Các Giáo viên khoa C khíơ... Ren đợc tạo thành ở mặt ngoài chi tiết gọi là ren ngoài ư còn gọi là trục ren hay bu lông.. Ren đợc tạo thành ở mặt trong chi tiết gọi là ren trong ư còn gọi
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
Trang 2TUYÊN B B N QUY N:Ố Ả Ề
Tài li u này thu c lo i sách giáo trình nên các ngu n thông tin có thệ ộ ạ ồ ể
được phép dùng nguyên b n ho c trích dùng cho các m c đích v đào t o vàả ặ ụ ề ạ tham kh o.ả
M i m c đích khác mang tính l ch l c ho c s d ng v i m c đích kinhọ ụ ệ ạ ặ ử ụ ớ ụ doanh thi u lành m nh s b nghiêm c m.ế ạ ẽ ị ấ
2
Trang 3L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Trong chi n lế ược phát tri n và đào t o ngu n nhân l c ch t lể ạ ồ ự ấ ượng cao
ph c v cho s nghi p công nghi p hóa và hi n đ i hóa đ t nụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước. Đào t oạ ngu n nhân l c ph c v cho công nghi p hóa nh t là trong lĩnh v c c khí –ồ ự ụ ụ ệ ấ ự ơ Ngh c t g t kim lo i là m t ngh đào t o ra ngu n nhân l c tham gia chề ắ ọ ạ ộ ề ạ ồ ự ế
t o các chi ti t máy móc đòi h i các sinh viên h c trong trạ ế ỏ ọ ường c n đầ ượ ctrang b nh ng ki n th c, k năng c n thi t đ làm ch các công ngh sau khiị ữ ế ứ ỹ ầ ế ể ủ ệ
ra trường ti p c n đế ậ ược các đi u ki n s n xu t c a các doanh nghi p trongề ệ ả ấ ủ ệ
và ngoài nước. Khoa C khí trơ ường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i đãẳ ề ệ ộ biên so n cu n giáo trình mô đun Ti n ren tam giác. N i dung c a mô đun đạ ố ệ ộ ủ ể
c p đ n các công vi c, bài t p c th v phậ ế ệ ậ ụ ể ề ương pháp và trình t gia côngự các chi ti t.ế
Căn c vào trang thi t b c a các trứ ế ị ủ ường và kh năng t ch c h c sinhả ổ ứ ọ
th c t p các công ty, doanh nghi p bên ngoài mà nhà trự ậ ở ệ ường xây d ng cácự bài t p th c hành áp d ng c th phù h p v i đi u ki n hoàn c nh hi n t i.ậ ự ụ ụ ể ợ ớ ề ệ ả ệ ạ
M c dù đã r t c g ng trong quá trình biên so n, song không tránh kh iặ ấ ố ắ ạ ỏ
nh ng sai sót. Chúng tôi r t mong nh n đữ ấ ậ ược nh ng đóng góp ý ki n c a cácữ ế ủ
b n và đ ng nghi p đ cu n giáo trình hoàn thi n h n.ạ ồ ệ ể ố ệ ơ
Hà n iộ , ngày 30 tháng 8 năm 2012
Tham gia biên so nạ
1. Ch biên:ủ Vũ Công Thái
2. Các Giáo viên khoa C khíơ
Trang 4Bài 1 Khái ni m chung v ren tam giácệ ề
Bài 2 Dao ti n ren tam giác – Mài dao ti n renệ ệ
Bài 3 Ti n ren tam giác ngoài ệ
Bài 4 Ti n ren tam giác trongệ
IV. Tài li u tham kh oệ ả
4
Trang 5 Mài được dao ti n ren tam giác ngoài và trong đ t đ nhám Raệ ạ ộ 1.25,
lưỡ ắi c t th ng, đúng góc đ , đúng yêu c u k thu t, đúng th i gian qui đ nh, ẳ ộ ầ ỹ ậ ờ ị
đ m b o an toàn lao đ ng, v sinh công nghi p.ả ả ộ ệ ệ
Xác đ nh đị ược các thông s c b n c a ren tam giác h mét và h inch.ố ơ ả ủ ệ ệ
Trình bày được yêu c u k thu t khi ti n ren tam giác ngoài và trong.ầ ỹ ậ ệ
Tra được b ng ch n ch đ c t khi ti n ren tam giác.ả ọ ế ộ ắ ệ
V n hành đậ ược máy ti n đ ti n ren tam giác ngoài và trong đúng quiệ ể ệ trình qui ph m, ren đ t c p chính xác 7ạ ạ ấ 6, đ nhám c p 45, đ t yêu c u kộ ấ ạ ầ ỹ thu t, đúng th i gian qui đ nh, đ m b o an toàn lao đ ng, v sinh côngậ ờ ị ả ả ộ ệ nghi p.ệ
Phân tích được các d ng sai h ng, nguyên nhân và bi n pháp phòngạ ỏ ệ
ng a.ừ
Rèn luy n tính k lu t, kiên trì, c n th n, ch đ ng và tích c c trongệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ ự
h c t p.ọ ậ
Trang 62
3
4
Khỏi ni m chung v ren tam giỏcệ ề
Dao ti n ren tam giỏc – Mài dao ti n renệ ệ
Ti n ren tam giỏc ngoài ệ
Ti n ren tam giỏc trongệ
482835
4333
042531
0101
Bài 1: KHÁI NI M CHUNG V REN TAM GIÁCỆ Ề
Mó bài: 31.01
M c tiờu: ụ
ư Xỏc đ nh đị ược cỏc thụng s c b n c a ren tam giỏc h một và h inch.ố ơ ả ủ ệ ệ
ư Trỡnh bày đượ ỏc phc c ương phỏp l y chi u sõu c t khi ti n ren tam giỏc.ấ ề ắ ệ
ư Trỡnh bày được cỏc phương phỏp d n dao theo đẫ ường ren cũ sau m i lỏtỗ
c t.ắ
ư Tớnh toỏn được b bỏnh răng thay th ộ ế
ư L p đắ ược b bỏnh răng thay th , đi u ch nh độ ế ề ỉ ược mỏy khi ti n ren tamệ giỏc
ư Rốn luy n tớnh k lu t, kiờn trỡ, c n th n, ch đ ng và tớch c c trong h cệ ỷ ậ ẩ ậ ủ ộ ự ọ
t p.ậ
N i dungộ
Khỏi ni m chung ệ : Ren là bề mặt của các đờng r∙nh xoắn ốc nằm trên
mặt trụ hoặc mặt côn.
Đường ren đượ ạc t o thành khi gia cụng là s ph i h p đ ng th i hai ự ố ợ ồ ờ
chuy n đ ng: chuy n đ ng quay đ u c a chi ti t gia cụng và chuy n đ ng ể ộ ể ộ ề ủ ế ể ộ
t nh ti n c a d ng c c t ho c ngị ế ủ ụ ụ ắ ặ ượ ạc l i
Ren đợc tạo thành ở mặt ngoài chi tiết gọi là ren ngoài ư còn gọi là trục ren hay bu lông
Ren đợc tạo thành ở mặt trong chi tiết gọi là ren trong ư còn gọi là ren lỗ hay đai ốc.
6
Trang 7Quá trình hình thành ren và cắt ren.
1. Các thông s c b n c a ren tam giác h Mét và h Inch .ố ơ ả ủ ệ ệ
M c tiêu: ụ
V hình và trình bày đ ẽ ượ c các thông s c a ren tam giác h mét và h inch ố ủ ệ ệ
Tính toán đ ượ c các thông s c b n c a ren ố ơ ả ủ
1.1. Ren tam giác h mét: ệ
Dùng trong m i ghép thông thố ường, biên d ng ren là m t hình tam giác đ u,ạ ộ ề góc đ nh 60ở ỉ 0, đ nh ren đỉ ược vát m t ph n, chân ren vê tròn, ký hi u ren hộ ầ ệ ệ mét là M, kích thước bước ren và đường kính ren dung milimet làm đ n v ơ ị Hình d ng và kích thạ ước c a ren h mét quy đ nh trong TCVN 224777. Renủ ệ ị
h mét đệ ược chia làm 2 lo i là ren bạ ướ ớc l n và ren bước nh theo b ng 22.11ỏ ả
và b ng 22.12, khi có cùng m t đả ộ ường kính nh ng bư ước ren khác nhau, gi aữ đáy và đ nh ren có khe h ỉ ở
Tr c di n c a ren h mét và các y u t c a nó đắ ệ ủ ệ ế ố ủ ược th hi n trên hìnhể ệ 22.16
Kích thướ ơ ảc c b n c a ren tam giác h métủ ệ
Trang 8 Chi u cao lý thuy t: H= 0,86603.Pề ế
Đường kính đ nh ren đai c: D1= D 1,0825.Pỉ ố Đường kính trung bình: d2= D2 =D 0,6495.P Đường kính chân ren vít: d3= d – 1,2268.P
8
Trang 122. Các phương pháp l y chi u sâu c t khi ti n ren tam giác.ấ ề ắ ệ
2.1. Ti n ế th ngẳ (Ti n hế ướng tâm)
Đ c t h t biên d ng ren thì ngể ắ ế ạ ười ta th c hi n l n dao sau m i lự ệ ấ ỗ ượ ắt c t
b ng cách quay tay quay c a bàn dao ngang m t lằ ủ ộ ượng b ng chi u sâu c t.ằ ề ắ
Phương pháp này d th c hi n, thễ ự ệ ường dùng đ c t ren tam giác có bể ắ ước
nh ỏ
2.2. Ti n xiên.ế
Đ c t h t biên d ng ren thì ngể ắ ế ạ ười ta th c hi n l n dao sau m i lự ệ ấ ỗ ượt
c t b ng cách quay tay quay c a dao trên đã đắ ằ ủ ổ ược xoay m t góc b ng n a ộ ằ ữ
12
Trang 13góc đ nh ren.ỉ
Phương pháp này cũng d th c hi n, thễ ự ệ ường dùng đ c t ren có bể ắ ước trung bình
2.3. Ti n ph i h p.ế ố ợ
Đ c t h t biên d ng ren thì ngể ắ ế ạ ười ta th c hi n l n dao sau m i lự ệ ấ ỗ ượ ắt c t
b ng cách luân phiên quay tay quay c a bàn dao ngang và dao trên ( th c ằ ủ ổ ự
hi n l n dao ngang và l n dao d c).ệ ấ ấ ọ
Phương pháp này khó th c hi n, thự ệ ường dùng đ c t ren có bể ắ ướ ớc l n ho cặ
ren có biên d ng đ c bi t: ren thang, ren vuôngạ ặ ệ , . . .(Nên xem l i, vì còn fạ ụ thu c vào biên d ng dao và biên d ng ren)ộ ạ ạ
Các phương pháp lấn dao khi tiện ren.
3. Các phương pháp d n dao theo đẫ ường ren cũ sau m i lát c t.ỗ ắ
Khi c t ren ngắ ười ta ph i th c hi n nhi u lả ự ệ ề ượ ắt c t m i d t đớ ạ ược chi u ềsâu ren. Sau m i lỗ ượ ắt c t ph i th c hi n lùi dao v đ c t lả ự ệ ề ể ắ ượ ế ết k ti p. Tùy theo m i quan h gi a bố ệ ữ ước ren gia công và bước ren c a tr c vít me trên máyủ ụ
mà ta có hai phương pháp lùi dao:
3.1.Lùi dao b ng cách th đai c hai n a và quay bàn dao d c tr v ằ ả ố ữ ọ ở ề
Phương pháp này th c hi n đự ệ ược khi quan h gi a bệ ữ ước ren gia công và
bước ren c a tr c vít me trên máy là b i s ho c ủ ụ ộ ố ặ ướ ốc s Cách này r t d ấ ễ
th c hi n, nh ng chú ý ph i lùi dao ra theo hự ệ ư ả ướng ngang trước khi lùi dao
Trang 14Khi ti n ren dao d ch chuy n đệ ị ể ược là nh có tr c vít me và đai c hai n a.ờ ụ ố ử
Đ c t ren trên máy ti n c n n m để ắ ệ ầ ắ ược xích truy n đ ng gi a tr c chính vàề ộ ữ ụ
Pm: Bước ren tr c vít meụ
n vít me : T c đ quay c a tr c vít meố ộ ủ ụ
B đ o chi u i_p=1ộ ả ề
Ch không ph i phôiứ ả
14
Trang 15Trang 16
Đ i v i các máy ti n hiên đ i, khi mu n ti n các bố ớ ệ ạ ố ệ ước ren khác nhau, ta chỉ thay đ i các tay v trí tay g t theo b ng hổ ị ạ ả ướng d n c a máy. Khi ti n các ẫ ủ ệ
bước xo n không có trong b ng ta ph i tính bánh răng thay th đ l p.ắ ả ả ế ể ắ
4.1. Ti n ren b ng cách l p hai bánh răngệ ằ ắ
Ví d 1. C n ti n ren có Pn = 4 mm, Pm = 6 mm, ip= 1. Tính bánh răng và v ụ ầ ệ ẽ
s đ l p bánh răng thay th ơ ồ ắ ế
16
Trang 1818
Trang 19Ví d 4: Tính và v s đ l p bánh răng thay th đ ti n ren có 8 ren trong 1ụ ẽ ơ ồ ắ ế ể ệinhs ,tr c vít me c a máy có bơ ụ ủ ước ren 6 mm, ip= 1.
Khi ti n ren h Anh ti n ren trên máy có tr c vít me h Anh thì khi đ i ra ệ ệ ệ ụ ệ ổ
đ n v đo h Mét không ph i con s chính xác mà dùng phân s tơ ị ệ ả ố ố ương đương theo b ng dả ưới đây:
Trang 20
20
Trang 23Bảng tra tốc đ ộ tiến dao.
Câu h i và bài t p:ỏ ậ
Trang 2424
Trang 25Bài 2: DAO TI N REN TAM GIÁC – MÀI DAO TI N REN TAM GIÁC Ệ Ệ
Mã bài:31.02
M c tiêu: ụ
Trình bày được các y u t c b n dao ti n ren tam giác ngoài và trong,ế ố ơ ả ệ
đ c đi m c a các lặ ể ủ ưỡ ắi c t, các thông s hình h c c a dao.ố ọ ủ
Nh n d ng đậ ạ ược các b m t, lề ặ ưỡ ắi c t, thông s hình h c c a dao ti n.ố ọ ủ ệ
Mài được dao ti n ren tam giác ngoài và trong đ t đ nhám Ra1.25,ệ ạ ộ
lưỡ ắi c t th ng, đúng góc đ , đúng yêu c u k thu t, đúng th i gian qui đ nh,ẳ ộ ầ ỹ ậ ờ ị
Hi u để ượ ấ ạc c u t o, công d ng c a dao ti n ụ ủ ệ ren tam giác
Bi t phế ương pháp ch t o dao ti n ren.ế ạ ệ
Có ý th c trong vi c gi gìn, b o qu n d ng c c t.ứ ệ ữ ả ả ụ ụ ắ
Trong s n xu t đ n chi c ho c lo t nh ngả ấ ơ ế ặ ạ ỏ ười ta c n đ m b o đ đ ng tâmầ ả ả ộ ồ
gi a m t ren v i các b m t khác c a chi ti t ngữ ặ ớ ề ặ ủ ế ười ta thường ti n ren tamệ giác
1.1. V t li u ch t oậ ệ ế ạ
Dao ti n ren ngoài và ren trong đệ ược ch t o b ng thép gió và h p kimế ạ ằ ợ
c ng. Tr c di n c a dao phù h p v i tr c di n c a renứ ắ ệ ủ ợ ớ ắ ệ ủ
Trang 262 Dao ti n ren tam giác trongệ
1.2. Các b ph n c a daoộ ậ ủ
Dao ti n ren là m t d ng c a dao ti n đ nh hình. Thệ ộ ạ ủ ệ ị ường dùng dao ti n renệ
là dao thanh, đ u dao và thân dao làm m t lo i m t lo i v t li u làm dao –ầ ộ ạ ộ ạ ậ ệ thép gió, dao có hàn h p kim c ng ( hình 22.3.1), dao có g n h p kim c ngợ ứ ắ ợ ứ
b ng bích – bu lông (hình 22.3.2), khi gia công ren c n đ chính xác cao ho cằ ầ ộ ặ
ti n tinh s d ng dao thanh đàn h i (hình 22.3.3)ệ ử ụ ồ
Khi c t ren hàng lo t có th s d ng dao lăng tr (hình 22.3.4a) ho c dao đĩaắ ạ ể ử ụ ụ ặ tròn (hình 22.3.4b), các lo i dao này có th mài l i nhi u l n không làm thayạ ể ạ ề ầ
đ i tr c di n c a dao.ổ ắ ệ ủ
a) Dao lăng trụ b) Dao đĩa
Hình 22.3.4: Dao tiện ren
26
Trang 272. Các thông s hình h c c a dao ti n tr ng thái tĩnhố ọ ủ ệ ở ạ
M c tiêu: ụ
Trình bày đượ ấ ạc c u t o, công d ng, tr s các góc c a dao tr ng thái tĩnh.ụ ị ố ủ ở ạ
Ch n đọ ược góc đ dao phù h p v i đi u ki n gia công.ộ ợ ớ ề ệ
Tùy theo hình dáng và góc tr c di n c a ren mà đ u dao có tr c di n tắ ệ ủ ầ ắ ệ ươ ng
ng. Góc mũi dao
ứ = 600 khi ti n ren tam giác h mét, khi ti n ren tam giác hệ ệ ệ ệ anh góc = 550. Trong th c t đ tránh rãnh ren b bi n d ng ngư ế ể ị ế ạ ười ta mài dao
có góc mũi dao nh h n so v i lý thuy t 20 – 30’. Khi ti n thô góc thoát ỏ ơ ớ ế ệ
thường mài kho ng 5ả 9 ÷ 100, khi ti n tinh góc ệ = 0
Mu n biên d ng c a ren đúng, ngoài vi c mài góc mũi dao b ng biên d ngố ạ ủ ệ ằ ạ
c a ren thì mũi dao ph i gá đúng tâm máyủ ả
Đ tránh làm thay đ i tr c di n c a ren, góc thoát c a dao ti n ren khi ti nể ổ ắ ệ ủ ủ ệ ệ tinh mài = 0, khi ti n thô ệ = 5 ÷ 100 , góc sát = 12 ÷ 150 , còn khi c t renắ trong = 15 ÷ 180 góc sát ph hai bên ụ 1 = 3 ÷ 50
3. S thay đ i thông s hình h c c a dao ti n khi gá dao.ự ổ ố ọ ủ ệ
M c tiêu: ụ
Trình bày đượ ực s thay đ i thông s hình h c c a dao khi gá dao.ổ ố ọ ủ
Th c hi n gá dao đúng k thu t đ đ m b o thông s hình h c c a dao.ự ệ ỹ ậ ể ả ả ố ọ ủ+ Gá dao cao h n tâm.ơ
+ Gá dao b ng tâm.ằ
+ Gá dao th p h n tâm.ấ ơ
Trang 28 Phân tích được các nh hả ưởng c a góc đ dao ti n ren t i quá trình c t g t.ủ ộ ệ ớ ắ ọ
Ch n đọ ược góc dao h p lý cho t ng bợ ừ ước gia công
Góc tr ướ c ( ):
Góc trước có nh hả ưởng nhi u đ n l c c t khi tăng góc trề ế ự ắ ước, khi tăng góc trước làm cho phoi d bi n d ng, d trễ ế ạ ễ ượt và thoát ra ngoài, h s co rútệ ố phoi gi m, l c c t gi m.ả ự ắ ả
Khi r tăng thì l c c t tăng, nh ng do Ø thay đ i trên chi u dài l ự ắ ư ổ ề ưỡ ắ i c t có chi u ề
h ướ ng gi m đi nên Py, Px gi m ả ả
Góc nâng c a l ủ ưỡ ắ i c t chính.
Khi góc nâng thay đ i t 5 ổ ừ 0 ÷ 5 0 có nh h ả ưở ng nh ng không đáng k đ n l c c t ư ể ế ự ắ
đ c bi t là Py, Px ặ ệ
5. Mài dao ti n ren.ệ
M c tiêu: ụ
Trình bày được trình t các bự ước mài dao ti n ren tam giác.ệ
Th c hi n đúng các bự ệ ước trình t , mài đự ược dao ti n ren đ m b o góc đ ệ ả ả ộ
Có ý th c t t trong vi c ch p hành n i quy an toàn lao đ ng.ứ ố ệ ấ ộ ộ
Trình t mài: ự
Mài m t sau chính c a dao.ặ ủ
28
Trang 29C m dao, đ t lên t m đ và n dao xu ng phía dầ ặ ấ ỡ ấ ố ưới nghiêng 1 góc kho ngả
80 ÷ 150 đ ng th i xoay dao v bên trai sao cho lồ ờ ề ưỡ ắi c t chính t o v i đạ ớ ườ ngtâm c a dao m t góc 30ủ ộ 0. Khi mài c n n dao vào đá mài và d ch chuy n daoầ ấ ị ể
t t sang ph i d c theo b m t c a đá mài đ ng th i n dao nghiêng xu ngừ ừ ả ọ ề ặ ủ ồ ờ ấ ố phía dướ ể ại đ t o m t sau.ặ
Hình 3.3: Mài m t sau chính c a dao ti n ren tam giác trong ặ ủ ệ
Ki m tra góc sau chính b ng thể ằ ước đo góc ho c dặ ưỡng
Đ t dặ ưỡng và dao trên m t ph ng và theo đ ti p xúc c a m t sau chínhặ ẳ ộ ế ủ ặ
c a dao v i m t ph ng c a dủ ớ ặ ẳ ủ ưỡng đ xác đ nh đ chính xác c a m t sauể ị ộ ủ ặ chính
Mài m t sau ph c a dao.ặ ụ ủ
Mài m t sau ph , t c là mài lặ ụ ứ ưỡ ắi c t ph đụ ược ti n hành b ng cách xoayế ằ cán dao v bên trái và đánh nghiêng m t trề ặ ước c a dao trong m t ph ng n mủ ặ ẳ ằ ngang lên phía trên m t góc kho ng 8ộ ả 0 sao cho lưỡ ắi c t chính t o thành m tạ ộ góc 600. Trong quá trình mài dao luôn luôn đượ ước t i dung d ch tr n ngu i.ị ơ ộ
Mài m t trặ ướ ủc c a dao
Dao được tì lên t m đ sao cho lấ ỡ ưỡ ắi c t chính song song v i m t ph ngớ ặ ẳ quay c a đá mài và khi mài dao ph i có v trí II (hình v ). Trong quá trình màiủ ả ị ẽ dao luôn luôn đượ ước t i dung d ch tr n ngu i.ị ơ ộ
Trang 30Hình 3.6: Mài m t tr ặ ướ c dao
Ki m tra góc trể ướ ủc c a dao
Đ t thặ ước ho c dặ ưỡng vào v trí c n đo sao cho m t trị ầ ặ ước và m t sauặ chính ti p xúc v i các b m t làm vi c c a thế ớ ề ặ ệ ủ ước đo góc ho c ti p xúc v iặ ế ớ rãnh c a dủ ưỡng
Hình 3.7: Ki m tra góc dao sau khi mài ể
30
Trang 316. V sinh công nghi pệ ệ
M c tiêu: ụ
Bi t đế ược trình t các bự ước th c hi n v sinh công nghi p.ự ệ ệ ệ
Th c hi n đúng trình t đ m b o đ t yêu c u v sinh công nghi p.ự ệ ự ả ả ạ ầ ệ ệ
Có ý th c trong vi c b o v d ng c thi t b , máy móc.ứ ệ ả ệ ụ ụ ế ị
chi u v i n i ế ớ ộdung bài h cọ
2,5
2 Li t kê đ yệ ầ
Trang 32đ các thôngủ
s góc dao renố tam giác
V n đáp, đ i ấ ốchi u v i n i ế ớ ộ
cách ki m traể góc đ c aộ ủ dao
V n đáp, đ i ấ ốchi u v i n i ế ớ ộ
c a bài th c ủ ự
t pậ
Ki m tra côngể tác chu n b ,ẩ ị
Quan sát các thao tác đ iố chi u v i quyế ớ trình thao tác
2
Theo dõi vi cệ
th c hi n, đ iự ệ ố chi u v i quyế ớ trình ki m traể
Trang 33Theo dõi quá trình làm
vi c, đ iệ ố chi u v i tínhế ớ
Quan sát quá trình th cự
hi n bài t pệ ậ theo t , nhómổ
1
2 Đ m b o th iả ả ờ
gian th c hi nự ệ bài t p ậ
Theo dõi th iờ gian th cự
Theo dõi vi c ệ
th c hi n, đ iự ệ ố chi u v i quyế ớ
đ nh v an ị ềtoàn và v ệsinh công nghi pệ
3
3.1 Tuân th quy ủ
đ nh v an ị ềtoàn khi s ử
d ng khí cháyụ
1
3.2 Đ y đ b o ầ ủ ả
h lao đ ng ộ ộ(qu n áo b o ầ ả
h , giày, ộkính…)
1
Trang 34M c tiêu: ụ
Trình bày được yêu c u k thu t khi ti n ren tam giác ngoài.ầ ỹ ậ ệ
Tra được b ng ch n ch đ c t khi ti n ren tam giác ngoài.ả ọ ế ộ ắ ệ
V n hành ậ đượ máy ti n đ ti n ren tam giác ngoài đúng qui trình qui c ệ ể ệ
ph m, ren đ t c p chính xác 7ạ ạ ấ 6, đ nhám c p 45, đ t yêu c u k thu t, ộ ấ ạ ầ ỹ ậđúng th i gian qui đ nh, đ m b o an toàn ờ ị ả ả lao đ ng, v sinh công nghi p.ộ ệ ệ
Phân tích được các d ng sai h ng, nguyên nhân và ạ ỏ bi n pháp phòng ệ
Trình bày được các yêu c u k thu t c a ren tam giác ngoài.ầ ỹ ậ ủ
Tuân th đúng các yêu c u k thu t.ủ ầ ỹ ậ
Yêu c u: ầ
34