1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra 1 tiết chương II môn: Hình học 713989

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng 3 góc của một tam giác Dựa vào định lý tổng 3 góc của tam giác để nhận biết được số đo các góc của tam giác.. Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các trường hợp bằng nhau

Trang 1

TN

Cộng

1 Tổng 3 góc của một

tam giác

Dựa vào định lý tổng

3 góc của tam giác để nhận biết được số đo các góc của tam giác

Số câu:

2 1

2 Các trường hợp bằng

nhau của hai tam giác,

các trường hợp bằng

nhau của tam giác

vuông

Dựa vào các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để nhận biết được hai tam giác bằng nhau

So sánh được hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau

Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau

Số câu:

1

0,5

2

3

7 5,5

chứng minh tam giác cân Vận dụng suy luận để chứng minh tam giác

cân, hai đường thẳng vuông góc

Số câu:

1

2 2,5

3 Định lý Pytago Nắm được định lý Pytago để tính

được độ dài của một cạnh hoặc nhận biết được tam giác vuông khi biết số đo 3 cạnh

Số câu:

1 1

Tổng số câu:

Tổng số điểm

TL%

6

3,0 30%

3

3,0 30%

3

4,0 40%

12 10,0đ 100%

Trang 2

Câu 2: Cho tam giác ABC có góc ฀ 0, thì số đo của góc A là:

70

20

B   C

Câu 3: Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF , NP = EF , M = D, ฀฀ ฀ N = E฀, Ta có :

 

P = F

A ∆ MNP = ∆ DEF B ∆ MPN = ∆ EDF

C ∆ NPM = ∆ DFE D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: Cho hình vẽ

Cần phải có thêm yếu tố nào để ∆ BAC = ∆ DAC ( c- g-c)

A BCA = DCA฀ ฀ B BAC = DAC฀ ฀

C ABC = ADC฀ ฀ D BCA = DCB฀ ฀

Câu 5: Cho hình vẽ, hai tam giác ABM và ACM bằng nhau theo

trường hợp nào? (Chọn các câu đúng)

A Cạnh –cạnh –cạnh B Cạnh –góc– cạnh

C Góc –cạnh– góc D Hai cạnh góc vuông

Câu 6: Cho hình vẽ, có hai tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?

A AHB = AHC (Vì BH = HC)

B AHB = AHC (hai cạnh góc vuông)

C AHB = AHC (Góc-cạnh –góc)

D AHB = AHC (Cạnh góc vuông-góc nhọn kề)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = AC =10cm, BC = 12cm Vẽ AH vuông góc BC tại H

a) Chứng minh: ABC cân (1đ)

b) Chứng minh  AHB   AHC, từ đó chứng minh AH là tia phân giác của góc A (2đ)

c) Từ H vẽ HM AB  (MAB)và kẻ HN AC  (NAC)

Chứng minh : BHM = HCN (1,5đ) 

d) Tính độ dài AH (1đ)

e) Từ B kẻ Bx AB, từ C kẻ Cy AC chúng cắt nhau tại O Tam giác OBC là tam giác  

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

a) Xét ABC có AB = AC =10cm (gt)

Vậy ABC cân tại A 

0,5 0,5

b) AHBAHC có: ฀AHB฀AHC900

AB = AC (gt)

AH: cạnh chung

Do đó  AHB   AHC (cạnh huyền-cạnh góc

vuông)

=> BAH฀ CAH฀ => AH là tia phân giác của góc A

0,25 0,5 0,5 0,25

0,5

c) BHM và HCN có:  ฀ ฀ 0

90

BMHCNH  ( ABC cân tại A)

฀ ฀

BC

BH = HC ( AHB   AHC)

Do đó BHM = HCN (cạnh huyền-góc nhọn) 

0,25 0,5 0,5 0,25

d)

Ta có BH = HC= 12 6cm

BC  

vuông tại H, theo Pytago ta có:

AHB

ABAHHB

10 AH 6

10 6 100 36 64

=> AH = 64 8cm

0,25

0,25 0,25 0,25

e) OBC có:

90

CBO ABC

90

BCO ACB

Mà ฀ABC฀ACB ( ABC cân tại A)

Do đó: CBO฀ ฀BCO nên OBC cân tại O

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

A ACx฀ A฀ B ACx฀ B฀ C ACx฀ A + B฀ ฀ D Cả A,B,C đều đúng

Câu 3: Cho ∆ PQR = ∆ DEF trong đó PQ = 4cm , QR = 6cm, PR= 5cm

Chu vi tam giác DEF là :

Câu 4: Cho hình vẽ

4 cm

40 60

C B

A

4 cm

40 60

C' B'

A'

Hai tam giác nào bằng nhau?

Câu 5: Trong hình vẽ có hai tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?

Hãy chọn câu Sai.

A ∆AHB = ∆AHC (Cạnh huyền-góc nhọn)

B ∆AHB = ∆AHC (Hai cạnh góc vuông)

C ∆AHB = ∆AHC (Cạnh góc vuông-góc nhọn kề)

D ∆AHB = ∆AHC (Cạnh huyền-cạnh góc vuông)

Câu 6: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài 3 cạnh như sau (Chọn các câu đúng)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Cho tam giác ABC có CA = CB = 13cm, AB = 10cm Kẻ tia phân giác CI của (I AB).C฀  a) Chứng minh: ABC cân (1đ)

b) Chứng minh  ACI   BCI từ đó suy ra CIA฀ CIB(2đ)

c) Chứng minh: CI  AB (1đ)

d) Tính độ dài IC (1đ)

e) Kẻ IH vuông góc với AC (H AC), kẻ IK vuông góc với BC (K BC)  

So sánh IH và IK (1.5đ)

(Hình vẽ 0,5đ)

Trang 5

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm)

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

a)

1đ Xét ABC có CA = CB =13cm (gt)

Vậy ABC cân tại A 

0,5 0,5

b)

CA = CB ( ABC cân tại A)ACIBCI  có:

(gt)

ACIBCI

CI: cạnh chung

Do đó ACI = BCI (cạnh –góc- cạnh)

=> CIA฀ CIB

0,5 0,5 0,25 0,25 0,5

c)

Ta có (theo b))

CIACIB

180

CIA CIB  Nên ฀ ฀

0 0

180

90 2

CIACIB  Hay CI  AB

0,25 0,25 0,25 0,25

d)

Ta có IA = IB= AB  2 102 5cm

vuông tại I, theo Pytago ta có:

ACI

ACAIIC

13 5 IC

13 5 169 25 144

=> IC = 14412cm

0,25

0,25 0,25 0,25

Hình vẽ 0,5đ

e)

1,5đ CHI và CKI có: 

CHICKI

(CI là phân giác góc C)

HCIKCI

CI : cạnh chung

Do đó CHI = CKI (cạnh huyền-góc nhọn) 

=> IH = IK

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 23/03/2022, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Cho hình vẽ. - Đề kiểm tra 1 tiết chương II môn: Hình học 713989
u 4: Cho hình vẽ (Trang 2)
Câu 4: Cho hình vẽ. - Đề kiểm tra 1 tiết chương II môn: Hình học 713989
u 4: Cho hình vẽ (Trang 4)
Hình vẽ 0,5đ - Đề kiểm tra 1 tiết chương II môn: Hình học 713989
Hình v ẽ 0,5đ (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm