1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 1 thi môn vật lý khối 10 năm 2015 thời gian làm bài 180 phút trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ11450

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 203,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nờm cú khối lượng M, gúc giữa mặt nờm và phương ngang là.. Cần phải  kộo dõy theo phương ngang một lực là bao nhiêu F để vật có khối lượng m chuyển động lờn trờn theo mặt nờm?. Cõu 2

Trang 1

TRẠI Hẩ HÙNG VƯƠNG TRƯỜNG THPT CHUYấN HOÀNG VĂN THỤ

TỈNH HềA BèNH

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

ĐỀ THI MễN VẬT Lí KHỐI 10

NĂM 2015 Thời gian làm bài 180 phỳt

( Đề này gồm cú 2 trang, gồm 5 cõu)

Cõu 1 ( Động lực học chất điểm ) 4 điểm

Cho cơ hệ như hỡnh vẽ Nờm cú khối lượng M,

gúc giữa mặt nờm và phương ngang là Cần phải

kộo dõy theo phương ngang một lực là bao nhiêu F

để vật có khối lượng m chuyển động lờn trờn theo mặt

nờm? Tỡm gia tốc của m đối với mặt đất? Bỏ qua mọi

ma sỏt, khối lượng dõy nối và rũng rọc

Cõu 2 ( Cỏc định luật bảo toàn) 4 điểm

Trờn mặt phẳng nhẵn nằm ngang cú 4 quả cầu

A,B,C,D kớch thước như nhau, khối lượng đều bằng

m=150g nằm tại 4 đỉnh của một hỡnh thang cõn Giữa

chỳng được nối với nhau bằng 3 sợi dõy mảnh khụng

gión, khối lượng khụng đỏng kể 1,2,3 Ban đầu 3 sợi

dõy đều thẳng như hỡnh vẽ Biết 0 Dựng

120

B  C

một xung lực I=4,2 N.s tỏc dụng vào quả cầu A theo

phương BA làm 4 quả cầu chuyển động Tớnh vận tốc

thu được của quả cầu C

Bài 3 (Cơ vật rắn) 4 điểm : Nờm cố định, bỏ qua ma

sỏt ở cỏc rũng rọc, khối lượng dõy và rũng rọc Biết

B là vật hỡnh trụ cú bỏn kớnh trong r, bỏn kớnh ngoài

R, cú mụ men quỏn tớnh đối với trục qua tõm là I,

khối lượng M Biết hỡnh trụ lăn khụng trượt Tỡm gia

tốc của cỏc vật m1, m2 và gia tốc gúc của khối trụ

D

C B

A

I

120 0

120 0

2

m 1

M

m 1

A B

Trang 2

Câu 4 (Nhiệt học) 4 điểm: Hệ xi lanh và pít tông có

khối lượng M, xi lanh dài 2L, đặt nằm ngang trên sàn

Pít tông tiết diện S được nối với tường bằng một lò xo

có độ cứng k Ban đầu pít tông nằm giữa xi lanh, chứa

khí ở áp suất po Hỏi phải tăng nhiệt độ lên bao nhiêu

để thể tích khí tăng lên gấp đôi Hệ số ma sát giữa xi

lanh và sàn là Ban đầu lò xo bị nén Cho áp suất

khí quyển là pA

Câu 5 : (Tĩnh điện: 4 điểm)

Một tụ điện phẳng gồm hai bản cực là 2 tấm kim loại hình

vuông, mỗi cạnh dài ℓ, đặt cách nhau một khoảng d Một

tấm điện môi kích thước ℓ x ℓ x d có thể trượt dễ dàng

trong khoảng giữa hai tấm kim loại Tấm điện môi được đưa vào tụ một đoạn x0 và

được giữ ở đó Tụ được tích điện đến hiệu điện thế U

Hãy xác định lực điện tác dụng vào tấm điện môi khi tấm điện môi đi sâu vào trong tụ

một đoạn x trong các trường hợp:

a) Tụ vẫn nối với nguồn

b) Tụ ngắt khỏi nguồn

Hết

Người kiểm định Người ra đề

p0 ;

T0

x

Hình 1

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Gọi gia tốc của nêm và vật đối với mặt đất lần lượt là là và a 1

2

a

Phương trình động lực học cho m:

FP2 N m a2

chiếu lên ox: FcosNsinma 2 x ( 1 )

chiếu lên oy: FsinNsinmgma 2 y ( 2 )

0,5đ

Nêm chịu tác dụng của P1,N1, hai lực và đè lên ròng rọc và

F

'

F

lực nén có độ lớn bằng N.N '

Phương trình chuyển động của M:

1 1

1 N N' F F' M a

Chiếu lên ox: NsinFFcosMa1 ( 3 )

0,5đ

Gọi là gia tốc của m đối với nêm M.a 21 Theo công thức cộng gia tốc: a2 a21a1 (4) Chiếu (4) lên 0x: a2xa1a21cos

0y: a2ya21sin

Từ đó suy ra: a2y  (a2xa1) tan ( 5 )

0,5đ

Câu1

(4đ)

Từ (1), (2), (3) và(5) suy ra:

2 sin

cos sin )

cos 1 (

m M

mg F

0,5đ

Trang 4

) sin (

cos sin )

cos sin

(

2

2

m M m

Mmg M

m F

a x

) sin (

tan cos sin ) (

) cos 1 ( cos

2

m M m

m M mg m

M F

a y

Để m dịch chuyển lên trên nêm thì:

) ( 0

) ( 0 2

II N

I

a y

 Giải (I): a 2 y  0 

cos Mmmg Mm  

F

( 7 )

) cos 1 (

sin ) (

m M

m M mg F

0,5đ

 Giải (II):Thay (6) vào (3) rút ra N và từ điều kiện N > 0 ta

suy ra: ( 8 )

sin ) cos 1 (

cos

F

0,5đ

Từ (7) và (8) ta suy ra để m leo lên được mặt nêm M thì lực F phải thoả mãn điều kiện

 

sin ) cos 1 (

cos )

cos 1 (

sin ) (

F m

M

m M mg

0,5đ

Lúc đó gia tốc của nêm đối với mặt đất là a1ở (6) Gia tốc của vật đối với mặt đất sẽ là :

y

x a a

0,5đ

Câu 2

Trên ba tác dụng vào hai quả cầu sợi dây có sức căng

ở hai đầu dây Gọi độ lớn xung lượng trên các dây

là I1; I2;I3 Gọi vận tốc

0,5đ

D

C B

A

I

120 0

120 0

2

I 1

I 2

I 3

Trang 5

của quả cầu D theo hướng

DC là v vậy I3=mv Vì dây không giãn nên vận tốc quả cầu C

theo hướng DC cũng là v

+Áp dụng biến thiên động lượng cho hệ hai quả cầu C và D theo

2mvI cos 60 I  4mv

0,5đ

+ Gọi vBC là vận tốc quả cầu C theo phương BC Áp dụng biến

thiên động lượng cho quả cầu C theo hướng BC ta có

0

0,5đ

Áp dụng biến thiên động lượng cho hệ hai quả cầu B và C theo

1

15

BC

 

0,5đ

+ Gọi vB là vận tốc quả cầu B theo phương AB Áp dụng biến

thiên động lượng cho quả cầu B theo hướng BA ta có

0

0,5đ

+ Áp dụng biến thiên động lượng cho hệ hai quả cầu Avà B theo

4, 2

28 28.0,15

B

I

m

0,5đ

+ Bây giờ ta tìm phương và độ lớn vận tốc quả cầu C Vì quả cầu

C chịu tác dụng của I3 và I2 Bằng cách áp dụng định lý co sin

cho ta giác dễ dàng tìm được

2 3 2 2 3 cos120 13

C

0,5đ

Goi là góc giữa phương CB và phương của vận tốc quả cầu ta

0

0 3

0

2 3

cos120 7

I

0,5đ

Trang 6

Phân tích lực và hình vẽ

Giải: Chọn hệ quy chiếu đất, Các lực tác dụng vào hình trụ là ,

, Vật 1 có , Vật 2 có với T1=T2=T

, , ms, 2

P N F   T

1 , 1

P T 

2 , 2

P T 

a) Giả sử trụ lăn lên trên: Chọn chiều dương như hình vẽ

Gọi aA là gia tốc của ròng rọc A với đất,

a1,a2lần lượt là gia tốc của vật 1 và vật 2 với đất

0,25đ

m1g - T = m1a1 (1)

m2g – T = m2a2 (2)

0,5đ

+ Với hình trụ trên mặt phẳng nghiêng, gọi K là tiếp điểm của hình trụ và mặt phẳng nghiêng Đối với trục quay qua K ta có

(3) với Ik = I + MR2

(4) 2

2 (T R r  ) MgRsin   (I MR )

0.5đ

Gọi B là điểm tiếp xúc với hình trụ của dây Ta có aA = aB

(5)

Giải hệ:

Lây (1)-(2) ta có g(m1-m2)=m1a1-m2a2 (5) Lấy (1) +(2) ta có 2T= (m1+m2)g-m1a1-m2a2 (6)

0,25đ

Thay (3),(5),(6) vào (4) ta có

(7)

sin

Từ (5) và (7) ta có:

0,5đ

Câu 3

2

2

sin

m MgR

I MR

a

I MR

R r

0,5đ

M

m 1

+

+

2T

Trang 7

1

sin

m MgR

I MR

a

I MR

R r

 

0,5đ

1 2 1 2

2

sin

MgR

R r

R r

0,5đ

Ban đầu lò xo nén được ,l0 Pít tông cân bằng p oS = pA.S + k∆lo 0 (p o p S A)

l

k

  

0,5đ

Trường hợp 1: khi lực ma sát lớn thì Xi lanh đứng yên

Áp dụng phương trình trạng thái cho lượng khí ở hai trạng thái trên ta có:

1

1

2

o

1 2

o

p T T

p

0,5đ

Phương trình cân bằng lực cho pít tông ở vị trí sau

p1S = pA.S + k(∆lo + L) p1 p A k ( l o L) (2)

S

0,5đ

Thay (2) vào (1) ta có 0

2

A

0,5đ

Trường hợp 2: Khi pít tông nén đoạn ( l0 x) thì đứng yên còn xi lanh bắt đầu trượt trên sàn cho đến khi thể tích là 2V 0

Ta có k(  l0 x)  Mg (3)

0,5đ

Áp dụng phương trình trạng thái cho lượng khí trong xinh lanh ở hai trạng thái trên là 2 (4)

2

2

o

2 2

o

p T T

p

0,5đ

Câu 4

(4đ)

Phương trình cân bằng lực cho pít tông ở vị trí sau

p2S = pA.S + k(∆lo + x) p2 p A k( l o x) (5)

S

0,5đ

Trang 8

thay (3) vào p 2 p A Mg thay p2 vào (4) ta có

S

0

2 0

2

Lưu ý học sinh thường hay làm trường hợp 1 mà quên trường hợp 2

0,5đ

- Điện dung bộ tụ: C1 0 .x ; =>

d

   C2 0 .( x)

d

   

d

        

0,5đ

a) Tụ vẫn nối với nguồn: U không đổi Khi tấm điện môi dịch chuyển chậm: F Lucdien   F Lucngoai

=>

=> dALucdien  dAnguon dWC (1)

Lucdien dien

0,5đ

d

Thay vào (1) => Fdien 1 0 ( 1)U2

    

0,5đ

0,5đ

b) Tụ tách khỏi nguồn: Điện tích tụ không đổi => 02

C

Q 1 W

2 C

Anguon=0

0,5đ

0,5đ

Câu 5

(4đ)

Thay vào (1) ta được: 20

Q 1

=>

2

         

2

( 1)x 1

    

  

0,5đ

0,5đ Người kiểm định Người ra đề

Ngày đăng: 23/03/2022, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w