1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Bài tập phần điện xoay chiều p113517

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 154,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện áp đoạn mạch chứa đoạn dây và tụ điện sớm pha hơn điện áp toàn mạch là π/6.. Giải: Đặt vào mạch 3 điện áp: Điện áp môt chiều U0 và hai điện áp xoay chiều u1 và u2 Điện áp một chiều

Trang 1

BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN XOAY CHIỀU P1 Câu 1: Một cuộn dây có điện trở thuần r 100 3  và độ tự cảm L 3 / H mắc nối tiếp với đoạn mạch X rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 ,V tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 0,3 A và dòng điện chậm pha 300 so với điện áp hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là

Giải: Gọi điện trở của đoạn mạch X là R: cos  = = cos300 =

U

U U

R

r

2 3

UR + Ur = U = 60 V - UR = 60 -Ir = 30

2

3

UR = Ur  R = r = 100 3 

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là P X = P R = I 2 R = 9 3 W Đáp án C

Câu 2 Đặt điện áp u = 120 2cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự RLC, cuộn dây không thuần cảm Biết điện áp hiệu dụng trên R là 40 3 (V) Điện áp đoạn mạch chứa đoạn dây và tụ điện sớm pha hơn điện áp toàn mạch là π/6 Tính độ lệch pha của điện áp toàn mạch và dòng điện?

Giải: Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ,

U’ là điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch chưa cuộn dây và tụ

Ta có ’ -  = /6 -  = /6 ( do ’ =  + )

U2

R = U 2 + U’ 2 – 2UU’cos 

Ta có phương trình; U’ 2 – 2UU’cos + U 2 - U 2

R = 0 U’ 2 – 120 3U’+ 9600 = 0 (*) pt có 2 nghiệm

U’1 = 80 3 (V) và U’2 = 40 3 (V)

Khi U’ 1 = 80 3 (V) thì  = /2 loại ’ =  + /6 > /2

Khi U’ 1 = 40 3 (V) thì  = /6 Chọn đáp án A

Câu 3: Cho mạch điện gồm điện trở gồm R=50Ω, cuộn thuần cảm L=(1/π) H và tụ điện C=(50/π) μF Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 50 + 100 2cos100t + 50 2cos200t (V) Công suất tiêu thụ của mạch điện là

A 40W B 50W C 100W D 200W

Giải: Đặt vào mạch 3 điện áp: Điện áp môt chiều U0 và hai điện áp xoay chiều u1 và u2

Điện áp một chiều U0 = 50V, điện áp này không gây ra dòng điện qua mạch vì tụ điện không cho dòng điện một chiều qua mạch Như vậy có 2 dòng điện qua mạch Hai dòng điện này khác biên độ và khác tần

số

i1 = I1 2cos(100t + 1) và i2 = I2 2cos(200t + 2)

I1 = = và I2 = =

1

1

Z

U

2 1 1 2 1

) (Z L Z C

R

U

2

Z

U

2 2 2 2 2

) (Z L Z C

R

U

ZL1 = 1L = 100; ZC1 = 200; và ZL1 = 2L = 200; ZC1 = 100;  (ZL1 – ZC1)2 =(ZL2 – ZC2)2 =

1002

 I1 = = (A); I2 = = (A);

2 2

100 50

100

2

2 2

100 50

50

1

Công suất tiêu thụ của mạch điện là P = (I 2 + I 2 )R = 50 W Đáp án B

U U’

UR ’

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 4: Đặt điện áp u 120 2.cos(100 t)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện C = 1/(4) mF

Và cuộn cảm L= 1/ H mắc nối tiếp Khi thay đổi R ứng với R1 và R2 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất

P và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là 1 và 2với 1

=2.2 Giá trị công suất P bằng

Giải: ZL = 100; ZC = 40 - ZL – ZC = 60; P1 = P2

 2 2 = - R1R2 = 602 (*)

1

1

60

R

R

2 2 2

2

60

R R

tan1 = , tan2 = ,

1

R

Z

2

R

Z

1 =2.2 - tan1 = tan22 = - =

2 2 2

tan 1

tan 2

Z

2 2

2

) (

1 2

R

Z Z R

Z Z

C L

C L

- 2R1R2 = R2 – (ZL – ZC)2 = R2 – 602 (**)

Từ (*) và (**)  R2 = 60 3  Z2 = 120

P = P 2 = 2 = = 60 W Đáp án C

2 2 2

Z

R U

2 2

120

3 60 120

3

Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm, 2 ) m ột điện áp v ới ω

2LCR u 45 26 cos t V( )

có th ể thay đổi Điều chỉnh đến giá trị sao cho  Z L/Z C 2 /11 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại Giá trị cực đại đó là

Giải: UC = UCmax khi khi  = và UCmax =

L

1

2

2

R

C L 

2 2

4

2

C R LC R

UL

Khi đó ZL= ; ZC = - = ( - ) = 1- =

2

2

R

C L 

2

2

R C

L C

L

L

Z

Z L

C C

L

2

2

R

L

CR

2

2

11 2

- = - = (*)

L

CR

2

2

11

9

L

CR2

11 18

2 2

4

2

C R LC R

UL

) 4

(

2

2 2 2

2

C R LC L

R

U

2 2

) ( 4

2

L

C R L

C R

U

11

18 ( 11

18 4

13 45 2

= = 165V Đáp số U Cmax = 165 V Đáp án C

13

36

11

13

45

2

Câu 6 Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp, giữa AM là R, giữa MN là C, giữa NB là cuộn dây không thuần cảm R=80Ω, uAB = 240 2cost (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch 3A Biết điện đầu MB nhanh pha hơn điện áp hai đầu AB là 30 Điện áp hai đầu AB và AN vuông pha Tính giá

Trang 3

trị của cảm kháng.

A 80 3 B 120 3 C 60 3 D 20 3

Giải: Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ

Ta có UR = IR = 80 3(V)

MB -  =  = 300

U2

R = U2

AB+U2

MB– 2UABUMBcos

 UMB = 80 3 (V)

UMB = UR -  =  = 300 -

UL – UC = UAB/2= 120 (V)

UC = URtan( 900 - ) = URtan(600) =240V

 UL = 120V + 240V = 360V

Z L = U L /I = 120 3 Đáp án B

Câu 7: Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24V tần số 50Hz Một học sinh cần phải quấn một máy biến áp để từ điện áp nói trên tạo ra được điện áp hiệu dụng bằng 12V ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này đã nối cuộn sơ cấp của máy với điện áp của phòng thực hành sau đó dùng vôn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp ở cuộn thứ cấp để hở Ban đầu kết quả đo được là 8,4V Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết quả đo được là 15V Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây của cuộn thứ cấp?

Giải: Gọi số vòng dây cuộ sơ cấp và thứ cấp đã quấn là N1 và N2

= (1) = (2) - Lấy (2) – (1) = =

1

2

N

N

24

4 ,

8

1

2 55

N

N

24

15

1

55

4 , 8

15

24

6 , 6

 N1 = 200 vòng và N2 = 70 vòng

Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu thì số vòng dây của cuộn thứ cấp

=  N’2 = 100 vòng,

1

2

'

N

N

24

12

Học sinh này cần phải tiếp tục giảm số vòng dây của cuộn thứ cấp là

N 2 + 55 – N’ 2 = 25 vòng Đáp án D

Câu 8 Đoạn mạch xoay chiều AB gồm các đoạn mạch : đoạn mạch AM chứa điện trở thuần R, đoạn mạch

MN chứa tụ điện C và đoạn mạch NB chứa cuộn dây mắc nối tiếp nhau Đặt vào hai đầu A,B điện áp xoay chiều u = 120 2cost (V) Khi mắc am pe kế lý tưởng vào N và B thì số chỉ của ampe kế là 3A Thay ampe kế bằng vôn kế lý tưởng thì vôn kế chỉ 60V và lúc này điện áp giữa N và B lệch pha 600 so với điện

áp giữa hai đầu đoạn mạch Tổng trở của cuộn dây là :

A 20 3 B 40 C 40 3 D 60

Giải: Khi măc ampe kế vào N, B

ZAN = = = 40 

I

U

3

120

3 Khi măc vôn kế vào N, B ta có giãn đồ véc tơ

như hình vẽ

UC

UMB UL-UC

UR MB

UAB

L.r R

M C N

   B

A  ThuVienDeThi.com

Trang 4

AN = U2

AB + U2

NB – 2UABUNBcos = 1202 + 602 – 120.60 = 10800

3

UAN = 60 3(V)

=  Z d = Z AN = 40 Đáp án B

AN

AN

Z

U

d

d

Z

U

AN

d

U U

Câu 9.

Đặt vào 2 đầu mạch điện có 3 phần tử C,L và R với điện trở R = 100, L = 1/(H) và C = 15,9 F một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u = [100 2cos(100π + /4) + 100]V Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở:

A: 50W B: 200W C: 25 W D: 150W

Giải: Điện áp đặt vào mạch: u = 100 2cos(100π + /4) + 100 (V) gồm 2 thành phần

Thành phần một chiều u1 = U1 = 100V Thành phần này không gây ra sự tỏa nhiệt trên điện trở R vì mạch

có chứa tụ điện mắc nối tiếp nên không cho dòng điện một chiều đi qua

Thành phần xoay chiều u2 = 100 2cos(100π + /4) (V)

ZL = 100; ZC = 200 - Z = 100 2  I = = (A) và cos = =

Z

U

2

2

Z

R

2 2

Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở: P = UIcos = 100 = 50W Đáp án A

2

2 2 2

Câu 10 Một máy phát điện xoay chiều một pha có roto là một nam châm điện có một cặp cực quay đều với tốc độ n (bỏ qua điện trở thuần ở các cuộn dây phần ứng) Một đoạn mạch RLC được mắc vào hai cực của máy Khi roto quay với tốc độ n1=30vòng/s thì dung kháng tụ điện bằng R; còn khi roto quay với tốc

độ n2=40vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại Để cường độ hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì roto phải quay với tốc độ:

A 24 vòng/s B 50 vòng/s C 34,6 vòng/s D 120 vòng/s Giải: Suất điện động của nguồn điện: E = 2N0 = 2 2fN0 = U ( do r = 0)

 = 2f = 2np (1) n tốc độ quay của roto, p số cặp cực từ

ZC1 = = R (*)

C

1

1

2 2 2 2

2

)

C

Z Z R

UZ

2 2 2

2 0 2

) (

1

2

C

L Z Z R

C N

2 2 2 2

0

) (

1 2

C

L Z Z R

C N

UC2 = UCmax khi ZL2 = ZC2 -> 2 = (**)

LC

1

Z

U

2 3 3 2

0 3

) (

2

C

L Z Z R

N

2 3 3 3 2

0

1 (

2

C L R

N

/3

UNB

UAN

UAB

Trang 5

I = Imax khi Y = 2 = + + L2 = Ymin

3 3 3

(

C L

4 3 2

1

 C

L

R

Y = Ymin khi 2 = LC - (***)

3

1

2

2C R

Thay (**) , (*) vào (***): 2 = - -> = -

3

1

2

1

1

2

1

3

1

2

1

1

2

1

n

n3 = 2 = 14400 -> n 3 = 120 vòng/s Đáp án D

2 2

1

2 2

2

1

2

2

n

n

n

n

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 23/03/2022, 16:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm