Cầu chì là loại KCĐ bảo vệ phổ biến và đơn giản nhất đợc dùng bảo vệ cho đờng dây, máy biến áp, động cơ điện, mạng điện gia - Dây chảy cầu chì đợc chế tạo từ hợp kim chì hoặc đồng vμ còn
Trang 1TRƯ NG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N I Ờ Ẳ Ề Ệ Ộ
Trang 2Hà N i năm 2012 ộ
Trang 3Tuyên b b n quy nố ả ề
Giáo trình này s d ng làm tài li u gi ng d y n i b trong ử ụ ệ ả ạ ộ ộ
tr ườ ng cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i ẳ ề ệ ộ
Tr ườ ng Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i không s d ng ẳ ề ệ ộ ử ụ
và không cho phép b t k cá nhân hay t ch c nào s d ng giáo ấ ỳ ổ ứ ử ụ trình này v i m c đích kinh doanh ớ ụ
M i trích d n, s d ng giáo trình này v i m c đích khác hay ọ ẫ ử ụ ớ ụ
n i khác đ u ph i đ c s đ ng ý b ng văn b n c a tr ng Cao
đ ng ngh Công nghi p Hà N i ẳ ề ệ ộ
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , cao đ ngấ ề ẳ ngh th c hành ngh gi m t v trí r t quan tr ng: rèn luy n tay ngh cho h cề ự ề ữ ộ ị ấ ọ ệ ề ọ sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t t thi t b đ y đ đ ng th iệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư ế ị ầ ủ ồ ờ
c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c và đáp ng v i yêu c u th c t ầ ộ ộ ộ ọ ứ ớ ầ ự ế
N i dung c a giáo trình “Đi n c b n – ngh c đi n t ” đã độ ủ ệ ơ ả ề ơ ệ ử ược xây
d ng trên c s k th a nh ng n i dung gi ng d y c a các trự ơ ở ế ừ ữ ộ ả ạ ủ ường, k t h p v iế ợ ớ
nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch t lữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ ượng đào t o ph cạ ụ
v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nụ ự ệ ệ ệ ạ ấ ước,.
Giáo trình n i b này do các nhà giáo có nhi u kinh nghi m nhi u năm làmộ ộ ề ệ ề công tác trong ngành đào t o chuyên nghi p. Giáo trình đạ ệ ược biên so n ng nạ ắ
g n, d hi u, b sung nhi u ki n th c m i và biên so n theo quan đi m m ,ọ ễ ể ổ ề ế ứ ớ ạ ể ở nghĩa là, đ c p nh ng n i dung c b n, c t y u đ tùy theo tính ch t c a cácề ậ ữ ộ ơ ả ố ế ể ấ ủ ngành ngh đào t o mà nhà trề ạ ường t đi u ch nh cho thích h p và không trái v iự ề ỉ ợ ớ quy đ nh c a chị ủ ương trình khung đào t o cao đ ng ngh ạ ẳ ề
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trình ch cả ề ố ắ ạ ư ắ
ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ỏ ữ ế ấ ậ ược s tham gia đóngự góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ u ngành.ế ủ ạ ồ ệ ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Trang 5ACV DCV
OFF 1000 50
25 0 1 0
100 0 25 0 50 1 0 2.5
x 1 x10x100x1Kx10K
0
∞
DCVA ACV
5 10 20 30 50 100 200 1K 50
4 6
5 8
2
1
2.5 25 250
H nh 5.1: K t c u m t ngoàI c a VOM deree ỡ ế ấ ặ ủ 360re
Đi n áp xoay chi u, m t chi u đ n 1000 V ệ ề ộ ề ế
Dòng đi n m t chi u đ n vài trăm mA. ệ ộ ề ế
1.1.2. K t c u m t ngoài: ế ấ ặ
5
Trang 6H nh 5.1: K t c u m t ngoàI c a VOM deree ỡ ế ấ ặ ủ 360re
N m xoay. 5. N t ch nh ỳ ỳ ỉ
0 (Adj).
Các thang đo. 6. Kim đo Các v ch s (v ch đ c). 7. L c m ạ ố ạ ọ ổ ắ
Bước 1: C m que đo đúng v trí: đ (+); đen (–).ắ ị ỏ
Bước 2: Chuy n núm xoay v thang đo phù h p (m t trong các thang đoể ể ợ ộ
Trang 7Bước 5: Đ c tr s : tr s đo đi n tr s đọ ị ố ị ố ệ ở ẽ ược đ c trên v ch (trên m t s )ọ ạ ặ ố theo bi u th c sau:ể ứ
VD1: Núm xoay đ t thang x10; đ c đặ ở ọ ược 26 thì giá tr đi n tr đo đị ệ ở ượ clà:
S đo = 26 x10 = 260 ố VD2: Núm xoay đ t thang x10K; đ c đặ ở ọ ược 100 thì giá tr đi n tr đoị ệ ở
được là:
S đo =100 x10K =1000 Kố =1M
Chú ý:
M ch đo ph i tr ng thái không có đi n ạ ả ở ạ ệ
Đi n tr c n đo ph i đ ệ ở ầ ả ượ ắ c c t ra kh i m ch ỏ ạ
Không đ ượ c ch m tay vào que đo ạ
Đ t thang đo nh , th y kim đ ng h không lên thì ch a v i k t lu n ặ ở ỏ ấ ồ ồ ư ộ ế ậ
đi n tr b h ng mà ph i chuy n sang thang đo l n h n đ ki m tra. T ệ ở ị ỏ ả ể ớ ơ ể ể ươ ng t ự khi đ t thang đo l n, th y kim đ ng h ch 0 thì ph i chuy n sang thang l n ặ ở ớ ấ ồ ồ ỉ ả ể ớ
h n ơ
b Đo đi n áp xoay chi u: ệ ề
Bước 1: Chuy n núm xoay v thang đo phù h p (m t trong các thang ể ể ợ ộ ở khu v c ACV; màu đ ).ự ỏ
Bước 2: Ti n hành đo: Ch m 2 que đo vào 2 đi m c n đo.ế ấ ể ầ
Bước 3: Đ c tr s : S đo s đọ ị ố ố ẽ ược đ c các v ch còn l i trên m t sọ ở ạ ạ ặ ố (tr v ch ừ ạ ) theo bi u th c nh sau:ể ứ ư
Ví dụ: Đ t thang 50V – AC; đ c trên v ch 10 th y kim đ ng h ch 8 Vặ ở ọ ạ ấ ồ ồ ỉ thì s đo là:ố
Trang 8S đo ố 20V
250
50
* 100
Bước 1: Chuy n núm xoay v khu v c DC mA.ể ề ự
Bước 2: Ti n hành đo: C t m ch, n i ti p que đo vào 2 đi m c n đo.ế ắ ạ ố ế ể ầ
Bước 3: Đ c tr s , tọ ị ố ương t nh ph n b, đ n v tính là mA ho c ự ư ầ ơ ị ặ A n uế
_ +
- DCV
Hình 5.3: Đo đi n áp m t chi u ệ ộ ề
Trang 10Anode (d ươ ng c c c a điôt). Do khi đó điôt đ ự ủ ượ c phân c c thu n và que () ự ậ
đ ượ c n i ố v i ngu n (+) bên trong c a máy đo.ớ ồ ủ
Ki m tra t đi n:ể ụ ệ
QUAY M NH Ạ
Û+
N ĐINH Ổ
Hình 5.8: Ki m tra t đi n ể ụ ệ
ĐEN
X1 ĐỎ
Hình 5.7: Ki m tra, xác đ nh c c tính điôt ể ị ự
Trang 11Th a mãn đ ng th i 3 đi u ki n trên thì t đi n còn t t.ỏ ồ ờ ề ệ ụ ệ ố
1.2. S d ng Mử ụ Ω
S D ng máy đo đi n tr cách đi n Mêgômet: ử ụ ệ ở ệ
Mêgômet là lo i máy đo dùng đo đi n tr l n hàng M ạ ệ ở ớ , th ườ ng dùng đ ki m ể ể trađi n tr cách đi n c a thi t b ệ ở ệ ủ ế ị
Cách s d ng: m t que k p vào ph n d n đi n, que còn l i k p vào ph nử ụ ộ ẹ ầ ẫ ệ ạ ẹ ầ cách đi n (võ máy). Quay manhêtô nhanh, đ u tay đ n khi kim n đ nh không cònệ ề ế ổ ị dao đ ng thì đ c tr s ộ ọ ị ố
Trang 12S d ng máy đo đi n tr ti p đ t Terômét: ử ụ ệ ở ế ấ
Công d ng: Terômet là d ng c chuyên ding đ đo đi n tr n i đ t ụ ụ ụ ể ệ ở ố ấ
Cách s d ng: ử ụ
N i c c X v i c c c n đo Rố ự ớ ọ ầ tđ.
N i c c áp U v i c c ph , cách c c c n đo Rố ự ớ ọ ụ ọ ầ tđ m t kho ng 20mộ ả
N i c c dòng I v i c c ph cách c c U m t kho ng 20m.ố ự ớ ọ ụ ọ ộ ả
Quay máy phát đ u tay.ề
Đ c k t qu đo.ọ ế ả
*Đo b ng Mêgômét: ằ
G m t s k t đi n và manhêtô ki u tay quay dùng làm ngu n đ đo.ồ ỷ ố ế ừ ệ ể ồ ể
Ph n đ ng g m có 2 khung dây (1) và (2) đ t l ch nhau 90ầ ộ ồ ặ ệ 0 qu n ngấ ượ cchi u nhau, không có lò xo đ i kháng. Khe h gi a nam châm và lõi thép khôngề ố ở ữ
đ u nh m t o nên m t t trề ằ ạ ộ ừ ường không đ u. ề
Trang 13Ngu n đi n cung c p cho 2 cu n dây là m t máy phát đi n m t chi u quayồ ệ ấ ộ ộ ệ ộ ề tay có đi n áp t (500 ệ ừ 1000)V
Đi n tr c n đo ệ ở ầ RX đượ m c n i ti p v i cu n dây (1) c ắ ố ế ớ ộ
Đi n tr ph Rệ ở ụ Pđượ m c n i ti p v i cu n dây (2)c ắ ố ế ớ ộ
Nguyên lý:
Khi đo, ta quay máy phát đi n v i t c đ đ u (kho ng 70 ệ ớ ố ộ ề ả 80 vòng/phút).
S c đi n đ ng c a máy phát đi n s t o ra hai dòng đi n Iứ ệ ộ ủ ệ ẽ ạ ệ 1 và I2 trong 2 cu nộ dây, nghĩa là xu t hi n 2 mômen quay Mấ ệ 1 và M2 ngược chi u nhau. Nh v y kimề ư ậ
s quay theo hi u s c a 2 mômen và ch d ng l i khi Mẽ ệ ố ủ ỉ ừ ạ 1 = M2
Vì mômen quay t l v i dòng đi n nên ta có: ỷ ệ ớ ệ
M1 = K1.I1 và M2 = K2.I2
Do đó khi kim cân b ng thì:ằ
K1.I1 = K2.I2 ho c ặ 1
2 2
1
K
K I I
Do t trừ ường phân b không đ u trong khe h không khí nên t s ố ề ở ỷ ố 1
2
K
K
phụ thu c ộ
vào v trí các cu n dây, nghĩa là ph thu c vào góc quay ị ộ ụ ộ c a kim ủ
x f K
1
M t khác các dòng đi n Iặ ệ 1 và I2 b ng: ằ
X
R r
U I
1
1
P
R r
U I
2
2
2 2
R r
R r I
I
X P
Trang 14Nghĩa là góc quay c a kim ph thu c vào Rủ ụ ộ X (vì r1, r2 và Rp đ u khôngề
đ i)ổ
Trên thang đo c a Mêgômét ngủ ười ta ghi tr c ti p tr s đi n tr kự ế ị ố ệ ở , M
tương ng v i các góc quay c a kim. ứ ớ ủ
* Chú ý:
Vì không có lò xo cân b ng nên khi không đo kim s m t v trí b t k ằ ẽ ở ộ ị ấ ỳ trên m t s ặ ố
Không nên ch m vào 2 đ u ra c a dây đ tránh b đi n gi t khi quay ạ ầ ủ ể ị ệ ậ
1.3. S d ng Teraử ụ Ω
D a trên nguyên t c c a t só k t đi n đ ch t o c u đo MC07. Đâyự ắ ủ ỷ ế ừ ệ ể ế ạ ầ
là d ng c đo đi n tr ti p đ t (Rụ ụ ệ ở ế ấ tđ) đ c th ng và có tên g i là Têrômét.ọ ẳ ọ
Trang 15+ N i các c c X, U, I c a c u đo theo s đ trên.ố ự ủ ầ ơ ồ
+ Quay máy phát đ cung c p Iể ấ 1 cho K1
I xu ng đi n tr ti p đ t (Rố ệ ở ế ấ tđ.)
I2 đ n cu n dây Kế ộ 2.
Do Rp l n h n Rớ ơ tđ và rU nên I2 nh h n r t nhi u ỏ ơ ấ ề '
1
I ' 1
I
2 1
'
2 1
'
I
I K
P
R
R K
Khi RP = h ng s thì ằ ố ch còn ph thu c Rỉ ụ ộ tđ. V y bi t ậ ế ta xác đ nh đị ượ cRtđ c n đo.ầ
Trang 161.4. S d ng Ampe kìmử ụ
Ampe kìm là b bi n đ i dòng đi n có lõi s t mà hình dáng bên ngoài gi ngộ ế ổ ệ ắ ố
nh m t cái kìm. N u ngư ộ ế ười ta k p ampe kìm vào dây d n đi n, thì dây d nẹ ẫ ệ ẫ
đi n có tác d ng nh cu n s c p c a b bi n dòng. V i Ampe kìm ngệ ụ ư ộ ơ ấ ủ ộ ế ớ ười ta có
th đo cể ường đ dòng đi n mà không c n ng t dây d n ra. ộ ệ ầ ắ ẫ
20m 20m
Trang 17*Công d ng ụ
Ch c năng chính c a Ampe kìm là đo dòng đi n xoay chi u (đ n vài trămứ ủ ệ ề ế A), thường dùng đ đo dòng đi n trên để ệ ường dây, dòng đi n qua các máy mócệ đang làm vi c.ệ
Ngoài ra trên Ampe kìm còn có các thang đo ACV, DCV và thang đo đi nệ
tr ở
*Cách s d ng: ử ụ
a Đo dòng đi n xoay chi u: ệ ề
Bước 1: Chuy n núm xoay sang khu v c ACA.ể ự
Bước 2: n m g ng kìm, k p đấ ở ọ ẹ ường dây c n đo vào gi a (ch c n k pầ ữ ỉ ầ ẹ
m t dây pha ho c dây trung tính).ộ ặ
Bước 3: Đ c tr s : tọ ị ố ương t máy đo VOM.ự
OFF
DCV ACV
ACA 1
2
8
V A
8. L c m que đo ổ ắ
Trang 18b Đo các đ i l ạ ượ ng còn l i: ạ
Hoàn toàn gi ng nh máy đo VOM.ố ư
Chú ý:
Khi đo ch c n k p m t dây ỉ ầ ẹ ộ
Không s d ng que đo đ đo ACA ử ụ ể
Ph i c n th n tránh nh m l n các thang đo khác v i thang đo ACA ả ẩ ậ ầ ẫ ớ
1.5. S d ng máy bi n áp đo lử ụ ế ường
Trang 19Máy bi n đi n áp có nhi m v bi n đ i đi n áp t tr s cao xu ng tr s th pế ệ ệ ụ ế ổ ệ ừ ị ố ố ị ố ấ
đ ph c v cho vi c đo lể ụ ụ ệ ường, b o v r le và t đ ng hóa. Đi n áp phía thả ệ ơ ự ộ ệ ứ
c p c a máy bi n đi n áp kho ng 100V. B t k đi n áp đ nh m c phía s c p làấ ủ ế ệ ả ấ ể ệ ị ứ ơ ấ bao nhiêu
V m t nguyên lý làm vi c c a máy bi n đi n áp cũng tề ặ ệ ủ ế ệ ương t nhự ư nguyên lý c a máy bi n áp đi n l c, nh ng ch khác là nó có công su t r t nhủ ế ệ ự ư ỉ ấ ấ ỏ
t 5VA cho đ n 300VAừ ế
Do t ng tr m ch ngoài c a th c p máy bi n đi n áp (TU) r t nh nên cóổ ở ạ ủ ứ ấ ế ệ ấ ỏ
th xem nh máy bi n đi n áp thể ư ế ệ ường xuyên làm vi c không t i.ệ ả
Máy bi n đi n áp thế ệ ường được ch t o thành lo i m t pha, ba pha hay baế ạ ạ ộ pha 5 tr theo các c p đi n áp nh 6,10,15,24,36KV ụ ấ ệ ư
1.5.2. Máy bi n dòng đi n ế ệ
*Máy bi n dòng (BI or TI: Transformer I orCurrent Transformer:ế CT)
Máy bi n dòng (TI) hay (BI) có nhi m v bi n đ i m t dòng đi n có tr sế ệ ụ ế ổ ộ ệ ị ố
l n xu ng tr s nh , nh m cung c p cho các d ng c đo lớ ố ị ố ỏ ằ ấ ụ ụ ường, b o v r le vàả ệ ơ
Trang 20t đ ng hóa. Thông thự ộ ường dòng đi n phiá th c p c a TI là 1A ho c 5A.ệ ứ ấ ủ ặ Công
su t đ nh m c kho n 5VA đ n 120VA.ấ ị ứ ả ế
V nguyên lý c u t o thì máy bi n dòng (TI) cũng gi ng nh máy bi n ápề ấ ạ ế ố ư ế
đi n l c. Cu n dây s c p c a TI (hai c c K L) đệ ự ộ ơ ấ ủ ự ược m c n i ti p v i dâyắ ố ế ớ
d n đi n áp cao. ngõ ra (hai c c k l) n i v i đ ng h đo. Dòng đi n ch y quaẫ ệ ở ự ố ớ ồ ồ ệ ả hai c c K L là dòng đi n cung c p cho t i. (hình 5.14). Cu n dây s c p có sự ệ ấ ả ộ ơ ấ ố vòng dây r t nh V i dòng đi n phía s c p nh h n ho c b ng 600A thì cu nấ ỏ ớ ệ ơ ấ ỏ ơ ặ ằ ộ
s c p ch có m t vòng dây. Ph t i th c p c a TI r t nh có th xem nh máyơ ấ ỉ ộ ụ ả ứ ấ ủ ấ ỏ ể ư
bi n dòng luôn luôn làm vi c trong tình tr ng ng n m ch. Đ đ m b o an toànế ệ ạ ắ ạ ể ả ả cho ngườ ậi v n hành, cu n th c p c a máy bi n dòng ph i độ ứ ấ ủ ế ả ược n i đ t. Máyố ấ
bi n dòng có nhi u lo i, thích h p v i nhi u v trí khác nhau. Theo s vòng dâyế ề ạ ợ ớ ề ị ố
c a cu n s c p ta có th phân máy bi n dòng thành lo i m t vòng và lo i nhi uủ ộ ơ ấ ể ế ạ ộ ạ ề vòng
2. K thu t s d ng máy khoan đi nỹ ậ ử ụ ệ
Trươc khi ban tiên hanh khoan, ta nên chuân bi môt sô dung cu bao hô đê khi ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉khoan được an toàn
Trang 21bi ngiêng va tranh mui bi gay. Khi khoan xong đu chiêu dai, ta tiêp tuc bâm maỵ ̀ ́ ̃ ̣ ̃ ̉ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ́ cho mui khoan quay va rut ra binh th̃ ̀ ́ ̀ ương.Nêu mui bi ket lai, ta đao chiêu quay ̀ ́ ̃ ̣ ̣ ̉ ̀
đê rut ra.̉ ́
3. K thu t n i dây d n đi nỹ ậ ố ẫ ệ
Khi n i dây d n đi n c n chú ý ch ti p xúc th t t t. N u ti p xúc khôngố ẫ ệ ầ ỗ ế ậ ố ế ế
t t thì đi n tr s l n, đi n áp t n hao tăng lên, làm cho ch n i nóng lên có thố ệ ở ẻ ớ ệ ổ ổ ố ể làm cháy võ cách đi n. Gây ch m ch p r t nguy hi m. B i v y ch n i dây ph iệ ạ ậ ấ ể ở ậ ổ ố ả xoán ch t, c n th n h n là hàng thi t vào ch n i, xong b c cách đi n. Nên khiặ ẩ ậ ơ ế ổ ố ọ ệ
n i c n đáp ng nhu c u sau.ố ầ ứ ầ
Yêu c u c a m i n i.ầ ủ ố ố
D n đi n t t: m i n i ph i có ti p xúc b m t và ép ch t v i nhau.ẫ ệ ố ố ố ả ế ề ặ ẹ ớ
Trang 22Ph i có đ b nh c h cả ộ ề ơ ọ
Ph i đ m b o an toàn đi n nghĩa là ph i b c cách đi n.ả ả ả ệ ả ọ ệ
M i n i ph i có m thu t.ố ố ả ỹ ậ
BÀI 2: THÁO L P, B O DẮ Ả ƯỠNG KHÍ C ĐI NỤ Ệ
M c tiêu: ụ
Bi t cách tháo l p, b o dế ắ ả ưỡng khí c đi n thông d ng.ụ ệ ụ
L a ch n đúng và ki m tra đự ọ ể ược thông s c a khí c đi n theo yêu c u ố ủ ụ ệ ầláp đ tặ
Bi t kh c ph c nh ng h h ng ho c thay th các khí c đi n đ m b o ế ắ ụ ữ ư ỏ ặ ế ụ ệ ả ảyêu c u k thu t và an toàn cho s d ng.ầ ỹ ậ ử ụ
Trang 23ư Bi t t ch c n i làm vi c g n gàng, khoa h c.ế ổ ứ ơ ệ ọ ọ
ư Ch đ ng và sỏng t o trong h c t p.ủ ộ ạ ọ ậ
1. Thỏo l p, b o dắ ả ưỡng c u chỡ, cụng t c, c m đi nầ ắ ổ ắ ệ
Cầu chì là KCĐ dùng bảo vệ thiết bị điện và lới điện tránh khỏi dòng
điện ngắn mạch Cầu chì là loại KCĐ bảo vệ phổ biến và đơn giản nhất
đợc dùng bảo vệ cho đờng dây, máy biến áp, động cơ điện, mạng điện gia
- Dây chảy cầu chì đợc chế tạo từ hợp kim chì hoặc đồng vμ còn đợc chia
ra dây chảy nhanh, dây chảy chậm
1.3 Nguyên lý hoạt động:
a Nguyên lý:
Cầu chì tác động theo nguyên tắc dựa vμo hiệu ứng nhiệt của dòng
điện.Nếu dòng điện qua mạch bình thờng, nhiệt lợng sinh ra còn trong phạm vi chịu đựng của dây chảy thì mạch phải hoạt động bình thờng Khi thiết bị điện hoặc mạng điện phía sau cầu chì bị ngắn mạch hoặc quá tải lớn, dòng điện chạy qua dây chảy cầu chì sẽ lớn hơn dòng điện
định mức, nhiệt lợng sinh ra sẽ làm dây chảy bị đứt và mạch điện bị
Trang 24Trờng hợp mạch điện bị quá tải lớn và dài hạn cầu chì cũng tác động, nhng không nên phát huy tính năng này của cầu chì, vì khi đó thiết bị sẽ
bị giảm tuổi thọ ảnh hởng nghiêm trọng đến đờng dây
b Đặc tính Ampe - giây của cầu chì
Đặc tính cơ bản của cầu chì là sự phụ thuộc của thời gian chảy đứt với dòng điện chạy qua (đặc tính Ampe - giây)
Để có tác dụng bảo vệ đờng đặc tính Ampe-giây của cầu chì ờng 2) tại mọi điểm phải thấp hơn đờng đặc tính của đối tợng đợc bảo vệ (đờng 1) Đờng đặc tính thực tế của cầu chì là (đờng 3) Trong miền quá tải lớn (vùng B) cầu chì bảo vệ đợc đối tợng Trong miền quá tải nhỏ (vùng A) cầu chì không bảo vệ đợc đối tợng Trong thực tế khi quá tải (1,5 2)Iđm sự phát nóng của cầu chì xẩy ra chậm và phần lớn nhiệt lợng đều toả ra môi trờng chung quanh Do đó cầu chì không bảo vệ đợc quá tải nhỏ
(đ-2. Thỏo l p, b o dắ ả ưỡng c u dao, ỏp tụ mỏt, cụng t c tầ ắ ơ
2 1 3
Hình 1.3: Đường đặc tính Ampe - giây của cầu chì
I
Trang 25- áp tô mat là loại khí cụ điện dùng để đóng cắt có tải, điện áp đến 600V dòng điện đến 1000A.
- áp tô mát sẽ tự động cắt mạch khi mạch bị sự cố ngắn mạch, quá tải, kém áp
- áp tô mát cho phép thao tác với tần số lớn vì nó có buồng dập hồ quang áp tô mat còn gọi là máy cắt không khí (vì hồ quang đợc dập tắt trong không khí
Yêu cầu :
Các yêu cầu đối với áp tô mat nh sau:
+ Chế độ làm việc ở định mức của áp tô mát phải là chế độ làm việc dài hạn, nghĩa là trị số dòng điện định mức chạy qua áp tô mát lâu bao nhiêu cũng đợc Mặt khác mạch dòng điện của áp tô mát phải chịu đợc dòng điện lớn (khi có ngắn mạch) lúc các tiếp điểm của nó đã đóng hay
đang đóng
+ áp tô mát phải ngắt đợc trị số dòng điện ngắn mạch lớn có thể tới vài chục KA Sau khi ngắt dòng điện ngắn mạch áp tô mát phải làm việc tốt ở trị số dòng điện định mức
+ Để nâng cao tính ổn định nhiệt và điện động của các thiết bị
điện, hạn chế sự phá hoại do dòng điện ngắn mạch gây ra áp tô mát phải
có thời gian đóng cắt bé Muốn vậy thờng phải kết hợp lực thao tác cơ học với thiết bị dập hồ quang bên trong của áptômát
Để thực hiện yêu cầu thao tác bảo vệ có chọn lọc áp tô mát phải có khả năng điều chỉnh trị số dòng điện tác động và thời gian tác động
3. Thỏo l p, hi u ch nh r le nhi t, r le dũngắ ệ ỉ ơ ệ ơ
Hỡnh 2.1: Hỡnh daựng beõn ngoaứi cuỷa CB