Chi phí• Loại bỏ phế phẩm • Liên tục theo đuổi việc loại bỏ các phế phẩm • Kiểm tra kết cấu chi phí • Xem xét lại toàn bộ cấu trúc chi phí để phát hiện khảnăng giảm được chi phí • Sản xu
Trang 2NỘI DUNG
Chương 1 Tổng quan về quản trị vận hành
Chương 2 Thiết kế sản phẩm, dịch vụ và lựa chọn quy trình vận hành
Trang 3TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Trần Văn Trang (2018), Quản trị sản xuất, NXB Thống
kê
2 Robert Jacobs and Richard Chase (2015), Quản trị vận
hành và chuỗi cung ứng (Bản dịch tiếng việt), Nhà xuất
bản Kinh tế TP HCM
3 Đặng Minh Trang và Lưu Đan Thọ (2015), Quản trị vận
hành hiện đại, NXB Tài chính.
Trang 4CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ VẬN HÀNH
Trang 51.1.Khái niệm cơ bản của QTVH
• Sản xuất/vận hành là gì (What is Operations)?
• Là một chức năng hay hệ thống chuyển hóa đầu vào thành đầu ra với giá trị lớn hơn
• Quá trình chuyển đổi (Transformation Process)?
• Là một loạt các hoạt động trong chuỗi giá trị từ nhà cung cấp tới tay
người tiêu dùng
• Quản trị vận hành là gì (What is Operations Management)?
• Thiết kế, vận hành và cải tiến các hệ thống sản xuất
Trang 9Chi phí
• Loại bỏ phế phẩm
• Liên tục theo đuổi việc loại bỏ các phế phẩm
• Kiểm tra kết cấu chi phí
• Xem xét lại toàn bộ cấu trúc chi phí để phát hiện khảnăng giảm được chi phí
• Sản xuất tinh gọn
• Đưa ra mức chi phí thấp nhờ vận hành có kỷ luật
Trang 11Chất lượng
• Giảm thiểu tỉ lệ hàng hỏng hoặc tuân thủ chi tiết thiết kế
• Ritz-Carlton – mỗi thời điểm một khách hàng
• Nhân viên được trao quyền để thỏa mãn mong muốn của khách hàng
• Các nhóm đặt mục tiêu và đưa ra kế hoạch hành động vì chất lượng
• Mỗi khách sạn có một lãnh đạo về chất lượng
Trang 12Linh hoạt
• Khả năng thích ứng với thay đổi : đặc tính sản phẩm, số lượng hoặc thiết kế
• Cá biệt hóa hàng loạt: sản xuất đại
trà các phần đã được cá biệt hóa
Trang 13Năng suất (Productivity) …
• Hiệu suất
• Tỷ lệ đầu ra so với đầu vào
• Đầu ra
hàng được phục vụ, bữa ăn được chuyển tới khách hàng hoặc
số cuộc điện thoại được trả lời
• Đầu vào
• Giờ lao động, đầu tư vào thiết bị, sử dụng nguyên vật liệuhoặc mét vuông nhà xưởng
Trang 14Đo lường Năng suất
Trang 15Copyright 2011 John Wiley & Sons, Inc.
1.2 Lịch sử phát triển và các lý thuyết mới của quản trị vận hành
1.2.1 Lịch sử phát triển
1.2.2 Các lý thuyết mới của quản trị vận hành
Trang 16Lịch sử phát triển của Quản trị vận hành
´ Sản xuất thủ công (Craft production)
´ Làm thủ công những sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng riêng lẻ
´ Phân công lao động (Division of labor)
´ Chia nhỏ công việc thành một loạt các nhiệm vụ nhỏ được thực hiện bởi những nhân viên khác nhau
Trang 17Sự phát triển của Quản trị vận hành
(Interchangeable parts)
´ Tiêu chuẩn hóa các bộ phận như là những bộ phận có thể hoán đổi; cho phép sản xuất đại trà
´ Phân tích một cách có hệ thống các phương pháp làm việc
Trang 18´ Sản xuất đại trà (Mass production)
´ sản xuất số lượng lớn các sản phẩm tiêu chuẩn hóa
cho một thị trường lớn
´ Sản xuất linh hoạt (Lean production)
´Sự thích ứng của sản xuất đại trà, đề cao chất lượng
và sự linh hoạt
Sự phát triển của Quản trị vận hành
Trang 19Các lý thuyết mới của Quản trị vận hành
ØQuản trị chất lượng toàn diện – TQM
ØChi phí chất lượng
ØSản xuất tinh gọn - Lean Production
ØLãng phí trong sản xuất
Ø…
Trang 20Copyright 2011 John Wiley & Sons, Inc.
1.3 Công cụ hỗ trợ ra quyết định trong quản trị vận hành
1.3.1 Giá trị kỳ vọng và giá trị kỳ vọng của thông tin không hoàn hảo
1.3.2 Mô hình cây quyết định
Trang 21Copyright 2011 John Wiley & Sons, Inc.
Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn
´ Các khả năng xảy ra gắn với một xác suất
´ Giá trị kỳ vọng
• Giá trị trung bình của quyết định đưa ra
TVT
Trang 22Copyright 2011 John Wiley & Sons, Inc.
Trang 23Ra quyết định với xác suất
TÌNH TRẠNG QUYẾT ĐỊNH Điều kiện cạnh tranh tốt Điều kiện cạnh tranh tồi
Trang 24Giá trị kì vọng của Thông tin hoàn hảo –
Expected value of Perfect Information (EVPI)
• Giá trị tối đa của thông tin hoàn hảo đối với
người ra quyết định
• Mức tối đa có thể trả để nhận được thông tin
giúp cho việc ra quyết định trở nên thuận lợi
hơn so với quyết định được đưa ra mà không
có thông tin hoàn hảo
Trang 25Giá trị kì vọng của Thông tin hoàn hảo (EVPI)
• Các điều kiện tốt:70%
• Lựa chọn duy trì nguyên trạng với kết quả $1,300,000
• Lựa chọn mở rộng với kết quả $500,000
• Giá trị kì vọng trong điều kiện thông tin hoàn hảo
Trang 261.3.2 Mô hình cây quyết định
Trang 27Mô hình cây quyết định
Nhàxưở
ng (-$600,
000)
0.60 0.40 Khôngtăng
trưởngthị trường $225,000
Tăng trưởng thị trường
Tăngtrưởn
g thị trường
ưởngthị trườ
ng(3 năm ,
$0 kế
t quả )
Tăngtrưởn
gth
ị trườ
ng(3 năm ,
$0 kế
t quả )
$1,290,000
0.20
0.60
$450,000
Trang 29Computing Reliability
0.90 0.90 0.90 x 0.90 = 0.81 Components in series
Trang 32CHƯƠNG 2
Thiết kế sản phẩm, dịch vụ và lựa chọn quy trình vận hành
Trang 34Khái niệm
´ Thiết kế sản phẩm (product design) là hoạt động bao gồm việc định hình, sáng tạo, đổi mới và tạo ra sản phẩm xuất phát từ một nhu cầu cần phải thỏa mãn.
´ Sản phẩm dự kiến có thể là mới hoàn toàn hoặc được cải tiến từ một sản
phẩm đã có
Trang 352.1.1 Các căn cứ thiết kế sản phẩm
Thiết kế SẢN PHẨM
Doanh nghiệp
Thị trường
Ngườisửdụng
Cạnh tranh, khả năng
TM hoá
Trang 36vụ cũng như xác định môitrường trong đó dịch vụ diễn ra.
Trang 37Tiêu chí đánh giá
´ Mức độ đáp ứng các yêu cầu của KH
´ Tốc độ phát triển sản phẩm
´ Chi phí
Trang 38Các đặc trưng cần quan tâm trong quá
Trang 39Câu hỏi này nhằm làm sáng tỏ tại sao khách hàng sẽ sử dụng dịch vụ này, nó có ích lợi
gì cho họ và tại sao doanh nghiệp lại nên triển khai dịch vụ này.
´ How?
Là câu hỏi khó nhất: Triển khai dịch vụ như thế nào: Dịch vụ gồm những hoạt động gì, mỗi hoạt động diễn ra khi nào, ở đâu, kéo dài bao lâu, ai phụ trách, cần dùng những gì, liên quan đến đối tác nào và phục vụ những ai,…Câu hỏi HOW này có thể được trả lời thông qua quá trình thiết kế dịch vụ bên dưới.
Trang 40Các khía cạnh của chất lượng
Dịch vụ
CL dịch vụ
Nhanhđúng giờ
Hoàn chỉnh
Lịch sự
Ổn định
Thuậntiện
Chính xác
Phản ứng
Trang 412.2 Quy trình thiết kế và phát triển sản
phẩm, dịch vụ
Hiệu chỉnh, thử nghiệm
SX sản phẩm, dịch vụ mới
Thiết kế cuối cùng và quy trình sản xuất
Hình thành
ý tưởng Nghiên cứu khả thi
Khái niệm về SP Đặc điểm/tính năng sản
phẩm cần có
Thiết kế chức năng
Thiết kế kiểu dáng
Thiết kế sản xuất
Xem lại thiết kế ban
đầu
Đặc tính sản phẩm Đặc điểm chế tạo
Nhà CC
R&D Khách hàng Marketing Cạnh tranh
Trang 43Ph ươ ng pháp phát tri ể n ý t ưở ng v ề s ả n ph ẩ m
´ Đồ thị trực giác (Perceptual Maps)
´ Chuẩn so sánh (benchmarking) : so sánh với sản
phẩm/quy trình có chất lượng cao nhất cùng loại.
´ Kỹ thuật ngược (Reverse engineering) : tìm kiếm ý
tưởng từ đối thủ cạnh tranh.
Trang 442.2.2 Nghiên c ứu khả thi (feasibility
study)
´ Phân tích thị trường (market analysis): đánh giá nhu cầu về sảnphẩm
´ Phân tích kinh tế (economic analysis): chi phí và lợi nhuận
´ Phân tích kỹ thuật (Technical analysis): công nghệ, vốn, rủi ro, năng lực sản xuất
àXác định các thông số kỹ thuật và tính năng của sản phẩm
(performance specifications)
Trang 452.2.3 Thi ết kế chi tiết
´ Thiết kế thiếu kế mẫu (prototype)
´ Hoàn thiện:
´Thiết kế chức năng (functional design)
´Thiết kế kiểu dáng (form design)
´Thiết kế sản xuất (production design)
Trang 46Các n ộ i dung c ơ b ả n c ủ a thi ế t k ế
´ Thiết kế chức năng: xác định những đặc tính của sản
phẩm
´ Thiết kế kiểu dáng: quan tâm tới khía cạnh thẩm mỹ, sản
phẩm được nhìn thấy và cảm nhận như thế nào
´ Thiết kế sản xuất: đảm bảo việc sản xuất sản phẩm được
dễ dàng và đạt được hiệu quả về chi phí
Trang 48Các xu hướng mới trong thiết kế sản phẩm
´ Chú trọng đặc biệt tới nhu cầu của khách hàng
´ Tập trung rút ngắn thời gian thiết kế,
´ Bảo vệ môi trường
´ Đơn giản hóa sản phẩm
´ Thiết kế trong bối cảnh toàn cầu hoá
Trang 49Thiết kế dịch vụ
´ Ý tưởng dịch vụ Service concept
´ purpose of a service; it defines target market and customer experience
´ Gói dịch vụ (Service package)
´ Phối hợp yếu tố vật chất, lợi ích trực giác và tâm lý
´ mixture of physical items, sensual benefits, and
psychological benefits
´ Tiêu chuẩn dịch vụ (Service specifications)
´ Kết quả (performance specifications)
´ Thiết kế (design specifications)
´ Chuyển giao (delivery specifications)
Trang 50Performance Specifications
Service Delivery Specifications
Physical items
Sensual benefits
Psychological benefits
Design Specifications Service
Provider Customer
Customer requirements
Customer expectations
Activities Facility Provider skills Cost and time estimates
Schedule Deliverables Location
Service Concept Service Package
Desired service experience
Targeted customer
Quy trình
thiết kế
dịch vụ
Trang 512.3 Phân tích và lựa chọn quy trình vận hành (Process Selection)
(Break-Even Analysis) trong lựa chọn quá trình vận hành
5
1
Trang 53Phân lo ạ i quá trình
´ Theo số lượng sản phẩm và tính chất lặp lại
´ Theo tính liên tục của quá trình
´ Theo đặc điểm quá trình chế tạo sản phẩm
Trang 54Tiêu chuẩn hoá thấp
01 sản phẩm cho mỗi loại
Nhiều sản phẩm Sản phẩm tiêu chuẩn
Trang 55Theo tính liên tục của quá trình
´ Sản xuất gián đoạn (job shop)
´ Sản xuất theo dòng (flow shop):
Trang 56Sản xuất gián đoạn
Trang 57Sản xuất theo dòng
Ép Hàn Tiện Khoan
Trang 58Lựa chọn Quy trình bằng cách Phân tích điểm hòa vốn
Tổng chi phí = chi phí bất biến + tổng chi phí khả biến
Trang 59Bố trí mặt bằng
59
CHƯƠNG 3
Trang 60NỘI DUNG
´ Bố trí mặt bằng sản xuất
´ Bố trí mặt bằng dịch vụ
Trang 613.1 Bố trí mặt bằng sản xuất
(Facility Layout)
´Tận dụng hợp lý không gian diện tích mặt bằng, tăng côngsuất
´Tối ưu hoá dòng di chuyển nguyên vật liệu, hàng hoá; (loại
bỏ tắc nghẽn; chuyển động lãng phí, dư thừa)
´Tối thiểu hoá chi phí xử lý NVL
´Tạo thuận lợi cho lao động, giao tiếp và tương tác
´Giảm thời gian chu kỳ (manufacturing cycle time)
´Giảm thời gian phục vụ khách hàng
Sắp xếp trang thiết bị, tổ chức không gian của cơ sở
sản xuất, kinh doanh:
Trang 62w Tạo thuận lợi cho bảo trì, bảo dưỡng
w Đảm bảo tầm nhìn, kiểm soát trực quan các hoạt động
w Đảm bảo sự linh hoạt để thích ứng với các thay đổi
Sắp xếp trang thiết bị, tổ chức không gian của
cơ sở sản xuất, kinh doanh:
Trang 643.1.1 Bố trí theo dòng & Kỹ thuật cân bằng dây chuyền
• Mục tiêu
• Cân bằng dây chuyền
• Cố gắng cân đối lượng công việc ở mỗi trạm (nơi sx)
• Yêu cầu
• Tuân thủ trình tự công việc
• Thời gian chu kỳ (Cycle time)
• Là thời gian tối đa thực hiện CV ở mỗi trạm
Trang 65Bố trí theo dòng
Vào
Ra
Trang 66May áo sơ mi
´ May áo sơ mi hết 45 phút
´ Bố trí dây chuyền gồm 3 trạm (3 nơi SX)
• Bao nhiêu phút dây chuyền may xong một cái áo?
Trang 67Ví dụ về thời gian chu kỳ
Cd = Thời gian sản xuất cho phépSố lượng đầu ra kỳ vọng
Cd = (8 giờ x 60 phút / giờ)(120 đơn vị)
Cd = = 480120 4 phút
Trang 68Dòng thời gian và Thời gian chu kỳ
• Thời gian chu kỳ= thời gian tối đa ở mỗi trạm
• Dòng thời gian= thời gian sản phẩm đi qua tất cả các trạm
Dòng thời gian= 4 + 4 + 4 = 12 phút Thời gian chu kỳ= tối đa (4, 4, 4) = 4 phút
Trang 69Hiệu suất của dây chuyền…
Tổng thời gian dừng của dây chuyền=
t i = thời gian thực hiện công việc i
j = số lượng công việc
N = số lượng trạm thực tế
C a = thời gian chu kỳ thực
C d = thời gian chu kỳ mong muốn
Trang 70Quy trình cân bằng dây chuyền
3 Tính toán số lượng tối thiểu các trạm
thời gian chu kỳ và lịch trình công việc
trên lý thuyết hoặc mức hiệu suất chấp nhận được hay không Nếu không, quay lại bước 4
Trang 713.1.2 Bố trí theo chức năng
L L L L L
Phân xưởng sơn
Phân xưởng tiện Phân xưởng phay Phân xưởng khoan
Phân xưởng mài
P
P
Trang 72Bố trí sản xuất theo chức năng
Yêu cầu:
´Cần lực lượng lao động có trình độ chuyên môn, tay nghềcao
´Luôn cần nhiều lệnh sản xuất trong quy trình
´Nguyên vật liệu, chi tiết hay bộ phận sản phẩm luôn có sự
di chuyển giữa các bộ phận sản xuất, giữa các công đoạn
và các phân xưởng
´Khối lượng nguyên vật liệu trong quá trình gia công lớn
´Cần có mặt bằng sản xuất rộng để dự trữ nguyên vật liệu
và thành phẩm chưa gia công
´Thiết bị vận chuyển đa năng
Trang 73Kỹ thuật hiệu chỉnh Muther
Kỹ thuật lưới Muther dựa trên cơ sở của các yếu tố mang tínhđịnh tính, khi mà nhiều yếu tố khó có thể được lượng hóa hoặcđặt trong bối cảnh cùng lúc phải đạt được nhiều mục tiêu khácnhau Các bộ phận trong phân xưởng hoặc dây chuyền sẽ cómối quan hệ với nhau nhất định
Ví dụ, hai bộ phận cần đặt gần nhau để tận dụng hết công suấtcủa máy móc, thiết bị, lao động, hoặc để tiết kiệm chi phí vậnchuyển
Trang 74Kỹ thuật hiệu chỉnh Muther
(Unimportant)
• X: Không thể đặt gần nhau (Undesirable)
Trang 753.1.3 Bố trí theo dạng tế bào
Bố trí sản xuất dạng tế bào (cellular layouts) là một kiểu
bố trí hỗn hợp theo đó các thiết bị và con người được bốtrí vào các khoang hay tổ làm việc (tế bào), mỗi khoangthực hiện một nhóm các chi tiết có hình dạng giốngnhau hoặc với các đòi hỏi về quy trình sản xuất tương
tự nhau
Trang 77Các kiểu mặt bằng dịch vụ
n Bố trí theo dòng tự do (Free flow layouts)
l Khuyến khích xem hàng và mua không dự định (impulse purchasing), linh hoạt và trực quan hấp dẫn
n Bố trí kiểu lưới (Grid layouts)
l Khuyến khích khách hàng làm quen với sản phẩm, chi phíthấp, dễ vệ sinh và đảm bảo an toàn, phù hợp với kháchhàng quen thuộc
n Bố trí vòng tròn và cột sống (Loop and Spine layouts)
l Tăng tầm nhìn và tiếp xúc sản phẩm của khách hàng;
khuyến khích đi qua toàn bộ cửa hàng
Trang 783.2.1 Bố trí mặt bằng cửa hàng (Store Layouts)
Trang 79´ Nhóm nhân viên, thiết bị và không gian làm việc
để mang lại sự thoải mái, an toàn, và thuận tiệnthông tin;
´ Dòng thông tin là tiêu chí để bố trí mặt bằng
´ Thay đổi liên tục
3.2.2.Bố trí mặt bằng văn phòng (Office Layouts)
Trang 80Bố trí mặt bằng văn phòng
´ Bước 1: Thu thập số liệu
– Không gian bộ phận, tổng thể
– Hệ số liên hệ: Thể hiện mức độ liên hệ giữa các bộ phận
Ma trận quan hệ: Bảng thể hiện mức độ liên hệ giữa từng cặp bộ phận
´ Bước 2: Bố trí sơ bộ Tức bố trí khối, mỗi khối thể hiện một bộ phận;
´ Bước 3: Thiết kế chi tiết
– Xác định chi phí vận chuyển vận chuyển cho bố trí sơ bộ
– Cố gắng cải thiện bố trí sơ bộ đầu
– Chuẩn bị bố trí chi tiết
Trang 81Chương 4
Lý thuyết xếp hàng
trong vận hành dịch vụ
Trang 824.1 Khái quát về lý thuyết
xếp hàng
4.1.1 Khái niệm về hàng chờ
4.1.2 Đặc điểm của hệ thống chờ (queuing system) 4.1.3 Các yếu tố cơ bản của hệ thống chờ
Trang 834.1.1 Khái niệm về hàng chờ
Hệ thống DV
Khách
hàng
Hoạt động DV
Hàng chờ
Hàng chờ: KH muốn được phục vụ phải tuân theo một trật
tự nhất định, đó là xếp hàng tạo thành một hàng chờ
Trang 854.1.3 Các yếu tố cơ bản của hệ thống chờ
Khách không đến nữa
Sử dụng lại DV
Khách có thể bỏ đi
Khách có thể bỏ đi
Tiến trình dịch vụ
(Nguồn: Jame A Fitzsimmons, Mona J Fitzsimmons, Service Management, 2006
Trang 864.2 Các mô hình hàng chờ và ứng dụng
4.2.1 Mô hình hàng chờ đơn giản
4.2.2 Mô hình nhiều kênh phục vụ
4.2.3 Mô hình thời gian phục vụ cố định
Trang 874.2.1 Mô hình hàng chờ đơn giản
´ Mô hình chờ 1 kênh 1 pha
Hoạt động dịch vụ Dòng
Dòngra
Dòng
vào
Hàng
Hoạt động dịch vụ
´ Mô hình chờ 1 kênh nhiều pha
Trang 884.2.2 Mô hình nhiều kênh phục vụ
´ Hệ thống nhiều kênh 1 pha
Dòng
vào
Dòngra
Hàng
Hoạt động dịch vụ 1
Hoạt động dịch vụ 2
Hoạt động dịch vụ 3
Trang 89vào
Hoạt động dịch vụ 1 của loại 1
Hoạt động dịch vụ 2 của loại 1
Dòngra
Hoạt động dịch vụ 1 của loại 2
Hoạt động dịch vụ 2 của loại 2
4.2.2 Mô hình nhiều kênh phục vụ
´ Mô hình nhiều kênh nhiều pha
Trang 904.2.3 Mô hình thời gian phục vụ cố định
´ Thời gian phục vụ có thể là 1 hằng số hoặc số bất kỳ Thường thời gian phục vụ thường ngẫu nhiên và tuân theo luật phân phối xác suất giảm dần (Poisson)
P(t>x)= 𝑒!"# (x ≥ 0)
P (t >x ): sắc xuất để có thời gian dịch vụ lớn hơn x phút
µ : năng suất dịch vụ trung bình
´ Mô hình 1 kênh 1 pha và Thời gian phục vụ cố định
Trang 91Ứng dụng 6 Sigma và công cụ Solver trong quản trị vận hành
Chương 5
Trang 925.1 Ứng dụng 6 Sigma trong quản trị chất lượng
Mục đích của 6 Sigma là nâng cao chất lượng của quá trình cho ra thành phẩm bằng cách nhận diện và loại bỏ những nguyên nhân gây lỗi, khuyết tật và giảm thiểu tối đa độ bất định trong sản xuất và hoạt động kinh doanh