1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 năm học: 2014 – 2015. Môn : Vật lý thời gian làm bài 150 phút13662

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 175,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu giữ nguyờn hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dũng điện qua điện trở là 0,8A thỡ ta phải tăng điện trở thờm một lượng là : A... Điện trở của dây tóc bóng đèn khi hoạt động bình thườn

Trang 1

PHềNG GD&ĐT HẠ HềA ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

TRƯỜNG THCS ẤM HẠ NĂM HỌC: 2014 – 2015.

MễN : VẬT Lí

Thời gian: 150 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề ) (

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (10 ĐIỂM)

Cõu1 Trong cụng thức tớnh độ lớn của lực đẩy ỏc si một : F = dV, trong đú d là

trọng lượng riờng của chất lỏng, cũn V là gỡ ? Phương ỏn nào dưới đõy SAI ? V là thể

tớch của

A phần chất lỏng dõng lờn thờm khi cú vật trong chất lỏng

B phần vật chỡm trong chất lỏng

C phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

D cả vật

Cõu 2 Vận tốc của ụ tụ là 51km/h, của người đi xe mỏy là 18000m/h và của tàu hỏa là 14m/s Thứ tự cỏc vận tốc từ lớn đến bộ là

A ụ tụ – xe mỏy – tàu hỏa C tàu hỏa – ụ tụ – xe mỏy

B ụ tụ – tàu hỏa – xe mỏy D xe mỏy – ụ tụ – tàu hỏa

Cõu 3 Vận tốc của một ụ tụ là 36km/h tương ứng với

Cõu 4 Nhiệt lượng Q của nước tỏa ra để 2 lớt nước từ 55o C xuống 21o C là bao nhiờu

? Biết nhiệt dung riờng của nước là 4.200J/kgK, khối lượng riờng của nước là 1.000kg/m3

A Q = 285.600J B Q = 462KJ C Q = 378KJ D.Q = 176.400J Cõu 5 Bỏ một vật vào chậu nước đang cú nhiệt độ 27oC thỡ thấy nhiệt độ của nước tăng thờm 14oC Thụng tin nào dưới đõy đỳng khi núi về nhiệt độ của vật trước khi bỏ vào nước ?

A Nhiệt độ của vật lớn hơn 41oC C Nhiệt độ của vật là 14oC

B Nhiệt độ của vật nhỏ hơn 27oC D Nhiệt độ của vật là 41oC

Cõu 6 : Cho điểm sáng S cách gương phẳng 40cm Cho S dịch chuyển lại gần gương

theo phương vuông góc với gương một đoạn 10cm ảnh S’ bây giờ sẽ cách S một

khoảng:

A 60cm B 80cm C 100cm D 25cm

Cõu 7 : Cho tia tới hợp với mặt gương một góc 60o Goc’ phản xạ bằng:

A.60o B 50o C 40o D 30o

Cõu 8 Chọn cỏch sắp xếp đỳng :

A 4mA < 0,009A < 0,03A < 0,6A C 0,03A < 0,6A < 4mA < 0,009A

B 0,009A < 0,03A < 0,6A < 4mA D 0,03A < 0,6A < 0,009A < 4mA

Cõu 9: Cụng thức tớnh điện trở của một dõy dẫn hỡnh trụ, đồng chất, chiều dài l, tiết diện cắt ngang cú đường kớnh d và cú điện trở suất ρ là :

A.R= 4.ρ.l/πd2 B.R= 4.d2.l/πρ C.R= 4.d2.ρ/πl D.R= 4.d2.ρπl

Cõu 10: Đặt vào hai đầu một điện trở R một hiệu hiệu thế U =12V, khi đú cường độ dũng điện chạy qua điện trở là 1,2 A Nếu giữ nguyờn hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dũng điện qua điện trở là 0,8A thỡ ta phải tăng điện trở thờm một lượng là :

A 4,0Ω B 4,5Ω C 5,0Ω D 5,5Ω

Trang 2

Câu 11: Giữa hai điểm A và B có hai điện trở R1 và R2 = 4 Ω mắc mối tiếp Khi đặt vào hai điểm A,B một hiệu điện thế 2,5 V thì cường độ dòng điện qua mạch chính là: 0,25A Giá trị của điện trở R1 là:

A 8 B 6 Ω C 4 Ω D 2

Câu 12 Một bóng đèn có ghi 6V-3W Điện trở của dây tóc bóng đèn khi hoạt động bình thường là:

A 18 B 0,5 C 12 D 1,5

Câu 13 : Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết:

A Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

B Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

C Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức

D Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ được sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức

Câu 14 Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2 ,diện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện:

A = B = C D

2

1

R

R

2

1

S

S

2

1

R

R

1

2

S

S

2 2

2 1 2

1

S

S

1

2 2 2

1

S

S

R R 

Câu 15: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây mới có điện trở R’ là :

A R’ = 4R B R’= C R’= R+4 D.R’ = R – 4

4

R

Câu 16 Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể?

A 6V B 12V C 24V D 220V

Câu 17 Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện, ta cần phải:

A.Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện

B Rút phích cắm đèn ra khỏi ổ cắm khi thay bóng đèn

C Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện

D Làm thí nghiệm với nguồn điện có hiệu điện thế 220V

Câu 18 Cách sử dụng nào sau đây là tiết kiệm điện năng?

A.Sử dụng đèn bàn có công suất 100W

B.Sử dụng các thiết bị điện khi cần thiết

C.Sử dụng các thiết bị đun nóng bằng điện

D Sử dụng các thiết bị điện để chiếu sáng suốt ngày đêm

Câu 19 Bóng đèn ống 20W sáng hơn bóng đèn dây tóc 60W là do

A Dòng điện qua bóng đèn ống mạnh hơn

B Hiệu suất bóng đèn ống sáng hơn

C Ánh sáng tỏa ra từ bóng đèn ống hợp với mắt hơn

D Dây tóc bóng đèn ống dài hơn

.Câu 20 Trong công thức P = I2.R nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện 4 lần thì công suất:

A Tăng gấp 2 lần B Giảm đi 2 lần

C Tăng gấp 8 lần D Giảm đi 8 lần

Trang 3

II PHẦN TỰ LUẬN (10 ĐIỂM)

Cõu 1 (2,5 điểm): Một xe máy và một xe đạp cùng chuyển động trên một đường tròn

với vận tốc không đổi Xe máy đi một vòng hết 10 phút, xe đạp đi một vòng hết 50 phút Hỏi khi xe đạp đi một vòng thì gặp xe máy mấy lần Hãy tính trong từng trường hợp :

a Hai xe khởi hành trên cùng 1 điểm trên đường tròn và đi cùng chiều ?

b Hai xe khởi hành trên cùng 1 điểm trên đường tròn và đi ngược chiều nhau ?

Cõu 2 (1,5 điểm): Có hai bình cách nhiệt, bình 1 chứa 10kg nước ở nhiệt độ 600C Bình 2 chứa 2kg nước ở nhiệt độ 200C Người ta rót một lượng nước ở bình 1 sang bình

2, khi có cân bằng nhiệt lại rót lượng nước như cũ từ bình 2 sang bình 1 Khi đó nhiệt

độ bình 1 là 580C Tính khối lượng nước đã rót và nhiệt độ của bình thứ hai ?

Cõu 3 (2,0 điểm): Trong một căn phòng khoảng cách giữa hai bức tường là L và chiều

cao tường là H có treo một gương phẳng trên một bức tường Một người đứng cách gương một khoảng bằng d để nhìn gương Độ cao nhỏ nhất của gương là bao nhiêu để người đó nhìn thấy cả bức tường sau lưng mình

Cõu 4 (4,0 điểm):

Cho mạch điện như hình vẽ: Biết R1 = 4 , 

bóng đèn Đ: 6V - 3W, R2 là một biến trở

Hiệu điện thế UMN = 10 V (không đổi)

a Xác định R2 để đèn sáng bình thường

b Xác định R2 để công suất tiêu thụ trên

R2 là cực đại Tìm giá trị đó

D

R2

M

- HếT

Trang 4

-PHềNG GD&ĐT HẠ HềA

TRƯỜNG THCS ẤM HẠ ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI MễN: VẬT Lí N ĂM HỌC: 2014 – 2015

I: Trắc nghiệm (Tổng 10 điểm )

Mỗi cõu đỳng được 0,5 điểm

Chọn phương

Chọn phương

II.Phần tự luận (Tổng 10 điểm )

1

Gọi vận tốc của xe đạp là v  vận tốc của xe máy là 5v

Gọi t là thời gian tính từ lúc khởi hành đến lúc 2 xe gặp nhau

 (0 < t 50); gọi C là chu vi của đường tròn.

a Khi 2 xe đi cùng chiều

Quãng đường xe máy đi được: S1 = 5v.t Quãng đường xe đạp đi được: S2 = v.t

Ta có: S1 = S2 + n.C

Với C = 50v; n là lần gặp nhau thứ n, n N *

 5v.t = v.t + 50v.n  5t = t + 50n  4t = 50n  t = 50n

4 Vì 0 < t 50  0 <  50n 50  0 < 1

4 

 n = 1, 2, 3, 4 Vậy 2 xe sẽ gặp nhau 4 lần

b Khi 2 xe đi ngược chiều

Ta có: S1 + S2 = m.C (m là lần gặp nhau thứ m, m N*)

 5v.t + v.t = m.50v

 5t + t = 50m  6t = 50m  t = 50m

6 Vì 0 < t 50  0 < 50m 50

 0 < 1  m = 1, 2, 3, 4, 5, 6 Vậy 2 xe sẽ gặp nhau 6 lần.m

6 

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

2

a) Gọi khối lượng nước rót là m(kg); nhiệt độ bình 2 là t2 ta có:

Nhiệt lượng thu vào của bình 2 là: Q1 = 4200.2(t2 – 20)

Nhiệt lượng toả ra của m kg nước rót sang bình 2: Q2 = 4200.m(60 – t2)

Do Q1 = Q2, ta có phương trình:

4200.2(t2 – 20) = 4200.m(60 – t2) => 2t2 – 40 = m (60 – t2) (1)

ở bình 1 nhiệt lượng toả ra để hạ nhiệt độ:

Q3 = 4200(10 - m)(60 – 58) = 4200.2(10 - m)

0,25 0,25 0,25

Trang 5

Nhiệt lượng thu vào của m kg nước từ bình 2 rót sang là;

Q4 = 4200.m(58 – t2)

Do Q3 = Q4, ta có phương trình:

4200.2(10 - m) = 4200.m (58 – t2) => 2(10 - m) = m(58 – t2) (2)

Từ (1) và (2) ta lập hệ phương trình:

2

 Giải hệ phương trình tìm ra t2 = 300 C; m = 2kg

3

0,25 0,25

0,25

3

d K N

I

M

L

H

Dựng B’C’ là ảnh của BC qua gương Để người quan sát nhìn thấy cả bức

tường sau gương thì mắt phải đồng thời nhìn thấy ảnh B’ và C’ Muốn

vậy mắt M phải đón nhận được các tia phản xạ từ gương của các tia tới

xuất phát từ B và C Gọi I, K lần lượt là giao điểm của B’M và C’M với

AD Do đó chiều cao nhỏ nhất của gương là đoạn IK

Ta có NKM  ~  DKC’ (g – g) (1)

L

d DC

NM KD

NK

' NMI  ~  AB’I (g – g) (2)

L

d AB

NM IA

NI  

'

Từ (1) và (2) , áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta được:

IK

Vậy chiều cao nhỏ nhất của gương: IK d H

0,5

0,5

0,25 0,25

0,5

4

B A

D

R2

M

Sơ đồ mạch: R1 nt (Rđ // R2)

Trang 6

Từ CT: P =  Rđ = = = 12( )  Iđ = = = 0,5 (A)

2

d

U R

2

U P

2

6

U

3 6

a Để đèn sáng bình thường  Uđ = 6v, Iđ = 0,5(A)

Vì Rđ // R2  RAB = 2 ; UAB = Uđ = 6v

2

12.R

12R  UMA = UMN – UAN = 10 – 6 = 4v

Vì R1 nt (Rđ // R2)  MA = = =  3RMA = 2RAN.

AN

R R

MA AN

U U

4 6

2 3

 2 = 3.4  2.R2 = 12 + R2  R2 = 12

2

2.12.R

Vậy để đèn sáng bình thường R2 = 12 

b Vì Rđ // R2  R2đ = 2  Rtđ = 4 + =

2

12.R

12R

48 16R

12 R

áp dụng định luật Ôm: I = MN =

td

U R

2 2

10(12 R )

48 16R

 Vì R nt R2đ  IR = I2đ = I = 2  U2đ = I.R2đ =

2

10(12 R )

48 16R

120R

48 16R

áp dụng công thức: P= P2 = = =

2

U R

2 2 2

U R

2 2 2

(120.R ) (48 16R ) R

2 2 2 2

120 R (48 16R )

Chia cả 2 vế cho R2  P2 =

2 2

2 2 2

120 48

16 R 2.48.16

Để P2 max  đạt giá trị nhỏ nhất

2 2 2 2

48

R

 đạt giá trị nhỏ nhất

2 2 2 2

48

16 R R

áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có:

+ 162.R2 2 = 2.48.16

2

2

48

2 2 2 2

48 16 R R

 P2 Max = = 4,6875 (W)

2

120 4.48.16

Đạt được khi: 2 = 162.R2  R2 = = 32  R2 = 3

2

48 R

2 2

48

Vậy khi R2 = 3 thì công suất tiêu thụ trên R 2 là đạt giá trị cực đại

0,5

0,5

0,5

0,5

0,25 0,25

0,25

0, 5

0,5

0,25

Ngày đăng: 23/03/2022, 16:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm