1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập về nhà – truy vấn nâng cao môn học Quản trị cơ sở dữ liệu11746

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập vào một ngày giờ, cho biết mã số và tên các khách hàng có thực hiện chuyển khoản trong ngày này.. Nhập vào một số lãi suất x, cho biết các mã và tên khách hàng có sở hữu số tài kho

Trang 1

Bài tập lý thuyết về nhà – Chương 2_Xây dựng Cơ sở dữ liệu – HKI/2015.2016

BÀI TẬP VỀ NHÀ – TRUY VẤN NÂNG CAO

YÊU CẦU NỘP BÀI

 Bài làm cá nhân

 Đặt tên file bài làm MSSV_HoVaTen_BTVN2.sql

 Trong file bài làm ghi rõ thông tin MSSV, Họ tên

 Bài làm giống nhau  điểm = 0

PHẦN A: KHÔNG SỬ DỤNG CSDL

I Viết code định nghĩa và thực thi các stored procedure sau:

1 Nhập vào một số x, kiểm tra số đó có phải là số chính phương hay không Trả ra 1 nếu phải, trả

ra 0 nếu không phải Sử dụng hai cách return và tham số output để trả ra kết quả

2 Nhập vào hai số n, m (với điều kiện n < m), in ra tổng các số chính phương trong đoạn [n,m] Yêu cầu: viết hai thủ tục khác nhau để minh họa tái sử dụng lại stored procedure ở câu 1 theo

hai cách:

a Sử dụng giá trị lưu trong tham số output

b Bắt giá trị trả ra qua lệnh return

3 Nhập vào một năm, kiểm tra xem năm có nhuận hay không Trả ra 1 nếu là năm nhuận, trả ra

0 nếu không phải (sinh viên tự chọn hình thức trả về giá trị)

4 Nhập vào một năm, tháng và trả ra số ngày của tháng (có kiểm tra điều kiện năm nhuận) Yêu cầu: viết hai thủ tục khác nhau để minh họa sử dụng cấu trúc điều khiển rẽ nhánh:

a IF … ELSE

b CASE … THEN …

5 Nhập vào hai số a và b, trả ra ước chung lớn nhất của a và b

6 Nhập vào tử số và mẫu số của một phân số dưới dạng hai số nguyên t, m Trả ra giá trị mới của

t và m sau khi đã rút gọn dưới dạng tham số output

II Viết code định nghĩa và thực thi các function sau:

1 Viết lại câu 1 đến câu 5 phần I dưới dạng function Lưu ý: đối với câu 5 chỉ cần in ra giá trị

mẫu và tử mới không cần trả về giá trị

PHẦN B: SỬ DỤNG CSDL QUẢN LÝ NGÂN HÀNG

I Viết code định nghĩa và thực thi các stored procedure sau:

1 Nhập vào số cmnd, trả ra số tài khoản còn nhiều tiền nhất của khách hàng có số cmnd đó

2 Nhập vào một ngày giờ, cho biết mã số và tên các khách hàng có thực hiện chuyển khoản

trong ngày này

3 Nhập vào tên loại giao dịch, cho biết tổng số tiền ứng với từng loại giao dịch đó

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Bài tập lý thuyết về nhà – Chương 2_Xây dựng Cơ sở dữ liệu – HKI/2015.2016

4 Nhập vào một số lãi suất x, cho biết các mã và tên khách hàng có sở hữu số tài khoản có lãi

suất hàng năm là x

5 Nhập vào một tháng, cho biết số tài khoản có tổng tiền rút nhiều nhất trong tháng này

6 Nhập vào một số tài khoản và một năm, cho biết tổng tiền rút, tổng tiền chuyển khoản và tổng

tiền đã nạp vào tài khoản trong năm đó

7 Nhập vào một mã khách hàng và loại tài khoản, cho biết tổng số dư trong loại tài khoản này

của khách hàng

8 Kiểm tra đăng nhập hợp lệ Mô tả: nhận vào thông tin gồm tên đăng nhập và mật khẩu, kiểm

tra thông tin đăng nhập có hợp lệ không

 Nếu hợp lệ trả ra 0

 Nếu tên đăng nhập không tồn tại trả ra 1

 Nếu mật khẩu không đúng trả ra 2

9 Thêm khách hàng mới Mô tả: nhận vào thông tin khách hàng gồm: mã chi nhánh, tên đăng

nhập, mật khẩu, email, họ tên, điện thoại, địa chỉ Thêm khách hàng này vào CSDL theo các bước bên dưới:

Các bước thực hiện:

 B1: Kiểm tra khách hàng hợp lệ Nếu hợp lệ thì tiếp tục B2, nếu không thì in ra thông báo lỗi thông tin không hợp lệ Lưu ý: khách hàng hợp lệ khi thông tin khách hàng thỏa các điều kiện bên dưới:

o Thuộc về chi nhánh có tồn tại

o Tên đăng nhập là duy nhất

o Mật khẩu tối thiểu 8 ký tự

o Họ tên và email phải có

 B2: tạo mã khách hàng biết rằng mã khách hàng được hình thành theo quy tắc KHXXXXX

o XXXXX: số thứ tự kế tiếp danh sách khách hàng, nếu số này không đủ 5 chữ số thì thêm các chữ số 0 vào các chữ X đầu cho đủ

o Ví dụ : khách hàng được thêm vào thứ 4 sẽ có mã số KH00004, thứ 107 sẽ có

mã số KH00107, thứ 2042 sẽ có mã số KH02048

 B3: thêm khách hàng mới vào

 B4: in thông báo thêm khách hàng thành công

10 Thêm một tài khoản mới cho khách hàng Mô tả: nhận vào thông tin mã khách hàng, loại

tài khoản cần thêm Thêm tài khoản này vào CSDL theo các bước bên dưới:

Các bước thực hiện:

 B1: Kiểm tra tài khoản hợp lệ Nếu hợp lệ thì tiếp tục B2, nếu không thì in ra thông báo lỗi

thông tin không hợp lệ Lưu ý: tài khoản hợp lệ khi thông tin tài khoản thỏa các điều kiện

bên dưới:

o Thuộc về khách hàng có tồn tại

o Loại tài khoản phải hợp lệ

ThuVienDeThi.com

Trang 3

Bài tập lý thuyết về nhà – Chương 2_Xây dựng Cơ sở dữ liệu – HKI/2015.2016

B2: tạo số tài khoản biết rằng số tài khoản được hình thành theo quy tắc YYY XXXXXZ K

o YYY: ba chữ số cuối trong chi nhánh quản lý khách hàng

o XXXXX: năm chữ số cuối trong mã khách hàng

o Z: mã loại tài khoản

o K: thứ tự của loại tài khoản Z mà khách hàng đã tạo tại chi nhánh

o Ví dụ : khách hàng có mã KH00012, do chi nhánh CN001 quản lý, làm tài khoản tiết kiệm (mã 1) đầu tiên sẽ có mã tài khoản 001000121 1

 B3: khách hàng do chi nhánh nào quản lý thì chi nhánh nó cũng quản lý tài khoản của khách hàng

 B4: số dư tài khoản lúc ban đầu mặc định là 0

 B5: thêm tài khoản mới vào

 B6: in thông báo thêm tài khoản thành công

11 Hủy một tài khoản Mô tả: nhận vào thông tin số tài khoản cần hủy, tuân theo các quy định

bên dưới :

Tài khoản phải tồn tại

Số dư tài khoản cần hủy phải bằng 0

Nếu quy định hợp lệ hủy tài khoản và cập nhật lại số tài khoản của các giao dịch thuộc tài

khoản này thành NULL Nếu không hợp lệ báo lỗi không thể hủy tài khoản

12 In thống kê số tiền tiết kiệm của một khách hàng theo năm Mô tả: nhận vào thông tin mã

khách hàng cùng năm cần thống kê Xuất ra thông tin thống kê tiền tiết kiệm của khách hàng trong năm đó theo mẫu định dạng bên dưới:

Mẫu in thống kê:

13 In thống kê các giao dịch của một chi nhánh theo năm Mô tả: nhận vào thông tin mã chi

nhánh cùng năm cần thống kê Xuất ra thông tin thống kê các giao dịch tại chi nhánh trong năm đó theo mẫu định dạng bên dưới:

Mẫu in thống kê:

Xin chào Ho_Ten_Khach_Hang, số chứng minh So_CMND

Thông tin tiền tiết kiệm trong Nam:

1 So_Tai_Khoan Ten_loai_tai_khoan So_Du_Tai_Khoan

Tổng số tiền tiết kiệm hiện tại: So_Tien_Tong

Thông tin giao dịch tại chi nhánh Ten_Chi_Nhanh, địa chỉ Dia_Chi trong Thang/Nam:

Tháng Loại giao dịch Tổng tiền giao dịch

1 Ten_loai_giao_dich Tong_Tien_Giao_Dich

2

12

Tổng số tiền đã giao dịch tại chi nhánh trong năm: So_Tien_Tong ThuVienDeThi.com

Trang 4

Bài tập lý thuyết về nhà – Chương 2_Xây dựng Cơ sở dữ liệu – HKI/2015.2016

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 23/03/2022, 12:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w