Crack ph n mêm Altiumầ... + Cách 2: Kích vào Menu File New Schematic... Hình 3.9 Khai báo các tham s board m ch ố ạ Next Next Next Throughhole components Next Choose Default Trach and
Trang 2Tuyên b b n quy n ố ả ề
Tài li u này là lo i giáo trình n i b dùng trong nhà trệ ạ ộ ộ ường v i m c ớ ụđích làm tài li u gi ng d y cho giáo viên và h c sinh, sinh viên nên các ngu n ệ ả ạ ọ ồthông tin có th để ược tham kh o.ả
Tài li u ph i do trệ ả ường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i in n và ẳ ề ệ ộ ấphát hành.
Vi c s d ng tài li u này v i m c đích thệ ử ụ ệ ớ ụ ương m i ho c khác v i m cạ ặ ớ ụ đích trên đ u b nghiêm c m và b coi là vi ph m b n quy n.ề ị ấ ị ạ ả ề
Trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i xin chân thành c m n cácẳ ề ệ ộ ả ơ thông tin giúp cho nhà trường b o v b n quy n c a mình.ả ệ ả ề ủ
Trang 3L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , cao đ ngấ ề ẳ ngh Đi n t công nghi p th c hành ngh gi m t v trí r t quan tr ng: rènề ệ ử ệ ự ề ữ ộ ị ấ ọ luy n tay ngh cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t tệ ề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư thi t b đ y đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c vàế ị ầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ đáp ng v i yêu c u th c t ứ ớ ầ ự ế
N i dung c a giáo trình ộ ủ “Thi t k m ch b ng máy tính” ế ế ạ ằ đã được xây
d ng trên c s k th a nh ng n i dung gi ng d y c a các trự ơ ở ế ừ ữ ộ ả ạ ủ ường, k t h pế ợ
v i nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch t lớ ữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ ượng đào t oạ
ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,.
Giáo trình được biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th cạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ
m i và biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung cớ ạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ
b n, c t y u đ tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà nhà trả ố ế ể ấ ủ ề ạ ườ ng
t đi u ch nh cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chự ề ỉ ợ ớ ị ủ ương trình khung đào t o cao đ ng ngh ạ ẳ ề
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trìnhả ề ố ắ ạ ư
ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ắ ỏ ữ ế ấ ậ ượ ực s tham gia đóng góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ uế ủ ạ ồ ệ ỹ ậ ầ ngành
Trang 4Bài 1: Cài đ t ph n m m trên máy tính ặ ầ ề
1. Khái quát chương trình
Môi trường v và thi t k trong Altium Designerẽ ế ế
a. Các vùng và kh i ch c năngố ứ
- Editor: Là khu hi u ch nh. Ch nh s a các b n v , thi t k , câu l nh l pệ ỉ ỉ ử ả ẽ ế ế ệ ậ trình. ng v i m i môi trỨ ớ ỗ ường thì có m t Editor riêngộ
Môi trường v nguyên lý: Schematic EditorẽMôi trường v m ch in : PCB Editorẽ ạ
Trang 5Môi trường v th vi n nguyên lý: Schematic Lib Editorẽ ư ệMôi trường v th vi n PCB: PCB Lib Editorẽ ư ệ
- Workspace Panels: là vùng ch a các panel ch c năng, tr giúp cho vi cứ ứ ợ ệ thi t k nh : Project, Libraries, Inspector ế ế ư
- Panels Control: là n i đ b t ho c t t các panel.ơ ể ậ ặ ắ
- Document Bar: Thanh tiêu đ c a các tài li u đang đ c mề ủ ệ ượ ở
- Menu Bar: Thanh th c đ n. ự ơ
V i m i môi trớ ỗ ường khác nhau thì s lố ượng Menu s thay đ i đ ẽ ổ ểphù h p v i môi trợ ớ ường đó
b. Các môi trường thi t k trong Altium Designerế ế
Altium Designer chia làm 4 môi trường v và thi t k đ c l p nhau:ẽ ế ế ộ ậ
- Schematic Editor: Môi tr ng v và thi t k m ch nguyên lýườ ẽ ế ế ạ
- PCB Editor: Môi tr ng v và thi t k m ch in ườ ẽ ế ế ạ
Trang 6Hình 1.6. Môi tr ườ ng v và thi t k m ch in (PCB Editor) ẽ ế ế ạ
- SCH Library Editor: Môi tr ng v và thi t k th vi n linh ki nườ ẽ ế ế ư ệ ệ nguyên lý
(SCH Library Editor)
Trang 7- PCB Library Editor: Môi tr ng v và thi t k hình d ng và chân linhườ ẽ ế ế ạ
ki nệ
2. Hướng d n cài đ t ph n m m thi t k m chẫ ặ ầ ề ế ế ạ
Bước 1: Ch y fileạ AltiumInstaller.exe
Trang 9Ch y Autoplayạ
Hi n ra các c a s cài đ t. B n ch vi c next và nextệ ử ổ ặ ạ ỉ ệ
Trang 13Đ i cho đ n khi hoàn thành.:ợ ế
Bước 2. Crack ph n mêm Altiumầ
Trang 14Ch y file patch.exe và n nút patch nh ng m t thông báo đc đ a ra. b n nạ ấ ư ộ ư ạ ấ yes và tìm ch n đ n th m c ch a file DXP.exe mà b n m i cài đọ ế ư ụ ứ ạ ớ ược trong ổ
c ng.ứ
Trang 15Kh i đ ng altium l n đ u tiên b n s th y màn hình kh i đ ng thông báoở ộ ầ ầ ạ ẽ ấ ở ộ
Trang 16Click theo hình nh r i ch n đ n file Altium Designer.alf trong th m cả ồ ọ ế ư ụ Cr@ck Altium Designer 10 mà b n v a t i v và gi i nén.ạ ừ ả ề ả
Trang 17T t Altium và kh i đ ng l i đ ý màn hình kh i đ ng.ắ ở ộ ạ ể ở ộ
Trang 18V y là chúng ta đã cài đ t thành công altium designer 10.589ậ ặ
Hướng d n này áp d ng cho ALtium Desginer 10.ẫ ụ
Trang 19Bài 2: V s đ nguyên lý ẽ ơ ồ
1. T o file thi t k m iạ ế ế ớ
Kích chu t vào bi u tộ ể ượng DXP Shortcut trên màn hình
Kích chu t vào menu File ộ New Project PCB Project
T o m i môi trạ ớ ường v nguyên lý SCH.ẽ
+ Cách 1: Kích chu t ph i vào PCB Project v a t o ộ ả ừ ạ Add New to Project Schematic. Xem hình…
Trang 20+ Cách 2: Kích vào Menu File New Schematic. Xem hình…
Trang 24Hình 2.2. Các thu c tính kh gi y c a trang v nguyên lý (Schematic Sheet) ộ ổ ấ ủ ẽ
Kích chu t vào Standard Style đ ch n kh gi y.ộ ể ọ ổ ấ
Kích chu t vào Orientation đ ch n chi u kh gi y.ộ ể ọ ề ổ ấ
+ Landscape: N m ngàngằ
+ Portrait: Th ng đ ngẳ ứ
Ch n tham s cho lọ ố ướ ủi c a màn hình vẽ
Kích chu t vàoộ Sheet Options
Trang 25Hình 2.2. Các thu c tính l ộ ướ ủ i c a trang v nguyên lý (Schematic Sheet) ẽ
Snap Grids: Cho phép s b t dính c a ch chu t vào l i (2.54mm b cự ắ ủ ỏ ộ ướ ướ
nh y c a con chu t)ẩ ủ ộ
Visible Grids: Cho phép hi n th l i trên b n v nguyên lý (2.54mm)ể ị ướ ả ẽ
Trang 26Electrical Grid: Cho phép ph m vi t i thi u chu t b t dính chân linh ki nạ ố ể ộ ắ ệ (2mm)
Ch n m u n n cho b n v ọ ầ ề ả ẽ
Kích chu t vào Sheet Options ộ Sheet Color ch n b t k m t m u nàoọ ấ ỳ ộ ầ
đó trong t ng s 239 m u ổ ố ầ ok
Trang 27Hình 2.2. Các thu c tính ch n m u n n c a trang v nguyên lý (Schematic ộ ọ ầ ề ủ ẽ
Sheet)
Ch n đ n v đo kho ng cáchMetric Unit Systemọ ơ ị ả
2. V s đ nguyên lýẽ ơ ồ
a. L y linh ki n trong th vi n:ấ ệ ư ệ
Cách 1: Kích chu t trái vào bi u t ng th vi n ộ ể ượ ư ệ Libraris bên trái màn hình vào th vi n ư ệ Devices ho c ặ Connector kích chu t vào c a s tìmộ ủ ổ
Trang 28ki m gõ tên linh ki n b ng ế ệ ằ ti ng anhế Place ho c ặ kích đúp vào linh
ki n ệ linh ki n c n l y ra t th vi n s ệ ầ ấ ừ ư ệ ẽ xu t hi n trên màn hình.ấ ệ
Cách 2: Vào th vi n ư ệ Libraris Vào th vi nư ệ Devices ho c ặ Connector
Component name ch n linh ki n c n l yọ ệ ầ ấ Place ho c ặ kích đúp vào linh ki n ệ linh ki n c n l y ra t th vi n s ệ ầ ấ ừ ư ệ ẽ xu t hi n trên mànấ ệ hình
Cách 3: S d ng phím t t ử ụ ắ DB sau đó làm t ng t nh 2 b c trên.ươ ự ư ướ
Trang 29b. X p x p và đi dây cho m ch nguyên lýắ ế ạ
Đi u các thông tin và đi u ch nh thông s linh ki nề ề ỉ ố ệ
12
3
4
5
6
Trang 30 Sau khi linh ki n c n l y xu t hi n trên màn hình, n u di chu t linh ki nệ ầ ấ ấ ệ ế ộ ệ
ch y theo thì lúc này ta nh n phím Tab, m t c a s l nh hi n ra cho phépạ ấ ộ ủ ổ ệ ệ
ta khai báo tham s linh ki n.ố ệ
(Schematic Sheet)
+ Vùng 1: Đánh s th t linh ki n.ố ứ ự ệ
+ Vùng 2: Cho phép hi n th th t linh ki n hay không.ể ị ứ ự ệ
+ Vùng 3: Cho phép hi n th ph n chú gi i linh ki n. hi n th vùng này ể ị ầ ả ệ ể ị
s cho phép hi n th sang ph n m ch in.ẽ ể ị ầ ạ
+ Vùng 4: Hi n th giá tr linh ki n.ể ị ị ệ
Trang 31+ Đ o linh ki n nh n X ho c Yả ệ ấ ặ
Nhân b n linh ki nả ệ
+ Cách 1:
+ Ch n vào linh ki n, s d ng t h p phím Ctrl C (Copy) và Crtl V ọ ệ ử ụ ổ ợ(Paste);
+ Nháy kép vào linh ki n đ thay đ i thông s t i trệ ể ổ ố ạ ường Comment và Value
+ Cách 2:
+ Ch n vào linh ki n, nh n gi phím Shift và kéo đi n tr ;ọ ệ ấ ữ ệ ở
+ Nháy kép vào linh ki n đ thay đ i thông s t i tr ng Comment và ệ ể ổ ố ạ ườValue
Cách 1: Vào bi u t ng trên thanh công cể ượ ụ
+ Đánh d u các đ i tấ ố ượng c n căn ch nhầ ỉ
+ Vào bi u tể ượng trên màn hình ch n cách th c s p x p.ọ ứ ắ ế
Trang 32 Kích chu t trái 1 l n đ c đ nh đi m b t đ u c a độ ầ ể ố ị ể ắ ầ ủ ường
Kéo và kích chu t trái các l n khác đ v c đ nh các đi m b góc c aộ ầ ề ẽ ố ị ể ẻ ủ
đường. Nh n phím xóa lùi (Backspace) đ h y l n lấ ể ủ ầ ượt các đi m b gócể ẻ
n u mu nế ố
Nh n phím Shift và phím cách (Spacebar) đ thay đ i qua l i gi a cácấ ể ổ ạ ữ
ch đ v góc: 90 đ , 45 đ , góc b t kì, t đ ng n iế ộ ẽ ộ ộ ấ ự ộ ố
Nh n chu t ph i đ k t thúc đấ ộ ả ể ế ường
Nh n chu t ph i m t l n n a đ k t thúc l nh vấ ộ ả ộ ầ ữ ể ế ệ ẽ
Nhãn
Trang 33 Ch n công c ọ ụPlace Bus ho c ặ Place > Bus (P B)
V đẽ ường Bus gi ng nh đố ư ường Wire
e. Các công c h trụ ỗ ợ
Đánh s hi u t đ ng cho các linh ki nố ệ ự ộ ệ
Bước 1: Vào menu Tools > Annotate Schematic ( Phím t t là T A)ắ
Công c đ t s t đ ng trong menu Toolsụ ặ ố ự ộ
Bước 2: Đi u ch nh các thông s trong b ng thu c tính đ t s hi u t đ ngề ỉ ố ả ộ ặ ố ệ ự ộ (Annotate)
Trang 34+ Vùng 1: H ng đ t tên. Có 4 h ng nh sau:ướ ặ ướ ư
Trang 35+ Vùng 2: Vùng th hi n các s hi u linh ki n tr c khi đ t t đ ngể ệ ố ệ ệ ướ ặ ự ộ
+ Vùng 3: Vùng th hi n các s hi u linh ki n sau khi đ t t đ ngể ệ ố ệ ệ ặ ự ộ
+ Vùng 4: C p nh t s li u cho vùng 3ậ ậ ố ệ
+ Vùng 5: Thi t l p l i (Reset) t t c các s hi u c a linh ki n v d u ?ế ậ ạ ấ ả ố ệ ủ ệ ề ấ+ Vùng 6: Đ a s hi u c a linh ki n tr v s hi u c a các b c tr c đó.ư ố ệ ủ ệ ở ề ố ệ ủ ướ ướ+ Vùng 7: Accept Changes (Create ECO) s th c thi đ t s hi u t đ ng ẽ ự ặ ố ệ ự ộ
B c 3: ướ Th c hi n các b c t 1 đ n 3 theo hình 1.52 đ thay đ i s hi u linhự ệ ướ ừ ế ể ổ ố ệ
ki nệ
Trang 36f. Ki m tra l i c a b n v nguyên lýể ỗ ủ ả ẽ
Bước 1: Vào menu Project > Compile Project …… (phím t t C C)ắ
Ch c năng ki m tra l i b n v trong menu Projectứ ể ỗ ả ẽ
Bước 2: Vào Workspace Panel System (hình….), ch n panel Messagesọ
Hình . Panel Messages trong Workspace System t i góc ph i cu i vùngạ ả ố
thi t k c a Altium Designerế ế ủ
Bước 3. Ki m tra các thông báo trong panel Messagesể
N u không có thông báoế : B n nguyên lý không có l i v thi t kả ỗ ề ế ế
Thông báo Warning: B n v có m t s v n đ , nh ng ch a thành l i.ả ẽ ộ ố ấ ề ư ư ỗ Nháy kép vào thông báo đ tìm đ n ch x y ra v n đ trong b n vể ế ỗ ả ấ ề ả ẽ
Ví d nh trong hình …: ụ ư
Trang 37Hình …. C nh báo đ i tả ố ượng ngu n GND b trôi n iồ ị ổMáy báo là GND Power Port b “th n i”, không k t n i vào linh ki n.ị ả ổ ế ố ệ
Vi c c a ta là k t n i l i GND Power Port vào chân c a Led D1.ệ ủ ế ố ạ ủ
g. Các ch c năng và công c h trứ ụ ỗ ợ
Công c phóng to, thu nh (Zoom)ụ ỏ
Phóng to: th c hi n theo m t trong các cách sau:ự ệ ộ
Cách 1: Nh n gi phím Ctrl, đ y núm cu n chu t lên trên.ấ ữ ẩ ộ ộ
Cách 2: Nh n gi phím Ctrl, gi chu t ph i, đ y chu t lên trên.ấ ữ ữ ộ ả ẩ ộ
Cách 3: Đ a tr chu t v vùng mu n phóng to, nh n phím Page Up trên bàn phím.ư ỏ ộ ề ố ấ
Thu nh : th c hi n theo m t trong các cách sau:ỏ ự ệ ộ
Cách 1: Nh n gi phím Ctrl, đ y núm cu n chu t xu ng dấ ữ ẩ ộ ộ ố ưới
Cách 2: Nh n gi phím Ctrl, gi chu t ph i, đ y chu t xu ng dấ ữ ữ ộ ả ẩ ộ ố ưới
Cách 3: Đ a tr chu t v vùng mu n phóng to, nh n phím Page Down trên bànư ỏ ộ ề ố ấ phím
Trang 38 Di chuy n b n v theo chi u ngang: Nh n gi phím Shift và cu n chu tể ả ẽ ề ấ ữ ộ ộ lên ho c xu ng đ di chuy n b n v sang trái ho c ph iặ ố ể ể ả ẽ ặ ả
Di chuy n b n v theo chi u d c: Cu n chu t lên xu ng đ di chuy nể ả ẽ ề ọ ộ ộ ố ể ể
b n v lên trên ho c xu ng dả ẽ ặ ố ưới
Công c di chuy n, xoay, l t đ i tụ ể ậ ố ượng
Di chuy n đ i tể ố ượng: Nh n gi chu t trái vào đ i tấ ữ ộ ố ượng và di chuy nể
đ i tố ượng ra vùng mong mu n trong b n vố ả ẽ
Xoay đ i tố ượng: Ch n chu t vào đ i tọ ộ ố ượng và nh n phím cách (ấ Space Bar) đ xoay đ i t ng theo chi u ể ố ượ ề ngược chi u kim đ ng hề ồ ồ. Nh nấ
gi phím ữ Shift và nh n phím cáchấ đ xoay đ i tể ố ượng theo chi u cùngề chi u kim đ ng h ề ồ ồ
L t đ i tậ ố ượng:
L t theo chi u ngang (tr c X): Nh n gi chu t trái vào đ i tậ ề ụ ấ ữ ộ ố ượng (trong
tr ng thái di chuy n đ i tạ ể ố ượng), nh n phím X trên bàn phímấ
L t theo chi u d c (tr c Y): Nh n gi chu t trái vào đ i tậ ề ọ ụ ấ ữ ộ ố ượng (trong
tr ng thái di chuy n đ i tạ ể ố ượng), nh n phím Y trên bàn phímấ
Công c tìm ki m đ i tụ ế ố ượng trên b n vả ẽ
Cho phép tìm ki m m t ho c m t nhóm đ i tế ộ ặ ộ ố ượng nào đó trên b n v theoả ẽ các thông s mong mu nố ố
Các bước tìm ki m:ế
Trang 39Hình . B ng l a ch n thông s đ tìm ki m m t ho c m t nhóm đ i t ng ả ự ọ ố ể ế ộ ặ ộ ố ượ
Kích chu t ph i trong vùng v , ch n Find Similar Objects… ho c nh nộ ả ẽ ọ ặ ấ
t h p phím Shift Fổ ợ
Đ a chu t đ n lo i đ i tư ộ ế ạ ố ượng c n tìm trên b n vầ ả ẽ
L a ch n, thay đ i các thông s c n tìm trong b ng thu c tínhự ọ ổ ố ầ ả ộ
Zoom Matching: phóng to vùng ch a nhóm đ i t ng tìm đ cứ ố ượ ượ
Clear Existing: xóa k t qu c a phiên tìm tr cế ả ủ ướ
Trang 40 Mask Matching: làm m đi nh ng đ i t ng không n m trong ph m vi tìmờ ữ ố ượ ằ ạ
ki mế
Select Matching: T đ ng ch n nh ng đ i t ng đ c tìm th yự ộ ọ ữ ố ượ ượ ấ
Create Expression: T o đo n mã l nh tìm ki m trong panel SCH Filterạ ạ ệ ế
Run Inspector: M panel SCH Inspector sau khi tìm ki m xongở ế
Same: Các thu c tính gi ng nhau c a nhóm đ i t ng c n tìmộ ố ủ ố ượ ầ
Any: Các thu c tính không quan tâmộ
Different: Các thu c tính mà nhóm đ i t ng ph i khác nhauộ ố ượ ả
h. Các phím t t trong môi trắ ường v và thi t k SCHẽ ế ế
D B: Vào th vi n linh ki n.ư ệ ệ
X: xoay linh ki n theo tr cệ ụ hoành (X)
Y: xoay linh ki n theo tr c tung (Y).ệ ụ
Shift + Space: Xoay linh ki n 45 đ ệ ộ
Space:Xoay linh ki n 90 đ ệ ộ
TAB: Ch nh s a thu c tính linh ki n.ỉ ử ộ ệ
Shift + Chu t tráiộ : Sao chép linh ki n.ệ
Ctrl + Shift + L (ho c A+L)ặ : Căn ch nh các linh ki n th ng hàng bênỉ ệ ẳ trái
Ctrl + Shift + R (ho c A+R)ặ : Căn ch nh các linh ki n th ng hàng bênỉ ệ ẳ
Trang 41r i thay thành tên tùy ý nh (out1) khi b n click sang pin th 2 thì nó tồ ư ạ ứ ự
Trang 42 Cách 2: T Panel Menu, nh n chu t trái vào tên ừ ấ ộ Project Ch n Addọ New to Project ch n ọ PCB.
Trang 43Hình 3.2.Thêm m t b n v PCB vào Projectt Panel Menu ộ ả ẽ ừ
Cách 3: Nh n chu t trái vào Panel Files ch n PCB file trong menuấ ộ ọ New
Trang 44L u ý: 3 cách này ph i đ t l i kích thư ả ặ ạ ước cho b n v ả ẽ
Ra màn hình v PCB v ch n l p Top Layer ch n công c v đẽ ẽ ọ ớ ọ ụ ẽ ườ ng
th ng Interactive Routing v t g c t a đ m t đẳ ẽ ừ ố ọ ộ ộ ường th ng ngangẳ
và d c sau đó kích vào đọ ường ngang khai báo vào c a s End X giá trử ổ ị kích thước ngang. kích vào đường d c khai báo vào c a s End Y giáọ ử ổ
tr kích thị ước d c.ọ
Copy 2 đường ngang và d c đã khai báo và ghép l i v i hai đọ ạ ớ ường cũ thành hình ch nh t sau đó đánh d u 4 đữ ậ ấ ường m u đ chuy n thànhầ ỏ ể
m u tr ng. xem hình ….ầ ắ
Trang 45 Vào Design Board Shape Define…kích thước m ch in theo thi tạ ế
k xu t hi n trên màn hình.ế ấ ệ
Cách 4: Nh p chu t trái vào Panel Files ch n PCB Board Wizard…ấ ộ ọ Next
Trang 46Hình 3.7 Khai báo kích th c board m ch b ng c a x l nh ướ ạ ằ ử ổ ệ
8 9
Trang 47Hình 3.9 Khai báo các tham s board m ch ố ạ
Next Next Next Throughhole components Next Choose Default Trach and Via Sizes Next finish
Bước 2: Trong Panel Project, nh n chu t ph i vào tên ấ ộ ả Pcb1.PcbDoc
>Ch n ọ Save ( hình 3.4) > Đánh PCB vi dieu khien vào tr ng ườ File name (hình 3.5).
Ch nh l i đỉ ạ ường d n cho b n PCB đẫ ả ượ ưc l u cùng trong th m c đã ư ụ
đ nh. Ch n nút Save (hình 3.5) đ l u file PCB vào folder.ị ọ ể ư