1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm cuối kỳ marketing căn bản có đáp án

17 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 513,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm cuối kỳ marketing căn bản có đáp án Trắc nghiệm cuối kỳ marketing căn bản có đáp án Trắc nghiệm cuối kỳ marketing căn bản có đáp án Trắc nghiệm cuối kỳ marketing căn bản có đáp án

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KỲ MÔN MARKETING CB

CHƯƠNG 4

1/ Đối thủ cạnh tranh của sữa tắm Lux là tất cả các sản phẩm sữa tắm trên thị trường Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ

A Cạnh tranh mong muốn

B Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

C Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

D Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

2/ Hành vi mua sắm của khách hàng chịu ảnh hưởng bởi hai nhân tố chính nào sau đây:

A Hành động

B Tâm lý

C Cá nhân

D B & C đúng

3/ Quy trình ra quyết định mua bao gồm

A Nhận thức, thông tin, đánh giá và hành vi sau khi mua

B Mua hàng, đánh giá và phản hồi

C Nhận thức, mua hàng và đánh giá

D Đánh giá và phản hồi sau khi mua

4/ Hành vi mua hàng nào được thể hiện thông qua việc mua các sản phẩm có giá trị thấp được tiêu dùng hàng ngày

A Mua theo thói quen

B Mua theo nhiều lựa chọn

C Mua theo tổ chức

D Mua theo thỏa hiệp

5/ Khi muốn phác họa chân dung của người tiêu dùng, hành vi tiêu dùng được thể hiện rõ rệt qua các vấn đề nào sau đây

A Nghề nghiệp

B Tình trạng kinh tế

C Lối sống

D Cá tính

6/ Yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi mua cá nhân

A Gia đình

B Nhóm ngưỡng mộ

C Nhóm tham khảo

D Tất cả đều đúng

Trang 2

7/ Quảng cáo xe hơi Toyota “Xe hàng đầu cho người đứng đầu” thể hiện điều gi trong hành vi mua hàng

A Gia đình

B Vai trò & vị trí xã hội

C Văn hóa

D Cá tính

8/ Nhà hàng khách sạn Sheraton phục vụ khách hàng với tiêu chuẩn 5 sao thể hiện phân khúc thị trường gì ?

A Bậc cao

B Những người nhiều tiền, sang trọng

C Bình thường

D A & B đúng

9/ Quan điểm cho rằng “tất cả mọi người đều là khách hàng của bạn thì bạn chẳng có được một khách hàng” là thể hiện việc nhà MK cần phải làm gì?

A Nghiên cứu thị trường

B Nghiên cứu sản phẩm

C Phân khúc và định vị thị trường

D Tất cả đều sai

10/ Sản phẩm trà Dr Thanh tiếp cận dễ dàng với nhóm khách hàng trẻ tuổi quan tâm đến việc dùng các loại nước tăng lực thể hiện ý nghĩa quan trọng gì trong MK của doanh nghiệp

A Phân khúc thị trường

B Định vị thị trường

C Làm thị trường

D Quảng cáo sản phẩm

11/ Các tác nhân ảnh hưởng đến người tiêu dùng bao gồm

A Sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến

B Kinh tế, chính trị, văn hóa, công nghệ

C Văn hóa, xã hội, cá nhân, tâm lý

D Tất cả các yếu tố trên

12/ là một tiến trình mà từ đó một cá nhân lựa chọn, tổ chức và lý giải những thông tin được tiếp nhận

A Niềm tin

B Thái độ

C Nhận thức

D Hiểu biết

13/ là những biến đổi nhất định diễn ra trong hành vi của con người dưới ảnh hưởng của kinh nghiệm được họ tích lũy

Trang 3

A Niềm tin

B Thái độ

C Nhận thức

D Hiểu biết

14/ Một người luôn có rất nhiều khác biệt tại một thời điểm cụ thể và cần có để người tiêu dùng đó đưa ra quyết định mua hàng

A Nhu cầu – mong muốn

B Mong muốn – niềm tin

C Nhu cầu – động cơ

D Mong muốn – nhận thức

15/ Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là sự khác nhau về:

A Nhận thức

B Sự chú ý

C Thái độ và niềm tin

D Tất cả đều sai

16/ Trong việc phân khúc thị trường, mức độ trung thành của khách hàng thuộc nhóm tiêu thức:

A Địa lý

B Xã hội

C Hành vi

D Tâm lý

17/ Theo thuyết phân tâm học của Freud, người tiêu dùng luôn có chủ đích trong việc mua sắm hay được gọi là “ nhu cầu mua chủ động” thuộc yếu tố:

A Nhận thức

B Tiền ý thức

C Vô thức

D Ý thức

18/ Tiến trình mua hàng tư liệu sản xuất gồm:

A Nhận thức vấn đề - mô tả khái quát nhu cầu – đánh giá các đặc tính tư liệu sản xuất – tìm kiếm người cung ứng – yêu cầu chào hàng – lựa chọn nhà cung ứng – làm các thủ tục đặt hàng – đánh giá việc thực hiện

B Nhận thức vấn đề - mô tả khái quát nhu cầu – đánh giá các đặc tính tư liệu sản xuất – tìm kiếm người cung ứng – lựa chọn nhà cung ứng – yêu cầu chào hàng – làm các thủ tục đặt hàng – đánh giá việc thực hiện

C Nhận thức vấn đề - mô tả khái quát nhu cầu – đánh giá các đặc tính tư liệu sản xuất – tìm kiếm người cung ứng – yêu cầu chào hàng – lựa chọn nhà cung ứng – làm các thủ tục đặt hàng

Trang 4

D Nhận thức vấn đề - mô tả khái quát nhu cầu – đánh giá các đặc tính tư liệu sản xuất – tìm kiếm người cung ứng – lựa chọn nhà cung ứng – yêu cầu chào hàng – làm các thủ tục đặt hàng

19/ Để tìm hiểu tổng cầu của thị trường trong tương lai người làm marketing phải đảm bảo thực hiện vấn đề nào quan trọng nhất sau đây:

A Thăm dò ý kiến người mua bao gồm tiến hành điều tra và phỏng vấn

B Cung ứng sản phẩm đó trên thị trường và tìm hiểu thị hiếu tiêu dùng

C Tập trung cạnh tranh cao, tìm hiểu lợi nhuận của đối thủ cạnh tranh

D Đảm bảo doanh số và lợi nhuận đúng với mục tiêu doanh nghiệp đặt ra

20/ Quy mô tổng cầu thị trường hiện tại được thể hiện theo công thức

A R = NQP

B Q = nqp

C M = NPR

D Tất cả đều sai

21/ Lối sống mới khi càng ngày càng có nhiều phụ nữ đi làm hơn là nội trợ dẫn đến việc gia tăng bán hàng bán hàng và doanh số đối với các loại máy giặt, máy hút bụi … thì các nhà mk cần quan tâm đến

A Nhiều tuyệt chiêu khuyến mãi cho phụ nữ

B Các quảng cáo đánh vào tâm lý phụ nữ

C Câu A & B đúng

D Câu A & B sai

22/ Tính sẵn sàng của sản phẩm khi khách hàng quyết định mua phụ thuộc rất nhiều vào yếu tố

A Khả năng mk sản phẩm

B Khả năng sản xuất sản phẩm

C Khả năng lưu kho & vận chuyển

D A & B đúng

23/ Sự trung thành đối với thương hiệu là thể hiện khách hàng đã có lợi ích:

A Giảm chi phí thời gian

B Giảm chi phí về tâm lý

C Giảm chi phí về tiền bạc

D Tất cả đều đúng

24/ Để phát triển kế hoạch mk và đảm bảo thực hiện mục tiêu hoạt động và tránh tình trạng doanh nghiệp có tầm nhìn hạn hẹp đối với thị trường thì doanh nghiệp cần tìm kiếm những _

từ phía khách hàng để _ những kế hoạch mk với sự thay đổi của môi trường

A Marketing tổng thể - thị trường

B Phản hồi – đáp ứng

C Thất nghiệp – lạm phát

Trang 5

D Lạm phát – giá cả leo thang

25/ Vì đối tượng tập trung chính của tiếp thị là , doanh nghiệp cần phải và xác định đối tượng công chúng phù hợp để xuất hiện trên thị trường

A Người tiêu dùng – phân tích người tiêu dùng

B Khách hàng – doanh nghiệp

C Cơ quan – tổ chức

D Tất cả đều đúng

26/ Doanh nghiệp nghiên cứu những đặc điểm của quy trình ra quyết định đo khách hàng khi _ mua sản phẩm cho cá nhân, gia đình hay hộ gia đình sử dụng trong khi đó mua sản phẩm cho việc sản xuất

A Tiêu dùng dò xét - tổ chức

B Người tiêu dùng cuối cùng - khách hàng tổ chức

C Phân tích khách hàng – người tiêu dùng

D Danh sách khách hàng – danh sách tổ chức

27/ Những yếu tố tâm lý của khách hàng bao gồm _, phản ánh của từng người thông qua hay dù là tiêu cực hay tích cực

A Cá tính – thái độ - ý kiến

B Hành vi – cư xử - cá tính

C Tầng lớp xã hội – thái độ - hành vi

D Tất cả đều đúng

28/ Những giới hạn trong quy trình quyết định của người tiêu dùng nằm ở những vấn đề nhận thức trong quy trình và việc của khách hàng đối với sự ảnh hưởng của các yếu tố vĩ mô như dân số, xã hội

A Nhận thức

B Tìm hiểu

C Dò xét

D Quan tâm

29/ Sự trung thành của khách hàng là một tiêu thức để phân đoạn thị trường

A Địa lý

B Xã hội

C Tâm lý

D Hành vi

Trang 6

CHƯƠNG 5

1/ Nam có ý định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu XYZ Nam tham khảo bạn bè và được biết xe máy hiệu này dịch vụ bảo trì rất kém Thông tin trên là:

A Một loại nhiễu thông điệp

B Yếu tố cản trở quyết định mua hàng

C Một yếu tố cân nhắc khi sử dụng

D Thông tin thứ cấp

2/ Khái niệm “động cơ” được hiểu là

A Hành vi mang tính định hướng

B Nhu cầu có khả năng thanh toán

C Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người hành động để thỏa mãn nhu cầu đó

D Tác nhân kích thích của môi trường

3/ Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

A Các thuộc tính nổi bật

B Các chức năng hữu ích

C Các giá trị tiêu dùng

D Hình ảnh về nhãn hiệu

4/ Hai khách hàng có cùng vào siêu thị mua rau củ, nhưng sau khi chọn lựa thì họ lại mua khác nhau, người A mua rau củ sạch để bảo vệ sức khỏe còn người B mua rau củ thường với giá rẻ hơn Đó là họ có sự khác biệt về

A Sự chú ý

B Nhận thức

C Thái độ và niềm tin

D Tất cả đều sai

5/ Con người tiếp nhận thông tin _ và lý giải thông tin dựa vào

A Giống nhau – giống nhau – nhận thức

B Giống nhau – khác nhau – kiến thức, kinh nghiệm, trí nhớ

C Khác nhau – khác nhau – nhận thức

D Khác nhau – khác nhau – kiến thức, kinh nghiệm, trí nhớ

6/ _ là yếu tố cơ bản quyết định ước muốn và hành vi của con người

A Nhận thức

B Văn hóa

C Xã hội

D Trình độ học vấn

7/ Văn hóa là một yếu tố quan trọng trong mk hiện đại vì

Trang 7

A Không sản phẩm nào không chứa đựng yếu tố văn hóa

B Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

C Nhiệm vụ của người làm mk là điều chỉnh hoạt động mk đúng với yêu cầu của văn hóa

D Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

8/ Đối với sản phẩm kem đánh răng Colgate, sản phẩm truyền thông điệp ra ngoài thị trường bao gồm: “không sâu răng và hơi thở thơm tho” thể hiện:

A Định vị đa lợi ích

B Định vị ba lợi ích

C Định vị hai lợi ích

D Định vị một lợi ích

9/ “Có khả năng sinh lời” là thể hiện một trong những đặc điểm của:

A Sự khác biệt được chọn để định vị

B Phân khúc thị trường

C Lựa chọn thị trường

D Xác định đối thủ cạnh tranh

10/ Trong ngành khách sạn, các khách sạn 3 sao đều có trang thiết bị giống nhau, sản phẩm dịch

vụ giống nhau và hình ảnh đẹp như nhau thì yếu tố nào còn lại cần phải quan tâm để định vị thị trường

A Kênh phân phối

B Dịch vụ

C Hình ảnh

D Con người

11/ Doanh nghiệp thu thập thông tin thị trường dựa vào những nguồn thông tin nào sau đây là đúng ?

A Dựa vào thông tin trong quá khứ

B Duy trì độ tín nhiệm

C Xác định mục tiêu

D Bổ sung các vị thế của doanh nghiệp

12/ Một ví dụ liên quan đến đặc điểm tâm lý người tiêu dùng là:

A Thời gian sử dụng

B Tầng lớp xã hội

C Sự thể hiện

D Tầm quan trọng của việc mua hàng

13/ Bước đầu tiên trong quy trình quyết định mua hàng của khách hàng là:

A Nhận diện vấn đề

Trang 8

B Thúc đẩy

C Tìm kiếm thông tin

D Đánh giá những lựa chọn

14/ Khi khách hàng đánh giá những lựa chọn, họ có khuynh hướng

A Bắt đầu nhận diện các sự thiếu hụt

B Tham gia vào việc tìm kiếm thông tin bên ngoài

C Thiết lập những tiêu chí đánh giá cho lựa chọn và sắp xếp các lựa chọn theo thứ

tự mục tiêu

D Quyết định các điều kiện để mua hàng

15/ Bước đầu tiên trong việc phát triển chiến lược phân khúc thị trường là:

A Định vị những sản phẩm cung ứng trên thị trường của doanh nghiệp hiện đang cạnh tranh trên thị trường

B Xác định những đặc điểm của người tiêu dùng và nhu cầu liên quan đến sản phẩm và dịch vụ

C Phân biệt sự giống và khác nhau của người tiêu dùng

D Xây dựng hồ sơ người tiêu dùng

16/ Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập bằng cách nào theo những cách sau đây ?

A Quan sát

B Thực nghiệm

C Điều tra phỏng vấn

D Tất cả đều đúng

17/ Định vị sản phẩm cạnh tranh có liên quan đến

A Ảnh hưởng của những tác động thay đổi của môi trường

B Nhận thức về các thương hiệu khác nhau trong cùng một dòng sản phẩm

C Nhận thức của khách hàng về doanh nghiệp và các đối thủ cạnh tranh

D Các đóng góp của người tiêu dùng đối với sản phẩm mà họ đang mong muốn sở hữu 18/ Mức độ bao phủ của kênh phân phối thể hiện khả năng

A Định vị

B Phân khúc

C Lựa chọn thị trường mục tiêu

D Tất cả đều đúng

19/ Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

A Mk phân biệt phân chia thị trường thành những phân khúc khác nhau và có những chiến lược mk đáp ứng các phân khúc đó

B Mk tập trung phân chia thị trường thành những phân khúc khác nhau và có một chiến lược mk đáp ứng các phân khúc đó

C Mk không phân biệt không phân chia thị trường

Trang 9

D Mk phân biệt phân chia thị trường thành những phân khúc khác nhau và có

một chiến lược mk đáp ứng

20/ Có bao nhiêu phương án lựa chọn thị trường mục tiêu

A 2

B 3

C 4

D 5

21/ Thị trường được chia thành các nhóm căn cứ vào biến tín ngưỡng thuộc phía đoạn thị trường tiêu thức:

A Địa lý

B Nhân khẩu học

C Tâm lý

D Hành vi tiêu dùng

22/ Phân đoạn thị trường theo tiêu thức địa lý thường kết hợp với tiêu thức để phân đoạn thị trường tiêu dùng

A Nhân khẩu học

B Tâm lý

C Hành vi tiêu dùng

D Chủng tộc và tín ngưỡng

23/ Mức độ trung thành của người tiêu dùng thuộc nhóm tiêu thức theo:

A Địa lý

B Nhân khẩu học

C Tâm lý

D Hành vi tiêu dùng

24/ Kem đánh răng Colgate được định vị “ngừa sâu răng” là định vị dựa trên:

A Thuộc tính của sản phẩm

B Người sử dụng

C Đối thủ cạnh tranh

D Lợi ích của sản phẩm

25/ Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào sau đây

A Địa lý kinh tế, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi, đặc điểm tâm lý

B Kinh tế xã hội, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi, đặc điểm tâm lý

C Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế,đặc điểm nhân khẩu học, đặc điểm tâm lý

D Kinh tế, chính trị, văn hóa

26/ Sự kiên nhẫn của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức _ để phân đoạn thị trường

Trang 10

A Địa lý

B Xã hội

C Tầng lớp xã hội

D Tất cả đều sai

27/ Phân đoạn thị trường đề cập đến quá trình:

A Phân chia thị trường thành những nhóm khách hàng riêng biệt

B Phân chia đối thủ cạnh tranh thành những nhóm riêng biệt

C Phân tích hành vi người tiêu dùng

D Phân chia sản phẩm thành những nhóm riêng biệt

28/ Đánh giá mức độ hấp dẫn của từng đoạn thị trường thuộc giai đoạn nào sau đây khi doanh nghiệp thực hiện mk mục tiêu:

A Phân đoạn thị trường

B Nhận dạng đặc điểm của từng đoạn thị trường đã được xác định

C Định vị thị trường

D Lựa chọn thị trường mục tiêu

29/ Trong chiến lược _, sản phẩm của công ty cũng như các biến số mk mix nhằm vào nhu cầu của đông đảo khách hàng

A Mk không phân biệt

B Mk phân biệt

C Mk tập trung

D Đáp ứng thị trường

30/ Định hướng của khách hàng không phải lúc nào cũng tập trung vào yếu tố nào sau đây là đúng nhất

A Nhu cầu của thị trường của doanh nghiệp

B Lên kế hoạch thị trường của doanh nghiệp

C Khả năng sản xuất sản phẩm tại doanh nghiệp

D Mục tiêu thị trường của doanh nghiệp

31/ Vì sao doanh nghiệp phải định vị thị trường?

A Cần phải tác động đến nhận thức của khách hàng

B Thể hiện tính tất yếu của nhu cầu cạnh tranh

C Hiệu quả tác động tích cực đến hoạt động truyền thông

D Các câu trên đều đúng.

32/ Những quyết định phân phối hàng hóa về cơ bản phải đặc các câu hỏi liên quan đến:

A Thành viên kênh phân phối.

B Công chúng

C Quy định đơn hàng

D Sự phát triển của doanh nghiệp

Trang 11

33/ P&G sản xuất 10 loại bột giặt với tên hiệu khác nhau và thiết kế chiến lược phối thức marketing cho các loại bột giặt đó P&G đã áp dụng chiến lược:

A Marketing tập trung

B Marketing phân biệt.

C Marketing không phân biệt

D Tất cả đều sai

34/ Nếu nguồn lực công ty còn hạn chế thì công ty nên thực hiện chiến lược:

A Marketing tập trung.

B Marketing phân biệt

C Marketing không phân biệt

D Tất cả các chiến lược trên

35/ Công ty A cung cấp tất cả các sản phẩm cho một thị trường được lựa chọn phù hợp Công ty

A đã thực hiện chiến lược:

A Tập trung vào một đoạn thị trường

B Chuyên môn hóa theo khả năng

C Chuyên môn hóa theo thị trường.

D Chuyên môn hóa theo sản phẩm

CHƯƠNG 6 1/ Công ty A chọn một số đoạn thị trường phù hợp với khả năng của công ty để kinh doanh Công ty A đã thực hiện chiến lược:

A Tập trung vào một đoạn thị trường

B Chuyên môn hóa theo khả năng.

C Chuyên môn hóa theo thị trường

D Chuyên môn hóa theo sản phẩm

2/ Công ty A chọn một sản phẩm thuận lợi và cung cấp cho tất cả các đoạn thị trường Công ty A đã thực hiện chiến lược:

A Tập trung vào một đoạn thị trường

B Chuyên môn hóa theo khả năng

C Chuyên môn hóa theo thị trường

D Chuyên môn hóa theo sản phẩm.

3/ Công ty A tập trung vào một đoạn thị trường thuận lợi nhất để kinh doanh một loại sản phẩm thuận lợi nhất Công ty A đã thực hiện chiến lược:

A Tập trung vào một đoạn thị trường.

B Chiếm lĩnh toàn bộ thị trường

C Chuyên môn hóa theo thị trường

D Chuyên môn hóa theo sản phẩm

Ngày đăng: 23/03/2022, 15:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w