TRƯ NG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N I Ờ Ẳ Ề Ệ Ộ
Ch biên: ủ V ươ ng Duy Ân
Trang 2Hà N i năm 2012 ộ
Trang 3L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Giáo trình : S a ch a các b ph n chính c a h th ng ử ữ ộ ậ ủ ệ ố
th y l c ủ ự c a ngh Ngu i s a ch a máy công c đ ủ ề ộ ử ữ ụ ượ c biên so n theo ạ
ch ươ ng trình khung đào t o ngh Ngu i s a ch a máy công c đ ạ ề ộ ử ữ ụ ượ c dùng cho h cao đ ng ngh , trung c p ngh đ ng th i có th dùng làm ệ ẳ ề ấ ề ồ ờ ể tài li u tham kh o cho các ngh c khí nói chung. Đ c bi t là ngh : ệ ả ề ơ ặ ệ ề Công ngh s a ch a ô tô ệ ử ữ
Giáo trình đ ượ c biên so n trên n n c a các sách: ạ ề ủ Máy c t kim ắ
lo i, máy công ạ c c a Th y Ph m Đ p (Đ i h c bách khoa Hà n i), ụ ủ ầ ạ ắ ạ ọ ộ
đ ng th i có tham kh o them các tài li u khác nh m phù h p v i yêu ồ ờ ả ệ ằ ợ ớ
c u c a ch ầ ủ ươ ng trình khung.
Đ ượ ự c s quan tâm ch đ o c a Ban giám hi u Tr ỉ ạ ủ ệ ườ ng Cao đ ng ẳ ngh công nghi p Hà n i, trong quá trình biên so n, t Ngu i – Khoa c ề ệ ộ ạ ổ ộ ơ khí c a tr ủ ườ ng Cao đ ng ngh công nghi p Hà n i đã nh n đ ẳ ề ệ ộ ậ ượ ấ c r t nhi u s đóng góp ý ki n v chuyên môn, v kinh nghi m c a các đ ng ề ự ế ề ề ệ ủ ồ nghi p trong và ngoài Tr ệ ườ ng cùng các doanh nghi p c khí ệ ơ
Tuy đã có nhi u c g ng, nh ng trong m t th i gian eo h p, ban ề ố ắ ư ộ ờ ẹ biên so n giáo trình cũng còn có nhi u sai sót, đôi ch còn ch a th c s ạ ề ỗ ư ự ự thuy t ph c. Ban biên so n kính mong các đ c gi , các đ ng nghi p, các ế ụ ạ ộ ả ồ ệ chuyên gia đóng góp ý ki n đ l n tái b n s p t i đ ế ể ầ ả ắ ớ ượ c hoàn thi n h n ệ ơ
M i đóng góp xin g i v : Khoa c khí Tr ọ ử ề ơ ườ ng Cao đ ng ngh ẳ ề công nghi p Hà n i ệ ộ
Ban biên so n ạ
Trang 4TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
Trang 5L I NÓI Đ U Ờ Ầ
Hi n nay các thi t b th y l c đóng vai trò r t l n trong cu c s ng xã h i. Các thi t ệ ế ị ủ ự ấ ớ ộ ố ộ ế
b th y l c có nh ng u đi m vị ủ ự ữ ư ể ượ ột tr i là k t c u g n nh , năng xu t r t cao, v n ế ấ ọ ẹ ấ ấ ậhành đ n gi n…Sau m t th i gian làm vi c ch c ch n s xu t hi n h h ng, nhóm ơ ả ộ ờ ệ ắ ắ ẽ ấ ệ ư ỏgiáo viên c a trủ ường cao đ ng ngh công nghi p Hà n i vi t giáo trình này trẳ ề ệ ộ ế ước h t ế
là ph c v cho công tác gi ng d y và cũng có th đáp ng v i nhu c u xã h i quan ụ ụ ả ạ ể ứ ớ ầ ộtâm
Trong chương trình đào t o h cao đ ng ngh ngu i s a ch a, ph n lý thuy t có ạ ệ ẳ ề ộ ử ữ ầ ếmôn h c Th y l c – khí nén nh m trang b cho các em sinh viên nh ng ki n th c c ọ ủ ự ằ ị ữ ế ứ ơ
b n v nguyên lý làm vi c c a các ph n t trong thi t b th y l c, mong mu n c a cácả ề ệ ủ ầ ử ế ị ủ ự ố ủ tác gi là thông qua Mô đun: S a ch a nh ng thành ph n c a h th ng th y l c này sả ử ữ ữ ầ ủ ệ ố ủ ự ẽ trang b cho các em nh ng ki n th c và k năng nh m ph c v cho công vi c s a ch aị ữ ế ứ ỹ ằ ụ ụ ệ ử ữ các thi t b th y l c.ế ị ủ ự
Giáo trình này được vi t theo chế ương trình khung c a T ng c c d y ngh B laoủ ổ ụ ạ ề ộ
đ ng và thộ ương binh xã h i. Nh m ph c v cho công tác gi ng d y và h c t p trong ộ ằ ụ ụ ả ạ ọ ậ
trường cao đ ng ngh công nghi p Hà n i. Hi n nay trên các sách giáo khoa, tài li u ẳ ề ệ ộ ệ ệ
c a các trủ ường đ i h c trong nạ ọ ước và các trang thông tin đi n t trong nệ ử ước và th ế
gi i đ u ch y u đ c p t i c u t o, nguyên lý ho t đ ng c a các thành ph n trong ớ ề ủ ế ề ậ ớ ấ ạ ạ ộ ủ ầ
h th ng th y l c mà r t hi m tài li u đ c p t i các d ng sai h ng, nguyên nhân và ệ ố ủ ự ấ ế ệ ề ậ ớ ạ ỏ
bi n pháp s a ch a các d ng sai h ng đó m t cách h th ng. Do đó giáo trình này này ệ ử ữ ạ ỏ ộ ệ ố
được vi t ra ch y u là t căn c vào c u t o chung c a các thành ph n th y l c, ế ủ ế ừ ứ ấ ạ ủ ầ ủ ựnguyên lý làm vi c r i s d n đ n các sai h ng…ệ ồ ẽ ẫ ế ỏ nênkhó tránh được sai sót, nên r t ấmong nh n đậ ượ ực s góp ý trao đ i c a các chuyên gia, đ ng nghi p đ l n tái b n sau ổ ủ ồ ệ ể ầ ả
s hoàn thi n h n.ẽ ệ ơ
Nhóm biên so n chạ ương trình chúng tôi, xin chân thành c m n Ban giám hi u ả ơ ệ
trường cao đ ng ngh công nghi p đã t o r t nhi u thu n l i cho chúng tôi trong quá ẳ ề ệ ạ ấ ề ậ ợtrình th c hi n giáo trình này. Qua đây chúng tôi cũng xin g i l i c m n t i ông: ự ệ ử ờ ả ơ ớNguy n Minh Lễ ương (phó t ng giám đ c công ty kim khí thăng long), ông Nguy n Vănổ ố ễ
D (Giám đ c công ty xây l p 451 thu c t ng công ty l p máy 10)…đã tham gia và gópư ố ắ ộ ổ ắ
Trang 6 Trình bày các thông s k thu t c a các lo i b m, các lo i van, các lo i pa nen ố ỹ ậ ủ ạ ơ ạ ạ
c a h th ng truy n đ ng thu l c dùng trong các máy công c ủ ệ ố ề ộ ỷ ự ụ
L p phi u công ngh tháo l p cho các b ph n c n b o dậ ế ệ ắ ộ ậ ầ ả ưỡng, s a ch a h p lý.ử ữ ợ
K năng:ỹ
Xác đ nh đị ược m c đ h h ng c a chi ti t.ứ ộ ư ỏ ủ ế
S a ch a các chi ti t trong các b ph n đ t tiêu chu n k thu t.ử ữ ế ộ ậ ạ ẩ ỹ ậ
L p, ki m tra, ch y th và đi u ch nh các b ph n sau khi s a ch a đ t yêu c u k ắ ể ạ ử ề ỉ ộ ậ ử ữ ạ ầ ỹthu t.ậ
Thái đ :ộ
C n th n , kiên trì, có trách nhi m v i công vi c đẩ ậ ệ ớ ệ ược giao
B o qu n t t trang thi t b , d ng c th c t p, b trí n i làm vi c ngăn n p khoa h c,ả ả ố ế ị ụ ụ ự ậ ố ơ ệ ắ ọ
đ m b o an toàn lao đ ng.ả ả ộ
Trang 7N i dung c a mô đun ộ ủ
S TT ố
Tên các bài trong
Tr l i đả ờ ược 60% câu h i tr c nghi m khách quan v :ỏ ắ ệ ề
+ C u t o ,nguyên lý làm vi c c a các lo i b m,đ ng c ,h th ng van, xy lanh ấ ạ ệ ủ ạ ơ ộ ơ ệ ốtruy n l c h th ng thu l c.ề ự ệ ố ỷ ự
+ Các h h ng c b n c a h th ng thu l c và bi n pháp s a ch a.ư ỏ ơ ả ủ ệ ố ỷ ự ệ ử ữ
V k năng:ề ỹ
+ S a ch a,l p b m,đ ng c ,h th ng van,xy lanh truy n l cử ữ ắ ơ ộ ơ ẹ ố ề ự
Trang 8+ Ki m tra, đi u ch nh b m,đ ng c ,h th ng van,xy lanh truy n l cể ề ỉ ơ ộ ơ ẹ ố ề ự
Được đánh giá b ng các bài ki m tra k năng th c hành s a ch a các ph n t trong hằ ể ỹ ự ủ ữ ầ ử ệ
th ng thu l c. H c viên đ t yêu c u khi đ t 60 % tiêu chí ki m tra.ố ỷ ự ọ ạ ầ ạ ể
V thái đ :ề ộ
+ Th hi n tính kiên trì, c n th n trong khi s d ng trang thi t b ngh ể ệ ẩ ậ ử ụ ế ị ề
ngu i cũng nh ¬ khi thao tác th c hi n bài t p, cú trách nhi m v i chi ti t s a ộ ư ự ệ ậ ệ ớ ế ử
ch a.ữ
+ T ch c n i làm vi c ngăn n p, khoa h c.ổ ứ ơ ệ ắ ọ
+ Chuyên c n th c t p, đ m b o th i gian tham gia h c t p mô đun. Có đ các ầ ự ậ ả ả ờ ọ ậ ủbài ki m tra đ nh k theo đúng quy ch hi n hành. ể ị ỳ ế ệ
Trình bày được các thông s k thu t c a b m và đ ng c bánh răng.ố ỹ ậ ủ ơ ộ ơ
Phân tích được các d ng h ng c a b m và đ ng c ạ ỏ ủ ơ ộ ơ
L p đậ ược phi u công ngh tháo, l p và s a ch a h p lý.ế ệ ắ ử ữ ợ
1. Các thông s k thu t c a b m và đ ng c bánh răng.ố ỹ ậ ủ ơ ộ ơ
1.1 Phân lo i, ký hi u b m bánh răng:ạ ệ ơ Có hai cách phân lo iạ
1.1.1. Phân lo i theo biên d ng răngạ ạ
Trang 91.1.2. Phân lo i theo ch đ ăn kh pạ ế ộ ớ
Đ n v c b n c a áp su t theo h đo lơ ị ơ ả ủ ấ ệ ường SI là pascal
Pascal (Pa) là áp su t phân b đ u lên b m t có di n tích 1m2 v i l c tác đ ngấ ố ề ề ặ ệ ớ ự ộ vuông góc lên b m t đó là 1 Newton (N).ề ặ
Trang 10L u lư ượng là v n t c dòng ch y c a l u ch t qua m t ti t di n dòng ch y. Đ n ậ ố ả ủ ư ấ ộ ế ệ ả ơ
v thị ường dùng là l/min. Được tính theo công th c:ứ
Q = v.A
Trong đó: Q: Là l u lư ượng c a dòng ch yủ ả
A: Ti t di n c a dòng ch yế ệ ủ ả
Trang 11đ y vào rãnh gi a các răng và truy n đ n l ra B và b m ra m t ph n ch t l ng còn ầ ữ ề ế ỗ ơ ộ ầ ấ ỏ
l i trong rãnh răng, đ n l n quay sau c a bánh răng thì th tích ch t l ng này b gi mạ ở ế ầ ủ ể ấ ỏ ị ả đi
L u lư ượng d u thay đ i ph thu c vào s răng, mô đuyn và h s ăn kh p c a ầ ổ ụ ộ ố ệ ố ớ ủrăng
l ng đó b nén l i và khi hai bánh răng nh ra ch t l ng giãn ra. K t qu là lúc ch t ỏ ị ạ ả ấ ỏ ế ả ấ
l ng b nén thì có thêm l c tác đ ng lên bánh răng, lên tr c bánh răng, làm trỏ ị ự ộ ụ ổ ựơt mòn
Trang 12không đ u, chóng h ng. Lúc ch t l ng giãn ra thì áp su t gi m, chân không xu t hi n ề ỏ ấ ỏ ấ ả ấ ệlàm cho ch t l ng b c h i, s i b t, gây ra hi n tấ ỏ ố ơ ủ ọ ệ ượng xâm th c và làm ch t l ng bi n ự ấ ỏ ế
ch t ( D u s gi m ch t lấ ầ ẽ ả ấ ượng bôi tr n ). ơ
Đ tránh hi n tể ệ ượng này, người ta làm nh ng l ho c rãnh thoát trong v b m ữ ỗ ặ ỏ ơngang v trí nh ng răng cài vào nhau, đ ch t l ng b nén có th thoát qua bu ng hút ị ữ ể ấ ỏ ị ể ồ
ho c bu ng đ y. Đ thoát qua c a hút thì l u lặ ồ ẩ ể ử ư ượng có ích s b gi m.ẽ ị ả
Thường xuyên ki m tra ch t lể ấ ượng d uầ
Thường xuyên ki m tra và v sinh b l cể ệ ộ ọ
b ép) ị
Bìa c ng, pan ứ me
3 Mài nghi n ề Đ ph ng (0,001) ộ ẳ Căn lá, bàn
máp, b t mài, ộ
d u ầ
Trang 134 Ki m tra (đ a gi y có ể ư ấ
màu vào v trí ki m tra, ị ể
Trình t mài b c ch n và m t bên c a bánh răng b m ự ạ ặ ặ ủ ơ B ng 1.2 ả
STT N i dung công vi cộ ệ Hình vẽ Yêu c u k/tầ D ng cụ ụ
b ép) ị
Bìa c ng, pan ứ me
3 Mài nghi n ề Đ ph ng (0,001) ộ ẳ Căn lá, bàn
máp, b t mài, ộ
d u ầ
4 Ki m tra (đ a gi y có màu ể ư ấ
vào v trí ki m tra, l p đ u ị ể ắ ề
Do th i gian làm vi c dài.ờ ệ
Thi u d u bôi tr nế ầ ơ
Trang 14 Ch đ b o dế ộ ả ưỡng ch a h p lýư ợ
ệ ướ
c p 1/50 ặ
Trang 154 C đ nh b c bù ố ị ạ Keo dán công
nghi p (n u ệ ế chi u dày b c ề ạ
bù cho phép, có
th khoan l , ể ỗ
c t ren b t vít ắ ắ trên m t đ u) ặ ầ
5 Ki m tra s b ể ơ ộ Ch c ch n, đ ắ ắ ườ ng
kính ngoài = KTSC [Δ]
Th ướ ặ c c p 1/50
6 L p b m, ch y th ắ ơ ạ ử Êm, đ l u l ủ ư ượ ng
và áp su t ấ Đ ng h đo l u ồ ồ ư
Trang 161 Mài l i ph n đ nh c a ạ ầ ỉ ủ
ệ ướ
c p 1/50 ặ
4 C đ nh b c bù ố ị ạ Keo dán công
nghi p ệ
Trang 175 Ki m tra s b ể ơ ộ Ch c ch n, đ ắ ắ ườ ng
kính ngoài b ng ằ kích th ướ ử c s a
ch a ữ
Th ướ ặ c c p 1/50
6 L p b m, ch y th ắ ơ ạ ử Êm, đ l u l ủ ư ượ ng
và áp su t ấ Đ ng h đo l u ồ ồ ư
l ượ ng và áp su t ấ
4.5 T c đắ ường gi m t i và đả ả ường tháo d u:ầ
Các c n d u lâu ngày bám dính trên các đặ ầ ường đi c a d uủ ầ
Tháo ra v sinh, b o dệ ả ưỡng, l p ráp l i ch y th , ki m traắ ạ ạ ử ể
4.6 Gãy răng, n t, tróc r c a bánh răngứ ỗ ủ
Thông thường các bánh răng trong b m bánh răng có kích thơ ước nh nên m i ỏ ọ
trường h p gãy răng, n t, tróc r b m t, thợ ứ ỗ ề ặ ường không s a ch a mà nên thay thử ữ ế
Hình 1.9 Pan me đo ngoài, ki m tra tr c, để ụ ường kính ngoài c a b củ ạ
Hình 1.10 Pan me đo trong: ki m tra kích thể ướ ủ ỗc c a l bánh răng
Trang 18 Ki m tra khe h gi a tr c và b c: Căn lá. Hình 1.11ể ở ữ ụ ạ
Trang 197.4./ L p b m sau khi s a ch a.ắ ơ ử ữ
7.5./ Ch y th và đi u ch nhạ ử ề ỉ
8./ Công tác an toàn và v sinh công nghi p trong quá trình s a ch a.ệ ệ ử ữ
Trình bày các thông s k thu t c a b m và đ ng c cánh g t.ố ỹ ậ ủ ơ ộ ơ ạ
Phân tích được các d ng h ng và biên pháp ph c h i s a ch a.ạ ỏ ụ ồ ử ữ
L p phi u công ngh tháo, l p và s a ch a h p lý.ậ ế ệ ắ ử ữ ợ
S a ch a các h h ng c a b m đ m b o các yêu c u k thu t.ử ữ ư ỏ ủ ơ ả ả ầ ỹ ậ
1.2. Phân lo i:ạ K t c u c a b m cánh g t có nhi u lo i khác nhau, nh ng có th chia ế ấ ủ ơ ạ ề ạ ư ểthành hai lo i chính:ạ
B m cánh g t tác d ng đ n g i t t là b m cánh g t đ n.ơ ạ ụ ơ ọ ắ ơ ạ ơ
Trang 203: L d n l u ch t vào 7: L d n l u ch t ỗ ẫ ư ấ ỗ ẫ ư ấ
4: Cánh g tạ 8: C a d n l u ch t thoátử ẫ ư ấ
2.1.2. Ký hi uệ
2.1.3: Nguyên lý làm vi c:ệ
Khi rôto quay các cánh trượ ị ựt b l c ly tâm đ y ra sát v b m và quét ch t l ng. ẩ ỏ ơ ấ ỏ
Vì rôto và stato (v b m) đỏ ơ ược ch t o có đ l ch tâm (e) nên th tích tăng d n, áp ế ạ ộ ệ ể ầ
su t trong ch t l ng gi m và ch t l ng ngoài rãnh (2) s b hút vào b m qua l d n ấ ấ ỏ ả ấ ỏ ở ẽ ị ơ ỗ ẫ
Trang 21l u ch t (3). Đ n khi th tích gi m (theo hình v là khu v c có l d n l u ch t 7) làm ư ấ ế ể ả ẽ ự ỗ ẫ ư ấcho áp su t tăng d n, ấ ầ ch t l ng b đ y qua l (7) theo rãnh qua c a d n l u ch t (8) ấ ỏ ị ẩ ỗ ử ẫ ư ấ
Trang 22Hình 2.2.c. Đi u ề
ch nh l u lỉ ư ượng b ng th y l cằ ủ ự
2.2. B m cánh g t tác d ng kép:ơ ạ ụ
B m cánh g t tác d ng kép là khi tr c quay đơ ạ ụ ụ ược m t vòng, nó th c hi n độ ự ệ ược hai chu
k làm vi c, bao g m hai l n hút và hai l n nén.ỳ ệ ồ ầ ầ
3.1. L u lư ượng c a b m cánh g tủ ơ ạ
N u các kích thế ước hình h c có đ n v là [cm], s vòng quay n [vòng/pht], thì l u ọ ơ ị ố ư
lượng qua b m là:ơ
Q = 2.103 .e.n.(B.D + 4.b.d) [lít/pht] π
Trang 23Khe h c a cánh g t và statoở ủ ạ theo phương
hướng tr c cho phép t 3μ ÷ 4μmụ ử cho m i bên ỗ(khe h a). Trong quá trình b m làmở ơ vi c cánh g t ệ ạ
b mòn s làm khe h tăng lên và l tị ẽ ở ọ d u qua rãnh ầ
c a cánh g tủ ạ
Hình 2.4 Mòn cánh g t theo hạ ướng tr c. ụ 4.1.2. Mòn cánh g t theo chi u dày và mòn rãnh cánh g t:ạ ề ạ
Khi b m làm vi c cánh g t đơ ệ ạ ược chuy n đ ng d c trong rãnh c a rôto (t trong ra ể ộ ọ ủ ừngoài và ngượ ạc l i theo ch t d n hố ẫ ướng c a cánh g t). Vì v y có ma sát d n đ n mài ủ ạ ậ ẫ ếmòn, đ mòn a đây ít b rò r d u, b m làm vi c không êm có ti ng kêu va đ p gi a ộ ở ị ỉ ầ ơ ệ ế ậ ữcánh g t và rôto.ạ
Trang 24Do s c sát gi a cánh g t v i stato và do dòng d u chuy n đ ng qua vùng ự ọ ữ ạ ớ ầ ể ộthành stato t o ra đ mòn (a”). Đ mòn này gây ra đ dò r l n tuy v y đ dò r này ạ ộ ộ ộ ỉ ớ ậ ộ ỉ
được bù tr vào s mài mòn c a ch t d n hừ ự ủ ố ẫ ướng và rãnh d n hẫ ướng c a cánh g t. ủ ạ4.4. Gãy ch t và gãy cánh g t: ố ạ
Đây là d ng h ng nghiêm tr ng làm b m m t kh năng làm vi c. Tuy d ng ạ ỏ ọ ơ ấ ả ệ ạ
h ng này r t ít x y ra. N u gãy cánh g t có th gây h ng theo các chi ti t khác d ng ỏ ấ ả ế ạ ể ỏ ế ở ạ
l n và có khi h ng c b m, ph i thay th ho c s a l i b m.ớ ỏ ả ơ ả ế ặ ử ạ ơ
5. Bi n pháp s a ch a:ệ ử ữ
5.1. S a ch a đ mòn theo phử ữ ộ ương hướng tr c.ụ
STT N i dung công vi cộ ệ Hình vẽ Yêu c u k/tầ D ng cụ ụ
Trang 255 Ki m tra s b ể ơ ộ Ch c ch n, đ ắ ắ ườ ng
kính ngoài b ng ằ kích th ướ ử c s a
ch a ữ
Th ướ ặ c c p 1/50
6 L p b m, ch y th ắ ơ ạ ử Êm, đ l u l ủ ư ượ ng
và áp su t ấ Đ ng h đo l u ồ ồ ư
l ượ ng và áp su t ấ
5.2. S a ch a đ mòn cánh g t theo chi u dày và rãnh rô to.ử ữ ộ ạ ề
STT N i dung công vi cộ ệ Hình vẽ Yêu c u k/tầ D ng cụ ụ
Trang 264 L p b m, ch y th ắ ơ ạ ử Êm, đ l u l ủ ư ượ ng và
áp su t ấ Đ ng h đo l u ồ ồ ư
l ượ ng và áp su t ấ
Ch n cánh g t (trong s cánh g t d tr ) đúng kích thọ ạ ố ạ ự ữ ước phù h p v i rãnh đãợ ớ
s a v i đ h là 0,04mm, s cánh g t đã mòn b ra s a l i đ đ a vào các lo i b m ử ớ ộ ở ố ạ ỏ ử ạ ể ư ạ ơ
có kích thước nh h n.ỏ ơ
5.3. S a ch a đ mòn ch t và rãnh ch t cánh g t.ử ữ ộ ố ố ạ
Khi đ mòn nhi u ph i thay cánh g t, thộ ề ả ạ ường ch t làm li n v i cánh g t, khi ố ề ớ ạthay cánh g t ph i chú ý khe h hạ ả ở ướng kính, hướng tr c và chi u dày c a cánh g t.ụ ề ủ ạ5.4. S a ch a đ mòn theo hử ữ ộ ướng kính
N u mòn nhi u và mòn không đ u, thì ph i thay th cánh g t m i phù h p. ế ề ề ả ế ạ ớ ợ
Ki m tra đ mòn c a cánh g t t c là ki m tra kích thể ộ ủ ạ ứ ể ước, đ ph ng, đ song song c a ộ ẳ ộ ủ
t ng cánh g t.ừ ạ
5.5. S a ch a cánh g t g y ch t ho c gãy cánh g t.ử ữ ạ ẫ ố ặ ạ
Trang 27Gãy cánh g t ph i đạ ả ược phát hi n s m n u không các m nh cánh g t gãy s b ệ ớ ế ả ạ ẽ ịcác cánh g t khác g t đi, làm chúng ti p xúc v i b m t c a stato, d n đ n cào xạ ạ ế ớ ề ặ ủ ẫ ế ước,
h ng b m t stato ho c có th b k t làm v b m. cho nên ph i tháo ra thay cánh g t ỏ ề ặ ặ ể ị ẹ ỡ ơ ả ạ
4.5.Ch y th và đi u ch nhạ ử ề ỉ
5.Công tác an toàn và v sinh công nghi p trong quá trình s a ch a.ệ ệ ử ữ