1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học sinh giỏi Tin học 12 Năm học 20152016 Sở GD ĐT Vĩnh Phúc14243

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 573,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trang 1

S GD ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CH N HSG L P THPT NĂM H C 2015-2016

Đ THI MÔN: TIN H C THPT

Th i gian: 180 phút, không k th i gian giao đ

Đ thi có 02 trang)

Đ CHÍNH TH C

T ng quan v đ thi

Tên bài File ch ng trình File d li u File k t qu Th i gian Đi m

Dãy s numseq.* numseq.inp numseq.out 1 giây 3

T ng chính ph ng ssquare.* ssquare.inp ssquare.out 1 giây 4

Đ m hình ch nh t reccount.* reccount.inp reccount.out 1 giây 3

Thí sinh thay trong File ch ng trình b ng CPP ho c PAS tùy theo ngôn ng l p trình mà thí sinh s d ng là C++ ho c Pascal

L p ch ng trình gi i các bài toán sau đây Bài 1 Dãy s

Cho dãy s

Đ t

L p ch ng trình tìm ch s cu i cùng c a X

D li u

 M t dòng duy nh t ghi s n

K t qu

 M t dòng duy nh t ghi k t qu tìm đ c

Ví d

Ràng bu c d li u

 đi m dành cho các test có

Bài 2 T ng chính ph ng

Sau ti t h c v S chính ph ng (s chính ph ng là bình ph ng c a m t s t nhiên), Minh r t thích th’ và nghĩ ra m t trò ch i đ đ các b n Minh s nghĩ ra m t s nguyên d ng

b t kì và đ các b n xem s đó có là t ng c a 4 s chính ph ng d ng hay không Ví d : 53=22+22+32+62; 94=22+42+52+72

Yêu c u: L p ch ng trình gi’p các b n c a Minh tìm cách phân tích m t s nguyên d ng N thành t ng c a 4 s chính ph ng d ng

D li u: M t dòng duy nh t ghi m t s nguyên d ng N N 5)

K t qu : N u phân tích đ c in ra s ng c l i in ra -1

Ví d :

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Trang 2

Bài 3 Đ m hình ch nh t

Cho m t ma tr n A kích th c MxN, các ph n t A[i,j] ch nh n giá tr b ng 1 ho c b ng 0 Các ph n t có giá tr 1 li n c nh nhau khép kín có th t o thành hình ch nh t có to đ đ nh trên cùng bên trái là ph n t A[i,j], to đ đ nh d i cùng bên ph i là ph n t A[u,v] n u nó tho mãn đi u ki n sau:

 Các ph n t A[i-1,j], A[i- j A i- v đ u b ng 0 n u i>1;

 Các ph n t A u j A u j A u v đ u b ng 0 n u u<M;

 Các ph n t A[i,j-1], A[i+1,j-1], A u, j-1 đ u b ng 0 n u j>1;

 Các ph n t A[i,v+1], A[i+1,v+1 A u, v+1 đ u b ng 0 n u v<N;

Hình ch nh t g i là đ m đ c n u trong ch toàn ph n t có giá tr b ng 1;

Hình ch nh t g i là r ng n u trong ch toàn ph n t có giá tr b ng 0

Vi t ch ng trình đ m xem có bao nhiêu hình ch nh t, bao nhiêu hình ch nh t đ m đ c và bao nhiêu hình ch nh t r ng?

D li u

 Dòng đ u ch a 2 s M, N (1<M, N<=200);

 M dòng ti p theo th hi n ma tr n A (các s trên cùng m t dòng m i s cách nhau m t

d u cách)

K t qu

 Dòng đ u ghi s l ng các hình ch nh t;

 Dòng th hai ghi s l ng các hình ch nh t đ m đ c;

 Dòng th ba ch a s l ng các hình ch nh t r ng

Ví d

5 1

1 1 1 0 0 0 0 0

0 0 0 1 1 1 1 0

0 0 0 1 0 0 1 0

0 0 0 1 1 1 1 0

0 0 1 0 0 0 0 0

1 1 1 0 0 0 0 1

0 0 0 1 1 1 1 0

0 0 0 1 1 0 1 0

1 0 0 1 0 1 1 0

0 0 0 1 1 1 1 0

0 0 1 0 0 0 0 1

0 0 1 0 0 0 0 0

Ràng bu c d li u

 Có 30% s test ng v i 30% s đi m c a bài có 1<M, N<=50;

 Có 30% s test ng v i 30% s đi m c a bài có 50<M, N<=100;

 Có 40% s test ng v i 40% s đi m c a bài có 100<M, N<=200

=============== H t ===============

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 24/03/2022, 08:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3. Đm hình ch nh t - Đề thi chọn học sinh giỏi Tin học 12  Năm học 20152016  Sở GD  ĐT Vĩnh Phúc14243
i 3. Đm hình ch nh t (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm