1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi trắc nghiệm học kì II Môn Sinh học 914560

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích tự nhân đôi NST và AND Đáp án: a Câu 3: Trong môi trường dinh dưỡng đặc thù để cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?. Con la

Trang 1

Phòng GD-ĐT Huyện Long Thành

Trường THCS Nguyễn Đức Ứng

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 9

Thời gian: 45 phút Năm học: 2006 – 2007 Câu 1: Công nghệ tế bào là:

a Dùng hóa chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào

b Dùng hoocmon để điều khiển sự sinh sản của cơ thể

c Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống

d Nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hòan chỉnh

Đáp án: d

Câu 2: Kỹ thuật gen được ứng dụng để:

a Chuyển một đọan ADN của tế bào cho sang tế bào nhận

b Chuyển NST của tế bào nhận vào NST của tế bào cho

c Tạo ra các dạng đột biến gen

d Kích tự nhân đôi NST và AND

Đáp án: a

Câu 3: Trong môi trường dinh dưỡng đặc thù để cấy mô sẹo ở hoạt động nhân giống vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?

a Enzim

b Vitamin

c Hoocmon sinh trưởng

d Chất kháng thể

Đáp án: c

Câu 4: Sản phẩm nào sau đây có thể được sản suất với qui mô công nghiệp từ ứng dụng của kĩ thuật gen?

a Axit amin và Protêin

b Viamin, enzim

c Hoocmon, kháng sinh

d Tất cả các sản phẩm trên

Đáp án: d

Câu 5: Nguyên nhân của hiện tượng thóai hóa giống là:

a Giao phấn xảy ra ở thực vật

b Giao phối ngẫu nhiên ở thực vật

c Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật

d Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau

Đáp án: c

Câu 6: Ưu thế lai là hiện tượng:

a Con lai có tính chống chịu kém hơn so với bố mẹ

b Con lai có sức sống cao hơn so với bố mẹ

c Con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

d Con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ

Đáp án: b

Câu 7: nguyên nhân di truyền chủ yếu của hiện tượng ưu thế lai là do:

a Con lai có nhiều cặp gen đồng hợp hơn bố mẹ

b Con lai có ít cặp gen dị hợp hơn bố mẹ

c Con lai F1tập trung được nhiều gen trội có lợi của bố và mẹ

d Con lai F1 sinh ra có nhiều kiểu gen hơn bố mẹ

Đáp án: c

Câu 8: Ưu điểm của chọn lọc cá thể là:

a Có thể áp dụng rộng rãi

Trang 2

b Chỉ tiến hành 1 lần đã tạo ra hiệu quả

c Đơn giản, dễ làm và ít tốn kém

d Kết quả nhanh và ổn định do có kết hợp đánh giá kiểu hình với kiểm tra kiểu gen

Đáp án: d

Câu 9: Các tác nhân vật lí được sử dụng để gây đột biến nhân tạo là:

a Tia tử ngoại, Cônsixin

b Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt

c Sốc nhiệt, tia tử ngoại, cônsixin

d Các tia phóng xạ, cônxisin

Đáp án: b

Câu 10: Các tia phóng xạ có khả năng gây ra:

a Đột biến cấu trúc và số lượng NST

b Đột biến gen và đột biến dị bội

c Đột biến đa bội và đột biến cấu trúc NST

d Đột biến gen và đột biến NST

Đáp án: d

Câu 11: Môi trường là:

a Bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật

b Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm

c Các yếu tố khí hậu tác động lên sinh vật

d Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

Đáp án: a

Câu 12: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với 1 nhân tố sinh thái nhất định được gọi là:

a Tác động sinh thái

b Khả năng cơ thể

c Sức bền của cơ thể

d Giới hạn sinh thái

Đáp án: d

Câu 13: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:

a Vô sinh

b Hữu sinh

c Hữu cơ

d Hữu sinh và vô sinh

Đáp án: a

Câu 14: Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, ngưòi ta chia thức vật thành 2 nhóm là:

a Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

b Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

c Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

d Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng

Đáp án: c

Câu 15: Tuỳ theo mức phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường, người ta chia làm 2 nhóm động vật là:

a Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

b Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhịêt

c Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

d Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

Đáp án: d

Câu 16: Cây xanh dưới đây chịu đựng được môi trường khô hạn là:

a Xương rồng

b Cây rau muống

Trang 3

c Cây cải bắp

d Cây su hào

Đáp án: a

Câu 17: Đặc điểm thường gặp ở những cây sồng ở nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng là:

a Cây có phiến lá to, rộng và dầy

b Cây có lá tiêu giảm biến thành gai

c Cây biến dạng thành thân bò

d Cây có phiến là hép, mô giậu phát triển

Đáp án: d

Câu 18: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật ưa khô:

a Hà mã

b Thằn lằn

c Cá sấu, cá heo

d Ếch, muỗi

Đáp án: b

Câu 19: Thí dụ dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch là:

a Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y

b Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu

c Cáo đuổi bắt gà

d Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ

Đáp án: c

Câu 20: Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng 1 khu vực có các biểu hiện quan hệ là:

a Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch

b Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh

c Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

d Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

Đáp án: b

Câu 21: Việc sống thành bầy đàn của các cá thể cùng loài có lợi ích là:

a Làm tăng khả năng tự bảo vệ của chúng trước các kẻ thù

b Tăng khả năng tìm mồi hiệu quả hơn

c Tăng khả năng chống chịu của chúng trước các yếu tố của môi trường sống

d Cà a, b, c đều đúng

Đáp án: d

Câu 22: Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là:

a Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch

b Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế

c Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế

d Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ

Đáp án: a

Câu 23: Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả là:

a Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể

b Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

c Hạn chế sự cạnh tranh giữa các cá thể

d Tạo điều kiện cho các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi có hiệu quả hơn

Đáp án: c

Câu 24: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a Cac cá chuột sống trên một đồng lúa

b Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c Các cây xanh trong một khu rừng

d Cả a, b, c đều đúng

Trang 4

Đáp án: a

Câu 25: Yếu tồ tác động làm thay đổi mật độ quần thể là:

a Tỉ lệ sinh sản của quần thể

b tỉ lệ tử vong của quần thể

c Biến động của điều kiện sống như lũ lụt, cháy rừng, dịch bệnh…

d Cả a, b, c đều đúng

Đáp án: d

Câu 26: Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh sản và tử vong

b Hôn nhân, giới tính, mật độ

c Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản và tử vong

d Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

Đáp án: c

Câu 27: Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:

a Số người sinh ra và số người tử vong bằng nhau

b Số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong

c Số người sinh ra ít hơn số người tử vong

d Chỉ có sinh ra không có tử vong

Đáp án: b

Câu 28; Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của con người và đến chính sách kinh tế xã hội của mỗi quốc gia

a Thành phần nhóm tuổi

b Tỉ lệ giới tính

c Sự tăng giảm dân số

d Cả 3 yếu tố trên

Đáp án: d

Câu 29: Một dãy gồm nhiều lài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau Mỗi loài là một mắt xích vừa tiêu thụ mắt xích trước, nó vừa bị mắt xích sau nó tiêu thụ Dãy các loài sinh vật trên được gọi là:

a Chuỗi thước ăn

b Lưói thức ăn

c Quần xã sinh vật

d Quần thể sinh vật

Đáp án: a

Câu 30: Lưới thức ăn là:

a Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong tự nhiên

b Tập hợp nhiều chuỗi chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái

c Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung trong hệ sinh thái

d Cả a, b, c đều đúng

Đáp án: c

Câu 31: Cho một chuỗi thức ăn sau: Cây xanh -> Sâu ăn lá -> (I) -> chim đại bàng -> vi khuẩn Trả lời nào sau đây đúng ở vị trí (I)

a Hổ

b Chim ăn sâu

c Sơn dương

d Thỏ

Đáp án: b

Câu 32: Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có các thành phần chủ yếu sau

a Sinh vật sản xuầt, sinh vật tiêu thụ

b Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, và sinh vật phân giải

c Các thành phần vô sinh, sinh vật phân giải

d Các thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

Trang 5

Đáp án: d

Câu 33: Sử dụng sơ đồ lưới thức ăn dưới đây để trả lời câu hỏi:

Số chuỗi thức ăn có trong lưới thức ăn trên là:

Đáp án: b

Câu 34: Xã hội loài người trải qua các giai đoạn phát triển, lần lượt theo thứ tự là:

a Xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp, thời kì nguyên thuỷ

b Xã hội công nghiệp, thời kì nguyên thuỷ, xã hội nông nghiệp

c Thời kì nguyên thuỷ, xã hội công nghiệp, xã hội nông nghiệp

d , Thời kì nguyên thuỷ, xã hội nông nghiệp, xã hội công nghiệp

Đáp án: d

Câu 35: Sự thay đổi các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường, gây tác hại đời sống của con người và các sinh vật khác được gọi là:

a Ô nhiễm môi trường

b Biến động môi trường

c Biến đổi môi trường

d Diễn biến sinh thái

Đáp án: a

Câu 36: Tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là:

a Tác động của con người

b Sự thay đổi của khí hậu

c Các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt…

d Do các loài sinh vật trong cá quần xã sinh vật tạo ra

Đáp án: a

Câu 37: Nguồn năng lượng nào sau đây nếu sử dụng sẽ tạo ra khả năng gây ô nhiễm môi trường ở mức thấp nhất:

a Khí đốt

b Than đá

c Dầu mỏ

d Mặt trời

Đáp án: d

Câu 38: Nhóm tài nguyên sau đây được xem là nguồn năng lượng sách là:

a Than đá, dầu mỏ, và nguồn khoáng sản kim loại

b Bức xạ mặt trời, gió, nhiệt trong lòng đất

c Dầu mỏ, thuỷ triều, khí đốt

d Năng lượng mặt trời và dầu mỏ

Đáp án: b

Câu 39: Lợi ích của việc khai thác sử dụng nguồn năng lượng từ mặt trời, thuỷ triều, gió là:

a Hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay

b Giảm bớt sự khai thác các nguồn tài nguyên không tái sinh khác

c Đây là nguồn năng lượng có thể cung cấp vĩnh cửu cho con người

d Cả 3 lợi ích nêu trên

Đáp án: d

Cây xanh

Chuột Thỏ Gà

Mèo Cáo Rắn

Vi khuẩn

Trang 6

Câu 40: Rừng có ý nghĩa quan trọng đối với đời sống con người vì:

a Cung cấp cho con người nguồn thực phẩm động vật và các giống động vật để thuần chủng

b Cung cấp gỗ củi, thuốc chữa bệnh

c Góp phần vào việc điều hoà khí hậu, ngăn chặn lũ lụt, chống sói mòn đất

d Cả a, b, c đều đúng

Đáp án: d

Phòng GD-ĐT huyện Long Thành

Trường THCS Nguyễn Đức Ứng

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC9

ThờI gian : 45 phút Năm học : 2006 - 2007 Câu 1: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng di truyền là đúnh nhất?

a Di truyền là hiện tượng các con giống bố mẹ chúng

b Di truyền là hiện tượng con cháu giống với bố mẹ tổ tiên

c Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu

d Di truyền là hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ cho các con

Đáp án: c

Câu 2: Những hiện tượng nào dưới đây là biểu hiện của sự biến dị?

a Sự khác nhau về chi tiết giữa các gà con trong 1 đ àn gà

b Sự khác nhau về chi tiết giữa các gà con và gà bố (mẹ)

c Sự khác nhau về cơ bản giữa gà và vịt

d Sự khác nhau về cơ bản giữa chó và mèo

Đáp án: a, b

Trang 7

Câu 3: Thế hệ F1 trong thí nghiệm lai một tính trạng của Menden có đặc trưng gì?

a Thuần chủng

b Đồng tính về tính trạng trội

c Không thuần chủng

d Phân tính

e Đồng tính về tính trạng lặn

f Đều cho 1 loại giao tử

Đáp án: a, b

Câu 4: Trong thí nghiệm của Menden về màu hoa đậu Hà lan, giải thích nào là sai về hiện tượng F1 đồng tính hoa đỏ:

a Tính trạng được qui định bởi một cặp nhân tố di truyền (gen)

b Cơ thể P (hoa đỏ) có cặp gen AA chỉ cho ra một loại giao tử A

c Thể p (hoa trắng) có cặp gen aa chỉ cho ra một loại giao tử a

d F1 có kiểu gen Aa

e F1 cho ra hai loại giao tử là A và a với tỉ lệ tương đương

f Ở F1, A không hoà lãn với a mà A trội so với a nên kiểu hình biểu hiện là tính trạng trội ( hoa đỏ)

Đáp án:e

Câu 5: Biết tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai là 9 : 3 :3 : 3 : 1 thì có thể kết luận:

a Có sự phân li độc lập giữa các cặp gen tương ứng

b Có sự di truyền độc lập giữa các tính trạng

c Đời con có 16 kiểu tổ hợp về kiểu hình

d Mỗi bên bố mẹ đều cho 4 loại giao tử

Đáp án: c

Câu 6: Ở cà chua quả đỏ trội so với quả vàng Tính trạng này được qui định bởi gen A (trội) và a (lặn) Khi lai cà chua quả đỏ với cà chua quả vàng F1 thu được có cà chua quả đỏ kiểu gen cà chua quả đỏ thế hệ F1 có thể như thế nào?

a AA

b Aa Đáp án: b

c aa

Câu 7: Khi P khác nhau về hai cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì tỉ lệ phân tính đặc trưng ở F2 trong thí nghiệm lai 2 tính của Menden là:

Đáp án: a

Câu 8: Cho kiểu hình của thế hệ P là hoa đỏ - nhị dài lai với hoa trắng -nhị ngắn Các kiểu hình nào dưới đây ở F2 là biến dị tổ hợp?

e Hoa trắng - nhị ngắn

Đáp án:b, d

Câu 9: Phép lai nào dưới đâysẽ cho thế hệ sau phân tính((1 : 1 : 1 : 1)?

Đáp án: c

Câu 10: Số lượng NST trong một tế bào sinh dưỡng bình thường là:

Đáp án: c

Câu 11: Số lượng NST trong một tế bào ở giai đọan kì sau nguyên phân là:

Trang 8

Đáp án: d

Câu 12: Số lượng NST trong một tế bào ở giai đọan kì trước giảm phân 2 là:

Đáp án: d

Câu 13: Sự sinh sản hữu tính có giảm phân và thụ tinh nên:

a Tạo nhiều biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng

b Sự sinh sản có hiệu quả cao hơn

c Sự gia tăng số cá thể, xâm chiếm môi trường mới thuận lợi hơn

d Chỉ xảy ra khi có cá thể đực và cá thể cái

Đáp án: a

Câu 14: NST giới tính có chức năng

a Mang các gen qui định sự phát triển giới tính và gen qui định các tính trạng di truyền liên kết với giới tính

b Qui định giới tính

c Di truyền giới tính

d Kiểm sóat họat động của các NST khác

Đáp án: a

Câu 15: Một lòai có bộ NST lưỡng bội 2n = 16 Trong nguyên phân bình thường của một

tế bào sẽ có bao nhiêu crômatit ở kì sau?

Đáp án: a

Câu 16: Một tính nguyên bào của ruồi giấm( 2n = 8) nguyên phân liên tiếp 4 lần sau đó các tinh nguyên bào con đều tham gia giảm phân để tạo giao tử Số giao tử đực được tạo

ra là bao nhiêu?

Đáp án: c

Câu 17: Người đàn bà bình thường, sự phát sinh giao tử sẽ cho ra các lọai giao tử như thế nào về NST giới tính?

a 100% giao tử X

b 100% giao tử Y

c 50% giao tử X và 50% giao tử Y

Đáp án: a

Câu 18: Axit Đêoxiribônuclêic( ADN ) được cấu tạo từ những lọai nguyên tố:

Đáp án: d

Câu 19: Mô tả dưới đây về đặc tính không gian của phân tử AND( do Oatxơn và Cric công bố) là không đúng?

a ADN là mộ chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song

b Mỗi chu kì xoắn cao 34 A o

c Đường kính phân tử ADN bằng 20 o

A

d Mỗi chu kì xoắn gồm 9 cặp nuclêôtit

Đáp án: d

Câu 20: Tỉ số nào sau đây của ADN là đặc trưng cho từng lòai sinh vật?

X

T

G

A

X G

T A

X

T

X

A

X T

T G

Đáp án: b

Trang 9

Câu 21: Một đọan ARN được tổng hợp có cấu trúc như sau:

X – U – U – X – G – A

Đọan mạch nào dưới đây là mạch khuôn mẫu của gen để tổng hợp phân tử ARN trên ?

Đáp án: d

Câu 22: Một đọan mạch có cấu trúc

như sau:

Mạch 1: A – X – T – X – G

Mạch 2: T – G – A – G – X

Gỉa sử mạch 2 là mạch khuôn mẫu tổng hợp ARN Đọan mạch ARN nào dưới đây là phù hợp?

Đáp án: b

Câu 23:Một đọan AND có 14 chu kì xoắn Số nuclêôtit của nó là bao nhiêu?

Đáp án: c

Câu 24: Một gen tự nhân đôi n lần liên tiếp sẽ tạo được bao nhiêu gen giống nó?

Đáp án: c

Câu 25: Một gen có 1500 cặp nuclêôtit, khi tự nhân đôi 2 lần liên tiếp thì tổng số

nuclêôtit tự do mà môi trường tế bào đã cung cấp là:

Đáp án: b

Câu 26: Một đọan mạch đơn của phân tử ADN có thành phần nuclêôtit là 100 A, 200T, 300G, 400X thì mạch đơn còn lại của nó sẽ:

Đáp án: b

Câu 27:  Qúa trình tổng hợp prôtêin diễn ra ở :

a Nhân tế bào

b Chất tế bào tại ribôxôm

c Bao gồm quá trình sao mã ở nhân và quá trình giải mã ở ribôxôm

d Chỉ xảy ra ở chất tế bào không liên quan đến nhân

Đáp án: c

Câu 28: Lọai biến dị nào sau đây là biến dị di truyền được:

c Đột biến và biến dị tổ hợp d Thường biến và biến dị tổ hợp

Đáp án: c

Câu 29: Đột biến gen là đột biến xảy ra do:

a Rối lọan quá trình nhân đôi của phân tử ADN

b Một số cặp nuclêôtit của gen bị đứt mất hoặc nối lại có sai khác so với trước

c Một vài cặp nuclêôtit chen vào trình tự của gen sẵn có

d Tất cả các cơ chế trên

Đáp án: a

Câu 30: Đột biến gen gây hậu quả là:

a Có lợi cho sinh vật

b Có hại cho sinh vật

c Không có lợi hay có hại rõ rệt

Trang 10

d Đa số có hại, số ít có lợi hoặc trung bình

Đáp án: d

Câu 31: Đột biến nhân tạo là:

a Đột biến do con người chủ động gây ra

b Đột biến ở vật nuôi và cây trồng

c Nguyên liệu của ngành chọn giống

d Do con người sử dụng các tác nhân gây đột biến lên các chủng vi sinh vật hoặc cây trồng, vật nuôi làm biến đổi vật chất di truyền nhằm chọn lọc các giống đột biến có lợi cho con người

Đáp án: d

Câu 32: Thể dị bội ở NST giới tính thường gặp ở người là:

a Hội chứng XXY

b Hội chứng OY

c Hội chứng Đao

d Cả ba hội chứng trên

Đáp án: d

Câu 33: Cây cà độc dược lưỡng bội có bộ NST là 2n = 24 Dạng dị bội thể( 2n + 1) của chúng có lượng NST trong mỗi tế bào si nh dưỡng là bao nhiêu?

Đáp án: c

Câu 34: Điểm khác nhau giữa đột biến và thường biến là:

a Thường biến không do kiểu gen qui địng

b Thường biến không liên quan đến kiểu gen

c Thường biến không di truyền, đột biến di truyền

d Thường biến có lợi, đột biến có hại

Đáp án: c

Câu 35: Trẻ đồng sinh khác trứng có những đặc điểm nào dưới đây?

a Có kiểu gen khác nhau

b Có kiểu hình khác nhau kể cả khi chúng sống trong môi trường giống nhau

c Có kiểu phản ứng khác nhau với cùng một môi trường

d Có giới tính khác nhau

Đáp án: a, b, c

Câu 36: Các dị tật bẩm sinh ở người như tật: khe hở môi – hàm, tật bàn tay mất một số ngón hay có nhyiều ngón, tật bàn chân mất ngón và dính ngón là do lọai biến dị nào gây ra?

a Do đột biến gen lặn

b Do đột biến gen trội

c Do đột biến NST

d Do thường biến

Đáp án: c

Câu 37: Các dị tật bẩm sinhở người như xương chi ngắn, bàn chân có nhiều ngón là do các lọai biến dị nào gây ra?

a Do đột biến gen lặn gen lặn

.b Do đột biến gen trội

c Do đột biến NST

d Do thường biến

Đáp án: b

Câu 38: Công nghệ tế bào là gì?

a Công nghệ tế bào là một ngàng khoa học về nuôi cấy tế bào

b Công nghệ tế bào là một ngành khoa học về nuôi cấy tế bào để tạo ra cơ thể hòan chỉnh

Ngày đăng: 24/03/2022, 09:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm