Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân B.. Tế bào chất, vùng nhân ,các bào quan C.. Màng sinh chất,các bào quan, vùng nhân D.. Nhân phân hóa, các bào quan,màng sinh chất A.. Tế bào chất
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Môn:sinh học 10
Thời gian 45 phút
A Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B Tế bào chất, vùng nhân ,các bào quan
C Màng sinh chất,các bào quan, vùng nhân
D Nhân phân hóa, các bào quan,màng sinh chất
A Ti thể và tế bào chất
B Tế bào chất và chất nhiễm sắc
C Chất nhiễm sắc và nhân con
D Nhân con và mạng lưới nội chất
A:AND ARN và protein B: protein và ARN
C lipit , AND và ARN D AND, ARN và chất nhiễm sắc
A: Nhân chuẩn C: Trung thể
B.Riboxom D: Nhân con
A: Không bào C:Té bào cơ tim
B: Trung thể D:Tế bào xương
A: Tế bào biểu bì C:Tế bào cơ tim
B: Tế bào hồng cầu D:Tế bào xương
A: Lưới nội chất C:Khung tế bào
B:Chất nhiễm sắc D:Màng sinh chất
A:Enzim C:Kháng thể
B:Hoocmon D:pôlisaccarit
A: 1 lớp photphorit và các phân tử protein
B 2 lớp photphorit và các phân tử protein
ThuVienDeThi.com
Trang 2C 2 lớp photphorit và không có protein D: 2 lớp photphorit và không có protein
Câu 10:Trong tế bào nhân thực các bào quan có 2 lớp màng bao bọc là
A.Nhân ti thể, lục lạp B:Không bào , Lizoxom,Nhân
C; Riboxom, Ti thể, Lục lạp D, Lục lạp.Lizoxom,Bộ máy gôngi
A.Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
B.Sự khuyech tán của các phan tử đường qua màng
C.Sự di chuyển của các ion qua màng
D: Sự khếch tán của các phân tử nươc qua màng
A:thẩm thấu B.Chủ động C.Khuyêch tán D:Thụ động
II.TỰ LUẬN(7 ĐIỂM)
Loại MT
Nội dung
ƯU TRƯƠNG NHƯỢC TRƯƠNG ĐẢNG TRƯƠNG
Khái niệm
Chiều di chuyển của
chất tan
Chiều di chuyển của
nước
Kết quả khi đưa tế
bào vào
-Tại sao tế bào hồng cầu cũng như các tế bào khác trong cơ thẻ người lại không bị vỡ so thấm nhiều nước?
co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây:
A; Dung dịch sacarozo ưu trương 20% C:dung dịch ure nhược trương 0,9%
B: Dung dịch sacarozo nhược trương 1% D; dung dịch ure ưu trương 10%
E:nước cất
ThuVienDeThi.com