1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi môn vật lý trường THPT chuyên tỉnh Sơn La lớp 1013637

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XI ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CHUYÊN TỈNH S[N LA LỚP 10 ĐỀ THI ĐÈ XUẤT Đề này có 02 trang, gồm 5 câu Câu 1 4điểm: Động lực học chất điểm Người ta truyền

Trang 1

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XI ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ TRƯỜNG THPT CHUYÊN TỈNH S[N LA LỚP 10

ĐỀ THI ĐÈ XUẤT (Đề này có 02 trang, gồm 5 câu)

Câu 1 (4điểm): Động lực học chất điểm

Người ta truyền vận tốc đầu cho một v 0

chất điểm A trên mặt phẳng nghiêng góc α so

với mặt phẳng ngang (hình vẽ 8) Xác định

vận tốc của chất điểm A theo góc φ Biết hệ số

ma sát giữa vật và mặt nghiêng là µ=tanα và

lúc đầu φ0=π/2

Câu 2: (4 điểm) Các định luật bảo toàn

Một lò xo nằm ngang khối lượng không đáng kể, có độ cứng k=50N/m, một đầu gắn cố định, một đầu gắn với một vật nhỏ khối lượng m=500g Vật có thể chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang

là µ=0,2 Ban đầu đưa vật tới vị trí lò xo giãn 10 cm rồi thả ra không vận tốc đầu Lấy g=10m/s2

a) Tính tốc độ cực đại của vật trong quá trình chuyển động

b) Tìm quãng đường vật đi được cho tới khi dừng lại

Câu 3: (4 điểm) Nhiệt học

Một khối khí lưỡng nguyên tử thực hiện một chu trình Các-nô1234 Trong

đó 1-2 và 3-4 là quá trình đẳng nhiệt, các quá trình 2-3 và 4-1 là quá trình đoạn nhiệt Cho biết V1 = 2lít, T1 = 400K, p1 = 7 atm, V2 = 5 lít, V3 = 8 lít

1 Hãy tính p2, p3, p4, V4, T2

2 Tính công do khối khí thực hiện trong từng quá trình và trong cả chu trình

Câu 4: (4 điểm) Cơ học vật rắn

Một vật hình trụ bán kính R, khối

lượng m, lăn không trượt từ đỉnh A của

một cái nêm Nêm có khối lượng M, chiều

dài AB = l và nghiêng so với phương nằm

ngang góc  Lúc đầu cơ hệ đứng yên, sau

khi vật m bắt đầu lăn thì nêm bắt đầu trượt

không ma sát trên mặt bàn nằm ngang Tất

Hình vẽ 1

x

v

y φ

ms F



α

Hình vẽ 2

P 

A

B R

Trang 2

cả các chuyển động xảy ra trong mặt phẳng (Hình vẽ 2).

1 Xác định gia tốc a của trục hình trụ đối với cái nêm

2 Tìm quãng đường s mà nêm trượt được trên mặt bàn từ lúc vật bắt đầu lăn

từ đỉnh A đến lúc rời khỏi cái nêm

3 Cho m = 1kg; M = 3kg;  = 300;

l = 1m và lấy g = 10m/s2, hãy tính các giá trị số của a và s

Cho biết momen quán tính của vật đối với trục của nó bằng mR2

2

1

I 

Câu 5: (4 điểm) Tĩnh điện

Bốn điện tích dương q,Q,q,Qđược nối

với nhau bằng năm sợi dây không giãn, có

cùngchiều dài lnhư hình vẽ 3 Hãy xác định lực

căng dây nối hai điện tích Q Bỏ qua tác dụng

của trọng lực

HẾT

(Kí, ghi rõ Họ tên-Điện thoại liên hệ)

Ngô Quang Tuấn Điện thoại liên hệ: 0983054867

Hình vẽ 3

α

q q

Q Q

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: VẬT LÝ, LỚP 10 Lưu ý: Các cách giải khác hướng dẫn chấm, nếu đúng cho điểm tối đa theo thang

điểm đã định

a x Psin Pcos cos

m

x

(1)

x

a g  cos 

0,5

Có gia tốc tiếp tuyến:

t

a

m

0,5

t

a g  cos  g 

(2)

t

a g  cos 

0,5

Từ (1) và (2); ta có: at = - ax

hay nguyên hàm hai vế

x dv dv

dt dt

0,5

Tại thời điểm ban đầu t=0: vx=0; v=v0 C=v0

(3) 0

x

   

0,5

1

0

1

v v cos 

 

0,5

Câu 2 a) Sau khi thả, lò xo bị dãn, kéo vật về VTCB O (vị trí lò xo

không biến dạng), đồng thời vật chịu tác dụng của lực ma sát

trượt Vật có tốc độ lớn nhất tại vị trí M lực đàn hồi cân bằng

với lực ma sát trượt

=0,02m

k l  mg l mg

k

  

0,5

v

Trang 4

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng

2k l  2k l  2mv mg   l l

0,5

=0,8m/s

max

v

m

b) Vật đứng yên khi vận tốc bằng 0 và lực đàn hồi cân bằng

với lực ma sát nghỉ

Khi đó: k l d  mg l d mg=0,02m

k

  

0,5

* Xét chuyển động của vật từ lúc thả vật chuyển động nhanh

dần, vượt qua O đến lúc vận tốc bằng 0 lần thứ nhất, lò xo bị

nén l1

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng:

2k l  2k l  mg   l l

0,5

Thay số giải phương trình được =0,06m>l1 l dsau đó vật tiếp

tục chuyển động

Giai đoạn này vật đi được quãng đường S1=  l0 l1=0,16m

0,5

* Xét chuyển động của vật từ lúc từ lúc lò xo bị nén , đến l1

lúc vận tốc bằng 0 lần thứ hai, giả sử lúc này lò xo bị dãn l2

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng:

2k l  2k l  mg   l l

0,5

Thay số giải phương trình được l2=0,02m=l dsau đó vật dừng lại không chuyển động nữa

Giai đoạn này vật đi được quãng đường S2=  l1 l2=0,08m

0,5

* Quãng đường tổng cộng vật đi được cho đến khi dừng lại là

S=S1+S2=0,24m

0,5

1 Tính các thông số trạng thái

=2,8(atm ) 1

2

V

V

0,25

=1,45(atm) 2

3

V

V

  

0,5

=331(K)=T4

1 2

3

V

V

 

  

0,5 Câu 3

=3,6(atm)

1 1

4

.

T

T

Trang 5

=3,2 (lít) 3

4

p

p

2 Tính công trong các quá trình

2

12 1 1

1

1300

V

A p V ln J

V

0,25

1 1 2 23

1

1

p V T

T

0,5

4

34 2 2

3

1070

V

V

2 2 1 41

2

1

T

0,5

A=A12+A23+A34+A41= 230 J 0,5

1 Các lực tác dụng vào hình trụ

Theo trục Ox: ma cos 0   mg sin   F ms  ma (1)

0,25

Theo trục Oy: ma0sinmgcosN  0 ( 2 ) 0,25

Xét sự quay của hình trụ:

R

a mR R

F I R

2

2

0,25

(với sự lăn không trượt )

R

a R

v

Xét nêm trong hệ quy chiếu gắn với nêm:

'

N 'sin   F cos   Ma  0 (4)

0,25

N'=N; F'ms=Fms

Từ (1) và (3) tìm được: 0

2

a (g sin a cos ) (*) 3

0,5

Từ (2)(3)(4) tìm được:

2

mg sin 2   2ma sin   ma cos   2Ma  0 (**)

0,5

Từ (*) và (**) tính được 0 2

mg sin 2 a

Câu 4

Ta tính được: m m M

M m g a

3 sin

2

sin ) (

2

2  

x

C

0

a 

P 

N 

ms

F 

qt

F 

C

' ms

F 

P ' 

Q 

' qt

F  y

N ' 

Trang 6

2 Ta có: và ; Từ đó

2

at AB

2

 

2

t a s

2 0

) (

cos

m M

m s

3 Thay số ta được: a = 80/21 m/s2, s = (m)

21

3

Gọi t là lực căng dây nối hai điện tích Q; T là lực căng các dây

nối còn lại; f là lực tương táctĩnh điện giữa hai điện tích q; F1

là lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích Q; F là lực tương

tác giữa các cặp điện tích q và Q Xét điện tích q ở trạng thái

cân bằng, theo phương Ox, ta có:

f+2Fcos300=2Tcos3

00

+2

2

3 2





l

kq

2

l kqQ

= 2T

2

3

2 3

0,5

T=

l

kq





3 3

q

Xét điện tích Q ở trạng thái cân bằng Theo phương Oy, ta có:

t + 2Tcos600=F1+2Fcos600

t + 2T = +2

2

1

2 2

l

kQ

2

l

kqQ

2 1

0,5

t = – T

l

Thay ( 1 ) vào ( 2 ), ta được:

t = 2 -

l

kQQq 



 3 3

2

q Q l kq

0,5

t=



 3 3

2 2 2

q Q l

Câu 5

Chú ý: Nếu Q thì dây nối này không căng

4

3

q

F T

F 1

T T

t

T q

Q

F F

F f

Ngày đăng: 23/03/2022, 16:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w