Led phát quang... KJ KK CP D1 D2MởMởĐóngĐóng MởĐóngMởĐóng NhấnNhấnNhấnNhấn Discharge Trigger.
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N IẲ Ề Ệ Ộ
Trang 2L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong chương trình đào t o c a các trạ ủ ường trung c p ngh , cao đ ngấ ề ẳ ngh Đi n t dân d ngề ệ ử ụ th c hành ngh gi m t v trí r t quan tr ng: rènự ề ữ ộ ị ấ ọ luy n tay ngh cho h c sinh. Vi c d y th c hành đòi h i nhi u y u t : v t tệ ề ọ ệ ạ ự ỏ ề ế ố ậ ư thi t b đ y đ đ ng th i c n m t giáo trình n i b , mang tính khoa h c vàế ị ầ ủ ồ ờ ầ ộ ộ ộ ọ đáp ng v i yêu c u th c t ứ ớ ầ ự ế
N i dung c a giáo trình “ĐI N T NG D NG TRONG ĐI Uộ ủ Ệ Ử Ứ Ụ Ề KHI N T Đ NG” đã đỂ Ự Ộ ược xây d ng trên c s k th a nh ng n i dungự ơ ở ế ừ ữ ộ
gi ng d y c a các trả ạ ủ ường, k t h p v i nh ng n i dung m i nh m đáp ngế ợ ớ ữ ộ ớ ằ ứ yêu c u nâng cao ch t lầ ấ ượng đào t o ph c v s nghi p công nghi p hóa,ạ ụ ụ ự ệ ệ
hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước,.
Giáo trình được biên so n ng n g n, d hi u, b sung nhi u ki n th cạ ắ ọ ễ ể ổ ề ế ứ
m i và biên so n theo quan đi m m , nghĩa là, đ c p nh ng n i dung cớ ạ ể ở ề ậ ữ ộ ơ
b n, c t y u đ tùy theo tính ch t c a các ngành ngh đào t o mà nhà trả ố ế ể ấ ủ ề ạ ườ ng
t đi u ch nh cho thích h p và không trái v i quy đ nh c a chự ề ỉ ợ ớ ị ủ ương trình khung đào t o cao đ ng ngh ạ ẳ ề
Tuy các tác gi đã có nhi u c g ng khi biên so n, nh ng giáo trìnhả ề ố ắ ạ ư
ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đắ ắ ỏ ữ ế ấ ậ ượ ực s tham gia đóng góp ý ki n c a các b n đ ng nghi p và các chuyên gia k thu t đ uế ủ ạ ồ ệ ỹ ậ ầ ngành
Trang 4MỤC LỤC
TRANG
Trang 5Bài 1: M CH ĐI U KHI N THI T B B NG ÁNH SÁNGẠ Ề Ể Ế Ị Ằ
Phân tích được các m ch đi u khi n b ng ánh sáng.ạ ề ể ằ
Xác đ nh đị ược các chân c a linh ki n đi u khi n m ch t m đènủ ệ ề ể ạ ự ở
C m bi n ánh sáng thả ế ường được s d ng r t r ng rãi trong đ iử ụ ấ ộ ờ
s ng hàng ngày, ng d ng c m bi n ánh sáng cho m ch đi n đ đi uố ứ ụ ả ế ạ ệ ể ề khi n d a vào nguyên t c khi có ánh sáng chi u vào linh ki n quang, nóể ự ắ ế ệ
s thay đ i tính ch t khi đó ta s bi n đ i các đ c tính thay đ i c a linhẽ ổ ấ ẽ ế ổ ặ ổ ủ
ki n quang thành các m c đi n áp đ đi u khi n trong các ng d ng. Cóệ ứ ệ ể ề ể ứ ụ nhi u cách bi n đ i trong đi u khi n c a các linh ki n c m bi n quangề ế ổ ề ể ủ ệ ả ế
Trang 61.1.1. Gi i thi u các lo i thi t b c m nh n ánh sáng ớ ệ ạ ế ị ả ậ
1.1.1.2.Diode quang
P D
Hình 1.2. Ký hi u và hình d ng diode quangệ ạDiode quang còn g i là photo Diode thọ ường có hai lo i, lo i c m nh nạ ạ ả ậ ánh sáng thường hay lo i c m nh n ánh sáng h ng ngo i, trong các ngạ ả ậ ồ ạ ở ứ
d ng này ta ch ch n lo i diode c m nh n ánh sáng thụ ỉ ọ ạ ả ậ ường. Lo i này khi đ tạ ặ
áp phân c c thu n vào hai đ u PN và đ ng th i có ánh sáng chi u vào m iự ậ ầ ồ ờ ế ớ làm diode d n đi n, tu theo cẫ ệ ỳ ường đ ánh sáng chi u vào làm cho diode d nộ ế ẫ
m nh hay y u. Ký hi u và hình d ng diode quang nh hình 1.2.ạ ế ệ ạ ư
1.1.1.3.Transistor quang
P T
Hính 1.3. Ký hi u và hình d ng transistor quangệ ạTransistor quang còn g i là photo transistor (PT) thọ ường cũng có hai lo i,ạ
lo i nh n ánh sáng thạ ậ ường và lo i nh n ánh sáng h ng ngo i. Khi PT đạ ậ ồ ạ ượ c
c p ngu n nuôi PT ch a d n đi n đấ ồ ư ẫ ệ ược mà đ ng th i ph i có ánh sáng chi uồ ờ ả ế
Trang 7vào thì PT m i d n đi n, tu theo cớ ẫ ệ ỳ ường đ ánh sáng chi u vào làm cho PTộ ế
d n m nh hay y u. Ký hi u và hình d ng transistor quang nh hình 1.3.ẫ ạ ế ệ ạ ư
1.1.2. Nguyên lý ho t đ ng c a các m ch đi u khi n b ng ánh sáng ạ ộ ủ ạ ề ể ằ
1.1.2.1. Nguyên t c ho t đ ng m ch đi u khi n chuông b ng ánh sáng ắ ạ ộ ạ ề ể ằ
- M ch s ho t đ ng khi tr i t i LEDDO và DEN s sáng và khi tr iạ ẽ ạ ộ ờ ố ẽ ờ sáng DEN s t t và LEDXANH s sáng. Opamp trong m ch đẽ ắ ẽ ạ ượ c
th c hi n m ch so sánh đi n áp hai ngõ vào Vự ệ ạ ệ +, V
- Khi có ánh sáng chi u vào quang tr đi n tr quang tr s gi m,ế ở ệ ở ở ẽ ả
c u phân áp gi a VR và LDR làm cho chân 3 c a Opamp l n h nầ ữ ủ ớ ơ chân 2 nên ngõ ra chân 6 bão hoà dương, ch có LEDXANH sángỉ
- Khi che t i quang tr giá tr đi n tr c a quang tr s tăng nên đi nố ở ị ệ ở ủ ở ẽ ệ
áp chân 2 c a Opamp s l n h n chân 3 ngõ ra s bão hoà âm nênủ ẽ ớ ơ ẽ LEDDO s sáng và Q1 s d n làm cho RELAY đóng ti p đi m nênẽ ẽ ẫ ế ể DEN sáng
- M ch này đạ ược thi t k dùng đ t đ ng m đèn đế ế ể ự ộ ở ường: khi tr iờ
t i đèn t sáng và ngố ự ượ ạc l i khi tr i sáng đèn s t t, tuy nhiên m chờ ẽ ắ ạ
v n có th ch nh đ nh y t c đ sáng t i c a tr i. ẫ ể ỉ ộ ạ ứ ộ ố ủ ờ
- Ngoài ra do ngoài tr i có nhi u ánh sáng t nhiên khác nh : s mờ ề ự ư ấ
ch p, đèn xe hay các d ng ánh sáng c a các đèn qu ng cáo khác…doớ ạ ủ ả
đó m ch có th hi u nh m tr i đã sáng, do đó m ch có thi t kạ ể ể ầ ờ ạ ế ế thêm m ch ki m tra n u ánh sáng chi u vào b m t b c m nh nạ ể ế ế ề ặ ộ ả ậ
h n 10 xung kích c a m ch t o xung NE555 thì đèn m i thay đ iơ ủ ạ ạ ớ ổ
tr ng thái.ạ
- Trong m ch này do có th ng d ng đi u khi n t t đạ ể ứ ụ ề ể ố ược đèn
đường m ch còn thi t k thêm nút đi u khi n đóng ng t b ng tay.ạ ế ế ề ể ắ ằ1.2 Kh o sát s đ chân linh ki nả ơ ồ ệ
Trang 8Ch n giá tr t đúng lo i nh s đ nguyên lý, đ c giá tr t theoọ ị ụ ạ ư ơ ồ ọ ị ụ
t ng lo i đ xác đ nh đúng giá tr , dùng VOM đo ki m tra t còn khừ ạ ể ị ị ể ụ ả năng n p, x hay b n i t t m ch không.ạ ả ị ố ắ ạ
1.2.1.3.Relay
Ch n relay phù h p theo s đ , relay bao g m m t cu n dây kích vàọ ợ ơ ồ ồ ộ ộ các b ti p đi m. Cu n dây kích ph i c p đúng đi n áp thì các ti p đi mộ ế ể ộ ả ấ ệ ế ể
m i ho t đ ng và các ti p đi m bao g m nhi u b , m i b thớ ạ ộ ế ể ồ ề ộ ỗ ộ ường có ba
ti p đi m t o nên hai ti p xúc đó là b ti p đi m thế ể ạ ế ộ ế ể ường đóng và bộ
ti p đi m thế ể ường m , khi s d ng ta c n chú ý dòng và đi n áp mà ti pở ử ụ ầ ệ ế
đi m ch u để ị ược. Hình d ng và s đ chân relay đạ ơ ồ ược ch hình 1.4.ỉ ở
- Dùng VOM ch n giai đo đi n trọ ệ ở : ch n giai x1Kọ
- Đo giá tr đi n tr khi chi u ánh sáng vào: ánh sáng phòng, đi n trị ệ ở ế ệ ở quang tr s nh h n khi che t iở ẽ ỏ ơ ố
- Đo giá tr đi n tr khi che t i: dùng tay che kín b m t nh n ánhị ệ ở ố ề ặ ậ sáng c a quang tr , đi n tr quang tr s l n h n khi có ánh sángủ ở ệ ở ở ẽ ớ ơ
- Đo giá tr đi n tr khi ta thay đ i cị ệ ở ổ ường đ ánh sáng: tăng d nộ ầ kho ng cách t tay đ n b m t nh nả ừ ế ề ặ ậ ánh sáng c a quang tr , đi nủ ở ệ
tr quang tr s gi m d nở ở ẽ ả ầ
1.2.2.2.Led phát quang
RELAY 12VDC
Trang 9Diode phát quang hay còn g i là LED có đi n th phân c c thu nọ ệ ế ự ậ cao h n diode thơ ường. Nh ng đi n áp phân c c ngh ch thì không cao, tuư ệ ự ị ỳ theo lo i led và kích thạ ước c a led mà nó có các giá tr khác nhau. Ví dủ ị ụ
đ i v i Led 2 ly ho c 4 ly ta có các thông s k thu t sau:ố ớ ặ ố ỹ ậ
- Led đ : Vỏ LED = 1,4V 1,8V
- Led vàng: VLED =2V 2,5V
- Led xanh lá cây: VLED = 2V 2,8V
- Dòng đi n ch y qua led: Iệ ạ D = 10mA 20mA
Thường đ ti n l i trong vi c tính toán ngể ệ ợ ệ ười ta l y chung cho cácấ
lo i led là Vạ LED = 2V, ID = 10mA
Vi c đo ki m tra xác đ nh c c tính hay đo đánh giá tình tr ng t tệ ể ị ự ạ ố
x u cho diode phát quang cũng gi ng diode thấ ố ường tuy nhiên l n đo kimầ lên thì Led s phát ra ánh sáng.ẽ
- Dùng VOM ch n giai đo x1 hay x10ọ
- Đo 2 l n đo có m t l n led s sáng, ta suy ra c c tính c a led nhầ ộ ầ ẽ ự ủ ư sau, trường h p đo led sáng thì que đen c a VOM s n i vào c cợ ủ ẽ ố ự Anot c a led còn que đ n i vào c c Katot c a led. Thủ ỏ ố ự ủ ường led m iớ mua v chân dài là Anot chân đ là Katotề ỏ
Trang 10a) b)Hình 1.5. Led phát quang. a) phân c c ngự ược, b) phân c c thu n.ự ậ
đóng, thườ mởng
1.2.3. Kh o sát s đ chân IC ả ơ ồ
Opamp là linh ki n quan tr ng trong vi c ng d ng đ bi n đ i tínệ ọ ệ ứ ụ ể ế ổ
hi u c a các c m bi n ánh sáng thu đệ ủ ả ế ược sang tín hi u đi u khi n t i,ệ ề ể ả linh ki n này thệ ường đượ ử ục s d ng r t nhi u trong các m ch c m bi nấ ề ạ ả ế
vì khi thi t k m ch khu ch đ i s cho h s khu ch đ i r t l n và đế ế ạ ế ạ ẽ ệ ố ế ạ ấ ớ ộ chính xác cao h n so v i cách s d ng transistor. Ta s kh o sát các sơ ớ ử ụ ẽ ả ơ
Que đỏ Que đen
Trang 11+ _
Trang 12B ngả s th t IC CD4017 cho bi t ch c năng các chân và tr ng thái làm vi c ự ậ ế ứ ạ ệ
0 X 0
X 1 1
4 8
2 6
Trang 13Ráp m ch nh hình 1.9 và ghi l i các tr ng thái ngõ ra c a IC 4017 vàoạ ư ạ ạ ủ
b ng 1.2: (led sáng ghi 1, led t t ghi 0) sau đó so sánh l i v i b ng 1.1ả ắ ạ ớ ả
B ng 1.2 K t qu ki m tra các chân IC CD4017ả ế ả ể
S đ chân IC c ng EXNOR đơ ồ ổ ược ch ra hình 1.10ỉ ở
B ng s th t c a IC 4077 đả ự ậ ủ ược trình bày nh trong b ng 1.3ư ả
B ng 1.3: B ng s th t c ng EXNORả ả ự ậ ổ
Ngõ vào Ngõ ra
001
010
100
Trang 141 1 1Ráp m ch ki m tra IC c ng EXNOR nh hình 1.11 ạ ể ổ ư
K B 9
Hình 1.11. M ch ki m tra IC c ng EXNOR ạ ể ổ
L n lầ ượt ki m tra 4 c ng theo s đ m ch, nh n xét k t qu thu để ổ ơ ồ ạ ậ ế ả ượ ở c
MởĐóng MởĐóng
Trang 15- Chân c p ngu n nuôi chân Vấ ồ DD n i 3V đ n 15V chân Vố ế SS n i GND.ố
- Chân Q và Q hai ngõ ra bù nhau
- Chân CP ngõ vào xung nh p.ị
- Chân CD xóa ngõ ra Q xu ng 0 khi n i chân này lên 1.ố ố
- Chân SD đ t ngõ ra Q lên 1 khi n i chân này lên 1.ặ ố
Trang 16L n lầ ượt ki m tra 2 FF theo s đ m ch hình 1.13, nh n xét k t qu thuể ơ ồ ạ ậ ế ả
đượ ở ảc b ng 1.6 so v i b ng s th t 1.5ớ ả ự ậ
B ng 1.6: B ng k t qu ki m tra chân đi u khi n tr c ti pả ả ế ả ể ề ể ự ế
Ngõ vào Ngõ ra
MởĐóng
ĐóngMở
Hình 1.14. M ch ki m tra chân đi u khi n đ ng b ạ ể ề ể ồ ộ
L n lầ ượt ki m tra 2 FF theo s đ m ch hình 1.14, ể ơ ồ ạ nh n xét k t qu thuậ ế ả
đượ ở ảc b ng 1.7 so v i b ng s th t 1.5ớ ả ự ậ
B ng 1.7: B ng k t qu ả ả ế ả ki m tra chân đi u khi n đ ng bể ề ể ồ ộ
Trang 17KJ KK CP D1 D2Mở
MởĐóngĐóng
MởĐóngMởĐóng
NhấnNhấnNhấnNhấn
Discharge Trigger
Trang 18L p m chắ ạ ki m tra các chân cho IC 555 nh hình 1.16, quan sát các đènể ư led đ bi t các chân IC còn ho t đ ng không, IC còn ho t đ ng t t n u cácể ế ạ ộ ạ ộ ố ế led còn nh p nháy.ấ
Hình 1.16. M chạ ki m tra các chân cho IC 555ể1.3 Phân tích ho t đ ng m chạ ộ ạ
1.3.1. S đ nguyên lý ơ ồ
M ch đi u khi n chuông b ng ánh sáng: thạ ề ể ằ ường được dùng thay l iờ
c nh báo khi tr i t i đ th c hi n m t công vi c nào đó, s đ m chả ờ ố ể ự ệ ộ ệ ơ ồ ạ
được v nh hình 1.17.ẽ ư
Q 1
A 1 0 1 5
D E N + 1 2 V
-U A 7 4 1 3
Hình 1.17. S đ m ch đèn đi u khi n chuông dùng quang trơ ồ ạ ề ể ở
M ch đi u khi n t m đèn khi tr i t i, đây là d ng m ch m đènạ ề ể ự ở ờ ố ạ ạ ở
đường có dùng m ch delay đ lo i b các ánh sáng không ph i do tr iạ ể ạ ỏ ả ờ sáng mà do các tác nhân khác nh : s m ch p, đèn pha chi u vào…M chư ấ ớ ế ạ
được th c hi n nh hình 1.18.ự ệ ư
Trang 191.3.2.1. M ch đi u khi n chuông b ng ánh sáng ạ ề ể ằ
C m bi n ánh sáng đả ế ược m c d ng c u phân áp cho vào IC so sánhắ ạ ầ opamp 741, m ch có:ạ
- Ngõ vào tr đừ ược dùng c u phân th dùng đi n tr c đ nh (c uầ ế ệ ở ố ị ầ chia đôi) nên áp vào c a ngõ này là 6V:ủ
- Ngõ vào c ng là m ch c u phân th thay đ i, giá tr thay đ i s phộ ạ ầ ế ổ ị ổ ẽ ụ thu c vào giá tr đi n tr c a quang tr , khi che b t ánh sáng chi uộ ị ệ ở ủ ở ớ ế vào giá tr đi n tr c a quang tr s tăng lên nên đi n áp t i đây sị ệ ở ủ ở ẽ ệ ạ ẽ
gi m ngõ ra opamp s có m c 0 và khi tăng cả ẽ ứ ường đ sáng chi uộ ế vào thì m ch ho t đ ng ngạ ạ ộ ượ ạc l i, còn bi n tr dùng đ ch nh đế ở ể ỉ ộ
nh y cho m ch.ạ ạ
- Ngõ ra c a opamp đủ ược n i v i 2 led ho t đ ng ngố ớ ạ ộ ược tr ng tháiạ nhau đ ch tr ng thái tr i sáng hay t i. Khi tr i t i led đ s sángể ỉ ạ ờ ố ờ ố ỏ ẽ
và ngượ ạc l i
1.3.2.2. M ch đi u khi n t m đèn khi tr i t i ạ ề ể ự ở ờ ố
M ch nh n ánh sáng trong trạ ậ ường h p này cũng gi ng nh m ch đi uợ ố ư ạ ề khi n chuông ch có khác là khi nh n ánh sáng m ch không ng t relay ngayể ỉ ậ ạ ắ
mà m ch đạ ược ki m tra b ng b đ m 10 xung t NE555 (lo i b trể ằ ộ ế ừ ạ ỏ ường h pợ đèn b nh p nháy do s m sét hay nh ng ánh sáng không mong mu n tác đ ngị ấ ấ ữ ố ộ lên c m bi n), khi m ch đ m đ 10 xung mà quang tr v n nh n ánh sáng thìả ế ạ ế ủ ở ẫ ậ
m ch s qua b ch t gi đ ng t relay, m ch còn l p 10 led báo m ch đ mạ ẽ ộ ố ữ ể ắ ạ ắ ạ ế
10 xung đ bi t trể ế ường h p tr i đã sáng.ợ ờ
Trang 201.3.3 M ch đi u khi n thi t b ạ ề ể ế ị
1.3.3.1. M ch đi u khi n chuông b ng ánh sáng ạ ề ể ằ
M ch so sánh (ngõ ra opamp) s có hai m c ON (led đ sáng) khi ngõ raạ ẽ ứ ỏ này b ng 0V transistor Q1 d n làm relay tác đ ng nên ti p đi m thằ ẫ ộ ế ể ường h sở ẽ đóng l i chuông đạ ượ ấc c p đi n nên s reo, ngệ ẽ ượ ạc l i chuông không reo và led xanh s sángẽ
1.3.3.2. M ch đi u khi n t m đèn khi tr i t i ạ ề ể ự ở ờ ố
M ch đạ ược thi t k dùng đ ng d ng đi u khi n t m đèn đế ế ể ứ ụ ề ể ự ở ường nên
được dùng van bán d n đ chuy n m ch nhanh, không đánh l a ti p đi m.ẫ ể ể ạ ử ế ể
Đ ng th i m ch còn thi t k 2 nút ON và OFF đ đi u khi n b ng tay khiồ ờ ạ ế ế ể ề ể ằ
c n thi tầ ế
1.4 Ch c năng linh ki nứ ệ
1.4.1. Linh ki n th đ ng ệ ụ ộ
1.4.1.1. M ch đi u khi n chuông b ng ánh sáng ạ ề ể ằ
- Đi n tr : R1 và R2: đi n tr t o c u phân ápệ ở ệ ở ạ ầ
- VR: bi n tr ch nh đi n áp so sánhế ở ỉ ệ
- LDR: quang tr c m nh n ánh sángở ả ậ
- R3 và R4: đi n tr h n dòng cho ledệ ở ạ
- R5 và R6: đi n tr phân c c cho transistor Q1ệ ở ự
- Relay: làm thành ph n trung gian đi u khi n đèn 220Vầ ề ể
- Chuông đi n: chuông báo khi thay đ i ánh sángệ ổ
1.4.1.2. M ch đi u khi n t m đèn khi tr i t i ạ ề ể ự ở ờ ố
Ch c năng linh ki n c a m ch này cũng gi ng m ch đi u khi n chuôngứ ệ ủ ạ ố ạ ề ể
Trang 21- Transistor Q1: kích đóng ng t transisitor theo tác đ ng c a quang trắ ộ ủ ở
- Opamp: chuy n tín hi u thay đ i c a quang tr thành tín hi uể ệ ổ ủ ở ệ ON/OFF
1.4.2.2. M ch đi u khi n t m đèn khi tr i t i ạ ề ể ự ở ờ ố
Trong ph n này m ch có thêm các vi m chầ ạ ạ
- CD4077: t h p tín hi u đ m và d ng xung 555 đ đi u khi n t iổ ợ ệ ế ừ ể ề ể ả theo yêu c uầ
- CD4027: thi t k theo d ng m ch TFF đ th c hi n phép đ iế ế ạ ạ ể ự ệ ổ
tr ng thái khi có xung tác đ ng t Q9 c a IC 4017ạ ộ ừ ủ
- CD4017: m ch đ m 10 xung đ nh th i gian m đèn n u ánh sángạ ế ị ờ ở ế
nh n đậ ược lâu h n 10 xungơ
- IC 555 làm m ch đ nh th i gian cho 10 xung đ m c a IC đ m nóạ ị ờ ế ủ ế
tu thu c vào th i h ng n p x c a t chân 6 c a IC này.ỳ ộ ờ ằ ạ ả ủ ụ ở ủ
đi n áp hai ngõ vào Vệ +, V
Khi có ánh sáng chi u vào quang tr thì đi n tr quang tr s gi m,ế ở ệ ở ở ẽ ả
c u phân áp gi a VR và LDR làm cho chân 3 c a Opamp l n h n chân 2ầ ữ ủ ớ ơ nên ngõ ra chân 6 bão hoà dương, ch có LEDXANH sángỉ
Trang 221.6.1.1.V t li u d ng c và thi t b ậ ệ ụ ụ ế ị
a V t li uậ ệ
- Linh ki n: đi n tr , bi n tr , t , led, quang tr , nút nh n có giá trệ ệ ở ế ở ụ ở ấ ị
và s lố ượng theo nh s đ nguyên lý.ư ơ ồ
N i theo hàng ngang ố
Trang 23- Trên rãnh c m IC b trí theo trình t : LM741, IC555,CD4077,ắ ố ự CD4017, CD4027, NE555, relay
- Sau đó b trí các quang tr , t , led… phía trên và dố ở ụ ưới cho phù h pợ
- Không được k t n i đèn 220Vac khi ch a ch c ch n r ng m chế ố ư ắ ắ ằ ạ
đi u khi n đã ho t đ ng t t.ề ể ạ ộ ố
- K t n i các dây n i còn l i: relay, nút nh n, van bán d nế ố ố ạ ấ ẫ
- Quan sát ki m tra các dây k t n i theo đúng s để ế ố ơ ồ
- Đo ki m tra các đ u dây ngu n cung c p xem có giá tr đi n trể ầ ồ ấ ị ệ ở không. N u khôngế có giá tr ph i ki m tra l i k t n i m ch.ị ả ể ạ ế ố ạ
- Ghi l i các k t qu ki m tra theo sauạ ế ả ể :
Đo theo s đ nguyên lý c a t ng lo i t i và linh ki n.ơ ồ ủ ừ ạ ả ệ
- N u đo áp ph i ch n VOM sang giai đo vôn và đ ng h đo ph i đ tế ả ọ ồ ồ ả ặ song song v i đo n m ch c n đo.ớ ạ ạ ầ
Trang 24- N uế đo dòng thì ch n VOM sang giai đo dòng và đ ng h đo ph iọ ồ ồ ả
m c n i ti p v i đo n m ch c n đoắ ố ế ớ ạ ạ ầ
- Ghi l i các k t qu đo ngõ ra c a chân đi u khi n theo sau:ạ ế ả ở ủ ề ể
- Các IC ph i đúng chi u đ c p ngu n không b nh m.ả ề ể ấ ồ ị ầ
- Bi n tr ph i v trí d thao tác đi u ch nhế ở ả ở ị ễ ề ỉ
- D ki m tra đo ki m m ch nh tễ ể ể ạ ấ
- Thay thế linh ki n d dàng nh t khi có s c hay h h ngệ ễ ấ ự ố ư ỏ
N i dây cho m ch đố ạ ược th c hi n khi b trí linh ki n hoàn t t doự ệ ố ệ ấ
đó vi c b trí linh ki n cũng r t c n thi t. N i dây cũng c n theo trình tệ ố ệ ấ ầ ế ố ầ ự các bước đ tránh sai và thi u dây, ph i chú ý c n th n các chân ngu nể ế ả ẩ ậ ồ
nh t là chân mass cho IC vì thi u mass IC s h ng ngay. Các bấ ế ẽ ỏ ước n iố dây c n tuân theo trình t sau:ầ ự
- N i ngu n cho t t c IC, chú ý các dây n i cho thông ngu n trên testố ồ ấ ả ố ồ board n u ch n c hai bên c p ngu n.ế ọ ả ấ ồ
Trang 25- N i dây cho m ch t o xung n u có.ố ạ ạ ế
- N i dây cho IC đi u khi n chính v i các linh ki n liên quan.ố ề ể ớ ệ
- N i dây cho các m ch t h p đi u khi n t i.ố ạ ổ ợ ề ể ả
- N i dây cho t ng đ m ngõ ra n u có.ố ầ ệ ế
- N i dây cho t iố ả
Vi c th c hi n m ch theo trình t các bệ ự ệ ạ ự ước giúp chúng ta th c hi nự ệ
m ch d dàng h n, ít b nh m l n nên chúng ta c n th c hi n đúng theo trìnhạ ễ ơ ị ầ ẫ ầ ự ệ
th c các bự ước sau:
- Bước 1: ki m tra các linh ki n ể ệ
- Bước 2: b trí và l p linh ki n theo s đ (ch a c p đi n 220VACố ắ ệ ơ ồ ư ấ ệ cho t i)ả
- Bước 3: C p ngu n ch nh VR sao cho LEDDO v a t t, vàấ ồ ỉ ừ ắ LEDXANH ph i sángả
- Bước 4: Che t i quang tr LEDXANH t t và LEDDO sáng, vàố ở ắ RELAY đóng m ch đã ho t đ ng t tạ ạ ộ ố
- Bước 5: C p đi n 220VAC vào, che t i quang tr chuông s kêu vàấ ệ ố ở ẽ
n u có ánh sáng chi u vào quang tr thì chuông không kêuế ế ở
- Bước 6: Đo ki m tra các m c đi n áp trên m chể ứ ệ ạ
1.6.2.4. Đo ki m tra m ch ể ạ
- Đo ki m tra các linh ki n trể ệ ước khi l p vào m chắ ạ
- Đo ki m tra khi c p ngu n cho m ch ho t đ ng, các v trí m chể ấ ồ ạ ạ ộ ị ạ thay đ i tr ng thái đi u khi nổ ạ ề ể
- Đo đi n th c a quang tr khi có và không có ánh sáng chi u vào bệ ế ủ ở ế ề
m tặ
- Đo ki m tra ngu n cung c pể ồ ấ
- Đo các ngõ ra c a các linh ki n khi m ch ho t đ ngủ ệ ạ ạ ộ
- Ghi l i các k t qu đo ngõ ra c a chân đi u khi n theo sau:ạ ế ả ở ủ ề ể
Trang 261.6.3. Cân ch nh s a m ch ỉ ử ạ
1.6.3.1. M ch đi u khi n chuông b ng ánh sáng ạ ề ể ằ
- C u phân th t i chân 2 c a Opamp s chia đôi đi n áp 12V ngu nầ ế ạ ủ ẽ ệ ồ
1.6.3.2. M ch đi u khi n t m đèn khi tr i t i ạ ề ể ự ở ờ ố
- Cân ch nh c u phân th cho quang tr nh m ch trên.ỉ ầ ế ở ư ạ
- Khi ta che t i chuông không báo ngay mà ph i ch đ n 10 đèn led ố ả ờ ế ở ngõ ra c a 4017 sáng h t thì đèn m i sáng do đó ta ph i ki m tra cácủ ế ớ ả ể chân đi u khi n cho IC 4017. N u IC ch a đ m đ 10 xung mà taề ể ế ư ế ủ
Trang 271.7.1. Đèn không sáng
Trường h p đèn không sáng chúng ta nên ki m tra l i đèn, transistorợ ể ạ
đ m, relay hay ngu n vào. Nên đo ngu n trệ ồ ồ ước khi th c hi n ki m traự ệ ể các trường h p khác.ợ
ch n giá tr đi n tr hay bi n tr đ phân áp ph i g n b ng tr s đi nọ ị ệ ở ế ở ể ả ầ ằ ị ố ệ
tr c a quang tr ở ủ ở
1.8 Câu h i và bài t p th o lu nỏ ậ ả ậ
(có th h i tr c ti p c l p ho c th o lu n theo t ng nhóm ể ỏ ự ế ả ớ ặ ả ậ ừ )
1. Hãy cho bi t giá tr đi n tr c a quang tr s nh th nào n u ta tăngế ị ệ ở ủ ở ẽ ư ế ế
cường đ sáng chi u vào b m t ti p nh n ánh sáng?ộ ế ề ặ ế ậ
2. Hãy k tên các d ng m ch khu ch đ i thu t toán mà b n bi t?ể ạ ạ ế ạ ậ ạ ế
3. Hãy cho bi t m ch khu ch đ i dùng opamp khi m ch khu ch đ iế ạ ế ạ ạ ế ạ vòng h thì tở ương đương m ch gì? Khi đó h s khu ch đ i c baoạ ệ ố ế ạ ở nhiêu?
4. Hãy cho bi t tác h i c a vi c dùng IC nh ng quên c p ngu n?ế ạ ủ ệ ư ấ ồ
5. Đ thay đ i th i gian đóng m đèn theo cể ổ ờ ở ường đ sáng ta ph i thayộ ả
Trang 288. Có th ng d ng m ch m đèn để ứ ụ ạ ở ường thay m ch đèn báo th c khiạ ứ
tr i sáng đờ ược không?
9. K tên các m ch đi n ng d ng quang tr mà b n bi t?ể ạ ệ ứ ụ ở ạ ế
Trang 29Bài 2: M CH ĐI U KHI N THI T B B NG NHI T ĐẠ Ề Ể Ế Ị Ằ Ệ Ộ
Phân tích được các m ch đi u khi n thi t b b ng c m bi n nhi t.ạ ề ể ế ị ằ ả ế ệ
Xác đ nh đị ược các chân c a linh ki n đi u khi n m ch đi u khi nủ ệ ề ể ạ ề ể thi t b b ng nhi t đ ế ị ằ ệ ộ
L p đắ ược các m ch đi u khi n thi t b b ng c m bi n nhi t đ ạ ề ể ế ị ằ ả ế ệ ộ
Cân ch nh đỉ ược m ch đi u khi n thi t b b ng nhi t đ ho t đ ngạ ề ể ế ị ằ ệ ộ ạ ộ đúng yêu c u.ầ
N i dung chínhộ
2.1 Gi i thi uớ ệ
2.1.1. Gi i thi u các lo i thi t b c m bi t nhi t đ ớ ệ ạ ế ị ả ế ệ ộ
C m bi n nhi t đ thả ế ệ ộ ường được s d ng r t r ng rãi trong đ i s ngử ụ ấ ộ ờ ố hàng ngày, c m bi n nhi t đả ế ệ ượ ảc s n xu t r t đa d ng nh :ấ ấ ạ ư
- Nhi t trệ ở
- C m bi n nhi t kim lo iả ế ệ ạ
- C m bi nả ế nhi t bán d nệ ẫ
2.1.2. Nguyên lý ho t đ ng c a các m ch đi u khi n b ng nhi t đ ạ ộ ủ ạ ề ể ằ ệ ộ
ng d ng c m bi n nhi t cho m ch đi n đ đi u khi n d a vào
nguyên t c khi có nhi t đ mà linh ki n nhi t h p th nó s thay đ i tínhắ ệ ộ ệ ệ ấ ụ ẽ ổ
Trang 30ch t khi đó ta s bi n đ i các đ c tính thay đ i c a linh ki n này thànhấ ẽ ế ổ ặ ổ ủ ệ các m c đi n áp đ đi u khi n trong các ng d ng. Có nhi u cách bi nứ ệ ể ề ể ứ ụ ề ế
đ i đ đi u khi n các linh ki n c m bi n nhi t trong nhi u ng d ngổ ể ề ể ệ ả ế ệ ề ứ ụ khác nhau
Hình 2.1. Nhi t tr a) Hình d ng ký hi u nhi t tr âm, b)ệ ở ạ ệ ệ ở Hình
d ng ký hi u nhi t tr dạ ệ ệ ở ương
- Khi cho nhi t đ c a nhi t tr tăng lên thì giá tr đi n tr c a nhi tệ ộ ủ ệ ở ị ệ ở ủ ệ
tr s gi m xu ngở ẽ ả ố
- Khi cho nhi t đ c a nhi t tr gi m xu ng thì giá tr đi n tr c aệ ộ ủ ệ ở ả ố ị ệ ở ủ nhi t tr s tăng theoệ ở ẽ
2.2.1.2. Ký hi u c m ệ ả bi n nhi t ế ệ
C m bi n nhi t có nhi u lo i hình 2.2 gi i thi u ba lo i c m bi n nhi tả ế ệ ề ạ ớ ệ ạ ả ế ệ thông d ng.ụ
Trang 31Hình 2.2. C m bi n nhi t. a) LM355, b) PT100, c) C p nhi t đi n.ả ế ệ ặ ệ ệ
C m bi n nhi t bán d n: LM355 nguyên t c ho t đ ng d a trên s phả ế ệ ẫ ắ ạ ộ ự ự ụ thu c c a dòng qua l p ti p xúc bán d n P – N vào nhi t độ ủ ớ ế ẫ ệ ộ
LM 355 được đóng trong m t l p v b ng kim lo i và đ a ra ba dâyộ ớ ỏ ằ ạ ư
- Dây màu đ : ký hi u S1ỏ ệ
- Dây màu nâu: ký hi u S2ệ
- Dây màu đen: ký hi u S3ệ
C m bi n nhi t RTD (Resistan Temperature Decector): PT – 100ả ế ệ
ho t đ ng d a trên nguyên t c đi n tr c a đa s kim lo i thay đ i theoạ ộ ự ắ ệ ở ủ ố ạ ổ nhi t đ Khi nhi t đ tăng, giá tr c a đi n tr s tăng. RTD s d ngệ ộ ệ ộ ị ủ ệ ở ẽ ử ụ
đi n tr thu n c a cu n dây cu n theo d ng lò xo đ t v trí đ u c aệ ở ầ ủ ộ ố ạ ặ ở ị ầ ủ
c m bi n. PT – 100 đả ế ược đóng trong m t l p v b ng kim lo i và đ a raộ ớ ỏ ằ ạ ư hai dây
- Dây màu cam: ký hi u TS1ệ
- Dây màu xanh: ký hi u TS2ệ
C p nhi t đi n (Thermocoupler): nguyên t c ho t đ ng d a trênặ ệ ệ ắ ạ ộ ự
hi u ng khu ch tán các đi n t khi cho ti p xúc hai kim lo i khác nhau,ệ ứ ế ệ ử ế ạ
s ti p xúc này t o nên hi u đi n th ti p xúc, nó ph thu c vào b nự ế ạ ệ ệ ế ế ụ ộ ả
ch t c a hai kim lo i và nhi t đ n i ti p xúcấ ủ ạ ệ ộ ơ ế
C p nhi t đi n đặ ệ ệ ược đóng trong m t l p v b ng kim lo i và đ aộ ớ ỏ ằ ạ ư
ra hai dây
- Dây màu đ : ký hi u TC+ỏ ệ
- Dây màu xanh: ký hi u TCệ
2.2.1.3.IC mã hoá 74LS151
Trang 32IC mã hoá 74LS151 có 8 đường data vào và 2 ngõ ra đ o nhau, s đả ơ ồ chân IC 74LS151 nh hình 2.3.ư
Ch c năng các chânứ
- ChânG: mã ch n (cho phép d li u).ọ ữ ệ
- D0 đ n Dế 7: 8 ngõ d li u vào.ữ ệ
- A, B, C: 3 ngõ vào đ t đ a ch ch n ngõ ra ặ ị ỉ ọ
- Y, Y: 2 ngõ ra đ o nhau, Y=Dả i v i i là giá tr tớ ị ương ng đ a ch vào.ứ ị ỉ
D
M ch ki m tra IC 74LS151ạ ể
- S đ m chơ ồ ạ
Hình 2.3. S đ chân IC ơ ồ74LS151
D7
D6
D5
D4
Trang 33M ch này dùng đ ki m tra l i b ng s th t IC đa h p 74LS151. V i ICạ ể ể ạ ả ự ậ ợ ớ này n u chân ế G cho phép (b ng 0), thì ng v i m t đ a ch đằ ứ ớ ộ ị ỉ ược đ t t i A, B,ặ ạ
C d li u các ngõ ra Dữ ệ ở 0 đ n Dế 7 được ch n ra ngõ ra Y. Có 3 ngõ vào đ a chọ ị ỉ
do đó ta có 23 = 8 tr ng thái tạ ương ng v i 8 ngõ vào d li u, m ch còn cóứ ớ ữ ệ ạ
m t ngõ ra ộ Y đ o l i v i ngõ ra Y. Các công t c đả ạ ớ ắ ược thi t k n u công t cế ế ế ắ
m ng v i chân đở ứ ớ ược n i v i nó b ng 0 và ngố ớ ằ ượ ạ ếc l i n u công t c đóngắ chân được n i s b ng 1. S đ m ch ki m tra các chân IC 74LS151 đố ẽ ằ ơ ồ ạ ể ược vẽ
6 5
Y Y
D0 đ n Dế 7 ghi k t qu vào b ng 2.2, sau đó so sánh v i b ngế ả ả ớ ả 2.1 đ bi t kh năng làm vi c các chânể ế ả ệ
Cho mã ch nọ D li u vàoữ ệ Quan sát ngõ ra
Trang 34Trong hai m ch ng d ng trên c hai đ u có m ch c m nh n nhi t đạ ứ ụ ả ề ạ ả ậ ệ ộ
nh ng trong m ch m t ch có m t ngu n c m nh n còn m ch hai có đ n 2ư ạ ộ ỉ ộ ồ ả ậ ạ ế ngu n c m nh n nhi t đ cho ngõ vào, s đ m ch đồ ả ậ ệ ộ ơ ồ ạ ược v nh hình 2.5ẽ ư
+
-U A 7 4 1 3
+
-U A 7 4 1 3
2.3.1.2. M ch đi u khi n đ ng c b ng ánh sáng và nhi t đ ạ ề ể ộ ơ ằ ệ ộ
M ch đi u khi n đ ng c dùng ánh sáng và nhi t đ đạ ề ể ộ ơ ệ ộ ược v nh hìnhẽ ư 2.6
Trang 35+
7 6 5
a. M ch đi u khi n qu t và đèn b ng nhi t đ (kh ng ch nhi t đ )ạ ề ể ạ ằ ệ ộ ố ế ệ ộ
- Đi n tr VRLOW và VRUP: là 2 bi n tr đi u ch nh t o c u phânệ ở ế ở ề ỉ ạ ầ áp
- VR: bi n tr ch nh đi n áp so sánh, NTC: là nhi t tr âm có giá trế ở ỉ ệ ệ ở ị
gi m khi tăng nhi t đả ệ ộ
- Opamp 741: là m ch so sánhạ
- R1 và R2: đi n tr h n dòng cho led báo tr ng thái nhi t đ đangệ ở ạ ạ ệ ộ cao hay th pấ
- R3, R4, R5 và R6: đi n tr phân c c cho transistor Q1ệ ở ự
- Relay: làm thành ph n trung gian đi u khi n t i là đèn hay qu tầ ề ể ả ạ 220V
- Đèn và qu t: đèn là ngu n làm tăng nhi t đ , qu t là ngu n làmạ ồ ệ ộ ạ ồ
gi m nhi t đả ệ ộ
b M ch đi u khi n đ ng c dùng ánh sáng và nhi t đ : ạ ề ể ộ ơ ệ ộ
- R4 và R11: là 2 bi n tr đi u ch nh t o c u phân ápế ở ề ỉ ạ ầ
Trang 36- R1: là đi n tr k t h p quang tr t o ra phân áp đ so sánhệ ở ế ợ ở ạ ể
- R8: là đi n tr k t h p nhi t tr t o ra phân áp đ so sánhệ ở ế ợ ệ ở ạ ể
- Cds và NTC: là quang tr và nhi t tr âm đ c m nh n tác đ ng bênở ệ ở ể ả ậ ộ ngoài
- R12, R5, R6, R13: đi n tr phân c c cho transistor Q1, Q2, Q4 và Q6ệ ở ự
- IC 74151: là IC đa h p ch n l a 8 ngõ vào đ xu t ra ngõ ra, đâyợ ọ ự ể ấ ở ngu n Cds đồ ược ch n ra t ngõ vào D1, còn nhi t tr đọ ừ ệ ở ược ch n raọ
- Diode: b o v transistor khi chuy n m chả ệ ể ạ
- Transistor Q1: kích đóng ng t transisitor theo tác đ ng c a quang trắ ộ ủ ở
- Opamp: chuy n tín hi u thay đ i c a quang tr thành tín hi uể ệ ổ ủ ở ệ ON/OFF
2.3.3. Nguyên lý ho t đ ng m ch ạ ộ ạ
M ch đi u khi n qu t và đèn b ng nhi t đ : m ch này đạ ề ể ạ ằ ệ ộ ạ ượ ứ c ng
d ng đ kh ng ch nhi t đ làm vi c trong m t kho ng nào đó mà ta cóụ ể ố ế ệ ộ ệ ộ ả
th tu ch n ể ỳ ọ
Nhi t đ tăng c n gi m nhi t đ xu ng: b t qu t đ làm gi mệ ộ ầ ả ệ ộ ố ậ ạ ể ả nhi t đ hi n t i c a c m bi n nhi t xu ngệ ộ ệ ạ ủ ả ế ệ ố
Nhi t đ gi m c n tăng nhi t đ lên: b t đèn đ làm tăng nhi t đệ ộ ả ầ ệ ộ ậ ể ệ ộ
hi n t i c a c m bi n nhi tệ ạ ủ ả ế ệ
M ch có th ng d ng t m qu t trong phòng, p tr ng, hay dùngạ ể ứ ụ ự ở ạ ấ ứ cho các lò nướng
Trang 372.3.3.2.M ch đi u khi n đ ng c dùng ánh sáng và nhi t đ ạ ề ể ộ ơ ệ ộ
M ch đi u khi n đ ng c dùng ánh sáng và nhi t đ : v i ý tạ ề ể ộ ơ ệ ộ ớ ưở ng
ng d ng 2 ngu n đi u khi n khác nhau cùng đi u khi n m t thi t b
Trong trường h p c a m ch này đợ ủ ạ ược dùng báo cho chúng ta bi tế
được trong m t phòng đã đ cộ ủ ường đ sáng và đúng nhi t đ cho phép.ộ ệ ộ
M ch có th m r ng trong vi c ng d ng đ báo nhi u c m bi n đ uạ ể ở ộ ệ ứ ụ ể ề ả ế ầ vào khác nhau
Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
M ch s ho t đ ng khi nhi t đ D1 nóng h n D2 thì LEDXANH vàạ ẽ ạ ộ ệ ộ ơ CHUONG s báo và khi D2 nóng h n D1 thì LEDDO s báo. Opampẽ ơ ẽ trong m ch đạ ược th c hi n m ch so sánh đi n áp hai ngõ vào V+, Vự ệ ạ ệKhi có nhi t đ g n Diode D1 thì giá tr đi n tr Diode s gi m,ệ ộ ở ầ ị ệ ở ẽ ả Diode d n m nh h n cho chân 2 c a Opamp nh h n chân 3 nên ngõ raẫ ạ ơ ủ ỏ ơ chân 6 bão hoà dương, lúc đó LEDDO và CHUONG s báoẽ
Khi có nhi t đ g n Diode D2 thì giá tr đi n tr Diode s gi m,ệ ộ ở ầ ị ệ ở ẽ ả Diode d n m nh h n cho chân 2 c a Opamp l n h n chân 3 nên ngõ raẫ ạ ơ ủ ớ ơ chân 6 bão hoà dương, lúc đó LEDXANH s sángẽ
2.4 Các bước th c hi n m ch kh ng ch nhi t đự ệ ạ ố ế ệ ộ
a V t li uậ ệ
- Linh ki n: đi n tr , bi n tr , t , led, quang tr , nhi t tr , nút nh nệ ệ ở ế ở ụ ở ệ ở ấ
có giá tr và s lị ố ượng theo nh s đ nguyên lý.ư ơ ồ
- IC: LM741, TL082, 74LS151
- Transistor: C1815, A1015
Trang 38- T i đèn qu t hay đ ng c và ngu n 220V ph i b trí cách riêng raả ạ ộ ơ ồ ả ố
N i c m IC ơ ắ N i n i ngu n GNDơ ố ồ
N i n i ngu n V ơ ố ồ CC
N i theo hàng d c ố ọ
N i đ t ơ ứ kho ng ả
N i theo hàng ngang ố
Trang 39- Quan sát ki m tra các dây k t n i theo đúng s để ế ố ơ ồ
- Đo ki m tra các đ u dây ngu n cung c p xem có giá tr đi n trể ầ ồ ấ ị ệ ở không. N u không có giáế tr ph i ki m tra l i k t n i m chị ả ể ạ ế ố ạ
- Ghi l i các k t qu ki m traạ ế ả ể
- Đo theo s đ nguyên lý c a t ng lo i t i và linh ki n.ơ ồ ủ ừ ạ ả ệ
- N u đo áp ph i ch n VOM sang giai đo vôn và đ ng h đo ph i đ tế ả ọ ồ ồ ả ặ song song v i đo n m ch c n đo.ớ ạ ạ ầ
- N u đo dòng thì ch n VOM sang giai đo dòng và đ ng h đo ph i m cế ọ ồ ồ ả ắ
n i ti p v i đo n m ch c n đoố ế ớ ạ ạ ầ
- Ghi l i các k t qu đo ngõ ra c a chân đi u khi n theo sau:ạ ế ả ở ủ ề ể
Trang 40
2.4.2. Các b ướ c th c hi n ự ệ
T s đ nguyên lý. Th c hi n b trí linh ki n theo đúng th t saoừ ơ ồ ự ệ ố ệ ứ ự cho thu n ti n trong vi c n i dây, m ch g n d ki m tra s a ch a nh t.ậ ệ ệ ố ạ ọ ễ ể ử ữ ấ Đây cũng là ph n ch m đi m k năng th c hi n m ch c a h c sinh nênầ ấ ể ỹ ự ệ ạ ủ ọ
ph n này không đ a ra cách th c hi n c th mà ch g i ý các bầ ư ự ệ ụ ể ỉ ợ ước cũng
nh tiêu chí đ đánh giá.ư ể
- B trí m ch sao cho ít dây n i nh t.ố ạ ố ấ
- M ch g n không ch ng chéo dây.ạ ọ ồ
- Các IC ph i đúng chi u đ c p ngu n không b nh m.ả ề ể ấ ồ ị ầ
- Bi n tr ph i v trí d thao tác đi u ch nhế ở ả ở ị ễ ề ỉ
- D ki m tra đo ki m m ch nh tễ ể ể ạ ấ
- Thay thế linh ki n d ệ ễ dàng nh t khi có s c hay h h ngấ ự ố ư ỏ
N i dây cho m ch đố ạ ược th c hi n khi b trí linh ki n hoàn t t doự ệ ố ệ ấ
đó vi c b trí linh ki n cũng r t c n thi t. N i dây cũng c n theo trình tệ ố ệ ấ ầ ế ố ầ ự các bước đ tránh sai và thi u dây, ph i chú ý c n th n các chân ngu nể ế ả ẩ ậ ồ
nh t là chân mass cho IC vì thi u mass IC s h ng ngay. Các bấ ế ẽ ỏ ước n iố dây c n tuân theo trình t sau:ầ ự
- N i ngu n cho t t c IC, chú ý các dây n i cho thông ngu n trên testố ồ ấ ả ố ồ board n u ch n c hai bên c p ngu n.ế ọ ả ấ ồ
- N i dây cho m ch t o xung n u có.ố ạ ạ ế
- N i dây cho IC đi u khi n chính v i các linh ki n liên quan.ố ề ể ớ ệ
- N i dây cho các m ch t h p đi u khi n t i.ố ạ ổ ợ ề ể ả
- N i dây cho t ng đ m ngõ ra n u có.ố ầ ệ ế
- N i dây cho t iố ả