1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tiếng Anh chủ đề Food and Drinks

48 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 9: Food And Drinks
Người hướng dẫn Trần Việt Anh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 34,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Tiếng Anh chủ đề Food and Drinks cho học sinh, Giáo án Tiếng Anh về chủ đề thực phẩm và đồ uống, có video minh họa, một số cấu trúc về danh từ đếm được và không đếm được. Phù hợp với học sinh tiểu học, cấp 2

Trang 1

Have a good day!

Teacher: Trần Việt Anh

Trang 2

microphone Bật tiếng khi phát biểu trả lời bài hoặc chơi

trò chơi discipline

Không tự ý rời khỏi chỗ khi chưa được phép

0 2

0 4

0 1

0 3

name

Tham gia lớp học đúng giờ, đặt tên theo tên Tiếng Anh

đã quy định từ Lesson

1 0 5

Trang 3

What are we learning today?

Trang 4

UNIT 9: FOOD AND DRINKS

Trang 5

FOOD

Bacon (n): Thịt xông

Trang 7

Ice cream (n): Kem

Nấm

Trang 8

DRINKS

Nước chanh

Trang 10

Lemonade (n): Nước chanh

Mineral water (n): Nước khoáng Hot chocolate (n): Sô cô la nóng Milk (n): Sữa

Trang 11

Write the correct number for this food and drinks Then find the words in the work search.

Write the correct number for this food and drinks Then find the words in the work search.

Trang 12

Write the correct number for this

food and drinks Then find the

words in the work search.

11

12

13 14

21

22

23 24

Trang 13

1.Bạn muốn ăn gì?

Q: What would you like to eat?

Bạn muốn ăn gì ?

A: I would like to eat + Food, please

Tôi muốn ăn …

Q: What would you like to eat?

Bạn muốn ăn gì?

A: I’d like to eat a bowl of noodles, please. 

Vui lòng cho tôi một bát mì.

Trang 14

2 Bạn muốn uống gì?

Q: What would you like to drink?

Bạn muốn uống gì ?

A: I would like to drink… , please

Tôi muốn uống …

Q: What would you like to drink?

Bạn muốn uống gì?

A: I’d like a carton of apple juice, please.

Vui lòng cho tôi một hộp nước ép táo.

Trang 15

Không, tôi không thích

Q: Do you like milk, Mai?

A: Yes, I do It’s my favourite drink.

Vâng, có Nó là thức uống yêu thích của mình.

Trang 16

4, Bao nhiêu lần một ngày?

Q: How many/ How much … do you eat/ drink every day?

Mỗi ngày bạn ăn/ uống bao nhiêu… 

Q: How many apples do you eat every day?

Mỗi ngày bạn ăn bao nhiêu quả táo?

A: two 

Tôi ăn hai quả táo.

Q: How much milk do you drink every day?

Mỗi ngày bạn uống bao nhiêu sữa?

A: Two glasses

Hai ly.

Trang 17

Lưu ý:

Trang 18

GRAMMAR: Countable/ uncountable nouns

(Danh từ đếm được, danh từ không đếm được)

Danh từ không đếm được Danh từ đếm được

An apple Three apples

Danh từ đếm được là danh từ chỉ những vật thể, con

người, ý niệm,… riêng lẻ có thể đếm được.

Danh từ không đếm được là danh từ chỉ những chất liệu, chất lỏng, những khái niệm trừu tượng và những vật mà chúng ta xem như một khối không thể tách rời.

Butter

Trang 19

E.g: Ice cream

Some nouns can be countable or uncountable

(Vài danh từ có thể đếm được hoặc không đếm được)

an ice cream (countable) Some ice cream (uncountable)

Trang 20

What would you like to

Do you like Do you like Do you like Do you like Do you like ChickenSalmonyogurtCoffeesteak? ????

Do you like Milk tea?

How many bananas do you eat every week?

How much rice do you eat every day?

How eggs do you eat every day?

many

How water do you drink every day?

much

How glasses of water

do you drink every day?

much

How chocolate do you

eat every week?

much

How sausages do you

eat every week?

Trang 21

Trò chơi: Hear here

• Chia làm 5 nhóm

• Các nhóm nghe bài hát

• Trong thời gian nghe hãy ghi lại nhiều nhất có thể các món ăn được nhắc đến trong bài hát, mỗi món 5 điểm.

• Chỉ có 1 lần nghe, sau đó đại diện các nhóm đọc đáp án của nhóm mình

• Nhóm nào nhiều điểm nhất sẽ thắng, nhóm ít điểm nhất bị phạt.

Trang 23

Game 1

Word Search

STAR T

Trang 24

Complete the word:

Word Search

L D

A A S

Trang 25

Word Search

s A L A D

Trang 26

Complete the word:

K

I

M L

Word Search

Trang 27

M I L K Word Search

Trang 28

Complete the name of our friend:

Trang 29

You are the best!

Word Search

e

F F O

Trang 30

Complete the name of our friend:

Trang 31

You are the best!

Word Search

D

E A R

B

Trang 32

Complete the name of our friend:

Word Search

A C

E K

Trang 33

You are the best!

Word Search

E

A K

C

Trang 34

What Would You Like to Do Now?

Next Game

Back Home Start Again

Trang 35

Game 2

Linking Names

STAR T

Trang 36

Linking Names

Which is the correct name of food?

Sausage

ham bacon

Trang 37

Linking Names

One more time

sausage

ham bacon

Trang 38

Linking Names

Try again!

Sausage

ham bacon

Trang 39

Linking Names

Now it’s easy

sausage

ham bacon

Trang 40

Linking Names

sausage

ham baconVery nice!

Trang 41

Which is the correct name of food?

Toast mushroo m

Steak

Linking Names

Trang 43

One more time

Trang 44

Now it’s easy

Trang 46

You are the best class ever!

Trang 48

Thank you and see you next lesson

Ngày đăng: 23/03/2022, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm