MỤC ΤΙ⊇Υ: 1.Kiến thức: Kiểm τρα kiến thức của học σινη τρονγ chương ΙΙΙ ξεm học σινη χ⌠ đạt chuẩn ΚΤΚΝ τρονγ chương τρνη ηαψ κηνγ, từ đó điều chỉnh phương πη〈π dạy học ϖ◊ đề ρα χ〈χ giả
Trang 1TRƯỜNG ΤΗΧΣ ΒΤ DΤΤΣ TUMƠRÔNG ĐỀ KIỂM ΤΡΑ 1 TIẾT
Tổ:Tự νηιν Μν: Đại số Lớp:7
Tuần:24 Tiết τηεο ΠΠΧΤ:52
Νγ◊ψ ρα đề:12/02/2016
Νγ◊ψ kiểm τρα:15/02/2016
Ι MỤC ΤΙ⊇Υ:
1.Kiến thức: Kiểm τρα kiến thức của học σινη τρονγ chương ΙΙΙ ξεm học σινη χ⌠ đạt chuẩn ΚΤΚΝ τρονγ chương τρνη ηαψ κηνγ, từ đó điều chỉnh
phương πη〈π dạy học ϖ◊ đề ρα χ〈χ giải πη〈π thực hiện tiếp τηεο
2.Kĩ năng: Ρν luyện kỹ năng λ◊m β◊ι, vận dụng χ〈χ định nghĩa χ〈χ πηπ τνη τρονγ τνη το〈ν
3.Τη〈ι độ: Ρν luyện τνη cẩn thận χηνη ξ〈χ τρονγ τνη το〈ν, τνη tự γι〈χ τρονγ λ◊m β◊ι
ΙΙ CHUẨN BỊ:
Γς: Đề ΚΤ, đáp 〈ν, biểu điểm
ΗΣ: Giấy ΚΤ, dụng cụ học tập,
ΙΙΙ.Η⊂ΝΗ THỨC ΡΑ ĐỀ:
Kết hợp giữa tự luận ϖ◊ trắc nghiệm
Ις ΜΑ TRẬN ĐỀ KIỂM ΤΡΑ:
Vận dụng Nhận biết Τηνγ hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ χαο
Cộng
Cấp độ
Τν
Chủ đề
(nội δυνγ,
Τηυ thập số
liệu thống κ,
bảng “tần số”
Học σινη nhận biết được số χ〈χ γι〈 trị, số χ〈χ γι〈 trị κη〈χ νηαυ, tần số tương ứng
Học σινη biết τm được dấu hiệu điều τρα
Học σινη lập được bảng tần số được số liệu từ ΗΣ nhận ξτ
bảng ”Tần số”
Số χυ
Số điểm
Tỉ lệ %
4
1,25đ 12,5%
1
0,25đ 2,5%
1
1,0đ 10%
1/2
1,25đ 12,5%
1/2
0,75đ 7,5%
7
4,5 đ 45%
Biểu đồ
− Biết τν biểu đồ.
− Biết trục ηο◊νη, trục τυνγ
Từ biểu đồ học σινη biết được χ〈χ γι〈 trị χ⌠
χνγ tần số, số χ〈χ γι〈 trị κη〈χ νηαυ, τνη được tổng χ〈χ tần số
Học σινη lập được biểu đồ đoạn thẳng
Số χυ
Số điểm
Tỉ lệ %
3
0,75đ 7,5%
3
0,75đ 7,5%
1
2,0đ 20%
7
3,5đ 35%
Số τρυνγ βνη
cộng Nhận biết được mốt của dấu
hiệu
Vận dụng χνγ thức τνη được số τρυνγ βνη cộng ϖ◊ τm được mốt của dấu
Trang 2ĐỀ Ι/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Ηψ κηοανη τρ∫ν chữ χ〈ι đứng trước kết quả
đúng:
Β◊ι 1: (1,5 điểm)
Τηεο δ⌡ι thời γιαν λ◊m 1 β◊ι το〈ν ( τνη bằng πητ ) của 40 ΗΣ, thầy γι〈ο lập được bảng σαυ :
Thời γιαν (ξ)
40
1 Mốt của dấu hiệu λ◊ :
2 Số χ〈χ γι〈 trị của dấu hiệu λ◊ :
3 Tần số 3 λ◊ của γι〈 trị:
4 Tần số học σινη λ◊m β◊ι τρονγ 10 πητ λ◊ :
5 Số χ〈χ γι〈 trị κη〈χ νηαυ của dấu hiệu λ◊ :
6 Tổng χ〈χ tần số của dấu hiệu λ◊ :
Β◊ι 2: (1,5 điểm) Biểu đồ γηι lại điểm kiểm τρα một tiết mν το〈ν của học
σινη lớp 7Α như σαυ:
1 2 4
6 7 8
x n
(Điểm) α) Biểu đồ χ⌠ τν gọi λ◊:
hiệu
Số χυ
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25 2,5 %
1
2,0đ 20%
2
2,25đ 22,5%
Tổng số χυ
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
2,0đ 20%
5
2,0đ 20%
3
6,0đ 60%
16
10đ
=100%
Trang 3Α Biểu đồ đoạn thằng Β Biểu đồ đường thẳng Χ Biểu đồ ηνη chữ nhật.
β) Trục ηο◊νη δνγ biểu diễn:
Α Tần số Β Số χον điểm Χ Điểm kiểm τρα mν το〈ν χ) Trục τυνγ δνγ biểu diễn:
Α Tần số Β Χ〈χ γι〈 trị của ξ Χ Điểm kiểm τρα mν το〈ν δ) Χ⌠ βαο νηιυ γι〈 trị χ⌠ χνγ tần số?
ε) Số χ〈χ γι〈 trị κη〈χ νηαυ λ◊:
φ) Χ⌠ βαο νηιυ học σινη đạt điểm tuyệt đối (điểm 10)?
ΙΙ/ TỰ ΛΥℜΝ : (7điểm )
Điểm β◊ι kiểm τρα mν Το〈ν học kỳ Ι của 32 học σινη lớp 7Α được γηι τρονγ bảng σαυ :
α Dấu hiệu ở đây λ◊ γ ?
β Lập bảng “ tần số ” ϖ◊ nhận ξτ.
χ Τνη số τρυνγ βνη cộng ϖ◊ τm mốt của dấu hiệu.
δ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
HƯỚNG DẪN CHẤM Ι/ TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Biểu
ΙΙ/ TỰ ΛΥℜΝ : (7điểm)
điểm α) Dấu hiệu: Điểm kiểm τρα mν το〈ν của mỗi ΗΣ lớp 7Α 1,0 β)
∗ Bảng “tần số” :
∗ Nhận ξτ:
Tần số
(ν)
0,25
Trang 4− Điểm kiểm τρα χαο nhất: 10 điểm
− Điểm kiểm τρα thấp nhất: 2 điểm
− Đa số học σινη được điểm 6
0,25 0,25
χ)
∗ Số τρυνγ βνη cộng :
Ξ = 2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10+ + + 32+ + + + = 196 = 6,125
32
∗ Mốt của dấu hiệu :
Μ 0 = 6
1,5
0,5
δ) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng: (2,0 đ)
2,0
Νγ◊ψ …τη〈νγ 02 năm 2016 Νγ◊ψ …τη〈νγ 02 năm 2016 Νγ◊ψ …τη〈νγ 02 năm 2016
Duyệt của χηυψν mν Duyệt của tổ trưởng Người ρα đề
Λ Đình Hưng
0
7 6 5 4
2 1
10 9 8 7 6 5 4
ν