Trình t tính toán b dây stato và rô to tuân theo các bự ộ ước sau đây.
Trang 1B LAO Đ NG THỘ Ộ ƯƠNG BINH VÀ XÃ H I Ộ
T NG C C D Y NGH Ổ Ụ Ạ Ề
GIÁO TRÌNH
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Tài li u ệ Qu n máy đi n xoay chi u m t pha có vành góp ấ ệ ề ộ là k t quế ả
c a D án “Thí đi m xây d ng chủ ự ể ự ương trình và giáo trình d y ngh nămạ ề 20112012”.Được th c hi n b i s tham gia c a các gi ng viên c a trự ệ ở ự ủ ả ủ ườ ngCao đ ng ngh công nghi p H i Phòng th c hi nẳ ề ệ ả ự ệ
Trên c s chơ ở ương trình khung đào t o, trạ ường Cao đ ng ngh côngẳ ề nghi p H i phòng, cùng v i các trệ ả ớ ường trong đi m trên toàn qu c, các giáoể ố viên có nhi u kinh nghi m th c hi n biên so n giáo trình ề ệ ự ệ ạ Qu n máy đi nấ ệ xoay chi u m t pha có vành góp ề ộ ph c v cho công tác d y nghụ ụ ạ ề
Chúng tôi xin chân thành cám n Trơ ường Cao ngh Bách ngh H iề ệ ả Phòng, trường Cao đ ng ngh giao thông v n t i Trung ẳ ề ậ ả ương II, Trường Cao
đ ng ngh c đi n Hà N i đã góp nhi u công s c đ n i dung giáo trìnhẳ ề ơ ệ ộ ề ứ ể ộ
được hoàn thành
Giáo trình này được thi t k theo môế ế đun thu c h th ng môộ ệ ố đun/ môn
h c c a chọ ủ ương trình đào t o ngh Đi n công nghi p c p trình đ Caoạ ề ệ ệ ở ấ ộ
đ ng ngh , và đẳ ề ược dùng làm giáo trình cho h c viên trong các khóa đào t oọ ạ
Mô đun này được thi t k g mế ế ồ 2 bài
Bài 1: Qu n dây đông c van năng.ấ ̣ ơ ̣
Bài 2: Qu n dây máy phát đi n.ấ ệ
Trang 4nh n đậ ược các ý ki n phê bình, nh n xét c a b n đ c đ giáo trình đế ậ ủ ạ ọ ể ượ choàn thi n h nệ ơ
4 Bài 1: Qu n dây đ ng c đi n v n năng ấ ộ ơ ệ ạ 6
5. 1. Qu n dây máy khoan, máy mài c m tay.ấ ầ 6
6. 1.1.Công d ng ụ máy khoan, máy mài c m tay.ầ 6
8. 1.3. Ki m tra máy khoan, máy mài c m tay.ể ầ 7
9. 1.4. Tháo l p máy khoan, máy mài c m tay.ắ ầ 8
2.2. C u t o ấ ạ máy xay sinh t , máy xay th t.ố ị 29
15 2.3. Ki m tra máy xay sinh t , máy xay th t.ể ố ị 30
Trang 5 Vi tri: Mô đun Qu n dây máy đi n xoay chi u m t pha có vành góp̣ ́ ấ ệ ề ộ
h c sau các môn h c, mô đun: M ch đi n, Đo lọ ọ ạ ệ ường điên, Máy đi n 1, Máỵ ệ
đi n 2.ệ
Trang 6ngươi hoc nâng cao k năng quân dây may điên, đăc biêt la may điên môt chiêù ̣ ỹ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̀
va đông c van năng.̀ ̣ ơ ̣
Ý nghĩa và vai trò: Cùng v i s phát tri n c a đi n năng, các thi t bớ ự ể ủ ệ ế ị
đi n dân d ng ngày càng phát tri n đa d ng và phong phú trong đ i s ng xãệ ụ ể ạ ờ ố
h i và đã có tác d ng tích c c trong vi c nâng cao đ i s ng, tinh th n c aộ ụ ự ệ ờ ố ầ ủ
người dân
Mô đun Qu n máy đi n xoay chi u m t pha có vành góp nh m tr ng bấ ệ ề ộ ằ ạ ị cho h c viên nh ng ki n th c c b n v c u t o, nguyên lí ho t đ ng, côngọ ữ ế ứ ơ ả ề ấ ạ ạ ộ ngh qu n dây máy đi n xoay chi u m t pha có vành góp. ệ ấ ệ ề ộ
Trang 7BÀI 1: QU N DÂY Đ NG C ĐI N V N NĂNGẤ Ộ Ơ Ệ Ạ
Mã bài; 341
Gi i thi u:ớ ệ
Đ ng c v n năng độ ơ ạ ượ ức ng d ng ph bi n trong đ i s ng sinh ho t ụ ổ ế ờ ố ạhàng ngày. Các thi t b đó nguyên lý bi n đ i đi n năng thành c năng đ s ế ị ế ổ ệ ơ ể ử
d ng trong t ng công vi c c th nh : Khoan c t, mài ,xay sát, Vì v y ụ ừ ệ ụ ể ư ắ ậ
người th đi n ph i bi t rõ v c u t o, nguyên lý ho t đ ng, n m đợ ệ ả ế ề ấ ạ ạ ộ ắ ược các
hi n tệ ượng nguyên nhân gây h h ng và cách s a ch a chúngư ỏ ử ữ
N i dung bài h c này cung c p cho h c viên nh ng ki n th c, k năngộ ọ ấ ọ ữ ế ứ ỹ
c b n đ s d ng và s a ch a đ ng c đi n v n năngơ ả ể ử ụ ử ữ ộ ơ ệ ạ
M c tiêu:ụ
Trinh bay đ̀ ̀ ược câu tao, công dung cua may khoan, may mai câm tay.́ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̀ may ́ xay sinh t , máy xay th tố ị máy hút b i.ụ
Th c hiên đung qui trinh kiêm tra, thao lăp may khoan, may mai câm tay.ự ̣ ́ ̀ ̉ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ may ́ xay sinh t , máy xay th tố ị máy hút b i.ụ
An toàn cho người và thi t bế ị
1.1.Công d ng ụ máy khoan, máy mài c m tayầ
Máy khoan, máy mài dùng đ khoan t o l , mài ph ng các v t c nể ạ ỗ ẳ ậ ầ khoan và mài ph ng.ẳ
1.2. C u t oấ ạ
Máy khoan, máy mài c m tay bao g m các b ph n nh sau: ầ ồ ộ ậ ư
Ph n chính là m t đ ng c điên v n năng đầ ộ ộ ơ ạ ược đ u n i tr c ti p vàoấ ố ự ế ngu n đi n ho c qua bi n tr đ đi u ch nh t c đ ho c các cu n dây t cồ ệ ặ ế ở ể ề ỉ ố ộ ặ ộ ố
đ qu n bên trong stato, b ph n gi m t c đ b ng các bánh răng kim lo i vàộ ấ ộ ậ ả ố ộ ằ ạ truy n l c quay ra đ u mũi khoan, ra đá mài. V c a máy khoan, máy màiề ự ầ ỏ ủ
Trang 8đ và đ truy n mô men quay ra đ u k p mũi khoan, đá mài.ộ ể ề ầ ẹ
1.3. Ki m tra máy khoan, máy mài c m tay.ể ầ
1.3.1. Ki m tra ph n c ể ầ ơ
Bước 1: Ki m tra các vòng bi.ể
Bước 2: Ki m tra các bánh răng.ể
Bước 3: Ki m tra đ u k p mũi khoan, tr c gi đá mài.ể ầ ẹ ụ ữ
1.3.2. Ki m tra ph n đi n.ể ầ ệ
Bước 1: Ki m tra cách đi n gi a dây qu n và lõi thép: Dùng Mê gôể ệ ữ ấ mét, m t đ u que đo n i v i đ ng c , m t đ u que đo n i v i m t đ u dâyộ ầ ố ớ ộ ơ ộ ầ ố ớ ộ ầ
Trang 9c a b dây qu n. Quay Mê gô mét v i v n t c 1200vg/ph. N u mê gô mét chủ ộ ấ ớ ậ ố ế ỉ giá tr 1M là t t, n u mê gô mét ch t 0,2 – 0,5 M là không đ t yêu c u.ị Ω ố ế ỉ ừ Ω ạ ầ
Bước 2: Ki m tra cách đi n gi a các b i dây trên rô to, tháo các đ uể ệ ữ ố ầ dây n i lên c góp đi n ra, hai đ u que đo đ t vào hai đ u dây c a hai b iố ổ ệ ầ ặ ầ ủ ố dây g n nhau, quay mê gô mét v i v n t c 1200vg/ph. N u mê gô mét chầ ớ ậ ố ế ỉ 1M là t t, n u ch t 0,3M tr xu ng là không đ t yêu c u.Ω ố ế ỉ ừ Ω ở ố ạ ầ
Bước 3: Ki m tra rò đi n ra v máy khoanể ệ ỏ , máy mài c m tayầ : C pấ ngu n đi n cho máy, dùng đ ng h v n năng đ t thang đo đi n áp ACồ ệ ồ ồ ạ ặ ở ệ 250V, m t đ u que đo đ t vào v đ ng c , m t đ u que đo c m xu ng đ t.ộ ầ ặ ỏ ộ ơ ộ ầ ắ ố ấ
N u đ ng h ch 0V là t t, n u đ ng h ch t 50V tr lên là không đ t yêuế ồ ồ ỉ ố ế ồ ồ ỉ ừ ở ạ
c u.ầ
Bước 4: Ki m tra tr s dòng đi n c a đ ng c : Dùng Ampe k kìmể ị ố ệ ủ ộ ơ ế
c p vào m t trong hai dây t lặ ộ ừ ưới đi n vào máy khoanệ , máy mài c m tayầ để
ki m tra tr s dòng đi n theo nhãn mác c a máy khoan. ch đ kh i đ ngể ị ố ệ ủ Ở ế ộ ở ộ
có t i, tr s đo không đả ị ố ược vượt quá 25% Ikđ. ch đ v n hành liên t cỞ ế ộ ậ ụ
v i t i đ nh m c, tr s đo đớ ả ị ứ ị ố ược không được vượt quá 40%Iđm
Bước 5: Ki m tra nhi t đ :Dùng nhi t k th y ngân c p vào v đ đoể ệ ộ ệ ế ủ ặ ỏ ể nhi t đ c a máy khoan khi đang v n hàn. N u n m trong kho ng 60 – 70ệ ộ ủ ậ ế ằ ả oC
là t t, t 100ố ừ oC tr lên ph i d ng làm vi c.ở ả ừ ệ
1.4. Tháo l p máy khoan, máy mài c m tay.ắ ầ
Bước 1: Tìm hi u các s li u k thu t c a máy khoan, máy mài c mể ố ệ ỹ ậ ủ ầ tay và cách s d ng.ử ụ
Bước 2: Ki m tra tình tr ng trể ạ ước khi tháo:
Bước 4: Tháo các b ph n c a máy khoan, máy mài c m tay, quan sát,ộ ậ ủ ầ
nh n xét c u t o: ch c năng và c u t o các chi ti t.ậ ấ ạ ứ ấ ạ ế
Trình t tháo: Tháo t ngoài vào trong: v nh a ph n tay n m phía cu i máyự ừ ỏ ự ầ ắ ố khoan, máy mài c m tay, ch i than, công t c ngu n, v nh a thân máyầ ổ ắ ồ ỏ ự ở khoan, máy mài c m tay, rô to, stato, các bánh răng gi m t c đ , búa đ p,ầ ả ố ộ ậ măng ranh
Trang 10c góp đi n.ổ ệ
Bước 5: L p l i máy khoan, máy mài c m tay theo th t ngắ ạ ầ ứ ự ượ ạ c l ilúc tháo. Khi l p chú ý đi u ch nh đ ng tâm hai bi đ hai đ u rô to b ngắ ề ỉ ồ ổ ỡ ầ ằ cách v n t t , v n đ u các c vít đ i di n nhau, v a v n v a quay th rôặ ừ ừ ặ ề ố ố ệ ừ ặ ừ ử to
Đ a đi n vào, ch y th máy khoan, máy mài c m tay, n u đ t tình tr ng như ệ ạ ử ầ ế ạ ạ ư
trước khi tháo là đ t yêu c u.ạ ầ
1.5. Quân dây ́ máy khoan, máy mài c m tay.ầ
1.5.1. V sinh đ ng c ệ ộ ơ
Tháo b i dây đ u tiên ra và đ m s vòng dây c a m t b i, đo kíchố ầ ế ố ủ ộ ố
thướ ủc c a dây qu n.ấ
Tháo t t c các b i dây còn l i và v sinh s ch lõi thép.ấ ả ố ạ ệ ạ
Dùng xăng r a s ch vòng bi 2 bên. ử ạ
Dùng m ch u nhi t bôi vào 2/3 kho ng tr ng c a vòng bi.ỡ ị ệ ả ố ủ
Quan sát bên trong rãnh xem còn dính các cách đi n cũ hay các l pệ ớ vecni khô và b cháy còn sót trong rãnh, dung lị ưỡ ư ắi c a s t gãy mài s c m tắ ộ
c nh làm thành dao đ c o s ch các v t b n đang ch a bên trong rãnh.ạ ể ạ ạ ậ ẩ ứ
N u có phế ương ti n dung khí nén th i s ch các v t b n đã đệ ổ ạ ậ ẩ ược c o ra kh iạ ỏ rãnh
1.5.2. Tính toán các thông s k thu t.ố ỹ ậ
Các thu t ng dùng trong công ngh qu n dây.ậ ữ ệ ấ
Thu t ng dùng trong công ngh qu n dây đông c đi n v n năng bao g mậ ữ ệ ấ ơ ệ ạ ồ các thu t ng h sau: b i dây, c nh tác d ng (c nh b i dây), ph n đ u m i,ậ ữ ư ố ạ ụ ạ ố ầ ầ ố
bướ ự ừc c c t , góc l ch hình h c, góc l ch đi n, thanh d n, bệ ọ ệ ệ ẫ ước b i dây, rãnhố
th c và rãnh ph n t (rãnh nguyên t ) và bự ầ ử ố ước phi n góp. đây ta ch c nế Ở ỉ ầ
đ c p các thu t ng đ c bi t c n thi t cho công ngh qu n dây c a đ ngề ậ ậ ữ ặ ệ ầ ế ệ ấ ủ ộ
Trong đ ng c v n năng, cách qu n dây cho rô to thộ ơ ạ ấ ường là lo i dâyạ
qu n hai l p, do đó ta có t m th i đ nh nghĩa nh sau:ấ ớ ạ ờ ị ư
+Rãnh ph n t là rãnh ch a t i đa hai c nh tác d ng c a hai b iầ ử ứ ố ạ ụ ủ ố
dây khác nhau.Trong (hình 12), ta có rãnh th c ch a m t rãnh ph n t ự ứ ộ ầ ử
Trang 11+ N u trong b i dây hai l p, t i m t rãnh ta có nhi u h n hai c nh tác d ng,ế ố ớ ạ ộ ề ơ ạ ụ
có th là 4, 6, 8,… 2n c nh b i dây thu c các b i dây khác nhau, ta nói m tể ạ ố ộ ố ộ rãnh th c có th có 2, 3, 4, …n rãnh phân t (xem hình 13, 14).ự ể ử
Hình 12: Rãnh th c có m t rãnh ph n tự ộ ầ ử
Hình 13. M t rãnh th c có hai rãnh ph n t ộ ự ầ ử
Hình 14. M t rãnh th c có ba rãnh ph n t ộ ự ầ ử
+ Bướ ủc c a phi n góp:ế
Khi qu n dây rô to c a đ ng c v n năng, sau khi qu n xong các đ u đ u vàấ ủ ộ ơ ạ ấ ầ ầ
đ u cu i c a b i dây, ta ph i hàn các đ u này lên các phi n góp.ầ ố ủ ố ả ầ ế
Trang 12a. S đ tr i b dây Stato.ơ ồ ả ộ
Stato c a đ ng c v n năng máy khoan, máy mài c m tay thủ ộ ơ ạ ầ ường chỉ
có hai cu n dây và m i cu n dây đ t trên hai rãnh g n nhau do v y m i c cộ ỗ ộ ặ ầ ậ ỗ ự
t ch có hai rãnh, t ng s rãnh c a stato z = 4, do đó bừ ỉ ổ ố ủ ước qu n dây y = 2.ấDùng gi y k ly đánh s t 1 đ n 4 m i s tấ ẻ ố ừ ế ỗ ố ương ng v i 1 rãnh c a stato,ứ ớ ủ sau đó k t rãnh s 1 đ n s 2 là 1 cu n dây chính ti p theo v ti p cu nẻ ừ ố ế ố ộ ế ẽ ế ộ dây s lên và đ a các đ u dây ra.ố ư ầ
Rãnh s 3 và 4 k 1 bin dây chính và m t cu n dây s và đ a các đ uố ẻ ộ ộ ố ư ầ dây ra
Sau khi v xong các bin dây thì đánh chi u dòng đi n và ti n hành n i dâyẽ ề ệ ế ố thành s đ c a c cu n dây nh (hình 16).ơ ồ ủ ả ộ ư
B ướ c phi n góp ế
B ướ c b i dây ố
Trang 13Hình 16. S đ tr i dây qu n stato máy khoan, máy mài c m tay.ơ ồ ả ấ ầ
b. S đ tr i Roto.ơ ồ ả
Dây qu n roto đ ng c v n năng máy khoan, máy mài c m tay đấ ộ ơ ạ ầ ượ c
b trí theo m t trong hai d ng sau:ố ộ ạ
Dây qu n x p (qu n r ) hai l p.ấ ế ấ ế ớ
Dây qu n sóng hai.ấ
Ngoài ra các đ ng c l n, ngộ ơ ớ ười ta v a th c hi n n i qu n h n h pừ ự ệ ố ấ ỗ ợ
v a x p v a sóng, n i qu n này đừ ế ừ ố ấ ược g i là b i qu n h n h p .ọ ố ấ ỗ ợ
Vì đ ng c v n năng máy khoan, máy mài c m tay là lo i đ ng c thộ ơ ạ ầ ạ ộ ơ ườ ng
g p d ng công su t nh , nên dây qu n rô to h u nh ch th y d ng dâyặ ở ạ ấ ỏ ấ ầ ư ỉ ấ ở ạ
qu n x p.ấ ế
Hình 17. Dây qu n x p hai l p.ấ ế ớ
Trang 14
Hình 18. Dây qu n sóng hai l p.ấ ớ
Ngoài tên g i dùng cho phân lo i trên, dây qu n còn đọ ạ ấ ược dùng thêm v iớ
m t s t độ ố ừ ược đ nh nghĩa nh sau:ị ư
Khi có m t b i dây, ta goi tr c đ i x ng c a b i dây là tr c c a b iộ ố ụ ố ứ ủ ố ụ ủ ố dây, t đó ta quy ừ ước ph n bên trái và bên ph i b i dây theo (hình 19).ầ ả ố
Hình 19. Quy ước ph n bên trái và bên ph i b i dâyầ ả ố
Theo phân lo i trên, dây qu n có th là lo i dây qu n x p hay sóng,ạ ở ấ ể ạ ấ ế tùy theo bước qu n dây và tùy theo cách đ u đ u ra dây các b i lên phi nấ ấ ầ ố ế góp, ta có các lo i sau:ạ
Trang 151 12
1 12
lo i ta có cách đ u nh sau:ạ ấ ư
+ Đ u ra và vào các b i dây đ u th ng, đ i di n các phi n góp (hình 114).ầ ố ấ ẳ ố ệ ế+ Đ u ra và vào các b i dây đ u l ch ph i (hình 115).ầ ố ấ ệ ả
+ Đ u ra và vào các b i dây đ u l ch trái (hình 116).ầ ố ấ ệ
Trang 16+ Trường h p đ u vào gi a có th xem là trợ ấ ữ ể ường h p đ c bi t c a đ u l chợ ặ ệ ủ ấ ệ
ph i.ả
Hình 114. Đ u đ u đ u th ng lên các phi n góp đ i di n.ầ ầ ấ ẳ ế ố ệ
Hình 115. Đ u đ u b i dây đ u l ch ph i.ầ ầ ố ấ ệ ả
Hình 116. Đ u đ u b i dây đ u l ch trái.ầ ầ ố ấ ệ
Trang 17Hình 117. Đ u đ u b i dây đ u vào gi a.ầ ầ ố ấ ữ
+ Phương pháp th c hi n s đ khai tri n dây qu n x p.ự ệ ơ ồ ể ấ ế
Đ u tiên, mu n d ng s đ khai tri n dây qu n x p, ta c n chú ý đ n m t sầ ố ự ơ ồ ể ấ ế ầ ế ộ ố công th c và đ nh nghĩa dùng trong dây qu n x p nh sau:ứ ị ấ ế ư
+ Các công th c dùng cho dây qu n x p.ứ ấ ế
G i: z s rãnh th c c a rô to.ọ ố ự ủ
z0: S rãnh ph n t (rãnh nguyên t ) c a rô to.ố ầ ử ố ủ
k: T ng s phi n góp.ổ ố ế
u: S đôi c nh tác d ng trong m t rãnh.ố ạ ụ ộ
B ướ c th nh t c a b i dây (ký hi u là y ứ ấ ủ ố ệ 1 ).
+ y1 là kho ng cách gi a 2 c nh tác d ng c a cùng m t b i dây (hình 118).ả ữ ạ ụ ủ ộ ố
Ta có: y1 = b
p
z
20 s nguyên t ố ốb: h s đi u ch nh đ yệ ố ề ỉ ể 1 là bước đ , bủ ước dài hay bước ng n.ắ
Trang 18
Hình 118. Bước b i dây.ố
B ướ c th nh t c a b i dây ( (ký hi u là y ứ ấ ủ ố ệ 2 ).
+ y2 là kho ng cách gi a hai c nh tác d ng th hai c a b i trả ữ ạ ụ ứ ủ ố ước v iớ
c nh tác d ng th nh t c a b i sau k ti p.ạ ụ ứ ấ ủ ố ế ế
BƯỚC T NG H P C A B I DÂY (ký hi u là y).Ổ Ợ Ủ Ố ệ
y là kho ng cách (tính theo đ n v đo là rãnh) gi a hai c nh tác d ng cùngả ơ ị ữ ạ ụ
lo i c a hai b i dây liên ti p nhau trong phép qu n.ạ ủ ố ế ấ
Ta có: y2 = y – y1
B ướ c phi n góp(ký hi u y ế ệ c )
N u dây qu n x p lo i ph c t p (qu n tích hay qu n b i, ví d x p đôi hayế ấ ế ạ ứ ạ ấ ấ ộ ụ ế
x p ba, …)ế
yc = ± m v i m = 2, 3, 4, …ớ
Trong tính toán dây qu n x p, yấ ế c luôn luôn b ng y.ằ
Trong công th c tính yứ 0, n u ch n yế ọ c dương ta có s đ qu n x p ti n, n uơ ồ ấ ế ế ế
ch n yọ c âm ta có s đ dây qu n x p lùi.ơ ồ ấ ế
S m ch nhánh song song c a b dây qu n rô to ố ạ ủ ộ ấ
G i a là s m ch nhánh song song c a b dây qu n rô to, ta có công th c xácọ ố ạ ủ ộ ấ ứ
N u yế c = ± 1, b r ng ch i than b ng b r ng c a m t phi n góp.ề ộ ổ ằ ề ộ ủ ộ ế
N u yế c = ± m, b r ng ch i than b ng b r ng c a m phi n góp.ề ộ ổ ằ ề ộ ủ ế
2.Trong các công th c, khi s d ng chú ý th t các đ u + và – đ dùngứ ử ụ ứ ự ầ ể cho thích h p v i nhau.ợ ớ
Trang 19+ y 1 + y 2 y 1 y 2
1
(y 1 + 1) ( ) ( )
(1 + y) ( )
B r ng ch i than so tề ộ ổ ương đ i v i b r ng phi n góp.ố ớ ề ộ ế
V trí đ t ch i than so v i c c t c a stato và tr c rô to.ị ặ ổ ớ ự ừ ủ ụ
Xác đ nh t s : u = ị ỷ ố
z k
Đ nh s rãnh ph n t zị ố ầ ử 0 = uz (do đó, ta luôn luôn có:z0 = uz = k)
Bước 2. Xác đ nh các b c yị ướ 1, y2, y c a b i dây.ủ ố
Xác đ nh bị ước phi n góp yế c
Suy ra s m ch nhánh song song c a b dây qu n.ố ạ ủ ộ ấ
Bước 3: L p b ng xác đ nh cách đ u n i ti p các c nh tác d ng c a b i dâyậ ả ị ấ ố ế ạ ụ ủ ố trong các mach nhánh
Phương pháp th c hi n nh sau:ự ệ ư
Đánh s th t cho các rãnh c a rô to (k c các rãnh ph n t ).ố ứ ự ủ ể ả ầ ử
Trong rãnh có th có m t c p c nh tác d ng, s th t c a c p c nh tácể ộ ặ ạ ụ ố ứ ự ủ ặ ạ
d ng gi ng s th t c a rãnh ph n t mang c p c nh tác d ng đó.ụ ố ố ứ ự ủ ầ ử ặ ạ ụ
Vì trong rãnh có hai c nh tác d ng, s th t c nh tác d ng trên ghi bìnhạ ụ ố ứ ự ạ ụ
thường, s th t c nh tác d ng dố ứ ự ạ ụ ưới mang thêm d u ph y (hình 119).ấ ẩ
Hình 119. Phương pháp đánh s th t cho c nh tác d ng trong rãnh.ố ứ ự ạ ụ
B ng xác đ nh cách qu n dây thành l p theo hai dòng, bi u di n choả ị ấ ậ ể ễ
c nh tác d ng trên và dạ ụ ưới. B t đ u t c nh tác d ng 1 ta l p b ng, b ng sắ ầ ừ ạ ụ ậ ả ả ẽ
ng ng l p khi t t c các c nh tác d ng xu t hi n đ trên b ng (b ng l pừ ậ ấ ả ạ ụ ấ ệ ủ ả ả ậ đúng khi không có c nh tác d ng nào xu t hi n hai l n trên b ng) và ti nạ ụ ấ ệ ầ ả ế hành c a b ng t o thành m t vòng kín.ủ ả ạ ộ
B ng xác đ nh cách qu n dây (b ng m u) đả ị ấ ả ẫ ược mô t nh sau:ả ư
C nh tác d ng ạ ụ
trên 12
C c d ự ướ i 12’
Rãnh ph n t 12 ầ ử
Trang 20Chú ý: N u trong quá trình l p b ng, s th t tìm đ c là 0, s âm hay sế ậ ả ố ứ ự ượ ố ố
dương có giá tr s l n h n giá tr c a t ng s rãnh, ta ph i tìm s th tị ố ớ ơ ị ủ ổ ố ả ố ứ ự
tương đương. Qui t c nh sau:ắ ư
N u s th t là s âm hay s 0ế ố ứ ự ố ố
S th t tố ứ ự ương đương = s hi n có + z (hay l n h n zố ệ ớ ơ e, n u trế ường h p dâyợ
qu n x p lo i ph c t p).ấ ế ạ ứ ạ
S th t tố ứ ự ương đương = s hi n có – zố ệ
Ví d 1: Thành l p qui trình v s đ dây qu n x p cho rô to c a đ ng cụ ậ ẽ ơ ồ ấ ế ủ ộ ơ
v n năng có s li u thu nh n đạ ố ệ ậ ược nh sau:ư
S c c là 2.ố ự
S phi n góp là 12.ố ế
S rãnh là 12.ố
Dây qu n x p đ n hai l p, lo i qu n x p ti n, b i dây có bấ ế ơ ớ ạ ấ ế ế ố ước ng n.ắ
Bước 1: Theo gi thi t, ta có: z = 12, k = 12, 2p = 2.ả ế
V yậ 1
12
12
u z
Bước th hai c a b i dây yứ ủ ố 2 = y = y1 = 1 5 = 4
Bước 3: L p b ng s xác đ nh cách qu n dâyậ ả ố ị ấ
Trang 21Bước 4: V s đ khai tri n dây qu n rôto. Đ u n i c a b i dây đ c n iẽ ơ ồ ể ấ ầ ố ủ ố ượ ố
th ng tr c ti p lên phi n góp. Đẳ ự ế ế ường tr c rãnh kéo dài n m ngay trên phi nụ ằ ế góp
Gi iả
(Xem hình 120)
Hình 120. Dây qu n x p ti n đ n gi n hai l p, đ u vào b i đ u th ngấ ế ế ơ ả ớ ầ ố ấ ẳ
raphi n góp.ế
1.5.4. Qu n dây ph n tĩnh Stato.ấ ầ
Dùng m t khuôn g l p vào bàn qu n dây b ng p khuân hai đ u r iộ ỗ ắ ấ ằ ố ầ ồ
qu n đúng kích c dây theo nguyên b n c a máy.ấ ỡ ả ủ
Chú ý: Khi qu n dây ph i luôn luôn th ng và x p thành l t t trong ra ngoàiấ ả ẳ ế ượ ừ
th t đ u. khi qu n đ s vòng dây chính thì thì g p đ u dây l i ti p t c qu nậ ề ấ ủ ố ậ ầ ạ ế ụ ấ luôn cu n dây t c đ và ph i qu n cùng chi u v i cu n dây chính.ộ ố ộ ả ấ ề ớ ộ
Trang 22l ng vào 2 c c l i c a stato, ghim bu c ch t l i r i t m s n cách đi n. ồ ự ồ ủ ộ ặ ạ ồ ẩ ơ ệ
1.5.5. Qu n dây ph n đ ng Rotoấ ầ ộ
Theo phân lo i dây qu n rôto đ ng c v n năng ta th y có hai lo iạ ấ ộ ơ ạ ấ ạ dây qu n chính: qu n x p và qu n sóng. Tuy nhiên, trong th c t khi qu nấ ấ ế ấ ự ế ấ dây rôto đ ng c v n năng b ng máy hay b ng tay, cách x p các b i dây vàoộ ơ ạ ằ ằ ế ố rãnh rôto thường không gi ng h n s đ dây qu n x p hay sóng (khi v khaiố ẳ ơ ồ ấ ế ẽ tri n trên m t ph ng). Trong l i qu n dây th c t , ta có th có các cách sau:ể ặ ẳ ố ấ ự ế ể
qu n x p (đan r ) b i dây, qu n song song t ng c p b i dây qu n các b iấ ế ế ố ấ ừ ặ ố ấ ố dây theo hình ch V, ho c theo m t vài l i khác đ c bi t riêng cho m t sữ ặ ộ ố ặ ệ ộ ố
đ ng c ộ ơ
Đ ng trên quan đi m th c hành, ta th y có khác bi t so v i lý thuy t nh ngứ ể ự ấ ệ ớ ế ư
th c s các phự ự ương pháp qu n th c t ch ng qua đấ ự ế ẳ ược th c hi n đ đ tự ệ ể ạ
được các b i dây s p x p theo s đ khai tri n nh ng tính năng t t h n, cóố ắ ế ơ ồ ể ư ố ơ
th ti t ki m h n, th m chí đ t để ế ệ ơ ậ ặ ược s đ i x ng v t ng tr trên t ngự ố ứ ề ổ ở ừ
m ch nhánh song song c a b dây qu n rôto. Tóm l i, công ngh qu n dâyạ ủ ộ ấ ạ ệ ấ
th c t là bi n pháp c i thi n m t s nhự ế ệ ả ệ ộ ố ược đi m c a s đ khai tri n lýể ủ ơ ồ ể thuy t m c ph i khi th c hi n th c t ế ắ ả ự ệ ở ự ế
Trong ph n này, đ mô t công ngh qu n dây th c t , ta s dùngầ ể ả ệ ấ ự ế ẽ các s đ qu n dây theo th c hành và ki m tra các s đ này b ng s đ khaiơ ồ ấ ự ể ơ ồ ằ ơ ồ tri n theo lý thuy t.ể ế
Nói chung, các v n đ đ i v i rôto đ ng c v n năng khi qu n l iấ ề ố ớ ộ ơ ạ ấ ạ
Đ u tiên, đ n m v ng công ngh qu n, chúng ta c n ph i hi u rõ cách lênầ ể ắ ữ ệ ấ ầ ả ể
s đ qu n dây th c hành và hi u đơ ồ ấ ự ể ược quy lu t s d ng cho m i s đ ậ ử ụ ỗ ơ ồ
Trong (hình 121), hình b là hình v bi u di n rôto có l ng m t b iẽ ể ễ ồ ộ ố dây t i rãnh 1 và 7, trong hình rôto khi quay hình b m t góc 90ạ ộ 0 theo chi uề
ngược kim đ ng h , do đó khi nhìn b i dây ta ch th y ph n đ u n i c a b iồ ồ ố ỉ ấ ầ ầ ố ủ ố dây ch không th th y toàn b b i dây. ứ ể ấ ộ ố
Trang 23đ ng h , do đó trên hình v ta cũng nhìn đồ ồ ẽ ược ph n đ u n i c a b i. Đ cầ ầ ố ủ ố ặ
bi t theo hình b đ u vào c a b i phía mang c góp nên trong hình c ta nhìnệ ầ ủ ố ở ổ
rõ được đ u vào c a b i dây.ầ ủ ố
Hình c theo nguyên t c g i là hình v nhìn phía ph i c a hình (b),ắ ọ ẽ ở ả ủ
tương t hình a là hình v nhìn t phía trái hình b.ự ẽ ừ
Trong th c hành, ngự ười ta v s đ qu n dây toàn b lên hình a hayẽ ơ ồ ấ ộ hình c, do đó tùy theo quy ước c a s đ dây qu n th c hành ta ph i hi u làủ ơ ồ ấ ự ả ể đang xét s đ trên hình v a hay c.ơ ồ ẽ
Bây gi , ta chú ý thêm m t s các t dùng cho s đ dây qu n th cờ ộ ố ừ ơ ồ ấ ự hành nh sau: ư
Qu n dây phía ph i: ấ ả
Đ bi t nh th nào là qu n dây phía ph i c a tr c, ta áp d ng quyể ế ư ế ấ ả ủ ụ ụ
t c sau đây: ắ
Cho m t quan sát viên đ ng song song (thân mình song song v i tr c)ộ ứ ớ ụ
m t quan sát viên nhìn vào rãnh mang đ u vào c a b i, v th đ ng c a quanắ ầ ủ ố ị ế ứ ủ sát viên sao cho chi u qu n dây trong rãnh theo hề ấ ướng t đ u xu ng chân.ừ ầ ố
N u quan sát viên nh n th y đ u ra c a b i dây bên ph i c a mình, ta nóiế ậ ấ ầ ủ ố ả ủ dây qu n theo l i qu n dây bên ph i (hình 122).ấ ố ấ ả
Chi u ề
qu n ấ dây
Ra Vào
Trang 24Đ nh nghĩa này áp d ng cho l i qu n dây bên trái c a tr c.ị ụ ố ấ ủ ụ
Bây gi ta phân bi t m t s l i qu n dây bên ph i c a tr c nh sau: ờ ệ ộ ố ố ấ ả ủ ụ ư
Đ u ra b i dây ng ch phía v i c góp,qu n dây phía ph i hay phía trái c a ầ ố ị ớ ổ ấ ả ủ
tr c ụ
Khi b t đ u qu n b i dây, đ u vào c a b i dây có th đ t m t trongắ ầ ấ ố ầ ủ ố ể ặ ộ hai v trí so v i c góp c a rôto.ị ớ ổ ủ
Đ u vào c a b i dây n m cùng phía c góp (so v i thân c a rôto). ầ ủ ố ằ ổ ớ ủ
Đ u vào c a b i dây n m ngh ch phía c a c góp.ầ ủ ố ằ ị ủ ổ
Các b i dây đố ượ ồc l ng vào rãnh theo (hình v 123 và 124) là lo i đ u vàoẽ ạ ầ
c a b i n m cùng phía c góp, lo i th hai đ u vào c a b i ngh ch phía v iủ ố ằ ổ ạ ứ ầ ủ ố ị ớ
c góp đổ ược mô t qua hình nh sau:ả ư
Đ u ra ầ
Hình 123. Các b i dây đố ượ ồc l ng vào rãnh
Hình 124. Đ u vào b i dây ngh ch phía c gópầ ố ở ị ổ
Hình 125
Đ u vào ầ
Đ u ra ầ
Đ u vào ầ
Trang 25ra
vào ra
g p ngấ ược các đ u ra và vào sau khi đã qu n toàn b dây qu n. ầ ấ ộ ấ
Nguyên t c g p ngắ ấ ược các đ u ra c a b i đầ ủ ố ược mô t qua (hình 125) nhả ư sau:
T hình (124 và hình 125) ta nh n th y khi x p ngừ ậ ấ ấ ược các đ u vàoầ
và ra c a b i theo các phủ ố ương pháp trên, s khác bi t nh n th c đự ệ ậ ứ ược trên sơ
đ là v trí các đ u ra và đ u vào b i không đ i ồ ị ầ ầ ố ổ
Th c hành qu n ro to đ ng c v n năng ự ấ ộ ơ ạ
Trong th c t ta có th có cách qu n th c hành nh sau: ự ế ể ấ ự ư
+ Qu n dây theo l i ti n nhanh (hình 126). ấ ố ế
Trang 26Khi đã th c hi n đ các b i dây l ng vào các rãnh roto, chúng ta th cự ệ ủ ố ồ ự
hi n k ti p vi c đánh d u các đ u ra và vào cho t ng b i m t (bi n phápệ ế ế ệ ấ ầ ừ ố ộ ệ
d th c hi n nh t là dùng gen khác màu đ phân bi t đ u vào v i đ u ra c aễ ự ệ ấ ể ệ ầ ớ ầ ủ
m i b i, thí d đ u vào dùng gen đ , đ u ra dùng gen tr ng…)ỗ ố ụ ầ ỏ ầ ắ
Sau khi đánh d u các đ u cho m i b i dây, chúng ta b t đ u đ u các đ u raấ ầ ỗ ố ắ ầ ấ ầ
c a b i lên phi n góp thu c c góp. Tu theo s đ khai tri n ta dò l i cáchủ ố ế ộ ổ ỳ ơ ồ ể ạ
ra đ u dây, đ n m rõ ph n đ u đ u ra qua các hình v sau đây:ầ ể ắ ầ ấ ầ ẽ
Khi dùng dây qu n x p bấ ế ước ng n yắ 1 = 5 (bước 16). B ng s quy đ nh sả ố ị ơ
đ khai tri n dây qu n nh sau:ồ ể ấ ư
L p trênớ
L p dớ ưới
B iố
S đ khai tri n có d ng nh sau:ơ ồ ể ạ ư
Trang 27Bây gi , thay vì ghi b i dây theo th t s , ta ghi l i b i dây theo ký hi uờ ố ứ ự ố ạ ố ệ
đ u ra và vào c a l i qu n th c t ầ ủ ố ấ ự ế
(Ký hi u S: đ u vào, ký hi u F: đ u ra)ệ ầ ệ ầ
T b ng s quy đ i cách ghi c a l i qu n th c t , ta áp d ng cách đ iừ ả ố ổ ủ ố ấ ự ế ụ ổ này đ ghi l i cho b ng s trong s đ khai tri n.ể ạ ả ố ơ ồ ể
Trang 282
3
4 5
9 10 11 12 1 2 3 4
T s đ quy đ i này ta th y r ng đ đ a ra phi n góp 2 ta ph i đ uừ ơ ồ ổ ấ ằ ể ư ế ả ấ
đ u Fầ 1 v i Sớ 10 đ ra phi n góp 3 ta ph i đ u đ u Fể ế ả ấ ầ 10 v i Sớ 3
T gi n đ quy đ i c a gi n đ b ng s dùng v s đ khai tri n dây qu n,ừ ả ồ ổ ủ ả ồ ằ ố ẽ ơ ồ ể ấ
ta rút ra cách đ u các đ u cu i b i dây lên phi n góp nh sau đây (trấ ầ ố ố ế ư ườ ng
h p đ u ra phi n góp th ng tr c ti p).ợ ấ ế ẳ ự ế
Trang 291.5.7. S n t m, th nghi m.ơ ẩ ử ệ
a. Qui trình t m s y.ẩ ấ
Roto đông c đi n khi s a ch a ph i s n th t t t m i đ m b o ch t lơ ệ ử ữ ả ơ ậ ố ớ ả ả ấ ượ ng
và đ b n. Mu n v y khi t m s y cách đi n ph i qua 3 công đo n nh sau:ộ ề ố ậ ẩ ấ ệ ả ạ ư+ S y chu n b ấ ẩ ị
s n t m ph i qua công đo n s y chu n b đ h i m bay ra h t.ơ ẩ ả ạ ấ ẩ ị ể ơ ẩ ế
Th i gian s y t 4 đ n 12 gi tùy theo lo i roto nh hay l n; nhi t đ s y tờ ấ ừ ế ờ ạ ỏ ớ ệ ộ ấ ừ
100oC đ n 110ế oC.
+ T m s n cách đi n:ẩ ơ ệ
S y chu n b xong, l y roto ra ngoài đ cho nhi t đ h xu ng kho ng 65ấ ẩ ị ấ ể ệ ộ ạ ố ả oC
75oC r i m i t m s n, vì n u s n ngay trong lúc roto còn nóng trên 75ồ ớ ẩ ơ ế ơ oC thì
s n th m vào cu n dây b c h i quá m nh t o thành m t l p màng m ng baoơ ấ ộ ố ơ ạ ạ ộ ớ ỏ kín bên ngoài, ch n không cho s n ti p t c th m sâu vào trong rãnh n a;ắ ơ ế ụ ấ ữ
ngượ ạ ếc l i n u đ ngu i dể ộ ưới 60oC thì s n cũng không đ s c th m sâu vàoơ ủ ứ ấ trong các khe dây
Khi t m s n, đem roto nhúng toàn b vào ch u s n kho ng 5 phút, đ n khiẩ ơ ộ ậ ơ ả ế không còn b t n i lên là đọ ổ ược. N u ch có ít s n cách đi n ho c nh ng rotoế ỉ ơ ệ ặ ữ
l n không th nhúng c đớ ể ả ược thì dùng bi n pháp d i s n: D c ngệ ộ ơ ố ược roto lên, d i s n vào hai đ u cu n dây cho đ n khi ch y th m sang t n đ u bênộ ơ ầ ộ ế ả ấ ậ ầ kia l t đi l t l i khi nào th y s n không th th m vào trong đậ ậ ạ ấ ơ ể ấ ược n a m iữ ớ thôi, l u ý không đ s n ph lên c góp. Sau đó đ s n nh b t đi m i choư ể ơ ủ ổ ể ơ ỏ ớ ớ vào lò ti p t c s y khô, không nên đ bên ngoài quá 1/2 gi ế ụ ấ ể ờ
Trang 30Tôn bóng
nhi t đ và th i gian qui đ nh. N u không tuân th đệ ộ ờ ị ế ủ ược hai đi u ki n này thìề ệ
s n không khô t t, cách đi n c a roto s kém. Hi n tơ ố ệ ủ ẽ ệ ượng m t ngoài khô,ặ phía trong dây còn dính là h u qu c a qui trình s y không đúng.ậ ả ủ ấ
Thông thường s y nhi t đ 110ấ ở ệ ộ oC đ n 115ế oC th i gian s y vào kho ng 6ờ ấ ả
đ n 24 gi tùy thu c vào lo i s và kích c roto, ki m tra đ cách đi n lúcế ờ ộ ạ ơ ỡ ể ộ ệ
s y th y n đ nh trong kho ng 2 – 4 gi , s tay vào màng s n không còn dínhấ ấ ổ ị ả ờ ờ ơ
m i coi là xong đ t s y th nh t.ớ ợ ấ ứ ấ
C n chú ý, l n t m đ u ph i dùng s n loãng, n u s n b đ c thì l y benzenầ ầ ẩ ầ ả ơ ế ơ ị ặ ấ
và d u thông ho c tôluen + oai sprit 1/1 đ pha sao cho đ nh t э t 2ầ ặ ể ộ ớ ừ o – 3o,
s n m i chui h t đơ ớ ế ược vào các l trong rãnh qu n dây.ỗ ấ
Lúc b t đ u s y c n tăng nhi t đ lên t t và s y m c đ 60ắ ầ ấ ầ ệ ộ ừ ừ ấ ở ứ ộ oC 70oC trong 3 – 4 gi , sau đó m i tăng nhi t đ lên 110ờ ớ ệ ộ oC 115oC đ tránh hi nể ệ
tượng l p s n m t ngoài b khô nhanh t o thành màng kín, c n tr l p s nớ ơ ặ ị ạ ả ở ớ ơ trong không th khô h t để ế ược
Công đo n t m s n th hai, dùng s n đ c h n, đ nh t cao h n (э 50ạ ẩ ơ ứ ơ ặ ơ ộ ớ ơ ở oC là
5 8 đ ) đ cho s n nhét kín nh ng l h ng còn l i, đ ng tác s n s y cũngộ ể ơ ữ ỗ ổ ạ ộ ơ ấ
nh l n trư ầ ước
Trong nh ng trữ ường h p s a ch a nh ng roto c a nh ng đ đi n gia d ngợ ử ữ ữ ủ ữ ồ ệ ụ
mà l i không có lò s y thì có th dùng bóng đèn có công su t 100W – 200Wạ ấ ể ấ
đ t tr c ti p roto (không đ ch m vào dây qu n) r i n p kín l i, nhi t đặ ự ế ể ạ ấ ồ ắ ạ ệ ộ trong thùng s y đ n gi n này v n đ t kho ng 110ấ ơ ả ẫ ạ ả oC thì sau 10 – 20 gi , dâyờ
qu n m i khô t t đấ ớ ố ược
Hình 129. Thùng s y b ng bóng đèn tròn (đèn s i đ t).ấ ằ ợ ố
Trang 31Do các s i dây roto ợ ở
n i ra c góp l ng, m i ố ổ ỏ ốhàn trên các phi n góp ế
Rà l i ch i than và cạ ổ ổ góp ch nh l i l c lò xoỉ ạ ự cho đ u.ề
An toàn cho người và thi t bế ị
2.1. Công d ng ụ máy xay sinh t , máy xay th tố ị
Trang 322.2. C u t o ấ ạ máy xay sinh t , máy xay th tố ị
Ph n tr ng tâm c a máy là đ ng c v n năng có t c đ cao, tr cầ ọ ủ ộ ơ ạ ố ộ ở ụ
đ ng c g n lộ ơ ắ ưỡi dao d ng r qu t có 3 ho c 4 cánh. Ph n đi u ch nh t c đạ ẻ ạ ặ ầ ề ỉ ố ộ
có th dùng diode ho c cu n dây n i ti p trong m ch ph n c m. S đ c uể ặ ộ ố ế ạ ầ ả ơ ồ ấ
t o và s đ đi n.ạ ơ ồ ệ
Hình 130. S đ nguyên lí c a máy xay sinh tơ ồ ủ ố2.3.Ki m tra máy xay sinh t , máy xay th tể ố ị
2.3.1. Ki m tra ph n cể ầ ơ
Bước 1: Ki m tra các vòng bi, b c đ ể ạ ỡ
Bước 2: Ki m tra các bánh răng.ể
Bước 3: Ki m tra lể ưỡi dao và tr c l p lụ ắ ưỡi dao
2.3.2. Ki m tra ph n đi n.ể ầ ệ
Bước 1: Ki m tra cách đi n gi a dây qu n và lõi thép: Dùng Mê gôể ệ ữ ấ mét, m t đ u que đo n i v i đ ng c , m t đ u que đo n i v i m t đ u dâyộ ầ ố ớ ộ ơ ộ ầ ố ớ ộ ầ
c a b dây qu n. Quay Mê gô mét v i v n t c 1200vg/ph. N u mê gô mét chủ ộ ấ ớ ậ ố ế ỉ giá tr 1M là t t, n u mê gô mét ch t 0,2 – 0,5 M là không đ t yêu c u.ị Ω ố ế ỉ ừ Ω ạ ầ
Bước 2: Ki m tra cách đi n gi a các b i dây trên rô to, tháo các đ uể ệ ữ ố ầ dây n i lên c góp đi n ra, hai đ u que đo đ t vào haai đ u dây c a hai bóiố ổ ệ ầ ặ ầ ủ dây g n nhau, quay mê gô mét v i v n t c 1200vg/ph. N u mê gô mét chầ ớ ậ ố ế ỉ 1M là t t, n u ch t 0,3M tr xu ng là không đ t yêu c u.Ω ố ế ỉ ừ Ω ở ố ạ ầ
Bước 3: Ki m tra rò đi n máy xay sinh t Dùng đ ng h v n năng đ tể ệ ố ồ ồ ạ ặ thang đo đi n áp AC 250V, m t đ u que đo đ t vào v đ ng c , m t đ u
que đo c m xu ng đ t. N u đ ng h ch 0V là t t, n u đ ng h ch t 50Vắ ố ấ ế ồ ồ ỉ ố ế ồ ồ ỉ ừ
tr lên là không đ t yêu c u.ở ạ ầ
Trang 33Bước 4: Ki m tra tr s dòng đi n c a đ ng c Dùng Ampe k kìmể ị ố ệ ủ ộ ơ ế
c p vào m t trong hai dây t lặ ộ ừ ưới đi n vào máy xay sinh t đ ki m tra tr sệ ố ể ể ị ố dòng đi n theo nhãn mác c a máy xay sinh t ch đ kh i đ ng có t i, trệ ủ ố Ở ế ộ ở ộ ả ị
s đo không đố ược vượt quá 25%Ikđ. ch đ v n hành liên t c v i t i đ nhỞ ế ộ ậ ụ ớ ả ị
m c, tr s đo đứ ị ố ược không được vượt quá 40%Iđm
Bước 5: Ki m tra nhi t đ Dùng nhi t k th y ngân c p vào v đ đoể ệ ộ ệ ế ủ ặ ỏ ể nhi t đ c a máy xay sinh t khi đang v n hành. N u n m trong kho ng 60 –ệ ộ ủ ố ậ ế ằ ả
70oC là t t, t 100ố ừ oC tr lên ph i d ng làm vi c.ở ả ừ ệ
2.4. Tháo l p ắ xay sinh t , máy xay th t.ố ị
Tìm hi u các s li u k thu t c a máy xay sinh t và cách s d ng ể ố ệ ỹ ậ ủ ố ử ụ
Ki m tra tình tr ng trể ạ ước khi tháo:
Ki m tra ph n c : các c vít, đ tr n c a rô to.ể ầ ơ ố ộ ơ ủ
Ki m tra đi n áp ngu n xem có phù h p v i máy xay sinh t không.ể ệ ồ ợ ớ ố
Ki m tra đ cách đi n gi a dây qu n và v c a máy xay sinh t ể ộ ệ ữ ấ ỏ ủ ố
Đ a đi n vào máy xay sinh t , quan sát tình tr ng làm vi c c a máy xay sinhư ệ ố ạ ệ ủ
Quan sát c u t o các chi ti t: ch i than, rô to, stato, công t c, b c, dâyấ ạ ế ổ ắ ổ ạ
qu n, c góp đi n.ấ ổ ệ
L p l i máy xay sinh t theo th t ng ắ ạ ố ứ ự ượ ạ c l i lúc tháo.
Khi l p chú ý đi u ch nh đ ng tâm hai bi đ hai đ u rô to b ng cách v n tắ ề ỉ ồ ổ ỡ ầ ằ ặ ừ
t , v n đ u các các c vít đ i di n nhau, v a v n v a quay th rô to.ừ ặ ề ố ố ệ ừ ặ ừ ử
Đ a đi n vào,ch y th máy xay sinh t , n u đ t tình tr ng nh trư ệ ạ ử ố ế ạ ạ ư ước khi tháo là đ t yêu c u.ạ ầ
* B o d ả ưỡ ng máy xay sinh t , máy xay th t ố ị
+ N i dung b o dộ ả ưỡng
Làm v sinh s ch s bên ngoài v , ki m tra đi n tr cách đi n và cácệ ạ ẽ ỏ ể ệ ở ệ
n i dung c a công tác ki m tra.ộ ủ ể
Lau chùi ch i than đi n, c góp đi n. Mài s a ch i than đi n, căng l iổ ệ ổ ệ ử ổ ệ ạ
lò so, thay ch i than đi n n u th y c n thi t. B o đ m s ti p xúc ch cổ ệ ế ấ ầ ế ả ả ự ế ắ
ch n gi a ch i than v i c góp.ắ ữ ổ ớ ổ
Dùng khí nén khô, th i s ch b i bên trong và bên ngoài đ ng c ổ ạ ụ ở ộ ơ
Trang 34ch nh t c đ ỉ ố ộ
Đánh nh n b m t các phi n góp trên c góp, dùng lẵ ề ặ ế ổ ưỡi dao làm s chạ các b i b n ph n cách đi n gi a hai phi n góp.ụ ẩ ở ầ ệ ữ ế
Ki m tra d u bôi tr n b c và các bánh răng.ể ầ ơ ở ổ ạ
Ki m tra thay th các b c n u th y c n thi t.ể ế ổ ạ ế ấ ầ ế
S y khô dây qu n rô to và stato khi c n thi t.ấ ấ ầ ế
S a ch a t t c nh ng h h ng phát hi n đử ữ ấ ả ữ ư ỏ ệ ược trong quá trình ki mể tra, b o dả ưỡng đ ng c ộ ơ
Khi th c hi n ph i tháo, l p các b ph n c a đ ng c đi n nên cácự ệ ả ắ ộ ậ ủ ộ ơ ệ
đ ng tác ph i khéo léo, nh nhàng và ph i tuân th theo trình t sau đ tránhộ ả ẹ ả ủ ự ể
t n thổ ương đ n dây qu n và các b ph n chuy n đ ng.ế ấ ộ ậ ể ộ
Tháo các đ u dây ngu n đi n vào, các dây ch i than và công t c đi uầ ồ ệ ở ổ ắ ề
ch nh t c đ ỉ ố ộ
Tháo đ ng c ra kh i máy.ộ ơ ỏ
Tháo các bu lông gi hai n p đ u stato.ữ ắ ở ầ
Lu n mi ng bìa nh n vào khe h gi a rô to và stato r i v a đ v a t t rútồ ế ẵ ở ữ ồ ừ ỡ ừ ừ ừ
rô to cùng v i n p trớ ắ ước ra kh i stato. Tuy t đ i không đỏ ệ ố ược đ ch m vàoể ạ dây qu n.ấ
Đ t rô to lên m t giá g , không đ t tr c ti p trên m t đ t ho c m t bànặ ộ ỗ ặ ự ế ặ ấ ặ ặ
c ng. Sau đó ti n hành v sinh, tra d u m ho c thay b c. ứ ế ệ ầ ỡ ặ ổ ạ
Tháo t t c các b i dây còn l i và v sinh s ch lõi thép.ấ ả ố ạ ệ ạ
Dùng xăng r a s ch vòng bi 2 bên. ử ạ
Dùng m ch u nhi t bôi vào 2/3 kho ng tr ng c a vòng bi.ỡ ị ệ ả ố ủ
Quan sát bên trong rãnh xem còn dính các cách đi n cũ hay các l pệ ớ vecni khô và b cháy còn sót trong rãnh, dung lị ưỡ ư ắi c a s t gãy mài s c m tắ ộ
c nh làm thành dao đ c o s ch các v t b n đang ch a bên trong rãnh.ạ ể ạ ạ ậ ẩ ứ
Trang 35N u có phế ương ti n dung khí nén th i s ch các v t b n đã đệ ổ ạ ậ ẩ ược c o ra kh iạ ỏ rãnh.
2.5.2. Tính toán các thông s k thu t.ố ỹ ậ
a. Trình t tính toán.ự
Khi ta có được lõi thép stato và rô to c a đ ng c v n năng, nh ngủ ộ ơ ạ ư không còn s li u b dây và lí l ch đ ng c Mu n tính l i b dây cho đ ngố ệ ộ ị ộ ơ ố ạ ộ ộ
c , ta cũng ph i đo đ c l i m t s kích thơ ả ạ ạ ộ ố ước căn b n, và s dùng lí thuy tả ẽ ế
k máy đi n tính l i b dây.ế ệ ạ ộ
Tuy nhiên đ ng c v n năng là m t đ ng c đ c bi t công suát nh ,ộ ơ ạ ộ ộ ơ ặ ệ ỏ nên khi tính toán b dây qu n r t ph c t p, ph i đáp ng độ ấ ấ ứ ạ ả ứ ược các yêu c uầ
k thu t nh sau:ỹ ậ ư
+T c đ quay ph i đ m b o t o tia l a ít trên c góp, nghĩa là đ ng cố ộ ả ả ả ạ ử ổ ộ ơ
ph i đả ược thi t k đ đ t t c đ quay sao cho th i gian n i t t (ng t m ch)ế ế ể ạ ố ộ ờ ố ắ ắ ạ hai phi n góp liên ti p trong quá trình quay n m trong kho ng giá tr cho phépế ế ằ ả ị
c a lí thuy t v thi t k ủ ế ề ế ế
+ B dây qu n ph i qu n đ s vòng th a nãm đi u ki n không làmộ ấ ả ấ ủ ố ỏ ề ệ cho hi u đi n th gi a hai phi n góp, khi b n i t t, tăng quá 7V.ệ ệ ế ữ ế ị ố ắ
B dây qu n rô to ph i qu n đ s vòng đ m b o hi u đi n th gi a haiộ ấ ở ả ấ ủ ố ả ả ệ ệ ế ữ
đ u ch i than (trong khi đ ng c đang quay) có tr s n m trong kho ng choầ ổ ộ ơ ị ố ằ ả phép đ đ ng c đ t để ộ ơ ạ ược công su t trên tr c đ ng c đúng theo yêu c u,ấ ụ ộ ơ ầ
nh ng tia l a đi n trên c góp nh ư ử ệ ổ ỏ
+ Phân b hi u đi n th gi a stato và rô to ph i tuân theo m t t l choố ệ ệ ế ữ ả ộ ỉ ệ phép (theo thi t k ) đ th a nãm yêu c u tia l a đi n nh trên c góp (ph nế ế ể ỏ ầ ử ệ ỏ ổ ả
ng ph n ng ít nguy hi m) và duy trì v n t c quay đ ng c , và duy trì đúng
công su t đ nh m c c a đ ng c ấ ị ứ ủ ộ ơ
b. Trình t tính toán b dây stato và rô to tuân theo các bự ộ ước sau đây
B ướ c 1: L y các s li u và d ki n c n thi t dùng trong tính toán.ấ ố ệ ữ ệ ầ ế
Trang 36Tham s v m ch đi n s d ng.ố ề ạ ệ ử ụ
Hi u th s d ng.ệ ế ử ụ
Phương pháp thay đ i t c đ cho đ ng c (n u có).ổ ố ộ ộ ơ ế
Sau khi l y xong các tham s m c a và b, ta v s b s đ dây qu n rôấ ố ở ụ ẽ ơ ộ ơ ồ ấ
to đ ng c v n năng (theo d ng qu n th c t ph ng đ nh trộ ơ ạ ạ ấ ự ế ỏ ị ước). Suy ra hệ sos dây qu n cho dây qu n rô to.ấ ấ
B ướ c 2: Ph ng đ nh t c đ quay c a đ ng c ỏ ị ố ộ ủ ộ ơ
G i Wc b r ng phi n góp, và m t l b r ng ch i than so v i bọ ề ộ ế ỉ ệ ề ộ ổ ớ ề
r ng phi n góp (v y m. Wc là b r ng c a ch i than).ộ ế ậ ề ộ ủ ổ
G i tọ c là th i gian n i t t 2 phi n góp liên ti p do ch i than trong quáờ ố ắ ế ế ổ trình quay, theo lí thuy t ta có:ế
c c
Trong đó, k là s phi n góp trên c góp.ố ế ổ
Đ n v đo T = Dơ ị r
B ướ c 4: Ch n m t đ t thông qua khe h không khí (Bọ ậ ộ ừ ở 0)
Theo lý thuy t c a ph n thi t k , trong ch t o th c t , ta thế ủ ầ ế ế ế ạ ự ế ường tính toán theo:
B0 = 0,25T đ n 0,35Tế(Sai l ch cho phép đ i v i kho ng giá tr này t 5% đ n 10%)ệ ố ớ ả ị ừ ế
B ướ c 5: T thông qua m t c p c c t (Ф).ừ ộ ặ ự ừ
Trang 37Đ n v dùng trong công th c này.ơ ị ứ
(Ф) = Wb, Tr = lδ = m
Bδ = T
B ướ c 6: D a vào h s l p đ y rãnh Kự ệ ố ấ ầ d c a rô to và k t c u hình h c có s nủ ế ấ ọ ẵ
c a b lõi thép, ph ng đ nh t s A/J và Pủ ộ ỏ ị ỉ ố đm/J
Theo thi t k ta có:ế ế
K2d = )( 1 / )( / ) ( / )
.
( 2
d d K S
K
D u
r rcd dd r
S K
D u
r rcd r r
Trong đó:
I: M t đ dòng đi n (A/mmậ ộ ệ 2)
A: ph t i đụ ả ường (A/m)
drcd và dr là đường kính k c l p cách đi n, và để ả ớ ệ ường kính c a dâyủ
Nh v y, khi ch n trư ậ ọ ước h s l p đ y rãnh v i k t c u s n có c aệ ố ấ ầ ớ ế ấ ẵ ủ
đ ng c và b dây s th c hi n, ta ph ng đ nh độ ơ ộ ẽ ự ệ ỏ ị ượ ỉ ốc t s Pđm/J theo bi uể
th c sau.ứ
(Pđm/J) = r K dq K d
u
n p S K
1
).
2 (
T công các công th c trên, khi xác đ nh đừ ứ ị ượ ỉ ốc t s A/J và Pđm/J, ta có
th ph ng đ nh để ỏ ị ược A và Pđm khi bi t trế ước, hay ch n trọ ướ ơ ộ ộc s b m t giá
tr c a J.ị ủ
Theo tài li u thi t k , kho ng giá tr cho phép c a A và J cho theo sauệ ế ế ả ị ủ đây:
A = 6000 A/m đ n 10.000 A/mế
J = 4A/mm2 đ n 6A/mmế 2 khi đ ng c v n hành liên t c (n u đ ng c làmộ ơ ậ ụ ế ộ ơ
vi c ng n h n ta có th ch n J lên cao h n kho ng cho phép là 5%).ệ ắ ạ ể ọ ơ ả
Trang 38đ n 8 A/mmế 2.
Tóm l i, trong bạ ước này ta th c hi n các công vi c sau:ự ệ ệ
Ch n Kọ ld, tính A/J và Pđm/J
Ch n J tính A và Pọ đm
So sánh tr s A tính đị ố ược v i kho ng cho phép, n u tr s tính toánớ ả ế ị ố
c a A b h n hay l n h n tr s cho phép, ta ph i hi u ch nh các tham sủ ế ơ ớ ơ ị ố ả ệ ỉ ố khác đ đi u ch nh A r i vào kho ng cách cho phép.ể ề ỉ ơ ả
Các phương pháp đi u ch nh có th đề ỉ ể ược g i ý nh sau:ợ ư
+ Mu n tăng A khi ch n trố ọ ước K1d và v i k t c u đã có s n, ta có th :ớ ế ấ ẵ ể tăng J, hay tăng Kdq (ch n lo i bọ ạ ước b i dây).ố
+ Mu n gi m A ta th c hi n ngố ả ự ệ ượ ạc l i nh u trên.ư
B ướ c 7: Ki m tra h ng s thi t k máy đi n theo các tham s v a ch n vàể ằ ố ế ế ệ ố ừ ọ
so sánh v i kho ng giá tr cho phép c a h ng s thi t k ớ ả ị ủ ằ ố ế ế
Theo lý thuy t ta có h ng s G th a mãn đ ng th c sau:ế ằ ố ỏ ẳ ứ
G =
2
) 14 , 3 (
2 2
A B n
l D
P
r đm
V i đ ng c v n năng công su t dớ ộ ơ ạ ấ ưới 1HP, ta có tr s cho phép:ị ố
B ướ c 8: Ch n giá tr c a hi u th Eọ ị ủ ệ ế b gi a hai phi n góp liên ti p nhau:ữ ế ế
Theo lí thuy t ta mu n tia l a đi n trên c góp nh , thế ố ử ệ ổ ỏ ường Eb được kh ngố
ch t 1,5V đ n 7V.ế ừ ế
T tr s Eừ ị ố b này s d n đ n công th c xác đ nh hi u th gi a đ u ch iẽ ẫ ế ứ ị ệ ế ữ ầ ổ than (Er) trong quá trình quay c a đ ng c ủ ộ ơ
Ta có:
Trang 39Er = )
2 sin(
.
318 , 0
c
b
t f
E m
: là góc l ch gi a hai ch i than tθ ệ ữ ổ ương đ i nhau.ố
N u hai ch i than n m trên cùng m t tr c, góc l ch tế ổ ằ ộ ụ ệ ương đ i gi a hai ch iố ữ ổ than là:
E m
.
318 , 0
B ướ c 9: T ng s vòng c a b dây qu n rô to.ổ ố ủ ộ ấ
Wr =
dq
r
K n
E m
.
707 , 0
Trong công th c này đ n v tính c a Wứ ơ ị ủ r = vòng
Tính l i Wạ r ng v i Wứ ớ b v a làm tròn s ừ ố
Đ nh l i chính xác tr s Eị ạ ị ố r ng v i Wứ ớ r v a đi u ch nh.ừ ề ỉ
B ướ c 10: Xác đ nh dòng đi n đi qua đ ng c (qua cu n dây đ t stato đ ngị ệ ộ ơ ộ ặ ở ộ
c ).ơ
I = Pđm/Er
B ướ c 11: Xác đ nh đị ường kính dây qu n rô to:ấ
Dòng đi n qua m t m ch nhánh c a b dây rô to.ệ ộ ạ ủ ộ
S
d W
785 , 0
N u tr s này th a mãn, so v i tr s ch n s b trong bế ị ố ỏ ớ ị ố ọ ơ ộ ước 6, ta tính ti pế
Trang 40Ets = u2 E r2 E taq
B ướ c 14: Xác đ nh s vòng dây qu n stato.ị ố ấ
Khi dây qu n stato có s vòng kí hi u là Wấ ố ệ s, ta có
Ws =
s
ts
K f
E
44 , 4
Trong công thhuwcs này Ks là h s tính đ n b r ng c a m t c c t l i c aệ ố ế ề ộ ủ ặ ự ừ ồ ủ stato, ta có:
Ks = cosαSau khi tính xong giá tr c a Wị ủ s, ta ki m tra quan h cho phép gi a Wể ệ ữ s và Wr
Theo thi t k , quan h cho phép gi a Wế ế ệ ữ s và Wr tuân theo m t t l choộ ỷ ệ phép nh m gi m nh tia l a trên c góp và t o phân b s c t đ ng thíchằ ả ỏ ử ổ ạ ố ứ ừ ộ
180 o đi n ệ 180 o đi n ệ
Trung tính hình h c ọ