Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân .Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau: a.. Giải thích cơ chế sinh con trai và sinh con gái ở người... + Cấu trúc: ở
Trang 1Trường THCS Tam Quan Nam
Họ và tên :………
Lớp : ………
Đề kiểm tra Môn : Sinh học Lớp 9
Bài số 1 Học kì I Năm học : 2009 – 2010 Thời gian : 15 phút (Đề 1) Điểm : Lời phê của thầy cô giáo : I/ Trắc nghiệm (5đ) Câu1: Khoanh tròn đầu câu đúng nhất (2đ) 1/ Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào: a Kì đầu b Kì trung gian c Kì giữa d Kì cuối 2/ Ruồi giấm có 2n =8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau: a 2 b 4 c 8 d 16 3 / Khi lai hai cơ thể bố,mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản phân li độc lập thì ở F2 kiểu hình mang cả 2 tính trội có tỉ lệ là : a 56,25% b 18,75% c 50% d 6,25% 4 / Phép lai nào đưới đây cho kiểu gen, kiểu hình ít nhất : a AABB x aaBb b AaBB x aaBb c AaBb x AaBB d AABb x AaBB Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống(2đ) Phép lai phân tích là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định -(1) với cá thể mang tính trạng (-2) - Nếu kết quả phép lai là -(3) - thì cá thể mang tính trạng trội có kiểûu gen đồng hợp trội ; Còn kết quả phép lai là phân tính thì cá thể đó có kiểu gen -(4) -
Câu2: Ghép thông tin ở cột A với cột B cho phù hợp.(1đ) Cột A Cột B Kết quả a) Dị hợp tử 3 cặp tính trạng b) Dị hợp tử 2 cặp tính trạng c)Một cặp dị hợp tử,1 cặp đồng hợp tử d) Cả 2 cặp đều đồng hợp tử 1) 4 giao tử 2) 1 giao tử 3) 6 giao tử 4) 2 giao tử 5) 8 giao tử a + ……
b + ……
c + ……
d+ ……
II/ Tự luận: Câu 1: ( 2.0 đ) Nêu cấu trúc đặc trưng của nhiễm sắc thể? Câu 2: ( 3.0 đ) Giải thích cơ chế sinh con trai và sinh con gái ở người Vì sao ở người tỉ lệ nam:nữ xấp xỉ 1:1 Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2ĐaÙp án (ĐỀ 1)
I/ Trắc nghiệm (5đ)
Câu1: Khoanh tròn đầu câu đúng nhất (2đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 đ
1/ b 2/ d 3/a 4/ a
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống(2đ) Mỗi từ điền đúng được 0,5 đ
1- Kiểu gen 2- Trội 3- Đồng tính 4- Dị hợp
Câu 3: Ghép thông tin ở cột A với cột B cho phù hợp.(1đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
a- 5 ; b- 1 ; c – 4 ; d-2
II/ Tự luận (5đ)
Câu1: Cấu trúc đặc trưng của nhiễm sắc the:å
- Cấu trúc điển hình NST được biểu hiện rõ nhất ở kì giữa
+ Hình dạng: hình hạt, hình que hoặc hình chữ V
+ Dài 0,5 – 50 Mm
+ Đường kính 0,2 – 2Mm
+ Cấu trúc: ở kì giữa NST gồm 2 crômatic (nhiễm sắc tử chị em) gắn với nhau ở tâm động
+ Mỗi crômatic gồm 1 phân tử AND và Prôtêin loại histôn
Câu 2: Cơ chế sinh con trai và sinh con gái ở người
- Cơ chế NST xác định giới tính ở người
P(44A+XX) x (44A+XY)
Gp 22A+X 22A+X
22A+Y
F1 44A+XX (Gái)
44A+XY (Trai)
- Sự phân ly của cặp NST giới tính trong quá trình phát sinh giao tử và tổ hợp lại trong thụ tinh là cơ chế xác định giới tính
* Ơû người tỉ lệ nam:nữ xấp xỉ 1:1 vì:
+ 2 loại tinh trùng tạo ra với tỉ lệ ngang nhau
+ Các tinh trùng tham gia thụ tinh với xác suất ngang nhau
Trang 3Trường THCS Tam Quan Nam
Họ và tên :………
Lớp : ……… ……
Đề kiểm tra Môn : Sinh học Lớp 9
Bài số 1 Học kì I Năm học : 2009 – 2010 Thời gian : 15 phút (Đề 2) Điểm : Lời phê của thầy cô giáo : I/ Trắc nghiệm (5đ) Câu1: Khoanh tròn đầu câu đúng nhất (2đ) 1/ Ruồi giấm có 2n =8 Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II Tế bào đó có bao nhiêu NST đơn trong các trường hợp sau: a 2 b 4 c 8 d 16 2/ Khi lai hai cơ thể bố,mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản phân li độc lập thì ở F2 kiểu hình mang cả 2 tính trội có tỉ lệ là : a 18,75% b 50% c 56,25% d 6,25% 3/ Phép lai nào đưới đây cho kiểu gen, kiểu hình nhiều nhất : a AABB x aaBb b AaBB x aaBb c AaBb x AaBB d AABb x AaBB 4/ Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào: a Kì trung gian b Kì đầu c Kì giữa d Kì cuối Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống(2đ) Lai hai bố mẹ khác nhau về -(1) - tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau thì ở F2 có -(2) -kiểu hình bằng -(3) - của các (4) -hợp thành nó Câu 3: Ghép thông tin ở cột A với cột B cho phù hợp.(1đ) Cột A Cột B Kết quả a)Dị hợp tử 3 cặp tính trạng b)Dị hợp tử 2 cặp tính trạng c)Một cặp dị hợp tử,1 cặp đồng hợp tử d) Cả 2 cặp đều đồng hợp tử 1) 1 giao tử 2) 2 giao tử 3) 4 giao tử 4) 6 giao tử 5) 8 giao tử a + ……
b + ……
c + ……
d+ ……
II/ Tự luận (5đ) Câu 1( 2.0 đ): Chức năng của nhiễm sắc thể là gì? Câu 2( 3.0 đ): Trình bày điểm giống và khác nhau cơ bản giữa 2 quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật Bài làm: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4ĐaÙp án (ĐỀ 2)
I/ Trắc nghiệm (5đ)
Câu1: Khoanh tròn đầu câu đúng nhất (2đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 đ
1/ c 2/ c 3/b 4/ a
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống(2đ) Mỗi từ điền đúng được 0,5 đ
1- 2 cặp 2-Tỉ lệ 3- Tích tỉ lệ 4- Tính trạng
Câu 3: Ghép thông tin ở cột A với cột B cho phù hợp.(1đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
a- 5 ; b- 3 ; c – 2 ; d-1
b- II/ Tự luận (5đ)
Câu 1(2.0 đ): Chức năng của nhiễm sắc thể
+ NST là cấu trúc mang gen qui định các tính trạng của sinh vật
+ Nhờ có đặc tính tự nhân đôi của NST mà các gen qui định tính trạng được sao chép lại qua các thế hệ
Câu 2 (3.0 đ): Trình bày điểm giống và khác nhau cơ bản giữa 2 quá trình phát sinh giao tử đực và
cái ở động vật
* Giống nhau:
- Các tế bào mầm (noãn nguyên bào, tinh nguyên bào) đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực hiện giảm phân để tạo ra giao tử
*Khác nhau:
- Noãn bào bậc 1 qua giảm phân 1 cho thể cực thứ
nhất( kích thước nhỏ) và noãn bào bậc 2 ( kích thước
lớn)
- Noãn bào bậc 2 qua giảm phân II cho thể cực thứ
2(kích thước nhỏ ) và một tế bào trứng (kích thước
lớn )
- Kết quả : Mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm phân cho 2
thể cực và một tế bào trứng
- Tinh bào bậc 1 qua giảm phân I cho 2 tinh bào bậc 2
- Mỗi tinh bào bậc 2 qua giảm phân II cho 2 tinh tử, các tinh tử phát sinh thành tinh trùng
- Từ tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho 4 tinh tử phát sinh thành tinh trùng