1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng quản lý danh mục đầu tư chương 2 ths phạm hoàng thạch

15 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 659,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tỷ suất sinh lợi và phương sai của 1 tài sản cổ phiếu 2.. Xác định tỷ suất sinh lợi và phương sai của DMĐT khống không được phép khống được phép vay với mức lãi suất phi rủi ro.

Trang 1

Quản Lý

Th S Phạm Hoàng Thạch

2-2

Mục tiêu học tập chương 2

1 Xác định tỷ suất sinh lợi và phương sai của 1 tài sản (cổ phiếu)

2 Xác định tỷ suất sinh lợi và phương sai của DMĐT

khống không được phép

khống được phép

vay với mức lãi suất phi rủi ro

Trang 2

Tần số và xác suất

• Tần số và xác suất

– Tần số là số lần xuất hiện khác nhau của biến cố quan sát – Xác suất là cơ hội xuất hiện của biến cố quan sát

2-5

Tính toán tỷ suất sinh lợi (TSSL)

• TSSL = (tiền lãi)/(tiền đầu tư)

• TSSL = (P1– P0+ D)/P0

• Đơn giản

– TSSL = (P1– P0)/P0= P1/P0– 1

• Trường hợp lãi gộp liên tục thì

– TSSL = Ln(P1/P0) = Ln(P1) – Ln(P0)

Giá trị trung bình và kì vọng

• TSSL trung bình biểu thị cho TSSL đã xảy ra

• TSSL kì vọng biểu thị cho TSSL tương lai

• TSSL kì vọng của tài sản i được xác định như sau nếu xác suất cácbiến cố xảy ra bằng nhau

N R N

R R

)

R

(

E

N 1 j ij N

1

j

ij i

N

R P R

)

R

(

• Nếu xác suất xảy ra không bằng nhau, TSSL kì vọng được tính như sau:

Trang 3

Ví dụ: Tính TSSL kì vọng

Quan sát Xác suất Tài sản 1 Tài sản 2 Tài sản 3

TSSL kì vọng

Quan sát Xác suất Tài sản 1 Tài sản 2 Tài sản 3

TSSL kì vọng

2-8

Đặc điểm của kì vọng toán

• Giá trị kì vọng của tổng TSSL của các tài sản bằng tổng của kì vọng toán TSSL của mỗi tài sản

2 1 j 2 j 1 j

2

j

1 R ) E ( R ) E ( R ) R R

R

(

1 j

1 j

R

C

(

• Giá trị kì vọng của hằng số nhân với một TSSL của một tài sản bằng với hằng số nhân với TSSL kì vọng của tài sản đó

Trang 4

Đo lường độ phân tán (rủi ro)

• Khi mỗi TSSL trên một tài sản có xác suất xảy ra bằng nhau thì phương sai được xác định như sau:

N

) R R ( N

) R R ( ) R

R

(

E

N 1 j

2 i ij N

1 j

2 i ij 2 i ij

2

i

2 ij

N

1

j

ij

2

i  P  ( R  Ri)

2 / 1 N

1 j

2 i ij ij i N

1

j

2 i ij

N

) R R

(

• Nếu xác suất của các TSSL không bằng nhau, thì phương sai được tính như sau:

• Độ lệch chuẩn

• Phương sai hay độ lệch chuẩn của TSSL biểu thị rủi ro

2-11

Ví dụ: Tính TSSL, phương sai, độ lệch chuẩn

Thị trường

Tài sản 1 Tài sản 2 Tài sản 3 Tài sản 5 Lượng mưa Tài sản 4

TSSL trung bình

Phương sai

Độ lệch chuẩn

Xácsuất các trường hợp xảy ra là như nhau, mỗi trường hợp xác suất xảy ra là 1/3

Thị trường

Tài sản 1 Tài sản 2 Tài sản 3 Tài sản 5 Lượng mưa Tài sản 4

TSSL trung bình

Phương sai

Độ lệch chuẩn

Xácsuất các trường hợp xảy ra là như nhau, mỗi trường hợp xác suất xảy ra là 1/3

TSSL của DMĐT

• RPj: tỷ suất sinh lợi thứ j của danh mục đầu tư

) R

X

(

N

1

i

i

) R X ( ) R X ( E ) R

X

(

E

N

1 i i ij N

1 i i ij N

1

i

i

• TSSL của một danh mục đầu tư

Trang 5

Ví dụ tính TSSL của DMĐT

Một nhà đầu tư bỏ $1.000 đầu tư vào hai cổ phiếu:

• Mức sinh lời cổ phiếu A: E(rA) = 10%

• Mức sinh lời cổ phiếu B: E(rB) = 15%

Vốn đầu tư vào cổ phiếu A là 400, vốn đầu tư vào cổ phiếu B là 600 Hỏi, việc đầu tư này có mức sinh lời là bao nhiêu?

2-14

Phương sai của DMĐT (2 tài sản)

• Phương sai của DMĐT có 2 tài sản

2 2 2 1 1 j 2 2 j 1 1 2

P

Pj

2

)] R X R X ( R X R X [ E )

R

R

(

2

E X R R X R R

E X R R X X R R R R X R R

X E R R X X E R R R R X E R R

• Hiệp phương sai và hệ số tương quan

k

j

jk

jk  

2

12

j 2 2 j 1

2 j 2 1 j 1 12

) R R ( E ) R R ( E

) R R R R ( E

1 1 2 1 2 12 2 2

1 1 2 1 2 12 1 2 2 2

Tính toán hiệp phương sai và hệ số tương quan

Thị trường Độ lệch

tài sản 1 Độ lệch tài sản 2

Tích các

độ lệch Độ lệch tài sản 1 Độ lệch tài sản 3

Tích các

độ lệch

Tốt

Bìnhthường

Xấu

24 3 / 72 ) R

R

R

R

(

1 ) 24 24 /(

24 ) R R ( E ) R R ( E ) R

R

R

R

(

j 2 2 j 1 2

j

2

1

j

1

36

3

/

108

1 )

54

24

/(

36

Thị trường Độ lệch

tài sản 1 Độ lệch tài sản 2

Tích các

độ lệch Độ lệch tài sản 1 Độ lệch tài sản 3

Tích các

độ lệch

Tốt

Bìnhthường

Xấu

Thị trường Độ lệch

tài sản 1

Độ lệch

tài sản 2

Tích các

độ lệch

Độ lệch tài sản 1

Độ lệch tài sản 3 Tích các

độ lệch

Tốt

Bìnhthường

Xấu

Trang 6

Hiệp phương sai, hệ số tương quan các tài sản (slide 11)

(+1) -36 (-1) 0 (0) 24 (+1)

(-1) 0 (0) 24 (+1)

(0) -36 (-1)

(0)

Số trong ngoặc đơn () là hệ số tương quan

Số nằm trên đường chéo chính là phương sai

2-17

Ví dụ tính TSSL và phương sai của DMĐT (2 tài sản)

• Tính TSSL và phương sai của DMĐT gồm tài sản 1 và 2 trong slide 11 Biết rằng tỷ lệ đầu tư vào 2 tài sản bằng nhau

P

( 2)

( 2)

2

2

P

P

Phương sai của DMĐT (3 tài sản)

• Phương sai của DMĐT có 3 tài sản

2 3 3 2 2 1 1 j 3 3 j 2 2

j

1

1

2

)

3

(

P  E [ X R  X R  X R  ( X R  X R  X R )]

3 23 3 2 3 13 3 1 2 12 2 1 2

2

2

2

1

2 3 j 3 3 2 j 2

2

1

j

1

1

X X 2 X X 2 X X 2

X

X

X

)]

R R ( X ) R R

(

X

)

R

R

(

X

[

E

Trang 7

Ví dụ tính TSSL và phương sai của DMĐT (3 tài sản)

• Tính TSSL và phương sai của DMĐT gồm tài sản 1, 2 và 3 trong slide 11 Biết rằng tỷ lệ đầu tư vào 3 tài sản bằng nhau

P

RX RX RX R

( 3)

2

     

( 3)

2

P

 

2-20

Phương sai của DMĐT (N tài sản)

• Phương sai của DMĐT có N tài sản

ij j N

1 i

N

j 1 j i 2

i

N

1

i

2

i

2

)

N

(

P  X   X X 

• Nếu tỷ lệ các tài sản trong danh mục là như nhau thì

2

i

N

1 i N

j 1 j ij 2

i N

1

i

ij N

1 i N

j

ij1

2 i N

1

i

2 2

)

N

(

P

N

1 N

N

1

) 1 N ( N N

1 N N

1

N

1

N 1 N 1 N

1

 

 

Đa dạng hóa và phân tán rủi ro với DMĐT

• Nếu N tương đối lớn thì rủi ro của mỗi tài sản sẽ được phân tán, nhưng đóng góp của hiệp phương sai vào rủi ro tổng sẽ không được phân tán Ta có:

• Phương sai nhỏ nhất đạt được ở những DMĐT lớn bằng với hiệp phương sai trung bình giữa các tài sản

2

i

ij ij 2 i ij 2

i

2

)

N

(

P

)

(

N

1

N 1 N

1 N 1 N

N

1

Trang 8

Hiệu ứng của việc đa dạng hóa DMĐT

2-23

DMĐT kết hợp cổ phiếu và trái phiếu

Tỷ lệ cổ phiếu Tỷ lệ trái phiếu TSSL bình quân Độ lệch chuẩn

Đường biên DMĐT kết hợp cổ phiếu và trái phiếu

0

2

4

6

8

10

12

14

Độ lệch chuẩn 100% Trái phiếu

100% Cổ phiếu

Trang 9

DMĐT cổ phiếu trong nước và quốc tế

Tỷ lệ cổ phiếu

trong S&P

Tỷ lệ cổ phiếu

quốc tế

TSSL bình quân Độ lệch chuẩn

2-26

Đường biên DMĐT kết hợp cổ phiếu trong nước và quốc tế

10

10,5

11

11,5

12

12,5

13

Độ lệch chuẩn

100% Cổ phiếu Mỹ

100% Cổ phiếu quốc tế

DMĐT không được phép bán khống (2 tài sản)

1

X

XA B

B B A

A

A

X  

0

X

,

XA B

B A A

A

) R R R R R ( A B B P A

Trang 10

Ví dụ: Tính TSSL và độ lệch chuẩn của DMĐT

• Tính TSSL và độ lệch chuẩn của DMĐT gồm 2 cổ phiếu trên nếu – ρCS = +1

– ρCS = -1

– ρCS = 0

– ρCS = 0.5

• Vẽ đường DMĐT trong các trường hợp trên

2-29

TH1: Hệ số tương quan ρCS = +1

X S

E(R P )

б P

S C C C

PX (1X )

) X 1 ( 3 X

1 ) 3 / (

     

P P

P P

P

S C C C P

2

% 2 R

8 3 / 1 14 1 3 / R

R ) X 1 ( R X R

S

C

y = 2x + 0.02

0%

4%

6%

8%

10%

12%

14%

16%

0% 1% 2% 3% 4% 5% 6% 7%

Độ lệch chuẩn

TH1: Hệ số tương quan ρCS = -1

6 / 8 R ( X

) X 1 ( 8 X 14 R

R ) X 1 ( R X R

P C

C C P

S C C C P

) X 1 ( 3 X 6 ) X 1 ( X

) X 1 ( 3 X 6 ) X 1 ( X

C C S C C P

C C S C C P

 

 P P

P P

3

% 10 R

3

% 10 R

C

S

y = 0.6667x + 0.1

y = -0.6667x + 0.1

0%

2%

4%

6%

8%

10%

12%

14%

16%

0% 1% 2% 3% 4% 5% 6% 7%

X S

E(R P )

б P

Trang 11

TH1: Hệ số tương quan ρCS = 0

(1/ 2)

R X R X R

X X

  

   

S

C

0%

2%

4%

6%

8%

10%

12%

14%

16%

0% 1% 2% 3% 4% 5% 6% 7%

Độ lệch chuẩn

X S

E(R P )

б P

2-32

TH1: Hệ số tương quan ρCS = 0.5

(1/2)

(1 ) (1 ) (1 )

R X R X R

X X X X

S

C

0%

2%

4%

6%

8%

10%

12%

14%

16%

0% 1% 2% 3% 4% 5% 6% 7%

Độ lệch chuẩn

X S

E(R P )

б P

Tổng kết hình dạng của DMĐT với các hệ số tương quan

khác nhau

C

S

0%

2%

4%

6%

8%

10%

12%

14%

16%

0 0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07

Độ lệch chuẩn

ρ CS = +1

ρ CS = -1

ρ CS = 0.5

ρ CS = 0

Trang 12

Bài tập ứng dụng

Hai chứng khoán A và B có đặc điểm sau:

a Nếu hệ số tương quan của hai cổ phiếu là 0,5 thì danh mục có rủi

ro thấp nhất có độ lệch chuẩn và lãi suất ước tính là bao nhiêu?

b Nếu hệ số tương quan của hai cổ phiếu là ± 1 thì khi đó lãi suất không rủi ro là bao nhiêu Từ đó vẽ đường kết hợp của hai cổ phiếu A, B

c Thể hiện đường kết hợp của hai cổ phiếu A, B ở câu a và câu b trên cùng một đồ thị và nhận xét về ba đường kết hợp này

2-35

Đường biên hiệu quả trong trường hợp không bán khống

Hiệu quả

Không hiệu quả

Không thỏa

Không thỏa

Cùng TSSL, rủi ro nhỏ nhất

Cùng rủi ro, TSSL lớn nhất

DMĐT được phép bán khống

• Khi nhà đầu tư dự đoán TSSL âm (giá cổ phiếu sẽ giảm) trong tương lai, nhà đầu tư sẽ bán khống cổ phiếu (nếu được phép)

• Ngay cả khi TSSL dương, bán khống vẫn có thể áp dụng được Nhà đầu tư có thể bán những cổ phiếu có TSSL thấp và lấy tiền mua những cổ phiếu có TSSL cao hơn TSSL của DMĐT trong trường hợp có bán khống là không có giới hạn và tùy thuộc vào

Trang 13

Vd: tính toán DMĐT bán khống

• Tính toán áp dụng cho cổ phiếu Colonel Motors (C) và Separated Edison (S) trường hợp hệ số tương quan là 0.5 (ρCS = 0.5)

ρ CS = 0.5, bán khống được phép ΣX i = 1

XS

E(RP)

бP

ρ CS = 0.5, bán khống không được phép ΣX i = 1; X i ≥ 0

E(RP) 8.0 9.2 10.4 11.6 12.8 14.0

бP 3.00 3.17 3.65 4.33 5.13 6.00

2-38

DMĐT có rủi ro thấp nhất

2 / 1 C CS C C 2 2 C 2

C

2

C

0 ] ) X 1 ( X 2 ) X 1

(

X

[

X 4 2 X 2 2

X

2

2

1

S C CS C C 2 2 C 2

C

2

C

S C CS C S C CS 2 C 2 2

C

C

C

S C CS

2

S

2

C

CS

S

C

2

S

ρ

σ

σ

σ

X

• Nếu ρCS = 0 thì:

20 0 6

3

3

σ

σ

σ

2

2

S

2

C

2

S

GMV

(0.2C+0.8S)

0%

2%

4%

6%

8%

10%

12%

14%

16%

0% 1% 2% 3% 4% 5% 6% 7%

Độ lệch chuẩn

Bài tập tính DMĐT có rủi ro thấp nhất

Hai cổ phiếu A và B có tương quan âm hoàn hảo

• Độ lệch chuẩn cổ phiếu A: 60%

• Độ lệch chuẩn cổ phiếu B: 80%

Hãy tìm danh mục đầu tư gồm hai cổ phiếu A và B có độ lệch chuẩn thấp nhất

Trang 14

DMĐT được vay và cho vay ở mức lãi suất phi rủi ro

A A

F

A

R   

2 / 1 FA F A A A 2 A 2

A

2

2

A

C[(1X ) X 2X (1X ) ]

0

F

A

A

2

/

1

A

2

A

C[X  ] X

A

C

A

X

A A

C

F

A

C

R

C

A

F

A

F

C

R

R

R

Tỷ số Sharpe

• A là tài sản hay DMĐT rủi ro, F là tài sản phi rủi ro C là DMĐT mới kết hợp giữa A và F, XAlà tỷ lệ đầu tư vào A

• XAcó thể lớn hơn 1, (1 – XA) có thể

âm hoặc dương

2-41

Đường phân phối vốn đầu tư (CAL)

DMĐT kết hợp giữa tài sản phi rủi

ro và tài sản rủi ro nằm trên đường thẳng biểu diễn mối quan hệ giữa TSSL bình quân và độ lệch chuẩn

DMĐT tối ưu

• G là DMĐT tối ưu, là điểm tiếp tuyến giữa đường biên hiệu quả và tia nối từ RF Không có DMĐT nào nằm phía bên trên đường RF-G (theo định nghĩa)

• Nhà đầu tư thông thường sẽ đầu tư tại DMĐT hiệu quả G

• Nhà đầu tư ngại rủi ro sẽ đầu tư DMĐT nằm trên đường RF-G, cho vay tại mức lãi suất RFvà đầu tư vào DMĐT hiệu quả G

• Nhà đầu tư chịu rủi ro sẽ đầu tư DMĐT nằm trên G-H, đi vay tại mức lãi suất RF và đầu tư vào DMĐT hiệu quả G

Trang 15

DMĐT tối ưu khi lãi vay cao hơn lãi cho vay

• Trong thực tế, nhà đầu tư phải đi vay với lãi suất cao hơn lãi suất cho vay

• RF’: lãi suất đi vay

• RF: lãi suất cho vay

• Đường biên hiệu quả là RF-G-H-I

2-44

Ngày đăng: 23/03/2022, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tổng kết hình dạng của DMĐT với các hệ số tương quan khác nhaukhác nhau - Bài giảng quản lý danh mục đầu tư chương 2   ths  phạm hoàng thạch
ng kết hình dạng của DMĐT với các hệ số tương quan khác nhaukhác nhau (Trang 11)
TH1: Hệ số tương quan ρCS = - Bài giảng quản lý danh mục đầu tư chương 2   ths  phạm hoàng thạch
1 Hệ số tương quan ρCS = (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm