Tài chính là…
Quan h gi a các ch th trong n n kinh t v giá ệ ữ ủ ể ề ế ề
tr , di n ra qua các giao d ch liên quan đ n dòng ị ễ ị ế
Trang 4H th ng tài chính ệ ố
T ng th các th tr ổ ể ị ườ ng, đ nh ch , pháp lu t, quy ị ế ậ
đ nh và k thu t mà thông qua đó các trái phi u, c ị ỹ ậ ế ổ phi u và các ch ng khoán khác đ ế ứ ượ c giao d ch, lãi ị
su t đ ấ ượ c xác đ nh, các d ch v tài chính đ ị ị ụ ượ ạ c t o
ra và cung c p cho n n kinh t ấ ề ế
Trang 5Ch c năng c b n c a ứ ơ ả ủ
h th ng tài chính ệ ố
V n hành các lu ng tài chính t nh ng ch th ti t ậ ồ ừ ữ ủ ể ế
ki m đ n các ch th vay đ mua hàng hóa, d ch ệ ế ủ ể ể ị
v và đ u t vào máy móc, thi t b , nh đó mà kinh ụ ầ ư ế ị ờ
t tăng tr ế ưở ng, m c s ng đ ứ ố ượ c c i thi n ả ệ
Trang 6C u trúc h th ng tài chính ấ ệ ố
Th trị ườngTài chính
Trang 7Ch c năng c a th tr ứ ủ ị ườ ng tài chính
Th tr ị ườ ng tài chính và h th ng tài chính: Kênh ệ ố
d n ti t ki m và đ u t ẫ ế ệ ầ ư
H th ng tài chính là m t t p h p các th tr ệ ố ộ ậ ợ ị ườ ng, các
đ nh ch , lu t l , quy đ nh và k thu t, thông qua đó trái ị ế ậ ệ ị ỹ ậ phi u, c phi u và các d ch v tài chính đ ế ổ ế ị ụ ượ ạ c t o ra và cung c p cho toàn b n n kinh t ấ ộ ề ế
Th tr ị ườ ng tài chính là trung tâm c a h th ng tài chính ủ ệ ố
c a n n kinh t , nó thu hút và phân b ti t ki m và xác ủ ề ế ổ ế ệ
l p các m c lãi su t và giá c a các tài s n tài chính ậ ứ ấ ủ ả
Trang 8Ch c năng c a th tr ứ ủ ị ườ ng tài chính
Ch c năng ti t ki m: Thu hút ti t ki m c a công chúng đ ứ ế ệ ế ệ ủ ể
chuy n thành đ u t , giúp tăng s n l ể ầ ư ả ượ ng và m c s ng ứ ố
Ch c năng c a c i: Các công c tài chính là cách th c r t t t đ ứ ủ ả ụ ứ ấ ố ể tích tr c a c i ữ ủ ả
Không b hao mòn nên ít r i ro m t mát h n nh ng hình th c c t ị ủ ấ ơ ữ ứ ấ
tr c a c i khác ữ ủ ả
T o ra thu nh p và làm tăng m c s ng cho ng ạ ậ ứ ố ườ i ch s h u: Y ủ ở ữ t
= Wt x rt trong đó Yt là thu nh p đ ậ ượ ạ c t o ra, rt là m c sinh l i, W ứ ờ t
là l ượ ng c a c i n m gi hi n t i ủ ả ắ ữ ệ ạ
Trang 9Ch c năng c a th tr ứ ủ ị ườ ng tài chính
Ch c năng thanh kho n: ứ ả
Thanh kho n: kh năng chuy n đ i nhanh chóng thành ti n ả ả ể ổ ề
mà ít m t giá tr ấ ị
Th tr ị ườ ng tài chính cung c p tính thanh kho n vì các công ấ ả
c tài chính có th chuy n đ i thành ti n v i r i ro m t mát ụ ể ể ổ ề ớ ủ ấ không đáng k trong khi v n mang l i l i t c cho ng ể ẫ ạ ợ ứ ườ i
Trang 10Ch c năng c a th tr ứ ủ ị ườ ng tài chính
Ch c năng thanh toán: H th ng tài chính cung c p các d ch ứ ệ ố ấ ị
v thanh toán nh tài kho n có th phát hành séc, th tín ụ ư ả ể ẻ
d ng, các ph ụ ươ ng ti n thanh toán đi n t … ệ ệ ử
Ch c năng b o v tr ứ ả ệ ướ ủ c r i ro:
Trang 11Phân lo i th tr ạ ị ườ ng tài chính
Th tr ị ườ ng ti n và th tr ề ị ườ ng v n ố
Th tr ị ườ ng s c p và th tr ơ ấ ị ườ ng th c p ứ ấ
Th tr ị ườ ng có t ch c và th tr ổ ứ ị ườ ng phi t p trung ậ
Th tr ị ườ ng m và th tr ở ị ườ ng tho thu n ả ậ
Th tr ị ườ ng giao ngay, th tr ị ườ ng kỳ h n, t ạ ươ ng lai,
th tr ị ườ ng quy n ề
Trang 12Tr ng tâm là th trọ ị ường
th c pứ ấ
Tài tr cho đ u t , l i su t ợ ầ ư ợ ấcao
Trang 13nh n đậ ược v nố
Cung c p thanh kho n ấ ảcho người bán
Trang 14Th tr ị ườ ng phi t p trung ậ
Không có đ a đi m giao ị ể
Trang 15Th tr ị ườ ng m và ở
th tr ị ườ ng tho thu n ả ậ
Th tr ị ườ ng m ở
Các công c tài chính ụ
được chào bán r ng rãi, ộ
thường là cho ngườ ải tr
giá mua cao nh t và ấ
được mua đi bán l i ạ
Trang 16Th tr ị ườ ng giao ngay, t ươ ng lai,
kỳ h n, quy n ạ ề
Th tr ị ườ ng giao ngay:
Các công c tài chính đụ ược mua bán và thanh toán, giao
nh n ngay.ậ
Th tr ị ườ ng kỳ h n và t ạ ươ ng lai:
Công c tài chính đụ ược giao d ch m c giá đị ở ứ ượ ấc n
đ nh vào m t ngày xác đ nh trong tị ộ ị ương lai
Th tr ị ườ ng quy n: ề
Giao d ch quy n l a ch n mua ho c bán m t ch ng ị ề ự ọ ặ ộ ứ
khoán nh t đ nh v i m t m c giá đấ ị ớ ộ ứ ượ ấc n đ nh, t i m t ị ạ ộ
th i đi m b t kỳ trong th i gian t n t i c a h p đ ngờ ể ấ ờ ồ ạ ủ ợ ồ
Trang 18Đ c đi m c a tài s n tài chính ặ ể ủ ả
Các tài s n tài chính có giá tr vì chúng h a h n ả ị ứ ẹ
mang l i thu nh p t ạ ậ ươ ng lai cho ng ườ ở ữ i s h u và có
ch c năng gi giá tr (s c mua) ứ ữ ị ứ
Trang 19Đ c đi m c a tài s n tài chính ặ ể ủ ả
Không b hao mòn nh các tài s n v t ch t thông ị ư ả ậ ấ
th ườ ng, hình th c t n t i th ứ ồ ạ ườ ng không ph i c s ả ơ ở
đ xác đ nh giá tr th tr ể ị ị ị ườ ng;
Không có giá tr ho c ít giá tr nh hàng hóa thông ị ặ ị ư
th ườ ng, chi phí giao d ch và l u gi th p ị ư ữ ấ
D dàng thay đ i hình th c và thay b ng các tài s n ễ ổ ứ ằ ả khác.
Trang 21Các lo i tài s n tài chính ạ ả
Ti n là lo i tài s n tài chính thề ạ ả ường được ch p nh n ấ ậ
chung trong thanh toán hàng hóa và d ch v là Ti n ị ụ ề
m t và tài kho n séc là các hình th c c a ti n.ặ ả ứ ủ ề
C phi u (ch ng khoán v n CSH) là đ i di n cho ph n ổ ế ứ ố ạ ệ ầ
s h u c a m t công ty c ph n và th hi n quy n c a ở ữ ủ ộ ổ ầ ể ệ ề ủ
c đông đ i v i thu nh p c a ho c ti n bán tài s n công ổ ố ớ ậ ủ ặ ề ả
ty C phi u ph thông và c phi u u đãi là các lo i ổ ế ổ ổ ế ư ạ
ch ng khoán v n CSH.ứ ố
Trang 22Các lo i tài s n tài chính ạ ả
Các lo i ch ng khoán n ạ ứ ợ mang l i quy n u tiên trạ ề ư ước cho ngườ ắi n m gi so v i quy n c đông – ngữ ớ ề ổ ườ ắi n m
gi c phi u c a công ty Các lo i ch ng khoán n ph ữ ổ ế ủ ạ ứ ợ ổ
bi n nh trái phi u, kỳ phi u, các kho n ph i thu…ế ư ế ế ả ả
Ch ng khoán phái sinh ứ là lo i ch ng khoán có giá tr ạ ứ ị
ph thu c ho c g n v i giá tr ho c thu nh p c a m t ụ ộ ặ ắ ớ ị ặ ậ ủ ộtài s n khác Ví d nh h p đ ng kỳ h n, H p đ ng ả ụ ư ợ ồ ạ ợ ồ
tương lai, Quy n và Hoán đ i.ề ổ
Trang 23Quá trình hình thành
tài s n tài chính ả
Đ mua s m tài s n, các gia đình hay doanh nghi p ể ắ ả ệ
có th s d ng thu nh p hi n t i ho c thu nh p tích ể ử ụ ậ ệ ạ ặ ậ lũy – ngu n t tài tr ồ ự ợ
M t ch th có th huy đ ng v n b ng phát hành ộ ủ ể ể ộ ố ằ các công c n (n ) ho c c phi u (v n ch s ụ ợ ợ ặ ổ ế ố ủ ở
h u) n u có ng ữ ế ườ ẵ i s n sàng mua – Tài tr t bên ợ ừ ngoài.
Trang 24Cân đ i k toán các ch th trong m t h th ng tài chính đ n gi n ố ế ủ ể ộ ệ ố ơ ả
H gia đình ộ Cân đ i k toán ố ế Đ n v : USD ơ ị
Tài s n ả N và giá tr ròng ợ ị
S d ng v n lũy k ử ụ ố ế Ngu n v n lũy k ồ ố ế
Ti n ề 13,000 Giá tr ròng (Ti t ki m lũy k ) ị ế ệ ế 20,000
Tài s n ả N và giá tr ròng ợ ị
S d ng v n lũy k ử ụ ố ế Ngu n v n lũy k ồ ố ế
T n kho hàng hóa ồ 10,000 Giá tr ròng (Ti t ki m lũy k ) ị ế ệ ế 100,000 Máy móc thi t b ế ị 25,000
Tài s n khác ả 5,000
T ng tài s n ổ ả 100,000 T ng n và Giá tr ròng ổ ợ ị 100,000
Trang 25Cân đ i k toán các ch th sau giao d ch phát hành CK n và ố ế ủ ể ị ợ
mua s m thi t b ắ ế ị
H gia đình ộ Cân đ i k toán ố ế Đ n v : USD ơ ị
Tài s n ả N và giá tr ròng ợ ị
S d ng v n lũy k ử ụ ố ế Ngu n v n lũy k ồ ố ế
Ti n ề 3,000 Giá tr ròng (Ti t ki m lũy k ) ị ế ệ ế 20,000 Mua Tài s n TC ả 10,000
Tài s n ả N và giá tr ròng ợ ị
S d ng v n lũy k ử ụ ố ế Ngu n v n lũy k ồ ố ế
Máy móc thi t b ế ị 35,000 Giá tr ròng (Ti t ki m lũy k ) ị ế ệ ế 100,000
Tài s n khác ả 5,000
T ng tài s n ổ ả 110,000 T ng n và Giá tr ròng ổ ợ ị 110,000
Trang 26Tài s n tài chính và ả
h th ng tài chính ệ ố
Ho t đ ng vay hay phát hành c phi u m i đ ng th i ạ ộ ổ ế ớ ồ ờ
t o ra lạ ượng tương đương tài s n tài chínhả
T t c các tài s n tài chính đ u đấ ả ả ề ược ghi nh n nh ậ ư
kho n n ho c trách nhi m đ i ng c a các ch th ả ợ ặ ệ ố ứ ủ ủ ểkhác trên cân đ i k toánố ế
Giá tr các tài s n tài chính t o ra cho các nhà đ u tị ả ạ ầ ư
= T ng giá tr các kho n n (trách nhi m) do ngổ ị ả ợ ệ ười vay phát hành
Trang 27Tài s n tài chính và ả
h th ng tài chính ệ ố
Cân đ i c a b t kỳ ch th kinh t nào:ố ủ ấ ủ ể ế
T ng Tài s n = T ng n + Giá tr ròngổ ả ổ ợ ịTrong đó, T ng tài s n = Tài s n th c + Tài s n tài ổ ả ả ự ả
Trang 28Tài s n tài chính và ả
h th ng tài chính ệ ố
Nh v y n n kinh t ch có th tăng giá tr b ng ti t ư ậ ề ế ỉ ể ị ằ ế
ki m và tăng s l ệ ố ượ ng tài s n th c đ các tài s n ả ự ể ả
th c này t o ra nhi u hàng hóa và d ch v h n ự ạ ề ị ụ ơ
trong t ươ ng lai.
Tuy nhiên, h th ng tài chính t o ra kênh d n c n ệ ố ạ ẫ ầ thi t cho vi c trao đ i các tài s n tài chính gi a ế ệ ổ ả ữ
ng ườ ế i ti t ki m và ng ệ ườ i vay, qua đó các tài s n ả
th c đ ự ượ c mua s m ắ
Trang 29Cho vay và vay trong
h th ng tài chính ệ ố
Các nhà kinh t h c John Gurley và Edward Shaw ế ọ
ch ra r ng m i m t doanh nghi p, h gia đình ho c ỉ ằ ỗ ộ ệ ộ ặ
t ch c c a nhà n ổ ứ ủ ướ c đang ho t đ ng trong h ạ ộ ệ
th ng tài chính đ u tuân theo: ố ề
R – E = ∆ FA – ∆ D
E = Chi tiêu t thu nh p hi n th i ừ ậ ệ ờ
∆ FA = Thay đ i n m gi tài s n tài chính ổ ắ ữ ả
Trang 30Cho vay và vay trong
h th ng tài chính ệ ố
Nh v y, trong m i kỳ, m i m t đ n v kinh t ph i thu c ư ậ ỗ ỗ ộ ơ ị ế ả ộ
m t trong 3 trộ ường h p sau:ợ
Đ n v thâm h t - Deficit-budget unit (DBU): ơ ị ụ
E > R, so ∆D > ∆FA (Người vay ròng)
Đ n v th ng d - Surplus-budget unit (SBU): ơ ị ặ ư
R > E, so ∆FA > ∆D (Người cho vay ròng)
Đ n v cân b ng - Balanced-budget unit (BBU): ơ ị ằ
R = E, so ∆D = ∆FA (Không vay, không cho vay)
Trang 31Cho vay và vay trong
h th ng tài chính ệ ố
H th ng tài chính cho phép các doanh nghi p, ệ ố ệ
h c gia đình và t ch c nhà n ộ ổ ứ ướ c đi u ch nh ề ỉ
th c tr ng tài chính c a mình t Ng ự ạ ủ ừ ườ i vay ròng thành n ườ i cho vay ròng và ng ượ ạ c l i m t cách ộ
d dàng và hi u qu ễ ệ ả
Trang 32Ti n – tài s n tài chính ề ả
T t c các tài s n tài chính đ u đ ấ ả ả ề ượ c đ nh giá b ng ị ằ
ti n, các dòng tài chính gi a ng ề ữ ườ i cho vay và
ng ườ i vay đ ượ c th c hi n thông qua ph ự ệ ươ ng ti n là ệ
ti n ề
B n thân ti n là m t tài s n tài chính, vì t t c các ả ề ộ ả ấ ả hình th c ti n hi n t i đ u th hi n quy n đ i v i ứ ề ệ ạ ề ể ệ ề ố ớ các t ch c t nhân ho c nhà n ổ ứ ư ặ ướ c.
Trang 33Ch c năng c a ti n ứ ủ ề
Tiêu chu n giá tr (đ n v k toán) ẩ ị ơ ị ế
Trung gian trao đ i ổ
Ph ươ ng ti n c t tr ệ ấ ữ
Ti n là tài s n tài chính có tính thanh kho n tuy t ề ả ả ệ
đ i, có th dùng đ thanh toán ngay l p t c ố ể ể ậ ứ
Trang 34Giá tr c a ti n, c a các tài s n ị ủ ề ủ ả
tài chính khác và L m phát ạ
L m phát ạ là thu t ng dùng đ ch hi n tậ ữ ể ỉ ệ ượng tăng lên
c a m c giá chung các hàng hóa và d ch v trong n n ủ ứ ị ụ ềkinh t ế
L m phát làm gi m giá tr hay s c mua c a ti n do v y ạ ả ị ứ ủ ề ậ
là v n đ đ c bi t trên th trấ ề ặ ệ ị ường v n và th trố ị ường ti n ề
vì chúng làm nh hả ưởng đ n giá tr c a các h p đ ng ế ị ủ ợ ồtài chính
Tình tr ng ngạ ượ ạ ủ ạc l i c a l m phát là gi m phát, tình ả
tr ng mà m c chung c a giá c hàng hóa d ch v gi m ạ ứ ủ ả ị ụ ảtrên th c t ự ế
Trang 35Giá tr c a ti n, c a các tài s n ị ủ ề ủ ả
tài chính khác và L m phát ạ
L m phát th ạ ườ ng đ ượ c đo l ườ ng b ng các ch s ằ ỉ ố giá, nh : ư
Ch s giá c tiêu dùng - Consumer Price Index (CPI), ỉ ố ả
Ch s giá c t li u s n xu t - Producer Price Index (PPI), ỉ ố ả ư ệ ả ấ or
Trang 36S đa d ng c a các giao d ch ự ạ ủ ị
tài chính
Các h th ng tài chính th ệ ố ườ ng xuyên thay đ i theo ổ
s thay đ i nhu c u c a công chúng, s phát tri n ự ổ ầ ủ ự ể
c a công ngh m i, thay đ i c a pháp lu t và quy ủ ệ ớ ổ ủ ậ
đ nh ị
Càng ngày, cách th c các giao d ch tài chính càng ứ ị
tr nên ph c t p h n ở ứ ạ ơ
Ít nh t, các giao d ch chuy n v n t ng ấ ị ể ố ừ ườ ế i ti t ki m ệ
đ n ng ế ườ i vay có th đ ể ượ c th c hi n theo 3 cách ự ệ khác nhau.
Trang 38S đa d ng c a các giao d ch tài ự ạ ủ ị
chính
Tài chính bán tr c ti p ự ế – Cho vay tr c ti p v i s h ự ế ớ ự ỗ
tr c a các nhà t o l p th tr ợ ủ ạ ậ ị ườ ng trong vi c mua ệ
bán các trách nhi m tài chính tr c ti p c a ng ệ ự ế ủ ườ i
CK c p m t ấ ộ (quy n tr c ti p v i ng ề ự ế ớ ườ i vay)
Ti n thu t bán CK ề ừ (Tr chi phí và hoa h ng) ừ ồ
CK c p m t ấ ộ (quy n tr c ti p v i ng ề ự ế ớ ườ i vay)
Trang 39S đa d ng c a các giao d ch tài ự ạ ủ ị
Dòng ti n ề
(Cho vay s c mua) ứ
Các trung gian tài chính
(Ngân hàng, công ty tài chính, công ty
b o hi m, qu đ u t , qu h u trí…) ả ể ỹ ầ ư ỹ ư
CK c p hai ấ
(Quy n gián ti p t i ng oi vay thông qua ề ế ớ ừ các ch ng khoán do trung gian TC phát ứ hành nh CDs, tài kho n ti t ki m, ch ng ư ả ế ệ ứ
ch qu đ u t …) ỉ ỹ ầ ư
CK c p m t ấ ộ
(Quy n tr c ti p v i bên vay qua ề ự ế ớ
các h p đ ng vay, c phi u, trái ợ ồ ổ ế
phi u…) ế
Dòng ti n ề
(Cho vay s c mua) ứ
Trang 40 Các công ty b o hi m, qu h u trí ả ể ỹ ư
Các đ nh ch đ u t ị ế ầ ư bán c phi u cho công chúng và đ u t ổ ế ầ ư
ti n thu đ ề ượ c vào c phi u, trái phi u và các tài s n khác ổ ế ế ả
Qu t ỹ ươ ng h , qu th tr ỗ ỹ ị ườ ng ti n, y thác đ u t b t đ ng s n ề ủ ầ ư ấ ộ ả
Trang 41Các quy t đ nh v danh m c đ u t (TS ế ị ề ụ ầ ư Tài chính c a các đ nh ch tài chính ủ ị ế
Các quy t đ nh v danh m c ế ị ề ụ – quy t đ nh lo i tài s n ế ị ạ ả mua, bán – ch u nh h ị ả ưở ng b i: ở
T l thu nh p t ỷ ệ ậ ươ ng đ i trên r i ro c a các tài s n ố ủ ủ ả tài chính khác nhau.
Chi phí, kh năng bi n đ ng và th i h n c a các ả ế ộ ờ ạ ủ ngu n do các Đ n v th ng d cung c p ồ ơ ị ặ ư ấ
Nguyên lý t phòng ng a r i ro (Hedging principle) ự ừ ủ – đ m ả
b o phù h p t ả ợ ươ ng đ i gi a th i h n tài s n tài chính n m ố ữ ờ ạ ả ắ
gi v i th i h n trách nhi m tài chính ữ ớ ờ ạ ệ
Trang 42Các quy t đ nh v danh m c đ u t (TS ế ị ề ụ ầ ư Tài chính) c a các đ nh ch tài chính ủ ị ế
Quy mô c a đ nh ch tài chính c th ủ ị ế ụ ể
Các đ nh ch l n có xu h ị ế ớ ướ ng đa d ng hóa h n trong đ u ạ ơ ầ
t và huy đ ng v n và t n d ng đ ư ộ ố ậ ụ ượ ợ c l i th c a quy mô ế ủ
Qu n lý và m c đ c nh tranh c a th tr ả ứ ộ ạ ủ ị ườ ng.
Trang 43H th ng tài chính do ngân hàng ch đ o và ệ ố ủ ạ
H th ng tài chính do ch ng khoán ch đ o ệ ố ứ ủ ạ
Các h th ng tài chính kém phát tri n do ngân hàng ệ ố ể
làm ch đ o trong vi c thu hút ti t ki m và cung c p tín ủ ạ ệ ế ệ ấ
d ng.ụ
Các h th ng phát tri n h n tr thành h th ng tài ệ ố ể ơ ở ệ ố
chính trong đó ch ng khoán ch đ o, các t ch c trung ứ ủ ạ ổ ứgian truy n th ng ít vai trò h n, ngày càng nhi u ngề ố ơ ề ười vay phát hành ch ng khoán ra công chúng đ huy đ ng ứ ể ộ
v n.ố