1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KIẾN TRÚC HỆ PHÂN TÁN. TS. TRẦN HẢI ANH

42 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến Trúc Hệ Phân Tán
Tác giả Ts. Trần Hải Anh
Người hướng dẫn Pgs. Ts. Hà Quốc Trung
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Không có thông tin
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản Không có thông tin
Thành phố Không có thông tin
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HỆ PHÂN TÁNCHƯƠNG 2 KIẾN TRÚC HỆ PHÂN TÁN 1 TS..  Tổ chức logic: các thành phần phần mềm, cách thức kết nối, kiểu dữ liệu trao đổi  Kiến trúc phần mềm  Thực thi vật lý: cách thức

Trang 1

CÁC HỆ PHÂN TÁN

CHƯƠNG 2 KIẾN TRÚC HỆ PHÂN TÁN

1

TS TRẦN HẢI ANH

Tham khảo bài giảng của PGS TS Hà Quốc Trung

Trang 3

1 Khái niệm kiến trúc

3

Trang 4

1.1 Kiến trúc

4

 Xem xét tổ chức của một Hệ Phân Tán  tách

biệt giữa tổ chức logic và thực thi vật lý.

 Tổ chức logic: các thành phần phần mềm, cách

thức kết nối, kiểu dữ liệu trao đổi  Kiến trúc

phần mềm

 Thực thi vật lý: cách thức xếp đặt/cài đặt cácthành phần phần mềm lên các thiết bị vật lý 

Kiến trúc hệ thống

Trang 5

1.2 Các kiểu kiến trúc thường dùng trong hệ phân tán

24

• Kiến trúc phân tầng

• Kiến trúc hướng dữ liệu

• Kiến trúc hướng sự kiện

• Kiến trúc Microservices

Trang 6

hợp và tương tác với nhau để thực hiện chức năng chung

đun: kiến trúc phân tầng

Trang 8

Các mô hình phân tầng thường gặp

27

Application Presentation Session Transport Network Data link Physical

Mô hình OSI

Mô hình Middleware

Trang 9

1.2.2 Kiến trúc hướng đối tượng

28

- Thành phần <> đối tượng

- Connector <> Lời gọi phương

thức

- Object Client và Object server

- Kết nối lỏng giữa các đối tượng

- Ví dụ: Corba

Trang 10

Ưu nhược điểm

Abstraction)

 Kiểm soát lỗi

 Mở rộng chức năng mà không ảnh hưởng hệ thống

 Dễ dàng kiểm thử với encapsulation

 Giảm thời gian và chi phí phát triển

Trang 11

1.2.3 Kiến trúc hướng sự kiện

35

- Thành phần hệ thống trao đổi thông tin

với nhau thông qua các sự kiện

- Các sự kiện chứa các thông tin cần trao

đổi

- Các sự kiện có thể kích hoạt các thao tác

trong các tiến trình

- Có thể thực hiện theo mô hình điểm

điểm hoặc mô hình trục quảng bá sự kiện

- Ví dụ

- mô hình thuê bao/xuất bản

- Liên kết lỏng

Trang 12

Ưu điểm của DDS so với JMS

42

 Thời gian thực (độ trễ thấp)

 Nhiều ngôn ngữ khác nhau

 Nhiều nền tảng khác nhau

Trang 13

1.2.4 Kiến trúc hướng dữ liệu

43

- Các thành phần trao

đổi thông tin thông

qua kho dữ liệu

chung

Trang 14

1.2.5 Microservices

44

 Chuyển đổi monolithic  microservices

 Xây dựng ứng dụng dựa trên số lượng nhỏ các services, mỗi services chạy trên tiến trình riêng và hoàn toàn triển khai độc lập được.

 Ưu điểm:

 Đơn giản triển khai

 Đơn giản để hiểu

 Tái sử dụng

 Nhanh chóng cách ly thành phần hỏng

 Giảm thiểu nguy cơ khi thực hiện thay đổi

Trang 15

45

Trang 16

46

Trang 17

Vấn đề!!!

47

Trang 18

Container Orchestration tools

48

 Amazon ECS (EC2 Container Service)

 Azure Container Service (ACS)

 Cloud Foundry’s Diego

 CoreOS Fleet

 Docker Swarm

 Kubernetes

Trang 19

R2

R3

P1- R1

R2

Trang 22

- Tương tác giữa client và server có thể là

hướng kết nối hoặc không hướng kết nối

Trang 24

Phân tầng ứng dụng tìm kiếm

54

Trang 25

2.1.3 Kiến trúc đa tầng

Các mô hình 2 bên

55

Trang 26

56

Trang 27

Cloud & Fog computing

57

Trang 28

2.2 Kiến trúc không tập trung

59

 Client và server không phân biệt vai trò

 Kết nối với nhau bằng một mạng trên mạng hạ tầng(Overlay network)

 Có cấu trúc/Không có cấu trúc

 P2P thuần/P2P hỗn hợp

Trang 29

Overlay network

60

Trang 32

Hệ thống CAN (Content Addressable Network)

63

Trang 33

2.2.2 Kiến trúc P2P không có cấu trúc

 Dữ liệu được đưa vào hệ thống 1 cách ngẫu nhiên

 => Mỗi lần cần lấy dữ liệu ra, cần thực hiện duyệttoàn bộ hệ thống (flooding)

 =>superpeers

Trang 34

2.3 Kiến trúc hỗn hợp

65

 Hệ thống máy chủ biên (edge-server system)

 Hệ phân tán hợp tác

Trang 35

Hệ thống máy chủ biên

66

Trang 36

VD: Content Delivery Network

67

Trang 37

Hệ phân tán hợp tác

68

Hệ thống chia sẻ file BitTorrent

Trang 38

VD: Hệ thống BitTorrent

69

Trang 39

3 Middleware trong các kiến trúc

70

Trang 40

Các kiểu kiến trúc Middleware

71

 Vị trí của middleware

 VD: CORBA, TIB/Rendezvous

 Ưu điểm: dễ dàng hơn cho thiết kế ứng dụng

 Nhược điểm: không tối ưu cho mỗi nhà phát triểnứng dụng

 Giải pháp:

thích nghi và tùy chỉnh.

Trang 42

Những hướng tiếp cận chung cho phần mềm thích nghi

Ngày đăng: 24/03/2022, 01:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Các mô hình phân tầng thường gặp 27 Application Presentation Session Transport Network Data link Physical - KIẾN TRÚC HỆ PHÂN TÁN. TS. TRẦN HẢI ANH
c mô hình phân tầng thường gặp 27 Application Presentation Session Transport Network Data link Physical (Trang 8)
Mô hình OSI - KIẾN TRÚC HỆ PHÂN TÁN. TS. TRẦN HẢI ANH
h ình OSI (Trang 8)
Các mô hình 2 bên - KIẾN TRÚC HỆ PHÂN TÁN. TS. TRẦN HẢI ANH
c mô hình 2 bên (Trang 25)
 Tách biệt cơ chế và chính sách  dễ dàng cấu hình, thích nghi và tùy chỉnh. - KIẾN TRÚC HỆ PHÂN TÁN. TS. TRẦN HẢI ANH
ch biệt cơ chế và chính sách  dễ dàng cấu hình, thích nghi và tùy chỉnh (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w