Nguyên nhân Không tôn tr ng kho ng cách cho phép, kho ng cách quá h p...
Trang 1TRƯ NG CAO Đ NG NGH CÔNG NGHI P HÀ N I Ờ Ẳ Ề Ệ Ộ
Trang 2Hà N i năm 2012 ộ
Trang 3L I NÓI Đ U Ờ Ầ Ngày nay trong công cu c xây d ng đ t n c, ngành đi n đóng m t vai trò r t ộ ự ấ ướ ệ ộ ấ quan tr ng. V i m c tiêu đi n khí hóa toàn qu c, ngành đi n đã xâm nh p r ng rãi ọ ớ ụ ệ ố ệ ậ ộ trên m i lĩnh v c s n xu t, kinh doanh, m i sinh ho t xã h i và liên quan tr c ti p ọ ự ả ấ ọ ạ ộ ự ế
đ n nhi u ng i Đi n là m t ngu n năng l ng r t ti n l i trong s d ng, nh ng ế ề ườ ệ ộ ồ ượ ấ ệ ợ ử ụ ư cũng ti m n nhi u nguy c gây tai n n cho con ng i. Hi u bi t các qui đ nh và k ề ẩ ề ơ ạ ườ ể ế ị ỹ thu t phòng ng a và x lý các tai n n v đi n là m t vi c làm r t c n thi t đ i v i ậ ừ ử ạ ề ệ ộ ệ ấ ầ ế ố ớ
m i ng i s d ng, qu n lý, l p ráp, v n hành và s a ch a đi n. Giáo trình An toàn ọ ườ ử ụ ả ắ ậ ử ữ ệ lao đ ng s cung c p cho chúng ta nh ng ki n th c c b n đ đ m b o an toàn cho ộ ẽ ấ ữ ế ứ ơ ả ể ả ả
ng i và thi t b ườ ế ị
Trang 4Bài m đ u: KHÁI QUÁT CHUNG V AN TOÀN LAO Đ NGở ầ Ề Ộ
1.Khái quát v môn h c An toàn lao đ ng( BHLĐ).ề ọ ộ
Công tác An toàn lao đ ng là thông qua các bi n pháp v khoa h c k thu t, t ộ ệ ề ọ ỹ ậ ổ
ch c, hành chính, KTXH đ lo i tr các y u t nguy hi m và có h i trong quá trình ứ ể ạ ừ ế ố ể ạ
s n xu t, t o đk thu n l i cho ngả ấ ạ ậ ợ ười lao đ ng và ngăn ng a tai n n lao đ ng và b nh ộ ừ ạ ộ ệngh nghi p. Đ m b o tính m ng cho ngề ệ ả ả ạ ười lao đ ng và thi t b ộ ế ị
2.Các phương pháp phòng tránh tai n n lao đ ng.ạ ộ
H c t p k thu t an toàn lao đ ng là b t bu c v i công nhân cũng nh ngọ ậ ỹ ậ ộ ắ ộ ớ ư ười
M c đích c a ho t đ ng d phòng tác h i c a hoá ch t là nh m lo i tr ho c gi mụ ủ ạ ộ ự ạ ủ ấ ằ ạ ừ ặ ả
t i m c th p nh t c a r i ro b i các hoá ch t nguy hi m đ c h i cho s c kho conớ ự ấ ấ ủ ủ ở ấ ể ộ ạ ứ ẻ
người và môi trường lao đ ng góp ph n phát tri n kinh t xã h i b n v ng.ộ ầ ể ế ộ ề ữ
a. H n ch ho c thay th hoá ch t đ c h i ạ ế ặ ế ấ ộ ạ
C g ng thay th ho c h n ch hoá ch t đ c h i b ng m t hoá ch t ít đ c h i h n.ố ắ ế ặ ạ ế ấ ộ ạ ằ ộ ấ ộ ạ ơ Công vi c này đ t đệ ạ ược hi u qu kinh t k thu t, môi trệ ả ế ỹ ậ ường lâu dài và t t nh t n uố ấ ế
ti n hành t giai đo n thi t k và l p k ho ch s n xu t qua 3 bế ừ ạ ế ế ậ ế ạ ả ấ ước sau:
b. Che ch n ho c cách ly ngu n phát sinh hoá ch t nguy hi m ắ ặ ồ ấ ể
Nguyên t c ngăn cách quá trình s n xu t đ c h i này nh m h n ch t i m c th pắ ả ấ ộ ạ ằ ạ ế ớ ứ ấ
nh t s lấ ố ượng người lao đ ng ti p xúc v i hoá ch t và h n ch lộ ế ớ ấ ạ ế ượng hoá ch t nguyấ
hi m cháy n và đ c h i có th gây nguy hi m t i ngể ổ ộ ạ ể ể ớ ười lao đ ng, khu dân c và môiộ ư
trường xung quanh
d . Các ph ươ ng pháp b o v s c kho c a ng ả ệ ứ ẻ ủ ườ i lao đ ng ộ
Trang 5Khám tuy n ngể ười lao đ ng: trộ ước khi tuy n nh n ngể ậ ười lao đ ng và đ nh k khámộ ị ỳ
s c kho t 36 tháng/ năm tu lo i công vi cứ ẻ ừ ỳ ạ ệ
Giáo d c, đào t o ki n th c m i, ph bi n kinh nghi m và bi n pháp chăm sóc s cụ ạ ế ứ ớ ổ ế ệ ệ ứ kho nh các thành t u đi u tr k t h p đông, tây y, nh th d c th thao, an toàn vẻ ờ ự ề ị ế ợ ờ ể ụ ể ệ sinh dinh dưỡng đ c v ch t, tránh ng đ c ủ ả ề ấ ộ ộ
Ph i có k ho ch ki m tra máy móc và n ng đ h i khí đ c trả ế ạ ể ồ ộ ơ ộ ước khi làm vi cệ
Bi n pháp b o v cá nhân đệ ả ệ ược trang b cho ngị ười lao đ ng theo quy đ nh nhà nộ ị ướ cban hành cho t ng lĩnh v c công vi c đ phòng ng a ho c gi m tác h i c a hoá ch từ ự ệ ể ừ ặ ả ạ ủ ấ nguy hi m cháy n và đ c h i trong s n xu t đ i v i ngể ổ ộ ạ ả ấ ố ớ ười lao đ ng.ộ
+ Phương ti n b o v c quan hô h pệ ả ệ ơ ấ
+ Phương ti n b o v m tệ ả ệ ắ
+ Phương ti n b o v thân th , chân, tay, đ uệ ả ệ ể ầ
+ V sinh cá nhânệ
1.1.2. Bi n pháp kh n c p ệ ẩ ấ
a. K ho ch kh n c p ế ạ ẩ ấ
K ho ch s tán v i s lế ạ ơ ớ ố ượng l n nh t ngớ ấ ười lao đ ng có th đ c bi t v i lao đ ng ộ ể ặ ệ ớ ộ
v thành niên, nh ng lao đ ng y u đau,khi có ch d n báo hi u c a h th ng báo hi uị ữ ộ ế ỉ ẫ ệ ủ ệ ố ệ
kh n c p, có ch d n và đ m b o s thông su t và an toàn c a l i thoát n n ẩ ấ ỉ ẫ ả ả ự ố ủ ố ạ
K ho ch hành đ ng ph i h p v i c quan y t đ i c u h , c quan có th m ế ạ ộ ố ợ ớ ơ ế ộ ứ ộ ơ ẩ
quy n dân s đ a phề ự ị ương nh chuyên gia b o v môi trư ả ệ ường, đ i dân phòng và các ộnhà máy, c quan lân c nơ ậ
Vai trò c a ngủ ười qu n lý và các viên ch c khi c p c u trang thi t b , phả ứ ấ ứ ế ị ương pháp
s c p c u k p th i, cách x lý các tình hu ng nguy c p có th x y ra.ơ ấ ứ ị ờ ử ố ấ ể ả
b. S tán, s c p c u thông th ơ ơ ấ ứ ườ ng
T i n i làm vi c ph i có bi n báo, báo hi u v i nguy hi m và d u hi u quy đ nh l iạ ơ ệ ả ể ệ ớ ể ấ ệ ị ố
s n tán ( l i thoát n n cho ngơ ố ạ ười và c a c i c n thi t)ủ ả ầ ế
L i thoát n n ph i đ m b o hai đi u ki n: thông thoáng và ánh sáng d n t i n i anố ạ ả ả ả ề ệ ẫ ớ ơ toàn
N u môi trế ường có tính ch t đ c h i, nguy hi m thì ngấ ộ ạ ể ườ ơi s tán ph i có phả ươ ng
ti n b o h cá nhân t tệ ả ộ ố
Trang 6+ Đ a ngay n n nhân ra kh i n i nhi m đ c, thay b qu n áo, chú ý gi gìn yên tĩnhư ạ ỏ ơ ễ ộ ỏ ầ ữ
ho c kim lo i nh nghi n, đ p, sàng, c t, c a, mài, khoan,…B i còn phát sinh khi v nặ ạ ư ề ậ ắ ư ụ ậ chuy n nguyên li u, ho c s n ph m b t, gia công các s n ph m nh bông v i, lôngể ệ ặ ả ẩ ộ ả ẩ ư ả thú,…
a. Đ nh nghĩa ị
B i là t p h p c a nhi u h t kích thụ ậ ợ ủ ề ạ ướ ớc l n, nh khác nhau t n t i trong không khíỏ ồ ạ
dướ ại d ng b i bay và b i l ng và các h khí dung nhi u pha nh h i, khói, mù khiụ ụ ắ ệ ề ư ơ
nh ng h t b i n m l l ng trong không khí, khi chúng đ ng l i trên b m t v t thữ ạ ụ ằ ơ ủ ọ ạ ề ặ ậ ể nào đó
b. Phân lo i: ng ạ ườ i ta phân lo i theo 3 cách ạ
Theo ngu n g c:ồ ố
+ B i h u c : t , l a, len, d , lông, tóc,…ụ ữ ơ ơ ụ ạ
+ B i nhân t o: nh a, cao su, ụ ạ ự
+ B i vô c : Ximăng, b i vôiụ ơ ụ
VD: b t các ben, b t s t, bông vộ ộ ắ ảỡ có th t b c cháy trong không khí. N u có m iể ự ố ế ồ
l a nh tia l a đi n, các lo i đèn không có b o v l i càng nguy hi m h n.ủ ư ử ệ ạ ả ệ ạ ể ơ
1.2.2. Tác h i c a b iạ ủ ụ
Trang 7B i gây ra nhi u tác h i cho con ngụ ề ạ ười, trước h t là b nh v đế ệ ề ường hô h p, b nhấ ệ ngoài da, b nh đệ ường tiêu hoá,….
+ B nh ph i nhi m b i thệ ổ ễ ụ ường g p nh ng công nhân khai thác, v n chuy n ặ ở ữ ậ ể
qu ng đá, kim lo i, than,…ặ ạ
+ B nh silicose là b nh do ph i b nhi m b i silic than khai đá, th m , th làm g mệ ệ ổ ị ễ ụ ở ợ ỏ ợ ố
s , v t li u ch u l a, vv b nh này chi m (40>70)% trong t ng s các b nh v ph iứ ậ ệ ị ử ệ ế ổ ố ệ ề ổ + B nh đệ ường hô h p: viêm mũi, h ng, ph qu n do b i gây raấ ọ ế ả ụ
+ B nh ngoài da: B i gây kích thích da, b nh m n nh t, l loét, nh b i vôi, thu c trệ ụ ệ ụ ọ ở ư ụ ố ừ sâu. B i đ ng gây nhi m trùng da r t khó ch aụ ồ ễ ấ ữ
+ Ch n thấ ương m t: b i vào m t gây kích thich màng ti p h p, làm viêm mí m t,…vvắ ụ ắ ế ợ ắ
ho c dung d ch ki m gây h ng m tặ ị ề ỏ ắ
+ B nh đệ ường tiêu hoá: B i đụ ường đ ng l i răng, kim lo i s c nh n vào d dày gâyọ ạ ở ạ ắ ọ ạ
t n thổ ương niêm m c, r i lo n tiêu hoáạ ố ạ
1.2.3. Cách phòng ch ng b iố ụ
a. Bi n pháp chung ệ
C khí hoá và t đ ng hoá quá trình s n xu t đó là khâu quan tr ng nh t đ côngơ ự ộ ả ấ ọ ấ ể nhân không ph i ti p xúc tr c ti p v i b i, b i ít lan to ra ngoài VD: khâu đóng góiả ế ự ế ớ ụ ụ ả bao xi măng. áp d ng nh ng bi n pháp v n chuy n b ng h i, máy hút, băng t i trongụ ữ ệ ậ ể ằ ơ ả ngành d t, ngành than. Bao kín thi t b và có th là c dây truy n s n xu t khi c nệ ế ị ể ả ề ả ấ ầ thi t.ế
b. Thay đ i ph ổ ươ ng pháp công ngh ệ
Trong các xưởng làm s ch b ng nạ ằ ước, làm s ch b ng phạ ằ ương pháp ướt thay cho
phương pháp khô trong công nghi p s n xu t xi măng, trong ngành luy n kim, ệ ả ấ ệ
nghi n b t, thay phề ộ ương pháp tr n khô b ng phộ ằ ương pháp tr n ộ ướt, không nh ng làmữ cho quá trình nghi n t t h n mà còn làm m t h n quá trình sinh b iề ố ơ ấ ẳ ụ
Thay v t li u nhi u b i đ c b ng v t li u ít b i đ cậ ệ ề ụ ộ ằ ậ ệ ụ ộ
Thoáng gió hút b i trong các xụ ưởng có nhi u b iề ụ
c. Đ phòng b i cháy n ề ụ ổ
Thông báo gi i h n nớ ạ ổ, đ c bi t chú ý t i các ng d n và máy hút b i, chú ý cách lyặ ệ ớ ố ẫ ụ
m i l a. VD: Tia l a đi n, diêm, tàn thu c và va đ p m nh nh ng n i có nhi u b iồ ử ử ệ ố ậ ạ ở ữ ơ ề ụ
Trang 8d. V sinh cá nhân ệ
S d ng qu n áo b o h lao đ ng, m t n , kh u trang theo yêu c u v sinh, c nử ụ ầ ả ộ ộ ặ ạ ẩ ầ ệ ẩ
th n h n khi b i đ c, b i phóng x ậ ơ ụ ộ ụ ạ
Chú ý khâu v sinh cá nhân trong vi c ăn u ng, hút thu c tránh nói chuy n khi ệ ệ ố ố ệ
làm vi c.ệ
Cu i cùng là khâu khám tuy n đ nh k cho cán b công nhân viên làm vi c trong môiố ể ị ỳ ộ ệ
trường nhi u b i, phát hi n s m các b nh do b i gây raề ụ ệ ớ ệ ụ
đ a ra khái ni m v quá trình cháy nh sau:ư ệ ề ư
Quá trình cháy v th c ch t có th coi là m t quá trình oxy hoá kh Các ch t cháyề ự ấ ể ộ ử ấ đóng vai trò c a ch t kh Còn ch t oxy hoá thì tu ph n ng có th r t khác nhauủ ấ ử ấ ỳ ả ứ ể ấ
b. C ch quá trình cháy ơ ế
C ch quá trình cháy theo lý thuy t nhi t: quan đi m c a lý thuy t này là m t nhi tơ ế ế ệ ể ủ ế ộ ệ
lượng to ra do ph n ng cháy ph i l n hay ít nh t cũng b ng lả ả ứ ả ớ ấ ằ ượng nhi t m t ra môiệ ấ
trường xung quanh thì khi đó quá trình cháy m i có th xu t hi n. Do nhi t lớ ể ấ ệ ệ ượng sinh
ra l n h n lớ ơ ượng nhi t m t đi nên m t ph n nhi t lệ ấ ộ ầ ệ ượng s t n t i trong ẽ ồ ạ
v t ch t đang tham gia vào quá trình cháylàm nhi t đ c a nó tăng d n. Quá trình ậ ấ ệ ộ ủ ầ
này c ti p t c mãi cho đ n khi đ t đứ ế ụ ế ạ ược m t nhi t đ t i thi u thì quá trình t b c ộ ệ ộ ố ể ự ốcháy s x y raẽ ả
V y nguyên nhân d n đ n quá trình t b c cháy theo lý thuy t này là s tích lu ậ ẫ ế ự ố ế ự ỹ
nhi t l ệ ượ ng trong kh i v t ch t tham gia vào quá trình cháy ố ậ ấ
C ch cháy theo lý thuy t chu i: Ph n ng nhi t là ph n ng b t bu c ph i có sơ ế ế ỗ ả ứ ệ ả ứ ắ ộ ả ự tham gia c a các phân t mang hoá tr t do. Ph n t mang hoá tr t do thủ ử ị ự ầ ử ị ự ường là g cố
t do mang hoá tr hay nguyên t t doự ị ử ự
Trang 9+ M i b t cháy ( ngu n nhi t )ồ ắ ồ ệ
M i cháy trong th c t r t phong phú. Ví d : sét, tia l a sinh ra do va đ p, do ma sátồ ự ế ấ ụ ử ậ
gi a các v t r n. Trong công nghi p các thi t b có nhi t đ cao, đó là các m i b tữ ậ ắ ệ ế ị ệ ộ ồ ắ cháy thường xuyên nh lò đ t, lò nung, các ph n ng làm vi c áp su t cao, nhi t đư ố ả ứ ệ ở ấ ệ ộ cao
* Các bi n pháp phòng ch ng cháy n các c quan xí nghi pệ ố ổ ở ơ ệ
a. Các bi n pháp qu n lý phòng ch ng cháy, n các c s ệ ả ố ổ ở ơ ở
Phòng ch ng cháy n là khâu quan tr ng nh t trong công tác phòng cháy ch a cháy vìố ổ ọ ấ ữ khi đám cháy đã x y ra thi các bi n pháp ch ng cháy có hi u qu nh th nào, thi tả ệ ố ệ ả ư ế ệ
h i v n to l n và kéo dài. Các bi n pháp phòng ch ng cháy n có th chia ạ ẫ ớ ệ ố ổ ể
ra làm hai lo i: Bi n pháp k thu t và bi n pháp t ch cạ ệ ỹ ậ ệ ổ ứ
b. Nguyên lý phòng, ch ng cháy n ố ổ
*) Nguyên lý phòng cháy nổ
N u tách r i ba y u t ch t cháy, ch t oxi hoá và m i b t l a thì cháy n không thế ờ ế ố ấ ấ ồ ắ ử ổ ể
x y ra đả ược. Đó là nguyên lý phòng ch ngố
*) Nguyên lý ch ng cháy n : ố ổ
Đó là h th p t c đ cháy c a v t li u đang cháy t i m c t i thi u và phân tán nhi tạ ấ ố ộ ủ ậ ệ ớ ứ ố ể ệ
lượng c a đám cháy. Đ th c hi n hai nguyên lý này trong th c t có th s d ng cácủ ể ự ệ ự ế ể ử ụ
gi i pháp r t khác nhau.ả ấ
c. Các ph ươ ng ti n ch a cháy ệ ữ
Các ch t ch a cháy: Các ch t ch a cháy là các ch t đ a vào đám cháy nh m d p t tấ ứ ấ ứ ấ ư ằ ậ ắ
nó. Có nhi u lo i ch t ch a cháy nh ch t r n, ch t l ng, ch t khí. M i ch t có tínhề ạ ấ ứ ư ấ ắ ấ ỏ ấ ỗ ấ
ch t, ph m vi ng d ng riêng s c n có các yêu c u c b n sau đây.ấ ạ ứ ụ ẽ ầ ầ ơ ả
+ Có hi u qu ch a cháy cao, nghĩa là tiêu hao ch t ch a cháy cho trên m t đ n vệ ả ữ ấ ữ ộ ơ ị
di n tích cháy trong m t đ n v th i gian ph i nh nh t, kg/mệ ộ ơ ị ờ ả ỏ ấ 2,s
Trang 10+ Không gây đ c h i đ i v i ngộ ạ ố ớ ười khi s d ng, b o qu nử ụ ả ả
+ Không làm h h ng các thi t b c u ch a và các thi t b đ v t đư ỏ ế ị ứ ữ ế ị ồ ậ ượ ức c u ch aữ
Hi u qu c u ch a m t đám cháy càng cao n u cệ ả ứ ữ ộ ế ường đ phun ch t ch a cháy càngộ ấ ữ
l n. Cớ ường đ ch t ch a cháy càng l n thì th i gian ch a cháy càng ng nộ ấ ữ ớ ờ ữ ắ
Tác d ng c a khí: COụ ủ 2, N2 tác d ng chính là pha loãng n ng đ ch t cháyụ ồ ộ ấ
Xe chuyên d ng: Đụ ược trang b cho các đ i ngũ ch a cháy chuyên nghi p c a thànhị ộ ữ ệ ủ
ph ho c th xãố ặ ị
Phương ti n ch a cháy t đ ngệ ữ ự ộ
Các phương ti n, trang b ch a cháy t i chệ ị ữ ạ ỗ
lượng ôxy c n thi t l n h n 17% và gi m lầ ế ớ ơ ả ượng hoá ch t đ c h i cháy n nh h nấ ộ ạ ổ ỏ ơ
gi i h n cho phép. Góp ph n đ m b o đi u ki n v sinh lao đ ng, tăng năng su t laoớ ạ ầ ả ả ề ệ ệ ộ ấ
đ ng và v sinh môi trộ ệ ường công nghi p. V n đ thông gió này đ c bi t quan tr ngệ ấ ề ặ ệ ọ khi xung quanh nóng h n và m h n.ơ ẩ ơ
H th ng thông gió ph i đệ ố ả ược b o dả ưỡng và được ki m tra thể ường xuyên đ đ mể ả
b o ho t đ ng hi u quả ạ ộ ệ ả
1.4.2. Các bi n pháp thông gió.ệ
Thông gió t nhiên: là thông gió mà s l u thông không khí t bên ngoài vàoự ự ư ừ nhà và t trong nhà thoát ra ngoài đừ ược th c hi n nh gió t nhiên.ự ệ ờ ự
Trang 11 Thông gió nhân t o: là thông gió có s d ng qu t máy ch y b ng đ ng c đi nạ ử ụ ạ ạ ằ ộ ơ ệ
đ là không khí v n chuy n.ể ậ ể
Chương 2: AN TOÀN ĐI NỆ
Hi n nay nệ ở ước ta đi n đã đệ ược s d ng r ng rãi trong các xí nghi p, côngử ụ ộ ệ
trường, nông trường, t thành th đ n các vùng nông thôn h o lánh. S ngừ ị ế ẻ ố ườ ếi ti p xúc
v i đi n ngày càng nhi u. Vì v y v n đ an toàn đi n đang tr thành m t trong nh ngớ ệ ề ậ ấ ề ệ ở ộ ữ
v n đ quan tr ng nh t c a công tác b o h lao đ ng.ấ ề ọ ấ ủ ả ộ ộ
2.1. M t s khái ni m c b n v an toàn đi n.ộ ố ệ ơ ả ề ệ
2.1.1. Tác đ ng c a dòng đi n đ i v i c th ngộ ủ ệ ố ớ ơ ể ười
Khi ngườ ếi ti p xúc v i các ph n t mang đi n, s có dòng đi n ch y qua ngớ ầ ử ệ ẽ ệ ạ ườ ilàm cho c th b t n thơ ể ị ổ ương, nguy hi m nh t là dòng đi n đi qua tim và h th ngể ấ ệ ệ ố
th n kinh. Có th chia tác d ng c a dòng đi n đ i v i c th ngầ ể ụ ủ ệ ố ớ ơ ể ười làm hai lo i:ạ
1. Tác d ng kích thíchụ
Ph n l n các trầ ớ ường h p ch t ngợ ế ười vì đi n gi t là do tác d ng kích thích, doệ ậ ụ
ngườ ếi ti p xúc v i đi n áp th p.ớ ệ ấ
Khi tác d ng kích thích, đi n áp đ t vào ngụ ệ ặ ười nh nên dòng đi n qua ngỏ ệ ườ i
nh (25ỏ 100)mA, th i gian dòng đi n qua ngờ ệ ườ ươi t ng đ i ng n (vài giây), khôngố ắ
th y rõ ch dòng đi n vào ngấ ỗ ệ ười và ngườ ị ại b n n không có thương tích
Khi người m i ch m vào đi n, vì đi n tr c a ngớ ạ ệ ệ ở ủ ười còn l n, dòng đi n quaớ ệ
người nh , tác d ng c a nó ch làm cho b p th t, c co qu p l i. N u n n nhân khôngỏ ụ ủ ỉ ắ ị ơ ắ ạ ế ạ
r i kh i v t mang đi n, thì đi n tr c a ngờ ỏ ậ ệ ệ ở ủ ườ ầi d n d n gi m xu ng làm dòng đi nầ ả ố ệ tăng lên, hi n tệ ượng co qu p càng tăng lên.ắ
Th i gian ti p xúc v i v t mang đi n càng lâu càng nguy hi m vì ngờ ế ớ ậ ệ ể ười không còn kh năng tách r i kh i v t mang đi n đ a đ n tê li t tu n hoàn và hô h p. ả ờ ỏ ậ ệ ư ế ệ ầ ấ
2. Tác d ng gây ch n thụ ấ ương
Trang 12Tác d ng gây ch n thụ ấ ương thường x y ra do ngả ườ ếi ti p xúc v i đi n áp cao. Khiớ ệ
ngườ ếi đ n g n v t mang đi n (ầ ậ ệ 6kV) tuy ch a ti p xúc nh ng vì đi n áp cao sinh raư ế ư ệ
h quang đi n, dòng đi n qua h quang ch y qua ngồ ệ ệ ồ ạ ườ ươi t ng đ i l n. ố ớ
Do ph n x t nhiên c a ngả ạ ự ủ ườ ấi r t nhanh, người có khuynh hướng tránh xa v tậ mang đi n làm h quang đi n chuy n qua v t có n i đ t g n đ y, vì v y dòng đi nệ ồ ệ ể ậ ố ấ ầ ấ ậ ệ qua người trong th i gian r t ng n, tác d ng kích thích ít nh ng ngờ ấ ắ ụ ư ườ ị ại b n n có th bể ị
ch n thấ ương hay ch t do h quang đ t cháy da th t.ế ồ ố ị
* K t lu n.ế ậ
Qua s phân tích trên ta th y: tác d ng ch y u c a tai n n v đi n là do dòngự ở ấ ụ ủ ế ủ ạ ề ệ
đi n qua ngệ ười gây nên ch không ph i do đi n áp. ứ ả ệ
Khi phân tích an toàn trong m ng đi n chúng ta ch xét đ n giá tr dòng đi n quaạ ệ ỉ ế ị ệ
người. Tuy nhiên khi quy đ nh v an toàn đi n thị ề ệ ường l i d a vào đi n áp và dùng kháiạ ự ệ
ni m đi n áp cho phép vì nó d xác đ nh và c th h n.ệ ệ ễ ị ụ ể ơ
Th i đi m ti p xúc ban đ u theo u ban k thu t đi n Qu c t (IEC) thì đi n ápờ ể ế ầ ỷ ỹ ậ ệ ố ế ệ
ti p xúc an toàn:ế
Đ i v i đi n áp xoay chi u: Uố ớ ệ ề tx 50 V
Đ i v i đi n áp 1 chi u: Uố ớ ệ ề tx 120 V
Đ i v i Vi t Nam thì đi n áp xoay chi u Uố ớ ệ ệ ề tx 42 V và 1 chi u là 110 V.ề
2.1.2. Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n ch n thế ấ ương ban đ u do tai n n đi n:ầ ạ ệ
5 7 B p th t tay co l i và rungắ ị ạ Đau nh kim đâm, ư
th y nóngấ
8 10
Tay khó r i v t mang đi n nh ng có ờ ậ ệ ư
th r i để ờ ược, ngón tay, kh p tay, bàn tay ớ
c m th y đau.ả ấ
Nóng tăng lên r t ấ
m nhạ
Trang 1320 25 Tay không th r i v t mang đi n, đau ể ờ ậ ệ
90 100 Hô h p b tê li t, kéo dài 3 giây thì tim ấ ị ệ
b tê li t và ng ng đ p.ị ệ ừ ậ Hô h p b tê li tấ ị ệ
Nh n xét:ậ
Giá tr l n nh t c a dòng đi n không nguy hi m đ i v i ngị ớ ấ ủ ệ ể ố ớ ười là Ing 10mA
đ i v i dòng đi n xoay chi u có t n s công nghi p và Ing ố ớ ệ ề ầ ố ệ 50mA đ i dòng đi nố ệ
m t chi u.ộ ề
V i dòng đi n xoay chi u kho ng (10ớ ệ ề ả 50)mA, ngườ ị ệi b đi n gi t khó có th tậ ể ự mình r i kh i v t mang đi n vì s co gi t c a các c b p.ờ ỏ ậ ệ ự ậ ủ ơ ắ
Khi giá tr dòng đi n vị ệ ượt quá 50 mA, có th đ a đ n tình tr ng ch t do đi nể ư ế ạ ế ệ
gi t vì s m t n đ nh c a h th n kinh và s co giãn c a các s i c tim và làm timậ ự ấ ổ ị ủ ệ ầ ự ủ ợ ơ
ng ng đ p.ừ ậ
2. T n s dòng đi n:ầ ố ệ
Dòng đi n xoay chi u nguy hi m h n dòng đi n m t chi u. M c đ nguy hi mệ ề ể ơ ệ ộ ề ứ ộ ể
ph thu c vào t n s c a dòng đi n. ụ ộ ầ ố ủ ệ
Đ nghiên c u nh hể ứ ả ưởng c a t n s dòng đi n, ngủ ầ ố ệ ười ta thí nghi m trên chó ệ ở các t n s khác nhau và cho k t qu nh sau:ầ ố ế ả ư
Khi dòng đi n 1 chi u đi vào c th thì các ph n t trong t bào s phân thànhệ ề ơ ể ầ ử ế ẽ
nh ng ion khác d u và b hút ra ngoài màng t bào. Phân t b c c hóa và kéo dài thànhữ ấ ị ế ử ị ự
Trang 14ng u c c. Các ch c năng sinh v t – hóa h c c a t bào b phá ho i đ n 1 m c đ nh tẫ ự ứ ậ ọ ủ ế ị ạ ế ứ ộ ấ
đ nh. ị
Khi dòng đi n xoay chi u đi vào c th các ion ch y v theo 2 chi u khác nhauệ ề ơ ể ạ ề ề
ra phía ngoài màng c a t bào, khi dòng đi n đ i chi u thì chuy n đ ng c a các ionủ ế ệ ổ ề ể ộ ủ cũng đ i chi u và chuy n đ ng ngổ ề ể ộ ượ ạc l i.
+ Khi t n s nh các ion di chuy n ít. Nguy hi m nh t là trong 1 chu k Ion ch yầ ố ỏ ể ể ấ ỳ ạ
được 2 l n b r ng c a t bào do m c đ kích thích và ch c năng sinh v t, hóa h cầ ề ộ ủ ế ứ ộ ứ ậ ọ
c a t bào b phá ho i nhi u nh t.ủ ế ị ạ ề ấ
+ T n s càng cao, dòng đi n đ i chi u liên t c các ion di chuy n đầ ố ệ ổ ề ụ ể ược ít, không
k p đ p vào màng t bào nên m c đ nguy hi m nh ị ậ ế ứ ộ ể ỏ
B ng th c nghi m th y r ng, t n s (5060)Hz là nguy hi m nh t. t n sằ ự ệ ấ ằ ở ầ ố ể ấ ở ầ ố cao thì s nguy hi m đi n gi t r t ít. Nh ng s đ t cháy b i t n s cao l i càng tr mự ể ệ ậ ấ ư ự ố ở ầ ố ạ ầ
tr ng h n, t c là nguy hi m v nhi t cao h n.ọ ơ ứ ể ề ệ ơ
Khi nghiên c u tác h i c a dòng đi n m t chi u, ngứ ạ ủ ệ ộ ề ười ta th y r ng đi n tr c aấ ằ ệ ở ủ
ngườ ới v i dòng đi n m t chi u l n h n v i dòng đi n xoay chi u. Nguyên nhân là doệ ộ ề ớ ơ ớ ệ ề dòng đi n m t chi u không có đi n dung là s phân c c tăng lên
3. Th i gian dòng đi n tác d ng: ờ ệ ụ
Th i gian tác đ ng càng ng n thì xác su t gây ch n thờ ộ ắ ấ ấ ương càng nh Khi m iỏ ớ
ti p xúc v i đi n áp, đi n tr ngế ớ ệ ệ ở ườ ươi t ng đ i cao khi có hi n tố ệ ượng xuyên th ng daủ làm đi n tr gi m làm cho dòng đi n qua ngệ ở ả ệ ười tăng, đ ng th i nhi t lồ ờ ệ ượng c a củ ơ
th to ra cũng l n lên, các tuy n m hôi ho t đ ng tích c c h n d n đ n đi n trể ả ớ ế ồ ạ ộ ự ơ ẫ ế ệ ở
người càng gi m. K t qu là đi n tr c a ngả ế ả ệ ở ủ ười càng ngày càng gi m, dòng đi n ch yả ệ ạ qua người càng ngày càng tăng, t c là th i gian dòng đi n tác d ng càng lâu càng nguyứ ờ ệ ụ
hi m.ể
Trong chu k làm vi c c a tim trung bình có kho ng 0,1s tim ngh (tr ng thái gi aỳ ệ ủ ả ỉ ạ ữ
co và giãn), tr ng thái này tim r t nh y c m. Khi dòng đi n tác đ ng v i th i gianở ạ ấ ạ ả ệ ộ ớ ờ
ng n không trùng vào nh p đ p c a tim kho ng th i gian nh y c m thì m c đ nguyắ ị ậ ủ ở ả ờ ạ ả ứ ộ
hi m không cao. M t dòng đi n nh ch ng vài ch c mA đi vào đúng lúc nh y c m c aể ộ ệ ỏ ừ ụ ạ ả ủ tim thì m c đ nguy hi m s tứ ộ ể ẽ ương đương v i dòng đi n 10A đi vào tr ng thái lúcớ ệ ở ạ bình thường
4. Đi n tr c th ngệ ở ơ ể ười:
Trang 15 Giá tr dòng đi n đi qua c th ngị ệ ơ ể ười khi ti p xúc v i ph n t có đi n áp phế ớ ầ ử ệ ụ thu c vào đi n tr c a c th ngộ ệ ở ủ ơ ể ười khi ti p xúc. Đây là y u t đ c bi t quan tr ng,ế ế ố ặ ệ ọ giá tr và đ c tính c a đi n tr c th ngị ặ ủ ệ ở ơ ể ườ ấi r t khác nhau và ph thu c vào h cụ ộ ệ ơ
b p, vào c quan n i t ng, h th n kinh ắ ơ ộ ạ ệ ầ
Đi n tr ngệ ở ười không ch ph thu c vào tính ch t v t lý, vào s thích ng c aỉ ụ ộ ấ ậ ự ứ ủ
c th mà còn ph thu c vào tr ng thái sinh h c r t ph c t p c a c th Do đó giá trơ ể ụ ộ ạ ọ ấ ứ ạ ủ ơ ể ị
đi n tr c a c th ngệ ở ủ ơ ể ười không hoàn toàn nh nhau đ i v i t t c m i ngư ố ớ ấ ả ọ ười. Ngay
đ i v i m t ngố ớ ộ ười cũng không th có cùng m t đi n tr trong nh ng đi u ki n khácể ộ ệ ở ữ ề ệ nhau, hay trong nh ng th i đi m khác nhau.ữ ờ ể
Đ đ n gi n đi n tr c th ngể ơ ả ệ ở ơ ể ười có th phân thành 2 ph n:ể ầ
+ Đi n tr c a l p da: b ph n quan tr ng đ i v i đi n tr c a c th ngệ ở ủ ớ ộ ậ ọ ố ớ ệ ở ủ ơ ể ườ i,
ph thu c vào đi n tr c a l p s ng da dày kho ng (0,05ụ ộ ệ ở ủ ớ ừ ở ả 0,2)mm, vì l p s ng daớ ừ
r t khô và có tác d ng nh ch t cách đi n.ấ ụ ư ấ ệ
+ Đi n tr c a các b ph n bên trong c th : có giá tr không đáng k có giá trệ ở ủ ộ ậ ơ ể ị ể ị kho ng (570ả 1000)
Khi ti p xúc v i v t mang đi n n u da ngế ớ ậ ệ ế ười còn nguyên v n và khô, đi n trẹ ệ ở
c a ngủ ười có th kho ng (40 ể ả 500) k N u ch ti p xúc, l p ngoài c a da khôngế ở ỗ ế ớ ủ còn (do b c t, b t n thị ắ ị ổ ương ) ho c n u tính d n đi n c a da tăng lên do đi u ki nặ ế ẫ ệ ủ ề ệ môi trường xung quanh thì lúc y đi n tr c a c th ngấ ệ ở ủ ơ ể ười có th gi m dể ả ưới 1000
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n đi n tr ngế ệ ở ười:
+ Đi n áp đ t lên ngệ ặ ười: giá tr này ph thu c vào chi u d y c a l p s ng trênị ụ ộ ề ầ ủ ớ ừ
da. Khi đi n áp đ t lên ngệ ặ ườ ới l n s xu t hi n s xuyên th ng da. Khi da b t đ u bẽ ấ ệ ự ủ ắ ầ ị xuyên th ng thì đi n tr ngủ ệ ở ườ ắ ầi b t đ u gi m, khi ch m d t quá trình này thì đi n trả ấ ứ ệ ở
Trang 16người có m t giá tr g n nh không đ i. S xuyên th ng da b t đ u t đi n áp kho ngộ ị ầ ư ổ ự ủ ắ ầ ừ ệ ả (10 50)V.
Trong th c t các qui trình qui ph m v an toàn đi n thự ế ạ ề ệ ường qui đ nh theo đi nị ệ
áp, l y đi n áp cho phép làm tiêu chu n an toàn vì đi n áp d xác đ nh h n.ấ ệ ẩ ệ ễ ị ơ
Đi n áp < 40V đệ ược xem là đi n áp an toàn.ệ
Trường h p đ c bi t: các d ng c , thi t b c m tay làm vi c trong các h mợ ặ ệ ụ ụ ế ị ầ ệ ầ
ng m, m c dù các thi t b có c p đi n áp < 24V, nh ng không có các phầ ặ ế ị ấ ệ ư ương ti n b oệ ả
h và th i gian ti p xúc lâu nên r t nguy hi mộ ờ ế ấ ể
Nh v y không cho phép thi t l p giá tr gi i h n nh t đ nh c a đi n áp nguyư ậ ế ậ ị ớ ạ ấ ị ủ ệ
hi m và không nguy hi m. Vì s nguy hi m ph thu c tr c ti p vào giá tr c a dòngể ể ự ể ụ ộ ự ế ị ủ
đi n mà không ph thu c vào đi n áp. M t khác, ta không th xác đ nh m i quan hệ ụ ộ ệ ặ ể ị ố ệ
gi a dòng đi n và đi n áp khi đi n gi t vì đi n tr c a c th ngữ ệ ệ ệ ậ ệ ở ủ ơ ể ười thay đ i khôngổ theo quy lu t và trong m t ph m vi khá r ng.ậ ộ ạ ộ
+ V trí mà c th ti p xúc v i ph n t mang đi n áp: bi u hi n m c đ nguyị ơ ể ế ớ ầ ử ệ ể ệ ứ ộ
hi m c a đi n gi t, nó ph thu c vào đ nh y c m c a h th n kinh t i n i ti p xúcể ủ ệ ậ ụ ộ ộ ạ ả ủ ệ ầ ạ ơ ế (có th là đ u, tay, chân ), ph thu c vào đ d y c a l p da.ể ầ ụ ộ ộ ầ ủ ớ
+ Di n tích ti p xúc: giá tr này càng l n thì đi n tr ngệ ế ị ớ ệ ở ười càng nh , do đó sỏ ự nguy hi m do đi n gi t càng l n.ể ệ ậ ớ
+ áp l c ti p xúc: giá tr này càng l n thì đi n tr ngự ế ị ớ ệ ở ười càng nh , càng nguyỏ
hi m.ể
+ Đi u ki n môi trề ệ ường:
+ Đ m: c a môi trộ ẩ ủ ường xung quanh càng tăng thì m c đ nguy hi m càng tăngứ ộ ể voì đ m càng l n, cùng v i m hôi, các ch t hoá h c d n đi n, b i hay nh ng y uộ ẩ ớ ớ ồ ấ ọ ẫ ệ ụ ữ ế
t khác s tăng đ d n đi n c a da làm cho đi n tr c a ngố ẽ ộ ẫ ệ ủ ệ ở ủ ười gi m xu ng.ả ố
+ Nhi t đ : nhi t đ môi trệ ộ ệ ộ ường xung quanh càng tăng, tuy n m hôi ho t đ ngế ồ ạ ộ nhi u h n làm cho đi n tr ngề ơ ệ ở ườ ẽ ải s gi m đi
5. Đường đi c a dòng đi n qua ngủ ệ ười
N u dòng đi n đi qua tim hay v trí có h th n kinh t p trung ho c v trí cácế ệ ị ệ ầ ậ ặ ị
kh p n i tay thì m c đ nguy hi m càng cao. ớ ố ở ứ ộ ể
Trang 17 Nh ng v trí nguy hi m là: vùng đ u (đ c bi t là vùng: óc, gáy, c , thái dữ ị ể ầ ặ ệ ổ ương), vùng ng c, vùng cu ng ph i, vùng b ng và thông thự ố ổ ụ ường là nh ng vùng t p trungữ ậ dây th n kinh nh đ u ngón tay, chân ầ ư ầ
Người ta thường đo phân lượng dòng đi n qua tim đ đánh giá m c đ nguyệ ể ứ ộ
hi m c a các dòng đi n qua ngể ủ ệ ười xác đ nh theo b ng sau:ị ả
Đường đi dòng đi n qua ngệ ười Phân lượng dòng đi n qua tim (%)ệ
Dòng đi n đi t chân qua chân là ít nguy hi m nh t. ệ ừ ể ấ
Dòng đi n đi t tay ph i qua chân là nguy hi m nh t vì ph n l n dòng đi n điệ ừ ả ể ấ ầ ớ ệ qua tim theo tr c d c mà tr c này n m n m trên đụ ọ ụ ằ ằ ường t tay ph i đ n chân.ừ ả ế
6. Tr ng thái s c kho c a ngạ ứ ẻ ủ ười
Khi b đi n gi t, n u c th ngị ệ ậ ế ơ ể ườ ị ệi b m t m i hay đang trong tình tr ng say rỏ ạ ượ uthì r t d x y ra hi n tấ ễ ả ệ ượng choáng vì đi n (còn g i là s c đi n). Hi n tệ ọ ố ệ ệ ượng choáng
vì đi n nh y c m v i ph n và tr em h n là nam gi i. V i ngệ ạ ả ớ ụ ữ ẻ ơ ớ ớ ườ ịi b đau tim ho c cặ ơ
th đang b suy nhể ị ượ ấc r t nh y c m khi có dòng đi n ch y qua c th ạ ả ệ ạ ơ ể
7. Trình đ h c v n:ộ ọ ấ
S nguy hi m c a các ch n thự ể ủ ấ ương do đi n gi t ph thu c vào nhi u y u t nhệ ậ ụ ộ ề ế ố ư
đã phân tích trên, tuy nhiên có m t y u t n a là s hi u bi t c a con ngở ộ ế ố ữ ự ể ế ủ ười cũng là
m t v n đ đ gi m b t nh ng nguy hi m do tai n n v đi n gây ra. M t ngộ ấ ề ể ả ớ ữ ể ạ ề ệ ộ ười có nhi u hi u bi t và kinh nghi m v đi n, nh ng nguy hi m cũng nh cách phòngề ể ế ệ ề ệ ữ ể ư
ch ng, nh n bi t nguy c s c có th x y ra cho ngố ậ ế ơ ự ố ể ả ười khi ti p xúc v i các thi t bế ớ ế ị
đi n, nh ng quy trình an toàn đi n… s h n ch đệ ữ ệ ẽ ạ ế ược tai nan v đi n cũng nh gi mề ệ ư ả
nh đẹ ược các ch n thấ ương và m c đ nguy hi m c a các tai n n v đi nứ ộ ể ủ ạ ề ệ
2.1.3. Đi n áp ti p xúc và đi n áp bệ ế ệ ước
1. Dòng đi n đi vào trong đ tệ ấ
Trang 18Khi cách đi n c a thi t b h h ng, n u v thi t b đệ ủ ế ị ư ỏ ế ỏ ế ị ược n i đ t s có dòng đi nố ấ ẽ ệ
đi vào trong đ t và t o nên xung quanh đi n c c n i đ t 1 vùng có dòng đi n dò vàấ ạ ệ ự ố ấ ệ
đi n áp phân b trong đ t.ệ ố ấ
Xét dòng đi n đi vào m t đi n c c hình bán c u đ t trong đ t có tính ch t thu nệ ộ ệ ự ầ ặ ấ ấ ầ
nh t và đi n tr su t là ấ ệ ở ấ , dòng đi n s phân b đ u trong đ t theo m i hệ ẽ ố ề ấ ọ ướng t c làứ
m t đ dòng đi n t i nh ng đi m cách đ u đi m ch m đ t là nh nhau.ậ ộ ệ ạ ữ ể ề ể ạ ấ ư
M t đ dòng đi n t i đi m cách tâm bán c u 1 kho ng x là:ậ ộ ệ ạ ể ầ ả
Trang 19 68% đi n áp r i trong ph m vi 1 m.ệ ơ ạ
24% đi n áp r i trong kho ng (110)m.ệ ơ ả
Cách xa h n 20m, đi n áp coi nh b ng 0.ơ ệ ư ằ
Do đó ta có, đi n tr n i đ t chính là đi n tr c a kh i đ t n a bán c u có bánệ ở ố ấ ệ ở ủ ố ấ ử ầ kính là 20m
N u có đi n áp đ t lên thi t b n i đ t Rd là Ud thì dòng đi n đi vào trong đ t Idế ệ ặ ế ị ố ấ ệ ấ
N u ngế ười ti p xúc v i m t thi t b đế ớ ộ ế ị ược n i đ n đi n c c và đ ng hai chânố ế ệ ự ứ
ch m nhau trên đ t, thì dòng đi n ch y qua c c ti p đ t này s t o nên đi n áp ti pụ ấ ệ ạ ự ế ấ ẽ ạ ệ ế xúc là:
Trong đó: Id là dòng đi n đi vào trong đ t, Rd là đi n tr n i đ t.ệ ấ ệ ở ố ấ
Ux là đi n áp t i đi m cách c c n i đ t 1 kho ng là x.ệ ạ ể ự ố ấ ả
T bi u th c ta th y: đi n áp ti p xúc càng l n khi ngừ ể ứ ấ ệ ế ớ ườ ứi đ ng càng xa c c ti pự ế
đ t. N u ngấ ế ườ ứi đ ng cách xa v t 20m thì Ux = 0, do đó đi n áp ti p xúc b ng v i đi nậ ệ ế ằ ớ ệ
áp c a c c ti p đ t Ud.ủ ự ế ấ
3. Đi n áp bệ ước
Đi n áp bệ ước là hi u đi n th đ t lên hai chân ngệ ệ ế ặ ười khi ngườ ứi đ ng trên m tặ
đ t trong vùng có dòng đi n ch y xu ng đ t ph m vi bán kính dấ ệ ạ ố ấ ở ạ ưới 20 m
Khi ngườ ứi đ ng trên m t đ t thặ ấ ường 2 chân 2 v trí khác nhau, nên ngở ị ườ ẽ i s
ph i ch u s chênh l ch gi a hai đi n th khác nhau Ux và Ux+a:ả ị ự ệ ữ ệ ế
Trang 202.3. Nguyên nhân gây ra tai n n đi n.ạ ệ
* Do b t c nấ ẩ
* Do s thi u hi u bi t c a ngự ế ể ế ủ ười lao đ ngộ
* Do quá trình t ch c thi công và thi t kổ ứ ế ế
* Do môi trường làm vi c không an toàn.ệ
Nh ng nguy hi m d n đ n tai n n do dòng đi n gây ra:ữ ể ẫ ế ạ ệ
* Đi n gi t.ệ ậ
Đi n gi t là do ti p xúc v i các ph n t d n đi n có đi n áp: có th s ti p xúc c aệ ậ ế ớ ầ ử ẫ ệ ệ ể ự ế ủ
m t ph n thân ng i v i ph n t có đi n áp hay qua trung gian c a m t v t d n đi n.ộ ầ ườ ớ ầ ử ệ ủ ộ ậ ẫ ệ
1. Nguyên nhân
Không tôn tr ng kho ng cách cho phép, kho ng cách quá h p nên ti p xúc v iọ ả ả ẹ ế ớ các v t có đi n áp ho c các v t b h ng cách đi n Trậ ệ ặ ậ ị ỏ ệ ường h p có rào ch n, c n tínhợ ắ ầ
đ n chi u r ng kho ng không t i thi u c n cho thao tác (0,7ế ề ộ ả ố ể ầ 0,9 m) và kho ng cáchả
b sung t i thi u là 0,2m.ổ ố ể
Có 2 lo i ti p xúc: ạ ế
a. Ti p xúc tr c ti p: ế ự ế
Ti p xúc v i các ph n t đang có đi n áp làm vi c.ế ớ ầ ử ệ ệ
Ti p xúc v i các ph n t đã đế ớ ầ ử ược c t ra kh i ngu n đi n, nh ng v n còn tíchắ ỏ ồ ệ ư ẫ
đi n tích (do đi n dung).ệ ệ
Ti p xúc v i các ph n t đã đế ớ ầ ử ượ ắc c t ra kh i ngu n đi n làm vi c, nh ng ph nỏ ồ ệ ệ ư ầ
t này v n còn ch u m t đi n áp c m ng do nh hử ẫ ị ộ ệ ả ứ ả ưởng c a đi n t hay c m ng tĩnhủ ệ ừ ả ứ
đi n do các trang thi t b khác đ t g n.ệ ế ị ặ ầ
b. Ti p xúc gián ti p ế ế
Ti p xúc v i các ph n t nh rào ch n, v hay các thanh thép gi các thi t b ,ế ớ ầ ử ư ắ ỏ ữ ế ị
ho c ti p xúc tr c ti p v i trang thi t b đi n mà chúng đã có đi n áp do ch m vặ ế ự ế ớ ế ị ệ ệ ạ ỏ (cách đi n đã b h ng) ệ ị ỏ
Ti p xúc v i các ph n t có đi n áp c m ng do nh hế ớ ầ ử ệ ả ứ ả ưởng đi n t hay tĩnhệ ừ
đi n (trệ ường h p ng d n nợ ố ẫ ước hay ng d n khí dài đ t g n m t s tuy n đố ẫ ặ ầ ộ ố ế ường s tắ
ch y b ng đi n xoay chi u m t pha hay m t s đạ ằ ệ ề ộ ộ ố ường dây truy n t i năng lề ả ượng đi nệ
ba pha ch đ m t cân b ng).ở ế ộ ấ ằ
Trang 21 Ti p xúc đ ng th i hai đi m trên m t đ t hay trên sàn có các đi n th khác nhauế ồ ờ ở ể ặ ấ ệ ế (do đó có dòng đi n ch y qua ng i t n i có đi n th cao đ n n i có đi n th th p).ệ ạ ườ ừ ơ ệ ế ế ơ ệ ế ấ
c. Nh n xét ậ
Khi ti p xúc tr c ti p: ngế ự ế ười ta đã bi t trế ước được, trông th y và c m giácấ ả
trước được có s nguy hi m và tìm các bi n pháp đ đ phòng đi n gi t.ự ể ệ ể ề ệ ậ
Khi ti p xúc gián ti p: ngế ế ượ ạc l i, con người không c m giác trả ước được sự nguy hi m ho c cũng ch a lể ặ ư ường h t đế ược tai n n có th x y ra khi ch m v thi t bạ ể ả ạ ỏ ế ị
đi nệ
2. Phương ti n b o vệ ả ệ
a. Khi ti p xúc tr c ti p ế ự ế
Biên so n ra nh ng qui đ nh, quy ph m v an toàn, và đòi h i m i ngạ ữ ị ạ ề ỏ ọ ười làm về
đi n ph i đệ ả ược h c t p k v các quy đ nh này và không đọ ậ ỹ ề ị ược ti p xúc v i các ph nế ớ ầ
t mang đi n.ử ệ
Ph i s d ng các trang b b o h cá nhân đ t o s ngăn cách gi a ngả ử ụ ị ả ộ ể ạ ự ữ ườ ới v i các ph n t mang đi n và ch t ch c th c hi n các công vi c sau khi s nguy hi m doầ ử ệ ỉ ổ ứ ự ệ ệ ự ể
đi n gi t không còn n a.ệ ậ ữ
Đ đ phòng các tai n n do ti p xúc tr c ti p thì các h th ng b o v ph i tácể ề ạ ế ự ế ệ ố ả ệ ả
đ ng ngay l p t c khi s c Chúng s gi i h n đi n áp ti p xúc đ n m t giá tr th pộ ậ ứ ự ố ẽ ớ ạ ệ ế ế ộ ị ấ
nh t, đấ ược tính toán theo quy ph m, và s lo i tr thi t b b s c ra kh i lạ ẽ ạ ừ ế ị ị ự ố ỏ ưới đi nệ trong m t kho ng th i gian c n thi t.ộ ả ờ ầ ế
b. Khi ti p xúc gián ti p ế ế
Đ tránh tai n n do ti p xúc gián ti p c n ph i quan tâm đ c bi t h n vì khể ạ ế ế ầ ả ặ ệ ơ ả năng người công nhân ti p xúc v i v các thi t b , các lế ớ ỏ ế ị ưới rào hay các ph n giá đầ ỡ
c a thi t b đi n s nhi u h n r t nhi u so v i s l n ti p xúc v i các ph n t đủ ế ị ệ ẽ ề ơ ấ ề ớ ố ầ ế ớ ầ ử ể
tr n có dòng đi n làm vi c đi qua.ầ ệ ệ
Chú ý: Công nhân và k thu t viên có quy n t ch i t t c các yêu c u n u th yỹ ậ ề ừ ố ấ ả ầ ế ấ không đ m b o an toàn khi lao đ ng.ả ả ộ
Trang 22 S đ t cháy đi n là do dòng đi n r t l n ch y qua c th ngự ố ệ ệ ấ ớ ạ ơ ể ười.
Trong đ i đa s các trạ ố ường h p đ t cháy đi n x y ra các ph n t thợ ố ệ ả ở ầ ử ườ ngxuyên có đi n áp và có th xem nh tai n n do ti p xúc tr c ti p.ệ ể ư ạ ế ự ế
1.1.3 Ho ho n và nả ạ ổ
Ho ho n: ả ạ do dòng đi n, có th x y ra các bu ng đi n, v t li u d cháy đệ ể ả ở ồ ệ ậ ệ ễ ể
g n v i dây d n có dòng đi n ch y qua. Khi dòng đi n đi qua dây d n vầ ớ ẫ ệ ạ ệ ẫ ượt quá gi iớ
h n cho phép làm cho dây d n b đ t nóng ho c do h quang đi n sinh ra.ạ ẫ ị ố ặ ồ ệ
S n : ự ổ do dòng đi n, có th x y ra t i các bu ng đi n ho c g n n i có h pệ ể ả ạ ồ ệ ặ ầ ơ ợ
ch t n H p ch t n này đ g n các đấ ổ ợ ấ ổ ể ầ ường dây đi n có dòng đi n quá l n, khi nhi tệ ệ ớ ệ
đ c a dây d n vộ ủ ẫ ượt quá gi i h n cho phép s sinh ra n ớ ạ ẽ ổ
Nh n xét:ậ So v i đi n gi t và đ t cháy đi n thì s tai n n do ho ho n và n ớ ệ ậ ố ệ ố ạ ả ạ ổ ở trang thi t b đi n có ít h n. Đ i đa s các trế ị ệ ơ ạ ố ường h p tai n n x y ra là do đi n gi t.ợ ạ ả ệ ậ2.4. Các bi n pháp s c p c u cho n n nhân b đi n gi t.ệ ơ ấ ứ ạ ị ệ ậ
c u ch a thì kh năng c u s ng r t cao.ứ ữ ả ứ ố ấ
Công nhân, nhân viên ngành đi n ph i đệ ả ược thường xuyên h c t p v s nguyọ ậ ề ự
hi m c a dòng đi n, nh ng bi n pháp c u ch a, đ ng th i h c cách th c hành c uể ủ ệ ữ ệ ứ ữ ồ ờ ọ ự ứ
ngườ ịi b tai n n đi n, phạ ệ ương pháp hô h p nhân t o.ấ ạ
2.4.2. Phương pháp c u ch a ngứ ữ ườ ị ại b n n ra kh i m ch đi n. ỏ ạ ệ
Khi ngườ ị ệi b đi n gi t, dòng đi n s đi qua ngậ ệ ẽ ười, vì v y ph i nhanh chóng đ aậ ả ư
người b n n tách kh i m ch đi n. Ngị ạ ỏ ạ ệ ườ ứi c u ch a cũng có th b đi n gi t n uữ ể ị ệ ậ ế
ch m vào ngạ ườ ị ại b n n mà không được cách đi n. ệ Do đó, ngườ ứi c u ch a ph i chú ýữ ả
nh ng đi m sau:ữ ể
* Trường h p c t đợ ắ ược m ch đi nạ ệ
T t nh t là c t đi n b ng nh ng thi t b đóng c t g n nh t nh công t c, c uố ấ ắ ệ ằ ữ ế ị ắ ở ầ ấ ư ắ ầ dao, máy c t, nh ng khi c t đi n ph i chú ý:ắ ư ắ ệ ả
Trang 23 N u m ch đi n có đèn chi u sáng thì ph i chu n b ngay ánh sáng khác đ thayế ạ ệ ế ả ẩ ị ể
th ế
N u ngế ườ ị ạ ởi b n n trên cao thì ph i có phả ương pháp h ng đ khi ngứ ỡ ườ ị ạ i b n n
r i xu ng. ơ ố
N u không có các thi t b đóng c t g n có th dùng búa, rìu cán g đ ch tế ế ị ắ ở ầ ể ỗ ể ặ dây đi n.ệ
* Trường h p không c t đợ ắ ược m ch đi nạ ệ
Ph i phân bi t ngả ệ ườ ị ại b n n do đi n h áp hay đi n cao áp mà s d ng các bi nệ ạ ệ ử ụ ệ pháp sau:
N u m ch đi n h th : ế ạ ệ ạ ế ngườ ứi c u ch a ph i có bi n pháp an toàn cá nhân th tữ ả ệ ậ
t t nh đ ng trên bàn, gh g khô, đi dép cao su ho c đi ng, mang găng tay cáchố ư ứ ế ỗ ặ ủ
đi n Dùng tay mang găng tay cao su đ tách ngệ ể ườ ị ại b n n ra kh i dây d n đi n ho cỏ ẫ ệ ặ dùng g y tre, g g t dây đi n ra kh i ngậ ỗ ạ ệ ỏ ườ ị ại b n n ho c túm l y qu n áo c a ngặ ấ ầ ủ ườ ị i b
n n kéo ra. Tuy t đ i không đạ ệ ố ược n m tay ho c ch m vào ngắ ặ ạ ườ ị ại b n n vì nh v yư ậ dòng đi n s truy n sang ngệ ẽ ề ườ ứi c u
N u m ch đi n cao th : ế ở ạ ệ ế t t nh t là ngố ấ ườ ứi c u có ng và găng tay cao su ho củ ặ sào cách đi n đ g t đ y ngệ ể ạ ẩ ườ ị ại b n n ra kh i m ch đi n. N u không có d ng c anỏ ạ ệ ế ụ ụ toàn thì ph i làm ng n m ch đả ắ ạ ường dây b ng cách l y dây đ ng ho c dây nhôm, dâyằ ấ ồ ặ thép n i đ t m t đ u r i ném lên đố ấ ộ ầ ồ ường dây t o ng n m ch các pha.ạ ắ ạ
2. 4.3. Các phương pháp c p c u.ấ ứ
* Các ph ng pháp c p c u ngay khi ng i b n n đ c tách kh i m ch đi n.ươ ấ ứ ườ ị ạ ượ ỏ ạ ệNgay sau khi ngườ ị ại b n n thoát kh i m ch đi n, ph i căn c vào tr ng thái c aỏ ạ ệ ả ứ ạ ủ
ngườ ị ại b n n đ x lý cho thích h p. ể ử ợ Ta phân ra các trường h p sau:ợ
Ngườ ị ại b n n ch a m t tri giácư ấ
Khi ngườ ị ại b n n ch a b m t tri giác, ch b mê đi trong ch c lát, còn th y u ư ị ấ ỉ ị ố ở ế
ph i đ t ngả ặ ườ ị ạ ởi b n n ch thoáng khí, yên tĩnh và c p t c đi m i y, bác s ngay, n uỗ ấ ố ờ ỹ ế không m i y, bác s thì ph i chuy n ngay ngờ ỹ ả ể ườ ị ại b n n đ n c quan y t g n nh t.ế ơ ế ầ ấ
Ngườ ị ại b n n m t tri giácấ
Khi ngườ ị ại b n n đã m t tri giác nh ng v n còn th nh tim đ p y u thì ph i đ tấ ư ẫ ở ẹ ậ ế ả ặ
ngườ ị ạ ởi b n n ch thoáng khí, yên tĩnh n i r ng qu n áo, th t l ng, xem có gì trongỗ ớ ộ ầ ắ ư
Trang 24mi ng thì l y ra, cho ng i amoniac, nệ ấ ử ước ti u, xoa bóp toàn thân cho nóng lên, đ ngể ồ
th i đi m i y bác s ngay.ờ ờ ỹ
Ngườ ị ại b n n đã t t thắ ở
N u ngế ườ ị ạ ắi b n n t t th , tim ng ng đ p thì ph i đ a ngở ừ ậ ả ư ườ ị ại b n n ra ch thoángỗ khí, b ng ph ng, n i r ng qu n áo và th t l ng, moi mi ng xem có vằ ẳ ớ ộ ầ ắ ư ệ ướng gì không r iồ nhanh chóng làm hô h p nhân t o hay hà h i th i ng t k t h p v i xoa bóp tim ngoàiấ ạ ơ ổ ạ ế ợ ớ lòng ng c cho đ n khi có y, bác s đ n và có ý ki n quy t đ nh m i thôi.ự ế ỹ ế ế ế ị ớ
* Các phương pháp hô h pấ
1. Hô h p nhân t oấ ạ
Làm hô h p nhân t o có hai phấ ạ ương pháp:
a. Ph ươ ng pháp đ t ng ặ ườ ị ạ i b n n n m s p: ằ ấ đ t ngặ ườ ị ại b n n n m s p, m t tayằ ấ ộ
đ t dặ ướ ầi đ u, m t tay du i th ng, m t nghiêng v phía tay du i th ng, moi nh t dãiộ ỗ ẳ ặ ề ỗ ẳ ớ trong mi ng và kéo lệ ưỡi ra n u lế ưỡi th t vào.ụ
Người làm hô h p ng i trên l ng ngấ ồ ư ườ ị ại b n n, hai đ u g i qùy xu ng k p vàoầ ố ố ẹ hai bên hông, hai bàn tay đ vào hai bên c nh sể ạ ườn, hai ngón tay cái sát s ng l ng. nố ư Ấ tay xu ng và đ a c kh i lố ư ả ố ượng người làm hô h p v phía trấ ề ước đ m ''123'' r i l iế ồ ạ
t t đ a tay v , tay v n đ l ng đ m “456”, c làm nh v y 12 l n trong m từ ừ ư ề ẫ ể ở ư ế ứ ư ậ ầ ộ phút đ u đ u theo nh p th c a mình, cho đ n lúc ngề ề ị ở ủ ế ườ ị ại b n n th đở ược ho c có ýặ
ki n quy t đ nh c a y, bác s m i thôi. Phế ế ị ủ ỹ ớ ương pháp này ch c n m t ngỉ ầ ộ ười th c hi n.ự ệ
b. Ph ươ ng pháp đ t ng ặ ườ ị ạ i b n n n m ng a: ằ ử đ t ngặ ườ ị ại b n n n m ng a, dằ ử ướ i
l ng đ t m t cái g i ho c qu n áo vo tròn l i, đ u h i ng a, moi h t nh t dãi, l yư ặ ộ ố ặ ầ ạ ầ ơ ử ế ớ ấ khăn s ch kéo lạ ưỡi ra và m t ngộ ười ng i gi lồ ữ ưỡi.
Ngườ ứi c u ng i phía trên đ u, hai đ u g i qùy trồ ầ ầ ồ ước cách đ u đ (20ầ ộ 30)cm, hai tay c m l y hai cánh tay g n khu u, t t đ a lên phía đ u, sau (2ầ ấ ầ ỷ ừ ừ ư ầ 3)s l i nh nhàngạ ẹ
đ a tay ngư ườ ị ại b n n xu ng dố ưới, g p l i và l y s c c a ngậ ạ ấ ứ ủ ườ ứi c u đ ép khu u tayể ỷ
c a ngủ ườ ị ại b n n vào l ng ng c c a h , sau đó hai ba giây l i đ a tr lên đ u. C n th cồ ự ủ ọ ạ ư ở ầ ầ ự
hi n (16ệ 18) l n/phút. Th c hi n đ u và đ m ''123'' lúc hít vào và ''456'' lúc th ra,ầ ự ệ ề ế ở cho đ n khi ngế ườ ị ạ ừ ừ ở ượi b n n t t th đ c ho c có ý ki n quy t đ nh c a y, bác s m iặ ế ế ị ủ ỹ ớ thôi
Phương pháp này c n hai ngầ ười th c hi n, m t ngự ệ ộ ười gi lữ ưỡi và m t ngộ ười làm
hô h p. ấ