D/Axit béo và glixerinHiểu Câu 9: Nhóm máu nào có thể truyền cho các nhóm máu khác má không gây kết dính A/ Nhóm máu O B/ Nhóm máu A C/ Nhóm máu B D/ Nhóm máu AB Câu 10: Khớp gối thuộc l
Trang 1Phòng GD – ĐT Bình Minh
Trường THCS Đông Thành
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KÌ I MÔN SINH 8 NĂM HỌC 2009 – 2010
I/Trắc nghiệm: (3đ)
Biết
Câu 1: Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào là:
A/Nhân
B/Nhiễm sắc thể
C/Bộ máy Gôngi
D/Ribôxôm
Câu 2: Có mấy loại nơron
A/ 1 loại
B/ 2 loại
C/ 3 loại
D/ 4 loại
Câu 3: Một cung phản xạ gồm mấy thành phần
A/ 2 thành phần
B/ 3 thành phần
C/ 4 thành phần
D/ 5 thành phần
Câu 4: Cấu tạo của xương dài gồm
A/Đầu xương, thân xương
B/Đầu xương, màng xương
C/Thân xương, khoang xương
D/Đầu xương, mô xương cứng
Câu 5: Tính chất của cơ
A/Rắn chắc và đàn hồi
B/Co và dãn
C/Rắn chắc và co
D/Rắn chắc và dãn
Câu 6: Thành phần của máu gồm
A/Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
B/Hồng cầu, bạch cầu, huyết tương
C/Huyết tương và tế bào máu
D/bạch cầu, tiểu cầu, huyết tương
Câu 7: Cơ quan hô hấp gồm:
A/Hai lá phổi, khí quản
B/Hai lá phổi, phế quản
C/Hai lá phổi, họng, mũi
D/Hai lá phổi, đường dẫn khí
Câu 8: Gluxit qua hoạt động tiêu hóa bị biến đổi thành
A/Đường đơn
B/Axit amin
C/Vitamin
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: D
Câu 4: A
Câu 5: B
Câu 6: C
Câu 7: D
Câu 8: A
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 2D/Axit béo và glixerin
Hiểu
Câu 9: Nhóm máu nào có thể truyền cho các nhóm máu khác má không gây
kết dính
A/ Nhóm máu O
B/ Nhóm máu A
C/ Nhóm máu B
D/ Nhóm máu AB
Câu 10: Khớp gối thuộc loại khớp
A/Khớp bán động
B/Khớp động
C/Khớp bất động
D/Cả A,B,C sai
Câu 11: Chức năng của tiểu cầu là
A/Vận chuyển khí oxi và khí cacbonic
B/Chống tác nhân có hại từ bên ngoài
C/Tham gia vào quá trình đông máu
D/Duy trì máu ở trạng thái lỏng
Câu 12: Nguyên nhân của sự mỏi cơ là
A/Do quá trình oxi hóa sinh ra năng lượng cho sự co cơ đồng thời thải ra
nhiều CO2
B/Do cơ làm việc quá lâu và nặng nhọc
C/Thiếu oxi nên axit lactic tăng lên, năng lượng sản ra ít, axit lactic bị tích tụ
dầu độc cơ
D/Do thiếu chất dinh dưỡng
Câu 9: A
Câu 10: B
Câu 11: C
Câu 12: C
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
II/Tự luận: (7đ)
Biết
Câu 1: Nêu cấu tạo của xương dài? -Đầu xương:
+Sụn bọc đầu xương +Mô xương xốp gồm các nan xương -Thân xương:
+Màng xương +Mô xương cứng +Khoang xương
1đ
1đ
Hiểu
Câu 2: Vi khuẩn, virut bên ngoài muốn xâm nhập
vào cơ thể gây bệnh phải qua những hàng rào
phòng thủ nào của cơ thể? Nêu hoạt động của
những hàng rào phòng thủ đó để bảo vệ cơ thể?
-Qua hàng rào phòng thủ của cơ thể là: Sự thực bào, tế bào B, tế bào T
-Thực bào: bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hóa
-Tế bào B: Tiết kháng thể vô hiệu hóa vi khuẩn
-Tế bào T: Phá hủy tế bào đã bị nhiễm vi khuẩn bằng cách nhận diện và tiếp xúc với chúng
0,75đ 0,75đ 0,75đ 0,75đ
Vận dụng – nâng cao
Trang 3Câu 3: Khi ta nhai cơm lâu trong miệng thấy có
cảm giác ngọt là vì sao? Hãy giải thích nghĩa đen
về mặt sinh học của câu thành ngữ “Nhai kĩ no
lâu”
-Vì enzim amilaza trong nước bọt đã biến đổi một phần tinh bột trong cơm thành đường mantôzơ
-Nghĩa đen về mặt sinh học của câu thành ngữ: “ Nhai kĩ no lâu” là khi nhai càng kĩ thì hiệu suất tiêu hóa càng cao, cơ thể hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn nên lo lâu hơn
1đ
1đ