1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm học 2015 2016 môn: Vật lí Điện xoay chiều – Đề số 113061

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 245,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 6: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thỡ dũng điện nhanh pha hay chậm pha so với điện ỏp của đoạn mạch là tuỳ thuộc vào AA. u sớm pha i một gúc π/4 Cõu 17: Đặt vào

Trang 1

(Đề thi cú 3 trang) ĐỀ THI THỬ Kè THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 - 2016

Mụn: VẬT LÍ - ĐIỆN XOAY CHIỀU – ĐỀ SỐ 1

Họ và tờn thớ sinh:………Số bỏo danh:………

Cõu 1: Nhiệt lượng Q do dũng điện cú biểu thức i = 2cos120 t(A) toả ra khi đi qua điện trở R = 10 trong thời gian t = 0,5 phỳt là 

Cõu 2: Một dũng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25 trong thời gian 2 phỳt thỡ nhiệt lượng toả ra là Q = 6000J Cường độ hiệu 

Cõu 3: Dũng điện xoay chiều cú tần số f = 60Hz, trong một giõy dũng điện đổi chiều

Cõu 4: Biểu thức của cường độ dũng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 5 2cos(100t + /6)(A) ở thời điểm t = 1/300s cường độ trong mạch đạt giỏ trị

Cõu 5: Một dũng điện xoay chiều qua một Ampe kế xoay chiều cú số chỉ 4,6A Biết tần số dũng điện f = 60Hz và gốc thời gian t = 0 chọn sao cho dũng điện cú giỏ trị lớn nhất Biểu thức dũng điện cú dạng nào sau đõy?

A i = 4,6cos(100 t + /2)(A) B i = 7,97cos120t(A) C i = 6,5cos(120t )(A) D i = 9,2cos(120 t + )(A)

Cõu 6: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thỡ dũng điện nhanh pha hay chậm pha so với điện ỏp của đoạn mạch là tuỳ thuộc vào A R và C B L và C C L, C và ω D R, L, C và ω

Cõu 7: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thỡ tổng trở Z phụ thuộc vào

Cõu 8: Một tụ điện cú điện dung C = 31,8 F Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ khi cú dũng điện xoay chiều cú tần số 50Hz và 

cường độ dũng điện cực đại 2 2A chạy qua nú là A 200 2V B 200V C 20V D 20 2V

Cõu 9: Điện ỏp u  200 2 cos( 100  t )(V) đặt vào hai đầu một cuộn thuần cảm thỡ tạo ra dũng điện cú cường độ hiệu dụng I = 2A

Cõu 10: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp cú R = 40 Ω, L = 1 / 5 (H), C = 4 (F) Đặt vào hai đầu mạch điện ỏp xoay chiều cú

2.10 /

biểu thức u = 120 2cos100πt V Cường độ dũng điện tức thời trong mạch là

A i = 1,5cos(100πt + /4) A B i = 1,5cos(100πt - /4) A C i = 3cos(100πt + /4) A D i = 3cos(100πt - /4) A

Cõu 11: Đặt vào hai đầu một tụ điện hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi và tần số 50Hz thỡ cường độ hiệu dụng qua tụ là 1A Để cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A thỡ tần số dũng điện là

Cõu 12: Giữa hai bản tụ điện cú hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz Dũng điện qua tụ điện cú cường độ 0,5A Để dũng điện qua tụ điện cú cường độ bằng 8A thỡ tần số của dũng điện là A 15Hz B 240Hz C 480Hz D 960Hz

Cõu 13: Một cuộn dõy dẫn điện trở khụng đỏng kể được cuộn dại và nối vào mạng điện xoay chiều 127V – 50Hz Dũng điện cực đại qua

Cõu 14: Điện ỏp giữa hai bản tụ điện cú biểu thức u  U0cos( 100  t   / 3 )(V) Xỏc định thời điểm mà cường độ dũng điện qua tụ

Cõu 15: Đoạn mạch AC cú điện trở thuần, cuộn dõy thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp B là một điểm trờn AC với uAB = cos100t (V) và

uBC = 3 cos (100t - / 2) (V) Tỡm biểu thức hiệu điện thế uAC

A.uAC 2 2cos(100 t) V  B.uAC 2cos 100 t     / 3 V 

C.uAC 2cos 100 t     / 3 V  D.uAC 2cos 100 t     / 3 V 

Cõu 16: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dõy thuần cảm Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dõy và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đõy về độ lệch pha giữa dũng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đỳng:

A u chậm pha hơn i một gúc π/4 B u sớm pha hơn i một gúc 3π/4

C u chậm pha hơn i một gúc π/3 D u sớm pha i một gúc π/4

Cõu 17: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi thỡ hiệu điện thế hiệu dụng trờn cỏc phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thỡ hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:

A 30 2V B 10 2V C 20V D 10V

Cõu 18: Cho dũng điện xoay chiều cú cường độ 1,5A tần số 50 Hz qua cuộn dõy thuần cảm, cú độ tự cảm L = 2/ H Hiệu điện thế hai đầu dõy là A U = 200V B U = 300V C U = 300 2V D U = 320V.

Cõu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh hiệu điện thế u = 100 cos100t (V) thỡ dũng điện qua mạch là i = 2 2 cos100t (A) Tổng trở thuần của đoạn mạch là A R = 50 B R = 100 C R = 20 D R = 200 Cõu 20: Đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp có R = 40 ; L  1 / 5 H; 3 F Đặt vào hai đầu mạch điện áp

10 / 6

C  

u = 120 2 cos 100 t (V) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

A i = 1,5cos(100 t+ /4) (A)   B i = 1,5 2 cos(100 t - /4) (A). 

C i = 3 cos(100 t+ /4) (A)   D i = 3 cos(100 t - /4) (A). 

Cõu 21: Một đèn điện có ghi 110 V- 100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có U = 220 2 cos(100 t)

(V) Để đèn sáng bình thường, điện trở R phải có giá trị A 121  B 1210  C 110  D.100/11

Cõu 22: Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào mạch điện một hiệu điện

thế xoay chiều ổn định Hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng200V Nếu làm ngắn mạch tụ điện (nối tắt hai bản cực của nó) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R sẽ bằng

ThuVienDeThi.com

Trang 2

A.100 2 V B 200 V C 200 2 V D 100 V.

Cõu 23: Điện ỏp đặt vào hai đầu tụ điện là U = 110 V, tần số f1 = 50Hz Khi đú dũng điện qua tụ là I1 = 0,2A Để dũng điện qua tụ là I2 = 0,5 A thỡ cần tăng hay giảm tần số bao nhiờu lần? A 5 lần B 3,5 lần C 3 lần D 2,5 lần

Cõu 24(ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC khụng phõn nhỏnh một hiệu điện thế xoay chiều cú tần số 50 Hz Biết điện trở

thuần R = 25 Ω, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú L = 1/π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dũng điện thỡ dung khỏng của tụ điện là A 125 Ω B 150 Ω C 75 Ω D 100 Ω

Cõu 25(CĐ 2008): Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh thỡ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dõy và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giỏ trị của U0bằng

Cõu 26( CĐ- 2008): Một đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm

L=1/(10π) và tụ điện cú điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dõy đạt giỏ trị cực đại Giỏ trị cực đại đú bằng

Cõu27 (CĐ- 2008): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh

Hiệu điện thế giữa hai đầu

A đoạn mạch luụn cựng pha với dũng điện trong mạch B cuộn dõy luụn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

C cuộn dõy luụn vuụng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện D tụ điện luụn cựng pha với dũng điện trong mạch Cõu 28(ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều khụng phõn nhỏnh gồm cuộn dõy cú độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện cú điện

dung C Khi dũng điện cú tần số gúc 1 / LC chạy qua đoạn mạch thỡ hệ số cụng suất của đoạn mạch này

A phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch B bằng 0 C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D bằng 1

Cõu 29 (ĐH – 2009): Đặt điện ỏp uU0cos 100    t  / 3  (V) vào hai đầu một tụ điện cú điện dung 4 (F) Ở thời điểm

2.10 /

điện ỏp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thỡ cường độ dũng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dũng điện trong mạch là

A i  4 2 cos 100    t  / 6  (A) B i  5 cos 100    t  / 6  (A)

C i  5 cos 100    t  / 6  (A) D i  4 2 cos 100    t  / 6  (A)

Cõu 30 (ĐH – 2009): Đặt điện ỏp xoay chiều uU0cos 100    t  / 3 ( )  V vào hai đầu một cuộn cảm thuần cú độ tự cảm

(H) Ở thời điểm điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm là V thỡ cường độ dũng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của

1 / 2

cường độ dũng điện qua cuộn cảm là

A i  2 3 cos 100    t  / 6 ( )  A B i  2 3 cos 100    t  / 6 ( )  A

C i  2 2 cos 100    t  / 6 ( )  A D i  2 2 cos 100    t  / 6 ( )  A

Cõu 31(ĐH – 2009): Đặt điện ỏp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch cú R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần cú

L=1/(10π) (H), tụ điện cú C = 10 / 2 3 (F) và điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20 cos(100πt + π/2) (V) Biểu thức điện

2

ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là

A.u = 40cos(100πt + π/4) (V) B u = 40 2cos(100πt – π/4) (V)

C u = 40 2cos(100πt + π/4) (V) D u = 40cos(100πt – π/4) (V)

Cõu 29 (ĐH - 2010): Tại thời điểm t, điện ỏp u  200 2 cos(100   t  / 2) (trong đú u tớnh bằng V, t tớnh bằng s) cú giỏ trị

và đang giảm Sau thời điểm đú1/300s, điện ỏp này cú giỏ trị là

100 2V

Cõu 30(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện ỏp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40  và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện

ỏp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha  / 3 so với cường độ dũng điện trong đoạn mạch Dung khỏng của tụ điện bằng

Câu 31: Cho mạch RLC nối tiếp R = 100; cuộn dây thuần cảm L = 1/2 (H), tụ C biến đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 

u = 120 2sin(100 t)(V) Xác định C để U C = 120V

Câu 32: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

Câu 33: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện C  104/ ( )  F và cuộn cảm L  2 / (  H )mắc nối tiếp

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 34: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện C  104/ ( )  F và cuộn cảm L  0.2 / (  H )mắc nối tiếp

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Cõu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC khụng phõn nhỏnh một điện ỏp xoay chiều cú tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) cú L H Để điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha so với cường độ dũng điện thỡ dung khỏng

1

4

Cõu 36: Một thiết bị điện xoay chiều cú cỏc hiệu điện thế định mức ghi trờn thiết bị là 220 V Thiết bị đú chịu được hiệu điện thế tối đa là

Trang 3

Câu 37: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị các phần tử cố định Đặt vào hai đầu đoạn này một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi Khi tần số góc của dòng điện bằng 0 thì cảm kháng và dung kháng có giá trị ZL = 100 và ZC = 25 Để trong mạch xảy ra cộng hưởng, ta phải thay đổi tần số góc của dòng điện đến giá trị  bằng

Câu 38: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 100Hz và các giá trị hiệu dụng: U = 40V,

UR = 20 3V, UC = 10V, I = 0,1A Chọn kết luận đúng

A Điện trở thuần R = 200 3 B Độ tự cảm L = 3/ H C Điện dung của tụ C = 10-4/ F D Cả A, B, C đều đúng

Câu 39: Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng

A u = 220cos50t (V) B u = 220cos50 t (V) C u= 220 2 cos 100 t (V) D u= 220cos 100 t (V)

Câu 40: biểu thức cường độ dòng điện là i = 4.cos(100t - /4) (A) Tại thời điểm t = 0,04 s cường độ dòng điện có giá trị là

Câu 41:Cho đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp; R = 10 3; L = 0, 3 / (H); C = 10 / 2 3 (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u  100 2 cos 100   t (V)

a) Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch

A i  5 2 os 100 c  t  / 6 (A) B i  5 2 os 100 c  t  / 6 (A)

C i  5 os 100 c  t  / 6 (A) D i  5 os 100 c  t  / 6 (A)

b) Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu mỗi phần tử R; L; C

A uR  86, 5 2 cos 100    t  / 6 ; uL  150 2 cos 100    t  / 3 ; uC  100 2 cos 100   t  2 / 3

B A uR  86, 5 2 cos 100    t  / 6 ; uL  150 cos 100    t  / 3 ; uC  100 cos 100   t  2 / 3

C A uR  86, 5 2 cos 100    t  / 6 ; uL  150 2 cos 100    t  / 3 ; uC  100 2 cos 100   t  2 / 3

D A uR  86, 5 2 cos 100    t  / 6 ; uL  150 2 cos 100    t  / 3 ; uC  100 2 cos 100   t  2 / 3

Câu 42: Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có R=30, C= (F) , L thay đổi được cho hiệu điện thế 2 đầu mạch là

4

10

U=100 2 cos100t (V) , để u nhanh pha hơn i góc / 6 rad thì ZL và biểu thức i khi đó là:

117, 3( ), cos(100 )( )

6 3

L

6

L

117, 3( ), cos(100 )( )

6 3

L

6

L

Câu 43: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có tần số f thì điện áp UR = UL = ½ UC Điện áp hiệu dụng

Câu 44: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức

Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là:

0 os

uU c  t

Câu 45: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 60 Ω, L = 0,2/π (H), C = 10–4/π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u =

50 2cos 100πt V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 46: Cho đoạn mạch gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện C = 10–4/π (F) và cuộn cảm L = 2/π (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 47: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100 V Tìm UR biết ZL = R = 2ZC

Câu 48: Khi đặt một điện áp u = U0cos(120πt + π) V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và giữa hao bản tụ điện có giá trị lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0bằng

Câu 49: Mạch RLC nối tiếp có R = 100 Ω, L = 2/π (H), f = 50 Hz Biết i nhanh pha hơn u một góc π/4 rad Điện dung C có giá trị là

100

C

500

C

3

100

C

3

500

C

Câu 50: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Gọi U, UR, UL, UClần lượt là điện áp hiệu dụng giữa Cai đầu đoạn mạch, hai đầu

điện trở R, hai đầu cuộn dây L và hai bản tụ điện C Điều nào sau đây không thể xảy ra?

A UR > UC B UL > U C U = UR = UL = UC D UR > U

HẾT.

ThuVienDeThi.com

Trang 4

(Đề thi có 3 trang) ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: VẬT LÍ - ĐIỆN XOAY CHIỀU - ĐỀ SỐ 2

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:………

Câu 1 Đặt một hiệu điện thế u = 200 2.sin(100 t + /6) (V) vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ (H) Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là

A i = 2 sin (100t + 2/3 ) (A) B i = 2 sin ( 100t + /3 ) (A)

C i = 2 sin (100t - /3 ) (A) D i = 2 sin (100t - 2/3 ) (A)

Câu 2 Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện

s 25

1 s 50

1 s 100

1 s 200

Câu 3 Điện áp xoay chiều u=200 2 cos(100  t V ) ( )vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ có điện dung C=10 4( ) F Biểu thức

của cường độ dòng điện trong mạch là :

6

5 100

cos(

2

2 2 cos(100 ) ( )

2

t  A

2

t  A

6 100 cos(

2  t A

Câu 4 Điện áp u=200 2 cos(100 ) ( )vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 100 Biểu thức

4

t  V

của cường độ dòng điện trong mạch là :

4

t  A

4

t  A

2

t  A

2

t  A

Câu 5 : Đặt điện áp u = vào hai đầu 1 đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L 1 ( H )

100 2 100

3

cos(  t )(V )

thức cường độ dòng điện trong mạch là :

6

cos(  t  )( A )

6

cos(  t  )( A )

6

cos(  t  )( A )

6 100 cos(

2  t A

Câu 6 : Cường độ dòng điện qua tụ điện i = 4cos100 t (A) Điện dung là 31,8 F.Hiệu điện thế đặt hai đầu tụ điện là: 

A.uc = 400cos(100 t ) (V) B.u c = 400 cos(100 t + ) (V) C.uc = 400 cos(100 t - ) (V) D.uc = 400 cos(100 t - ) (V)

2

2

Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều có R=30, L= (H), C= (F); hiệu điện thế 2 đầu mạch là u=120 cos100 t (V), thì

1

7 0

104

cường độ dòng điện trong mạch là

4

4cos(100 )( )

4

i t A

2cos(100 )( )

4

i t A

2cos(100 )( )

4

i t A

Câu 8: Cho đoạn mạch xoay chiều có R=40, L= (H), C= (F), mắc nối tiếp hiệu điện thế 2 đầu mạch u=100 cos100 t

1

6 0

104

(V), công suất và cường độ dòng điện qua mạch là:

4

125W, i=2,5cos(100 t+ )( )

4

4

4

Câu 9: Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp cho R=30,L = 1 (F) C thay đổi, hiệu điện thế 2 đầu mạch là u=120

cos100t (V) với C bằng bao nhiêu thì u,i cùng pha Tìm P khi đó

4

10

, 480W

Câu 10: Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp có R=30, C= (F) , L thay đổi được cho hiệu điện thế 2 đầu mạch là

4

10

U=100 2 cos100t (V) , để u nhanh pha hơn i góc / 6 rad thì ZL và i khi đó là:

117, 3( ), cos(100 )( )

6 3

L

100( ), 2 2cos(100 )( )

6

L

Trang 5

C 5 2 C

117, 3( ), cos(100 )( )

6 3

L

100( ), 2 2cos(100 )( )

6

L

Câu 11: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung  2 4 Dòng

.10

 điện qua mạch có biểu thức i  2 2 cos100   t  / 3) A Biểu thức hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là:

6

6

6

3

Câu 12: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R   40 ghép nối tiếp với cuộn cảm L Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch

và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm =40V Biểu thức i qua mạch là:

80 s100

4

4

Câu 13: Cho mạch R, L, C nối tiếp, R là biến trở Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u  200 2 co s100  t(V); L 1, 4 H;

 R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch là 320W

4

10

2

A R   45 hoặc R   80 B R   20 hoặc R   45

C R   25 hoặc R   45 D R   25 hoặc R   80

Câu 14: Một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50 mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,5/ (H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100 2cos(100t - /4) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2cos(100t - /2) (A) B i = 2 2cos(100t - /4) (A) C i = 2 2cos100t (A) D i = 2cos100t (A)

Câu 15: Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh Điện áp hai đầu R là 80V, hai đầu L là 120V, hai bản tụ C

là 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là: A 260V B 140V C 100V D 20V

Câu 16: Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 100V, hai đầu L là 120V, hai bản tụ C là 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu R là: A 260V B 140V C 80V D 20V

Câu 17 Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là 100V, hai đầu R là 80V , hai bản tụ C là 60V Mạch điện có tính cảm kháng.Tính điện áp hiệu dụng hai đầu L:

A 200V B 20V C 80V D 120V

Câu 18 Cho đọan mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp xoay chiều, người ta đo được các điện áp hiệu dụng ở 2 đầu R, L, C lần lượt là UR = 30V; UL = 80V; UC = 40V Điện áp hiệu dụng UABở 2 đầu đoạn mạch là :

Câu 19: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C , đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

, lúc đó ZL= 2ZC và điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là UR = 30V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:

50 2 cos(100 )

A 30V B 80V C 60V D 40V

Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ với UAB = 300(V), UNB = 140(V), dòng điện i trễ pha

so với uABmột góc  (cos = 0,8), cuộn dây thuần cảm Vôn kế V chỉ giá trị:

A 100(V) B 200(V)

C 300(V) D 400(V)

Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 5) Người ta đo được các điện áp

UAM = 16V, UMN = 20V, UNB = 8V Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là:

A 44V B 20V C 28V D 16V

Câu 22: Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 6) Người ta đo được các điện

áp UAN =UAB = 20V; UMB = 12V Điện áp UAM, UMN, UNB lần lượt là:

A UAM = 12V; UMN = 32V; UNB =16V

B UAM = 12V; UMN = 16V; UNB =32V

C UAM = 16V; UMN = 24V; UNB =12V

D.UAM = 16V; UMN = 12V; UNB =24V

Câu 23: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có dạng u = 400 2 cos (100t) V Măc các Vôn kế lần lượt vào các dụng cụ trên theo thứ tự V1 ,V2 , V3 Biết V1 và V3 chỉ 200Vvà dòng điện tức thời qua mạch cùng pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch trên :

1/ Số chỉ của V2 là : A/ 400V B/ 400 2V C/ 200 2V D/ 200V

2/ Biểu thức u2 là :

A/ 400 cos(100t + )V B/ 400 cos(100 t - )V C/ 400 cos(100 t)V D/ 200 cos(100 t + )V

4

4

2

3/ Biểu thức u3 là :

R

B C L

V

Hình 5

Hình 6

ThuVienDeThi.com

Trang 6

A/ 200 cos (100t - )V B/ 200 cos (100 t - )V C/ 200 cos(100 t )V D/ 200 cos (100 t + )V

2

2

2

Câu 24: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R , cảm thuần L ,tụ điện C nối tiếp , đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp hiệu dụng

V

2

100 , Vôn kế nhiệt đo điện áp các đoạn: 2 đầu R là 100V ; 2 Đầu tụ C là 60V thì số chỉ vôn kế khi mắc giữa 2 đầu cuộn cảm thuần

L là A 40V B 120V C 160V D 80V

Câu 25: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì địện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:

A 30 2V B 10 2V C 20V D 10V

Câu 26: Cho mạch điện như hình vẽ: Biết L =

1

H, C = F , uAB = 200cos100t(V) R phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất

3 10 6

toả nhiệt trên R là 240W? A.30  hay 160/3 B.50 hay 160/3 C.100  hay160/3 D.10  hay 160/3

Câu 27: Cho hiệu điện thê hai đầu đoạn mạch là : )( )

4 100 cos(

2

và cường độ dòng điện qua mạch :

) )(

12 100

cos(

2

Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch?

A P=180(W) B P=120(W) C P=100(W) D P=50(W)

Câu 28: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh Điện trở R=50(), cuộn dây thuần cảm L 1 ( H )

22

10 3

F C

áp hai đầu mạch: U  260 2 cos( 100 t ) Công suất toàn mạch:

A P=180(W) B P=200(W) C P=100(W) D P=50(W)

Câu 29: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u200 2 os 100 t- / 3c V , cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng A 200W B 100W C 143W D 141W.

2 cos100 ( )

Câu 30: Cho đoạCn mạch xoay chiều như hình vẽ: biết : L 1 ` ( H )

4

10 3

F C

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế :

) 100 cos(

.

2

UAB Công suất trên toàn mạch là : P=45(W) Tính giá trị R?

A R  45 (  ) B R  60 (  ) C R  80 (  ) D Câu A hoặc C

Câu 31: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm U  100 cos( 100 t )( V ) Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2(A), và lệch pha so với điện áp hai đầu mạch một góc 36,80 Tính công suất tiêu thụ của mạch ?

A P=80(W) B P=200(W) C P=240(W) D P=50(W)

Câu 32: Đặt một điện áp xoay chiều )( ) vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì cường độ

6 100 cos(

2

dòng điện trong mạch là )( ) Công suất tiêu thụ trong mạch là

6 100 cos(

2

A P = 400W B P = 400 3 W C P = 200W D P = 200 3W

Câu 33: Mạch điện có i = 2cos(100πt) A, và C = 250/π (µF), R = 40 Ω, L = 0,4/π (H) nối tiếp nhau thì có

A cộng hưởng điện B uRL = 80cos(100πt – π/4) V C u = 80cos(100πt + π/6) V D uRC = 80cos(100πt + π/4) V

Câu 34: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh có f = 50 Hz và lần lượt C = 1000/π (µF), R = 40 Ω, L = 0,1/π (H) Chọn kết

luận đúng ?

C Khi R = 30 Ω thì công suất cực đại D Điện áp cùng pha so với dòng điện

Câu 35: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp có R = 40 Ω, L = 0,4/π (H) Đoạn mạch được mắc vào điện áp u = 40 2 cos(100πt )V Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là

A i = cos(100πt - ) A B i = cos(100πt + ) A C i = 2cos(100πt - ) A D i = 2cos(100πt + )

A

Câu 36: Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có dung kháng 200Ω, cuộn dây có cảm kháng 100

Ω Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(120πt + π/4)V Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là

A uC = 200 2cos(120πt + /4) V B uC = 200 2 cos(120πt) V

C uC = 200 2cos(120πt - /4) V D uC = 200cos(120πt - /2) V

Câu 37: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và C ghép nối tiếp Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức tức thời u =

220 2cos(100πt - /2) V thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức tức thời i = 4,4cos(100πt - /4) A Điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức tức thời là

A uC = 220cos(100t - /4) V B uC = 220cos(100t - 3/4) V

C uC = 220 2cos(100t + /2) V D uC = 220 2cos(100t - 3/4) V

Trang 7

Câu 38: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i  2 cos( 100  t )A, t tính bằng giây (s).Dòng điện có cường độ tức thời bằng không lần thứ ba vào thời điểm

200

5

( )

7

200

9

s

Câu 39: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C , đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u  100 2 cos(100  t V ) , lúc đó ZL  2 ZC và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là UR = 60V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:

Câu 40: Đặt vào hai đầu tụ điện C=10-4 / (F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100t) V Dung kháng của tụ điện là :

A ZC=200 B ZC=100 C ZC=50 D ZC=25

Câu 41: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=1/(H) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100t) V Cảm kháng của cuộn cảm là :

A ZL=200 B ZL=100 C ZL=50 D ZL=25

Câu 42: Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm L = 318mH và điện trở thuần 100 Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện xoay chiều 

20V, 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

ThuVienDeThi.com

Trang 8

Câu 9: Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110 được mắc vào điện áp  220 2 os(100 ) (V) Khi hệ

2

uc  t

số công suất của mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ bằng

A 115W B 220W C 880W D 440W.

Câu 10: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2cos(100πt + )V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu

3

dụng là 120V và sớm pha so với điện áp đặt vào mạch Công suất tiêu thụ của cuộn dây là

2

A 72 W B 240W C 120W D 144W.

Câu 11: Đặt điện áp u  100 2 cos100 t (V)  vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và

Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L, C có độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

2

L  H

A 50W B 100W C 200W D 350W

Câu 12: Đặt điện áp xoay chiều u=120 2cos(100t+/3)(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm L,một điện trở R và một

tụ điện có C=

2

103

F mắc nối tiếp.Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:

A.720W B.360W C.240W D 360W

Câu 13. Chọn câu đúng Cho đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây có độ tự cảm L = 3 H và tụ điện có điện dung

10 π

-4

2.10

π

mắc nối tiếp Điện áp hai đầu đoạn mạch u = 120 2 cos 100 πt (V) Điều chỉnh biến trở R đến giá trị R1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pmax Vậy R1, Pmax lần lượt có giá trị:

Trang 9

C R1  20 , P  max  720W D.R1  80 , Pmax  180W

Câu 14. Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0 = 50, L = 4 Hvà tụ điện có điện dung và

10 π

4 10 F

C =

điện trở thuần R = 30 mắc nối tiếp nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện áp xoay chiều u  100 2.cos100 t (V)  Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là:

A P=28,8W; PR=10,8W B.P=80W; PR=30W C P=160W; PR=30W D.P=57,6W; PR=31,6W

Câu 15. Chọn câu đúng Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ (Hình 3.15) R=100, cuộn

dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 H và tụ điện có điện dung C Biểu thức điện áp tức

π

thời giữa hai điểm A và N là: Công suất tiêu thụ của dòng

AN

u = 200cos100 πt (V)

điện trong đoạn mạch là:

Câu 34(ĐH – 2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u 220 2 cos t (V) thì

2

cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i 2 2 cos t (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

4

Câu 5 : Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R= 200 có biểu thức u=

Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là :

200 2 cos(100 ) ( )

4

t  V

A i= 2 cos(100  t ) ( ) A C.i=2 2 cos(100  t ) ( ) A

4

t  A

2

t  A

Câu 4 : Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L 1 ( H )

 thì cường độ dòng

200 2 os(100 t+ )

điện qua mạch là:

2 100 cos

2

t

2 100 cos

t

2 100 cos

2

t

2 100 cos

t

Câu 5 : Đặt điện áp u  200 2 os(100 t) c  (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L= 0,318(H) (Lấy 1 0,318) thì

cường độ dòng điện qua mạch là:

2 100 cos

2

t

2 100 cos

t

2 100 cos

2

t

2 100 cos

t

Câu 6 : Đặt điện áp u  200 2 os(100 t) c  (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ địên có C = 15,9F (Lấy 1 0,318) thì cường

độ dòng điện qua mạch là:

2 100 cos

t

2 os(100 t+ )

2

2 100 cos

2

t

2 100 cos

t

Ví dụ 1: Cho mạch điện như hình vẽ Biết L =

1

H, C =

4 10

2 

F ,

uAB = 200cos100t(V) R bằng bao nhiêu để công suất toả nhiệt trên R là lớn nhất? Tính công suất đó

A.50 ;200W B.100 ;200W C.50 ;100W D.100 ;100W

Hình 3.15

C

ThuVienDeThi.com

Trang 10

Cõu 9: Khi đặt điện ỏp khụng đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần cú độ tự cảm 1 / 4 (H) thỡ dũng điện trong đoạn mạch là dũng điện một chiều cú cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện ỏp

(V) thỡ biểu thức của cường độ dũng điện trong đoạn mạch là

u  150 2 cos120 t 

A i 5 2 cos(120 t )(A) B (A) C (A) D (A)

4

4

4

4

Cõu 6 : Cho điện ỏp hai đầu tụ C là u = 100cos(100t- /2 )(V) Viết biểu thức dũng điện qua mạch, biết 10 ( )

4

F C

A i = cos(100t) (A) B i = 1cos(100t +  )(A)

C i = cos(100t + /2)(A) D i = 1cos(100t – /2)(A)

Cõu 7 : Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu cuộn dõy chỉ cú độ tự cảm L= H thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dõy cú biểu

2 1

thức i=3 2cos(100πt+ )(A) Biểu thức nào sau đõy là hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch:

6

3

2

2

3

2

C.u=150 2cos(100πt+ )(V) D u=100cos(100πt+ )(V)

3

2

3

2

Cõu 5: Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ R=50();U100 V ( ); r  20 (  ).Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch là

A P=180(W) B P=240(W) C P=280(W) D P=50(W)

Bài giải: Ta cú : PI2.( Rr )  I ( I RI r )  I ( URUr)

50

100

A R

U

I   =>P = I2(R+r) = 22(50+20) =280W Chọn C

Cõu 6: Cho đoạn mạch xoay chiều R, C mắc nối tiếp R là một biến trở , tụ điện cú điện dung

)

(

10 4

F

C

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp xoay chiều ổn định U Thay đổi R ta thấy với hai giỏ trị của R là: R=R1 và

R=R2 thỡ cụng suất của mạch điện bằng nhau Tớnh tớchR1.R2?

A R1 R2  10 B R1 R2  101 C R1 R2  102 D R1 R2  104

Bài giải: Ta cú: 100 ( )

10 100

1 1

C

ZC Chọn D

) (

.

2 1

2

1 2

2

1 2

Z R

U R

Z

U R I P

C

) (

.

2 2

2

2 2

2

2 2

Z R

U R

Z

U R I P

C

2 2

2

1 2 1

2

) (

.

U R

Z R

U

C

4 2 2

1 RZ C  10

R

Cõu 1.Trong mạch RLC, khi ZL = ZC khẳng định nào sau đây là sai.

A.Hiệu điện thế trên R đạt cực đại B.Cường độ dòng điện hiệu dung đạt cực đại

C.Hiệu điện thế trên hai đầu cuộn cảm và trên tụ đạt cực đại D.Hệ số công suất đạt cực đại

Ngày đăng: 23/03/2022, 15:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w