Mục tiêu: - Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ - Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức.. HS: viết cách tính chất của tỉ lệ thức GV
Trang 1TUẦN 17 Νγ◊ψ soạn: 9/12/2015
Νγ◊ψ dạy: 16/12/2015
Tiết 36: ôn tập học kì I
A Mục tiêu:
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau
để tìm số chưa biết
- Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học
* HSKT: Hệ thống cho HS nhớ lại một số kiến thức cơ bản trong học kì I
B đồ dùng:
C Các hoạt động trên lớp:
I ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
? Số hữu tỉ là gì
? Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như thế
nào
? Số vô tỉ là gì
? Trong tập R em đã biết được những phép
toán nào
- Học sinh: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa,
căn bậc hai
- Giáo viên đưa lên bảng phụ các phép
toán, quy tắc trên R
- Học sinh nhắc lại quy tắc phép toán trên
bảng
? Tỉ lệ thức là gì
? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Học sinh trả lời
? Từ tỉ lệ thức a c ta có thể suy ra các tỉ
b d
số nào
HS: viết cách tính chất của tỉ lệ thức
GV treo bảng phụ tóm tắt kiến thức lên
bảng
A: Lý thuyết
1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức số
- Số hữu tỉ là một số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b 0a
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
2 Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số:
a c
b d
- Tính chất cơ bản:
nếu a c thì a.d = b.c
b d
- Nếu a c ta có thể suy ra các tỉ lệ
b d
thức:
c b b c a c
Trang 2GV: giới thiệu bài tập
HS: quan sát và tìm cách giải của bài toán
GV: gọi 3 hs làm bài trên bảng (mỗi hs
làm hai phần)
GV: Yêu cầu hs dưới lớp làm bài
HS: dưới lớp làm bài vào vở
GV: gọi hs nhận xét bài làm
HS: nhận xét bài làm (sửa sai nếu có)
GV: đưa ra bài tập 2
HS: quan sát tìm cách giải
GV: gọi hs lần lượt chữa cá bài tập trên
3 HS: làm bài trên bảng
HS: dưới lớp làm bài
B Bài tập Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:
2
a b c
2
2
)12
d c f
Bài tập 2: Tìm x biết
x b
e x
BT dành cho HSKT:
Bài 1: Tính a) 3 5 c)
2 21 2
7 8
b) b)3, 5 2 .7 d)
7
2
3 1
7 2
Bài 2: tìm x a) 2 1 c) |x| = 5
5 5
ξ
b) 1 4 d) x2 = 9
7
ξ
IV Củng cố:
- Giáo viên củng cố các dạng bài tập đã giới thiệu
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trên
- Ôn tập lại các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số
- Làm bài tập 57 (tr54); 61 (tr55); 68, 70 (tr58) - SBT
Ngày soạn:
Trang 3Ngày soạn: 9/12/2015 Ngày dạy:16/12/2015
Tiết 37: ôn tập học kì I (t 2)
A Mục tiêu:
- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị hàm số
- Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống
*HSKT: Biết giải một số bài toán về tỉ lệ thức và vẽ đồ thị hàm số y = ax(a 0)
B đồ dùng:
C Các hoạt động trên lớp:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ thuận với
nhau Cho ví dụ minh hoạ
- Học sinh trả lời câu hỏi, 3 học sinh lấy ví
dụ minh hoạ
? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ nghịch
với nhau Lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên đưa lên bảng phụ bảng ôn tập
về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và
nhấn mạnh sự khác nhau tương ứng
- Học sinh chú ý theo dõi
- Giáo viên đưa ra bài tập
Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần
a) Tỉ lệ với 2; 3; 5
b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
- Học sinh thảo luận theo nhóm đề tìm ra
cách làm sau đó tự trình bày vào vở
-Đại diện 2 nhóm lên trình bày
- Học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả
1 Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
- Khi y = k.x (k 0) thì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ thuận
- Khi y = thì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ a
x
nghịch
Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần
a) Tỉ lệ với 2; 3; 5 b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bg
a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c ta có:
310
31
a b c a b c
a = 31.2 = 62
b = 31.3 = 93
c = 31.5 = 155 b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z ta có:
2x = 3y = 5z
Trang 4Bài tập 2:
100 kg thóc cho 60 kg gạo Hỏi 1200 kg
thóc cho bao nhiêu kg gạo?
? Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) có dạng
như thế nào
- Học sinh trả lời
- Giáo viên đưa bài tập 2
- Học sinh đứng tại chỗ đọc đề bài
Lần lượt từng HS lên bảng làm
x y z x y z
1
2 1
3 1
5
x y z
Bài tập 2:
100 kg thóc cho 60 kg gạo
1200 kg thóc cho x kg gạo Vì số thóc và gạo là hai đại lượng tỉ lệ thuận
) ( 720 100
60 1200
60 1200 100
κγ ξ
ξ
HSKT: Ghi được BT 1, BT 2 vào vở
2 Ôn tập về hàm số
- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một
đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Bài tập 3:
Cho hàm số y = -2x (1) a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên Tính y0 ?
b) B(1,5; 3) có thuộc đồ thị hàm số y = -2x không ?
c)vẽ đồ thị hàm số
Bài giải:
a) Vì A (1) y 0 = 2.3 = 6 b) Xét B(1,5; 3)
Khi x = 1,5 y = -2.1,5 = -3 ( 3)
B (1)
c) HS lên bảng vẽ
HSKT: Làm được phần b, c vào vở
IV Củng cố:
- Nhắc lại cách làm các dạng toán đã ôn tập
V Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập theo các câu hỏi chương I, II
- Làm lại các dạng toán đã chữa trong 2 tiết trên
Trang 5Tuần 18 Soạn νγ◊ψ : /12/2015
Νγ◊ψ dạy: 24 /12/2015
Tiết 38 − 39 : KIỂM ΤΡΑ CUỐI HỌC KỲ Ι
Tiến η◊νη kiểm τρα τηεο lịch ϖ◊ đề của πη∫νγ γι〈ο dục
Νγ◊ψ soạn: 9/12/2015 Νγ◊ψ dạy: 25/12/2015
Tiết 35: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố và khắc sâu khái niệm hàm số y = ax (a 0)
- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số, nhận biết vị trí của đồ thị hàm số trên mặt phẳng toạ độ
khi a > 0 hoặc a < 0
- Bằng đồ thị : xác định được hệ số của biến số y = f(x); tìm một điểm trên đồ thị khi
biết tung độ hoặc hoành độ
* HSKT: Có thể vẽ được đồ thị hàm số y = ax(a 0)
B đồ dùng : thước thẳng, com pa
C Tiến trình dạy học
I.ổn định lớp
II.Kiểm tra bài cũ
HS1: BT42_SGK
HS2: ? Thế nào gọi là hàm số
? Thế nào là đồ thị hàm số
? Thế nào là đồ thị hàm số y=ax (a 0)
? Vẽ đồ thị hàm số y=ax như thế nào (a 0)
III.Bài mới
* Củng cố khái niệm đồ thị hàm số.
GV: bài 42 yêu cầu hs đọc đề bài và làm
bài
? Em hãy nêu cách tìm hệ số a
? Tìm điểm thỏa mãn điều kiện đó
GV: gọi hs làm bài trên bảng
GV: gọi hs nhận xét
GV: gọi hs làm câu b, c trên bảng
GV: gọi HS: nhận xét bài làm (sửa sai nếu
có)
GV: nhận xét chung bài làn của hs, rút
kinh nghiệm cho hs và nêu trọng tâm kiến
thức của bài này: Nếu cho biết điểm thuộc
đồ thị hàm số dạng y=ax thì ta xác định
được hàm số
+ Biết hàm số khi biết được tung độ ta tìm
Bài 42 (sgk -tr72)
a) ta có y=ax Với A(2;1) ta có: 1=x.2
1 2
a
b) HS làm bài trên bảng c) HS làm bài trên bảng
Trang 6được hoành độ và ngược lại.
Yêu cầu học sinh chữa bài 44 (tr 73 -
SGK)
Đồ thị của bài 44 là đồ thị của hàm số
nào?
Sử dụng đồ thị để tìm các giá trị f(2);
f(-2); f(4); f(0) của hàm số y=0,5x ? giải
thích cách làm?
Tương tự hãy tìm các giá trị của x khi y
=-1; y=0 và y=2,5
Bài tập 44 (tr 73 - SGK)
1 2
0
− 3
− 2
− 1
1 2 3
y
x
− 2
− 1
− 3
3
4 Α
ψ = − 0,5ξ
a) bằng đồ thị ta thấy:
f(2) = - 1 (tung độ) f(-2) = 1
f(4) = -2 f(0) = 0 b) bằng đồ thị ta thấy:
y = -1 x =2(hoành độ của A)
y = 0 x = 0
y = 2,5 x = -5 c) y>0 ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục hoành và bên trái trục tung nên x < 0 y<0 ứng với phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành và bên phải trục tung nên x >0
HSKT: Ghi được bài tập 44 vào vở
Một số bài toán áp dụng đồ thị hàm số
? Khi nào thì tọa độ của một điểm thuộc
đồ thị của một hàm số cho trước bởi công
thức
GV: Yêu cầu học sinh nêu hướng giải ?
GV: gọi hs làm bài trên bảng
Muốn biết một điểm A(6;-2) có thuộc đồ
thị không ta làm ntn?
GV: gọi hs làm bài tập trên bảng
GV: nhận xét chung phương pháp giải
Lưu ý : dạng bt này giải bằng công thức,
không phải bằng đồ thị.
Bài 53 (Tr 52 - SGK)
Bài 60 (Tr 55 - SBT)
Thay x = 6 và y = -2 của điểm A vào công thức y = - ξ
3 1
y = - 6 = -2 A(6;-2) thuộc đồ thị hàm 3
1
số y = - ξ
3 1
Điểm (0;0) thuộc đồ thị hàm số y = - ξ
3 1
Có hai điểm B(-2;-10) và E(0;0) thuộc đồ thị
y =5x
IV Củng cố
Trang 71) Trả lời bài tập 40 (sgk - tr 71)
2) Xem lại các bài tập đã chữa
V Hướng dẫn về nhà
Làm các câu hỏi ôn tập chương II (Tr 76 - SGK) Làm bài tập 51 đến 56 (SBT - Tr 77)
Tiết sau ôn tập học kì