Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AC, AD.. Các đường thẳng EP, FP cắt BD, BC lần lượt tại M, N... Vậy với m 2 5 thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất... Vậy diện tích tứ giác
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo
HảI dương
Đề thi chính thức
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên nguyễn trãi - Năm học 2008-2009
Môn thi : toán
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi 28 tháng 6 năm 2008
(Đề thi gồm: 01 trang)
Câu I: (2.0 điểm)
Cho phương trình ẩn x : x42(2m 1)x 24m2 0 (1) 1) Giải phương trình (1) khi m = 2
2) Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt
1 2 3 4
x x x x 17
Câu II: (1.0 điểm)
Rút gọn biểu thức :
với
A 3b 1 b 8b 3 3b 1 b 8b 3 b 3
8
Câu III: (2.0 điểm)
Cho hệ phương trình : ( với m là tham số )
1) Giải hệ phương trình khi m 2 5 2) Tìm m để hệ trên có nghiệm duy nhất
Câu IV: (1.0 điểm)
Tìm các số thực x sao cho x 2009 và 16 2009 đều là số nguyên
x
Câu V: (3.0 điểm)
Cho đường tròn (O; R) và một điểm P cố định khác O (OP < R) Hai dây
AB và CD thay đổi sao cho AB vuông góc với CD tại P Gọi E, F lần lượt là trung
điểm của AC, AD Các đường thẳng EP, FP cắt BD, BC lần lượt tại M, N
1) Chứng minh rằng : Bốn điểm M, N, B, P cùng thuộc một đường tròn
2) Chứng minh rằng : BD = 2.EO 3) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của diện tích tứ giác ACBD
Câu VI: (1.0 điểm)
Cho x, y thoả mãn 16x29y2 144 Chứng minh rằng :
2x y 1 2 5 1
-Hết -Họ và tên thí sinh : Số báo danh : Chữ kí của giám thị 1 : Chữ kí của giám thị 2:
Trang 2Sở giáo dục và đào tạo
HảI dương
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên nguyễn trãi - Năm học 2008-2009
Môn thi : toán Ngày 28 tháng 6 năm 2008 Hướng dẫn chấm gồm: 04 trang Hướng dẫn chấm
Với m = 2 phương trình (1) có dạng: x410x216 0 (2)
Đặt y = x2 y 0 thì pt (2) có dạng y210y 16 0 (3) 0.25 Giải pt (3) ta được y12; y2 8 (thoả mãn) 0.25
2 1
2 2
1)
1,0điểm
Phương trình đã cho có bốn nghiệm
Đặt yx y 02 thì pt (1) trở thành
(4) có
y 2(2m 1)y 4m 0 2 2
Để phương trình (1) có bốn nghiệm x , x , x , x1 2 3 4phân biệt thì pt (4) phải
có hai nghiệm dương y , y1 2phân biệt
(*)
2
' 0
m c
a
m 0
2 2m 1 0 b
0 a
x x y ; x x y x x y ; x x y
câu I
2 điểm
2)
1,0điểm
2 2
2 4 2m 1 8m 1716m232m 9 0
kết hợp với ĐK (*) ta được m =
câu II
1 điểm
8
A 6b 2 3A 3b 1 b 8b 3
3
A 3(1 2b)A (6b 2) 0
Trang 3(A 1)(A A 6b 2) 0
A A 6b 2 0 (*)
+) Nếu b3 thay vào biểu thức đã cho ta có
+) Nếu b 3 Phương trình (*) vô nghiệm (vì )
8
Từ (I) A = 1 Vậy với mọi b3 thì A = 1
Thay m = 2 5 ta được hệ pt :
x 1 9 y 2 5 (1)
y 1 9 x 2 5 (2)
Điều kiện : 1 x 9; 1 y 9 Giả sử hệ pt có nghiệm (x; y)
Từ hệ pt trên x 1 9 y y 1 9 x (3) 0.25 Giả sử xy ta có x 1 y 1 và 9 y 9 x suy ra
mâu thuẫn với (3)
x 1 9 y y 1 9 x Tương tự x < y cũng suy ra mâu thuẫn Vậy x = y 0.25 Thay x = y vào pt (1) ta có :
bình phương hai vế ta được
x 1 9 x 2 5
10 2 x 1 9 x 20 x 1 9 x 5 0.25
1)
1,0điểm
Do đó x = y = 4
2
x 8x 16 0 x 4
Hệ phương trình có một nghiệm : (x; y) = (4; 4) 0.25 Theo cách chứng minh tương tự như trên ta chứng minh được : nếu hệ có
nghiệm (x; y) thì x = y
Khi đó hệ phương trình đã cho (II) y x
x 1 9 x m (4)
Giả sử x0 là nghiệm duy nhất của phương trình (4)
cũng
x 1 9 x m (8 x ) 1 9 (8 x ) m 8 x0
là nghiệm của pt (4) do tính duy nhất 8 x0 x0 x0 4 m 2 5 0.25 Khi m 2 5 thay vào hệ (II) ta có y x
x 1 9 x 2 5
câu
III
2 điểm
2)
1,0điểm
Giải hệ phương trình trên ta được nghiệm duy nhất (x; y) = (4; 4)
Vậy với m 2 5 thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 0.25
ĐK : x0 Đặt : a x 2009 và b 16 2009
x
0.25
câu
IV
1 điểm
1,0điểm
a 2009
ab 2025 b a 2009
0.25
Trang 4Nếu ab thì vế phải là số vô tỉ và vế trái là số nguyên vô lí
Nếu a = b thì ab - 2025 = 0 a b 45 0.25
Thử lại với thoả mãn
x 45 2009 x 45 2009
16
x
0.25
P
O
A
B
K H
E
M
F N
PE trung tuyến APCnên EA = EP
cân tại E EAP
EAP EPA MPB
mà ACDABD PBM 0.25
vuông tại M
Chứng minh tương tự ta có: PNB900 PMB PNB 180 0 0.25
1)
1,0điểm
Bốn điểm M, N, B, P cùng thuộc đường tròn đường kính BP
Do EA = EC và FA = FD nên OEAC và OFAD
Do đó AFE OFE 90 0 (1)
Do EF là đường trung bình của ACD nên EF // CD và CD = 2EF
màABC BCD 90 0 AFE BCD 90 0(2)
C/M tương tự ta có:OEF BDC BCD đồng dạng với OFE(g.g) 0.25
2)
1,0điểm
BD CD
2 BD 2.EO
OE FE
0.25
Kẻ OHAB; OK CD lần lượt tại H và K HAHB; KCKD
HB OB OH R OH AB 4R 4HO Tính tương tự : CD2 4R2 4KO2suy ra
16R 16R PO 16.HO KO
Chứng minh diện tích tứ giác ACBD bằng 1AB.CD
câu V
3 điểm
3)
1,0điểm
Do 16R416R PO2 2 không đổi nên AB2.CD2 nhỏ nhất khi HO KO2 2
nhỏ nhất H O hoặc K O AB đi qua O hoặc CD đi qua O
Vậy diện tích tứ giác ACBD nhỏ nhất bằng :
AB hoặc CD đi qua O (có thể chỉ ra
1
cách dựng: Kẻ đường kính qua P và kẻ dây với đường kính đó tại P) 0.25
Trang 5Ta có nên HO2.KO2 lớn nhất khi HO =
2
HO KO
KO OP ; AB2.CD2 lớn nhất khi lớn nhất HO = KO
2
2
AB và CD cách đều O.Vậy diện tích tứ giác ACBD lớn nhất bằng
AB và CD cách đều O
1
(có thể chỉ ra cách dựng: Dựng hình vuông OHPK rồi dựng AB, CD) 0.25 Trước hết ta chứng minh BĐT 2 2 2 2 2
Thật vậy BĐT (1) 2 2 2 2 2 (đúng)
2abxy a y b x ay bx 0
Ta đặt t = 2x - y = 1.4x1.3y
khi đó
t 2 5
t 2 5
t 2 5
t 1 2 5 1
t 1 2 5 1
(ĐPCM)
t 1 2 5 1 2 5 1
t 1 2 5 1 (*)
câu
VI
1 điểm
1,0điểm
dấu bằng xảy ra ở (*)
Giải hệ ta tìm được
8x 9y 2x y 2 5 16x 9y 144
9 x
5 8 y
5
Trang 6Sở giáo dục và đào tạo
HảI dương
Đề thi dự bị
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên nguyễn trãi - Năm học 2008-2009
Môn thi : toán
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi 28 tháng 6 năm 2008
Đề thi gồm: 01 trang
Câu I: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình :
2
10
2) Cho x ;x1 2 là hai nghiệm của phương trình x26x 1 0
Đặt n n Tìm số dư khi chia cho 5
Câu II: (2.0 điểm)
1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì n213n 51 không chia hết cho 49
2) Giải hệ phương trình :
2 2
2 2
1
xy 1
x y
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải bất phương trình : 3x 8 2x 1 0 2) Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(0; m); B(n; 0); C(3; 2) với m,
n là các số nguyên dương Tìm tất cả các số m, n để ba điểm trên thẳng hàng
Câu IV: (3.0 điểm)
1) Cho đường tròn (O; R) và một đường thẳng (d) không có điểm chung với
đường tròn (O; R) Với mỗi điểm M thuộc (d) lấy điểm N sao cho ba điểm O, N,
M thẳng hàng (N nằm giữa O và M) và thoả mãn ON.OMR2
Chứng minh rằng : Khi M chạy trên đường thẳng (d) thì điểm N luôn chạy trên một đường tròn cố định
2) Trong các tứ giác nội tiếp đường tròn (O; R) hãy tìm tứ giác có diện tích lớn nhất
Câu V: (1.0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 1 Hỏi có thể tìm được 3 điểm
M, N, P trong hình vuông ABCD sao cho diện tích tam giác MNP lớn hơn (đơn 1
2
vị diện tích ) hay không?
-Hết -Họ và tên thí sinh : Số báo danh : Chữ kí của giám thị 1 : Chữ kí của giám thị 2:
Trang 7Sở giáo dục và đào tạo
HảI dương
Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên nguyễn trãi - Năm học 2008-2009
Môn thi : toán Ngày 28 tháng 6 năm 2008 Hướng dẫn chấm gồm: 04 trang Hướng dẫn chấm
1)
1,0điểm
2
ĐK : x 1; x 2 Đặt a x 2;b x 2 ta có phương trình:
10a b 11ab 0 10a b a b 0
b 10a
+) Với a = b ta có x 2 x 2 x 0 (thoả mãn ĐK)
x 1 x 1
+) Với b = 10a ta có x 2 x 2 2
Giải phương trình ta được : x1 3; x2 2 (Đều thoả mãn ĐK)
3
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm x1 3; x2 2; x3 0
3
1.0
câu I
2 điểm
2)
1,0điểm
Ta tính được
S x x x x x x x x x x 6S S Chứng minh tương tự ta có Sn 3 6Sn 2 Sn 1 Do đó :
S 6(6S S ) S 35S 6S
và cùng số dư khi chia cho 5 và cùng số dư khi chia
n 6
S
cho 5 mà S2 30S35S36S2 S5và 5S36S2 cùng số dư khi chia cho
5 mà 5S36S2 786 vì vậy S2009khi chia cho 5 có số dư là 1 1.0
câu II
2 điểm
1)
1,0điểm
Ta có n213n 51 n 3 n 10 21 mà (n +10) - (n + 3) = 7 chia hết cho 7 nên chia làm hai trường hợp :
+ Nếu (n +10) và (n + 3) cùng chia hết cho 7 ĐPCM + Nếu (n +10) và (n + 3) cùng không chia hết cho 7 ĐPCM 1.0
Đề thi dự bị
Trang 81,0điểm
Ta có
2 2
x y
Đặt a x 1; b y 1 ta có hệ
Từ đó giải được nghiệm của hệ đã cho là:
1)
1,0điểm
ĐK: x 1 ta giải bất phương trình được nghiệm:
2
x ;x
1.0
câu
III
2 điểm
2)
1,0điểm
Do m, n > 0 ta lập pt đườngthẳng AB là y mx m sau đó thay toạ độ
n
điểm C(3; 2) vào phương trình trên ta tìm được kết quả các cặp số (m; n):
d
B
M T
N C
câu
IV
3 điểm
1)
1,5điểm
Kẻ OA d, tiếp tuyến AB, kẻ BC OA C cố định Kẻ tiếp tuyến MT,
kẻ TN OM ta chứng minh được OM.ON = R 2 = OC.OA
N nằm trên đường
OCN đồng dạng OMA ONC OAM 90
Trang 9A
B
C
D
K H
2)
1,5điểm
Vẽ hình như trên
Ta chứng minh SABCD 1.AC.BD mà nên diện tích tứ
2
giác ABCD lớn nhất bằng 2R2 khi ABCD là hình vuông 1.5
câu V
1 điểm
Nếu ba đỉnh của một tam giác nằm trên các cạnh của một hình chữ
nhật thì diện của tam giác đó nhỏ hơn nửa diện tích hình chữ nhật
+) Sau đó:
- Nếu tam giác MNP có các đỉnh nằm trên hình vuông ABCD thì diện tích tam giác không lớn hơn nửa diện tích hình vuông
- Nếu các đỉnh M, N, P nằm trong hình vuông ABCD khi đó qua các đỉnh
M, N, P ta kẻ các đường thẳng song song với các cạnh hình vuông khi đó tạo ra hình chữ nhật mà các đỉnh của tam giác MNP nằm trên đó diện tích tam giác không lớn hơn nửa diện tích của hình chữ nhật
Vậy không có tam giác MNP có diện tích lớn hơn đơn vị diện tích 1