TRƯ NG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N I Ờ Ẳ Ề Ệ Ộ
Trang 2Hà N i năm 2012 ộ
Trang 3Tuyên b b n quy nố ả ề
Giáo trình này s d ng làm tài li u gi ng d y n i bử ụ ệ ả ạ ộ ộ trong trường cao đ ng ngh Công nghi p Hà N iẳ ề ệ ộ
Trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N i không sẳ ề ệ ộ ử
d ng và không cho phép b t k cá nhân hay t ch c nào sụ ấ ỳ ổ ứ ử
d ng giáo trình này v i m c đích kinh doanh.ụ ớ ụ
M i trích d n, s d ng giáo trình này v i m c đích khácọ ẫ ử ụ ớ ụ hay n i khác đ u ph i đở ơ ề ả ược s đ ng ý b ng văn b n c aự ồ ằ ả ủ
trường Cao đ ng ngh Công nghi p Hà N iẳ ề ệ ộ
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , caoấ ề
đ ng ngh th c hành ngh gi m t v trí r t quan tr ng: rèn luy n tayẳ ề ự ề ữ ộ ị ấ ọ ệ ngh cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t tề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư thi t b đ y đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h cế ị ầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ
và đáp ng v i yêu c u th c t ứ ớ ầ ự ế
N i dung c a giáo trình “ĐI N T CÔNG SU T” đã độ ủ Ệ Ử Ấ ược xây
d ng trên c s k th a nh ng n i dung gi ng d y c a các trự ơ ở ế ừ ữ ộ ả ạ ủ ường, k tế
h p v i nh ng n i dung m i nh m đáp ng yêu c u nâng cao ch tợ ớ ữ ộ ớ ằ ứ ầ ấ
lượng đào t o ph c v s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ tạ ụ ụ ự ệ ệ ệ ạ ấ
nước,.
Giáo trình n i b này do các nhà giáo có nhi u kinh nghi m nhi uộ ộ ề ệ ề năm làm công tác trong ngành đào t o chuyên nghi p. Giáo trình đạ ệ ượ cbiên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th c m i và biên so nạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ ớ ạ theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung c b n, c t y u để ở ề ậ ữ ộ ơ ả ố ế ể tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà nhà trấ ủ ề ạ ường t đi uự ề
ch nh cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chỉ ợ ớ ị ủ ương trình khung đào t o cao đ ng ngh ạ ẳ ề
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáoả ề ố ắ ạ ư trình ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ắ ỏ ữ ế ấ ậ ượ c
s tham gia đóng góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và các chuyên giaự ế ủ ạ ồ ệ
k thu t đ u ngành.ỹ ậ ầ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Trang 5BÀI 1 : CÁC PH N T BÁN D N CÔNG SU T ( ĐI T,Ầ Ử Ẫ Ấ Ố
TRANZITOR CÔNG SU TẤ
Mã bài: MĐ 23 M.1
Gi i thi u:ớ ệ
Đi t và Tranzitor công su t là các ph n t quy t đ nh công su t c aố ấ ầ ử ế ị ấ ủ
b bi n đ i . L a ch n các ph n t này phù h p s tăng cao tu i th c aộ ế ổ ự ọ ầ ử ợ ẽ ổ ọ ủ linh ki n và vì v y tăng cao tu i th c a b bi n đ iệ ậ ổ ọ ủ ộ ế ổ
M c tiêu:ụ
N m đ c c u t o các Đi t, Tranzitor công su t.ắ ượ ấ ạ ố ấ
Trình bày đ c nguyên lý làm vi c c a linh ki nượ ệ ủ ệ
Trình bày cách l p đ t các linh ki n theo s đ nguyên lý.ắ ặ ệ ơ ồ
Xác đ nh đ c các lo i Đi t, Tranzitor công su t.ị ượ ạ ố ấ
Bi t cách ki m tra linh ki n.ế ể ệ
S d ng d ng c , thi t b đo ki m đúng k thu t.ử ụ ụ ụ ế ị ể ỹ ậ
C n th n, chính xác, nghiêm túc th c hi n theo quy trình.ẩ ậ ự ệ
Đ m b o an toàn cho ng i và thi t b ả ả ườ ế ị
1.1.1 C u t o c a Đi t công su t ấ ạ ủ ố ấ
Nghiên c u hi n tứ ệ ượng v t lý t i m t ghép P – N (hình 1.1) là c sậ ạ ặ ơ ở
đ gi i thích để ả ược rõ ràng nguyên lý làm vi c c a các thi t b bán d n.ệ ủ ế ị ẫ
G i P là v t li u bán d n, d n đi n theo l ; g i n là vât li u bán d n,ọ ậ ệ ẫ ẫ ệ ỗ ọ ệ ẫ
d n đi n theo đi n t Đem v t li u P hàn vào v t li u N, ta có m tẫ ệ ệ ử ậ ệ ậ ệ ặ ghép P – N là n i x y ra nh ng hi n tơ ả ữ ệ ượng v t lý c c k quan tr ng.ậ ự ỳ ọ
Các l c a vùng P trong chuy n đ ng tỗ ủ ể ộ ương đ i tràn sang vùng Nố
là n i có ít l ơ ỗ
Các đi n t c a vùng N ch y sang vùng P là n i có ít đi n t ệ ử ủ ạ ơ ệ ử
Đây là hi n tệ ượng khu ch tán. K t qu là t i mi n h < x < 0 đi nế ế ả ạ ề ệ tích dương ít đi và đi n tích âm tăng lên.ệ
Trang 6T i mi n 0 < x< h đi n tích dạ ề ệ ương tăng lên và đi n tích âm gi m đi.ệ ả
Ta g i p là m t đ l , n là m t đ đi n t , vùng –h < 0 < h là vùngọ ậ ộ ỗ ậ ộ ệ ử chuy n ti p. Trong vùng chuy n ti p r ng kho ng 0,01 đ n 0,1ể ế ể ế ộ ả ế m m tậ
đ đi n t và l tr ng đ u r t nh nên d n đi n kém, độ ệ ử ỗ ố ề ấ ỏ ẫ ệ ược g i là vùngọ chuy n ti p.ể ế
Trong vùng chuy n ti p hình thành m t đi n – trể ế ộ ệ ường – n i – t i, kýộ ạ
hi u là E có chi u t vùng N hệ ề ừ ướng v vùng P. Ngề ười ta cũng còn g iọ
đi n trệ ường n i t i này là barie đi n th , (kho ng 0,6 đén 0,7V đ i v iộ ạ ệ ế ả ố ớ
v t li u Si)ậ ệ
Đi n trệ ường n i t i Eộ ạ 1, ngăn c n s di đ ng c a các đi n tích đa sả ự ộ ủ ệ ố ( đi n t c a vùng N và l c a vùng P )và làm d dàng cho s di đ ngệ ử ủ ỗ ủ ễ ự ộ
c a các đi n tích thi u s ( đi n t c a vùng P và l c a vùng N) . Sủ ệ ế ố ệ ử ủ ỗ ủ ự
di chuy n c a các đi n tích thi u s hình thành dòng đi n ngể ủ ệ ể ố ệ ược, còn
trường t ng h p có chi u c a đi n trổ ợ ề ủ ệ ường ngoài
Đi n trệ ường t ng h p làm d dàng cho s di chuy n c a đi n tích đaổ ợ ễ ự ể ủ ệ
s các đi n t tái chi m vùng chuy n ti p, khi n nó tr thành d n đi n.ố ệ ử ế ể ế ế ở ẫ ệ
Người ta nói m t ghép P – N đặ ược phân c c thu n (hình 1.2). V y sự ậ ậ ự phân c c thu n h th p barie đi n th ự ậ ạ ấ ệ ế
Trang 7Hình 1.2. Phân c c thu n m t ghép PNự ậ ặ
b. Phân c c ngự ược
Đi n trệ ường ngoài E tác đ ng cùng chi u v i đi n trộ ề ớ ệ ường n i t i Eộ ạ i.
Đi n trệ ường t ng h p c n tr s di chuy n c a các đi n tích đa s Cácổ ợ ả ở ự ể ủ ệ ố
đi n t c a vùng N ch y th ng v c c dệ ử ủ ạ ẳ ề ự ương c a ngu n E, khi n choủ ồ ế
đi n th c a vùng N đã cao ( so v i vùng P ) l i càng cao h n. Vùngệ ế ủ ớ ạ ơ chuy n ti p, cũng là vùng cách đi n, l i càng r ng ra. Không có dòngể ế ệ ạ ộ
đi n nào ch y qua m t ghép P –N (Hình 1.3 ) ngệ ạ ặ ười ta nói m t ghép bặ ị phân c c ngự ược
Hình 1.3. Phân c c ngự ược m t ghép PNặ
1.1.3 Đ c tính Vôn – ampe c a Đi t công su t ặ ủ ố ấ
1-
2
0U
I
Trang 8Hình 1.4. Đ c tính Vôn – am pe Đi t công su tặ ố ấ
Đ c tính VA c a đi t bao g m hai nhánh: nhánh thu n (1) và nhánhặ ủ ố ồ ậ
ngược (2) (hình 1.4)
Dưới đi n áp U > 0, đi t đệ ố ược ph n c c thuân, barie đi n thậ ự ệ ế
gi m xu ng g n b ng 00. Khi tăng U, lúc đ u dòng tăng t t , sau khi Uả ố ầ ằ ầ ừ ừ
l n h n 0 kho ng 0,1V thì tăng nhanh, đớ ơ ả ường đ c tính có d ng hình hàmặ ạ mũ
Dưới đi n áp U < 0, đi t b ph n c c ngệ ố ị ậ ự ược. Khi tăng U, dòng
đi n ngệ ược cũng tăng t t và khi U > 0,1V, dòng đi n ngừ ừ ệ ược d ng l iừ ạ giá tri vài ch c mA
Dòng đi n ngệ ược này ký hi u là Iệ S, do s di chuy n c a các đi n tíchự ể ủ ệ thi u s làm nên. N u c ti p t c tăng U các đi n tích thi u só diể ố ế ứ ế ụ ệ ể chuy n càng d dàng h n, t c đ di chuy n t l thu n v i đi n trể ễ ơ ố ộ ể ỉ ệ ậ ớ ệ ườ ng
t ng h p, đ ng năng c a chúng tăng lên. Khi U = Uổ ợ ộ ủ Z đ ng năng c aộ ủ chúng đ l n phá v đủ ớ ỡ ược liên k t nguyên t c a Si trong vùng chuy nế ử ủ ể
ti p làm xu t hi n nh ng đi n t t dp m i. Quá trình ti p t c theoế ấ ệ ữ ệ ử ự ớ ế ụ
ph n ng dây chuy n làm dòng đi n ngả ứ ề ệ ược tăng ào t, đi t b phá h ng.ạ ố ị ỏ
Đ s d ng đi t để ử ụ ố ược an toàn ta ch cho chungd làm vi c v đi n áp U =ỉ ệ ớ ệ (0,7 0,8)UZ
1.2 Các thông s ch y u c a đi t công su t:ố ủ ế ủ ố ấ
M i đi t công su t thỗ ố ấ ường có các thông s ch y u sau đây:ố ủ ế
Dòng đi n thu nđ nh m c Iệ ậ ị ứ a : đó là dòng đi n c c đ i cho phép điệ ự ạ qua đi t trong m t th i gian dài khi m đi t.ố ộ ờ ở ố
Đi n áp ngệ ược đ nh m c Uị ứ Kamax : đó là đi n áp ngệ ược c c đ i choự ạ phép đ t vào đi t trong m t th i gian dài khi đi t b khóa.ặ ố ộ ờ ố ị
Đi n áp r i đ nh m c ệ ơ ị ứ Ua : là ddienj áp r i trên đi t khi đi t mơ ố ố ở
và dòng đi n qua điót b ng dòng đi n thu n đ nh m c.ệ ằ ệ ậ ị ứ
Th i gian ph c h i tính khóa tờ ụ ồ k : đó là th i gian c n thi t đ đi tờ ầ ế ể ố chuy n t tr ng thái m sang tr ng thái khoa.ể ừ ạ ở ạ
Dòng ng n h n c c đ i cho phép: là dòng đi n c c đ i cho phépắ ạ ự ạ ệ ự ạ
đi qua đi t trong tr ng thái m trong m t th i gian ng n.ố ạ ở ộ ờ ắ
1.3 C u t o, s đ n i c c phát chung, s đ n i nh ph n tấ ạ ơ ồ ố ự ơ ồ ố ư ầ ử đóng c t không ti p đi m c a Tranzitor lắ ế ể ủ ưỡng c c công su t.ự ấ
Trang 91.3.1 C u t o – s đ n i c c phát chung ấ ạ ơ ồ ố ự
Tranzitor lưỡng c c công su t là thi t b g m ba l p bán d n NPNự ấ ế ị ồ ớ ẫ
ho c PNP đặ ược dùng đ đóng c t dòng đi n m t chi u có cể ắ ệ ộ ề ường độ
Hình 1.5a. S đó n i c c phát chung Tranzitorơ ố ư
M i tranzitor có 2 m t ti p giáp P – N, l pghép gi a E và B đỗ ặ ế ớ ữ ược ký hiêu là JEB và l p ghép gi a B và C đớ ữ ược ký hi u là Jệ BC
Khi UBE > 0 và UCE > 0 l p ghép Jớ EB được phân c c thu n và l p ghépự ậ ớ
JBC được phân c c ngự ược. Do đó các đi n t do ( h t mang đi n đa s )ệ ử ạ ệ ố
d dàng chuy n d ch qua Jễ ể ị EB t Ee sang B. Vì l p B r t m ng và n ngừ ớ ấ ỏ ồ
đ l th p nên h u h t các đi n t chuy n t E sang B đi đ n m t ghépộ ỗ ấ ầ ế ệ ử ể ừ ế ặ
JBC. Đ n đây các đi n t đế ệ ử ược gia t c b i đi n trố ở ệ ường ngược ECB và dễ dàng đi qua m t ghép Jặ CB đ n C. Dòng đi n t này t o nên dòng điên c cế ệ ử ạ ự góp IC. M t s ít đi nt t do t E sang B tái h p v i các l trong vùngộ ố ệ ử ự ừ ợ ớ ỗ
B. Đ cân bàng v đi n tích l p Bph i l y s đi n t tái h p. Dòng cácể ề ệ ớ ả ấ ố ệ ử ợ
l l y t ngu n Eỗ ấ ừ ồ BE t o nên dòng đi n g c Iạ ệ ố B. Nh v y, n u ta g i dòngư ậ ế ọ
đi n t o ra b i các đi n t do đi t E sang B là dòng đi n phát Iệ ạ ở ệ ừ ự ừ ệ E thì ta có:
Trang 10các l p C và B đ n E. Dòng chuy n d ch này t o nên dòng ngớ ế ể ị ạ ược ICE0 Từ đây ta có:
IC = IB + ICE0
Khi xét đ c tính c a tranzitor ngặ ủ ười ta thường quan tâm đ n quan hế ệ
gi a dòng đi n Iữ ệ C và đi n áp Uệ CE khi IB không đ i ( Hình 1.5b ).ổ
c a Tranzito. Các đi m làm vi c này xác đ nh dòng đi n Iủ ể ệ ị ệ C va đi n ápệ
UCE c a Tranzito đ i v i m i giá tr c a Iủ ố ớ ỗ ị ủ B
Nh n xét :ậ
Khi IB càng tăng, đi m làm vi c càng g n đi m u n c a các để ệ ầ ể ố ủ ường 1,
2, 3. Khi IB tăng đ n giá tr nào đó, đi m làm vi c s trùng v i đi m u n,ế ị ể ệ ẽ ớ ể ố
IC không tăng n a, ta nói Iữ C đ t giá tr bào hòa Iạ ị Cbh, tương ng ta có dòngứ bão hòa IBbh = ICbh / (đi m M trên hình 1.5b). Đi m M để ể ược g i là đi mọ ể
m bão hòa.ở
T i M ta có: Iạ B = IBbh ; IC = ICbh ICmax = ECC / R1
Đi m K là giao đi m c a để ể ủ ường th ng ẳ C v đớ ường 1, tươ ng
ng v i I
ứ ớ B 0 ;IC 0
1.3.2 S đ n i nh ph n t đóng c t không ti p đi m c a Tranzitor ơ ồ ố ư ầ ử ắ ế ể ủ
l ưỡ ng c c công su t ự ấ
Trang 11 Trong đi n t công su t ngệ ử ấ ười ta g i tranzitor nh ph n t khôngọ ư ầ ử
ti p đi m đ đóng c t m ch đi n. M t trong các m ch đi n dùng đế ể ể ắ ạ ệ ộ ạ ệ ể
đi u khi n m và khóa tranzitor có s đ nh hình 1.6ề ể ở ơ ồ ư
hình 1.6. S đ n i Tranzitor nh ph n t đóng c t không ti p đi mơ ồ ố ư ầ ử ắ ế ểTrong s đ này khóa K đơ ồ ược đóng m b ng tay ho c t đ ng.ở ằ ặ ự ộ
Khi K m ta có: Uở BE = EB<0 ( đi n áp gi a c c và c c B ), m tệ ữ ự ự ặ ghép gi a c c g c và c c phát Jữ ự ố ự BE c a tranzitor đủ ược phân c c ngự ượ c
Do đó IB = 0 và tranzitor khóa. Qua đi n tr t i Rệ ở ả t không có dòng đi n.ệ
Thì tranzitor m bão hòa, khi đó: Uở CE 0 ; IC = ICbh = ECC / RC
N u ta đóng c t M m t cách có chu k v i th i gian đóng là tế ắ ộ ỳ ớ ờ d = T; v iớ
T là chu k đóng c t K; ỳ ắ = td/T là t s đóng thì dòng đi n qua t i cóỷ ố ệ ả
d ng xung vuông và giá tr trung bình c a nó là:ạ ị ủ
Trang 12T đây ta có th d dàng thay đ i tr s Iừ ể ễ ổ ị ố 0 b ng cách thay đ i t s đóngằ ổ ỉ ố .
Th c t dòng Iự ế C ch đ t đỉ ạ ược tr s Iị ố Cbh ph i sau kho ng th i gian tả ả ờ ON nào đó và ch đ t gá tr 0 sau th i gian tỉ ạ ị ờ off nào đó, do đó t n s c t K bầ ố ắ ị
h n ch Vì v y t n s đóng c t l n nh t cho phép c a công t c K là:ạ ế ậ ầ ố ắ ớ ấ ủ ắ
min ton + toff
1.4 Các thông s ch y u c a tranzitor lố ủ ế ủ ưỡng c c công su t:ự ấ
Đi n áp góp – phát c c đ i cho phép Uệ ự ạ CEO khi IB = 0 ( Tranzitor khóa)
Đi n áp góp – phát khi tranzitor m bão hòa Uệ ở CEbh
Dòng đi n góp c c đ i cho phép Iệ ự ạ Cmax
Công su t tiêu tán c c đ i cho phép trên tranzitor Pấ ự ạ T.
Giá tr bão hòa đi n hình c a dòng đi n góp và dòng đi n g c Iị ể ủ ệ ệ ố C /
IB
Th i gian c n thi t đ tranzito chuy n t tr ng thái khóa đ nờ ầ ế ể ể ừ ạ ế
tr ng thái m bão hòa tạ ở on.
Th i gian c n thi t đ tranzitor chuy n t tr ng thái bão hòa đ nờ ầ ế ể ể ừ ạ ế
tr ng thái khóa tạ off
1.5 Ký hi u, các thông s , h đ c tính ra c a MOSFETcông su tệ ố ọ ặ ủ ấ
MOSFET – ( Metal Oxidt. Semiconductor Field Etiect Tranzito ) g i t tọ ắ tranzito MOS
Ký hi u và h đ c tính ra c a tranzito MOS – Kênh N đệ ọ ặ ủ ược trình bày trên hình 1.7
Tranzito MOS có ba c c:ự
D – c c máng ( drain ): Tự ương đương c c C c a tranzitor lự ủ ưỡng c c.ự
S – c c ngu n ( suorce ): Tự ồ ương đương c c E c a tranzitor lự ủ ưỡng c c.ự
G – c c c ng (gate ): C c đi u khi n, tự ổ ự ề ể ương đương c c B c a tranzitorự ủ
lưỡng c c.ự
Trang 13hình 1.7. C u t o, đ c tính Trazitor trấ ạ ặ ường MOSFET
UDS là ngu n đi n c c máng, tồ ệ ự ương đương ECC c a tranzitor lủ ưỡng c cự
UGS là ngu n đi n c c c ng tồ ệ ự ổ ương đương EBE c a tranzitor lủ ưỡng c cự
ID là dòng đi n máng, tệ ương đương IC c a tranzitor lủ ưỡng c cự
Khác v i tranzitor lớ ưỡng c c đi u khi n b ng dòng baz , tranzitor MOSự ề ể ằ ơ
được đi u khi n b ng đi n áp đ t lên c c c ng ề ể ằ ệ ặ ự ổ
Tranzitor MOS tác đ ng r t nhanh,. Có th đóng, m v i t n s trênộ ấ ể ở ớ ầ ố 100kHZ
Khi tranzitor MOS d n dòng thì đi n tr c u nó b ng 0,1ẫ ệ ở ả ằ đ i v i MOSố ớ 1000V và kho ng 1ả đ i v MOS 500V.ố ớ
* Các bước và cách th c hi n công vi cự ệ ệ :
Trang 14đ u que đo lênầ
hai c c đi t nhự ố ư
hình v (hìnhẽ
1.9a) ta đ cọ
được tr s Rị ố 1
Trang 152.2. Qui trình c th : ụ ể
2.2.1 Ki m tra đi t công su t:ể ố ấ
Ký hi u: ệ
Hình 1.8. Ký hi u đi t công su tệ ố ấ
+ Đi u ki n làm vi c: ch d n dòng theo m t chi u khi phân c c thu n:ề ệ ệ ỉ ẫ ộ ề ự ậ + An t, Kat t.ở ố ở ố
Đ o hai đ u que đo, đ t lên hai c c c a đi t nh hình v (hình 1.9b) taả ầ ặ ự ủ ố ư ẽ
đ c đọ ược tr s Rị ố 2.
T đây ta có nh n xét: ừ ậ
N u Rế 1 và R2 = đi t b n i t t.Ω→ ố ị ố ắ
N u Rế 1 và R2 = ∞Ω→ đi t b đ t.ố ị ứ
N u Rế 1≠ R2 tr s đ c 2 l n càng khác nhau nhi u thì đi t càng t t.ị ố ọ ầ ề ố ố
N u đi t còn t t, trong hai l n đo nh trên, l n nào có tr s R nh thìế ố ố ầ ư ầ ị ố ỏ
c c nào c a đi t n i v i que đo màu đen là c c an t, còn c c kia làự ủ ố ố ớ ự ố ự cat t.ố
Hình 1.9. Ki m tra xác đ nh c c tính đi t công su tể ị ự ố ấ
KA
-Ngu n ồ pin
đ ng h ồ ồ
Hình 1.9b
Ngu n ồ pin
đ ng h ồ ồ
Hình 1.9a
Trang 162.2.2 Đo, ki m tra, xác đ nh c c tính, tra c u thông s c a Tranzitorể ị ự ứ ố ủ
lưỡng c c công su t.ự ấ
* Tùy theo s s p x p gi a các l p bán d n ta có 2 lo i Tranzitor (TZT):ự ắ ế ữ ớ ẫ ạ PNP, NPN g m 3 c c Emitor (E), Colector (C ), Baz (B).ồ ự ơ
Hình 1.10. Ký hi u hai lo i Tranzitor công su tệ ạ ấ
* Đi u ki n làm vi c: ề ệ ệ
Lo i NPN: Uạ C >UB >UE
Lo i PNP: Uạ C <UB < UE
* Cách xác đ nh c c tính:ị ự
+ Tìm c c B và lo i TZT: Dùng đ ng h v n năng đ t thang đo đi nự ạ ồ ồ ạ ặ ở ệ
tr n c x100 (ho c x10 ). K p que đo l n lở ấ ặ ẹ ầ ượt vào các c p chân BC, BE,ặ
EB và đ o l i (nh v y có 6 phép đo). Ta th y có 2 phép đo có giá trả ạ ư ậ ấ ị
đi n tr tệ ở ương ng b ng nhau c p BC, BE. Trong đó có m t que đoứ ằ ở ặ ộ
CI
Trang 17Hình 1.11. Ki m tra, xác đ nh c c tính Tranzitor công su tể ị ự ấ
Gi s chân còn l i c c C là chân 2, chân 3 là c c E.ả ử ạ ự ự
Ta n i đ ng h nh hình v : ố ồ ồ ư ẽ
+ c c C n i ngu n + (que đen)ự ố ồ
+ C c E n i ngu n – (que đ ).ự ố ồ ỏ
+N i m t đi n tr R t c c B v C (ta có phép đ nh thiên ki u dòngố ộ ệ ở ừ ự ề ị ể
(phân c c ch a đúng) – ta s th c hi n phép gi s ngự ư ẽ ự ệ ả ử ượ ạc l i
Tương t đ i v i TZT thu n ta làm tự ố ớ ậ ương t ự
2.2.3 Đo, ki m tra, xác đ nh c c tính, tra c u thông s c a Tranzitorể ị ự ứ ố ủ MOSFET
* Cách đo ki m tra Mosfet (kênh N): đ t đ ng h thang đo x10Kể ặ ồ ồ ở
R
Q
ue đỏ Q
ue đen
Trang 18Hình 1.12. Ki m tra, xác đ nh c c tính MOSFETể ị ự
+ Xác đ nh c c tính : đo c c G v i các chân có R vô cùng l n (không lênị ự ự ớ ớ kim)
Kim v t lên r i t gi tọ ồ ự ữ ương t v i lo i kênh d n P.ự ớ ạ ẫ
Chú ý: Do MOSFET r t nh y c m v i kích thích (đáp ng nhanh, t t v iấ ạ ả ớ ứ ố ớ tác đ ng đi n. Do đó cũng r t nh y c m v i tĩnh đi n bên ngoài cho nênộ ệ ấ ạ ả ớ ệ
n u tĩnh đi n bên ngoài l n d làm h ng ho c làm suy y u MOSFET. Vìế ệ ớ ễ ỏ ặ ế
v y cách t t nh t khi th kích tay vào nó là ta nên cho bàn chân mìnhậ ố ấ ử
ch m đ t ho c có th c tay đeo vòng n i đ t đ thoát tĩnh đi n.ạ ấ ặ ể ổ ố ấ ể ệ
N
MOS
Trang 192.2.4 L p ráp s đ ng d ng c a Đi t, Tranzitor công su tắ ơ ồ ứ ụ ủ ố ấ
2.2.4.1 S đ l p ráp ng d ng c a Đi t.ơ ồ ắ ứ ụ ủ ố
a. S đ ch nh l u m t pha hai n a chu k :ơ ồ ỉ ư ộ ử ỳ
Hình 1.14. M ch ch nh l u c u m t phaạ ỉ ư ẩ ộ
G D S
K1135
Trang 20+ Trong kho ng t ( ÷ 2 ): Uả ừ ∏ ∏ 2<0 và có c c tính (+) B, âm A, Dự ở ở 2 và
D4 m cho dòng đi qua theo đở ường: B D→ 2 → →R D4→ A; D1 và D3 bị khóa
b. Th c hành l p ráp:ự ắ
*. V s đ l p ráp: ( trên bo v n năng)ẽ ơ ồ ắ ạ
+ S đ l p ráp: là lo i s đ đơ ồ ắ ạ ơ ồ ược v tuân th theo s đ nguyên lýẽ ủ ơ ồ
nh ng nó ph i th hi n đư ả ể ệ ược v trí c a linh ki n.ị ủ ệ
Xác đ nh v trí l p các linh ki n tích c c: nh tranzitor, IC ph i đ mị ị ắ ệ ự ư ả ả
b o m i chân m t ch u, hả ỗ ộ ấ ướng đ t linh ki n đ g n t m t a nhi t.ặ ệ ể ắ ấ ỏ ệ
Xác đ nh v trí l p các linh ki n hi n th : nh led đ n, led đôi, ph n tị ị ắ ệ ể ị ư ơ ầ ử
Trang 21n i dây, đố ường c pấ ngu n.ồ
Chân linh ki n khôngệ
được u n sát vào thânố
d b đ t ng m bênễ ị ứ ầ trong và không đượ cvuông góc quá s nhanhẽ
b gãy.ị
ĐHVN
Bo
m ch,ạ panh
ch y thi c hàn ch uả ế ở ấ hàn
Các linh ki n hàn đúngệ
v trí, ti p xúc t t, t oị ế ố ạ dáng đ p. Các dây n i ítẹ ố
ch ng chéo nhau.ồ
Mỏ hàn, panh, bo
v nạ năng và linh
ki n.ệ
Bước 3: Ki m tra m ch đi n ( ki m tra ngu i).ể ạ ệ ể ộ
Ki m tra l i m ch t s đ l p ráp sang s đ nguyên lý vàể ạ ạ ừ ơ ồ ắ ơ ồ
ngượ ạc l i
Đo ki m tra an toàn: ki m tra ngu n c p.ể ể ồ ấ
Đ ng hồ ồ
v nạ năng
Trang 22Bước 4: C p ngu n, đo thông s m ch đi nấ ồ ố ạ ệ
C p ngu n cho m ch đi n quan sát hi n tấ ồ ạ ệ ệ ượng c a m ch ta thây đèn ledủ ạ sáng bình thường thì ti n hành đo các thông s m ch đi n.ế ố ạ ệ
Dùng đ ng h v n năng đo đi n áp: ( chú ý vùng đo và c c tính c a
que đo)
+ Đ t que đo đi m TPặ ở ể 1, TP2 đ đo đi n áp vào:ể ệ
+ Đ t que đo đi m TPặ ở ể 3, TP4 đ đo đi n áp ra.ể ệ
Dùng máy hi n sóng đ đo ki m tra d ng sóng:
Bước 5: Hi u ch nh m ch và các sai h ng thệ ỉ ạ ỏ ường x y ra:ả
Khi ch n diode c n ch n diode có dòng phù h p v i t i.ọ ầ ọ ợ ớ ả
Trang 23M ch thí nghi m tính d n đi n đ n hạ ệ ẫ ệ ơ ướng PN
Ch n ngu n đi n +24V theo s đ 1.15, n i đi m +24v và GND v iọ ồ ệ ơ ồ ố ể ớ ngu n, dùng đ ng h v n năng th đi n áp các đ u đi n vào b ng thíồ ồ ồ ạ ử ệ ầ ề ả nghi m1ệ
Đi n k t qu b ng thí nghi m 1ề ế ả ả ệ
Th đ t tính chi u thu n chi u:ử ặ ề ậ ề ch n ngu n đi n DC24V, đ u dọ ồ ệ ầ ươ ngngu n đi n n i ng n Ui1, đ u âm ngu n đi n và n i ng n Ui2, b ngồ ệ ố ắ ầ ồ ệ ố ắ ả
MA DC (10mA) n i vào đ u B và C s đ thí nghi m 1.16ố ầ ơ ồ ệ
Trang 24Hình 1.16. S đ l y đ c tính phân c c thu nơ ồ ấ ặ ự ậ
B đi n th đi u ch nh làm cho đi n áp hai đ u diode hi n th nh b ngộ ệ ế ề ỉ ệ ầ ể ị ư ả thí nghi m 2, đ ng th i đi n giá tr dòng đi n vào trong b ng 2.ệ ồ ờ ề ị ệ ả
Th đ c đi m ngử ặ ể ược chi uề : tháo dây đi n ngu n s đ thí nghi m 1ệ ồ ơ ồ ệ
2 và b ng MA DC, đi u ch nh ngu n n áp DC 30V đ u máy, đi nả ề ỉ ồ ổ ầ ệ ngu n + và n i ng n Ui2, microampe k DC n i vào đ u B và C s đồ ố ắ ế ố ầ ơ ồ thí nghi m 1.17ệ
I(mA)
Trang 25Hình 1.17. S đ l y đ c tính phân c c ngh chơ ồ ấ ặ ự ị
Đi u ch nh b đi n th đ đi n áp hai đ u diode hi n th nh b ng thíề ỉ ộ ệ ế ể ệ ầ ể ị ư ả nghi m 3 đ ng th i đi n giá tr dòng đi n vào trong b ng 3.ệ ồ ờ ề ị ệ ả
V s đ đẽ ơ ồ ường đ c tuy n c a Dặ ế ủ
Theo d li u ghi chép trong b ng thí nghi m 2, 3. Trong s đ thíữ ệ ả ệ ơ ồ nghi m 1.16, 1.17 ta v đệ ẽ ược đ c tính VA c a đi t c hai đo n thu n,ặ ủ ố ả ạ ậ
ngược
I(uA)
Trang 26Hình 1.18. V đ c tính Vôn Ampe c a đi tẽ ặ ủ ố
2.4.2. S đ l p ráp n i ng d ng c a TZT.ơ ồ ắ ố ứ ụ ủ
a. S đ nguyên lý l y đ c tính Tranzitor :ơ ồ ấ ặ
Hình 1.19. S đ n i Tranzitor nh ph n t đóng m không ti p đi mơ ồ ố ư ầ ử ở ế ể
b. Th c hành l p m chự ắ ạ
*. V s đ l p ráp: ( trên bo v n năng)ẽ ơ ồ ắ ạ
+ S đ l p ráp: là lo i s đ đơ ồ ắ ạ ơ ồ ược v tuân th theo s đ nguyên lýẽ ủ ơ ồ
nh ng nó ph i th hi n đư ả ể ệ ược v trí c a linh ki n.ị ủ ệ
-+
Đ c tính VA ặ
c a diode ủ
Trang 27 Chân linh ki n khôngệ
được u n sát vào thân dố ễ
b đ t ng m bên trong vàị ứ ầ không được vuông góc quá s nhanh b gãy.ẽ ị
ĐHVN
Bo
m ch,ạ panh
k p,ẹ kìm và kéo
ch y thi c hàn ch uả ế ở ấ hàn
Các linh ki n hàn đúngệ
v trí, ti p xúc t t, t oị ế ố ạ dáng đ p. Các dây n i ítẹ ố
ch ng chéo nhau.ồ
Mỏ hàn, panh, bo
v nạ năng và linh
ki n.ệ
Bước 3: Ki m tra m ch đi n ( ki m tra ngu i).ể ạ ệ ể ộ
Ki m tra l i m ch t s đ l p ráp sang s đ nguyên lý vàể ạ ạ ừ ơ ồ ắ ơ ồ
ngượ ạc l i
Đ ngồ
h v nồ ạ năng
Trang 28 Đo ki m tra an toàn: ki m tra ngu n c p.ể ể ồ ấ
Bước 4: C p ngu n, đo thông s m ch đi nấ ồ ố ạ ệ
C p ngu n cho m ch đi n quan sát hi n tấ ồ ạ ệ ệ ượng c a m ch ta thây đèn ledủ ạ sáng bình thường thì ti n hành đo các thông s m ch đi n.ế ố ạ ệ
Dùng đ ng h v n năng đo đi n áp: ( chú ý vùng đo và c c tính c a
que đo)
+ Đ t que đo đi m TPặ ở ể 1, TP2 đ đo đi n áp vào:ể ệ
+ Đ t que đo đi m TPặ ở ể 3, TP4 đ đo đi n áp ra.ể ệ
Xác đ nh v trí l p các linh ki n tích c c: nh tranzitor, IC ph i đ mị ị ắ ệ ự ư ả ả
b o m i chân m t ch u, hả ỗ ộ ấ ướng đ t linh ki n đ g n t m t a nhi t.ặ ệ ể ắ ấ ỏ ệ
Xác đ nh v trí l p các linh ki n hi n th : nh led đ n, led đôi, ph n tị ị ắ ệ ể ị ư ơ ầ ử
Trang 29Hình 1.20 : S đ l p ráp l y đ c tính Tranzitor ơ ồ ắ ấ ặ
L p và kh o sát m chắ ả ạ
Th đ c đi m đ u vào transistorử ặ ể ầ
a N i vôn k (1V) vào gi a h p treo A và đ t, b đi u ch nhố ế ữ ộ ấ ộ ề ỉ
đi n th VR2, đ Uce=0V, sau đó theo b ng 31 đi u ch nh VR1, đi nệ ế ể ả ề ỉ ề
Ib tương ng vào trong b ng thí nghi m.ứ ả ệ
b B đi u ch nh đi n th VR2, đ Uce=3V, sau đó căn c vàoộ ề ỉ ệ ế ể ứ
b ng thí nghi m 31 đi u ch nh VR1, đi n Ib tả ệ ề ỉ ề ương ng vào trong b ngứ ả thí nghi m.ệ
c
d. ).Theo d li u ghi chép trong b ng thí nghi m 31, trong s đ thíữ ệ ả ệ ơ ồ nghi m 3.1a t ng bệ ừ ước mô t đ c tính đ u vào transistorả ặ ầ UCE=0,UCE=3V
0.60
0.65
0.70
0.75
0.80Ib(uA) Uce = 0vUce = 3V
B ng thí nghi mả ệ 31
Trang 301).Đi u ch nh VR1 đ giá tr microampe k là 0, t c là IB=0, sau đó UCEề ỉ ể ị ế ứ
b t đ u t 0V, đi u ch nh VR2 đ UCE Theo b ng thí nghi m 32 giá trắ ầ ừ ề ỉ ể ả ệ ị
đo tăng d n, đi n IC tầ ề ương ng vào trong b ng thí nghi m.ứ ả ệ
2.Theo trong b ng thí nghi m 3.2 giá tr Ib đ a ra l p l i bả ệ ị ư ặ ạ ước 1
3.Trong s đ thí nghi m 32b t ng bơ ồ ệ ừ ước mô t đả ường cong đ c đi mặ ể
3. Th c hi n qui trình t ng quát và c th ự ệ ổ ụ ể
e. B ng nh n xét đánh giá h c viênả ậ ọ
IC(mA)
IB=0(uA)IB=20(uA)IB=40(uA)IB=60(uA)IB=70(uA)
B ng thí nghi mả ệ 32
Đ c tính ra ặ1.21b
mA)
Trang 31c n hoàn thànhầ đi mể đánh
giá
1 L p b n k ho ch th c hi n công vi cậ ả ế ạ ự ệ ệ 0,5
2 Nh n bi t kí hi u, hình d ng th c t c aậ ế ệ ạ ự ế ủ
thi t b c n cho kh o sátế ị ầ ả 1
Trang 32BÀI 2 : CÁC PH N T BÁN D N CÔNG SU T ( THYRISTO,Ầ Ử Ẫ Ấ
THYRISTO GTO, TRIAC)
Mã bài: MĐ 23 M.2
Gi i thi u:ớ ệ
Thyristo, Thyristo GTO và Triac công su t là các ph n t quy t đ nhấ ầ ử ế ị công su t c a b bi n đ i . L a ch n các ph n t này phù h p s tăngấ ủ ộ ế ổ ự ọ ầ ử ợ ẽ cao tu i th c a linh ki n và vì v y tăng cao tu i th c a b bi n đ iổ ọ ủ ệ ậ ổ ọ ủ ộ ế ổ
M c tiêu:ụ
N m đắ ượ ấ ạc c u t o các thiristor, ThiristorGTO, Triac
Trình bày được nguyên lý làm vi c c a linh ki n.ệ ủ ệ
Trình bày được cách l p đ t các linh ki n theo s đ nguyên lý.ắ ặ ệ ơ ồ
Xác đ nh đị ược các lo i Thiristor, ThiristorGTO, Triac công su t.ạ ấ
Bi t cách ki m tra các linh ki n.ế ể ệ
S d ng d ng c , thi t b đo ki m đúng k thu t.ử ụ ụ ụ ế ị ể ỹ ậ
C n th n, chính xác, nghiêm túc th c hi n theo quy trình.ẩ ậ ự ệ
Đ m b o an toàn cho ngả ả ười và thi t b ế ị
Thiristor là m t thi t b g m b n l p bán d n Pộ ế ị ồ ố ớ ẫ 1 N1 P2 N2 t o thành.ạ
P1 được n i v i c c an t A, Nố ớ ự ố 2 được n i v i c c kat t K và Pố ớ ự ố 2 được n iố
v i c c đi u khi n G (hình 2.1 )ớ ự ề ể
Trang 33được đ t vào Jặ 2.
M thiritorở
Đ t vào c c G m t xung đi n áp dặ ự ộ ệ ương so v i kat t, các đi n t tớ ố ệ ử ừ
N2 vượt qua J3 sang P2, m t s ít ch y ngộ ố ả ượ ớ ực t i c c G dưới tác d ngụ
c a Uủ G, m t s l n độ ố ớ ược gia t c do đi n áp ngu n t i Jố ệ ồ ạ 2 phân c c thu nự ậ
v i chúng, chúng đớ ược tăng t c b n phá các nguyên t Si, t o nên nh ngố ắ ử ạ ữ
đi n t t do m i. S đi n t m i đệ ử ự ớ ố ệ ử ớ ược gi i phóng này l i th m gia b nả ạ ạ ắ phá các nguyên t Si trong vùng chuy n ti p. K t qu c a ph n ng dâyử ể ế ế ả ủ ả ứ chuy n này gây lên dòng đi n t l n ch y vào Nề ệ ử ớ ả 1 qua P1 gây nên hi nệ
tượng d n đi n ào t. Jẫ ệ ạ 2 tr thành m t ghép d n đi n đi n tr thu n c aở ặ ẫ ệ ệ ở ậ ủ tiristor, kho ng 100kả khi còn tr ng thái khóa, tr thành kho ng 0,1ở ạ ở ảkhi thiristor m cho dòng ch y qua.ở ả
Hình 2.2. M Thiristorở
Bi n pháp m thiristor đ n gi n nh t đệ ở ơ ả ấ ược trình bày trên hình 2.2 v i:ớ
Trang 34 Gi m dòng làm vi c I xu ng dả ệ ố ưới dòng duy trì IH.
Đ t m t đi n áp ngặ ộ ệ ược lên thiristor (bi n pháp thệ ường dùng )
Khi đ t đi n áp ngặ ệ ược lên thiristor(UAK < 0 ) hình 2.3.a , hai m t ghép Jặ 1
và J3 b phân c c ngị ự ược, J2 bây gi đờ ược phân c c thu n, thiristor khôngự ậ cho dòng ch y qua theo chi u cũ. Các đi n t đang trong các vùng Pả ề ệ ử ở 1
N1 P2 N2 ph i đ o theo chi u chuy n đ ng t o nên dòng đi n ngả ả ề ể ộ ạ ệ ượ cchi u trong thiristor (ch y t ka t t đ n a n t)ề ả ừ ố ế ố
+ T từ 0 đ n tế 1 dòng ngượ ớc l n sau đó gi m d n đ n tả ầ ế 2 thì i = 0
Th i gian t tờ ừ 0 đ n tế 2 g i là th i gian khóa c a thiristor (vài ch c ọ ờ ủ ụ s ). Sau th i gian này n u có đ t đi n áp thu n lên thiristor thì nó không mờ ế ặ ệ ậ ở
l i đạ ược ( khi ch a có dòng đi u khi n )ư ề ể
Trang 35S đ khóa thiristor b ng đi n áp ngơ ồ ằ ệ ược nh hình 2.3ư
+ khóa thiristor b ng cách n nút Kằ ấ 1 (hình 2.3b), khi đó đi n áp trên tu Cệ
được n p v i đi n áp. Khi thiristor m , có chi u nh hình v , s đ tạ ớ ệ ở ề ư ẽ ẽ ặ
ngược lên thiristor làm T b khóa.ị
+ Khóa T1 b ng cách m Tằ ở 2 (hình 2.3c): Khi T1 m t C đở ụ ược n p đ nạ ế
đi n áp E theo chi u E ệ ề R2 C T1 và có c c tính nh hình v Khi taự ư ẽ cho xung m Tở 2, đi n áp t tu C đ t ngệ ừ ặ ược lên T1 làm T1 b khóa. Khi nàyị
t C l i đụ ạ ược n p theo chi u ngạ ề ượ ạ ếc l i đ n đi n áp E theo đệ ường E
R1 C T2 và có c c tính ngự ượ ạ ểc l i đ khi ta cho xung m Tở 1 thì đi nệ
áp nay đ t ngặ ược lên T đ khóa Tể
R
t
(b)(a)
0
E
Trang 36 Đo n 2 ng v i Jạ ứ ớ 2 được phân c c thu n, là đo n đi n tr âm: ch v iự ậ ạ ệ ở ỉ ớ
m t lộ ượng tăng r t ít c a dòng đi n cũng làm đi n áp trên thiristor gi mấ ủ ệ ệ ả nhi u.ề
Đo n 3 ng v i tr ng thái m thiristor. Khi này c ba m t ghép đã d nạ ứ ớ ạ ở ả ặ ẫ
đi n hoàn toàn, dòng qua T ch b h n ch b i đi n tr m ch ngoài, đi nệ ỉ ị ạ ế ở ệ ở ạ ệ
áp r i trên thiristor r t nh ( kho ng 1V ). Tiristor gi nguyên tr ng tháiơ ấ ở ả ữ ạ này khi i >IH
Đo n 4 thiristor đạ ược đ t đi n áp ngặ ệ ược, dòng đi n ngệ ược r nh ấ ỏ
N u đi n áp ngế ệ ược tăng đ n U = Uế Z thì dòng qua thiristor tăng manh, các
m t ghép c a thiristor bj ch c th ng và b phá h ng.ặ ủ ọ ủ ị ỏ
1.2.Các thông s ch y u c a Thiristor công su t.ố ủ ế ủ ấ
Giá tr dòng trung bình cho phép ch y qua Thiristor, Iị ạ V.trb
Đi n áp ngệ ược cho phép l n nh t,Uớ ấ ng.max
Th i gian ph h i tính ch t khóa c a thiristor, tờ ụ ồ ấ ủ r(µs)
T c đ tăng đi n áp cho phép, dU/dt (V/ µs)ố ộ ệ
T c đ tăng dòng cho phép,dI/dt (A/ µs)ố ộ
1.3. C u t o, s đ n i, đ c đi m c a Thiristor khóa đấ ạ ơ ồ ố ặ ể ủ ược b ngằ
c c đi u khi n GTO.ự ề ể
1.3.1. C u taoấ
Trang 37Hình 2.5. C u t o GTOấ ạ
C u t o GTO cũng bao g m các c c A n t, Ka t t và c c đi u khi nấ ạ ồ ự ố ố ự ề ể
nh Thiristor, nh ng c c đi u khi n c a GTO còn có tác d ng đ c tư ư ự ề ể ủ ụ ể ắ dòng ch y qua GTO. ả
1.3.2. S đ n i, đ c đi m c a Thiristor khóa đơ ồ ố ặ ể ủ ược b ng c c đi uằ ự ề khi n GTO.ể
M t thiristor thông thộ ường c c đi u khi n ch đự ề ể ỉ ược dùng đ xác l p th iể ậ ờ
đi m m cho dòng ch y qua và tr ng thái m để ở ả ạ ở ược duy trì khi nào dòng
đi n qua nó còn l n h n hay b ng dòng duy trì Iệ ớ ơ ằ H
p+
p+
Trang 38 Th tích và tr ng lể ọ ượng nh h n.ỏ ơ
không gây ra nhi u đi n bà nhi u âm.ễ ệ ễ
Không có t n th t chuy n m ch.ổ ấ ể ạ
Hi u su t caoệ ấ
M GTO: đở ược th c hi n gi ng tiristor thông thự ệ ố ường
Khóa GTO: đ khóa GTO ngể ười ta đ t m t đi n áp âm ( so v i ka t t)ặ ộ ệ ớ ố vào c c đi u khi n.ự ề ể
M ch đi n đ n gi n đi u khi n kích m và khóa GTO đạ ệ ơ ả ề ể ở ược trình bày trên hình 2.7
Khi UC là m t xung áp dộ ương, tranzitor m , dòng đi n t ngu n E ch yở ệ ừ ồ ả vào c c G t Eự ừ (+) T1 R1 C1, GTO m cho dòng ch y qua. T đi nở ả ụ ệ
C1 được n p đ n đi n áp 12Vạ ế ệ
Khi UC là m t xung âm, Tộ 1 khóa, T2 m , t C đ t đi n áp âm tên c c Gở ụ ặ ệ ự
c a GTO làm nó b khóa.ủ ị
Hình 2.7. S đ nguyên lý m vào khóa GTO b ng c c đi u khi nơ ồ ở ằ ự ề ể
1.4. C u t o, s đ n i, đ c đi m c a Triacấ ạ ơ ồ ố ặ ể ủ
1.4.1. C u t o ấ ạ
Triac là thi t b bán d n có ba c c, năm m t ghép Jế ị ẫ ự ặ 1, J2, J3, J4, J5, cho phép dòng đi n đi qua theo c hai chi u. Khi thay đ i góc m ệ ả ề ổ ở ta có thể thay đ i đi n áp xoay chi u trung bình trên đ u ra. Triac đổ ệ ề ầ ược dùng nhi u đ đi u ch nh ánh sáng, nhi t đ lò đi n.ề ể ề ỉ ệ ộ ệ
C u trúc và ký hi u: Triac có c u trúc tấ ệ ấ ương đương hai tiristor đ uấ song song ngược có cùng c c đi u khi n ( hình 2.8)ự ề ể
Trang 39Hình 2.8. C u t o, đ c tính Triacấ ạ ặ
Đ c tính Von – ampe c a triac bao g m hai đo n đ c tính góc ph nặ ủ ồ ạ ặ ở ầ
t th nh t và ba, m i đo n đ u gi ng nh đ c tính thu n c a m tư ứ ấ ỗ ạ ề ố ư ặ ậ ủ ộ thiristor (hình 2.4)
Triac có th đi u khi n cho m d n dòng b ng c xung dể ề ể ở ẫ ằ ả ươ ng( dòng đi vào c c đi u khi n) l n xung dòng âm ( dòng đi ra kh i c cự ề ể ẫ ỏ ự
đi u khi n). Tuy nhiên xung dòng đi u khi n âm có đ nh y kém h n,ề ể ề ể ộ ạ ơ nghĩa là đ m để ở ược triac s c n m t dòng đi u khi n âm l n h n soẽ ầ ộ ề ể ớ ơ
v i dòng đi u khi n dớ ề ể ương. Vì v y trong th c t đ đ m b o tính đ iậ ự ế ể ả ả ố
x ng c a dòng đi n đi qua triac thì s d ng dòng đi u khi n âm là t tứ ủ ệ ử ụ ề ể ố
+Hình 2.9. S đ n i ơ ồ ốTriac
Trang 40Triac đ c bi t h u ích trong các ng d ng đi u ch nh đi n áp xoayặ ệ ữ ứ ụ ề ỉ ệ chi u và các m ch công t c t tĩnh.ề ạ ắ ơ
Cũng nh thiristor, triac sau khi đư ược m s ti p t c m và ch b khóaở ẽ ế ụ ở ỉ ị
l i khi dòng đi n qua nó gi m nh h n dòng duy trì.ạ ệ ả ỏ ơ
* Các bước và cách th c hi n công vi cự ệ ệ :