1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra sinh khối : 1 thời gian : 45 phút14390

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 14 : Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là C©u 15 :

Trang 1

TRƯỜNG THPT TỊNH BIấN Đề Kiểm tra Sinh

Họ và Tờn:………

(Mã đề 117)

Câu 1 : Thế nào là nhúm gen liờn kết?

A. Cỏc gen alen cựng nằm trờn một NST phõn li cựng nhau trong quỏ trỡnh phõn bào

B. Cỏc gen khụng alen cựng nằm trờn một NST phõn li cựng nhau trong quỏ trỡnh phõn bào

C. Cỏc gen khụng alen nằm trong bộ NST phõn li cựng nhau trong quỏ trỡnh phõn bào

D. Cỏc gen alen nằm trong bộ NST phõn li cựng nhau trong quỏ trỡnh phõn bào

Câu 2 : Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thỡ số lượng cỏc loại kiểu gen ở đời lai là

Câu 3 : Gen chi phối đến sự hỡnh thành nhiều tớnh trạng được gọi là

A. gen trội B. gen điều hũa C. gen đa hiệu D. gen tăng cường

Câu 4 : Theo Menđen, phộp lai giữa 1 cỏ thể mang tớnh trạng trội với 1 cỏ thể lặn tương ứng để kiểm tra kiểu

gen của cơ thể mang tớnh trạng trội được gọi là

A lai phõn tớch B lai khỏc dũng C lai thuận-nghịch D lai cải tiến

A. lai phõn tớch B. lai khỏc dũng C. lai thuận-nghịch D. lai cải tiến

Câu 5 : Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- trơn đời lai thu được 100% hạt vàng – trơn Thế

hệ P cú kiểu gen

Câu 6 : Ở động vật, để nghiờn cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đú cần tạo ra cỏc cỏ thể

A. cú kiểu hỡnh khỏc nhau B. cú kiểu gen khỏc nhau

Câu 7 : : Phương phỏp độc đỏo nhất của Men đen trong nghiờn cứu tớnh quy luật của hiện tượng di truyền là

C. Sử dụng xỏc suất thống kờ D. phõn tớch cỏc thế hệ lai

Câu 8 :

Ở một loài thực vật, A: thõn cao, a thõn thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng Cho cỏ thể Ab (hoỏn vị gen

aB

với tần số f = 20%) Tớnh theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra từ cơ thể trờn là

Câu 9 : Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về tần số hoỏn vị gen?

A. Tần số hoỏn vị gen khụng vượt quỏ 50%

B. Tần số hoỏn vị gen luụn bằng 50%

C. Cỏc gen nằm càng gần nhau trờn một nhiễm sắc thể thỡ tần số hoỏn vị gen càng cao

D. Tần số hoỏn vị gen lớn hơn 50%

Câu 10 : Để biết chớnh xỏc kiểu gen của một cỏ thể cú kiểu hỡnh trội cú thể căn cứ vào kết quả của

A. lai thuận nghịch B. tự thụ phấn ở thực

Câu 11 : Với 2 cặp gen khụng alen cựng nằm trờn 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thỡ cỏch viết kiểu gen nào

Trang 2

dưới đây là không đúng?

A.

ab

AB

B. Ab

Aa

Ab

C©u 12 : Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Số nhóm gen liên kết của loài này là

C©u 13 :

Điều không thuộc nội dung của qui luật phân ly của Men Đen

A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định

B. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định

C. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp

D. các giao tử là giao tử thuần khiết

C©u 14 : Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di

truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

C©u 15 : Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng Biết các gen liên

kết hoàn toàn Cho cây có kiểu gen

aB

Ab

giao phấn với cây có kiểu gen

ab

ab

thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:

A. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng

B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

C. 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ

D. 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ

C©u 16 : Cho phép lai: AABb x AaBB Số tổ hợp gen được hình thành ở thế hệ sau là

C©u 17 : Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định

theo kiểu tương tác bổ sung Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng?

A. AaBb x AaBb B. AaBb x aaBb C. AaBb x AAbb D. AaBb x Aabb

C©u 18 : Ở một đậu Hà Lan, xét 2 cặp alen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng; gen A: vàng, alen a: xanh;

gen B: hạt trơn, alen b: hạt nhăn Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBB x AaBb

A. 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn B. 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn

C. 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn D. 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn

C©u 19 : Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập,

tổ hợp tự do Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

C©u 20 : Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội M

tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A. X

MXm x XmY

B. XMXM x X MY C. XMXm x X MY D. XMXM x XmY

C©u 21 : Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

A. mức dao động B. thường biến C. mức giới hạn D. mức phản ứng

C©u 22 : Gen đa hiệu là hiện tượng

A. nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng

Trang 3

B. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.

C. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng

D. nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng

C©u 23 :

Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3

3 Tạo các dòng thuần chủng

4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

A. 3, 2, 4, 1 B. 1, 2, 3, 4 C. 2, 3, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4

C©u 24 : Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1

100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

C©u 25 : Trường hợp mỗi gen cùng loại(trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự

biểu hiện tính trạng là tương tác

C©u 26 : Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau

đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

C©u 27 : Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3

3 Tạo các dòng thuần chủng

4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

C©u 28 : Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau

được gọi là

A. sự tự điều chỉnh của kiểu gen B. sự thích nghi kiểu hình

C©u 29 : : Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

C©u 30 : Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?

A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

B. Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú

C. Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới

D. Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp

C©u 31 : Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?

A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể

C. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết

D. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau

C©u 32 : Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

A. số lượng và sức sống của đời lai phải lớn

B. mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể

C. các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

D. các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

Trang 4

C©u 33 :

Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai

A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn B. đều có kiểu hình giống bố mẹ

C. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn D. đều có kiểu hình khác bố mẹ

C©u 34 : Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên

(Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xmtừ

C©u 35 : Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền

C©u 36 : Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến

sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

C©u 37 :

Tính trạng là những đặc điểm

A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể s.vật B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật

C. về đặc tính của sinh vật D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật

C©u 38 : : Qui luật phân ly không nghiệm đúng trong điều kiện

A. tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường

B. số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn

C. bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai

D. tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn

C©u 39 : Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây?

A. Gen trội trên NST thường B. Gen lặn trên NST thường

C©u 40 : : Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD Tỉ lệ kiểu gen AaBbDd được hình thành ở F1 là

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Sinh 12 Mã đề : 117

01 { ) } ~ 28 { | ) ~

02 { ) } ~ 29 { | } )

03 { | ) ~ 30 { | } )

04 ) | } ~ 31 { ) } ~

05 { | } ) 32 { ) } ~

06 { | ) ~ 33 ) | } ~

07 { | } ) 34 { | } )

08 { ) } ~ 35 { ) } ~

09 ) | } ~ 36 { | } )

10 { | ) ~ 37 ) | } ~

11 { | ) ~ 38 ) | } ~

12 ) | } ~ 39 { | } )

13 ) | } ~ 40 { ) } ~

14 { | } )

15 { | ) ~

16 { ) } ~

17 ) | } ~

18 { ) } ~

19 { ) } ~

20 ) | } ~

21 { | } )

22 { ) } ~

23 ) | } ~

24 { | ) ~

25 { | ) ~

26 ) | } ~

27 { | ) ~

Ngày đăng: 24/03/2022, 09:01