Câu 2:2 điểm Gen T quy định màu lông trắng trội hoàn toàn so với gen t quy định màu lông đen.. Xác định thành phần % các loại nucleotit trong từng mạch của gen.. Cho biết mạch 1 của gen
Trang 1PHÒNG GD – ĐT QUẢNG TRẠCH
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2 ĐỘI TUYỂN HSG CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2011-2012 Môn sinh Lớp: 9 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1:(1.5 điểm) Hãy cho biết mối quan hệ giữa các loài sinh vật sau đây như thế nào? a Lúa và cỏ dại
b.Rận và bét sống bám trên da trâu bò
c.Địa y sống bám trên cành cây
d.Dê và bò trên 1 đồng cỏ
e.Giun đũa trong ruột người
f.Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu
Câu 2:(2 điểm)
Gen T quy định màu lông trắng trội hoàn toàn so với gen t quy định màu lông đen Gen D quy định thân dài trội hoàn toàn so với gen d quy định thân ngắn
,thân dài thu được F1 Tiếp tục cho giao phối bò F1với 1 Bò khác thu được kết quả như sau: - 37,5% Bò lông trắng, thân dài
- 37,5% Bò lông trắng, thân ngắn
- 12,5 % Bò lông đen , thân dài
- 12,5% Bò lông đen thân ngắn
a Lập sơ đồ lai từ P đến F1?
b Biện luận để xác định kiẻu gen, kiểu hình của Bò đã giao phối với Bò F1 và lập
sơ đồ lai?
Câu 3:(2.0 điểm)
A=12,5%; X= 17,5%;G=23%
a Xác định thành phần % các loại nucleotit trong từng mạch của gen Cho biết mạch 1 của gen tổng hợp nên mARN?
Câu 4: (1.5 điểm)
của Moocgan? Hiện tượng DTLK của Moocgan đã bổ sung cho hiện tượng PLĐL của Men đen những gì?
Câu 5: (1.5 điểm)
Mối quan hệ trong hiện tượng tỉa thưa của thực vật là mối quan hệ gì?
Câu 6: (1.5 điểm)
thường sẽ cho các kiểu tổ hợp NST nào trong các giao tử và hợp tử? Tại sao sinh vật
Số báo danh
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (1
a: Quan hệ: cạnh tranh khác loài 0.25 điểm b.Quan hệ: ký sinh, nữa ký sinh 0.25 điểm c.Quan hệ: hội sinh 0.25 điểm d.Quan hệ: cạnh tranh 0.25 điểm
e Quan hệ: ký sinh, nữa ký sinh 0.25 điểm
f Quan hệ cộng sinh 0.25 điểm
Câu 2:
a Lập sơ đồ lai từ P- F1:
Bò cái lông đen, thân dài thuần chủng có KG: ttDD
Theo giải thiết ta có sơ đồ lai:
P: Bò đực lông trắng, thân ngắn TC x Bò cái lông đen, thân dài thuần chủng
TTdd x ttDD
GP Td tD
F1 KG TtDd KH: 100% lông trắng, thân dài 0.5 điểm
b Dựa vào kết quả Fb ta có tỉ lệ:
Lông trắng 37,5% + 37,5% 75% 3
= = =
Lông dài 12,5% +12,5% 25% 1 0.25 điểm (Tt x Tt)
Thân dài 37,5% + 12,5% 50% 1
= = =
Thân ngắn 37.5% + 12,5% 50% 1 0.25 điểm (Dd x dd)
Từ kết quả Fb cho 8 tổ hợp, tương ứng với tỉ lệ: (3:1)(1:1)=3 : 3 : 1 : 1
Như vậy ở Fb có 8 tổ hợp, mà F1 cho 4 giao tử vậy con Bò khác đó chỉ cho 2 giao
tử Dựa vàoF1 của Fb suy ra Bò khác có kiểu gen: Ttdd 0.5 điểm
Sơ đồ lai:
F1 x bò khác
TtDd x Ttdd
G: TD, Td, tD, td Td, td
- KH: + 3 lông trắng, thân dài
+ 3 lông trắng, thân ngắn
+ 3 lông đen, thân dài
+ 3 lông đen, thân ngắn 0.5 điểm
Câu 3:
Trang 3%U = 100% - (12.5% + 17.5% + 23%) = 47% 0.25 điểm
+ Vì mạch 1 là mạch gốc nên:
% U=%A1 =47% %AARN=%T1 = 12.5% 0.25 điểm
%GARN=%X1=23% %XARN=%G1=17.5% 0.25 điểm
0.25 điểm
b % các loại nuclêôtít của gen là:
%A1+%A2 47%+12.5%
%A=%T= = = 29.75% 0.5 điểm
2 2
100%-59.5%
%G=%X= = 20.25% 0.5 điểm
2
Câu 4: (1.5 điểm)
- Phân biệt hiện tượng PLĐL với hiện tượng DTLK:
- Xuất hiện nhiều tính trạng khác P
- Làm tạo ra các thế hệ sau đa dạng và
phong phú
- Ít xuất hiện các tính trạng khác p
- Tổ hợp được các rính trạng tốt luôn đi kèm nhau
định một tính trạng, một gen không những quy định một tính trạng mà còn có thể quy
định nhiều tính trạng khác nhau 0.25 điểm
Câu 5: (1.5 điểm)
loài và khác loài 0.5 điểm
hợp kém, tổng hợp ít chất hữu cơ, lượng chất hữu cơ tích luỹ ít không đủ bù năng
lượng tiêu hao do hô hấp, khả năng lấy nước cũng kém nên bị khô và héo 0.5 điểm
- Khi trồng cây quá dày, thiếu ánh sáng thì hiện tượng tự tỉa sẽ diễn ra một cách
mạnh mẽ 0.5 điểm
Trang 4Câu 6: (1.5 điểm)
AaBB, AaBb, aaBB, aaBb, aabb, Aabb 0.5 điểm
sinh sản vô tính là vì:
khác nhau về nguồn gốc 0.25 điểm + Các giao tử tổ hợp tự do trong qúa trình thụ tinh mà tạo ra số lượng hợp tử phong phú (biến dị tổ hợp đa dạng) 0.25 điểm