H th ng âm thanh đa kênh... Tính năng, tác d ng.. Tính năng, tác d ng... Tính năng, tác d ng... Tính năng, tác d ng.
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
KHOA ĐI N – ĐI N TỆ Ệ Ử
Ch biên:HÀ THANH S Nủ Ơ
***
GIÁO TRÌNH MÁY THU HÌNH CÔNG NGH CAO VÀ K THU T Ệ Ỹ Ậ
SỐ
( L u hành n i b )ư ộ ộ
HÀ N I 2012Ộ
Trang 2L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , cao đ ng nghấ ề ẳ ề
Đi n t dân d ng th c hành ngh gi m t v trí r t quan tr ng: rèn luy n tayệ ử ụ ự ề ữ ộ ị ấ ọ ệ ngh cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t t thi t b đ yề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư ế ị ầ
đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ng v i yêuủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ
c u th c t ầ ự ế
N i dung c a giáo trình “Máy thu hình công ngh cao và k thu t s ” đãộ ủ ệ ỹ ậ ố
được xây d ng trên c s k th a nh ng n i dung gi ng d y c a các trự ơ ở ế ừ ữ ộ ả ạ ủ ường,
k t h p v i nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch t lế ợ ớ ữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ ượ ngđào t o ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nạ ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,.
Giáo trình được biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th cạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ
m i và biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung c b n,ớ ạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ ả
c t y u đ tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà nhà trố ế ể ấ ủ ề ạ ường t đi uự ề
ch nh cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chỉ ợ ớ ị ủ ương trình khung đào t oạ cao đ ng ngh ẳ ề
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch cả ề ố ắ ạ ư ắ
ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ỏ ữ ế ấ ậ ược s tham gia đóngự góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ u ngành.ế ủ ạ ồ ệ ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Trang 3Tuyên b b n quy n ố ả ề
Tài li u này là lo i giáo trình n i b dùng trong nhà trệ ạ ộ ộ ường v i m c đích ớ ụlàm tài li u gi ng d y cho giáo viên và h c sinh, sinh viên nên các ngu n thông ệ ả ạ ọ ồtin có th để ược tham kh o.ả
Tài li u ph i do trệ ả ường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i in n và phát ẳ ề ệ ộ ấhành.
Vi c s d ng tài li u này v i m c đích thệ ử ụ ệ ớ ụ ương m i ho c khác v i m c ạ ặ ớ ụđích trên đ u b nghiêm c m và b coi là vi ph m b n quy n.ề ị ấ ị ạ ả ề
Trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i xin chân thành c m n các ẳ ề ệ ộ ả ơthông tin giúp cho nhà trường b o v b n quy n c a mình.ả ệ ả ề ủ
Trang 4BÀI 1: M T S CÔNG NGH M I ÁP D NG TRÊN MÁY THU HÌNHỘ Ố Ệ Ớ Ụ
- Xác đ nh đị ược các công ngh m i trên máy thu hình màu màn hình ph ng.ệ ớ ẳ
- Xác đ nh đị ược ch c năng và tác d ng c a các công ngh m i áp d ng trênứ ụ ủ ệ ớ ụ máy thu hình màn hình ph ng.ẳ
Thái đ : ộ
- Rèn luy n đệ ược tinh th n t h c, tinh th n giúp đ l n nhau.ầ ự ọ ầ ỡ ẫ
- Rèn luy n đệ ược tính c n cù, siêng năng h c h i.ầ ọ ỏ
N i dung chính.ộ
1 Các công ngh m i, tính năng, tác d ng và u nhệ ớ ụ ư ược đi m c a chúng.ể ủ
M c tiêu: ụ
Trang 5- N m đắ ược tính năng, tác d ng c a m t s công ngh m i.ụ ủ ộ ố ệ ớ
- Nêu được nh ng u nhữ ư ược đi m c a các công ngh m i.ể ủ ệ ớ
1.1 H th ng âm thanh đa kênh ệ ố
1.1.1 Tính năng, tác d ng ụ
T i th i đi m hi n t i, vi c tái t o âm thanh và h th ng truy n t i đạ ờ ể ệ ạ ệ ạ ệ ố ề ả ượ c
s d ng trong truy n hình và âm thanh phát sóng truy n hình thử ụ ề ề ường là đ n âmơ
ho c hai kênh. Tuy nhiên, nh h th ng âm thanh stereo hai kênh có nhi u h nặ ư ệ ố ề ạ
ch , m t h th ng âm thanh đế ộ ệ ố ược phát tri n là âm thanh đa kênh. Nó giúp choể
ch t lấ ượng âm thanh được trung th c và s ng đ ng h n.ự ố ộ ơ
1.1.2 u nh Ư ượ c đi m ể
u đi m:
- Ưu th c a loa trung tâm.ế ủ
- V trí vùng nghe đị ược m r ng h n.ở ộ ơ
- Hình nh âm thanh có th tr n l n v i nhau t phái trả ể ộ ẫ ớ ừ ước
- Tín hi u âm thanh đệ ược th c hi n trùng kh p v i hình nh h n.ự ệ ớ ớ ả ơ
Nh ng l i th này đ c bi t h u ích và hi u qu cho b phim truy n hình,ữ ợ ế ặ ệ ữ ệ ả ộ ề tài li u, và tin t c, b i vì m t loa trung tâm có th đệ ứ ở ộ ể ược s d ng dànhử ụ riêng cho đ i tho i ho c bài bình lu n.ố ạ ặ ậ
Ba kênh c a khu v c phía trủ ự ước cung c p l i ích khác cho s n xu t âmấ ợ ả ấ thanh truy n hình. Trong s n xu t đa ngôn ng , các kênh trái và ph i cóề ả ấ ữ ả
th để ượ ử ục s d ng cho các hi u ng âm nh c và âm thanh.ệ ứ ạ
Nhược đi m:ể
T n nhi u kinh phí.ố ề
C n có b thu thích h p.ầ ộ ợ
Vi c mã hóa và gi i mã ph c t p h n.ệ ả ứ ạ ơ
Trang 6và rõ ràng , và b n có th nghe th y các hi u ng âm thanh n i đ y đ ạ ể ấ ệ ứ ổ ầ ủ
T t c các thi t b phát sóng BBC đ u phát sóng âm thanh n i Nicam. B nấ ả ế ị ề ổ ạ
s có th nh n đẽ ể ậ ược nó n u b n có b thu truy n hình t t, ho c b n có th ph iế ạ ộ ề ố ặ ạ ể ả
đi u ch nh trên không c a b n.ề ỉ ủ ạ
Đ nghe để ược nó, b n c n m t máy truy n hình ho c m t máy thu âmạ ầ ộ ề ặ ộ thanh n i v i m t b gi i mã Nicam bên trong. B n cũng có th c n m t bổ ớ ộ ộ ả ạ ể ầ ộ ộ khu ch đ i âm thanh n i và hai loa phóng thanh n u TV c a b n không có s n.ế ạ ổ ế ủ ạ ẵ
1.2.2 u nh Ư ượ c đi m ể
u đi m:
- Tăng ch t lấ ượng âm thanh
- Kh năng truy n hai kênh âm thanh Separate, truy n song ng ả ề ề ữ
- Kh năng truy n d li u thay vì truy n âm thanh.ả ề ữ ệ ề
- Thích h p v i các chu n giao ti p thông thợ ớ ẩ ế ường
Trang 7M t d ch v Teletext bao g m m t s lộ ị ụ ồ ộ ố ượng trang, m i trang bao g m m tỗ ồ ộ màn hình thông tin. Nh ng trang này đữ ược truy n t i m t th i đi m s d ngề ạ ộ ờ ể ử ụ
nh ng kho ng tr ng trong tín hi u truy n hình t ng h p.ữ ả ố ệ ề ổ ợ
D ch v Teletext đị ụ ược chia thành 8 t p chí, m i t p chí ch a kho ng 100ạ ỗ ạ ứ ả trang. M i trang cũng có m t trang ph liên quan có th đỗ ộ ụ ể ược s d ng đ mử ụ ể ở
r ng s lộ ố ượng các trang cá nhân trong m i t p chí.ỗ ạ
1.3.2 u nh Ư ượ c đi m ể
u đi m
- Công ngh Teletext đã đệ ược ch ng minh và đáng tin c y.ứ ậ
- Người xem có th ki m soát ph đ để ể ụ ề ược hi n th ể ị
- M t đài truy n hình có th cung c p nhi u ngôn ng khác nhau trong m tộ ề ể ấ ề ữ ộ
d ch v Teletext ph đ ị ụ ụ ề
- Teletext đã được áp d ng trong h u h t các nụ ầ ế ướ ử ục s d ng h th ng truy nệ ố ề hình PAL đ cung c p m t d ch v quan tr ng đ i v i khán gi truy nể ấ ộ ị ụ ọ ố ớ ả ề hình nh ng ngữ ười khi m thính.ế
Nhược đi m.ể
- Không ph i t t c nh ng b thu đ u thích h p v i Teletext, ph i dùng bả ấ ả ữ ộ ề ợ ớ ả ộ thu thích h p đ có th gi i mã d li u.ợ ể ể ả ữ ệ
- Các ki u font ch và v trí hi n th theo ch đ m c đ nh c a nhà s nể ữ ị ể ị ế ộ ặ ị ủ ả
xu t, không th thay đ i đấ ể ổ ược
- M t vài ký t m i không th độ ự ớ ể ược thêm vào, ví d nh là ký t € (Euro)ụ ư ự thì không được h tr ỗ ợ
- S lố ượng ký t trên m i dòng ho c hàng là thi t l p m t gi i h n và b tự ỗ ặ ế ậ ộ ớ ạ ấ
k ph đ có s lỳ ụ ề ố ượng vượt quá gi i h n này s b m t đi.ớ ạ ẽ ị ấ
- M t s ngôn ng qu c gia không th độ ố ữ ố ể ược h tr công ngh Teletext vì kýỗ ợ ệ
t c a h có th quá ph c t p ho c quá nhi u.ự ủ ọ ể ứ ạ ặ ề
- M t s VCR trong nộ ố ước không th đ ghi l i các tín hi u Teletext chínhể ể ạ ệ xác đ đ cho phép gi i mã đ phát l i.ủ ể ả ể ạ
Trang 81.4 Jack và cáp Scart.
1.4.1 Tính năng, tác d ng ụ
Scart là m t phộ ương th c đ k t n i các thi t b v i nhau, và nó đã tr ứ ể ế ố ế ị ớ ởthành tiêu chu n k t n i cho nhi u thi t b Do Scart ch mang d li u tẩ ế ố ề ế ị ỉ ữ ệ ương t ựnên t đó nhi u tiêu chu n s đừ ề ẩ ố ược ra đ i nh là HDMI. HDMI CEC có ngu n ờ ư ồ
g c t AV link Scart.ố ừ
1.4.2 u đi m c a Scart Ư ể ủ
H u h t các đài truy n hình và các thi t b âm thanh hình nh khác (TV, máyầ ế ề ế ị ả nghe nh c, VHS, DVD, ) đ c bi t là châu Âu, đ u s d ng tín hi u RGBạ ặ ệ ở ề ử ụ ệ thông qua k t n i Scart.ế ố
u đi m chính c a Scart là kh năng g i và nh n các lo i tín hi u khác nhau
trên m t k t n i duy nh t.ộ ế ố ấ
1.4.3 H n ch c a Scart ạ ế ủ
Không phù h p v i k thu t s : các k t n i không th c hi n các video k thu tợ ớ ỹ ậ ố ế ố ự ệ ỹ ậ
s ho c tín hi u âm thanh. ố ặ ệ
Kích thướ ủc c a dây cáp Scart: n u chi u dài l n h n 3m thì m t dây n i Scart cóế ề ớ ơ ộ ố
th truy n t i tín hi u kém và làm ho t đ ng có s gián đo n x y ra do s suyể ề ả ệ ạ ộ ự ạ ả ự
gi m, s thay đ i tr kháng, ti ng n …Vì v y, các k t n i Scart dài không nênả ự ổ ở ế ồ ậ ế ố dùng
K t n i không chính xác: ế ố n u dây c m không đế ắ ược đ a vào jack c a thi t b m tư ủ ế ị ộ cách chính xác thì hình nh ho c âm thanh có th b gián đo n.ả ặ ể ị ạ
1.5 M ch quét 100 Hz ạ
1.5.1 Tính năng, tác d ng ụ
M ch quét 100 Hz trên m t TV là đ c p đ n t c đ refresh c a TV. Giạ ộ ề ậ ế ố ộ ủ ả
s t c đ refresh cao h n thì hình nh s mử ố ộ ơ ả ẽ ượt mà, làm cho chuy n đ ng ít mể ộ ờ
h n. Trong đó, t c đ refresh là t c đ c p nh t hình nh c a TV.ơ ố ộ ố ộ ậ ậ ả ủ
Nhi u TV có t c đ quét ch m (50 Hz hay 60 Hz) s t o ra v t m và làmề ố ộ ậ ẽ ạ ệ ờ hình nh b nh p nháy trên TV. Vì v y đ c i thi n tình tr ng này ngả ị ấ ậ ể ả ệ ạ ười ta nâng
Trang 9cao t n s quét lên, t n s quét này có th là 100 Hz, 120 Hz, 200 Hz, 400 Hz,ầ ố ầ ố ể
600 Hz, 1200 Hz …
1.5.2 L i ích c a 100 Hz ợ ủ
M ch quét 100 Hz có m t l i ích rõ ràng trong vi c lo i b hi u ng bóngạ ộ ợ ệ ạ ỏ ệ ứ
m mà đôi khi m t thờ ắ ường có th nhìn th y trong TV. Các hi u ng bóng mể ấ ệ ứ ờ
được tao ra b i các hình nh m i đở ả ớ ược hi n th trể ị ước khi các hình nh trả ước đó
đã phai m d n đi. ờ ầ
1.5.3 Nh ượ c đi m: ể
- C n có nh ng linh ki n đáp ng nhanh h n nên chi phí s n xu t sầ ữ ệ ứ ơ ả ấ ẽ tăng
- M ch đi u khi n cũng nh m ch quét s ph c t p h n.ạ ề ể ư ạ ẽ ứ ạ ơ
1.6 M ch đi u ch nh t c đ tia đi n t bên ngoài ạ ề ỉ ố ộ ệ ử
1.6.1 Tính năng, tác d ng ụ
M ch đi u ch nh t c đ tia đi n t là m ch dùng đ đi u khi n t c đ ạ ề ỉ ố ộ ệ ử ạ ể ề ể ố ộcho tia đi n t , chùm tia đi n t này dùng đ quét hình nh trên màn hình. Đi u ệ ử ệ ử ể ả ề
ch nh t c đ cho tia đi n t giúp cho vi c quét hình v i t n s đỉ ố ộ ệ ử ệ ớ ầ ố ược chính xác
1.6.2 u nh Ư ượ c đi m ể
Trang 101.7 M ch đi u ch nh đ a t tr ạ ề ỉ ị ừ ườ ng.
1.7.1 Tính năng.
Dòng đi n là nguyên nhân sinh ra đi n t trệ ệ ừ ường. Dòng đi n AC có thệ ể xoay chi u theo chu k Dòng đi n 60 Hz là dòng đi n xoay chi u 60 l n trongề ỳ ệ ệ ề ầ vòng 1 giây. Chu k này t o nên dòng đi n và t trỳ ạ ệ ừ ường có cùng t n s ầ ố
Đi n t trệ ừ ường t o ra t dòng đi n l n h n 60 Hz g i là b c x ion b i vìạ ừ ệ ớ ơ ọ ứ ạ ở
nó có đ năng lủ ượng đ tách electron ra kh i nguyên t Tia X có đ năng lể ỏ ử ủ ượ ng
đ phá h y các phân t ch a gene. N u con ngể ủ ử ứ ế ườ ếi ti p xúc nhi u v i b c x ionề ớ ứ ạ
Trang 11- Do nhi m v đi u khi n đ n toàn b các kh i, nên c n có nh ng ICệ ụ ề ể ế ộ ố ầ ữ chuyên d ng, ph c t p.ụ ứ ạ
- X lý các d li u nhanh, chính xác.ử ữ ệ
Nhược đi m:ể
- Khi có nh ng h h ng s nh hữ ư ỏ ẽ ả ưởng đ n nhi u kh i khác.ế ề ố
- Do có tính ph c t p nên khó khăn cho vi c s a ch a.ứ ạ ệ ử ữ
1.9 T o nh th c b ng k thu t s ạ ả ự ằ ỹ ậ ố
1.9.1 Tính năng, tác d ng ụ
Trong truy n hình thì v n đ hình nh luôn là v n đ quan tr ng, ch tề ấ ề ả ấ ề ọ ấ
lượng hình nh có t t hay không, có th c hay không thì tùy thu c nhi u vào vi cả ố ự ộ ề ệ
t o nh c a TV. Vi c tái t o nh đ hình nh ch t lạ ả ủ ệ ạ ả ể ả ấ ượng đòi h i ph i có đỏ ả ộ chính xác cao, đ ng th i c n có nh ng gi i pháp ch ng nhi u đ có nh ng hìnhồ ờ ầ ữ ả ố ễ ể ữ
- Lo i b đạ ỏ ược tình tr ng bóng m khi hình chuy n đ ng nhanh.ạ ờ ể ộ
- Kh c ph c đắ ụ ược nh ng khuy t đi m: đ tữ ế ể ộ ương ph n th p, không s c nét.ả ấ ắ
- Lo i b nh ng nhi u trong khi truy n và x lý tín hi u hình.ạ ỏ ữ ễ ề ử ệ
Trang 12trong nh ng c a s khác nh h n đữ ử ổ ỏ ơ ượ ồc l ng vào đó. Âm thanh thường là âm thanh c a chủ ương trình chính.
1.10.2 Ư u nh ượ c đi m ể
u đi m:
- Đa ch c năng, có th xem nhi u chứ ể ề ương trình trên m t màn hình.ộ
- Có th tùy bi n, thay đ i kích thể ế ổ ướ ủc c a các màn hình
- Ti t ki m th i gian (khi ch m t chế ệ ờ ờ ộ ương trình nào đó có th xem để ượ c
- Ch có TV công ngh , k thu t PIP m i đáp ng đỉ ệ ỹ ậ ớ ứ ược
2 T ng k t các công ngh m i đang ng d ng trên máy thu hình màu mànổ ế ệ ớ ứ ụ hình ph ng.ẳ
M c tiêu: t ng k t các công ngh m i đang ng d ng, và m t s công ngh ụ ổ ế ệ ớ ứ ụ ộ ố ệ khác.
Các công ngh m i trên máy thu hình luôn đệ ớ ược thay đ i và phát tri n theoổ ể
th i gian, nh ng thay đ i đó là đ thích ng v i nh ng nhu c u c a xã h i hi nờ ữ ổ ể ứ ớ ữ ầ ủ ộ ệ
đ i. Ngoài ra hi n nay còn có m t s công ngh khác trên máy thu hình côngạ ệ ộ ố ệ ngh cao nh :ệ ư
- Ti n b m i trong công ngh truy n hình panel ph ng LCD cho phép màn ế ộ ớ ệ ề ẳhình l n h n, góc nhìn r ng h n, và hình nh video ch t lớ ơ ộ ơ ả ấ ượng cao h n. ơ
Có kích thướ ươc t ng đ i nh h n, và b n h n các TV CRT.ố ẹ ơ ề ơ
- LED TV LCD s d ng m t b l c b n màu, thêm màu Y (màu vàng) thay ử ụ ộ ộ ọ ố
vì ch có ba màu R (màu đ ), G (xanh lá cây) và B (màu xanh lam).ỉ ỏ
- Các công ngh trong TV v i nh ng tính năng và ng d ng siêu vi t nh : ệ ớ ữ ứ ụ ệ ư
Trang 13+ TV internet.
+ Công ngh 3D.ệ
+ T đ ng nh n d ng m t ngự ộ ậ ạ ặ ười
+ Đi u khi n b ng gi ng nói, b ng hành đ ng c a ngề ể ằ ọ ằ ộ ủ ười
+ Kh năng nh n bi t kho ng cách c a ngả ậ ế ả ủ ườ ể ềi đ đi u ch nh hình nhỉ ả cũng nh âm lư ượng phù h p, giúp ti t ki m năng lợ ế ệ ượng …
Trang 14BÀI 2: H TH NG ÂM THANH ĐA KÊNH.Ệ Ố
Mã bài: 02
Gi i thi u:ớ ệ
Âm thanh đa kênh là lo i âm thanh ph bi n hi n nay, giúp cho ta nghe v iạ ổ ế ệ ớ
đ trung th c cao, s ng đ ng h n. Qua bài này s giúp cho chúng ta hi u độ ự ố ộ ơ ẽ ể ượ c
h th ng âm thanh đa kênh ho t đ ng nh th nào, cách b trí và s p đ t nhệ ố ạ ộ ư ế ố ắ ặ ư
th nào là t t nh t.ế ố ấ
M c tiêu c a bài:ụ ủ
Ki n th c: ế ứ
- Phân bi t đệ ược các h thông âm thanh đa kênh đang hi n hành.ệ ệ
- Phân tích được nguyên lý ho t đ ng c a m ch âm thanh đa kênh đi nạ ộ ủ ạ ể hình
- Ki m tra và s a ch a nh ng h h ng c a m ch âm thanh đa kênh.ể ử ữ ữ ư ỏ ủ ạ
K năng: ỹ
- Xác đ nh đị ược nh ng h h ng c a h th ng âm thanh đa kênh.ữ ư ỏ ủ ệ ố
- Phân tích và d đoán đự ược nh ng h h ng có th x y ra trong h th ngữ ư ỏ ể ả ệ ố
âm thanh đa kênh
- Phát tri n để ược k năng t duy, phán đoán trong công vi c.ỹ ư ệ
Thái đ : ộ
- Rèn luy n đệ ược tính c n cù, t m trong công vi c.ầ ỉ ỉ ệ
- Phát huy được kh năng làm vi c chính xác, hi u qu trong công vi c.ả ệ ệ ả ệ
N i dung chính.ộ
Trang 151 Khái ni m v âm thanh đa kênh.ệ ề
M c tiêu: Nêu đ ụ ượ c khái ni m v âm thanh đa kênh và m t s đ c tính c a nó ệ ề ộ ố ặ ủ
Multichannel Television Sound (âm thanh truy n hình đa kênh) g i t t làề ọ ắ MTS, do BTSC (Broadcast Television Systems Committee: y ban phát sóngủ truy n hình) t o ra nó. MTS là phề ạ ương pháp mã hóa thêm ba kênh âm thanh vào sóng mang theo đ nh d ng NTSC.ị ạ
H th ng âm thanh đa kênh MTS đệ ố ược phát tri n b i Zenith, h th ngể ở ệ ố MTS duy trì kh năng tả ương thích v i nh ng TV không có âm thanh n i đangớ ữ ổ
hi n hành, và nó còn cung c p âm thanh n i ch t lệ ấ ổ ấ ượng cao và chương trình âm thanh th 2 (SAP). MTS còn k t h p c h th ng gi m ti ng n tiên ti n doứ ế ợ ả ệ ố ả ế ồ ế công ty DBX phát tri n.ể
Trang 16: là góc t o b i gi a kênh trái và kênh ph i, = 60
1.1 Các tín hi u c a MTS ệ ủ
H th ng MTS đệ ố ượ ử ục s d ng trong TV tương t nh trong lý thuy t c aự ư ế ủ
h th ng âm thanh đa công FM. Các tín hi u c a âm thanh đa kênh bao g m cácệ ố ệ ủ ồ kênh: kênh đ n s c (mono channel), kênh ph stereo (stereo subchannel), m tơ ắ ụ ộ kênh âm thanh th hai, và m t kênh âm thanh chuyên nghi p. Các kênh này k tứ ộ ệ ế
h p l i v i nhau thành m t tín hi u âm thanh h n h p (xem hình 2.2) trợ ạ ớ ộ ệ ỗ ợ ước khi
được đi u ch vào sóng mang c a âm thanh đ phát đi.ề ế ủ ể
Hình 2. 2. Tr i ph c a tín hi u Video.ả ổ ủ ệMono channel: kênh đ n (L + R) thì gi ng h t nh tín hi u m t bên taiơ ố ệ ư ệ ộ
được s d ng trong đ nh d ng âm thanh c a h th ng NTSC thôngử ụ ị ạ ủ ệ ố
thường, kênh đ n này m c đích là đ duy trì kh năng tơ ụ ể ả ương thích v i cácớ
b thu mà ch có m t bên âm thanh.ộ ỉ ộ
Stereo subchannel: kênh ph stereo (L–R ), có th g i là kênh vi sai.ụ ể ọ Kênh ph stereo (L–R) ch a đ ng thông tin đ ph c h i âm thanh trái –ụ ứ ự ể ụ ồ
Trang 17ph i t i b thu. Kênh này gi ng nh kênh ph stereo đả ạ ộ ố ư ụ ược dùng trong hệ
th ng FM Stereo. Tuy nhiên, trong h th ng MTS thì tín hi u L–R đố ệ ố ệ ược xử
lý thông qua m t h th ng gi m ti ng n.ộ ệ ố ả ế ồ
Pilot – tín hi u ch d n (pilot signal) t i t n s 15,734 Hz đ c dùng đệ ỉ ẫ ạ ầ ố ượ ể nói v i b nh n là m t tín hi u âm thanh đang b t đ u. Nó là thông tin c nớ ộ ậ ộ ệ ắ ầ ầ thi t cho công vi c gi i đi u ch L–R.ế ệ ả ề ế
Secondary Audio Program (SAP): ch ng trình âm thanh th hai. Kênhươ ứ này cho phép âm thanh khác, nh là ngôn ng th hai, đư ữ ứ ược phát sóng đi cùng v i tín hi u âm thanh.ớ ệ
Professional channel: kênh chuyên nghi p, kênh này dùng đ chuy n phátệ ể ể
đo lường t xa, nh là thông tin t thuy n viên truy n hình t xa. Nóừ ư ừ ề ề ừ không ph i đả ược dùng đ phát thông tin truy n thông.ể ề
1.2 Ho t đ ng c a MTS ạ ộ ủ
Đ hi u âm thanh Stereo c a TV làm vi c nh th nào thì chúng ta hãyể ể ủ ệ ư ế xem xét cách t o ra tín hi u cho MTS nh th nào. Sau đó, ta s xem cáchạ ệ ư ế ẽ chuy n đ i âm thanh tr l i d ng ban đ u.ể ổ ở ạ ạ ầ
Hình 2. 3. S đ mã hóa âm thanh đa kênh.ơ ồ
Trang 18Hình 2. 4. S đ gi i mã âm thanh đa kênh.ơ ồ ảTín hi u âm thanh đệ ược chia thành 2 tín hi u âm thanh trái – ph i. Tín hi uệ ả ệ
âm thanh trái – ph i này đả ượ ổc t ng h p l i đ t o nên c hai tín hi u L+R và tínợ ạ ể ạ ả ệ
hi u âm thanh đ o L–R.ệ ả
M i b mã hóa và gi i mã c a MTS đ u đỗ ộ ả ủ ề ược thêm vào 1 tín hi u LR (tínệ
hi u d ch phase, tao ra b ng cách t o ra 1 kho ng th i gian tr ), tín hi u này sệ ị ằ ạ ả ờ ễ ệ ẽ làm cân b ng cho kênh L+R đ gi cho âm thanh kh i s tách bi t nhau.ằ ể ữ ỏ ự ệ
Hình 2. 5. Tr i ph c a tín hi u d i n n.ả ổ ủ ệ ả ề
Trang 19Tín hi u L+Rệ là kênh âm thanh chính, nó n m d i t n t 50 Hz đ n 15ằ ở ả ầ ừ ế kHz, cùng v i băng t n c a tín hi u âm thanh đ n. Tín hi u âm thanh chính L+Rớ ầ ủ ệ ơ ệ này được thêm vào 75 S và vì th s làm l ch +/ 25 kHz so v i sóng mang c aế ẽ ệ ớ ủ
nh ng TV thông thữ ường. tín hi u L+R này đệ ược thu b i b thu đ n nên nó sở ộ ơ ẽ
tương thích v i các chu n TV.ớ ẩ
Tín hi u L–Rệ là kênh ph hay kênh vi sai gi a kênh trái và kênh ph i. Tínụ ữ ả
hi u L–R đệ ược đi u ch b ng b đ o c a kênh ph i (–R) và c ng v i tín hi uề ế ằ ộ ả ủ ả ộ ớ ệ
c a kênh trái. Tín hi u vi sai (L–R) thì c n thi t đ tách âm thanh trái ph i t iủ ệ ầ ế ể ả ạ
b thu.ộ
Tín hi u vi sai (L–R) đệ ược mã hóa đ u tiên b ng m ch gi m nhi u đ cầ ằ ạ ả ễ ặ
bi t thi t k b i DBX. H th ng gi m nhi u này làm m r ng ph m vi s d ngệ ế ế ở ệ ố ả ễ ở ộ ạ ử ụ
c a b thu MTS và còn kh đủ ộ ử ược nhi u t n s cao c a b thu. Mã hóa tín hi uễ ầ ố ủ ộ ệ L–R r i sau đó đi u ch sóng mang ph 31,468 kHz đ đi u ch tín hi uồ ề ế ụ ể ề ế ệ DSBSC. Các d i bên L–R chi m kho ng 30 kHz băng thông c a sóng mangả ế ả ủ 31,468 kHz. T t c b thu ph i thêm vào sóng mang đ đi u ch thông tin c aấ ả ộ ả ể ề ế ủ LR
B i vì thông tin âm thanh LR n m các d i bên, nên nó không c n thi tở ằ ở ả ầ ế
ph i phát sóng mang. Lo i b đả ạ ỏ ược sóng mang cho phép t t c công su t phát sấ ả ấ ẽ
đượ ử ục s d ng cho vi c phát thông tin và gi m đệ ả ược nhi u.ễ
Pilot (tín hi u ch d n) thì c n thi t b i vì tín hi u LR đ c phát đi màệ ỉ ẫ ầ ế ở ệ ượ không có sóng mang ph theo đ nh dang c a DSBSC. B thu ph i thêm vào m tụ ị ủ ộ ả ộ sóng mang ph có t n s 31,468 kHz đ khôi ph c l i tín hi u LR. Đ làm đi uụ ầ ố ể ụ ạ ệ ể ề này thì m t m u c a t n s quét ngang, g i là Pilot có t n s là 15,734 kHz độ ẫ ủ ầ ố ọ ầ ố ượ c
tr n vào tín hi u âm thanh. B thu s s d ng tín hi u này r i khóa pha đ t o raộ ệ ộ ẽ ử ụ ệ ồ ể ạ sóng mang ph có t n s 31,468 kHz đ đi u ch tín hi u LR. Tín hi u ch d nụ ầ ố ể ề ế ệ ệ ỉ ẫ này cũng nói cho b thu bi t r ng m t tín hi u âm thanh đang di n ra.ộ ế ằ ộ ệ ễ
Kênh chương trình âm thanh th hai (SAP)ứ mang chương trình âm thanh khác nh là m t ngôn ng th hai. Âm thanh SAP đư ộ ữ ứ ược g i thông qua m tử ộ
h th ng gi m nhi u DBX gi ng nh kênh ph LR. Tín hi u SAP có t n sệ ố ả ễ ố ư ụ ệ ầ ố
đi u ch là 78,671 kHz. Còn đi u ch âm thanh thì có băng thông trong kho ngề ế ề ế ả
50 Hz đ n 10kHz.ế
Cu i cùng, ố m t kênh không có chộ ương trình hay còn g i là kênh chuyênọ nghi p đệ ược đ t t n s 102,271 kHz. Kênh chuyên nghi p này đặ ở ầ ố ệ ượ ử ụ c s d ng
Trang 20ch y u b i nh ng ngủ ế ở ữ ười phát thanh trên truy n hình và s không đề ẽ ược phép thu
b i nh ng m ch gi i mã MTS thông thở ữ ạ ả ường trong b thu.ộ
BS. Trong h th ng truy n hình s này, Video đệ ố ề ố ược mã hóa theo chu n MPEG2,ẩ còn âm thanh được mã hóa theo chu n MPEG2 AAC (Advance Audio Coding).ẩ Tháng 4 năm 2006 Nh t B n b t đ u phát sóng ISDBT cho đi n tho i, cònậ ả ắ ầ ệ ạ
được g i là 1seg, đó là bọ ước th c hi n đ u tiên c a H.264/AVC Video và âmự ệ ầ ủ thanh HEAAC trong d ch v HDTV phát sóng trên m t đ t.ị ụ ặ ấ
Trang 21Hình 2. 6. Cách b trí loa c a h th ng âm thanh hi n t i d a trên tiêu chu nố ủ ệ ố ệ ạ ự ẩ
Tiêu chu n âm thanh c a MPEG:ẩ ủ
MPEG1 (ISO/IEC 111723): kênh đ n (Mono) và 2 kênh (Stereo ho c dualơ ặ mono) mã hóa t i 32,44.1 có t c đ l y m u là 48 kHz. Các t c đ bit đạ ố ộ ấ ẫ ố ộ ược xác
đ nh t 32 đ n 448 kb/s cho l p I, t 32 đ n 384 kb/s cho l p II (MP2), t 32 đ nị ừ ế ớ ừ ế ớ ừ ế
320 kb/s cho l p III (MP3).ớ
MPEG2 BC (ISO/IEC 138183): m t ph n m r ng đa kênh tộ ầ ở ộ ương thích ngượ c
v i đ nh d ng MPEG1, thêm 5 kênh chính, 1 kênh LFE (Low Frequentớ ị ạ Enhancement), d i t c đ bit đả ố ộ ược tăng lên kho ng 1 Mbit/s. ả
S m r ng c a MPEG2 là hự ở ộ ủ ướng đ n t c đ l y m u th p h n 16,22.05, t cế ố ộ ấ ẫ ấ ơ ố
đ l y m u 24 kHz, d i l y m u t 32 đ n 256 kbit/s cho l p I, và t 8 đ n 160ộ ấ ẫ ả ấ ẫ ừ ế ớ ừ ế kbit/s cho l p II và l p III.ớ ớ
Trang 22MPEG2 AAC (ISO/IEC 138187): là chu n mã hóa âm thanh ch t lẩ ấ ượng r t caoấ cho 1 đ n 48 kênh v i t c đ l y m u t 8 đ n 96 kHz, v i tính năng đa kênh, đaế ớ ố ộ ấ ẫ ừ ế ớ ngôn ng và đa chữ ương trình.
MPEG2 AAC làm vi c v i t c đ bit là 8 kbit/s cho tín hi u tho i đ n âm, vàệ ớ ố ộ ệ ạ ơ tăng lên h n 160 kbit/s cho vi c mã hóa ch t lơ ệ ấ ượng r t cao, nó cho phép nhi uấ ề chu trình mã hóa và gi i mã.ả
H th ng tiêu chu n c a MPEG2 AAC có 3 c u hình: c u hình chính, ph c t pệ ố ẩ ủ ấ ấ ứ ạ
th p LC và kh năng m r ng t c đ l y m u SSR. ấ ả ở ộ ố ộ ấ ẫ
o C u hình chính cho phép mã hóa ch t lấ ấ ượng âm thanh cao nh t t i cùngấ ạ
m t t c đ bit nh MPEG1. ộ ố ộ ư
o C u hình LC đấ ượ ử ục s d ng trong truy n hình s c a Nh t B n, nó cóề ố ủ ậ ả
th gi i mã v i đ ph c t p ít h n so v i c u hình chính, m c dù nóể ả ớ ộ ứ ạ ơ ớ ấ ặ làm gi m đi m t ít ch t lả ộ ấ ượng âm thanh.
o C u hình SSR cho phép gi i mã theo nh ng băng thông âm thanh thôngấ ả ữ
thường. Ba c u hình c a AAC cung c p m c đ ph c t p và kh năngấ ủ ấ ứ ộ ứ ạ ả
Ví d , âm thanh vòm 5.1 có th đụ ể ược mã hóa v i t c đ 320 kb/s v i ch t lớ ố ộ ớ ấ ượ ng
âm thanh c a đĩa CD, còn âm thanh 2 kênh có th mã hóa v i t c đ là 128 kb/sủ ể ớ ố ộ
s d ng c u hình chính, ho c t i t c đ 144 kb/s n u s d ng c u hình LC.ử ụ ấ ặ ạ ố ộ ế ử ụ ấ
MPEG4 (ISO/IEC 144963): là chu n m i, vi c mã hóa và t ng h p âm thanhẩ ớ ệ ổ ợ
v i m t t c đ bit có ph m vi r ng.ớ ộ ố ộ ạ ộ
Trang 232.2 Tiêu chu n âm thanh c a M BTSC: Broadcast Television Systems ẩ ủ ỹ
Trang 24Hình 2. 9 S đ mã hóa tín hi u SAP và tín hi u Stereo.ơ ồ ệ ệ
Trang 25Sóng mang ph s là h a âm th hai c a tín hi u Pilot, đụ ẽ ọ ứ ủ ệ ược phát t i t n sạ ầ ố
b ng v i t n s quét dòng ngang là: 15 734 Hz +/ 2 Hz. ằ ớ ầ ố
Sóng mang ph s đụ ẽ ược đi u biên t i d i biên kép b ng sóng mang tri t d i, vàề ạ ả ằ ệ ả
nó có kh năng ti p nh n m t tín hi u mã hóa âm thanh Stereo khác trongả ế ậ ộ ệ kho ng t n t 50 Hz đ n 15 000 Hz.ả ầ ừ ế
Khi ch có sóng mang ph Stereo đỉ ụ ược phát đi thì t n s t c th i c a sóng mangầ ố ứ ờ ủ
ph d tr s n m trong kho ng t 47 kHz đ n 120 kHz v i sai s là +/ 500 Hz.ụ ự ữ ẽ ằ ả ừ ế ớ ố
2.2.2 Tiêu chu n c a SAP trong h th ng BTSC ẩ ủ ệ ố
Các đài truy n hình có th phát m t sóng mang ph mang m t chề ể ộ ụ ộ ương trình âm thanh th hai (SAP).ứ
T n s sóng mang ph b ng h a âm th năm c a t c đ quét dòng ngang.ầ ố ụ ằ ọ ứ ủ ố ộ
Tín hi u mã hóa chệ ương trình th hai có t n s đi u ch nh các sóng mang phứ ầ ố ề ỉ ụ không vượt quá +/ 10 kHz
Kênh ph SAP cũng có kh năng ti p nh n tín hi u mã hóa chụ ả ế ậ ệ ương trình th haiứ
t i kho ng t n t 50 Hz đ n 10 000 Hz.ạ ả ầ ừ ế
Vi c đi u ch sóng mang âm b ng sóng mang ph SAP không đệ ề ế ằ ụ ược vượt quá +/ 15 kHz
2.3 Tiêu chu n âm thanh c a Đ c ẩ ủ ứ
Tiêu chu n âm thanh FMFMẩ được s d ng Đ c, Áo, Hà Lan, Th yử ụ ở ứ ụ
Sĩ và Úc. Tiêu chu n này s d ng m t kênh đôi đ truy n t i âm thanh Stereoẩ ử ụ ộ ể ề ả
FM d ng tở ạ ương t Cũng gi ng nh MTS, kênh th c p có th đự ố ư ứ ấ ể ượ ự ụ c s d ng
đ truy n t i m t ngôn ng th hai.ể ề ả ộ ữ ứ
Tiêu chu n âm thanh Zweikanaltonẩ hay còn được g i là Zweiton, ho cọ ặ German stereo, ho c A2 stereo, ho c West German Stereo và IGR stereo.ặ ặ
Zweiton được phát tri n t tiêu chu n âm thanh German A2 vào đ u nh ng nămể ừ ẩ ầ ữ
1980. Zweiton là âm thanh s , nh nh ng h th ng khác, Zweiton có m t tín hi uố ư ữ ệ ố ộ ệ sóng mang chính và m t tín hi u sóng mang th c p dùng cho âm thanh ngôn ngộ ệ ứ ấ ữ
th 2. Zweiton là m t h th ng phát âm thanh TV đứ ộ ệ ố ược dùng Đ c, Úc, Th y Sĩở ứ ụ
Trang 26và m t s qu c gia khác nh ng n i mà s d ng h PALB hay PALG. Khôngộ ố ố ữ ơ ử ụ ệ
gi ng nh tiêu chu n NICAM, Zweiton là h th ng tố ư ẩ ệ ố ương t ự
Zweiton có th tể ương thích v i b t c h th ng TV tớ ấ ứ ệ ố ương t nào đang hi nự ệ hành, và h th ng PAL hi n đ i hay nh ng b thu truy n hình SECAM g m cóệ ố ệ ạ ữ ộ ề ồ
m t IC dò âm thanh, lo i IC mà có th gi i mã c hai h th ng Zweiton vàộ ạ ể ả ả ệ ố NICAM
H th ng Zweiton v a có th th c hi n m t chệ ố ừ ể ự ệ ộ ương trình âm thanh hoàn toàn riêng bi t, v a có th đệ ừ ể ược s d ng đ truy n âm thanh Stereo. Nh trongử ụ ể ề ư
nh ng trữ ường h p sau: th nh t là sóng mang FM mang (L+R)/2 đ tợ ứ ấ ể ương thích,
th hai là sóng mang ph mang R (không ph i LR). Sau khi n i 2 kênh, phứ ụ ả ố ươ ngpháp này c i thi n t l tín hi u trên nhi u b ng cách làm gi m ti ng n tả ệ ỷ ệ ệ ễ ằ ả ế ồ ươ ngquan gi a các kênh.ữ
M t b l c thông th p độ ộ ọ ấ ược m c trên chân ngõ ra CA c a N101 trắ ủ ước khi
đ a vào IC đi u ch N102. Nó là m t b l c Bessell v i đ c tính là tr khángư ề ế ộ ộ ọ ớ ặ ở ngõ vào th p kho ng 500 , tr kháng ngõ ra cao, và ho t đ ng trong t m t n sấ ả Ω ở ạ ộ ầ ầ ố kho ng 50 kHz.ả
T n s dao đ ng c a m ch r t kh t khe, nó ch cho sai s trong kho ngầ ố ộ ủ ạ ấ ắ ỉ ố ả +/ 2 kHz dưới m i đi u ki n.ọ ề ệ
Ngõ ra xung clock 4 Mhz c a N101, v i t n s khá chính xác, và đủ ớ ầ ố ượ ọ c l c
trước khi đ a vào chân dao đ ng (XTAL) đ c p xung dao đ ng cho IC đi u chư ộ ể ấ ộ ề ế N102. Nó l c đ n gi n ch s d ng m t cu n c m 1 ọ ơ ả ỉ ử ụ ộ ộ ả H, t 1500 ụ F được m cắ
n i ti p v i đi n tr 750 ố ế ớ ệ ở Ω
Tr kháng ngõ vào c a IC đi u ch ch trong kho ng 70 k và đ tránhở ủ ề ế ỉ ả Ω ể nhi u t n s th p thì c n có t ghép kho ng 0,1 ễ ầ ố ấ ầ ụ ả F ho c l n h n.ặ ớ ơ
Trang 27Ngõ ra có b l c thông th p g m R10, C12 đ cho tín hi u độ ọ ấ ồ ể ệ ượ ổc n đ nh, ị
b l c trong kho ng t n s kho ng 50 kHz, t t nh t nên dùng b l c Bessell.ộ ọ ả ầ ố ả ố ấ ộ ọ
Xung clock ch c p cho IC gi i mã có th c p tr c ti p qua chân MCLK ủ ấ ả ể ấ ự ế(Master Clock) ho c m t b dao đ ng đặ ộ ộ ộ ượ ạc t o ra b ng m t b PLL t tín hi u ằ ộ ộ ừ ệhình t ng h p t i chân ngõ vào VID_IN.ổ ợ ạ
Dao đ ng th ch anh c p cho IC qua 2 chân XIN và XOUT đ t o xung choộ ạ ấ ể ạ
IC ho t đ ng, xung này dùng đ đi u ch RF ho c nh ng ng d ng khác.ạ ộ ể ề ế ặ ữ ứ ụ
Trang 28Hình 2. 10. S đ mã hóa âm thanh đa kênh.ơ ồ
Trang 29Hình 2. 11. S đ m ch mã hóa âm thanh đa kênh.ơ ồ ạ
Trang 30Hình 2. 12 S đ m ch gi i mã âm thanh MTS.ơ ồ ạ ả
4 Phương pháp ch n đoán và s a l i trong m ch âm thanh đa kênh.ẩ ử ỗ ạ
M c tiêu: Có kh năng ch n đoán và s a ch a nh ng h h ng thông th ụ ả ẩ ử ữ ữ ư ỏ ườ ng trong m ch âm thanh đa kênh ạ
Trang 31- Bước 2: Tháo g ph n v phía sau c a TV (xem hỡ ầ ỏ ủ ướng d n bài 12).ẫ
- Bước 3: Xác đ nh kh i m ch đi n liên quan đ n m ch âm thanh đa kênh.ị ố ạ ệ ế ạ
- Bước 4: Kh o sát tình tr ng c a các linh ki n trong kh i, ki m tra s bả ạ ủ ệ ố ể ơ ộ xem có hi n tệ ượng gì khác thường nh là: linh ki n b r sét, linh ki n bư ệ ị ỉ ệ ị cháy, n , linh ki n b phù …ổ ệ ị
- Bước 5: Ki m tra các dây n i gi a kh i m ch đang xem xét v i các kh iể ố ữ ố ạ ớ ố lân c n. C n chú ý đ n các đ u dây c m xem có còn nguyên v n, hay có bậ ầ ế ầ ắ ẹ ị
- Bước 2: Ta đi u ch nh cho âm thanh to d n và ki m tra âm thanh ngõ raề ỉ ầ ể ở
nh th nào. Ta nên ki m tra khi âm thanh đang ho t đ ng m c to, khiư ế ể ạ ộ ở ứ
đó ta s th y rõ đẽ ấ ược nh ng khác bi t rõ r t. Chú ý xem âm thanh cóữ ệ ệ
nh ng gì b t thữ ấ ường hay không, sau đó ghi l i hi n tr ng bên dạ ệ ạ ở ưới
Trang 32………
………
- Bước 3: Ta c n ch nh âm thanh to nh khác nhau, theo nhi u ki u tr m ầ ỉ ỏ ề ể ầ
b ng khác nhau. C n cho máy ho t đ ng trong m t kho ng th i gian và ổ ầ ạ ộ ộ ả ờ
l p l i nhi u l n đ có k t lu n chính xác nh t.ặ ạ ề ầ ể ế ậ ấ
4.2. Cách s a l i ử ỗ
Ph n th c hành ầ ự
N u có nh ng âm thanh b t thế ữ ấ ường nh : b rè, b sôi, âm thanh không th c,ư ị ị ự
b méo gi ng … thì c n ti n hành ki m tra và s a ch a m ch theo bị ọ ầ ế ể ử ữ ạ ước sau:
Bước 1: Đo tín hi u ngõ vào trệ ước khi vào IC x lý âm thanh, các tín hi uử ệ này có th đo t jack c m audio, cho đ n chân input c a IC, đ xem tín hi u cóể ừ ắ ế ủ ể ệ
t t hay không? Ghi k t qu và nh n xét vào bên dố ế ả ậ ưới
Nh n xét v tín hi u ngõ vào:ậ ề ệ
………
………
………
N u tín hi u âm thanh t t thì ti p t c bế ệ ố ế ụ ước 2
Bước 2: Đo và ki m tra tín hi u âm thanh t i các chân output c a IC x lýể ệ ạ ủ ử
N u tín hi u ngõ ra b m t, b méo ta ti n hành hàn l i các m i hàn cho IC,ế ệ ị ấ ị ế ạ ố
và ki m tra l i, n u không có gì khác bi t thì ti n hành thay th IC. N u tín hi uể ạ ế ệ ế ế ế ệ ngõ ra này còn t t, ta ti n hành bố ế ước 3
Trang 33Bước 3: Đo và ki m tra các b l c, b khu ch đ i và tín hi u loa.ể ộ ọ ộ ế ạ ệ ở
Nh n xét v tín hi u đo đậ ề ệ ược:
M t s g i ý v cách đo đ c, ki m tra:ộ ố ợ ề ạ ể
- Có th tháo b b t m t s t ghép đ cô l p các kh i, giúp cho vi c xácể ỏ ớ ộ ố ụ ể ậ ố ệ
đ nh h h ng s d dàng h n.ị ư ỏ ẽ ễ ơ
- Đo các đi n áp ngu n trên các chân ngu n c a IC, n u đi n áp không đúngệ ồ ồ ủ ế ệ (do b s t áp) cũng là nguyên nhân gây ra h h ng.ị ụ ư ỏ
- Dùng máy hi n sóng đ đo t n s dao đ ng c a th ch anh c p cho IC, n uệ ể ầ ố ộ ủ ạ ấ ế
t n s sai ho c không có t n s thì c n ki m tra và thay th cho kh i daoầ ố ặ ầ ố ầ ể ế ố
đ ng th ch anh này.ộ ạ
- Ki m tra các m ch l c thông th p c a các ngõ vào và ngõ ra, n u b hể ạ ọ ấ ủ ế ị ư
h ng nh ng m ch này thì s làm cho âm thanh b nhi u.ỏ ữ ạ ẽ ị ễ
- Có th có nh ng linh ki n do lâu ngày, do di chuy n, nhi t đ … làm hể ữ ệ ể ệ ộ ở chân linh ki n, linh ki n ho t đ ng sai, nên ta càn hàn l i các m i hàn choệ ệ ạ ộ ạ ố
nh ng linh ki n này, ho c có th do t đi n ho t đ ng lâu ngày b khô, bữ ệ ặ ể ụ ệ ạ ộ ị ị
r , ta thay th nh ng t tỉ ế ữ ụ ương đương (chú ý v giá tr đi n áp c a t ).ề ị ệ ủ ụ
Câu h i:ỏ
Câu 1: Trình bày khái ni m v âm thanh đa kênh và nh ng đ c tính c aệ ề ữ ặ ủ
nó ?
Trang 34Câu 2: Trình bày đ c đi m c a h th ng âm thanh theo tiêu chu n c aặ ể ủ ệ ố ẩ ủ
Trang 35BÀI 3. H TH NG ÂM THANH NICAM.Ệ Ố
Mã bài: 03
Gi i thi u:ớ ệ
H th ng âm thanh Nicam là m t h th ng đệ ố ộ ệ ố ượ ử ục s d ng ch y u M ,ủ ế ở ỹ
nó cũng đượ ử ục s d ng nhi u qu c gia khác. Qua bài này s cho ta bi t đở ề ố ẽ ế ượ ckhái quát c a m t h th ng âm thanh Nicam và nguyên t c đi u ch cũng nhủ ộ ệ ố ắ ề ế ư
gi i mã c a h th ng.ả ủ ệ ố
M c tiêu c a bài:ụ ủ
Ki n th c: ế ứ
- Khái quát được h th ng âm thanh NiCam.ệ ố
- Phân tích được nguyên t c gi i đi u ch và gi i mã c a m ch âm thanhắ ả ề ế ả ủ ạ NiCam
- Ki m tra và s a ch a nh ng h h ng c a m ch âm thanh NiCam.ể ử ữ ữ ư ỏ ủ ạ
K năng: ỹ
- Xác đ nh đị ược nh ng h h ng c a h th ng âm thanh Nicam.ữ ư ỏ ủ ệ ố
- Phân tích và d đoán đự ược nh ng h h ng có th x y ra trong h th ngữ ư ỏ ể ả ệ ố
âm thanh Nicam
- Phát tri n để ược k năng t duy, phán đoán trong công vi c.ỹ ư ệ
Thái đ : ộ
- Rèn luy n đệ ược tính c n cù, t m trong công vi c.ầ ỉ ỉ ệ
- Phát huy được kh năng làm vi c chính xác, hi u qu trong công vi c.ả ệ ệ ả ệ
N i dung chính.ộ
Trang 36Ti n thân c a nó đề ủ ược phát tri n đ ng d ng trong các liên k t đi m n iể ể ứ ụ ế ể ố
đi m c a các m ng lể ủ ạ ưới phát thanh vào đ u nh ng năm 1970. Sau đó, trongầ ữ
nh ng năm 1980, các nhà đài m i b t đ u s d ng Nicam nh là m t chu n nénữ ớ ắ ầ ử ụ ư ộ ẩ
Trang 37trong h th ng TV âm thanh n i c a h Tiêu chu n âm thanh Nicam thệ ố ổ ủ ọ ẩ ườ ng
đượ ử ục s d ng ph bi n M ổ ế ở ỹ
Hình 3. 1. S đ kh i c a m t h th ng Nicam NC200A.ơ ồ ố ủ ộ ệ ố
1.1 S néngiãn g n nh t c th i (Near Instantaneous Companding) ự ầ ư ứ ờ
Ý tưởng này được mô t đ u tiên vào năm 1964, “s đ nh t m” (ranging)ả ầ ự ị ầ
s đẽ ược áp d ng trên tín hi u tụ ệ ương t trự ước khi chuy n đ i ADC (tể ổ ương tự sang s ) và sau khi chuy n đ i DAC (s sang tố ể ổ ố ương t ). Đ a ý tự ư ưởng này vào trong phát thanh truy n hình (broadcasting), trong đó s néngiãn s đề ự ẽ ược làm hoàn toàn trên s sau khi chuy n đ i ADC và trố ể ổ ước khi chuy n đ i DAC.ể ổ
Hình 3. 2. S mã hóa tín hi u âm thanh s đã đự ệ ố ược néngiãn
Trang 381.2 Các liên k t đi m n i đi m ế ể ố ể
Ban đ u, Nicam d đ nh cung c p cho các nhà đài v i 6 kênh âm thanhầ ự ị ấ ớ
ch t lấ ượng cao trong m t băng thông 2048 kbit/s. C u hình này độ ấ ược ch n đọ ể
tương h p v i t c đ đa h p s c p E1 và các h th ng dùng ho t đ ng t nợ ớ ố ộ ợ ơ ấ ệ ố ạ ộ ở ầ
s này d dàng s d ng PDH (Plesiochronous Digital Hierarchy) cho m ng vi nố ễ ử ụ ạ ễ thông qu c gia và qu c t ố ố ế
M t s h th ng tộ ố ệ ố ương đương đã được phát tri n nhi u qu c gia khácể ở ề ố nhau nh là: h th ng RAI, h th ng NICAMtype, NICAM1 (13:10), NICAM2ư ệ ố ệ ố (14:11), NICAM3 (14:10). Trong đó, NICAM2 cho ch t lấ ượng âm thanh t tố
nh t, nh ng t n t i nhi u nhấ ư ồ ạ ề ược đi m, vì v y NICAM3 để ậ ược s d ng nhi uử ụ ề
h n.ơ
Đ tể ương thích v i mono, tín hi u Nicam đớ ệ ược truy n trên m t sóng mangề ộ
ph d c theo sóng mang âm thanh. Đi u đó có nghĩa là sóng mang âm thanh monoụ ọ ề trong các h th ng FM và AM ch còn l i âm thanh mono.ệ ố ỉ ạ
Trang 39Trong h th ng Nicam, sóng mang âm thanh có t n s 5.85 MHz, sóngệ ố ầ ố mang video n m trong kho ng 6.5 MHz đ n 5.5 MHz.ằ ả ế
Hi n t i, Nicam có các ch đ phát và nh n nh sau. Ch đ có th đệ ạ ế ộ ậ ư ế ộ ể ượ c
ch n b ng 3 bit trong trọ ằ ường c a data stream.ủ
- M t kênh âm thanh stereo s ộ ố
- Hai kênh âm thanh mono s khác nhau.ố
- M t kênh âm thanh mono s và m t kênh d li u 352 kbit/s.ộ ố ộ ữ ệ
- M t kênh d li u 704 kbit/s.ộ ữ ệ
1.3 S truy n các gói Nicam ự ề
B n giai đo n trong x lý âm thanh trố ạ ử ước khi truy n:ề
Hình 3. 4. Các giai đo n trong x lý âm thanh.ạ ửCác gói d li u Nicam (v n t t là gói Nicam), ngo i tr các header, đ uữ ệ ắ ắ ạ ừ ề
được tr n v i b phát bit gi ng u nhiên 9bit trộ ớ ộ ả ẫ ước khi truy n.ề
B phát gi ng u nhiên này sinh ra m t bit stream v i chu k l p l i làộ ả ẫ ộ ớ ỳ ặ ạ
511 kbit/s
Công th c c a b gi ng u nhiên là xứ ủ ộ ả ẫ 9 + x4 + 1
B gi ng u nhiên b t đ u v i d li u 111111111.ộ ả ẫ ắ ầ ớ ữ ệ
AD C
Near Instantaneou
s Companding
ationAnalog sound
signal
Trang 40Vi c t o Nicam bitstream gi ng v i nhi u tr ng là đi u quan tr ng b i vìệ ạ ố ớ ễ ắ ề ọ ở
nó s làm gi m nhi u t o m u (patterning interference) trên các kênh TV đ t kẽ ả ễ ạ ẫ ặ ế
c n nhau.ậ
Các header không được tr n v i các bit gi ng u nhiên. Đi u này là c nộ ớ ả ẫ ề ầ thi t vì đ khóa dòng d l u Nicam l i và tái đ ng b hóa dòng d li u này ế ể ữ ệ ạ ồ ộ ữ ệ ở máy thu
th i đi m b t đ u c a m i gói Nicam thì thanh ghi d ch c a b phát gi
ng u nhiên đẫ ược reset v không.ề
Hình 3. 5. S đ ho t đ ng c a thanh ghi d ch.ơ ồ ạ ộ ủ ị
1.4 Các v n đ truy n d n trong Nicam ấ ề ề ẫ
Nicam không gi ng chu n CD vì l y m u 14 bit t n s 32 kHz.ố ẩ ấ ẫ ở ầ ố
Gi i h n t n s trên c a kênh âm thanh Nicam là 15 kHz do các b l c lớ ạ ầ ố ủ ộ ọ ượ ở c
b giãi mã.ộ
Các m u âm thanh 14 bit đẫ ược đi u ch xung mã b néngiãn xu ng còn 10 bitề ế ị ố khi truy n.ề
Các m u âm thanh Nicam b phân thành các kh i c a 32 m u. N u t t c cácẫ ị ố ủ ẫ ế ấ ả
m u trong m t kh i b câm thì MSB đ u là 0, các bit này có th b qua mà khôngẫ ộ ố ị ề ể ỏ
có t n hao gì.ổ
Trên các m u l n nh t, m t vài LSB b c t đi, v i hy v ng r ng chúng s khôngẫ ớ ấ ộ ị ắ ớ ọ ằ ẽ
b nghe th y.ị ấ
Tín hi u 3 bit đi u khi n cho m i kh i ghi trong đó các bit b b qua.ệ ề ể ỗ ố ị ỏ
S néngiãn s s đ m b o cho các thu t toán mã hóa và giãi mã hoàn h o.ự ố ẽ ả ả ậ ả