1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi giai đoạn 1 các năm từ 2004 đến 2011 môn Toán 811737

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân 8.. Gọi M và N lần lượt theo thứ tự là trung điểm của BC và AD a Chứng minh tứ giác ABMN là hình bình hành.. Chứng minh tứ giác APM

Trang 1

Đề thi các năm giai đoạn 1

N ăm học 2004 – 2005 Câu 1 : Điền đa thức thích hợp vào ô trống

1 (a2-1 ): = a + 1 2 1 - 2x + = (1 - x)(1+x)

3 x3 +8y3 : = x2 - 2xy +4y2 4 (-2x5+3x2 - 4x3) : 2x2 =

Câu 2 : Điền dấu x vào ô thích hợp

1 (x-1) 2 =1-2x+x 2

2 x 3 -27=(x-3)(x 2 + 6x+9)

3 -x 2 +6x+9 =-(x-3) 2

4 -17x +34 = -17(x-2)

5 -1 -x 3 =(-1 -x)(1 -x +x2)

6 a 2 -b 2 =(a - b)(a+b)

7 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

8 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình bình hành

Câu 3: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x2 - 2xy +y2 -25 b) 3x2y - 6xy2 +3xy c) 2y(x - z) +7 (z -x)

Câu 4 Tìm x biết

Câu 5 : Chứng minh rằng biểu thức A = x2 +3x +5 luôn nhận giá trị dương với mị số thực x

Câu 6: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB; A฀  60 0 Gọi M và N lần lượt theo thứ tự là trung điểm của BC và AD

a) Chứng minh tứ giác ABMN là hình bình hành

b) Vẽ điểm P đối xứng với A qua B Chứng minh tứ giác APMN là hình thang cân

c) Chứng minh hai điểm P và D đối xứng nhau qua điểm M

N ăm học 2005 – 2006 Câu 1 : Điền dấu x vầo ô thích hợp

1 3(4x - 8 ) = -3x2 - 6x

4

2 (a - 2b)2 = -(2b -a)2

3 (2a +3b)(3b -2a) = 9b2 -4a2

4 (a - b)2 = (a - b)(a2 +ab +b2)

5 (x -2)2 = 4 - 4x +x2

6 - x2 +6x -9 = -(x - 3 )2

7 Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác

8 Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành

Câu 2 : Điền đa thức thích hợp vào dấu

a) (x3 - 1 ) : = x2 +x+1 c) x2 -4x + = (x -2)(x+2)

b) x2 - 2x +4 = x3 +8 d) (2x3 -6x2 +x ) : (-2x) =

Câu 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 2xy2 - 6x2y +4xy b) x2 - y2 -5x +5y c) 2(x - y) +5y(y -x)

Câu 4 : Tìm x biết

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau A = 2x2 +10x +1

Câu 6 : Cho hình bình hành ABCD Gọi E là trung điểm của AB; F là trung điểm của cạnh CD

ThuVienDeThi.com

Trang 2

a) Chứng minh AECF là hình bình hành

b) DE cắt AC tại M; BF cắt AC tại N Chứng minh rằng AM = MN = NC

N ăm học 2006 – 2007 Câu 1 : Điền dấu x vào ô thích hợp

1 -5x 3 (2x 2 +5x - 3) = 10x 5 - 25x 4 +15x 3

2 (x -2y) 2 = 4y 2 -4xy +x 2

3 (x 2 -xy +y 2 )(x +y) =x 3 +y 3

4 -x 3 +9x 2 -27x +27 = (3 -x) 3

5 (-x - y) 2 = -(x +y) 2

Câu 2 : Điền đa thức thích hợp vào dấu

b) (x+y)( )= y 2 -x 2

d) 1   3 8 3

Câu 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 5x3y -30x2y+45xy b) x3 -2x2 -x+2 c) 3x(x -y) - (y -x)2

Câu 4 : Tìm x biết

a) 2x(1-2x) + (2x-3)(2x+3) = 5 b) 2x 2 = x

Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau M= x2 +y2 - 2x +6y +11

Câu 6 : Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Gọi E là giao điểm của DM và BC; O là giao điểm của AC và DB

a) Chứng minh BE = BC

b) Tứ giác ADBE là hình gì? Vì sao?

c) Chứng minh các điểrm M, O, N thẳng hàng

N ăm học 2007 – 2008 Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

1 Tích của đơn thức -2x và đa thức 5x2 +3x -2 có kết quả là

A 10x3 - 6x2 +4x C 10x3 + 6x2 - 4x

2 Giá trị x thoả mãn x2 - 1 = 0 là

3 Kết quả của phép chia 18x2y2z : (-3xyz) là

4 Trong hình thang cân không có tính chất sau:

A Hai cạnh bên bằng nhau C Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

B Hai đường chéo bằng nhau D.Đường thẳng đi qua trung điểm của hai là trục đối xứng

Hãy điền vào ( ) để hoàn chỉnh lời giải bài toán sau :

Bài giải

+ Tứ giác ABCD là hình bình hành nên AD = ; AD //

Do đó = (hai góc so le trong)

Câu 2 : Cho hình bình hành ABCD; AH DB; CK DB  

H

B A

ThuVienDeThi.com

Trang 3

+ nên  ฀AHB 90 0; nên  CKB฀  90 0

+ Xét AHD và CKB có:

Do đó AHD = CKB (cạnh huyền - góc nhọn ) suy ra AH = CK

Mặt khác // (vì cùng vuông góc với BD)

Tứ giác AHCK có và nên là hình bình hành

Câu 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2x2 -4x +2 b) 4x - 4y +x2(y - x) c 2xz +y2-x2-z2

Câu 4 : Cho A = (2x +1)2 - (x +2)(x -2) - 2x(x +1)

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A = 4

c) Chứng minh A có giá trị dương với mọi x

Câu 5: Tìm x, y biết 2x2 - 2xy + 6x+y2 + 9 = 0

Câu 6 : Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N thứ tự là trung điểm của AB và BC DA và NM kéo dài cắt nhau tại E

a) Chứng minh EM = MN

b) Chứng minh tứ giác AENC là hình bình hành

c) Gọi O là giao điểm của AN và EC Biết OM = a (cm) Tính độ dài DE

N ăm học 2008– 2009 Phần I Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

1 Rút gọn biểu thức (x +y)2 -(x - y)2 ta được kết quả:

2 Phân tích đa thức 4x2 - 25 thành nhân tử

3 Giá trị của biểu thức x2 - 10x +26 tại x = 105 là :

4 Kết quả của phép tính (-x)6 : x2 với x 0;x 1 là

5 Tìm x biết 2x2 = 3x ta có x là :

2

6 Những giá trị của n nguyên dương để đơn thức x4 chia hết cho đơn thức xn là:

7 Khẳng định nào sau đây là sai

A Hình chữ nhật là hình thang cân B Hình chữ nhật là hình bình hành

C Hình bình hành là hình thang cân D Hình bình hành không có trục đối xứng

8 Hình thang ABCD; đáy lớn CD =14cm Độ dài đường trung bình là 10cm; đáy nhỏ AB là

Phần II Tự luận

Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Bài 2 Cho A = (x-y)(x2 +xy +y2) - x(2x1 2 +2y3)

2 a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A với x = -1 ; y = -5ThuVienDeThi.com

Trang 4

Bài 3 Tìm x biết

a) 2x(x - 5) - x(3 +2x) = 26 b) 2(x +2) - x2 - 2x = 0

Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành Gọi E; F thứ tự là trung điểm của OD và OB

a) Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành

b) Gọi M và N lần lượt là giao điểm của AE và DC, của CF và AB Chứng minh AN = MC

c) Chứng minh DM = MC1

2

N ăm học 2010 – 2011 Phần I Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 8, mỗi câu có kèm theo 4 phương án(A, B, C, D) trong đó chỉ có một phương án là hợp lí Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đó

Câu 1 Ta có (3x +1) (3x - 1) bằng:

A 9x 2 + 1 B 9x 2 - 1 C 3x 2 + 1 D 3x 2 - 1

Câu 2 Giá trị của biểu thức  3 5  2 tại x = -3 và y = 1 là:

x yxy

Câu 3 Kết quả phép tính:    12 3 , (với 0) là:

.

A 36

x

x

Câu 4 Tìm x biết: x 3 – 16x = 0 ? Ta có các giá trị của x là

A 0 B 0;4 C 0;- 4 D 0; 4; - 4

Câu 5 Phân tích đa thức 3 3 thành nhân tử, ta được

8

xy

8

x y x xy y

Câu 6 Trong các câu sau câu nào đúng?

A Hình thang có hai cạnh bằng nhau

B Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

C Hình bình hành có một tâm đối xứng

D Hình bình hành có 4 góc bằng nhau

Câu 7 Hình thang có:

A Hai góc bằng nhau là hình thang cân

B Hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

C Hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

D Hai cạnh đáy bằng nhau là hình thang cân

Câu 8.Để chứng minh một tứ giác là hình bình hành, ta chứng minh:

A Hai cạnh đối diện bằng nhau

B Hai cạnh đối diện song song

C Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

D Một cặp góc đối diện bằng nhau

Phần II Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

xyx yx

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x biết

2

x   x 

Bài 4: (3 điểm) Cho hình thanh vuông ABCD (AB // CD, ฀ ฀ 0 ) , có Gọi H là hình

90

2

ABCD

chiếu của D trên AC, M và N lần lượt là trung điểm của CH và DH Chứng minh rằng:

2

MNCD

b) ANMB là hình bình hành

Bài 5: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 1 2

2 5 3

B  xx

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 23/03/2022, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w