1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng quản trị ngân hàng thương mại 1 chương 4 quản trị nguồn vốn của ngân hàng thương mại

64 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm cho vayCho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao chokhách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận

Trang 1

CHƯƠNG 4 QUẢN TRỊ HOẠT ĐỘNG

CHO VAY CỦA NHTM

DHTM_TMU

Trang 2

Chương 4: Quản trị hoạt động cho vay

của NHTM

4.1 Những vấn đề chung trong hoạt động cho vay của NHTM

4.1.1 Khái niệm và phân loại cho vay

4.1.2 Nguyên tắc và điều kiện cho vay

4.1.3 Đối tượng, thời hạn và mức cho vay

4.2 Các phương thức cho vay của NHTM

4.2.1 Các phương thức cho vay ngắn hạn

4.2.2 Các phương thức cho vay trung và dài hạn

DHTM_TMU

Trang 3

Chương 4: Quản trị hoạt động cho vay của NHTM

4.3 Quản trị hoạt động cho vay

4.3.1 Xây dựng chính sách cho vay của ngân hàng

4.3.2 Thiết lập quy trình cho vay

4.3.3 Kiểm soát quy mô và cơ cấu các khoản cho vay

4.3.4 Kiểm soát những khoản cho vay có vấn đề

DHTM_TMU

Trang 4

4.1 Những vấn đề chung trong hoạt động cho vay của NHTM

DHTM_TMU

Trang 5

4.1.1 Khái niệm cho vay

Cho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao chokhách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và trong một thời

hạn nhất định theo thỏa thuận, với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi

(Quy chế cho vay của TCTD đối với KH)*

DHTM_TMU

Trang 6

4.1.2 Nguyên tắc và điều kiện cho vay

1 Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận tronghợp đồng tín dụng

2 Phải hoàn trả nợ gốc và lãi đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng

3 Cho vay dựa trên phương án/dự án có hiệu quả

Trang 7

4.1.2 Nguyên tắc và điều kiện cho vay

1 Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu tráchnhiệm dân sự theo quy định của pháp luật

2 Có mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp, hợp lệ

3 Sản xuất KD phải có hiệu quả, hoặc phải có phương án trả nợ khả thi

4 Có khả năng TC đảm bảo trả nợ trong thời gian cam kết

5 Thực hiện các QĐ về bảo đảm tiền vay theo quy định

Điều kiện cho vayDHTM_TMU

Trang 8

Bảo đảm tiền vay

Là việc tổ chức tín dụng áp dụng các biện pháp nhằm phòng ngừa rủi

ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay

DHTM_TMU

Trang 9

Bảo đảm tiền vay (tiếp)

Các loại tài sản bảo đảm

Vai trò của bảo đảm tiền vay

Đối với người vay

Đối với người cho vay

Tiêu chuẩn của tài sản bảo đảm

DHTM_TMU

Trang 10

Các hình thức bảo đảm tiền vay

Cầm cố tài sản là việc KH vay, bên thứ ba (gọi là bên cầm cố) giao tài

sản thuộc quyền sở hữu của mình cho NHCTD để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ

Thế chấp tài sản là việc khách hàng vay, bên thứ ba (gọi là bên thế

chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa

vụ trả nợ đối với NHCTD và không chuyển giao tài sản đó cho NHCTD Các bên có thể thoả thuận giao cho bên khác giữ tài sản thế chấp.

Bảo lãnh là việc bên thứ ba (gọi là bên bảo lãnh) cam kết với NHCV sẽ

thực hiện nghĩa vụ thay cho khách hàng vay, nếu đến hạn trả nợ mà khách hàng vay không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ trả nợ

Khái niệm

DHTM_TMU

Trang 11

4.1.3 PhânDHTM_TMUloại cho vay

Trang 12

4.1.4 Đối tượng, thời hạn, mức CV

Đối tượng khách hàng vay

Đối tượng khách hàng không được vay

Những nhu cầu vốn không được cho vay

DHTM_TMU

Trang 13

4.1.4 Đối tượng, thời hạn, mức CV

Thời hạn cho vay: Là khoảng thời gian được xác định kể từ khi khách hàng rút vốn cho đến khi KH trả hết nợ gốc và lãi (theo HĐTD)

Căn cứ xác định:

Cho vay ngắn hạn

• Đặc điểm chu kỳ kinh doanh

và kế hoạch sử dụng vốn

của người vay

• Khả năng trả nợ của người

vay

Cho vay trung và dài hạn

• Thời gian cần thiết để thu hồi vốn đầu tư

• Khả năng trả nợ của người vay

• Tính chất nguồn vốn cho vay của ngân hàng

• Thời gian hoạt động còn lại của pháp nhân

DHTM_TMU

Trang 14

4.1.4 Đối tượng, thời hạn, mức CVDHTM_TMU

Trang 15

4.1.4 Đối tượng, thời hạn, mức CV

Mức, hạn mức cho vay

 Mức CV: là số tiền cho vay tối đa tại một thời điểm (đối với cho vay

theo món) hoặc trong một thời kỳ nhất định (đối với cho vay theo dự ánđầu tư)

Hạn mức cho vay là mức dư nợ vay tối đa được duy trì trong một thờihạn nhất định mà NH và khách hàng đã thỏa thuận trong HĐTD (đốivới cho vay theo hạn mức hoặc TD thấu chi)

DHTM_TMU

Trang 16

4.1.4 Đối tượng, thời hạn, mức CV

Căn cứ xác định mức CV, hạn mức CV

Nhu cầu vay vốn của người vay

Khả năng nguồn vốn, giới hạn mức cho vay tối đa

Trang 17

4.1.4 Đối tượng, thời hạn, mức CV

Xác định mức cho vay

Xác định hạn mức CV

Cách 1:

HMTD = (Tổng nhu cầu VLĐ trkì KH/vòng quay VLĐ*) –

VCSH tham gia – Các khoản vốn huy động khác

Giải thích (*)

Vòng quay VLĐ t+1 = {( Doanh thu thuần kỳ t) / (TSNH bình

quân kỳ t )} ± % Mức điều chỉnh

Nhu cầu = Tổng nhu cầu vốn - Nguồn vốn - Các ngvốn

vốn vay kinh doanh chủ sở hữu huy động ≠

DHTM_TMU

Trang 18

4.1.4 Đối tượng, thời hạn, mức CV

Xác định hạn mức cho vay (tiếp)

Trang 19

4.1.5 Phương pháp xác định lãi suất

Lãi suất tín dụng (tháng /năm)

=

Lợi tức (tháng/năm) - Tổng số tiền CV

Khái niệm lãi suất

Là tỷ lệ phần trăm giữa tiền lãi (lợi tức) thu được và tổng số

tiền cho vay trong một khoảng thời gian nhất định

DHTM_TMU

Trang 20

4.1.5 Phương pháp xác định lãi suất

Nguyên tắc xác định lãi suất

• Căn cứ cung cầu vốn trên thị trường,

Trang 21

4.1.5 Phương pháp xác định lãi suất

Các yếu tố cấu thành lãi suất CV

Trang 22

4.1.5 Phương pháp xác định lãi suất

Phương pháp xác định LS:

• Phương pháp cạnh tranh theo lãi suất thị trường

• Phương pháp điều chỉnh rủi ro trên giá vốn - mô hình RAROC

(Risk Adjusted Return on Capital):

Lãi suất CV = Tỉ lệ chi phí vốn CV + Tỉ suất lợi nhuận kỳ vọng

• LS có thể cố định, thả nổi, hoặc hỗn hợp

DHTM_TMU

Trang 23

4.2 Các phương thức cho vay của NHTM

DHTM_TMU

Trang 24

4.2.1 Các ph.thức cho vay ngắn hạn

CV từng lần

CV hạn mức tín dụng

CV hạn mức thấu chi

Chiết khấu giấy tờ có giá

Bao thanh toánDHTM_TMU

Trang 25

4.2.2 Các ph.thức cho vay dài hạn

CV dự án đầu tư

CV hợp vốn

CV trả góp

DHTM_TMU

Trang 26

4.3 Quản trị hoạt động cho vay của NHTM

DHTM_TMU

Trang 27

4.3.1 Xây dựng chính sách cho vay

Khái niệm:

Chính sách tín dụng là hệ thống các biện pháp liên quan đến việc khuếchtrương hay hạn chế tín dụng để đạt được các mục tiêu đã hoạch định, hạn chế rủi ro, bảo đảm an toàn trong hoạt động kinh doanh ngân hàng

Mục tiêu:

- Nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng

- Xác định nguyên tắc và đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc tín dụng => kiểm soát và hạn chế rủi ro

- Nghiên cứu để tạo ra các sản phẩm tín dụng

DHTM_TMU

Trang 28

4.3.1 Xây dựng chính sách cho vay

Nội dung của chính sách cho vay:

- Xác định rõ thị trường tín dụng chính (khách hang DN, cá nhân; vùng kinh tế; ngành nghề…)

- Danh mục tín dụng (cơ cấu, tỷ trọng các sản phẩm; cơ cấu dư nợ, phương thức cho vay; loại tiền; thời hạn quy định về điều chỉnh kỳ hạn

Trang 29

Khái niệm: là toàn bộ quá trình bao gồm các bước công việc phải

thực hiện từ khi nhận và thẩm định hồ sơ TD đến khi giải ngân và thu

nợ xong toàn bộ khoản TD (thanh lý HĐTD)

Bao gồm nhiều giai đoạn mang tính chất liên hoàn, có quan hệ chặt chẽ và gắn bó với nhau, được thực hiện theo một trình tự nhất định

Trang 30

1 Hướng dẫn khách hàng lập hồ

sơ xin vay

2 Tiếp nhận, phân tích và thẩm định hồ

sinh

7 Thanh lý hợp đồng tín

dụng

Trang 31

Bước 1: Lập hồ sơ khoản vay

• Giấy đề nghị vay vốn

• Phương án/Dự án vay vốn

• GPĐT, thiết kế , hợp đồng thi công,…

• Bảng tính hiệu quả PA/DA vay vốn

• Giấy tờ chứng minh QSH, QSD

tài sản của bên BĐ

• Bảo lãnh, cam kết của bên T3

• Hợp đồng mua bán, BB xác

nhận công nợ,

• KHCN: Sao kê TK, Xác nhận

TN, Xác nhận thuế TNCN, HĐLĐ, HĐ cho thuê nhà, xe,…

• KHDN: BCĐKT, BCKQKD, BCLCTT, Thuyết minh BCTC

Hồ sơ tài chính

Hồ sơ khoản vay

Hồ sơ TSBĐ

DHTM_TMU

Trang 32

 Mục đích thẩm định

 Nội dung công việc thẩm định

 Nguồn thông tin thẩm định

 Nội dung thẩm định

Trang 33

Dựa trên điều kiện vay vốn do NHNN quy định, CBTD thẩm định KH trên các khía cạnh – 5C:

1. Năng lực pháp lý (Character)

2. Tình hình sản xuất kinh doanh (Capacity)

3 Năng lực, khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết (Capital)

4. Tính khả thi và hiệu quả PA/DA vay vốn; môi trường kinh doanh (Conditions)

5 Biện pháp bảo đảm tiền vay của khoản vay (Collateral)

Trang 34

• Năng lực pháp luật, năng lực hành vi của cá nhân

• Năng lực pháp luật của tổ chức, năng lực hành vi của người đại diện

pháp luật của tổ chức

Trang 35

Thẩm định tình hình SXKD và tài chính

Đánh giá tình hình SXKD

a Ngành nghề hoạt động sản xuất kinh doanh

b Năng lực hoạt động sản xuất kinh doanh

c Cách thức tổ chức SXKD và thị trường tiêu thụ

d Nguyên liệu chính và các yếu tố cho hoạt động kinh doanh

e Điểm mạnh và điểm yếu của KH so với đối thủ trong ngành

DHTM_TMU

Trang 36

Thẩm định tình hình tài chính

Nội dung:

◦ Đánh giá độ tin cậy của các BCTC và các số liệu khác;

◦ Quy mô, cơ cấu và biến động của TS và NV;

◦ Đánh giá tình hình TC qua một số nhóm chỉ tiêu tài chính

DHTM_TMU

Trang 37

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của PA/DA

Năng lực về

vốn

Kinh nghiệm / Năng lực quản trị

Năng lực thị trường (đầu vào, đầu ra)

DHTM_TMU

Trang 38

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của PA/DA

Có hiệu quả không???

Hiệu quả về kinh tế

Hiệu quả phi kinh

tế (hiệu quả xã hội,

cơ cấu sxkd, thị phần, …)

DHTM_TMU

Trang 39

Ước lượng các chỉ tiêu quan trọng:

Doanh thu (DTDT = SL x giá bán)

Chi phí (bao gồm chi phí bằng tiền & khấu hao)

Vòng quay khoản phải thu, phải trả, hàng tồn kho, vốn lưu động bình quânCác khoản nợ vay và kì hạn trả nợ

Phần vốn góp của CSH

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của PA/DA

LNST (dt) =

Doanh thu -

Các chi phí - Thuế TNDN

DHTM_TMU

Trang 40

Đánh giá hiệu quả tài chính của DA

• Ước lượng dòng tiền

• Lãi suất chiết khấu

Trang 41

Dòng tiền

Là các khoản thu – chi được kì vọng xuất hiện tại các thời điểm của dự

án so với lúc không được thực hiện

Dòng tiền vào của dự án được tạo lập chủ yếu từ doanh thu tiêu thụ sảnphẩm, tiền khấu hao hay thanh lý các tài sản

Dòng tiền ra của dự án phát sinh khi mua sắm máy móc thiết bị, nguyênvật liệu, chi trả tiền nhân công, chi phí quản lý v.v… Về nguyên tắc, bất kỳkhoản chi nào xảy ra trước khi thực hiện dự án sẽ không được coi là dòngtiền ra của dự án

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của

Trang 42

Nguyên tắc xác định dòng tiền:

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của PA/DA

CF = LNST + Khôi phục khấu hao + Thay đổi VLĐ +

Thu hồi TSCĐ – Mua TSCĐDHTM_TMU

Trang 43

Lãi suất chiết khấu:

WACC = (E/V)*Re + (D/V)*Rd *(1-Tc)

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của

Trang 44

Chỉ tiêu NPV:

Khái niệm: NPV là số chênh lệch giữa giá trị hiện tại của các luồng tiền

ròng kỳ vọng trong tương lai với giá trị hiện tại của vốn đầu tư

Công thức tính:

Đánh giá:

NPV>=0: lựa chọn dự án NPV<0: từ chối dự án

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của

Trang 46

Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn (PP - Payback period)

Khái niệm: Thời gian hoàn vốn là số năm cần thiết để thu nhập và khấu

hao thu được vừa đủ để hoàn trả vốn đầu tư ban đầu của dự án

Chi phí chưa được

bù đắp đầu năm

Luồng tiền thu được

trong năm +

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của

Trang 47

Chỉ tiêu điểm hòa vốn

Khái niệm: Điểm hòa vốn là điểm mà ở đó tổng doanh thu bằng tổng chi phí

Ý nghĩa: X ác định công suất – sản lượng – qui mô đầu tư tối thiểu để

hòa vốn

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của

Trang 48

Sản lượng hoà vốn

v p

FC BEP Q

Doanh thu hòa vốn

S VC

FC BEP S

v chi phí biến đổi cho 1 đơn vị sản phẩm

Thẩm định tính khả thi và hiệu quả của

Trang 49

• Đánh giá tính có thực của TS

• Đánh giá về tính pháp lý của TS

• Đánh giá về tính thanh khoản và giá trị của TS

• Đánh giá về chủ sở hữu tài sản và mối liên hệ giữa chủ TS và KH

• Các phương pháp định giá tài sản: so sánh, vốn hóa, chi phí

Thẩm định biện pháp bảo đảm tiền vayDHTM_TMU

Trang 50

Bước 2: Phân tích, thẩm định

Lập báo cáo thẩm định/tờ trình thẩm định, đề xuất khoản vay:

Phương thức cho vay Mức cho vay

Thời hạn cho vay Lãi suất cho vay, phí Biện pháp bảo đảm (nếu có)

DHTM_TMU

Trang 51

Bước 3: Quyết định tín dụng, ký HĐTD

Cơ sở ra quyết định:

◦ Kết quả thẩm định

◦ Chính sách tín dụng của NH

◦ Nguồn vốn vay của NH khi ra quyết định

Quyền phán quyết tín dụng (phụ thuộc CSTD từng NH)

◦ Trưởng phòng tín dụng: ký duyệt hồ sơ

◦ Giám đốc chi nhánh: ký HĐTD

DHTM_TMU

Trang 52

Nguyên tắc giải ngân:

Mỗi HĐTD: rút tiền vay một hoặc nhiều lần phù hợp với yêu cầu sử dụng vốn

thực tế, đồng thời lập GNN hoặc ghi trực tiếp HĐTD.

Lưu ý: Cho vay có BĐ bằng TS hình thành trong tương lai → chỉ giải ngân sau khi KH bỏ trước phần vốn tự có/ vốn chủ sở hữu hoặc đồng thời theo tỷ lệ cơ cấu vốn đã xác định.

Đối tượng giải ngân: phù hợp với nội dung ghi trong GNN và/hoặc bảng kê

chứng từ sử dụng tiền vay.

Trang 53

-Thường xuyên theo dõi diễn biến dư nợ của KH, trạng thái nợ của HĐTD.

-Thông báo KH thu xếp nguồn trả nợ đúng hạn, đôn đốc KH gửi đầy đủ,đúng hạn các báo cáo phục vụ việc quản lý và giám sát KH của NHCV

-Kiểm tra sử dụng vốn vay định kỳ và đột xuất

-Định kỳ kiểm tra toàn diện tình hình tài chính, hoạt động SXKD của KH,tiến độ thực hiện DA/ PA (theo quy định của từng ngân hàng); kiểm tra vàđánh giá TSBĐ

Bước 5: Kiểm tra, kiểm soát khoản vayDHTM_TMU

Trang 54

Thu gốc: Trước khi đến thời hạn thu gốc, cán bộ QHKH phải theo dõidòng tiền của KH Thông báo, nhắc khách hàng thời gian đến hạn gốc để

KH chủ động chuyển tiền về tài khoản để thu gốc

Thu lãi: Thu hàng tháng vào ngày cố định hoặc ngày đến hạn trả lãi theohợp đồng Trước ngày đến hạn lãi, cán bộ QHKH thông báo số tiền lãi vàđôn đốc KH nộp tiền trả lãi

Thu phí: thu ngay khi KH bắt đầu sử dụng dịch vụ

Trang 55

Sau khi KH hoàn thành hết các nghĩa vụ tài chính với NH thì NH thựchiện thanh lý hợp đồng tín dụng.

Nếu KH yêu cầu giải chấp TSBĐ khi không có nhu cầu vay vốn tại NHhoặc giảm dư nợ thì NH tiến hành giải chấp TSBĐ, đảm bảo giá trị TSBĐcòn lại đủ đảm bảo cho giá trị khoản vay còn lại

Trang 56

4.3.3 K.soát quy mô, cơ cấu khoản vay

Kiểm soát quy mô khoản vay:

Nhu cầu vay vốn của người vay

Khả năng nguồn vốn, giới hạn mức cho vay tối đa của TCTD

Giá trị TS thế chấp, cầm cố (nếu phải thế chấp TS)

1

2

3

DHTM_TMU

Trang 57

4.3.3 K.soát quy mô, cơ cấu khoản vay

Kiểm soát cơ cấu khoản vay:

- Chính sách đối với từng loại sản phẩm tín dụng như: loại hình cho vay, thời gian đáo hạn, quy mô, chất lượng…

- Cơ cấu, tỷ trọng giữa các loại sản phẩm tín dụng

- Cơ cấu dư nợ CV ngắn hạn, dài hạn, tài trợ DA, tài trợ XNK, bảo lãnh…

- Các phương thức cho vay: cho vay từng lần, cho vay theo hạn mức tín

dụng, hạn mức thấu chi, cho vay qua phát hành và sử dụng thẻ tín dụng

ngân hàng…

- Loại tiền cho vay

DHTM_TMU

Trang 58

trong hạn nhưng có những dấu hiệu không an toàn có thể dẫn tới rủi ro.

DHTM_TMU

Trang 59

Quy trình xử lý:

Bước 1 Nhận biết các dấu hiệu và nguyên nhân của nợ có vấn đề

Bước 2 Kiểm tra các khoản vay có vấn đề

Bước 3 Gặp gỡ khách hàng

Bước 4 Lập kế hoạch hành động

Bước 5 Thực hiện kế hoạch

Bước 6 Quản lý, theo dõi việc thực hiện kế hoạch

4.3.4 Xử lý những khoản vay có vấn đềDHTM_TMU

Trang 60

Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu

4.3.4 Xử lý những khoản vay có vấn đềDHTM_TMU

Trang 61

Nhóm 3: nợ dưới tiêu chuẩn 20%

Quá hạn từ 91 đến <180 ngày,

Nợ cơ cấu lại thời hạn nợ lần đầu, trừ các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu

đc phân loại vào nhóm 2

Nợ được miễn hoặc giảm lãi do KH không đủ khả năng trả lãi

Trang 62

4.3.4 Xử lý những khoản vay có vấn đề

Nợ cơ cấu lại thời hạn nợ lần hai

Nhóm 5: nợ có khả năng mất vốn 100%

 Quá hạn từ 360 ngày trở lên

Nợ cơ cấu lại thời hạn nợ lần đầu quá hạn từ 90 ngày trở lên theo thời hạn trả

nợ cơ cấu lần đầu

Nợ cơ cấu lại thời hạn nợ lần hai quá hạn

 Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên (chưa bị quá hạn và quá hạn)

 Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử lý

DHTM_TMU

Ngày đăng: 23/03/2022, 21:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Các hình thức bảo đảm tiền vay - Bài giảng quản trị ngân hàng thương mại 1   chương 4 quản trị nguồn vốn của ngân hàng thương mại
c hình thức bảo đảm tiền vay (Trang 10)
Thẩm định tình hình SXKD và tài chính - Bài giảng quản trị ngân hàng thương mại 1   chương 4 quản trị nguồn vốn của ngân hàng thương mại
h ẩm định tình hình SXKD và tài chính (Trang 35)
Thẩm định tình hình tài chính Nội dung: - Bài giảng quản trị ngân hàng thương mại 1   chương 4 quản trị nguồn vốn của ngân hàng thương mại
h ẩm định tình hình tài chính Nội dung: (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w