Phương pháp gia công c khí, ngu i...
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
Ch biên: ủ V ƯƠ NG THÀNH LONG
Trang 2L i nói đ u ờ ầ
Giáo trình tháo l p c m máy công c ắ ụ ụ đượ ử ục s d ng r ng rãi trong các nhà máy cộ ơ khí và chi m m t v trí quan tr ng trong ngành s n xu t công nghi p.Đ nâng cao tu i thế ộ ị ọ ả ấ ệ ể ổ ọ
c a máy cũng nh đ chính xác, máy ph i luôn ph i b o trì b o dủ ư ộ ả ả ả ả ưỡng, s a ch a k p th i vàử ữ ị ờ
đ m b o k thu t.Mu n v y ngả ả ỹ ậ ố ậ ườ ỹi k thu t viên c n ph i có nh ng ki n th c c b n vậ ầ ả ữ ế ứ ơ ả ề
s a ch a máy công c . ử ữ ụ
V i m c tiêu đó giáo trình s a ch a máy công c đớ ụ ử ữ ụ ược biên so n theo chạ ương trình đào t oạ chuyên nghành s a ch a khai thác thi t b c khí đã đử ữ ế ị ơ ược B giáo d c th m đ nh. Giáo trìnhộ ụ ẩ ị
đ c p đ n v n đ c b n l p ráp và s a ch a máy và ph n t ch c qu n lý công tác s aề ậ ế ấ ề ơ ả ắ ử ữ ầ ổ ứ ả ử
ch a máy là nh ng ki n th c mà ngữ ữ ế ứ ườ ỹi k thu t viên c n bi t . Giáo trình đậ ầ ế ược biên so n v iạ ớ
75 ti t bao g m 2 ph n ( 6 chế ồ ầ ương):
Giáo trình biên so n cho đ i tạ ố ượng là sinh viên h cao đ ng ệ ẳ
Do tài li u v s a ch a máy công c còn ít và lĩnh v c s a ch a máy đa d ng và ph c t pệ ề ử ữ ụ ự ử ữ ạ ứ ạ nên vi c biên so n còn g p khó khăn và có nh ng thi u sót v m t n i dung,hình th c R tệ ạ ặ ữ ế ề ặ ộ ứ ấ mong đượ ực s đóng góp c a đ ng nghi p đ giáo trình ngày càng đủ ồ ệ ể ược hoàn ch nh.ỉ
Tác gi biên so nả ạ
Trang 32. L p ráp đi u ch nh c m tr c chính máy T612 ắ ề ỉ ụ ụ 29
Chương II : Mài mòn chi ti t máy và ph ng pháp ph c h i chi ti t b mònế ơ ụ ồ ế ị
I. Hi n tệ ượng mòn c a chi ti t ủ ế 33
Trang 44. Phương pháp gia công c khí, ngu i 48ơ ộ
Chương III : S a ch a chi ti t C c u máy 52ử ữ ế ơ ấ
I. S a ch a m i ghép c đ nh 52ử ữ ố ố ị
1. S a ch a m i ghép ren 52ử ữ ố
2. S a ch a m i ghép then 54ử ữ ố
II. S a ch a chi ti t chuy n đ ng quay 55ử ữ ế ể ộ
1. S a ch a tr c 55ử ữ ụ
2. S a ch a trử ữ ổ ượt 57
3. S a ch a lăn 58ử ữ ổ 4. S a ch a bánh răng 59ử ữ 5. S a ch a ly h p 60ử ữ ợ III. s a ch a c c u bi n đ i chuy n đ ng 61ử ữ ơ ấ ế ổ ể ộ 1. C c u vít me,đai cơ ấ ố ……….61
2. S a ch a c c u camử ữ ơ ấ ………62
IV. S a ch a c c u thu l c ử ữ ơ ấ ỷ ự – c c u khí nén 63ơ ấ 1. S a ch a c c u thu l cử ữ ơ ấ ỷ ự ………63
2. S a ch a c c u khí nénử ữ ơ ấ ……… 66
Chương IV. S a ch a máyđi n hìnhử ữ ể ……… 70
I. S a ch a máy ti n T6P16 ử ữ ệ ……… 70
1. Đ c tính k thu tặ ỹ ậ ……….70
2. S a ch a, đi u ch nh các b ph n máyử ữ ề ỉ ộ ậ ………75
3. S a ch a m t trử ữ ặ ượt máy ti nệ ……….90
II. S a ch a máy khoan K125ử ữ ……… .94
1 Đ c tính k thu tặ ỹ ậ ……… 94
2. S a ch a đi u ch nh b ph n máyử ữ ề ỉ ộ ậ ……… 104
III. S a ch a máy phay 6H82ử ữ ……… 104
1 Đ c tính k thu t c a máyặ ỹ ậ ủ ……… 104
2 S a ch a đi u ch nh b ph n máyử ữ ề ỉ ộ ậ ……… 104
Ph n th hai: ầ ứ T ch c qu n lý công tác s a ch a máyổ ứ ả ử ữ Chương V. Công tác k thu t s a ch a máyỹ ậ ử ữ ……… ………110
I. V n chuy n l p đ t máyậ ể ắ ặ ……… 110
1. V n chuy n máyậ ể ……… .110
Trang 52 L p đ t máy ắ ặ ……….112
II. Ch y th máyạ ử ……….113
1 Ch y không t iạ ả ……… ……….113
2 Ch y có t iạ ả ……… 113
3 Th công su t và đ c ng v ng c a máyử ấ ộ ứ ữ ủ ………115
III. Ki m tra đ chính xác c a máyể ộ ủ ……… 116
1 Ki m tra đ chính xác c a máy ti nể ộ ủ ệ ……… 117
2 Ki m tra đ chính xác c a máy phayể ộ ủ ……… 120
3 Ki m tra đ chính xác c a máy khoanể ộ ủ ……… 123
Chương VI. T ch c qu n lý công tác s a ch a máyổ ứ ả ử ữ I. T ch c s a ch a ổ ứ ử ữ ……… 125
1 Các h th ng s a ch aệ ố ử ữ ……… 125
2 Các hình th c t ch c s a ch a trong nhà máyứ ổ ứ ử ữ ……… 126
II. Công tác s a ch a d phòng theo k ho chử ữ ự ế ạ ……… 127
1 Các tiêu chu n s a ch aẩ ử ữ ……… 127
2 Các hình th c s a ch a d phòng theo k ho chứ ử ữ ự ế ạ ……… 129
III. T ch c th c hi n s a ch a thi t bổ ứ ự ệ ử ữ ế ị……… ………… 130
1 S đ quá trình công ngh s a ch aơ ồ ệ ử ữ ………130
2 Ti p nh n máy vào s a ch a ế ậ ử ữ ……… 130
3 Nghi m thu sau khi s a ch aệ ử ữ ……… 132
PH N TH NH T: S A CH A MÁY CÔNG C C T G T.Ầ Ứ Ấ Ử Ữ Ụ Ắ Ọ
CHƯƠNG 1: L P RÁP CHI TI TC C U MÁY.Ắ Ế Ơ Ấ
M c tiêu:ụ
N m v ng nguyên t c l p ráp chi ti t c c u.ắ ữ ắ ắ ế ơ ấ
V n d ng đậ ụ ược phương pháp l p ráp các chi ti t và c c u máy vào th c hành l p ráp .ắ ế ơ ấ ự ắ
Ki m tra để ược các m i ghép c b n và c c u máy sau khi l p .ố ơ ả ơ ấ ắ
N i dung:ộ
Trang 6Ch t lấ ượng làm vi c c a máy có đệ ủ ược đ m b o đúng tính năng k thu t và tu i th c a máyả ả ỹ ậ ổ ọ ủ
có được đ m b o hay không? đi u đó ph thu c r t nhi u vào ch t lả ả ề ụ ộ ấ ề ấ ượng l p ráp các chi ti tắ ế trong máy
vì v y đ đ m b o đ làm vi c chính xác c a máy thì ph i n m v ng k thu t l p ráp chiậ ể ả ả ộ ệ ủ ả ắ ữ ỹ ậ ắ tiét máy và b ph n máy.ộ ậ
Chương1 gi i thi u toàn b k thu t l p ráp m i ghép c b n và c c u máy thớ ệ ộ ỹ ậ ắ ố ơ ả ơ ấ ường dùng trong các máy công c ụ
IKHÁI NI M V L P RÁP.Ệ Ề Ắ
1Khái ni m:ệ
Quá trình l p ráp các chi ti t máy theo m t trình t công ngh ,hoàn thi n l i thành các cắ ế ộ ự ệ ệ ạ ơ
c u ,b ph n máy,t các b ph n l p thành máy b o đ m tính năng k thu t đấ ộ ậ ừ ộ ậ ắ ả ả ỹ ậ ược g i là quáọ trình l p ráp.ắ
Ví d : Đ t o thành tr c chính máy ti n thì ph i có các chi ti t máy l p h p thành,theo m tụ ể ạ ụ ệ ả ế ắ ợ ộ trình t nh t đ nhự ấ ị
Hình 1 :C m tr c chính Máy T6M12ụ ụ
2Nguyên t c l p ráp.ắ ắ
Muón l p ráp đ t yêu c u k thu t c n tuân theo các nguyên t c sau:ắ ạ ầ ỹ ậ ầ ắ
Đ c b n v l p đ tìm hi u m i quan h c a các chi ti t và đ c tính c a các m i ghép,trênọ ả ẽ ắ ể ể ố ệ ủ ế ặ ủ ố
c s đó chu n b các d ng c l p,đ gá l p h p lý đ ơ ở ẩ ị ụ ụ ắ ồ ắ ợ ể đ m b o an toàn cho ti t máy trongả ả ế quá trình l p.ắ
Xác đ nh trình t l p và ph i th c hi n l p theo m t trình t nh t đ nh,chi ti t nào c n l pị ự ắ ả ự ệ ắ ộ ự ấ ị ế ầ ắ
trước,chi ti t nào l p sau.ế ắ
Sau khi l p xong ph i ki m tra,đi u ch nh m i ghép sao cho sai l ch không vắ ả ể ề ỉ ố ệ ượt quá tr sị ố cho phép b ng d ng c đo ki m .ằ ụ ụ ể
IIL P RÁP M I GHÉP C Đ NH.Ắ Ố Ố Ị
1 2 3 4 5 6
7 8
11
Trang 7+Làm s ch các chi ti t c a m i ghép ;ạ ế ủ ố
+Ki m tra ch t lể ấ ượng c a các chi ti t ;ủ ế
+Chu n b d ng c : D ng c thẩ ị ụ ụ ụ ụ ường dùng là clê,ho c đ gá chuyên dùngặ ồ
Trang 8L p mũ c 5 (H.3d),dùng clê xi t ch t mũ c đ t yêu c u.ắ ố ế ặ ố ạ ầ
Hình 3 : Trình t l p m i ghép vít c y ự ắ ố ấ
L p vít c y b ng tay v n ki u bánh cóc (H4)ắ ấ ằ ặ ể
Tay v n ki u bánh cóc có đ u 1 v i con lăn l p v i tay quay 2 quaặ ể ầ ớ ắ ớ
bánh cóc
Khi quay tay quay theo hướng v n vít c y ,tay quay và đ u t vàoặ ấ ầ ỳ
nhau theo hướng vuông góc voi b m t và đ u quay v n vít c yứ ề ặ ầ ặ ấ
vào .Khi quay theo chi u ngề ượ ạc l i ,đ u t s b trầ ỳ ẽ ị ượt trên các
m t nghiêng 55ặ º.Lò so nén 3 gi cho tay quay và đ u 1 luôn luônữ ầ
c đ nh ố ị
Hình 4 :Tay v n ki u bánh cócặ ể
L p vít c y b ng đ u v n vít c y v n năng (H5)ắ ấ ằ ầ ặ ấ ạ
Đ u này đầ ược dùng đ v n và tháo vít c y có để ặ ấ ường kính từ
8 14 mm,có th l p để ắ ược vào máy khoan ch y b ng khíạ ằ
nén .Đai c thay th 1 đ v n vào vít c y và t vào viên bi 2ố ế ể ặ ấ ỳ
r i đ n t m ch n 3 .Khi vít c y đã v n vào chi ti t r i viênồ ế ấ ặ ấ ặ ế ồ
bi b t đ u trắ ầ ượ ướ ất d i t m ch n t o ra ti ng lách cách .Khiặ ạ ế
đó quay ngược đ u v n ,vít c y đầ ặ ấ ược tháo ra kh i đ u v n.ỏ ầ ặ
3 4 5
Trang 9+Vòng đ m 4. ệ
+Mũ c 5.ố
1.2.1Yêu c u l p:ầ ắ
Đ m i ghép đ m b o yêu c u làm ể ố ả ả ầ
vi c khi l p c n ph i đ t các yêu c u sau: ệ ắ ầ ả ạ ầ Hình 6:M i ghép bu lông mũ cố ố
Ch n bu lông mũ c có cùng bọ ố ước ren ,
đường kính
Các đ u ren c a bu lông ph i nhô ra kh i mũ c không quá 2 đ n 3 vòng ren.ầ ủ ả ỏ ố ế
M i ghép ph i ch c ch n,có các chi ti t ph đ hãm, ch ng m i ghép t n i l ng khi làmố ả ắ ắ ế ụ ể ố ố ự ớ ỏ
vi c. ệ
Khi l p b m t c a mũ c ph i áp sát vào m t chi ti t không b kênh, h ắ ề ặ ủ ố ả ặ ế ị ở
L c v n ph i v a đ không làm cháy ren.ự ặ ả ừ ủ
M i ghép vít dùng đ đ nh v chi ti t t i v trí c đ nh ho c dùng đ kh c ph c s chuy n vố ể ị ị ế ạ ị ố ị ặ ể ắ ụ ự ể ị
d c tr c dọ ụ ưới tác d ng c a l c ng u nhiên ho c t i tr ng xu t hi n khi làm vi c.ụ ủ ự ẫ ặ ả ọ ấ ệ ệ
Trang 10+Vít l p theo hàng d c thì xi t vít t gi a sangắ ọ ế ừ ữ
2 bên nh : H8.a;ư
+Vít l p theo hình tròn thì xi t đ i x ng v trí nh : H8.b ;ắ ế ố ứ ị ư
Hình 8a,b : Th t l p vít vào m i ghépứ ự ắ ố
M i ghép ren trong quá trình làm vi c dố ệ ưới tác d ng c a t iụ ủ ả
trong ho c do rung đ ng thặ ộ ường hay b n i l ng vì v y sau khi l p xong các m i ghép c đ nhị ớ ỏ ậ ắ ố ố ị
b ng ren, c n ph i s d ng các bi n pháp phòng ch ng n i, ph thu c vào k t c u khôngằ ầ ả ử ụ ệ ố ớ ụ ộ ế ấ gian cho phép c a m i ghép mà l a ch n bi n pháp phòng ch ng n i cho phù h p ,dủ ố ự ọ ệ ố ớ ợ ưới đây là
m t s bi n pháp ch ng n i c a m i ghép ren thộ ố ệ ố ớ ủ ố ường dùng (H9):
M i ghép then có th là then b ng,then vát,then hoa ố ể ằ
Tu theo tính ch t và yêu c u c a m i ghép mà xác đ nh phỳ ấ ầ ủ ố ị ương pháp l p ráp cho phù h p vàắ ợ
đ t yêu c u k thu t.ạ ầ ỹ ậ
Trang 111:then b ng ; 2: tr c truy n ; 3:B cằ ụ ề ạ
Hình 10 : M i ghép thenố
2.1.1Yêu c u l p ầ ắ
Do đ c đi m làm vi c c a m i ghép then b ng là tr y n mô men b ng 2 m t bên,then đặ ể ệ ủ ố ằ ư ề ằ ặ ượ c
l p v i tr c theo ki u l p Nắ ớ ụ ể ắ 9/h9 và then l p v i b c theo kiêu l p Jsắ ớ ạ ắ 9/h9, l p ghép ph i đ mắ ả ả
1
b
Trang 12Đ v trí c a then trên tr c trùng v i trí rãnh then trên b c3 ,đóng tr c theo chi u d c tr c để ị ủ ụ ớ ạ ụ ề ọ ụ ể
l p then vào b c.(Ho c đóng b c vào tr c then )ắ ạ ặ ạ ụ
Ki m tra khe h m t trên c a then và đáy rãnh b c.ể ở ặ ủ ạ
2.2 L p ráp m i ghép then vát. ắ ố
Đ c đi m làm vi c c a m i ghép then vát(H.13) là truy n mô men b ng m t trên và m tặ ể ệ ủ ố ề ằ ặ ặ
dưới then,v i đ d c c a then là 1:100ớ ộ ố ủ
ph i trùngả nhau, đ hộ ở cho phép ti p xúc c a then gi a m t trên và m t dế ủ ữ ặ ặ ưới : 0,02 0,04mm
Hai m t bên c a then ph i có khe cho phép.ặ ủ ả
2.2.2Ph ươ ng pháp l p ắ
Đ đ m b o đ d c c a then và rãnh b c đ t yêu c u k thu t,thì khi láp ráp then vào tr cể ả ả ộ ố ủ ạ ạ ầ ỹ ậ ụ
và b c thì ph i tién hành c o s a m t vát c a then theo v t màu . ạ ả ạ ử ặ ủ ế
3 2 1
h
b
Trang 13N u đ nh tâm theo đế ị ường kính ngoài (H15a) thì l p ghép th c hi n theo D v i các ki u l p cắ ự ệ ớ ể ắ ơ
b n:Hả 7/f7;H77/g6;H7/js6…
Và l p ghép theo b v i ki u l p:Fắ ớ ể ắ 8/f7;F8/js7;F8/h6.
D
da
Trang 14Hình 15 a : L p ghép đ nh tâm theo đắ ị ường kính ngoài (D)
N u đ nh tâm theo đế ị ường kính trong (H15b) thì l p ghép th c hi n theo d v i các ki u l p cắ ự ệ ớ ể ắ ơ
b n:Fả 7/h7; G6/h7 ;Js6/H7…
Và l p ghép theo b v i ki u l p:Fắ ớ ể ắ 8/f7;F8/js7;F8/h6.
Hình 15b : L p ghép đ nh tâm theo đắ ị ường kính trong (d)
M i ghép then hoa có th là c đ nh ho cdi tr ố ể ố ị ặ ượ t trên tr c truy n ụ ề
2.3.1Yêu c u l p: ầ ắ
Ph i đ m b o đúng dung sai l p ghép theo yêu c u k thu t .ả ả ả ắ ầ ỹ ậ
V i m i ghép c đ nh thì sau khi l p xong Đ nh v ch c ch n trong c quáớ ố ố ị ắ ị ị ắ ắ ả
Trang 15M i ghép c đ nh ph i đúng v trí ch đ nh trên b n v và đố ố ị ả ị ỉ ị ả ẽ ược đ nh v ch c ch n trong cị ị ắ ắ ả quá trình làm vi c b ng các chi ti t c đ nh tiét máy;ệ ằ ế ố ị
M i ghép di trố ượt ph i di trả ượt nh nhàng d c tr c .ẹ ọ ụ
M i ghépố
ch t côn .ố
Hình 16c :M iố ghép ch t côn có ren ố
.4.1yêu c u l p: ầ ắ
Đ m b o đ dôi cho phép ;ả ả ộ
Đ nh v ch c ch n trong c quá trình làm vi c;ị ị ắ ắ ả ệ
2.4.2Phương pháp l p:ắ
Trang 16+Đi u ch nh v trí c a 2 l l p ch t trùng nhau;ề ỉ ị ủ ỗ ắ ố
+Đ t ch t sao cho tâm c a ch t trùng v i tâm c a l l p đóng ho c ép ch t vào v trí l p.ặ ố ủ ố ớ ủ ỗ ắ ặ ố ị ắ
L p m i ghép ch t côn (H17) :ắ ố ố
+Xác đ nh chi u l côn c a chi ti t 1,2 l p ph i th ng tâm ;ị ề ỗ ủ ế ắ ả ẳ
+Đ t ch t 3 sao cho tâm c a ch t trùng v i tâm c a l l p và đúng chi u côn đóng ho c épặ ố ủ ố ớ ủ ỗ ắ ề ặ
Trang 17tác d ng c a các l c đ t lên tr c và truy n các l c này vào thân máy.Nh có trụ ủ ự ặ ụ ề ự ờ ổ ượt mà v tríị
c a c a tr c đủ ủ ụ ược xác đ nh,quay quanh đị ường tâm xác đ nh.ị
trổ ượt thường bao g m:ồ
Thân ,lót và b ph n bôi tr n b o v ổ ổ ộ ậ ơ ả ệ
trổ ượt có 2 lo i: trạ ổ ượt nguyên và trổ ượt ghép
1.1L p ráp tr ắ ổ ượ t nguyên.
nguyên (H18) có c u t o đ n gi n g m :ổ ấ ạ ơ ả ồ
1: trổ ượt ; 2:thân ổ Hình 18: trổ ượt nguyên
thân có th làm li n v i v máy ho c ch t o riêng r i ghép vàoổ ể ề ớ ỏ ặ ế ạ ồ
V t li u làm có th ch t o b ng v t li u ch ng ma sát nh :gang xám ho c kim lo i màu.ậ ệ ổ ể ế ạ ằ ậ ệ ố ư ặ ạ
1.1.1Yêu c u l p: ầ ắ
trổ ượt sau khi láp xong ph i đ m b o yêu c u:ả ả ả ầ
+Đ m ba dung sai l p l p ghép theo b n v ả ỏ ắ ắ ả ẽ
+ Ph i t o thành màng d u gi a b m t trả ạ ầ ữ ề ặ ượt
Chu n b d ng c l p : Khi l p vào thân máy,đ tránh bi n d ng lót thẩ ị ụ ụ ắ ắ ổ ể ế ạ ổ ường dùng
phương pháp ép ngu i vì v y nên s d ng đ gá l p ép ho c d ng c l p ép thì ph i có đ nhộ ậ ử ụ ồ ắ ặ ụ ụ ắ ả ị
Trang 18Hình 19a : L p ép b c b ng búaắ ạ ằ
1: Thân h p; 2: trộ ổ ượt ;3: t m d n hấ ẫ ướng 4: Tr c ép .ụ
*Đ t tâm t m d n hặ ấ ẫ ướng 3 trùng v i tâm c a l thân 1;ớ ủ ỗ
*Đ t 2 vào l c a vòng d n hặ ổ ỗ ủ ẫ ướng 3 sao cho tâm trùng nhau ;
*Đ t tr c ép 4 th ng góc vào l 2 ặ ụ ẳ ỗ ổ búa tác d ng l c đúng tr ng tâm đ ép vào thân máy ụ ự ọ ể ổ
+Dùng đ gá ép ki u vít (H.18b) :ồ ể
Hình 19b : Đ gá ép ki u vít ồ ể
1 :Bu lông ; 2: Đai c ; 3 ,6: Vòng đ m ;4: trố ệ ổ ượt ;5:Thân máy
Sau khi l p đ gá thì ch c n v n đai c 2 thì s đắ ồ ỉ ầ ặ ố ổ ẽ ược ép vào thân maý
6
b
Trang 191.1.3Ki m tra trể ổ ượt sau khi l p:ắ
Dùng ca líp l p vào trắ ổ ượt ki m tra đ tròn c a và khe h c a ,n u không đ t thì ph iể ộ ủ ổ ở ủ ổ ế ạ ả
ti n hành c o ho c doa l i.Đ đ m b o đ đ ng tr c gi a 2 thì ph i tién hành doa l i các ế ạ ặ ạ ể ả ả ộ ồ ụ ữ ổ ả ạ ổ
đ ng th i cùng m t l n gá.ồ ờ ộ ầ
1.2l p tr ắ ổ ượ t ghép.
trổ ượt ghép (H20) được dùng cho các máy h ng n ng (máy v n chuy n,máy t i )ạ ặ ậ ể ờ
vì dùng ghép ti n l i cho vi c l p và đi u ch nh khe h ổ ệ ợ ệ ắ ề ỉ ở ổ
Trang 20 Chìa v n d t,tông ch t,búa.ặ ẹ ố
Hình 20a: t o đ dôiạ ộ
Khi l p ph i ti n hành c o b m t lót b ng ắ ổ ả ế ạ ề ặ ổ ằ Δh khi l p b cắ ạ
cách rà màu theo ngõng tr c.ụ
Ki m tra sau khi l p:ể ắ
+Ki m tra khe h gi a ngõng tr c và b ng căn lá.ể ở ữ ụ ổ ằ
+Ki m tra rãnh d u ph i lể ầ ả ượn nh p nhàng trên b m t ti p xúc c a ị ề ặ ế ủ ổ
+Chuy n đ ng c a tr c ph i êm ,không b đ oể ộ ủ ụ ả ị ả
2l p lăn.ắ ổ
Đ c đi m làm vi c c a lăn:ặ ể ệ ủ ổ
lăn dùng đ đ các tr c truy n và xác đ nh tr c quay quanh m t đổ ể ỡ ụ ề ị ụ ộ ường tâm c đ nh, ch iố ị ụ tác d ng c a các l c đ t lên tr c (L c hụ ủ ự ặ ụ ự ướng tâm,l c d c tr c)ự ọ ụ
và truy n các l c này lên thân máy. T i tr ng t tr c trề ự ả ọ ừ ụ ước khi truy n đ n g i tr c ph i quaề ế ố ụ ả con lăn nên ma sát sinh ra trong là ma sát lăn.ổ
Đ c đi m dung sai l p ghép:ặ ể ắ
Đ l p vòng trong lên ngõng tr c và vòng ngoài lên v máy,ngể ắ ụ ỏ ười ta s d ng mi n dung saiử ụ ề tiêu chu n c a h th ng tr c và l ,theo TCVN224577 và ph i h p mi n dung sai c a cácẩ ủ ệ ố ụ ỗ ố ợ ề ủ vòng ổ
Ch n mi n dung sai tu thu c vào d ng ch u t i c a các vòng có th quy v 3 d ng sau:ọ ề ỳ ộ ạ ị ả ủ ổ ể ề ạ +Vòng trong và vòng ngoài ch u t i tr ng c c ị ả ọ ụ
b thì t i tr ng hộ ả ọ ướng tâm không đ i và ch ổ ỉ
tác d ng lên m t ph n con lăn.ụ ộ ầ
+Vòng trong hay vòng ngoài ch u t i tr ngị ả ọ
tu n hoàn thì t i tr ng hầ ả ọ ướng tâm s tác d ng ẽ ụ
lên toàn b độ ường lăn
a
Trang 21+Vòng trong hay vòng ngoài ch u t i tr ng dao ị ả ọ
đ ng ,thì t i tr ng hộ ả ọ ướng tâm ch tác d ng lênỉ ụ
ch tác d ng lên m t kho ng đỉ ụ ộ ả ường lăn và truy nề
+Đ i v i vòng không quay ch u t i tr ng c c b thì s d ng ki u l p có đ h ,nh có đố ớ ị ả ọ ụ ộ ử ụ ể ắ ộ ở ờ ộ
h có th dãn n do nhi t tránh cho bi b k t,đ ng th i nh có đ h mà vòng có thở ổ ể ở ệ ổ ị ẹ ồ ờ ờ ộ ở ổ ể xoay thay đ i đổ ường lăn ch u t i tr ng c c b đ đị ả ọ ụ ộ ể ường lăn mòn đ u,nâng cao tu i th c a ề ổ ọ ủ ổ 2.1Yêu c u l p :ầ ắ
M t có ký hi u ph i l p ra phía ngoài.ặ ệ ổ ả ắ
Đ m b o đ đ ng tr c gi a và tr c.ả ả ộ ồ ụ ữ ổ ụ
M t c nh c a lăn ph i t sát vào vai tr c.ặ ạ ủ ổ ả ỳ ụ
Sau khi l p quay tr c chuy n đ ng êm,nh không có đ d ắ ụ ể ộ ẹ ộ ơ
2.2Ph ươ ng pháp l p: ắ
2.2.1Công tác chu n b : ẩ ị
Ki m tra đ chính xác c a ngõng tr c và v h p. ể ộ ủ ụ ỏ ộ
V sinh trong xăng ho c d u s ch.ệ ổ ặ ầ ạ
Đ d l p c n gia nhi t nhi t đ 70ể ễ ắ ổ ầ ệ ổ ở ệ ộ º 80º b ng các phằ ương pháp sau
+Gia nhi t b ng phệ ằ ương pháp đun trong b d u;ể ầ
+Gia nhi t c m ng trên máy(H21) s ch và an toàn.ệ ả ứ ổ ạ
Hình 21 :Máy gia nhi tệ
Hình 22:Thi t b ép ế ị ổ
Chu n b d ng c l p:ẩ ị ụ ụ ắ
Trang 22+Thi t b l p an toàn nh t là máy ép không b va đ p và chính xác(H22)ế ị ắ ấ ị ậ
2.2.2Trình t l p : ự ắ
a)L p lăn đ :ắ ổ ỡ
+Ch n m t có ký hi u l p ra phía ngoài;ọ ặ ệ ổ ắ
l c tác d ng ch đự ụ ỉ ược vào vòng trong cho đ n khi m t c nh c a t sát vào vai tr c( H24a)ế ặ ạ ủ ổ ỳ ụ +L p vòng ngoài vào v máy thì l c tác d ng ch đắ ỏ ự ụ ỉ ược vào vòng ngoài (H24.b)
+L p đ ng th i c vòng trong và vòng ngoài cùng m t lúc thì l c tác d ng c vòng trong vàắ ồ ờ ả ộ ự ụ ả vòng ngoài (H24.c)
+Đi u ch nh khe h lăn đ t yêu c u k thu t;ề ỉ ở ổ ạ ầ ỹ ậ
+C đ nh đ m b o v trí chính xác trong quá trình làm vi c.ố ị ổ ả ả ị ệ
c Hình 24a :
l p vòng trongắ
v i Hìnhớ 24b : L p vòngắ ngoài
Trang 23c
Trang 24Hình 26 L p đ ch n .ắ ổ ỡ ặ
*Chú ý :Khi l p lăn c n ph i đ m b o đ đ ng tr c giũa và tr c ,n u không l p r t khóắ ổ ầ ả ả ả ộ ồ ụ ổ ụ ế ắ ấ
và có khi còn làm v vòng cách ,phá h ng vòng bi cũng nh b m t ngõng tr c b bi n d ng.ỡ ỏ ư ề ặ ụ ị ế ạb) L p lăn đ ch n.(H26)ắ ổ ỡ ặ
lăn đ ch n cho phép ch i t i tr ng l n theo c 2 ph ng h ng kính và chi u tr c.Khe h
c a không ph thu c vào vi c l p lên tr c và g i đ ,tr s khe h s đủ ổ ụ ộ ệ ắ ổ ụ ố ỡ ị ố ở ẽ ược xác đ nh b ngị ằ cách đi u ch nh sau khi l p b ng chi ti t đi u ch nh khe h ề ỉ ổ ắ ằ ế ề ỉ ở ổ
Khi l p thắ ường l p riêng vòng trong v i ngõng tr c và vòng ngoài v i v máy ắ ớ ụ ớ ỏ
Vòng trong l p v i ngõng tr c phắ ớ ụ ương pháp l p gi ng nh l p lăn đ ắ ố ư ắ ổ ỡ
Vòng ngoài l p v i v máy thì ph i chú ý đ cho vòng ngoài ắ ớ ỏ ả ể
đ m b o đ ng tâm v i l v máy thì nên dùng đ gá đ ép . ả ả ồ ớ ỗ ỏ ồ ể
c)L p lăn ch n (H27):ắ ổ ặ
Hình 27 : M i ghép ch nố ổ ặ
C n phân bi t gi a vòng l p trung gian v i tr c và vòng l p có khe h v i tr c và l p theoầ ệ ữ ắ ớ ụ ắ ở ớ ụ ắ
th t sau:ứ ự
vòng l p có khe h v i tr c luôn t vào chi ti t đ ng yên;ắ ở ớ ụ ỳ ế ứ
L p vòng l p trung gian v i tr c v i l c ép đ u; ắ ắ ớ ụ ớ ự ề
L p b ph n đi u ch nh khe h ban đ u c a ; ắ ộ ậ ề ỉ ở ầ ủ ổ
Đi u ch nh khe h c a đ t yêu c u k thu t. ề ỉ ở ủ ổ ạ ầ ỹ ậ
sau khi l p xong c n đ nh v c đ nh ch c ch n trong c quá trình làm vi c ắ ầ ị ị ổ ố ị ắ ắ ả ệ
M t s phộ ố ương pháp đ nh v c b n (H28)ị ị ổ ơ ả
Trang 25Hình 28 : Phương pháp đ nh v c b nị ị ổ ơ ả
2.3Ki m tra sau khi l p ể ắ
Quay tr c băng tay xem chuy n đ ng có êm nh và nghe ti ng n;ụ ể ộ ẹ ế ồ
Ki m tra đ đ o c a tr c b ng đ ng h so (H29):ể ộ ả ủ ụ ằ ồ ồ
+Đ đ o hộ ả ướng tr c ;ụ
+Đ đ o hộ ả ướng kính
Hình 29 : Ki m tra đ đ o hể ộ ả ướng tr c c a .ụ ủ ổ
Cho ch y th và nghe ti ng n n u ti ng ch y ro ro đ u đ n là làm vi c bình thạ ử ế ồ ế ế ạ ề ặ ệ ường;
Ki m tra nhi t đ c a theo quy đ nh; ể ệ ộ ủ ổ ị
Ghi biên b n g m: Ngày l pK t qu ki m tra,k ho ch b o dả ồ ắ ế ả ể ế ạ ả ưỡng,k ho ch thay thế ạ ế IVL P RÁP C C U TRUY N Đ NG QUAY.Ắ Ơ Ấ Ề Ộ
1L p c c u bánh đai:ắ ơ ấ
1.1Yêu c u l p: ầ ắ
Đ m b o dung sai l p ghép ghi trên b n v ;ả ả ắ ả ẽ
Đ m b o đ song song gi a 2 tr c bánh đai ch đ ng và bánh đai b đ ng;ả ả ộ ữ ụ ủ ộ ị ộ
Đ m b o đ đ ng ph ng gi a 2 bánh đai;ả ả ộ ồ ẳ ữ
Đ m b o đ căng c a dây đai.ả ả ộ ủ
Trang 261.2Phươ ng pháp l p : ắ
a)Công tác chu n b :ẩ ị
Ki m tra đ chính xác c a bánh đai, ngõng tr c l p bánh đai và ch t lể ộ ủ ụ ắ ấ ượng dây đai;
Chu n b d ng c l p : Vì bánh đai l p v i ngõng tr c theo ch đ l p trung gian và do v tẩ ị ụ ụ ắ ắ ớ ụ ế ộ ắ ậ
li u ch t o bánh đai b ng gang nên ph i dùng máy ép ho c đ gá l p đ tránh bánh đai bệ ế ạ ằ ả ặ ồ ắ ể ị
Ki m tra s đ ng ph ng c a bánh đai theo m t ể ự ồ ẳ ủ ặ
đ u b ng thầ ằ ước ki m,n u hai tr c song và 2 bánhể ế ụ
đ ng ph ng thì các đi m A,B,C D ph i n m trênồ ẳ ể ả ằ
đường th ng (H.30).ẳ
L p dây đai lên bánh đai: Đi u ch nh kho ng ắ ề ỉ ả
cách gi a 2 tr c gi m l i b ng b ph n đi uữ ụ ả ạ ằ ộ ậ ề
ch nh căng đai.L n lỉ ầ ượ ắt l p các dây đai lên
bánh 1 và bánh2 Đi u ch nh đ căngề ỉ ộ
c a đai theo đúng yêu c u làm vi củ ầ ệ
Hình 30 : Ki m tra đ ng ph ng bánh đaiể ồ ẳ
Dây đai không được qúa căng vì t i tr ng tác d ng lên tr c s l n sả ọ ụ ụ ẽ ớ ẽ
Trang 27Sau khi l p b truy n xong c n ki m tra theo các thông s sau :ắ ộ ề ầ ể ố
B truy n chuy n đ ng ph i êm;ộ ề ể ộ ả
Đ m b o đúng t s truy n đ ng ;ả ả ỷ ố ề ộ
2l p ráp c c u bánh răng.ắ ơ ấ
2.1L p ráp c c u bánh răng tr ắ ơ ấ ụ
Do yêu c u làm vi c mà bánh răng l p trên tr c có th l p c đ nh hay di tr t trên tr c.ầ ệ ắ ụ ể ắ ố ị ượ ụ
l p c đ nh trên tr c thắ ố ị ụ ường theo ki u l p Hể ắ 7 /f6 .L p di trắ ượt trên tr c thụ ường theo kiêu l pắ
H7 /f6
2.1.1yêu c u l p: ầ ắ
Đ m b o truy n đ ng êm,v trí ăn kh p đúng;ả ả ề ộ ị ớ
Truy n đ ng đề ộ ược công su t đúng trong ph m vi b truy nấ ạ ộ ề
C đ h m t răng c n thi t đ đ m b o vi c bôi tr n và bù sai s khi l p.ố ộ ở ặ ầ ế ể ả ả ệ ơ ố ắ
Đ nh v chính xác v trí bánh răng trong c quá trình làm vi cị ị ị ả ệ
2.1.2Ph ươ ng pháp l p ắ
a) Công tác chu n b :ẩ ị
V sinh s ch bánh răng và tr c l p bánh răng;ệ ạ ụ ắ
Ki m tra đ chính xác làm vi c c a bánh răng và tr c l p bánh răng.ể ộ ệ ủ ụ ắ
Chu n b d ng c l p : d ng c thông d ng là tông đ ng và búa ho c các đ gá l p ép .ẩ ị ụ ụ ắ ụ ụ ụ ồ ặ ồ ắb) Trình t l p (H31) :ự ắ
L p bánh răng lên tr c 6:ắ ụ
b
Trang 28a) Ki m tra v trí ăn kh p (H32):ể ị ớ
Bôi 1 l p s n m ng vào b m t bên c a bánhớ ơ ỏ ề ặ ủ
răng nh và quay bánh răng ăn kh p nhau 1 vòngỏ ớ
Cho dây chì vào 2 bánh răng ăn kh p quay đi r i quay l iớ ồ ạ
,l y dây chì ra đo chi u dày c a dây chì đã b b t đó chínhấ ề ủ ị ẹ
là khe h m t bên c a răng ăn kh p.ở ặ ủ ớ
a)
b)
c)
d)
Trang 29c) Th ch y máy:ử ạ
Ch y không t i: cho c c u ch y không t i kho ng t 2ạ ả ơ ấ ạ ả ả ừ 3 h v i các t c đ khác nhau,r iớ ố ộ ồ Hình 33 :Ki m tra khe h m t bênể ở ặ
d ng máy ki m tra s ăn kh p ,n u b m t ừ ể ự ớ ế ề ặ
răng có v t xế ước ph i c o s ch. ả ạ ạ
Ch y có t i: Cho c c u ch y có t i ,nâng d n t i tr ng t 25%;75%;100% trong kho ng 10hạ ả ơ ấ ạ ả ầ ả ọ ừ ả nghe ti ng đ ng phát ra t c c u ,n u b truy n làm vi c bình thế ộ ừ ơ ấ ế ộ ề ệ ường thì s phát ra ti ng nẽ ế ồ
đ u và th p.N u có sai s do ch t o thì s có ti ng n theo chu k B m t răng có v t cề ấ ế ố ế ạ ẽ ế ồ ỳ ề ặ ế ọ sát kim lo i thì ph i c o s ch.ạ ả ạ ạ
V sinh s ch bánh răng và tr c l p bánh răng;ệ ạ ụ ắ
Ki m tra đ chính xác làm vi c c a bánh răng và tr c l p bánh răng.Có th ki m tra ch tể ộ ệ ủ ụ ắ ể ể ấ
lượng bánh răng ăn kh p v i bánh răng chu n trên đ gá,đớ ớ ẩ ồ ường tâm c a các đ trên đ gáủ ổ ỡ ồ
ph i v trí chính xác đ đ m b o cho c p bánh răng ăn kh p bình thả ở ị ể ả ả ặ ớ ường v i nhau.ớ
Chu n b d ng c l p : d ng c thông d ng là tông đ ng và búa ho c các đ gá l p ép .ẩ ị ụ ụ ắ ụ ụ ụ ồ ặ ồ ắ
Trang 30 Chu n b m t s vòng đ m có chi u dày thích h p đ đi u ch nh khe h ăn kh p cho đ mẩ ị ộ ố ệ ề ợ ể ề ỉ ở ớ ả
b o đi u ki n ăn kh p.ả ề ệ ớ
Ki m tra s ăn kh p ;ể ự ớ
Ki m tra ch y không t i;ể ạ ả
Ki m tra ch y có t i.ể ạ ả
2.3L p ráp c c u bánh vít tr c vít .ắ ơ ấ ụ
2.3.1Yêu c u l p :ầ ắ
C c u quay nh ,ti ng n nh ;ơ ấ ẹ ế ồ ỏ
M t ph ng trung bình c a bánh vít ph i trùngặ ẳ ủ ả
v i đớ ường tâm c a tr c vít ;ủ ụ
Ph i có khe h hả ở ướng tâm [0,2] đ m b o bả ả ề
V sinh s ch bánh răng và tr c l p bánh răng;ệ ạ ụ ắ
Ki m tra đ chính xác làm vi c c a bánh vít,tr c vít và tr c l p bánh vít ;ể ộ ệ ủ ụ ụ ắ
Chu n b d ng c l p : d ng c thông d ng là tông đ ng và búa ho c các đ gá l p ép .ẩ ị ụ ụ ắ ụ ụ ụ ồ ặ ồ ắ b) Trình t l p :ự ắ
Trang 31Ki m tra s ăn kh pể ự ớ .
Bôi lên b m t làm vi c c a tr c vít m t l p b t màu m ng,quay tr c vít vài vòng ,tr c vít ănề ặ ẹ ủ ụ ộ ớ ộ ỏ ụ ụ
kh p v i bánh vít :ớ ớ
+N u ăn kh p đúng thì v t ti p xúc phân b hai phía c a m t c t trung bình bánh vít nh ngế ớ ế ế ố ủ ự ắ ư
l ch v phía chi u quay (H.a);ệ ề ề
H.a H.b H.c
Hình 34 a,b c : Ki m tra ăn kh p c a b truy nể ớ ủ ộ ề
+N u v t ti p xúc b l ch (H.bH.c) thì do ăn kh p không đúng do tâm tr c vít không trùngế ế ế ị ệ ớ ụ
v i m t c t trung bình c a bánh vít thì ti n hành d ch chuy n bánh vít theo chi u tr c.ớ ặ ắ ủ ế ị ể ề ụ
Ki m tra quay b truy n chuy n đ ng nh ;ể ộ ề ể ộ ẹ
Cho ch y th : nhi t đ c a b truy n không đạ ử ệ ộ ủ ộ ề ược quá 40ºC 45ºC có ti ng n nh ế ồ ỏ
VL P RÁP C M MÁY.Ắ Ụ
1S đ l p ráp.ơ ồ ắ
1.1Khái ni m s đ l p ráp ệ ơ ồ ắ
M i m t máy g m nhi u b ph n l p thành ,nh ng trong m i m t b ph n l i do nhi uỗ ộ ồ ề ộ ậ ắ ư ỗ ộ ộ ậ ạ ề
c m ,nhóm chi ti t l p thành. Đ giúp quá trình l p ráp đụ ế ắ ể ắ ược thu n l i ,đ n gi n d ki m traậ ợ ơ ả ễ ể
đ t yêu c u k thu t thì khi l p ráp b ph n máy hay c m máy ngạ ầ ỹ ậ ắ ộ ậ ụ ười ta thành l p s đ l pậ ơ ồ ắ ráp,c m máy.ụ
V y s đ l p ráp là s đ th hi n trình t l p và kh i lậ ơ ồ ắ ơ ồ ể ệ ự ắ ố ượng đ n v l p trong m t c m máyơ ị ắ ộ ụ
Trang 322.1Yêu c u l pầ ắ .
Tr c chính dùng đ th c hi n chuy n đ ng quay tròn chính xác c a phôi ho c dao c t .Đụ ể ự ệ ể ộ ủ ặ ắ ộ chính xác gia công trên máy ph n l n ph thu c vào đ chính xác c a tr c chính .ầ ớ ụ ộ ộ ủ ụ
Vì v y khi l p ráp tr c chính c n ph i đ m b o các yêu c u sau:ậ ắ ụ ầ ả ả ả ầ
Đ m b o đ đ o hả ả ộ ả ướng tâm và hướng tr c cho phép .ụ
các chi ti t ph i l p đúng ch đ dung sai l p ghép đã ghi trên b n v l p và đế ả ắ ế ộ ắ ả ẽ ắ ược đ nh vị ị
7 8
11
Trang 33Đ l p ráp d dàng c m tr c chính ngể ắ ễ ụ ụ ười ta thường l p s n m t s chi ti t bên ngoài n uắ ẵ ộ ố ế ế
đi u ki n cho phép . Sau đó l p tr c chính vào h p và l p l ng ti p các chi ti t còn l i vàoề ệ ắ ụ ộ ắ ồ ế ế ạ
L p đai c đi u ch nh 4;ắ ố ề ỉ
Sau đó l p tr c vào v h p chi u l p t phía mân c p vào;ắ ụ ỏ ộ ề ắ ừ ặ
L p ti p các bánh răng di trắ ế ượt 5