1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trắc nghiệm Sinh học 9 Trường THCS Vĩnh Hậu12642

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 136,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 Biết: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình là: A.. Cả A, B, C đúng Câu 13 Biết: Định luật phân l

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT HÒA BÌNH TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 9 - 140 CÂU

TRƯỜNG THCS VĨNH HẬU NĂM HỌC: 2008-2009

Câu 1 (Biết): Ai là người đặt nền móng cho di truyền học và chọn giống?

A.Moocgan

B.Menđen

C.Niu tơn

D.Cả A, B, C đúng

Câu 2 (Biết): Menđen đã thí nghiệm trên nhiều đối tượng nhưng công phu và hoàn chỉnh nhất trên cây:

A.Cây cà chua

B.Cây đậu xanh

C.Cây ớt

D.Cây đậu Hà Lan

Câu 3 (Biết): Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình là:

A 3 trội : 1 lặn

B 2 trội : 1 lặn

C.1 trội : 1 lặn

D 3 trội : 3 lặn

Câu 4 (Biết): Thí nghịêm của Menđen cho lai: Hoa đỏ x hoa trắng; thân cao x thân lùn; quả lục x quả vàng Kết quả tính trạng biểu hiện ngay ở F1 là:

A.Hoa đỏ, thân cao, quả lục: Tính trạng trội

B.Hoa đỏ, thân cao, qủa lục: Tính trạng lặn

C.Hoa đỏ, thân cao, qủa lục: Tính trung gian

D.Hoa đỏ, thân cao, qủa lục: Tính trung gian và tính trạng lặn

Câu 5 (Biết): Phép lai tuân theo định luật đồng tính là:

A AA x AA

B.Aa x aa

C AA x Aa

D AA x aa

Câu 6 (Hiểu): Cho một cây thân cao lai với một cây thân thấp kết quả F1 thu được:

A BB: 2 Bb: bb

B 100% Bb

C 50% BB: 50% Bb

D 50% BB: 50% bb

Câu 7 (Vận dụng): Cây cà chua thân cao thuần chủng lai với cà chua thân thấp thuần chủng thu được

F1, tiếp tục cho F1 lai với cây cà chua thân thấp thuần chủng Xác định kiểu gen ở F2dựa vào kết quả nào sau đây:

A CC: 2CC:cc

B 50%CC: 50% Cc

C 50% Cc: 50%cc

D 100% CC

Câu 8 (Biết): Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện:

A Định luật đồng tính

B Định luật phân tính

C Định luật phân li độc lập các tính trạng

D Định luật đồng tính và định luật phân tính

Câu 9 (Biết): Trội không hoàn toàn ở F2 xuất hiện tỉ lệ kiểu hình nào?

Trang 2

A 3 : 1

B 1 : 1

C 1 : 2 : 1

D 2 : 2

Câu 10 (Hiểu): Lai phân tích F1 thì tỉ lệ kiểu gen ở con lai tạo ra là:

A 1Bb : 1 bb

B 1BB : 2 Bb : 1 bb

C Bb

D bb

Câu 11( Vận dụng): Nếu cho một cây thân cao lai với một cây thân thấp F2 thì tỉ lệ kiểu gen ở F3 là:

A 1TT : 2 Tt : tt

B 1TT : 1Tt hoặc 1Tt : 1tt

C 1Tt : 1tt hoặc 1 TT : 2Tt : 1tt

D 100% Tt hoặc 1Tt : 1tt

Câu 12 (Biết): Phép lai hai cặp tính trạng là phép lai nào sau đây:

A SS x ss

B BBTT x bbtt

C CCUUtt x ccuuTT

D Cả A, B, C đúng

Câu 13 (Biết): Định luật phân li độc lập được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm:

A.Lai một cặp tính trạng

B.Lai hai cặp tính trạng

C.Lai nhiều cặp tính trạng

D.Lai hai hay nhiều cặp tính trạng

Câu 14 (Hiểu): Kiểu gen không xuất hiện ở F1 từ phép lai AABbDd x AabbDd là:

A AaBbDd

B AAbbDD

C aaBbDd

D AaBbdd

Câu 15 (Vận dụng): Hiện tượng gen phân li độc lập và tổ hợp tự do có ý nghĩa:

A.Làm cơ sở tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

B.Làm tăng số kiểu gen ở thế hệ sau

C.Làm tăng số kiểu hình ở thế hệ sau

D.Tất cả đều đúng

Câu 16(Biết): Lai hai cặp tính trạng ở F2 có suất hiện kiểu hình nào sau đây:

A.3:1

B.9:3:3:1

C.3:3:3:1

D.6:3:3:1

Câu 17(Biết):Kết quả lai hai cặp tính trạng của Menđen ở F2 có:

A.13 tổ hợp với 6 kiểu gen

B.14 tổ hợp với 7 kiểu gen

C.15 tổ hợp với 8 kiểu gen

D.16 tổ hợp với 9 kiểu gen

Câu 18 (Hiểu):Kiểu gen dưới đây gen nào được xem là thể đồng hợp:

A aabbcc

B AaBbcc

C Aabbcc

Trang 3

D Cả A, B, C đúng

Câu 19 (Vận dụng): Ở cà chua, gen D quy định quả đỏ, gen d quy định quả vàng, gen N quy định lá nguyên, gen n quy định lá chẻ Các gen nằm trên nhiễm sắc thể khác nhau Phép lai không tạo được kiểu hình quả vàng, lá chẻ ở thế hệ sau là:

A DdNn x DdNn

B Ddnn x ddNn

C ddNn x ddNn

D D Cả A, B, C đúng

Câu 20 (Biết) :Ở chó lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài Khi cho lông ngắn lai với lông dài thu được kết quả F1 có kiểu hình như thế nào?

A 3 lông ngắn : 1lông dài

B 1 lông ngắn : 1 lông dài

C Toàn lông dài

D Toàn lông ngắn

Câu 21 (Biết): Thực hiện phép lai, thân thấp lá dài lai với thân cao, lá ngắn Cây thân thấp, lá dài mang kiểu gen AAbb hay Aabb Cây thân cao, lá ngắn mang kiểu gen aaBB hay aaBb Để thực hiện phép lai trên, ta có bao nhiêu sơ đồ lai?

A 2 sơ đồ lai

B 3 sơ đồ lai

C 4 sơ đồ lai

D 5 sơ đồ lai

Câu 22 (Vận dụng):Màu sắc hoa mõm chó do một gen quy định Theo dõi sự di truyền màu sắc hoa mõm chó, người ta thu được kết quả sau:

P: Hoa đỏ x hoa đỏ

F1 : 25% hoa đỏ : 50% hoa hồng : 25% hoa trắng

Kết quả trên được giải thích như thế nào trong các trường hợp sau:

A Hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng

B Hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng

C.Hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng

D Cả A, B, C đúng

Câu 23 (Biết): Tế bào nào, NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng?

A Hợp tử

B Tế bào sinh dưỡng

C Tế bào sinh dục sơ khai

D Cả A, B, C, đều đúng

Câu 24 (Biết): Sự tự nhân đôi NST xảy ra ở kỳ nào?

A Kỳ trung gian

B Kỳ đầu

C Kỳ giữa

D Kỳ sau và kỳ cuối

Câu 25 (Hiểu): Ở kỳ nào của quá trình phân bào, NST ở trạng thái duỗi xoắn nhiều hơn?

A Kỳ đầu

B Kỳ giữa

C Kỳ sau

D Kỳ cuối

Câu 26 (Biết): Biến đổi hình thái NST trong chu kỳ tế bào, ở kỳ đầu mức độ đóng xoắn như thế nào?

A Ít nhất

B Cực đại

Trang 4

C Nhiều

D Ít

Câu 27 (Biết): Những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân qua mấy kỳ?

A 2 kỳ

B 3 kỳ

C 4 kỳ

D 5 kỳ

Câu 28 (Biết): Sự đóng xoắn của NST có ý nghĩa gì?

A Những vùng đóng xoắn là những vùng không hoạt động sinh tổng hợp Prôtêin

B Tạo điều kiện cho sự phân li tổ hợp của NST trong quá trình phân bào

C Rút ngắn chiều dài của NST

D Tăng thêm sinh khối NST

Câu 29 (Hiểu): Trong giảm phân có mấy lần phân bào?

A 1 lần phân bào

B 2 lần phân bào

C 3 lần phân bào

D 4 lần phân bào

Câu 30 (Vận dụng): Thoi phân bào có vai trò gì trong phân chia tế bào?

A Nơi xảy ra sự tự nhân đôi của ADN

B Nơi xảy ra sự tự nhân đôi của trung thể

C Nơi NST bám và phân li về hai cực(do sự co lại của hai sợi tơ này)

D Nơi hình thành nhân con

Câu 31 (Biết): Ở kỳ nào của giảm phân1, hay giảm phân 2 có hiện tượng mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân li về một cực của tế bào?

A Kỳ giữa 1

B Kỳ sau 1

C Kỳ giữa 2

D Kỳ sau 2

Câu 32 (Biết): Kết quả của giảm phân tạo ra loại tế bào nào?

A Tế bào sinh dưỡng có bộ NST 2n

B Giao tử có bộ NST n

C Tinh trùng có bộ NST n

D Trứng có bộ NST n

Câu 33 (Biết): Ý nghĩa của quá trình thụ tinh là :

A Bộ NST 2n đặc trưng của loài đựoc phục hồi

B Hợp tử có tính di truyền kép

C Góp phần tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

D Cả A, B, C, đều đúng

Câu 34 (Hiểu): Ở loài nào con đực mang cặp NST XX, còn con cái mang cặp NST giới tính XY?

A Ruồi giấm, thú, người

B Chim, bướm và một số loài khác

C Bọ nhảy

D Châu chấu, rệp

Câu 35 (Vận dụng): Ở kỳ giữa của giảm phân 2, một tế bào sinh dục của người có bao nhiêu NST?

A 23 NST đơn

B 23 Crômatit

C 46 NST kép

D 46 Crômatit

Trang 5

Câu 36 (Biết): Quá tinh thụ tinh của sinh vật cần?

A Giao tử đực (tinh trùng)

B Giao tử cái (tế bào trứng)

C Cả giao tử đực và giao tử cái

D Cả A, B, C đúng

Câu 37 (Biết): Sự phát sinh giao tử đực cần các nguyên liệu nào?

A Xảy ra trong các tuyến sinh dục đực (tinh hoàn)

B Số lượng giao tử được tạo ra nhiều hơn: mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân tạo ra 4 giao tử đực

C Trong cùng loài, giao tử đực có kích thước nhỏ hơn giao tử cái

D Cả A, B, C đúng

Câu 38 (Hiểu): Giao tử cái được tạo ra từ đâu?

A Tạo ra từ buồng trứng

B Tạo ra từ tinh hoàn

C Tạo ra từ thể vàng

D Cả A, B, C đúng

Câu 39 (Vận dụng): Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là gì?

A Sự tạo thành hợp tử

B Sự tổ hợp của bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

C Sự kết hợp nhân của hai giao tử đơn bội

D Cả A, B, C đúng

Câu 40 (Biết): Các yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự phân hoá giới tính?

A Hooc môn

B Môi trường

C Nhiệt độ

D Thức ăn

Câu 41 ( Biết): Trong tế bào lưỡng bội ở người có bao nhiêu cặp NST thường?

A 20 cặp

B 21 cặp

C 22 cặp

D 23 cặp

Câu 42 (Hiểu): Ở những loài mà giới đực là giới dị giao tử thì những trường hợp nào trong các trường hợp sau đây đảm bảo tỉ lệ đực: cái xấp xỉ 1:1

A Hai loại giao tử mang NST X và NST Y có số lượng tương đương

B Số cá thể đực và số cá thể cái trong loài vốn đã bằng nhau

C Số giao tử đực bằng số giao tử cái

D Cả A, B, C đúng

Câu 43 (Biết): Mooc gan chọn đối tượng nào để làm thí nghiệm?

A Đậu Hà Lan

B Cà chua

C Ruồi giấm

D Cả A, B, C đúng

Câu 44 (Biết): Di truyền liên kết, trong chọn giống, người ta có thể chọn được những nhóm mang đặc điểm di truyền nào?

A Gen trội

B Tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau

C Gen tốt

D Cả A, B, C đúng

Trang 6

Câu 45 (Hiểu): Kiểu gen BV biểu thị cho phép lai nào sau đây?

BV

A Lai một cặp tính trạng

B Lai hai cặp tính trạng

C Lai nhiều cặp tính trạng

D Phép lai di truyền liên kết

Câu 46 (Vận dụng): Kết quả F2 thu được có tỉ lệ: 1 hạt trơn, không có tua cuốn: 2 hạt trơn, có tua cuốn: 1 hạt nhăn, có tua cuốn Dựa vào kết qủa trên hãy chọn câu trả lời đúng sau đây?

A Hai cặp tính trạng liên kết

B Sự tổ hợp các cặp tính trạng ở P

C Hai cặp tính trạng di truyền độc lập với nhau

D Cả A, B, C đúng

Câu 47 (Biết): Đơn phân cấu trúc của phân tử ADN là:

A Axit amin

B Prôtêin

C Ribônu clêôtit

D A, B, C đều sai

Câu 48 (Biết): Thành phần các nguyên tố nào cấu tạo nên ADN là:

A C, H, O, N

B C, H, O, N, P

C C, H, O, S

D C, H, O

Câu 49 (Hiểu): Bốn loại nuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau thành từng cặp:

A A-T, G-X

B A-X, T-G

C A-G, X-T

D A-U, G-X

Câu 50(Vận dụng): Đặc điểm nào dưới đây không phải của phân tử AND là:

A Có tính đa dạng

B Được cấu tạo từ các phân tử Prôtêin

C Có khả năng tự nhân đôi

D Đặc trưng theo loài

Câu 51 (Biết): ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc nào?

A Các nuclêôtit liên kết với nhau

B Nuclêôtít được nhận từ môi trường nội bào

C Theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc giữ lại một nửa(bán bảo toàn)

D Cả A, B, C đúng

Câu 52 (Biết): Chức năng chính của gen là gì?

A Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

B Quy định cấu trúc của một loại prôtêin nào đó

C cơ sở của hiện tượng di truyền

D Cả A, B, C đúng

Câu 53 (Hiểu): Quá trình tự nhân đôi của ADN xảy ra ở kỳ nào?

A Kỳ trung gian

B Kỳ đầu

C Kỳ giữa

D Kỳ cuối

Câu 54 (Vận dụng): Quá trình tự nhân đôi của ADN xảy ra tại đâu?

Trang 7

A Tại ribôxôm

B Tại các bào quan chứa ADN

C Chủ yếu trong nhân tế bào, tại NST

D Ti thể

Câu 55 (Biết): ARN thông tin có kí hiệu là:

A t ARN

B m ARN

C r ARN

D ADN

Câu 56 (Biết):Cấu tạo hoá học của ARN gồm những nguyên tố nào sau đây:

A C, H, O

B C, H, O,N

C C, H, O, N, P

D C, H, N

Câu 57 (Biết): ARN gồm có mấy mạch?

A 1 mạch đơn

B 2 mạch đơn

C 3 mạch đơn

D 4 mạch đơn

Câu 58 (Hiểu): ARN có những loại Nuclêôtit nào?

A A, T, G, X

B A, T, I, G

C T, A, X, U

D A, U, G, X

Câu 59 (Vận dụng): Căn cứ vào đâu, người ta chia ARN thành 3 loại chủ yếu?

A Số lượng nuclêôtit của chúng

B Chức năng của chúng

C Cấu trúc mạch thẳng hay mạch xoắn của chúng

D Cả A, B, C đúng

Câu 60 (Biết): Cấu trúc không gian của Prôtêin gồm mấy bậc?

A 3 bậc

B 4 bậc

C 5 bậc

D 5 bậc

Câu 61 (Biết): Đơn phân của prôtêin là:

A Nuclêôtit

B Nuclêic

C Ribôxôm

D Axitamin

Câu 62 (Hiểu): Chức năng của prôtêin là:

A Truyền đạt thông tin

B Cơ sở di truyền

C Tạo biểu hiện thành tính trạng cơ thể

D Cả A, B, C đúng

Câu 63 (Biết): Sơ đồ nào là sơ đồ có mối quan hệ giữa gen và tính trạng:

A Gen  mARN Tính trạng

B Gen  m ARN Prôtêin Tính trạng

C Gen  m ARN Tính trạng Prôtêin

Trang 8

D Cả A, B, C đúng

Câu 64 (Biết): Mối quan hệ mật thiết giữa ARN và prôtêin có những chuỗi axit amin nào tham gia?

A Met-Val-Arg-Thr

B Val-Arg-Ser-Thr

C Arg-Tir-Ser-Thr

D Met-Val-Arg-Tir-Ser-Thr

Câu 65 (Hiểu): Trong quá trình tổng hợp chuỗi axitamin có các thành phần nào tham gia?

A m ARN, t ARN, r ARN

B m ARN, t ARN, r ARN, Axit amin, En zim

C m ARN, t ARN, r ARN, Axit amin, En zim, Ribôxôm

D Cả A, B, C đúng

Câu 66 (Biết): Đột biến gen là gì?

A Biến đổi kiểu gen

B Biến đổi kiểu hình

C Biến đổi NST

D Biến đổi trong vật chất di truyền

Câu 67 (Biết): Nguyên nhân nào dẫn đến đột biến gen?

A Do rối loạn trong quá trình phân bào

B Do yếu tố môi trường

C Do các đột biến nhân tạo và những rối loạn quá trình tự sao chép của ADN dưới tác động phức tạp của môi trường trong ngoài cơ thể

D Cả A, B, C đúng

Câu 68 (Biết): Những đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi vị trí của các gen trên NST?

A Mất đoạn

B Lặp đoạn

C Đảo đoạn

D A, B, C đúng

Câu 69 (Biết): Tác nhân nào gây nên đột biến cấu trúc NST?

A Tác nhân sinh học

B Tác nhân vật lí

C Tác nhân hoá học

D Tác nhân lí, hoá học

Câu 70 (Biết): Thế nào là thể đa bội?

A Hiện tượng số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng tăng lên theo bội số của n và lớn hơn 2n

B Hiện tượng cả bội NST tăng lên hoặc giảm đi

C Hiện tượng một vài cặp NST bị biến đổi

D Cả A, B, C đúng

Câu 71 (Biết): Trường hợp không phân li của một cặp NST trong giảm phân sẽ dẫn tới sự hình thành loại giao tử nào?

A Giao tử n

B Giao tử (n+1), (n-1)

C Giao tử (n+2), (n-2)

D Tất cả đều sai

Câu 72 (Vận dụng): Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội bình thường là 2n = 24 Vậy thể lục bội của cà độc dược là bao nhiêu?

A 36

B 48

Trang 9

C 72

D 84

Câu 73 (Biết): Sự hình thành thể đa bội do đâu?

A Do nhiệt độ

B Do thuốc bảo vệ thực vật

C Do tác động của con người

D Do tác nhân vật lí và tác nhân hoá học

Câu 74 (Biết): Đột biến số lượng NST gồm mấy dạng?

A Một dạng

B Hai dạng

C Ba dạng

D Bốn dạng

Câu 75 (Biết): Thường biến chịu tác động trực tiếp của:

A Môi trường

B Nhiệt độ

C Không khí

D Ánh sáng

Câu 76 (Biết): Cây lúa nước mọc ven bờ tốt hơn cây mọc giữa ruộng Hiện tượng trên do đâu?

A Đột biến

B Thường biến

C Do rối loạn sự trao đổi chất của cây lúa

D Do rối loạn cấu trúc gen

Câu 77 (Hiểu): Thường biến khác với mức phản ứng ở điểm nào cơ bản?

A.Thường biến không di truyền được, mức phản ứng di truyền được

B.Thường biến mang tính đồng loạt, mức phản ứng mang tính riêng lẻ

C.Thường biến chịu ảnh hưởng của môi trường, mức phản ứng do kiểu gen quy định

D Cả A, B, C đúng

Câu 78 (Biết): Dùng phương pháp nghiên cứu phả hệ nhằm mục đích gì?

A Theo dõi kiểu hình

B Theo dõi kiểu gen

C Theo dõi tính trạng trội, lặn

D Theo dõi đặc điểm di truyền của một số tính trạng

Câu 79 (Biết): Việc nghiên cứu phả hệ phải thực hiện ít nhất qua:

A 2 thế hệ

B 3 thế hệ

C 4 thế hệ

D Càng nhiều thế hệ càng tốt

Câu 80 (Biết): Bệnh tơc nơ ở nữ là do:

A Cặp NST giới tính chỉ có 1 X

B Cặp NST giới tính có 3 X

C Cặp NST giới tính có XXY

D Cặp NST giới tính XY

Câu 81 (Biết): Bệnh câm điếc bẩm sinh là do:

A Đột biến gen lặn trên NST thường

B Đột biến gen lặn trên NST giới tính X

C Đột biến gen lặn trên NST giới tính Y

D Cả A, B, C sai

Câu 82 (Hiểu): Nhiều dạng quái thai và dị tật bẩm sinh là do:

Trang 10

A Do ảnh hưởng của môi trường

B Đột biến gen trội

C Đột biến gen lặn

D Đột biến NST

Câu 83 (Biết): Bà mẹ ở độ tuổi nào mắc bệnh cao?

A Tuổi 35

B Tuổi 37

C Tuổi 39

D Tuổi 40

Câu 84 (Biết): Di truyền y học tư vấn có chức năng gì?

A Chuẩn đoán, cung cấp thông tin, cho lời khuyên

B Do y học chuẩn đoán

C Y học khắc phục những hậu quả của bệnh di truyền

D Cả A, B, C sai

Câu 85 (Hiểu): Những trường hợp nào gây ra hậu quả của bệnh tật di truyền?

A Người phụ nữ 35 tuổi còn sinh con

B Sống ở môi trường bị ô nhiễm nguồn nước

C Do kết hôn gần trước 3 đời

D Cả A, B, C sai

Câu 86 (Biết): Công nghệ tế bào là gì?

A Ứng dụng các cải tiến kỹ thuật

B Sử dụng kỹ thuật tách gen

C Phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô để tạo cơ quan mới

D Cả A, B, C sai

Câu 87 (Biết): Kĩ thuật gen gồm có mấy khâu?

A 2 khâu

B 3 khâu

C 4 khâu

D 5 khâu

Câu 88 (Biết): Kỹ thuật gen là gì?

A Kĩ thuật thao tác trên vật liệu di truyền là a xit nuclêic

B Kĩ thuật ADN tái tổ hợp

C Kĩ thuật tạo gen lai

D Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận qua một thể truyền(ADN của vi rút hoặc vi khuẩ)

Câu 89 (Biết): Cho biết ứng dụng của kỹ thuật gen:

A Tạo chủng vi sinh vật mới

B Tạo giống cây trồng biến đổi gen

C Tạo động vật biến đổi gen

D A, B, C đúng

Câu 90 (Hiểu): Gây đột biến nhân tạo được áp dụng cho đối tượng nào?

A Vi sinh vật

B Thực vật và động vật bậc thấp

C Động vật bậc cao

D A, B đúng

Câu 91 (Biết): Người ta sử dụng tia tử ngoại tác động lên bộ phận của cây trồng?

A Bầu nhuỵ

B Hạt phấn

Ngày đăng: 23/03/2022, 14:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w