Ch biên: Nguy n Ti n Quy tủ ễ ế ế
GIÁO TRÌNH
PHAY BÀO M T B C Ặ Ậ
(L u hành n i b ) ư ộ ộ
Trang 2L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Mô đun 27: Phay, bào m t ph ng b c ặ ẳ ậ là mô đun đào t o ngh đạ ề ược biên
Xin chân thành c m n! ả ơ
Tháng 8 năm 2012
Trang 3M C L CỤ Ụ
xong MĐ26
b c.ậ
máy
Trang 4 V n hành thành th o máy phay, bào đ gia công m t ph ng b c đúngậ ạ ể ặ ẳ ậ
224
5030
011
1. Ki m tra đánh giá tr ể ướ c khi th c hi n mô đun: ự ệ
Ki n th c: Đánh giá qua k t qu c a MĐ26 , k t h p v i v n đáp ho cế ứ ế ả ủ ế ợ ớ ấ ặ
Trang 5 K năng: Đ c đánh giá qua k t qu th c hi n bài t p th c hành c aỹ ượ ế ả ự ệ ậ ự ủ
2. Ki m tra đánh giá trong khi th c hi n mô đun: ể ự ệ
3. Ki m tra sau khi k t thúc mô đun: ể ế
3.1. V ki n th c: ề ế ứ
3.2. V k năng: ề ỹ
3.3 V thái đ : ề ộ
Trang 6 T ch c n i làm vi c h p lý, khoa h c.ổ ứ ơ ệ ợ ọ
BÀI 1. DAO BÀO XÉN, MÀI DAO BÀO
Mã bài: 27.1
bào
Trang 7+ Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, nghiêm túc, ch đ ng vàệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ
1.1. V t li u làm dao bào ậ ệ
1.2. Các lo i dao bào ạ
t o.ạ
Trang 82. Các thông s hình h c c a dao bào tr ng thái tĩnhố ọ ủ ở ạ
VÕt mÆt ph¼ng c¾t gät
VÕt mÆt ph¼ng c¬ b¶n
VÕt mÆt ph¼ng c¬ b¶n
Trang 92.2. Các góc hình h c c a dao ọ ủ
Khi l n h n 0ớ ơ 0 t (5ừ 0 200) : răng dao s c, d c t g t, d thoát phoi. C t g tắ ễ ắ ọ ễ ắ ọ
gió.
+ Góc sau (góc sát):
Đ nh nghĩa ị : là góc h p b i gi a m t sau răng dao v i m t ph ng c t g t .Kíợ ở ữ ặ ớ ặ ẳ ắ ọ
hi u: đ n v tính (đ )ệ ơ ị ộ
Trang 10Khi <00 : = + (900 )
hi u : đ n v tính (đ )ệ ơ ị ộ
ngượ ạc l i
Trang 11φ1 s b thay đ i d n đ n trong quá trình c t g t s nh hẽ ị ổ ẫ ế ắ ọ ẽ ả ưởng đ n rung đ ngế ộ
Trang 12 Ki m tra máy mài 2 đa nh : S a đá, ch nh khe h gi a b t so v i đá, ki mể ư ử ỉ ở ữ ệ ỳ ớ ể tra s r n n t c a đá ự ạ ứ ủ
Trang 13+ Trình bày được các y u t c b n dao phay m t ph ng, đ c đi mế ố ơ ả ặ ẳ ặ ể
phay
1.1. V t li u làm dao phay ậ ệ
nhi u l n.ề ầ
Dao phay đĩa:
Trang 14+ Dao phay đĩa ba lưỡ ắi c t răng th ng(hình b), răng ch ch( hình c)ẳ ế
Đ n v tính là (đ )ơ ị ộ tr s góc thị ố ường t 45ừ 0 600
100)
Trang 15- + Các góc ,, xác đ nh trên m t ph ng ti t di n chính, m t ph ng ti t di nị ặ ẳ ế ệ ặ ẳ ế ệ
Khi l n h n 0ớ ơ 0 t (5ừ 0 200) : răng dao s c, d c t g t, d thoát phoi. C t g tắ ễ ắ ọ ễ ắ ọ
gió.
+ Góc sau (góc sát):
Khi 00 : = 900 – ( +)
Khi <00 : = + (900 )
Trang 16Ngoài ba góc c b n ,, nh hơ ả ả ưởng quy t đ nh đ n đ b n và kh năng c tế ị ế ộ ề ả ắ
ngượ ạc l i
Mã bài: 27.3
Trang 17Gi i thi u: ớ ệ M t b c là m t d ng chi ti t trong đó có 2 m t ph ng c u thànhặ ậ ộ ạ ế ặ ẳ ấ
Trình bày được phương pháp phay, bào m t ph ng b c và ặ ẳ ậ yêu c u kầ ỹ
Trang 181.2. Yêu c u k thu t c a m t ph ng b c ầ ỹ ậ ủ ặ ẳ ậ
2.1.Gá l p, đi u ch nh êtô ắ ề ỉ
Trang 192.2.Gá l p, đi u ch nh phôi ắ ề ỉ
2.3.Gá l p, đi u ch nh dao ắ ề ỉ
2.3.1.Gá l p, đi u ch nh dao phay tr ắ ề ỉ ụ
Gá tr c dao lên tr c chính máy và gá dao lên tr c dao: ụ ụ ụ
Đi u ch nh dao phay tr : ề ỉ ụ
2.3.2.Gá l p, đi u ch nh dao phay m t đ u ắ ề ỉ ặ ầ
Gá dao phay m t đ u lên tr c chính máy: ặ ầ ụ Phương pháp gá tương t nh khiự ư
Trang 20 Đi u ch nh dao phay m t đ u : ề ỉ ặ ầ
2.4. Đi u ch nh máy ề ỉ
2.4.1. Đi u ch nh máy b ng tay ề ỉ ằ
V n
.
1000
vòng /phút
s răng dao z , t c đ tr c chính v a đi u ch nh (nố ố ộ ụ ừ ề ỉ th cự) xác đ nh t c đ ch yị ố ộ ạ
g t và b ng đi u khi n t c đ ạ ả ề ể ố ộ
Trang 212.4.2. Đi u ch nh máy t đ ng ề ỉ ự ộ
2.5. C t th và đo ắ ử
Đóng đi n cho tr c chính máy quay ệ ụ
Quay tay đi u khi n bàn ti n d c t t ề ể ế ọ ừ ừ
ti n đ n dao đ dao c t g t. Khi dao ế ế ể ắ ọ
cách phôi đ ượ c m t kho ng 5 ộ ả 10 mm
thì g t t đ ng cho bàn máy ch y ạ ự ộ ạ
Dao c t h t chi u dài phôi, t t chuy n ắ ế ề ắ ể
đ ng tr c chính ( ho c h bàn máy xu ng 0,5 ộ ụ ặ ạ ố 1 mm ) lùi dao v v trí ban ề ị
Trang 22đ u . Ki m tra kích th ầ ể ướ c , sau đó đi u ch nh ti p chi u sâu đ c t lát 2,3 … ề ỉ ế ề ể ắ cho đ n đ t kích th ế ạ ướ c theo b n v ả ẽ
Ch đ c t khi phay: ế ộ ắ v i v t li u gia công là gang, thép thì t c đ c t Vớ ậ ệ ố ộ ắ
Chi u sâu c t t: ề ắ
Khi phay thô thép t = 3 5mm, phay thô gang t = 5 7mm
2.6.2.Phay m t ph ng b c b ng dao phay m t đ u. ặ ẳ ậ ằ ặ ầ
Đóng đi n cho tr c chính máy quay. Quay tay đi u khi n bàn ti n d c t t ệ ụ ề ể ế ọ ừ ừ
ti n đ n dao đ dao c t g t. Khi dao cách phôi đ ế ế ể ắ ọ ượ c m t kho ng 5 ộ ả 10 mm thì g t t đ ng cho bàn máy ch y ạ ự ộ ạ
Dao c t h t chi u dài phôi, t t chuy n đ ng tr c chính ( ho c h bàn máy ắ ế ề ắ ể ộ ụ ặ ạ
xu ng 0,5 ố 1 mm ) lùi dao v v trí ban đ u . Ki m tra kích th ề ị ầ ể ướ c , sau đó
đi u ch nh ti p chi u sâu đ c t lát 2,3 … cho đ n đ t kích th ề ỉ ế ề ể ắ ế ạ ướ c theo b n ả
v ẽ
Ch đ c t khi phay: ế ộ ắ v i v t li u gia công là gang, thép thì t c đ c t Vớ ậ ệ ố ộ ắ
Trang 23li u gia công m m d o nh nhôm, đ ng, duy ra … t c đ c t V có th l yệ ề ẻ ư ồ ố ộ ắ ể ấ
Chi u sâu c t t: ề ắ
Khi phay thô thép t = 3 5mm, phay thô gang t = 5 7mm
2.6.3.Phay m t ph ng b c b ng dao phay ngón ặ ẳ ậ ằ
Đóng đi n cho tr c chính máy quay. Quay tay đi u khi n bàn ti n d c t t ệ ụ ề ể ế ọ ừ ừ
ti n đ n dao đ dao c t g t. Khi dao cách phôi đ ế ế ể ắ ọ ượ c m t kho ng 5 ộ ả 10 mm thì g t t đ ng cho bàn máy ch y ạ ự ộ ạ
Dao c t h t chi u dài phôi, t t chuy n đ ng tr c chính ( ho c h bàn máy ắ ế ề ắ ể ộ ụ ặ ạ
xu ng 0,5 ố 1 mm ) lùi dao v v trí ban đ u . Ki m tra kích th ề ị ầ ể ướ c , sau đó
đi u ch nh ti p chi u sâu đ c t lát 2,3 … cho đ n đ t kích th ề ỉ ế ề ể ắ ế ạ ướ c theo b n ả
v ẽ
Ch đ c t khi phay: ế ộ ắ v i v t li u gia công là gang, thép thì t c đ c t Vớ ậ ệ ố ộ ắ
Chi u sâu c t t: ề ắ
Khi phay thô thép t = 3 5mm, phay thô gang t = 5 7mm
Trang 24T c đ ch y dao Sz phay thô: Sz = 0.10ố ộ ạ 0.4mm/răng.Phay thô gang Sz = 0.2
2.6.4.Phay m t ph ng b c b ng dao phay đĩa. ặ ẳ ậ ằ
Đóng đi n cho tr c chính máy quay. Quay tay đi u khi n bàn ti n d c t t ệ ụ ề ể ế ọ ừ ừ
ti n đ n dao đ dao c t g t. Khi dao cách phôi đ ế ế ể ắ ọ ượ c m t kho ng 5 ộ ả 10 mm thì g t t đ ng cho bàn máy ch y ạ ự ộ ạ
Dao c t h t chi u dài phôi, t t chuy n đ ng tr c chính ( ho c h bàn máy ắ ế ề ắ ể ộ ụ ặ ạ
xu ng 0,5 ố 1 mm ) lùi dao v v trí ban đ u . Ki m tra kích th ề ị ầ ể ướ c , sau đó
đi u ch nh ti p chi u sâu đ c t lát 2,3 … cho đ n đ t kích th ề ỉ ế ề ể ắ ế ạ ướ c theo b n ả
v ẽ
Ch đ c t khi phay: ế ộ ắ v i v t li u gia công là gang, thép thì t c đ c t Vớ ậ ệ ố ộ ắ
Chi u sâu c t t: ề ắ
Khi phay thô thép t = 3 5mm, phay thô gang t = 5 7mm
Trang 252.6.5.Phay m t ph ng b c b ng t h p dao phay đĩa. ặ ẳ ậ ằ ổ ợ
Đóng đi n cho tr c chính máy quay. Quay ệ ụ
tay đi u khi n bàn ti n d c t t ti n đ n ề ể ế ọ ừ ừ ế ế
dao đ dao c t g t. Khi dao cách phôi đ ể ắ ọ ượ c
m t kho ng 5 ộ ả 10 mm thì g t t đ ng cho ạ ự ộ
bàn máy ch y ạ
Dao c t h t chi u dài phôi, t t chuy n ắ ế ề ắ ể
đ ng tr c chính ( ho c h bàn máy xu ng ộ ụ ặ ạ ố
0,5 1 mm ) lùi dao v v trí ban đ u . Ki m ề ị ầ ể
tra kích th ướ c , sau đó đi u ch nh ti p chi u sâu đ c t lát 2,3 … cho đ n ề ỉ ế ề ể ắ ế
đ t kích th ạ ướ c theo b n v ả ẽ
Ch đ c t khi phay: ế ộ ắ v i v t li u gia công là gang, thép thì t c đ c t Vớ ậ ệ ố ộ ắ
Chi u sâu c t t: ề ắ
Khi phay thô thép t = 3 5mm, phay thô gang t = 5 7mm
2.6.6.Bào m t ph ng b c ặ ẳ ậ
* Prophin rãnh, b c sai ậ
Trang 26 Côn theo chi u cao h ( trên to dề ưới bé ho c ngặ ượ ạc l i)
* V trí rãnh, b c sai ị ậ
* Kích th ướ c rãnh, b c sai: ậ
Nguyên nhân:
không chính xác
* Đ phòng, kh c ph c sai h ng khi phay rãnh, b c: ề ắ ụ ỏ ậ
đo