1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kiểm định chất lượng THCS Môn thi: Sinh học 814382

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 162,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT ANH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1: 3,0đ Nhóm máu A: Hồng cầu có kháng nguyên A, huyết tương có kháng thể Nhóm máu B: Hồng cầu có kháng nguyên B, huyết tương có kháng thể  0,5đ Nh

Trang 1

KỲ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG THCS NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI: SINH HỌC 8

Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian giao và nhận đề thi)

§Ò ra:

Câu 1:

một bệnh nhân làm ngưng kết máu của người chồng mà không làm ngưng kết

Câu 2:

a.Vẽ sơ đồ chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào.

dị hoá

Câu 3:

thể?

Câu 4:

Câu 5: Một nữ sinh lớp 8 trong một ngày có nhu cầu về năng lượng là 2234

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ANH SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1: (3,0đ)

Nhóm máu A: Hồng cầu có kháng nguyên A, huyết tương có kháng thể

Nhóm máu B: Hồng cầu có kháng nguyên B, huyết tương có kháng thể  0,5đ

Nhóm máu AB: Hồng cầu có cả kháng nguyên A và B, huyết tương

A

(2,5đ)

Nhóm máu O: Hồng cầu không có cả kháng nguyên A và B, huyết tương

có cả  lẫn 

- Trong đó  là kháng thể tương ứng của kháng nguyên A,  là kháng thể tương ứng của kháng nguyên B

0,5đ

- Nguyên tắc khi truyền máu là “không cho kháng nguyên kháng thể tương ứng gặp nhau”

- Ta có sơ đồ nguyên tắc truyền máu như sau:

A A

O O AB AB B

B

0,25đ

B

(0,5)

Theo sơ đồ nguyên tắc truyền máu và bài ra rõ ràng người bệnh có nhóm máu B vì nhóm máu này khi truyền sẽ làm ngưng kết người có nhóm máu

O (người chồng) nhưng không làm ngưng kết nhóm máu B (người vợ) 0,25đ

Câu 2:(2.0đ)

A

Sơ đồ chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào

0,5đ

B Khái niệm đồng hoá, dị hoá.

* Đồng hoá là quá trình tổng hợp từ các nguyên liệu đơn giản sẵn có trong 0,75đ

Chất dinh dưỡng đã hấp thụ Ô xi Khí CO2

Chất thải

TẾ BÀO Chuyển hoá vật chất và năng lượng Đồng hoá < > Dị hoá

* Tổng hợp chất * Phân giải chất

* Tích luỹ năng lượng * GP năng lượng

Trang 3

tế bào nờn những chất đặc trưng của tế bào và tớch luỹ năng lượng trong cỏc liờn kết hoỏ học

* Dị hoỏ là quỏ trỡnh phõn giải cỏc chất được tớch luỹ trong quỏ trỡnh đồng hoỏ thành cỏc chất đơn giản, bẻ góy cỏc liờn kết hoỏ học để giải phúng năng lượng

Mối quan hệ giữa đồng hoỏ và dị hoỏ.

- Đồng hoỏ và dị hoỏ là hai mặt của một quỏ trỡnh tuy mõu thuẫn và đối lập lẫn nhau nhưng gắn bú chặt chẽ và tiến hành song song

+ Đồng hoỏ cung cấp nguyờn liệu cho quỏ trỡnh dị hoỏ

+ Dị hoỏ cung cấp năng lượng cho quỏ trỡnh đồng hoỏ

0,75đ

Cõu 3: (1,5đ)

- Tớnh chất của Hooc mụn:

+ Tớnh đặc hiệu

+ Cú hoạt tớnh sinh học cao

+ Khụng đặc trưng cho loài

0,25đ

A

- Vai trũ của Hooc mụn:

+ Duy trỡ tớnh ổn định của mụi trường bờn trong cơ thể

+ Điều hũa cỏc quỏ trỡnh sinh lớ diễn ra bỡnh thường 0,25đ Sơ đồ cơ chế điều hoà lượng đường trong máu của các Hoóc môn tuyến

tuỵ

Lượng đường giảm Lượng đường tăng  

(-) (-) (-)

Glucagôn Insulin

Glicôgen Glucôzơ Glicôgen Lượng đường tăng Lượng đường giảm

0,5

Giải thớch:

- Tỉ lệ lượng đường huyết chiếm 0,12%, nếu tỉ lệ này tăng cao sẽ kớch thớch cỏc tế bào  tiết Insulin Hoocmụn này cú tỏc dụng chuyển glucụzơ thành glicụgen dự trữ trong gan và cơ làm cho đường huyết giảm xuống mức bỡnh thường

0,25đ

B

- Tỉ lệ đường huyết giảm sẽ kớch thớch tế bào  tiết ra glucagụn biến glicụgen thành glucụzơ để nõng đường huyết trở lại bỡnh thường

- Nhờ cú tỏc dụng đối lập của hai loại hoocmụn trờn của cỏc tế bào đảo tuỵ mà tỉ lệ đường huyết luụn ổn định

0,25đ

Cõu 4:(2,0đ)

- Cấu tạo tim phự hợp với chức năng co búp tống mỏu đi, nhận mỏu về

+ Tim là một khối cơ rỗng cấu tạo từ mụ cơ tim 0,5đ

A

+ Tim gồm 4 ngăn, hai tõm nhĩ ở trờn, hai tõm thất ở dưới Tõm nhĩ và 0,5đ

Đảo tuỵ

Tế bào  Tế bào

Trang 4

tâm thất thông với nhau nhờ các van tim (van tim chỉ cho máu di chuyển một chiều) Thành cơ tâm thất dày hơn thành cơ tâm nhĩ

+ Tâm thất thông với động mạch, tâm nhĩ thông với tĩnh mạch

+ Trong khoang tim có hạch thần kinh tự động 0,25đ

B

- Tim co bóp đẩy máu gián đoạn nhưng máu chảy thành dòng trong mạch

là do

+ Thành mạch có tính đàn hồi khi tim co  Lượng máu tống vào động mạch dãn thành mạch

+ Khi tim dãn, thành động mạch co lại một cách thụ động làm máu vận chuyển tiếp

+ Có van đóng mở một chiều

0,75đ

Câu 5: (1,5đ)

Tính khối lượng từng loại thức ăn cần dùng

Theo bài ra Gluxit = 5 Prôtêin = 20 Lipit  Pr = ; Li =

5

G

20

G

Theo giá trị dinh dưỡng của từng loại thức ăn thì khi ô xi hoá hoàn toàn:

+ 1 gam Gluxit cần 0,83 lít Ôxi và giải phóng 4,3 kcal + 1 gam Prôtêin cần 0,97 lít Ôxi và giải phóng 4,1 kcal + 1 gam Lipit cần 2,03 lít Ôxi và giải phóng 9,3 kcal

0,5đ

A

Ta có phương trình:

G.4,3 + Pr.4,1 + Li.9,3 = 2234 kcal

G G G 9,3 2234kcal

20 1 , 4 5 3 ,

 G.( 4,3 + ) = 2234 kcal

20

3 , 9 5

1 ,

4 

 G 5,585 = 2234 kcal

 G = 400gam

585 ,

52234  Suy ra: Khối lượng Gluxit là 400 gam Khối lượng Prôtêin là 400 : 5 = 80 gam Khối lượng Lipít là 400 : 20 = 20 gam

0,5đ

B

Thể tích khí Ôxi cần dùng để ôxi hoá hoàn toàn lượng thức ăn trên.

Theo câu a ta cóthể tích khí ôxi cần dùng là:

G.0,83 + Pr.0,97 + Li.2,03 = 400.0,83 + 80.0,97 + 20.2,03 = 450,2 lít

Vậy cần dùng 450,2 lít khí Ôxi để ôxi hoá hoàn toàn lượng thức ăn trên

0,5đ

` PHÒNG GD&ĐT ANH SƠN

Ngày đăng: 24/03/2022, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w