1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BẢN DỊCH TỪ TIẾNG ANH: KHUNG GIÁ ĐỠ NỘI MẠCH CHỦ NGỰC

251 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 251
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khung giá đỡ nội mạch chủ ngực RelayPro Cấu hình Stent đầu gần phủ graft là một thiết bị nội mạch để điều trị các bệnh lý động của mạch chủ ngực.. Khi đã được đặt vào động mạch chủ, Sten

Trang 1

R E L AV ® P R O O Bolton Medical

THORACIC STINT GRAFT SYSTEM

�cvJa,-ftv-u , �t)-�t1

(€

0120

Trang 2

KHUNG GIÁ ĐỠ NỘI MẠCH CHỦ NGỰC

Trang 4

Hình 2

Hình 2: Cổng xả lòng dây

dẫn đường

Trang 5

Hình 3

Hình 3: Kích hoạt thiết bị bằng cách đẩy cơ

học

Trang 6

Hình 4

Hình 4: Nút nhả tháo rời

Trang 7

Hình 5

Hình 5: Xoay thiết bị trong

khi vẫn giữ nắp trước

Trang 8

Hình 6

Hình 6: Xoay vòng điều

khiển đến vị trí 2

Trang 9

Hình 7

hình 7: Tháo chốt

Trang 10

Hình 8

Hình 8: Xoay vòng điều

khiển đến vị trí 4

Trang 11

Hình 9

Hình 9: Rút thanh

thép không rỉ ra

Trang 12

7 LẬP KẾ HOẠCH CA CẤY GHÉP/ ĐỊNH HƯỚNG ĐIỀU TRỊ 19

Trang 13

Khung giá đỡ nội mạch chủ ngực RelayPro

(Cấu hình Stent đầu gần phủ graft) là một

thiết bị nội mạch để điều trị các bệnh lý động

của mạch chủ ngực Khi đã được đặt vào

động mạch chủ, Stent-Graft RelayPro (Cấu

hình Stent đầu gần phủ graft) cung cấp một

ống dẫn dòng máu, thay thế cho đoạn mạch

máu đã loại bỏ tổn thương Hệ thống này bao

gồm một hệ thống dẫn và stent-graft có thể

cấp ghép

1.1 Khung giá đỡ (Stent-Graft)

Stent-Graft RelayPro (Cấu hình Stent đầu gần

phủ graft) gồm các stent nitinol tự bung được

khâu vào đoạn vải cấy ghép polyester Khung

giá đỡ là một loạt các thanh dích dắc xếp

chồng lên nhau trong một cấu trúc hình ống

và cách nhau dọc theo chiều dài của đoạn vải

cấy ghép (graft) Chống đỡ theo chiều dọc

cho khung giá đỡ nội mạch này là dây nitinol

uốn cong, được gọi là thanh chống hình xoắn

ốc

Stent-Graft RelayPro (Cấu hình Stent đầu gần

phủ graft) có cấu trúc đầu gần gồm stent

nitinol hình sin cộng với một stent nitinol

hình vương miện, cả hai đều được phủ vải

cấy ghép (graft) Các sợi dây được che phủ

này, khi vào vị trí, sẽ mở rộng để ôm sát vào

thành mạch, hỗ trợ neo thiết bị vào thành

mạch, hỗ trợ tạo một khoảng hàn với mạch

máu

Stent-Graft RelayPro (Cấu hình stent đầu gần

phủ graft) có cấu một trúc đầu xa duy nhất

Cấu trúc đầu thẳng bao gồm các stent nitinol

được đặt đều trên graft bao phủ toàn bộ chu

vi của stent-graft

Tất cả các stent-graft đều có các dải đánh

dấu cản quang platinum/iridium cho biết

ranh giới của phần vải graft và dẫn hướng

1.2 Hệ thống dẫn

Hệ thống dẫn RelayPro gồm một loạt các ống

mở đường và ống thông được sắp xếp đồng trục theo chiều dài của hệ thống điều khiển dạng tay cầm hình ống Các đầu tip và ống

mở đường dạng thuôn được phủ lớp ái nước

Hệ thống dẫn được cung cấp với đường kính ngoài từ 19 đến 23 Fr, tùy thuộc vào đường kính stent-graft tương ứng, với chiều dài hoạt động là 90 cm Hệ thống dẫn được thiết kế sử dụng một lần và là thiết bị tiêu hao Quá trình dẫn gồm hai giai đoạn Giai đoạn đầu tiên, ống mở đường phủ lớp ái nước (Ống chính bên ngoài) sẽ đẩy và trượt trên 1 dây dẫn đường qua vị trí can thiệp mạch máu đến khoảng cấy ghép được chỉ định phía xa Bên trong ống chính là ống thứ cấp Trong giai đoạn thứ hai, ống thứ cấp này sẽ duy trì

để stent-graft được nén lại Sự linh hoạt của ống thứ hai giúp vượt qua các đoạn cong, uốn gập của động mạch chủ Các đường kính lớn hơn của cấu hình stent phủ graft có một

hệ thống dẫn gồm hai dây nitinol được tạo hình bằng nhiệt, gọi là dây hỗ trợ, gắn với ống thông hệ thống dẫn Đầu xa của dây hỗ trợ có đầu típ không gây chấn thương, được đan đến đoạn gần, phía dưới của graft Dây hỗ trợ được thiết kế để kiểm soát sức bung của phần dưới graft và đảm bảo định hình đúng theo đường cong của giải phẫu Các dây hỗ trợ này chỉ có ở các thiết bị có đường kính đầu gần stent-graft là 32mm hoặc lớn hơn

Khung giá đỡ nội mạch chủ ngực RelayPro (Cấu hình stent đầu gần phủ graft) được chỉ định để điều trị các bệnh lý của động mạch chủ ngực như phình, giả phình, lóc tách, viêm loét xâm lấn và tụ máu thành mạch ở người lớn (theo quy chế tại địa phương) Các đặc điểm giải phẫu/kích thước quy định trong Bảng 1, 2 và 3 bên dưới

Bảng 1: Nguyên liệu của Stent-Graft RelayPro (Cấu hình stent đầu gần phủ graft)

Thành phần Nguyên liệu

2 CHỈ ĐỊNH SỬ DỤNG

1 MÔ TẢ THIẾT BỊ

Trang 14

Stent-graft RelayPro (Cấu hình stent đầu gần

phủ graft) chống chỉ định với bệnh nhân có

bất kỳ đặc điểm / điều kiện nào sau đây:

• Mang thai / đang cho con bú

• Vị trí phình / tổn thương không thể can

thiệp bằng hệ thống dẫn và đặt stent

• Kích thước động mạch để can thiệp không

phù hợp với kích thước của hệ thống dẫn

• Điều trị tổn thương cần hệ thống dẫn có

chiều dài khả dụng lớn hơn 90 cm

• Bệnh động mạch phì đại cản trở lối vào

hoặc lối đi của hệ thống dẫn

• Dị ứng không thể điều trị hoặc tiền sử dị

ứng với chất cản quang (chất nhuộm

X-quang)

• Dị ứng không thể điều trị hoặc tiền sử dị

ứng với thuốc chống đông máu

• Nhiễm trùng toàn thân

• Rối loạn động mạch không cho phép hệ

thống dẫn đi qua

• Kích thước động mạch hoặc hoặc đoạn

phình/ tổn thương không tương thích với

stent-graft

• Bệnh mô liên kết bẩm sinh

• Tổn thương/ phình động mạch hình nấm

• Đường kính trong của động mạch không thể

phù hợp với đường kính ngoài của ống thứ

• Quá mẫn với polyester hoặc nitinol

• Việc đặt stent-graft RelayPro (cấu hình

stent đầu gần phủ graft) vào động mạch

chủ ngực thường yêu cầu gần các mạch

mạch tưới máu não lớn nên dễ làm tăng

khả năng tạo huyết khối hoặc làm tắc

mạch Cần thận trọng khi thao tác để đảm

bảo khí được đuổi khỏi hệ thống trước khi

đi vào động mạch

• Khoảng cấy ghép đầu gần và xa khác nhau

theo kích thước stent-graft

• Động mạch uốn cong quá mức có thể làm

việc đặt stent-graft không đúng hoặc làm

stent-graft bị xoắn vặn có hình thành

huyết khối

• Nếu mong muốn tạo hình bằng bóng

nong, sử dụng bóng nong tương thích có

kích thước phù hợp với đường kính lớn

nhất của stent-graft được dùng Không

bơm bóng quá 1 atm

• Không dùng bơm điện hoặc bơm áp lực để bơm qua hệ thống dẫn

• Không sử dụng hệ thống nếu thấy lỗi

• Cẩn thận tránh làm thuyên tắc động mạch liên sườn, động mạch tủy sống quan trọng

• Cần thận trọng khi điều trị cho bệnh nhân béo phì lâm sàng, vì quan sát bằng hình ảnh có thể bị ảnh hưởng

• Cần cân nhắc cẩn thận khi điều trị cho bệnh nhân đã từng cấy ghép nội mạch hoặc phẫu thuật trước đó

• Chống chỉ định cho phụ nữ có thai và đang cho con bú, cẩn thận khi điều trị cho phụ

nữ có khả năng đang mang thai

• Cân nhắc trên bệnh nhân mắc nhiều bệnh nghiêm trọng, bệnh nhân có rủi ro cao khi sửa chữa bằng phẫu thuật hở

là 3 stent (Xấp xỉ 50 mm) Ít hơn số lượng này có thể dẫn đến rò rỉ bên trong (endoleak) (có hoặc không tách thành phần) Lựa chọn độ dài thiết bị cho phù hợp

Khung giá đỡ nội mạch chủ ngực RelayPro (Cấu hình Stent đầu gần phủ graft) được cấp

ở dạng vô trùng

KHÔNG TIỆT TRÙNG LẠI CHỈ SỬ DỤNG MỘT LẦN

Việc tiệt trùng lại thiết bị để tái sử dụng sẽ làm mất tính toàn vẹn của các thành phần hệ thống (như giảm lực hướng tâm của stent-graft, nứt hoặc làm mất màu các thành phần, vv) Không tái sử dụng, xử lý lại, làm sạch/tẩy rửa hoặc tiệt trùng lại Việc tái sử dụng, xử lý lại, làm sạch/ tẩy rửa có thể ảnh thưởng đến cấu trúc thiết bị và/ hoặc dẫn đến hỏng thiết bị, ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc gây tử vong cho bệnh nhân hoặc người sử dụng Việc tái

sử dụng, xử lý lại hoặc tiệt trùng lại còn có thể gây ra các rủi ro nhiễm bẩn thiết bị, lây nhiễm cho bệnh nhân hoặc lây nhiễm chéo,

kể cả việc truyền các bệnh lây nhiễm từ bệnh nhân này sang bệnh nhân khác Phơi nhiễm thiết bị có thể gây thương tích, bệnh tật hoặc

tử vong cho bệnh nhân Mỗi thiết bị dùng một lần có những quy định riêng về nhãn liên quan đến bảo quản, sử dụng và vận hành nhằm giảm thiểu việc tiếp xúc với các điều kiện có thể làm ảnh hưởng đến thiết bị, bệnh nhân và người sử dụng Các điều kiện này không thể được đảm bảo khi bao bì đã được

mở hoặc bị bẩn

5 HIỂU VỀ THIẾT BỊ

4 CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG

3 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Trang 15

Tất cả các stent-graft có sẵn đường kính trong

từ 22 mm đến 46 mm, tăng dần 2 mm Kích thước sản phẩm có thể được tìm thấy trong Phần 12: THÔNG SỐ THIẾT BỊ

Sản phẩm được cung cấp theo thiết kết được ghi trên nhãn Ví dụ, số tham chiếu 28N4-46-259-46S có thể được giải mã như sau:

kế

Đường kính đầu gần stent (mm)

Chiều dài stent phủ graft (mm)

Đường kính đầu xa stent (mm)

Bảng 2 đề cập đến chiều dài khoảng cấy ghép khuyến nghị theo đường kính stent-graft đã chọn Bảng

3 đề cập đến việc lựa chọn đường kính Stent-Graft RelayPro (Cấu hình stent đầu gần phủ graft) dựa trên kích thước mạch máu

Bảng 2: Khoảng cấy ghép mục tiêu

ngưỡng của stent ngoài (đường kính ngoài)Cỡ Fr ống chính bên

5 HIỂU VỀ THIẾT BỊ

6 LỰA CHỌN THIẾT BỊ

Stent-Graft RelayPro (Cấu hình stent đầu

gần phủ graft) có sẵn các cỡ chiều dài như

Trang 16

Người thực hiện sử dụng hệ thống RelayPro

(cấu hình stent đầu gần phủ graft) nên hiểu rõ

về quy trình và kỹ thuật nội mạch Đặc biệt, hệ

thống RelayPro không chỉ nên được sử dụng

bởi bác sĩ và đội ngũ có kinh nghiệm, được

đào tạo về các kỹ thuật can thiệp mạch, mà

còn phải được đào tạo để sử dụng hệ thống

dẫn RELAYPro Như vậy, người thực hiện sẽ là

những người được học tập và đào tạo bài bản

về phẫu thuật mạch máu, X-quang can thiệp,

phẫu thuật tim lồng ngực và tim mạch can

thiệp Việc chọn đúng stent-graft có chiều dài

và đường kính phù hợp là rất quan trọng để

loại trừ thành công các bệnh lý của động

mạch chủ ngực được chỉ định Việc đo một

cách cẩn thận các thông số là cần thiết để

chọn đúng kích thước của stent-graft Bolton

Medical khuyến nghị đánh giá qua các hình

ảnh chụp như chụp mạch, CT, MRI, MRA và

X-quang thường Mỗi loại hình ảnh đều mang

đến các thông tin hỗ trợ cho việc chọn kích

thước Các đặc điểm vật lý của mạch máu nên

được đánh giá thêm chứ không chỉ riêng kích

thước của chúng Các yếu tố như chứng hẹp,

bệnh xơ vữa động mạch, giãn phình và xoắn

cong mạch máu có thể ảnh hưởng đến việc

chọn cỡ stent-graft và cách đặt Việc chọn

stent-graft cuối cùng là trách nhiệm của bác

Người thực hiện phải chắc chắn đường kính

mạch can thiệp phù hợp với cỡ Fr của ống

chính bên ngoài đã chọn Bác sĩ và bệnh nhân

(và/ hoặc gia đình họ) nên xem trước các rủi

ro và lợi ích khi thảo luận về thiết bị nội mạch

này và cần tuân thủ theo dõi Cũng nên thảo

luận bất cứ hành động nào phải tránh hoặc

các biện pháp phòng ngừa thích hợp được

thực hiện

Sẽ cần thiết bị cản quang gồm bộ tăng sáng

hình ảnh có độ phân giải cao trên thiết bị

C-arm góc tự do có thể treo trần, đặt lên bệ

hoặc cầm tay cho quy trình này Ưu tiên bộ

tăng sáng hình ảnh có phạm vi dịch chuyển

rộng để có thể chụp phía bên Khả năng chụp

gồm:

• Chụp X-quang số hóa xóa nền

• Chụp X-quang độ phân giải cao

• Dụng cụ hỗ trợ điều khiển dây dẫn đường

• Thiết bị bơm với áp lực gauge

• Bóng tạo hình stent graft tương ứng

• Kim chọc động mạch 18G hoặc 19G

• Thòng lòng hình cổ ngỗng bằng Nitinol (đường kính 10-15 mm)

• Các loại stent mạch máu

• Các loại ống thống thông chụp mạch

CHUẨN BỊ (Bước 1-13)

Đặt bệnh nhân lên bàn phẫu thuật đã được

bệnh nhân drap phẫu thuật vô trùng, tránh các vị trí can thiệp hai bên háng

Tiến hành chống đông máu và chống kết tập tiểu cầu theo quyết định của bác sĩ Tương tự, điều chỉnh huyết áp và các biện pháp bảo vệ tủy sống cũng theo y lệnh

1 Xác nhận các thiết bị dùng cho bệnh nhân

đã đúng

2 Can thiệp để đưa thiết bị vào bằng thủ

thuật can thiệp động mạch hoặc qua da tại vị trí xác định

3 Xác định vị trí can thiệp thứ hai phù hợp

để chẩn đoán và chụp mạch

4 Dưới hình ảnh cản quang, đưa dây dẫn

đường 0.035 in (0.89 mm) qua lỗ can thiệp, rồi một ống thông chụp mạch qua

lỗ can thiệp thứ hai

5 Đặt hệ thống C-Arm DSA về phía động

mạch đùi trái để chuẩn bị cho chụp động mạch ban đầu Thực hiện chụp động mạch để lên kế hoạch trước khi phẫu thuật và đánh dấu vị trí đích

6 Kiểm tra bao bì hệ thống xem có bị xé,

rách hoặc mở không

7 Lấy hệ thống dẫn ra khỏi bao bì vô trùng và

mang nó tới bàn phẫu thuật Kiểm tra cấu trúc hệ thống dẫn KHÔNG SỬ DỤNG hệ thống nếu thấy có bất cứ hỏng hóc nào

8 Đảm bảo vòng điều khiển ở vị trí “1” Nếu

không, điều chỉnh về vị trí “1” để tránh bung stent-graft sớm

9 Xác nhận đầu tip hệ thống dẫn được đặt

đúng vị trí tại ống bên ngoài và lỗ bên đầu típ không bị che lấp Nếu không, đưa nó

về đúng vị trí bằng cách xoay tay cầm điều khiển đặt stent-graft tới khi đầu hệ thống dẫn ở đúng vị trí

10 Xả rửa hệ thống dẫn bằng nước muối sinh

lý có heparin qua cổng xả để đuổi khí khỏi các ống đồng trục Chắc chắn dòng nước muối heparin xả liên tục đi ra lỗ bên đầu típ Có thể cần thiết phải nâng đầu xa của

hệ thống đến những vị trí khác nhau để đưa khí đến điểm cao nhất nhằm đuổi khí Van cổng xả phải được khóa bằng áp lực

bằng mắt thường xem còn khí không và lặp lại việc đuổi khí nếu cần

9 TIẾN HÀNH CẤY GHÉP

8 CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU

7 LẬP KẾ HOẠCH CA CẤY GHÉP/ĐỊNH

HƯỚNG ĐIỀU TRỊ

Trang 17

11 Xác nhận rằng chốt chặn giải phóng đầu

chóp [13] được gắn chặt với rãnh hình

chữ V của Khóa Luer dây dẫn đường [14]

(Xem chi tiết A, Hình 1) KHÔNG SỬ

DỤNG hệ thống nếu chốt không gắn với

rãnh chữ V của khóa luer dây dẫn đường,

cũng không cố gắn lại chốt chặn với khóa

Luer dây dẫn đường

12 Xả rửa hệ thống dẫn với nước muối sinh

lý có heparin qua khóa Luer dây dẫn

đường Chú ý không xoay chốt chặn trong

bước này (Hình 2)

13 Kích hoạt lớp ái nước bằng cách làm ướt

đầu típ và ống dẫn bằng nước muối

LUỒN/ĐẨY ỐNG CHÍNH BÊN NGOÀI

(Bước 14-15)

14 Đưa ống bên ngoài vào động mạch trượt

trên dây dẫn đường Dây dẫn đường luôn

được giữ trong hệ thống dẫn khi ở bên

trong bệnh nhân

15 Dưới hình ảnh cản quang, đẩy ống bên

ngoài đến khi đầu típ hệ thống dẫn ở ngay

dưới khoảng cấy ghép đoạn xa Nếu động

mạch chủ đi xuống uốn lượn khít, nên đẩy

đầu típ vượt qua khúc uốn của động mạch

để dẫn lối cho ống dẫn bên trong

CHÚ Ý: Không đẩy ống bên ngoài vào

quai động mạch chủ ngực.

LƯU Ý: Nếu không thể đẩy ống ngoài qua

vùng uốn lượn khít, nên rút hệ thống dẫn

ra khỏi bệnh nhân và cân nhắc thay thế

LƯU Ý: Thân tay cầm có thể được xoay tới

vị trí trên cùng của thiết bị, đối diện với

người sử dụng Không nên xoay thân tay

cầm nhiều hơn nửa vòng

16 Trong khi giữ tay cầm màu xám để cố định

thân chính, xoay tay cầm điều khiển đặt

stent graft theo chiều kim đồng hồ để đẩy

ống bên trong Đảm bảo rằng trong khi

xoay tay cầm điều khiển đặt stent-graft,

nó sẽ được đẩy về phía tay cầm cố định

màu xám (Hình 3)

Nếu thuận lợi, có thể bỏ qua việc đẩy cơ

học bằng cách ấn “nút nhả” khi đẩy tay

cầm điều khiển đặt stent-graft (Hình 4)

17 Đẩy ống thứ cấp bên trong đến khi đánh

dấu đầu gần stent-graft chạm vào khoảng cấy ghép đầu gần Khi đến khoảng cấy ghép mong muốn, xác nhận quan sát thấy các dải đánh dấu đầu xa stent-graft cách ống ngoài khoảng 2cm Nếu các dải đánh dấu đầu xa của stent-graft không xuất hiện, nghĩa là ống bên trong chưa thoát khỏi ống ngoài Khi vòng kiểm soát ở Vị trí

1, nhấn phím nhả và giữ tay cầm điều khiển đặt stent graft tại chỗ trong khi kéo ngược tay cầm cố định màu xám, cho đến khi dải đánh dấu đầu xa của stent-graft đã

lộ ra khỏi ống bên ngoài khoảng 2 cm Dấu mũi tên trên thân tay cầm chính nên được sử dụng để ước lượng khi nào ống bên trong lộ ra, nghĩa là sten-graft đã hoàn toàn lộ khỏi ống chính bên ngoài

18 Khi ống bên trong đã được đẩy ra khỏi

ống ngoài, lưu ý sự thẳng hàng của thanh chống bằng cách định vị các đánh dấu trên thanh chống dưới hình ảnh cản quang

19 Nếu thiết bị được cấy ghép vào một phần

cong của động mạch chủ, hãy xác định xem điểm đánh dấu hình chữ D trên ống trong và các đánh dấu trên thanh chống xoắn ốc phải đối diện với đoạn cong nhất không

Nếu cần điều hướng, hãy rút lại tay cầm điều khiển đặt sten graft (bỏ qua việc đẩy

stent graft đến đoạn thẳng của mạch máu Khi rút lại tay cầm điều khiển đặt stent-graft, đảm bảo rằng đầu xa của stent-graft không được kéo vào ống bên ngoài (có thể sử dụng mũi tên đánh dấu làm tham chiếu) Có thể cần phải rút lại toàn bộ thiết bị một vài cm để đưa stent-ghép vào vị trí thẳng Sau khi stent-graft

đã ở vị trí thẳng, trong khi giữ nắp trước, xoay toàn bộ thân tay cầm để căn chỉnh các đánh dấu thanh chống theo hướng cong nhất của động mạch chủ (Hình 5) Điểm đánh dấu hình chữ D có thể được sử dụng để hỗ trợ định vị này Nếu phần tròn của điểm đánh dấu hình chữ D đối diện với độ cong lớn hơn, thân tay cầm phải được xoay theo chiều kim đồng hồ Nếu phần tròn đối diện với độ cong nhỏ hơn, thì phải xoay ngược chiều kim đồng hồ

Có thể phải điều chỉnh tay cầm một đến

ba lần trước khi bắt đầu xoay stent-graft.Khi căn chỉnh hoàn tất, tiến hành đặt lại stent-graft vào vị trí mong muốn

9 TIẾN HÀNH CẤY GHÉP

Trang 18

20 Tiến hành chụp động mạch xác định vị trí

thích hợp để triển khai cấy ghép

21 Hoàn tất việc đặt dọc stent-graft tương

ứng với khoảng cấy ghép đầu gần bằng

cách điều chỉnh tay cầm điều khiển đặt

stent graft nếu cần Xác định vị trí của các

dải đánh dấu đầu gần và đầu xa cũng như

các đánh dấu trên thanh chống

BUNG STENT-GRAFT

(Bước 22-26)

22 Khi stent-graft đã ở vị trí mong muốn,

Xoay vòng điều khiển đến vị trí “2” (Hình

6)

23 Trong khi giữ tay cầm cố định màu xám,

xoay tay cầm điều khiển đặt stent graft

ngược chiều kim đồng hồ để kéo ống thứ

cấp bên trong xuống và làm lộ stent được

phủ graft đầu tiên Ngừng ngay nếu thấy

đánh dấu chữ D thẳng hàng với đánh dấu

trên thanh chống

LƯU Ý: Ống bên trong có đánh dấu cản

quang hình chữ D ở gần đầu tip có thể

được sử dụng để quan sát di chuyển của

nó dưới hình ảnh cản quang

THẬN TRỌNG: KHÔNG vượt qua khoảng

xếp chồng của hai đánh dấu bằng việc

xoay tay cầm điều khiển việc đặt stent

graft vì nó có thể làm tuột đầu xa của

thiết bị hoặc xảy ra hiệu ứng retroflex

24 Điều chỉnh vị trí thẳng hàng lần cuối (đầu

gần hoặc đầu xa)

25 Bung stent-graft bằng cách giữ cố định tay

cầm màu xám, trong khi ấn nút nhả, kéo

lại tay cầm điều khiển đặt stent graft liên

tục không ngừng cho đến khi stent- graft

bung hoàn toàn và ống bên trong được

kéo xuống hết

THẬN TRỌNG: Lỗi khi kéo tay cầm điều

khiển đặt stent-graft liên tục không ngừng

có thể làm tăng huyết áp, dẫn đến tuột

đầu xa trong quá trình bung stent-graft

THẬN TRỌNG: Duy trì việc gắn đầu gần

của stent graft vào giá đỡ đầu chóp Để

được như vậy, không nên di chuyển thân

tay cầm tới khi bung giá đỡ đầu chóp

26 Dưới hình ảnh cản quang, bung stent đầu

gầnbằng cách xoay chốt chặn giải phóng

đầu chóp và trượt nó về phía đầu luer dây

dẫn đường Stent-graft lúc này được bung

28 Dưới hình cảnh cản quang, rút lại thanh

thép không gỉ, cho đầu típ vào ống ngoài

(Hình 9) Theo dõi đường đi của đầu tip

hệ thống dẫn qua stent-graft đã bung, sao

cho không ảnh hưởng đến vị trí của graft Nếu không dễ dàng cho đầu típ vào, nhẹ nhàng tạo một lực lớn hơn để đưa đầu típ vào ống bên ngoài

sten-29 Rút toàn bộ hệ thống khỏi cơ thể bệnh

nhân

xem có bất kỳ biến chứng rò bên trong (Endoleak) và/ hoặc tuột stent không Xác nhận đã loại trừ thành công việc phình/ tổn thưởng động mạch chủ ngực

việc tạo hình bóng nong để sửa chữa đoạn rò

THẬN TRỌNG: Không bơm bóng với áp

lực quá 1 atm Bóng nong phải luôn ở bên trong phần stent-graft Việc nong bóng ở

vị trí bên ngoài stent phủ graft, có thể làm

vỡ động mạch chủ, thuyên tắc mảng xơ vữa động mạch hoặc các biến chứng khác Luôn kiểm tra lại vị trí của stent-graft sau khi bơm bóng

đuôi lơn (pigtail) và rút ống thông cùng ống mở đường ra khỏi vị trí can thiệp

ở xa

Hệ thống Stent-Graft RelayPro (Cấu hình Stent đầu gần phủ graft)

đã được xác định tương thích với điều kiện cộng hưởng từ (MR conditional)

Đặc biệt, khi đưa bệnh nhân vào chụp cộng hưởng từ (MRI) 3-Tesla hoặc ít hơn sẽ không gây nguy hiểm hoặc rủi ro cho bệnh nhân ở các điều kiện dùng để kiểm tra

Quy trình chụp cộng hưởng từ (MRI) phải được tiến hành theo hướng dẫn sau:

• Bệnh nhân đã được đặt Stent-Graft RelayPro (Cấu hình stent đầu gần phủ graft) có thể được chụp MRI một cách an toàn nếu sử dụng hệ thống MR có từ trường tĩnh là 3-Tesla hoặc ít hơn Stent-Graft RelayPro không biểu hiện sự tương tác từ trường với lực hút tịnh tiến (được thử nghiệm ở gradient không gian tối đa, 3.3-Tesla/ meter) và không có sự xoắn vặn khi tiếp xúc với hệ thống MR 3-Tesla Bởi vậy, không có rủi ro tăng thêm cho bệnh nhân đã cấy ghép Stent-Graft RelayPro (Cấu hình stent đầu gần phủ graft) liên quan đến dịch chuyển hay biến dạng stent-graft khi được chụp bằng hệ thống MR 3-Tesla hoặc ít hơn Hơn nữa, do thiếu tương tác từ trường tại 3-Tesla, việc chụp MRI cho bệnh nhân nên được thực hiện ngay sau khi cấy ghép Stent-Graft RelayPro

9 TIẾN HÀNH CẤY GHÉP (TIẾP

TỤC)

10 THÔNG TIN VỀ AN TOÀN CỘNG HƯỞNG ĐIỆN TỪ

Trang 19

• Việc chụp MRI không được vượt quá mức

phơi nhiễm tần số vô tuyến (RF) lớn hơn

chỉ số mức độ hấp thụ sóng vô tuyến trung

bình của toàn cơ thể (SAR) là 2.0-W/kg

trong 15 phút ở 3-Tesla đối với bệnh nhân

đã cấy ghép Stent- Graft RelayPro (Cấu

hình stent đầu gần phủ graft)

Thông tin an toàn cho chụp cộng hưởng từ

liên quan đến việc sử dụng các hệ thống

MR có từ trường tĩnh là 3-Tesla hoặc ít hơn

(spatial gradient tối đa là 3.3-Tesla/m) và

chỉ số mức độ hấp thu sóng radio trung

bình toàn cơ thể (SAR) là 2.0W/kg trong 15

Chứng thiếu máu cục bộ (tủy sống, đường

Rò động tĩnh mạch / Rò động mạch chủ ruột Thủng

Phơi nhiễm quá mức hoặc phản ứng với tia X Thiết bị bị nứt

- Trong trường hợp phẫu thuật cắt bỏ hoặc khám nghiệm tử thi, vui lòng liên hệ với Bolton Medical

để được hướng dẫn cách lấy và loại bỏ cấy ghép

11 SỰ CỐ BẤT LỢI

Trang 20

Tất cả các cấu hình có sẵn được liệt kê trên bảng đầu trên trang tiếp theo Tất cả các cấu hình thiết

bị được liệt kê với định dạng sau:

Số hiệu

nội bộ

Bolton

Số hiều nội bộ Bolton

Đường kinh đầu gần (mm)

Chiều dài (mm)*

Emergo Europe B.V

Prinsessegracht 20

2514 AP The Hague,The NetherlandsTel: (31) (0) 70 345-8570Fax:(31) (0) 70 346-7299

Không sử dụng nếu bao bì bị hỏngTiệt trùng bằng

NBS Cấu hình stent đầu gần phủ graft Bare Stent Cấu hình stent đầu gần phủ graft

Đại diện tại Châu Âu

Trang 21

ĐƯỜNG KÍNH ĐẦU XA (mm)

22

28-N4-22-099-22S (19 Fr) 28-N4-22-090-24S (19 Fr) 28-N4-22-090-26S (19 Fr) 28-N4-22-090-28S (20 Fr) 28-N4-22-090-30S (20 Fr) 28-N4-22-110-22S (19 Fr) 28-N4-22-110-24S (19 Fr) 28-N4-22-110-26S (19 Fr) 28-N4-22-110-28S (20 Fr) 28-N4-22-110-30S (20 Fr) 28-N4-22-130-22S (19 Fr) 28-N4-22-130-24S (19 Fr) 28-N4-22-130-26S (19 Fr) 28-N4-22-130-28S (20 Fr) 28-N4-22-130-30S (20 Fr) 28-N4-22-159-22S (19 Fr) 28-N4-22-150-24S (19 Fr) 28-N4-22-150-26S (19 Fr) 28-N4-22-150-28S (20 Fr) 28-N4-22-150-30S (20 Fr) 28-N4-22-170-22S (19 Fr) 28-N4-22-170-24S (19 Fr) 28-N4-22-170-26S (19 Fr) 28-N4-22-170-28S (20 Fr) 28-N4-22-170-30S (20 Fr) 28-N4-22-199-22S (19 Fr) 28-N4-22-190-24S (19 Fr) 28-N4-22-190-26S (19 Fr) 28-N4-22-190-28S (20 Fr) 28-N4-22-190-30S (20 Fr) 28-N4-22-210-22S (19 Fr) 28-N4-22-210-24S (19 Fr) 28-N4-22-210-26S (19 Fr) 28-N4-22-210-28S (20 Fr) 28-N4-22-210-30S (20 Fr) 28-N4-22-230-22S (19 Fr) 28-N4-22-230-24S (19 Fr) 28-N4-22-230-26S (19 Fr) 28-N4-22-230-28S (20 Fr) 28-N4-22-230-30S (20 Fr) 28-N4-22-259-22S (19 Fr) 28-N4-22-250-24S (19 Fr) 28-N4-22-250-26S (19 Fr) 28-N4-22-250-28S (20 Fr) 28-N4-22-250-30S (20 Fr)

24

28-N4-24-090-22S (19 Fr) 28-N4-24-099-24S (19 Fr) 28-N4-24-090-26S (19 Fr) 28-N4-24-090-28S (20 Fr) 28-N4-24-090-30S (20 Fr) 28-N4-24-110-22S (19 Fr) 28-N4-24-110-24S (19 Fr) 28-N4-24-110-26S (19 Fr) 28-N4-24-110-28S (20 Fr) 28-N4-24-110-30S (20 Fr) 28-N4-24-130-22S (19 Fr) 28-N4-24-130-24S (19 Fr) 28-N4-24-130-26S (19 Fr) 28-N4-24-130-28S (20 Fr) 28-N4-24-130-30S (20 Fr) 28-N4-24-150-22S (19 Fr) 28-N4-24-159-24S (19 Fr) 28-N4-24-150-26S (19 Fr) 28-N4-24-150-28S (20 Fr) 28-N4-24-150-30S (20 Fr) 28-N4-24-170-22S (19 Fr) 28-N4-24-170-24S (19 Fr) 28-N4-24-170-26S (19 Fr) 28-N4-24-170-28S (20 Fr) 28-N4-24-170-30S (20 Fr) 28-N4-24-190-22S (19 Fr) 28-N4-24-199-24S (19 Fr) 28-N4-24-190-26S (19 Fr) 28-N4-24-190-28S (20 Fr) 28-N4-24-190-30S (20 Fr) 28-N4-24-210-22S (19 Fr) 28-N4-24-210-24S (19 Fr) 28-N4-24-210-26S (19 Fr) 28-N4-24-210-28S (20 Fr) 28-N4-24-210-30S (20 Fr) 28-N4-24-230-22S (19 Fr) 28-N4-24-230-24S (19 Fr) 28-N4-24-230-26S (19 Fr) 28-N4-24-230-28S (20 Fr) 28-N4-24-230-30S (20 Fr) 28-N4-24-250-22S (19 Fr) 28-N4-24-259-24S (19 Fr) 28-N4-24-250-26S (19 Fr) 28-N4-24-250-28S (20 Fr) 28-N4-24-250-30S (20 Fr)

26

28-N4-26-090-22S (19 Fr) 28-N4-26-090-24S (19 Fr) 28-N4-26-090-26S (19 Fr) 28-N4-26-090-28S (20 Fr) 28-N4-26-090-30S (20 Fr) 28-N4-26-110-22S (19 Fr) 28-N4-26-110-24S (19 Fr) 28-N4-26-104-26S (19 Fr) 28-N4-26-110-28S (20 Fr) 28-N4-26-110-30S (20 Fr) 28-N4-26-130-22S (19 Fr) 28-N4-26-130-24S (19 Fr) 28-N4-26-130-26S (19 Fr) 28-N4-26-130-28S (20 Fr) 28-N4-26-130-30S (20 Fr) 28-N4-26-150-22S (19 Fr) 28-N4-26-150-24S (19 Fr) 28-N4-26-150-26S (19 Fr) 28-N4-26-150-28S (20 Fr) 28-N4-26-150-30S (20 Fr) 28-N4-26-170-22S (19 Fr) 28-N4-26-170-24S (19 Fr) 28-N4-26-164-26S (19 Fr) 28-N4-26-170-28S (20 Fr) 28-N4-26-170-30S (20 Fr) 28-N4-26-190-22S (19 Fr) 28-N4-26-190-24S (19 Fr) 28-N4-26-190-26S (19 Fr) 28-N4-26-190-28S (20 Fr) 28-N4-26-190-30S (20 Fr) 28-N4-26-210-22S (19 Fr) 28-N4-26-210-24S (19 Fr) 28-N4-26-204-26S (19 Fr) 28-N4-26-210-28S (20 Fr) 28-N4-26-210-30S (20 Fr) 28-N4-26-230-22S (19 Fr) 28-N4-26-230-24S (19 Fr) 28-N4-26-230-26S (19 Fr) 28-N4-26-230-28S (20 Fr) 28-N4-26-230-30S (20 Fr) 28-N4-26-250-22S (19 Fr) 28-N4-26-250-24S (19 Fr) 28-N4-26-259-26S (19 Fr) 28-N4-26-250-28S (20 Fr) 28-N4-26-250-30S (20 Fr)

28

28-N4-28-090-22S (20 Fr) 28-N4-28-090-24S (20 Fr) 28-N4-28-090-26S (20 Fr) 28-N4-28-090-28S (20 Fr) 28-N4-28-090-30S (20 Fr) 28-N4-28-110-22S (20 Fr) 28-N4-28-110-24S (20 Fr) 28-N4-28-110-26S (20 Fr) 28-N4-28-104-28S (20 Fr) 28-N4-28-110-30S (20 Fr) 28-N4-28-130-22S (20 Fr) 28-N4-28-130-24S (20 Fr) 28-N4-28-130-26S (20 Fr) 28-N4-28-130-28S (20 Fr) 28-N4-28-130-30S (20 Fr) 28-N4-28-150-22S (20 Fr) 28-N4-28-150-24S (20 Fr) 28-N4-28-150-26S (20 Fr) 28-N4-28-150-28S (20 Fr) 28-N4-28-150-30S (20 Fr) 28-N4-28-170-22S (20 Fr) 28-N4-28-164-24S (20 Fr) 28-N4-28-170-26S (20 Fr) 28-N4-28-164-28S (20 Fr) 28-N4-28-170-30S (20 Fr) 28-N4-28-190-22S (20 Fr) 28-N4-28-190-24S (20 Fr) 28-N4-28-190-26S (20 Fr) 28-N4-28-190-28S (20 Fr) 28-N4-28-190-30S (20 Fr) 28-N4-28-210-22S (20 Fr) 28-N4-28-204-24S (20 Fr) 28-N4-28-210-26S (20 Fr) 28-N4-28-204-28S (20 Fr) 28-N4-28-210-30S (20 Fr) 28-N4-28-230-22S (20 Fr) 28-N4-28-230-24S (20 Fr) 28-N4-28-230-26S (20 Fr) 28-N4-28-230-28S (20 Fr) 28-N4-28-230-30S (20 Fr) 28-N4-28-250-22S (20 Fr) 28-N4-28-259-24S (20 Fr) 28-N4-28-250-26S (20 Fr) 28-N4-28-259-28S (20 Fr) 28-N4-28-250-30S (20 Fr)

30

28-N4-30-090-22S (20 Fr) 28-N4-30-090-24S (20 Fr) 28-N4-30-090-26S (20 Fr) 28-N4-30-090-28S (20 Fr) 28-N4-30-090-30S (20 Fr) 28-N4-30-110-22S (20 Fr) 28-N4-30-110-24S (20 Fr) 28-N4-30-110-26S (20 Fr) 28-N4-30-110-28S (20 Fr) 28-N4-30-104-30S (20 Fr) 28-N4-30-130-22S (20 Fr) 28-N4-30-130-24S (20 Fr) 28-N4-30-130-26S (20 Fr) 28-N4-30-130-28S (20 Fr) 28-N4-30-130-30S (20 Fr) 28-N4-30-150-22S (20 Fr) 28-N4-30-150-24S (20 Fr) 28-N4-30-150-26S (20 Fr) 28-N4-30-150-28S (20 Fr) 28-N4-30-150-30S (20 Fr) 28-N4-30-170-22S (20 Fr) 28-N4-30-170-24S (20 Fr) 28-N4-30-164-26S (20 Fr) 28-N4-30-170-28S (20 Fr) 28-N4-30-164-30S (20 Fr) 28-N4-30-190-22S (20 Fr) 28-N4-30-190-24S (20 Fr) 28-N4-30-190-26S (20 Fr) 28-N4-30-190-28S (20 Fr) 28-N4-30-190-30S (20 Fr) 28-N4-30-210-22S (20 Fr) 28-N4-30-210-24S (20 Fr) 28-N4-30-209-26S (20 Fr) 28-N4-30-210-28S (20 Fr) 28-N4-30-209-30S (20 Fr) 28-N4-30-230-22S (20 Fr) 28-N4-30-230-24S (20 Fr) 28-N4-30-230-26S (20 Fr) 28-N4-30-230-28S (20 Fr) 28-N4-30-230-30S (20 Fr) 28-N4-30-250-22S (20 Fr) 28-N4-30-250-24S (20 Fr) 28-N4-30-259-26S (20 Fr) 28-N4-30-250-28S (20 Fr) 28-N4-30-259-30S (20 Fr)

32

28-N4-32-090-22S (21 Fr) 28-N4-32-090-24S (21 Fr) 28-N4-32-090-26S (21 Fr) 28-N4-32-090-28S (21 Fr) 28-N4-32-090-30S (21 Fr) 28-N4-32-110-22S (21 Fr) 28-N4-32-110-24S (21 Fr) 28-N4-32-110-26S (21 Fr) 28-N4-32-110-28S (21 Fr) 28-N4-32-110-30S (21 Fr) 28-N4-32-130-22S (21 Fr) 28-N4-32-130-24S (21 Fr) 28-N4-32-130-26S (21 Fr) 28-N4-32-130-28S (21 Fr) 28-N4-32-130-30S (21 Fr) 28-N4-32-150-22S (21 Fr) 28-N4-32-150-24S (21 Fr) 28-N4-32-150-26S (21 Fr) 28-N4-32-150-28S (21 Fr) 28-N4-32-150-30S (21 Fr) 28-N4-32-170-22S (21 Fr) 28-N4-32-170-24S (21 Fr) 28-N4-32-170-26S (21 Fr) 28-N4-32-164-28S (21 Fr) 28-N4-32-170-30S (21 Fr) 28-N4-32-190-22S (21 Fr) 28-N4-32-190-24S (21 Fr) 28-N4-32-190-26S (21 Fr) 28-N4-32-190-28S (21 Fr) 28-N4-32-190-30S (21 Fr) 28-N4-32-210-22S (21 Fr) 28-N4-32-210-24S (21 Fr) 28-N4-32-210-26S (21 Fr) 28-N4-32-209-28S (21 Fr) 28-N4-32-210-30S (21 Fr) 28-N4-32-230-22S (21 Fr) 28-N4-32-230-24S (21 Fr) 28-N4-32-230-26S (21 Fr) 28-N4-32-230-28S (21 Fr) 28-N4-32-230-30S (21 Fr) 28-N4-32-250-22S (21 Fr) 28-N4-32-250-24S (21 Fr) 28-N4-32-250-26S (21 Fr) 28-N4-32-259-28S (21 Fr) 28-N4-32-250-30S (21 Fr)

34

28-N4-34-110-24S (21 Fr) 28-N4-34-110-26S (21 Fr) 28-N4-34-110-28S (21 Fr) 28-N4-34-110-30S (21 Fr) 28-N4-34-130-24S (21 Fr) 28-N4-34-130-26S (21 Fr) 28-N4-34-130-28S (21 Fr) 28-N4-34-130-30S (21 Fr) 28-N4-34-150-22S (21 Fr) 28-N4-34-150-24S (21 Fr) 28-N4-34-150-26S (21 Fr) 28-N4-34-150-28S (21 Fr) 28-N4-34-154-30S (21 Fr) 28-N4-34-170-22S (21 Fr) 28-N4-34-170-24S (21 Fr) 28-N4-34-170-26S (21 Fr) 28-N4-34-170-28S (21 Fr) 28-N4-34-170-30S (21 Fr) 28-N4-34-190-22S (21 Fr) 28-N4-34-190-24S (21 Fr) 28-N4-34-190-26S (21 Fr) 28-N4-34-190-28S (21 Fr) 28-N4-34-190-30S (21 Fr) 28-N4-34-210-22S (21 Fr) 28-N4-34-210-24S (21 Fr) 28-N4-34-210-26S (21 Fr) 28-N4-34-210-28S (21 Fr) 28-N4-34-209-30S (21 Fr) 28-N4-34-230-22S (21 Fr) 28-N4-34-230-24S (21 Fr) 28-N4-34-230-26S (21 Fr) 28-N4-34-230-28S (21 Fr) 28-N4-34-230-30S (21 Fr) 28-N4-34-250-22S (21 Fr) 28-N4-34-250-24S (21 Fr) 28-N4-34-250-26S (21 Fr) 28-N4-34-250-28S (21 Fr) 28-N4-34-259-30S (21 Fr)

Trang 22

ĐƯỜNG KÍNH ĐẦU XA (mm)

36

28-N4-36-110-26S (22 Fr) 28-N4-36-110-28S (22 Fr) 28-N4-36-110-30S (22 Fr) 28-N4-36-130-26S (22 Fr) 28-N4-36-130-28S (22 Fr) 28-N4-36-130-30S (22 Fr) 28-N4-36-150-22S (22 Fr) 28-N4-36-150-24S (22 Fr) 28-N4-36-150-26S (22 Fr) 28-N4-36-150-28S (22 Fr) 28-N4-36-150-30S (22 Fr) 28-N4-36-170-22S (22 Fr) 28-N4-36-170-24S (22 Fr) 28-N4-36-170-26S (22 Fr) 28-N4-36-170-28S (22 Fr) 28-N4-36-170-30S (22 Fr) 28-N4-36-190-22S (22 Fr) 28-N4-36-190-24S (22 Fr) 28-N4-36-190-26S (22 Fr) 28-N4-36-190-28S (22 Fr) 28-N4-36-190-30S (22 Fr) 28-N4-36-210-22S (22 Fr) 28-N4-36-210-24S (22 Fr) 28-N4-36-210-26S (22 Fr) 28-N4-36-210-28S (22 Fr) 28-N4-36-210-30S (22 Fr) 28-N4-36-230-22S (22 Fr) 28-N4-36-230-24S (22 Fr) 28-N4-36-230-26S (22 Fr) 28-N4-36-230-28S (22 Fr) 28-N4-36-230-30S (22 Fr) 28-N4-36-250-22S (22 Fr) 28-N4-36-250-24S (22 Fr) 28-N4-36-250-26S (22 Fr) 28-N4-36-250-28S (22 Fr) 28-N4-36-250-30S (22 Fr)

38

28-N4-38-110-28S (22 Fr) 28-N4-38-110-30S (22 Fr) 28-N4-38-130-28S (22 Fr) 28-N4-38-130-30S (22 Fr) 28-N4-38-150-24S (22 Fr) 28-N4-38-150-26S (22 Fr) 28-N4-38-150-28S (22 Fr) 28-N4-38-150-30S (22 Fr) 28-N4-38-170-22S (22 Fr) 28-N4-38-170-24S (22 Fr) 28-N4-38-170-26S (22 Fr) 28-N4-38-170-28S (22 Fr) 28-N4-38-170-30S (22 Fr) 28-N4-38-190-22S (22 Fr) 28-N4-38-190-24S (22 Fr) 28-N4-38-190-26S (22 Fr) 28-N4-38-190-28S (22 Fr) 28-N4-38-190-30S (22 Fr) 28-N4-38-210-22S (22 Fr) 28-N4-38-210-24S (22 Fr) 28-N4-38-210-26S (22 Fr) 28-N4-38-210-28S (22 Fr) 28-N4-38-210-30S (22 Fr) 28-N4-38-230-22S (22 Fr) 28-N4-38-230-24S (22 Fr) 28-N4-38-230-26S (22 Fr) 28-N4-38-230-28S (22 Fr) 28-N4-38-230-30S (22 Fr) 28-N4-38-250-22S (22 Fr) 28-N4-38-250-24S (22 Fr) 28-N4-38-250-26S (22 Fr) 28-N4-38-250-28S (22 Fr) 28-N4-38-250-30S (22 Fr)

40

28-N4-40-110-30S (22 Fr) 28-N4-40-130-30S (22 Fr) 28-N4-40-150-26S (22 Fr) 28-N4-40-150-28S (22 Fr) 28-N4-40-150-30S (22 Fr) 28-N4-40-170-24S (22 Fr) 28-N4-40-170-26S (22 Fr) 28-N4-40-170-28S (22 Fr) 28-N4-40-170-30S (22 Fr) 28-N4-40-190-22S (22 Fr) 28-N4-40-190-24S (22 Fr) 28-N4-40-190-26S (22 Fr) 28-N4-40-190-28S (22 Fr) 28-N4-40-190-30S (22 Fr) 28-N4-40-210-22S (22 Fr) 28-N4-40-210-24S (22 Fr) 28-N4-40-210-26S (22 Fr) 28-N4-40-210-28S (22 Fr) 28-N4-40-210-30S (22 Fr) 28-N4-40-230-22S (22 Fr) 28-N4-40-230-24S (22 Fr) 28-N4-40-230-26S (22 Fr) 28-N4-40-230-28S (22 Fr) 28-N4-40-230-30S (22 Fr) 28-N4-40-250-22S (22 Fr) 28-N4-40-250-24S (22 Fr) 28-N4-40-250-26S (22 Fr) 28-N4-40-250-28S (22 Fr) 28-N4-40-250-30S (22 Fr)

42

28-N4-42-150-28S (23 Fr) 28-N4-42-150-30S (23 Fr) 28-N4-42-170-26S (23 Fr) 28-N4-42-170-28S (23 Fr) 28-N4-42-170-30S (23 Fr) 28-N4-42-190-24S (23 Fr) 28-N4-42-190-26S (23 Fr) 28-N4-42-190-28S (23 Fr) 28-N4-42-190-30S (23 Fr) 28-N4-42-210-24S (23 Fr) 28-N4-42-210-26S (23 Fr) 28-N4-42-210-28S (23 Fr) 28-N4-42-210-30S (23 Fr) 28-N4-42-230-24S (23 Fr) 28-N4-42-230-26S (23 Fr) 28-N4-42-230-28S (23 Fr) 28-N4-42-230-30S (23 Fr) 28-N4-42-250-24S (23 Fr) 28-N4-42-250-26S (23 Fr) 28-N4-42-250-28S (23 Fr) 28-N4-42-250-30S (23 Fr)

44

28-N4-44-150-30S (23 Fr) 28-N4-44-170-28S (23 Fr) 28-N4-44-170-30S (23 Fr) 28-N4-44-190-26S (23 Fr) 28-N4-44-190-28S (23 Fr) 28-N4-44-190-30S (23 Fr) 28-N4-44-210-26S (23 Fr) 28-N4-44-210-28S (23 Fr) 28-N4-44-210-30S (23 Fr) 28-N4-44-230-26S (23 Fr) 28-N4-44-230-28S (23 Fr) 28-N4-44-230-30S (23 Fr) 28-N4-44-250-26S (23 Fr) 28-N4-44-250-28S (23 Fr) 28-N4-44-250-30S (23 Fr)

28-N4-46-190-28S (23 Fr) 28-N4-46-190-30S (23 Fr) 28-N4-46-210-28S (23 Fr) 28-N4-46-210-30S (23 Fr) 28-N4-46-230-28S (23 Fr) 28-N4-46-230-30S (23 Fr) 28-N4-46-250-28S (23 Fr) 28-N4-46-250-30S (23 Fr)

Trang 23

28-N4-30-090-32S (21 Fr) 28-N4-30-090-34S (21 Fr) 28-N4-30-090-36S (22 Fr) 28-N4-30-090-38S (22 Fr) 28-N4-30-090-40S (22 Fr) 28-N4-30-110-32S (21 Fr) 28-N4-30-110-34S (21 Fr) 28-N4-30-110-36S (22 Fr) 28-N4-30-110-38S (22 Fr) 28-N4-30-110-40S (22 Fr) 28-N4-30-130-32S (21 Fr) 28-N4-30-130-34S (21 Fr) 28-N4-30-130-36S (22 Fr) 28-N4-30-130-38S (22 Fr) 28-N4-30-130-40S (22 Fr) 28-N4-30-150-32S (21 Fr) 28-N4-30-150-34S (21 Fr) 28-N4-30-150-36S (22 Fr) 28-N4-30-150-38S (22 Fr) 28-N4-30-150-40S (22 Fr) 28-N4-30-170-32S (21 Fr) 28-N4-30-170-34S (21 Fr) 28-N4-30-170-36S (22 Fr) 28-N4-30-170-38S (22 Fr) 28-N4-30-170-40S (22 Fr) 28-N4-30-190-32S (21 Fr) 28-N4-30-190-34S (21 Fr) 28-N4-30-190-36S (22 Fr) 28-N4-30-190-38S (22 Fr) 28-N4-30-190-40S (22 Fr) 28-N4-30-210-32S (21 Fr) 28-N4-30-210-34S (21 Fr) 28-N4-30-210-36S (22 Fr) 28-N4-30-210-38S (22 Fr) 28-N4-30-210-40S (22 Fr) 28-N4-30-230-32S (21 Fr) 28-N4-30-230-34S (21 Fr) 28-N4-30-230-36S (22 Fr) 28-N4-30-230-38S (22 Fr) 28-N4-30-230-40S (22 Fr) 28-N4-30-250-32S (21 Fr) 28-N4-30-250-34S (21 Fr) 28-N4-30-250-36S (22 Fr) 28-N4-30-250-38S (22 Fr) 28-N4-30-250-40S (22 Fr)

32

28-N4-32-090-32S (21 Fr) 28-N4-32-090-34S (21 Fr) 28-N4-32-090-36S (22 Fr) 28-N4-32-090-38S (22 Fr) 28-N4-32-090-40S (22 Fr) 28-N4-32-104-32S (21 Fr) 28-N4-32-110-34S (21 Fr) 28-N4-32-110-36S (22 Fr) 28-N4-32-110-38S (22 Fr) 28-N4-32-110-40S (22 Fr) 28-N4-32-130-32S (21 Fr) 28-N4-32-130-34S (21 Fr) 28-N4-32-130-36S (22 Fr) 28-N4-32-130-38S (22 Fr) 28-N4-32-130-40S (22 Fr) 28-N4-32-150-32S (21 Fr) 28-N4-32-150-34S (21 Fr) 28-N4-32-150-36S (22 Fr) 28-N4-32-150-38S (22 Fr) 28-N4-32-150-40S (22 Fr) 28-N4-32-164-32S (21 Fr) 28-N4-32-170-34S (21 Fr) 28-N4-32-170-36S (22 Fr) 28-N4-32-170-38S (22 Fr) 28-N4-32-170-40S (22 Fr) 28-N4-32-190-32S (21 Fr) 28-N4-32-190-34S (21 Fr) 28-N4-32-190-36S (22 Fr) 28-N4-32-190-38S (22 Fr) 28-N4-32-190-40S (22 Fr) 28-N4-32-209-32S (21 Fr) 28-N4-32-210-34S (21 Fr) 28-N4-32-210-36S (22 Fr) 28-N4-32-210-38S (22 Fr) 28-N4-32-210-40S (22 Fr) 28-N4-32-230-32S (21 Fr) 28-N4-32-230-34S (21 Fr) 28-N4-32-230-36S (22 Fr) 28-N4-32-230-38S (22 Fr) 28-N4-32-230-40S (22 Fr) 28-N4-32-259-32S (21 Fr) 28-N4-32-250-34S (21 Fr) 28-N4-32-250-36S (22 Fr) 28-N4-32-250-38S (22 Fr) 28-N4-32-250-40S (22 Fr)

34

28-N4-34-110-32S (21 Fr) 28-N4-34-109-34S (21 Fr) 28-N4-34-110-36S (22 Fr) 28-N4-34-110-38S (22 Fr) 28-N4-34-110-40S (22 Fr) 28-N4-34-130-32S (21 Fr) 28-N4-34-130-34S (21 Fr) 28-N4-34-130-36S (22 Fr) 28-N4-34-130-38S (22 Fr) 28-N4-34-130-40S (22 Fr) 28-N4-34-150-32S (21 Fr) 28-N4-34-154-34S (21 Fr) 28-N4-34-150-36S (22 Fr) 28-N4-34-150-38S (22 Fr) 28-N4-34-150-40S (22 Fr) 28-N4-34-170-32S (21 Fr) 28-N4-34-170-34S (21 Fr) 28-N4-34-170-36S (22 Fr) 28-N4-34-170-38S (22 Fr) 28-N4-34-170-40S (22 Fr) 28-N4-34-190-32S (21 Fr) 28-N4-34-190-34S (21 Fr) 28-N4-34-190-36S (22 Fr) 28-N4-34-190-38S (22 Fr) 28-N4-34-190-40S (22 Fr) 28-N4-34-210-32S (21 Fr) 28-N4-34-209-34S (21 Fr) 28-N4-34-210-36S (22 Fr) 28-N4-34-210-38S (22 Fr) 28-N4-34-210-40S (22 Fr) 28-N4-34-230-32S (21 Fr) 28-N4-34-230-34S (21 Fr) 28-N4-34-230-36S (22 Fr) 28-N4-34-230-38S (22 Fr) 28-N4-34-230-40S (22 Fr) 28-N4-34-250-32S (21 Fr) 28-N4-34-259-34S (21 Fr) 28-N4-34-250-36S (22 Fr) 28-N4-34-250-38S (22 Fr) 28-N4-34-250-40S (22 Fr)

Trang 24

ĐƯỜNG KÍNH ĐẦU XA (mm)

36

28-N4-36-110-32S (22 Fr) 28-N4-36-110-34S (22 Fr) 28-N4-36-109-36S (22 Fr) 28-N4-36-110-38S (22 Fr) 28-N4-36-110-40S (22 Fr) 28-N4-36-130-32S (22 Fr) 28-N4-36-130-34S (22 Fr) 28-N4-36-130-36S (22 Fr) 28-N4-36-130-38S (22 Fr) 28-N4-36-130-40S (22 Fr) 28-N4-36-154-32S (22 Fr) 28-N4-36-150-34S (22 Fr) 28-N4-36-154-36S (22 Fr) 28-N4-36-150-38S (22 Fr) 28-N4-36-150-40S (22 Fr) 28-N4-36-170-32S (22 Fr) 28-N4-36-170-34S (22 Fr) 28-N4-36-170-36S (22 Fr) 28-N4-36-170-38S (22 Fr) 28-N4-36-170-40S (22 Fr) 28-N4-36-199-32S (22 Fr) 28-N4-36-190-34S (22 Fr) 28-N4-36-199-36S (22 Fr) 28-N4-36-190-38S (22 Fr) 28-N4-36-190-40S (22 Fr) 28-N4-36-210-32S (22 Fr) 28-N4-36-210-34S (22 Fr) 28-N4-36-210-36S (22 Fr) 28-N4-36-210-38S (22 Fr) 28-N4-36-210-40S (22 Fr) 28-N4-36-230-32S (22 Fr) 28-N4-36-230-34S (22 Fr) 28-N4-36-230-36S (22 Fr) 28-N4-36-230-38S (22 Fr) 28-N4-36-230-40S (22 Fr) 28-N4-36-259-32S (22 Fr) 28-N4-36-250-34S (22 Fr) 28-N4-36-259-36S (22 Fr) 28-N4-36-250-38S (22 Fr) 28-N4-36-250-40S (22 Fr)

38

28-N4-38-110-32S (22 Fr) 28-N4-38-110-34S (22 Fr) 28-N4-38-110-36S (22 Fr) 28-N4-38-109-38S (22 Fr) 28-N4-38-110-40S (22 Fr) 28-N4-38-130-32S (22 Fr) 28-N4-38-130-34S (22 Fr) 28-N4-38-130-36S (22 Fr) 28-N4-38-130-38S (22 Fr) 28-N4-38-130-40S (22 Fr) 28-N4-38-150-32S (22 Fr) 28-N4-38-154-34S (22 Fr) 28-N4-38-150-36S (22 Fr) 28-N4-38-154-38S (22 Fr) 28-N4-38-150-40S (22 Fr) 28-N4-38-170-32S (22 Fr) 28-N4-38-170-34S (22 Fr) 28-N4-38-170-36S (22 Fr) 28-N4-38-170-38S (22 Fr) 28-N4-38-170-40S (22 Fr) 28-N4-38-190-32S (22 Fr) 28-N4-38-199-34S (22 Fr) 28-N4-38-190-36S (22 Fr) 28-N4-38-199-38S (22 Fr) 28-N4-38-190-40S (22 Fr) 28-N4-38-210-32S (22 Fr) 28-N4-38-210-34S (22 Fr) 28-N4-38-210-36S (22 Fr) 28-N4-38-210-38S (22 Fr) 28-N4-38-210-40S (22 Fr) 28-N4-38-230-32S (22 Fr) 28-N4-38-230-34S (22 Fr) 28-N4-38-230-36S (22 Fr) 28-N4-38-230-38S (22 Fr) 28-N4-38-230-40S (22 Fr) 28-N4-38-250-32S (22 Fr) 28-N4-38-259-34S (22 Fr) 28-N4-38-250-36S (22 Fr) 28-N4-38-259-38S (22 Fr) 28-N4-38-250-40S (22 Fr)

40

28-N4-40-110-32S (22 Fr) 28-N4-40-110-34S (22 Fr) 28-N4-40-110-36S (22 Fr) 28-N4-40-110-38S (22 Fr) 28-N4-40-114-40S (22 Fr) 28-N4-40-130-32S (22 Fr) 28-N4-40-130-34S (22 Fr) 28-N4-40-130-36S (22 Fr) 28-N4-40-130-38S (22 Fr) 28-N4-40-130-40S (22 Fr) 28-N4-40-150-32S (22 Fr) 28-N4-40-150-34S (22 Fr) 28-N4-40-154-36S (22 Fr) 28-N4-40-150-38S (22 Fr) 28-N4-40-154-40S (22 Fr) 28-N4-40-170-32S (22 Fr) 28-N4-40-170-34S (22 Fr) 28-N4-40-170-36S (22 Fr) 28-N4-40-170-38S (22 Fr) 28-N4-40-170-40S (22 Fr) 28-N4-40-190-32S (22 Fr) 28-N4-40-190-34S (22 Fr) 28-N4-40-190-36S (22 Fr) 28-N4-40-190-38S (22 Fr) 28-N4-40-190-40S (22 Fr) 28-N4-40-210-32S (22 Fr) 28-N4-40-210-34S (22 Fr) 28-N4-40-204-36S (22 Fr) 28-N4-40-210-38S (22 Fr) 28-N4-40-204-40S (22 Fr) 28-N4-40-230-32S (22 Fr) 28-N4-40-230-34S (22 Fr) 28-N4-40-230-36S (22 Fr) 28-N4-40-230-38S (22 Fr) 28-N4-40-230-40S (22 Fr) 28-N4-40-250-32S (22 Fr) 28-N4-40-250-34S (22 Fr) 28-N4-40-259-36S (22 Fr) 28-N4-40-250-38S (22 Fr) 28-N4-40-259-40S (22 Fr)

42

28-N4-42-110-32S (23 Fr) 28-N4-42-110-34S (23 Fr) 28-N4-42-110-36S (23 Fr) 28-N4-42-110-38S (23 Fr) 28-N4-42-110-40S (23 Fr) 28-N4-42-130-32S (23 Fr) 28-N4-42-130-34S (23 Fr) 28-N4-42-130-36S (23 Fr) 28-N4-42-130-38S (23 Fr) 28-N4-42-130-40S (23 Fr) 28-N4-42-150-32S (23 Fr) 28-N4-42-150-34S (23 Fr) 28-N4-42-150-36S (23 Fr) 28-N4-42-159-38S (23 Fr) 28-N4-42-150-40S (23 Fr) 28-N4-42-170-32S (23 Fr) 28-N4-42-170-34S (23 Fr) 28-N4-42-170-36S (23 Fr) 28-N4-42-170-38S (23 Fr) 28-N4-42-170-40S (23 Fr) 28-N4-42-190-32S (23 Fr) 28-N4-42-190-34S (23 Fr) 28-N4-42-190-36S (23 Fr) 28-N4-42-190-38S (23 Fr) 28-N4-42-190-40S (23 Fr) 28-N4-42-210-32S (23 Fr) 28-N4-42-210-34S (23 Fr) 28-N4-42-210-36S (23 Fr) 28-N4-42-204-38S (23 Fr) 28-N4-42-210-40S (23 Fr) 28-N4-42-230-32S (23 Fr) 28-N4-42-230-34S (23 Fr) 28-N4-42-230-36S (23 Fr) 28-N4-42-230-38S (23 Fr) 28-N4-42-230-40S (23 Fr) 28-N4-42-250-32S (23 Fr) 28-N4-42-250-34S (23 Fr) 28-N4-42-250-36S (23 Fr) 28-N4-42-259-38S (23 Fr) 28-N4-42-250-40S (23 Fr)

44

28-N4-44-110-34S (23 Fr) 28-N4-44-110-36S (23 Fr) 28-N4-44-110-38S (23 Fr) 28-N4-44-110-40S (23 Fr) 28-N4-44-130-34S (23 Fr) 28-N4-44-130-36S (23 Fr) 28-N4-44-130-38S (23 Fr) 28-N4-44-130-40S (23 Fr) 28-N4-44-150-32S (23 Fr) 28-N4-44-150-34S (23 Fr) 28-N4-44-150-36S (23 Fr) 28-N4-44-150-38S (23 Fr) 28-N4-44-150-40S (23 Fr) 28-N4-44-170-32S (23 Fr) 28-N4-44-170-34S (23 Fr) 28-N4-44-170-36S (23 Fr) 28-N4-44-170-38S (23 Fr) 28-N4-44-164-40S (23 Fr) 28-N4-44-190-32S (23 Fr) 28-N4-44-190-34S (23 Fr) 28-N4-44-190-36S (23 Fr) 28-N4-44-190-38S (23 Fr) 28-N4-44-190-40S (23 Fr) 28-N4-44-210-32S (23 Fr) 28-N4-44-210-34S (23 Fr) 28-N4-44-210-36S (23 Fr) 28-N4-44-210-38S (23 Fr) 28-N4-44-209-40S (23 Fr) 28-N4-44-230-32S (23 Fr) 28-N4-44-230-34S (23 Fr) 28-N4-44-230-36S (23 Fr) 28-N4-44-230-38S (23 Fr) 28-N4-44-230-40S (23 Fr) 28-N4-44-250-32S (23 Fr) 28-N4-44-250-34S (23 Fr) 28-N4-44-250-36S (23 Fr) 28-N4-44-250-38S (23 Fr) 28-N4-44-259-40S (23 Fr)

46

28-N4-46-110-36S (23 Fr) 28-N4-46-110-38S (23 Fr) 28-N4-46-110-40S (23 Fr) 28-N4-46-130-36S (23 Fr) 28-N4-46-130-38S (23 Fr) 28-N4-46-130-40S (23 Fr) 28-N4-46-150-32S (23 Fr) 28-N4-46-150-34S (23 Fr) 28-N4-46-150-36S (23 Fr) 28-N4-46-150-38S (23 Fr) 28-N4-46-150-40S (23 Fr) 28-N4-46-170-32S (23 Fr) 28-N4-46-170-34S (23 Fr) 28-N4-46-170-36S (23 Fr) 28-N4-46-170-38S (23 Fr) 28-N4-46-170-40S (23 Fr) 28-N4-46-190-32S (23 Fr) 28-N4-46-190-34S (23 Fr) 28-N4-46-190-36S (23 Fr) 28-N4-46-190-38S (23 Fr) 28-N4-46-190-40S (23 Fr) 28-N4-46-210-32S (23 Fr) 28-N4-46-210-34S (23 Fr) 28-N4-46-210-36S (23 Fr) 28-N4-46-210-38S (23 Fr) 28-N4-46-210-40S (23 Fr) 28-N4-46-230-32S (23 Fr) 28-N4-46-230-34S (23 Fr) 28-N4-46-230-36S (23 Fr) 28-N4-46-230-38S (23 Fr) 28-N4-46-230-40S (23 Fr) 28-N4-46-250-32S (23 Fr) 28-N4-46-250-34S (23 Fr) 28-N4-46-250-36S (23 Fr) 28-N4-46-250-38S (23 Fr) 28-N4-46-250-40S (23 Fr)

Trang 26

28-N4-38-110-42S (23 Fr) 28-N4-38-110-44S (23 Fr) 28-N4-38-110-46S (23 Fr) 28-N4-38-130-42S (23 Fr) 28-N4-38-130-44S (23 Fr) 28-N4-38-130-46S (23 Fr) 28-N4-38-150-42S (23 Fr) 28-N4-38-150-44S (23 Fr) 28-N4-38-150-46S (23 Fr) 28-N4-38-170-42S (23 Fr) 28-N4-38-170-44S (23 Fr) 28-N4-38-170-46S (23 Fr) 28-N4-38-190-42S (23 Fr) 28-N4-38-190-44S (23 Fr) 28-N4-38-190-46S (23 Fr) 28-N4-38-210-42S (23 Fr) 28-N4-38-210-44S (23 Fr) 28-N4-38-210-46S (23 Fr) 28-N4-38-230-42S (23 Fr) 28-N4-38-230-44S (23 Fr) 28-N4-38-230-46S (23 Fr) 28-N4-38-250-42S (23 Fr) 28-N4-38-250-44S (23 Fr) 28-N4-38-250-46S (23 Fr)

40

28-N4-40-110-42S (23 Fr) 28-N4-40-110-44S (23 Fr) 28-N4-40-110-46S (23 Fr) 28-N4-40-130-42S (23 Fr) 28-N4-40-130-44S (23 Fr) 28-N4-40-130-46S (23 Fr) 28-N4-40-150-42S (23 Fr) 28-N4-40-150-44S (23 Fr) 28-N4-40-150-46S (23 Fr) 28-N4-40-170-42S (23 Fr) 28-N4-40-170-44S (23 Fr) 28-N4-40-170-46S (23 Fr) 28-N4-40-190-42S (23 Fr) 28-N4-40-190-44S (23 Fr) 28-N4-40-190-46S (23 Fr) 28-N4-40-210-42S (23 Fr) 28-N4-40-210-44S (23 Fr) 28-N4-40-210-46S (23 Fr) 28-N4-40-230-42S (23 Fr) 28-N4-40-230-44S (23 Fr) 28-N4-40-230-46S (23 Fr) 28-N4-40-250-42S (23 Fr) 28-N4-40-250-44S (23 Fr) 28-N4-40-250-46S (23 Fr)

42

28-N4-42-114-42S (23 Fr) 28-N4-42-110-44S (23 Fr) 28-N4-42-110-46S (23 Fr) 28-N4-42-130-42S (23 Fr) 28-N4-42-130-44S (23 Fr) 28-N4-42-130-46S (23 Fr) 28-N4-42-159-42S (23 Fr) 28-N4-42-150-44S (23 Fr) 28-N4-42-150-46S (23 Fr) 28-N4-42-170-42S (23 Fr) 28-N4-42-170-44S (23 Fr) 28-N4-42-170-46S (23 Fr) 28-N4-42-190-42S (23 Fr) 28-N4-42-190-44S (23 Fr) 28-N4-42-190-46S (23 Fr) 28-N4-42-204-42S (23 Fr) 28-N4-42-210-44S (23 Fr) 28-N4-42-210-46S (23 Fr) 28-N4-42-230-42S (23 Fr) 28-N4-42-230-44S (23 Fr) 28-N4-42-230-46S (23 Fr) 28-N4-42-259-42S (23 Fr) 28-N4-42-250-44S (23 Fr) 28-N4-42-250-46S (23 Fr)

44

28-N4-44-110-42S (23 Fr) 28-N4-44-114-44S (23 Fr) 28-N4-44-110-46S (23 Fr) 28-N4-44-130-42S (23 Fr) 28-N4-44-130-44S (23 Fr) 28-N4-44-130-46S (23 Fr) 28-N4-44-150-42S (23 Fr) 28-N4-44-150-44S (23 Fr) 28-N4-44-150-46S (23 Fr) 28-N4-44-170-42S (23 Fr) 28-N4-44-164-44S (23 Fr) 28-N4-44-170-46S (23 Fr) 28-N4-44-190-42S (23 Fr) 28-N4-44-190-44S (23 Fr) 28-N4-44-190-46S (23 Fr) 28-N4-44-210-42S (23 Fr) 28-N4-44-209-44S (23 Fr) 28-N4-44-210-46S (23 Fr) 28-N4-44-230-42S (23 Fr) 28-N4-44-230-44S (23 Fr) 28-N4-44-230-46S (23 Fr) 28-N4-44-250-42S (23 Fr) 28-N4-44-259-44S (23 Fr) 28-N4-44-250-46S (23 Fr)

46

28-N4-46-110-42S (23 Fr) 28-N4-46-110-44S (23 Fr) 28-N4-46-114-46S (23 Fr) 28-N4-46-130-42S (23 Fr) 28-N4-46-130-44S (23 Fr) 28-N4-46-130-46S (23 Fr) 28-N4-46-150-42S (23 Fr) 28-N4-46-150-44S (23 Fr) 28-N4-46-150-46S (23 Fr) 28-N4-46-164-42S (23 Fr) 28-N4-46-170-44S (23 Fr) 28-N4-46-164-46S (23 Fr) 28-N4-46-190-42S (23 Fr) 28-N4-46-190-44S (23 Fr) 28-N4-46-190-46S (23 Fr) 28-N4-46-209-42S (23 Fr) 28-N4-46-210-44S (23 Fr) 28-N4-46-209-46S (23 Fr) 28-N4-46-230-42S (23 Fr) 28-N4-46-230-44S (23 Fr) 28-N4-46-230-46S (23 Fr)

Trang 27

R EL A Y® PRO () Bolton Medical

KHUNG GIÁ ĐỠ NỘI MẠCH CHỦ NGỰC

Trang 28

I N S T R U C T I O N S

F O R U S E

N O N - B A R E S T E N T C O N F I G U R A T I O N

Trang 30

I N S T R U C T I O N S

F O R U S E

N O N - B A R E S T E N T C O N F I G U R A T I O N

Trang 33

12 Stainless Steel Rod

13 Apex Holder Knob

14 Guidewire Luer

15 Arrow Marker

16 Support Wire

BOS Slika 1: Identifikacija

komponenti sistema za postavljanje

* Detalj A

** Detalj B

1 Vrh sistema za postavljanje

2 Držač vrška

3 Unutrašnji uvodnik

4 Vanjski uvodnik

5 Rendgen nepropusni marker

11 Kontrolor

12 Šipka od nehrđajućeg čelika

13 Ručka držača vrška

14 Luer žice vodiča

15 Strelični marker

16 Potporna žica

CZE Obrázek 1: Identifikace

systému

* Detail A

** Detail B

1 Špička zaváděcího systému

2 Držák apexu

3 Vnitřní plášť

4 Vnější plášť

5 Rentgenkontrastní značka

6 Krytka přední části

12 Tyčka z nerezové oceli

13 Knoflík držáku apikální části

14 Luer port vodicího drátu

15 Značka ve tvaru šipky

16 Podpůrný drát

DAN Figur 1: Identifikation

af indføringssystemets komponenter

telmän osat

* Suurennos A

** Suurennos B

1 män kärki

Sisäänvientijärjestel-2 Apeksin pidike

3 Sisäholkki

4 Ulkoholkki

5 Röntgenpositiivinen merkki

2 Support de l'apex

3 Gaine intérieure

4 Gaine extérieure

5 Marqueur que

radio-opa-6 Capuchon de nez avant

7 Poignée grise

8 Corps de la poignée

9 Port de rinçage

10 Poignée de ment

Εφαρμογής Ταυτοποίηση Εξαρτημάτων

* Λεπτομέρεια A

** Λεπτομέρεια B

1 Άκρη του Συστήματος Εφαρμογής

2 Συγκρατητής Κορυφής

3 Εσωτερικό Θηκάρι

4 Εξωτερικό Θηκάρι

5 Δείκτης Ακτινοπροστασίας

6 Κάλυμμα Πρόσθιας Άκρης

13 Κοχλίας Συγκράτησης Κορυφής

14 Σύρμα οδηγός Luer

15 Σήμα Βέλους

16 Σύρμα Στήριξης

Trang 34

Figure 1

HRV

Slika 1: Identifikacija

kompo-nenti sustava za postavljanje

13 Gumb držača otvora

14 Nastavak žice vodilice

azo-* A részlet

** B részlet

1 Az ellátórendszer csúcsa

componenti del sistema

12 Astina in acciaio inox

13 Manopola del supporto dell'apice

14 Luer del filo guida

15 Marker a freccia

16 Filo di supporto

NLD Afbeelding 1: Plaatsingssys-

teem, identificatie van onderdelen

części systemu dzania

wprowa-* Szczegół A

** Szczegół B

1 Końcówka systemu wprowadzania

2 Uchwyt końcówki stentu

3 Osłona wewnętrzna

4 Osłona zewnętrzna

5 Znacznik cy

radiocieniują-6 Nasadka przedniej części

13 Pokrętło końcówki stentu

14 Złącze luer prowadnika

15 Strzałka oznaczeniowa

16 Drut podtrzymujący

POR Figura 1: Identificação dos

14 Luer do Fio-guia

15 Marcador de Seta

16 Fio de Apoio

RUM Figura 1: Identificarea

12 Tijă oțel inoxidabil

13 Buton susținere apex

14 Conectorul Luer al firului de ghidare

15 Marcaj în formă de săgeată

16 Fir de susținere

Trang 35

2 Držiak špičky

3 Vnútorný plášť

4 Vonkajší plášť

5 Röntgen kontrastná značka

6 Kryt prednej časti

13 Gombík držiaka špičky

14 Konektor typu Luer vodiaceho drôtu

15 Značka šípky

16 Podporný drôt

SPA Figura 1: Identificación

de los componentes del

nenterna i temet

införingssys-* Detalj A

** Detalj B

1 Införingssystemets spets

12 Paslanmaz Çelik Çubuk

13 Apex Tutucu Düğmesi

14 Kılavuz tel Luer

Trang 36

port lumen vodicího drátu

DAN Figur 2: Udskylningsport

luumenin huuhteluportti

FRA Figure 2 : Port de rinçage

de la lumière renfermant

le fil-guide

GRE Εικόνα 2: Θύρα

Απαέρωσης Σύρματος Lumen

HRV

Slika 2: Otvor za ispiranje

lumena žice vodilice

HUN

2 ábra: Segédvezeték

lumenének öblítőportja

ITA Figura 2: Porta di irrigazio-

ne del lumen del filo guida

NLD Afbeelding 2: Spoelpoort

portu do przepłukiwania

POR Figura 2: Porta de Irrigação

do Lúmen do Fio-guia

RUM Figura 2: Port de clătire a

lumenului pentru firul de ghidare

port lúmenu vodiaceho drôtu

SPA Figura 2: Puerto de lavado

de la guía

SWE Bild 2: Spolinfartslumen

Trang 37

Figure 3: Actuating the

Device Using Mechanical

Advantage

BOS Slika 3: Aktiviranje uređaja

pomoću mehaničkog provođenja

CZE Obrázek 3: Aktivace

systému s použitím nického usnadnění

mecha-DAN Figur 3: Aktivering af

enheden ved hjælp af kraftbelastningsforhold

DEU

Abbildung 3: Betätigen des

Gerätes mit mechanischem

Vorschub

FIN Kuva 3: Laitteen käyttööno-

tto mekaanisella syötöllä

FRA Figure 3 : Activation du dis-

positif à l'aide de l'avantage mécanique

GRE Εικόνα 3: Ενεργοποίηση

της Συσκευής Με Τη Χρήση Μηχανικής Προώθησης

dispositivo utilizzando il vantaggio meccanico

NLD Afbeelding 3: Het

hulpmiddel bedienen met mechanische versterking

NOR

Figur 3: Utløsing av enhet

ved bruk av

vektstangs-forhold

POL Rysunek 3: Uruchamianie

urządzenia za pomocą przełożenia mechanicznego

POR Figura 3: Atuação do

Dispositivo com a Utilização

de Vantagem Mecânica

RUM Figura 3: Acționarea

dispozitivului utilizând avantajul mecanic

pomôcky uchopením

SPA Figura 3: Uso del dispo-

sitivo mediante la fijación mecánica

SWE Bild 3: Aktivera enheten

med hjälp av mekanisk verkningsgrad

TUR

Şekil 3: Mekanik Avantaj

Kullanarak Cihazın

Çalış-tırılması

ZHO

图 3:使用机械增益驱

动器械

Trang 38

CZE Obrázek 4: Uvolňovací

knoflík

DAN Figur 4: Udløserknap DEU

Abbildung 4:

Freisetzungs-knopf

FIN Kuva 4: Irrotuspainike

FRA Figure 4 : Bouton de

désengagement

GRE Εικόνα 4: Κουμπί

NLD Afbeelding 4: Ontskoppe-

lingsknop

NOR

Figur 4: Utkoplingsknapp

POL Rysunek 4: Przycisk

odłączania

POR Figura 4: Botão de Desaco-

plamento

RUM Figura 4: Buton de

odpojenia

SPA Figura 4: Botón de des-

enganche

SWE Bild 4: Frånkopplings-

Trang 39

Figure 5: Device Rotation

While Holding Nose Cap

BOS Slika 5: Rotiranje uređaja

držeći prednju kapicu

CZE Obrázek 5: Otočení

systému s přidržením čelní krytky

DAN Figur 5: Enheden drejes,

mens næsehætten tholdes

minen etuosan suojusta pidellen

FRA Figure 5 : Rotation du dis-

positif tout en maintenant

le capuchon de nez

GRE Εικόνα 5: Περιστροφή

Συσκευής Κρατώντας το Εμπρόσθιο Κάλυμμα

HRV

Slika 5: Zakretanje uređaja

dok se drži prednja kapica

HUN

5 ábra: Az eszköz forgatása

az orr sapkájának tásával

megtar-ITA Figura 5: Rotazione del

dispositivo tenendo il cappuccio

NLD Afbeelding 5: Apparaatro-

tatie terwijl u de neusdop vasthoudt

urządzenia w momencie przytrzymywania nasadki

POR Figura 5: Rotação do Dis-

positivo Enquanto Segura a Tampa do Bocal

RUM Figura 5: Rotirea

dispozitivului cu susținerea capacului din față

prednej časti a otáčanie pomôcky

SPA Figura 5: Giro del dispositi-

vo mientras se sujeta la tapa

SWE Bild 5: Fattning i noskonen

vid rotering av enheten

Trang 40

til position 2

DEU

den Regler auf Position 2

Ngày đăng: 23/03/2022, 23:51

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w