1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 1 tiết khối 11 Môn vật lý11436

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 158,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng R trong điện môi đồng chất được xác định bởi công thức: A.. tác dụng lực của điện trường lên đ

Trang 1

KI ỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11 - MƠN VẬT LÝ

H ọ và tên HS: lớp 11B

I Tr ắc nghiêm

Câu 1: Cho một vật A nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật B chưa nhiễm điện thì

A vật B nhiễm điện hưởng ứng B vật B nhiễm điện dương

C vật B không nhiễm điện D vật B nhiễm điện âm

Câu 2: Hai điện tích điểm Q1= - 4.10-5 C và Q2= 5.10-5 C đặt cách nhau 5cm trong chân không Lực tương tác giữa

hai điện tích đó bằng

A 3,6 N B 72.102 N C 0,72 N D 7,2 N

Câu 3: Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng R trong điện môi

đồng chất được xác định bởi công thức:

A E k Q B C D

r

r

r

r

Câu 4: Cường độ điện trường do một điện tích điểm Q= 5.10-9 C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong không khí

là:

A 9.102 V/m B 4,5.102 V/m C 1,8.104 V/m D 1,8.102 V/m

Câu 5: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

A Ed B qE C qEd D qV

Câu 6: Đơn vị của hiệu điện thế là”

A vơn B culơng C V/m D mét(m)

Câu 7: Cơng thức tính điện thế tại điểm M là

A VM = B VM = C VM = D VM =

U

A M

q

AM

M

A

q

E

A M

Câu 8: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A điện trường tại điểm đó về phương diện thực hiện công

B tác dụng lực của điện trường lên điện tích đặt tại điểm đó

C điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

D tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó

Câu 9: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện

trường, thì không phụ thuộc vào

A độ lớn của điện tích q B vị trí của các điểm M, N

C hình dạng của đường đi MN D độ lớn của cường độ điện trường

Câu 10: Hai tấm kim loại đặt song song cách nhau 2cm được nhiễm điện bằng nhau và trái dấu (coi điện trường

giữa hai tấm là đều) Muốn làm dịch chuyển điện tích q = 5.10-10C, từ bản dương sang bản âm ta cần tốn một công

A = 2.10-9J Cường độ điện trường giữa hai tấm kim loại là:

A 100 V/m B.500V/m C 400 V/m D 200 V/m

Câu 11: Đơn vị của điện tích là

A vơn B culơng C V/m D mét(m)

Câu 12: Cho điện tích điểm q1 = 10-8 C dịch chuyển giữa hai điểm A và B trong một điện trường đều thì lực điện

trường thực hiện một công là 60 mJ Nếu điện tích điểm q2 = 4.10-9 C cũng dịch chuyền từ A đến B trong điện

trường đó thì công của lực điện thực hiện bằng

A 24 mJ B 20 mJ C 240 mJ D 120 mJ

Câu 13: Khi dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế là 6V Lực điện trường tác dụng lên điện tích

thực hiện một công là 3J Điện tích q bằng

A 0,5 C B 18 C C 2 C D 9 C

Câu 14: Một điện tích q = 15  C dịch chuyển được một đoạn đường 1m, theo phương vuông góc với các đường

sức điện trong vùng điện trường đều có E = 6.104 V/m Công của lực điện trường thực hiện là

A 0,9 J B 900 J C 0 J D 90 J

Câu 15: Đơn vị của điện dung là”

A vơn B culơng C V/m D Fara(F)

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu2: Một điện tích điểm Q = 5.10-9 (C) đặt trong chân không, a) Tính cường độ điện trường tại một vị trí cách điện tích một khoảng 10 (cm) b) Xác định vị trí mà tại đó cường độ điện trường bằng 1350(V/m) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

KI ỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11 - MễN VẬT Lí

H ọ và tờn HS: lớp 11B

I Tr ắc nghiờm

Caõu 1: Đơn vị của cụng là

A vụn B culụng C Jun(J) D một(m)

Caõu 2: Hai điện tích điểm trái dấu, cùng độ lớn 2 7C, đặt trong một điện môi đồng chất có  = 4, hút nhau một lực

10 0,1N Khoảng cách giữa hai điện tích là:

A 2 102cm B 2cm C 3 103cm D.3cm

Caõu 3: Coõng cuỷa lửùc ủieọn taực duùng leõn moọt ủieọn tớch ủieồm q khi di chuyeồn tửứ ủieồm M ủeỏn ủieồm N trong ủieọn trửụứng, thỡ khoõng phuù thuoọc vaứo

A ủoọ lụựn cuỷa ủieọn tớch q B vũ trớ cuỷa caực ủieồm M, N

C hỡnh daùng cuỷa ủửụứng ủi MN D ủoọ lụựn cuỷa cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng

Caõu 4: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (m) D r = 6 (cm)

Caõu 5: Bieồu thửực naứo dửụựi ủaõy bieồu dieón moọt ủaùi lửụùng coự ủụn vũ laứ voõn?

A Ed B qE C qEd D qV

Caõu 6: Đơn vị của thời gian là”

A vụn B culụng C giõy(s) D một(m)

Caõu 7 Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N) Độ lớn điện tích đó là:

A q = 8.10-6 (μC) B q = 12,5.10-6 (μC) C q = 1,25.10-3 (C) D q = 12,5 (μC)

Caõu 8: Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi moọt ủieồm ủaởc trửng cho

A ủieọn trửụứng taùi ủieồm ủoự veà phửụng dieọn thửùc hieọn coõng

B taực duùng lửùc cuỷa ủieọn trửụứng leõn ủieọn tớch ủaởt taùi ủieồm ủoự

C ủieọn trửụứng taùi ủieồm ủoự veà phửụng dieọn dửù trửừ naờng lửụùng

D toỏc ủoọ dũch chuyeồn cuỷa ủieọn tớch taùi ủieồm ủoự

Caõu 9: Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng do moọt ủieọn tớch ủieồm Q gaõy ra taùi moọt ủieồm M caựch Q moọt khoaỷng R trong ủieọn moõi ủoàng chaỏt ủửụùc xaực ủũnh bụỷi coõng thửực:

A E k Q B C D

r

r

r

r

Caõu 10: Cụng thức liờn hệ giữa U và E là

A E = B U = C E = D U =

d

U

d

E

U

d

E d

Caõu 11: Đơn vị của lực culụng là

A Niutơn(N) B culụng C V/m D một(m)

Caõu 12: Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A UMN = UNM B UMN = - UNM C UMN = D UMN =

NM U

1

NM U

1

Caõu 13: Khi dũch chuyeồn ủieọn tớch q giửừa hai ủieồm coự hieọu ủieọn theỏ laứ 6V Lửùc ủieọn trửụứng taực duùng leõn ủieọn tớch

thửùc hieọn moọt coõng laứ 3J ẹieọn tớch q baống

A 0,5 C B 18 C C 2 C D 9 C

Caõu 14: Hai ủieọn tớch ủieồm Q1= - 4.10-5 C vaứ Q2= 5.10-5 C ủaởt caựch nhau 5cm trong chaõn khoõng Lửùc tửụng taực giửừa hai ủieọn tớch ủoự baống

A 3,6 N B 72.102 N C 0,72 N D 7,2 N

Caõu 15: Đơn vị của hiệu điện là

A vụn B culụng C V/m D Fara(F)

II Tự luận

Cõu1: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: Q1 = 12.10-5C, Q2 = 6.10-5C, Q3 = 24.10-5C mắc song song với nhau Tớnh điện dung của bộ tụ điện và điện dung của mỗi tụ điện biết U = 200V

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu2: Một điện tích điểm Q = 10.10-9 (C) đặt trong chân không, a) Tính cường độ điện trường tại một vị trí cách điện tích một khoảng 20 (cm) b) Xác định vị trí mà tại đó cường độ điện trường bằng 10000(V/m) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

KI ỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11 - MễN VẬT Lí

H ọ và tờn HS: lớp 11B

I Tr ắc nghiờm

Caõu 1: Cho moọt vaọt A nhieóm ủieọn õm tieỏp xuực vụựi moọt vaọt B chửa nhieóm ủieọn thỡ

A vaọt B nhieóm ủieọn hửụỷng ửựng B vaọt B nhieóm ủieọn dửụng

C vaọt B khoõng nhieóm ủieọn D vaọt B nhieóm ủieọn aõm

Caõu 2: Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực

tương tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

Caõu 3: Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng do moọt ủieọn tớch ủieồm Q gaõy ra taùi moọt ủieồm M caựch Q moọt khoaỷng R trong ủieọn moõi

ủoàng chaỏt ủửụùc xaực ủũnh bụỷi coõng thửực:

A E k Q B C D

r

r

r

r

Caõu 4: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m) Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N)

Độ lớn điện tích đó là:

A q = 8.10-6 (μC) B q = 12,5.10-6 (μC) C q = 1,25.10-3 (C) D q = 12,5 (μC)

Caõu 5: Bieồu thửực naứo dửụựi ủaõy bieồu dieón moọt ủaùi lửụùng coự ủụn vũ laứ voõn?

A Ed B qE C qEd D qV

Caõu 6: Đơn vị của hiệu điện thế là”

A vụn B culụng C V/m D một(m)

Caõu 7: Cụng thức tớnh điện thế tại điểm M là

A VM = B VM = C VM = D VM =

U

A M

q

AM

M

A

q

E

A M

Caõu 8: Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi moọt ủieồm ủaởc trửng cho

A ủieọn trửụứng taùi ủieồm ủoự veà phửụng dieọn thửùc hieọn coõng

B taực duùng lửùc cuỷa ủieọn trửụứng leõn ủieọn tớch ủaởt taùi ủieồm ủoự

C ủieọn trửụứng taùi ủieồm ủoự veà phửụng dieọn dửù trửừ naờng lửụùng

D toỏc ủoọ dũch chuyeồn cuỷa ủieọn tớch taùi ủieồm ủoự

Caõu 9: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M

và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là không đúng?

A UMN = VM – VN B UMN = E.d C AMN = q.UMN D E = UMN.d

Caõu 10: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 1

(μC) từ M đến N là:

A A = - 1 (μJ) B A = + 1 (μJ) C A = - 1 (J) D A = + 1 (J)

Caõu 11: Đơn vị của điện tớch là

A vụn B culụng C V/m D một(m)

Caõu 12: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1

(J) Độ lớn của điện tích đó là

A q = 2.10-4 (C) B q = 2.10-4 (μC) C q = 5.10-4 (C) D q = 5.10-4 (μC)

Caõu 13: Khi dũch chuyeồn ủieọn tớch q giửừa hai ủieồm coự hieọu ủieọn theỏ laứ 6V Lửùc ủieọn trửụứng taực duùng leõn ủieọn tớch

thửùc hieọn moọt coõng laứ 3J ẹieọn tớch q baống

A 0,5 C B 18 C C 2 C D 9 C

Caõu 14: Moọt ủieọn tớch q = 15  C dũch chuyeồn ủửụùc moọt ủoaùn ủửụứng 1m, theo phửụng vuoõng goực vụựi caực ủửụứng

sửực ủieọn trong vuứng ủieọn trửụứng ủeàu coự E = 6.104 V/m Coõng cuỷa lửùc ủieọn trửụứng thửùc hieọn laứ

A 0,9 J B 900 J C 0 J D 90 J

Caõu 15: Đơn vị của điện dung là”

A vụn B culụng C V/m D Fara(F)

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu2: Một điện tích điểm Q = -8.10-9 (C) đặt trong chân không, thì gây ra điện trường tại M có cường độ 6.104(V/m) a) Xác định vị trí M (r) b) Đưa điện tích vào điện môi lỏng có hằng số điện môi thì cường độ điện trường giảm đi 10 lần so với lúc đầu Tính ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

KI ỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11 - MễN VẬT Lí

H ọ và tờn HS: lớp 11B

I Tr ắc nghiờm

Caõu 1: Đơn vị của cụng suất là

A vụn B culụng C Oỏt(W) D một(m)

Caõu 2: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = - 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 (cm) trong không khí Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là:

A E = 0 (V/m) B E = 5000 (V/m) C E = 10000 (V/m) D E = 20000 (V/m)

Caõu 3: Một điện tích q = 10-7 (C) đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3 (N) Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là:

A EM = 3.105 (V/m) B EM = 3.104 (V/m) C EM = 3.103 (V/m) D EM = 3.102 (V/m)

Caõu 4: Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng do moọt ủieọn tớch ủieồm Q gaõy ra taùi moọt ủieồm M caựch Q moọt khoaỷng R trong ủieọn moõi ủoàng chaỏt ủửụùc xaực ủũnh bụỷi coõng thửực:

A E k Q B C D

r

r

r

r

Caõu 5: Bieồu thửực naứo dửụựi ủaõy bieồu dieón moọt ủaùi lửụùng coự ủụn vũ laứ voõn?

A Ed B qE C qEd D qV

Caõu 6: Đơn vị của cường độ dũng điện là”

A vụn B culụng C giõy(s) D Ampe(A)

Caõu 7: ẹieọn trửụứng trong khớ quyeồn gaàn maởt ủaỏt coự cửụứng ủoọ 200V, hửụựng thaỳng ủửựng tửứ dửụựi leõn Moọt ủieọn tớch q= - 5,2.10 -13 C ụỷ trong ủieọn trửụứng này seừ chũu taực duùng moọt lửùc ủieọn coự ủoọ lụựn

A 10,4.10-15N; hửụựng thaỳng ủửựng tửứ treõn xuoỏng B 10,4.10-15N; hửụựng thaỳng ủửựng tửứ dửụựi leõn

C 10,4.10-11N; hửụựng thaỳng ủửựng tửứ dửụựi leõn D 10,4.10-11N; hửụựng thaỳng ủửựng tửứ treõn xuoỏng

Caõu 8: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A W = B W = C W = D W =

C

Q

2

1 2

C

U 2

CU 2

1

QU 2 1

Caõu 9: Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (μC) và q2 = - 2.10-2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có

độ lớn là:

A F = 4.10-10 (N) B F = 3,464.10-6 (N) C F = 4.10-6 (N) D F = 6,928.10-6 (N)

Caõu 10: Cụng thức liờn hệ giữa U và E là

A U = Ed B U = C E = D U =

d

E

U

d

E d

Caõu 11: Đơn vị của lực điện tớch là

A Niutơn(N) B culụng C V/m D một(m)

Caõu 12: Một điện tích q = 10-7 (C) đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F

= 3.10-3 (N) Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là:

A EM = 3.105 (V/m) B EM = 3.104 (V/m) C EM = 3.103 (V/m) D EM = 3.102 (V/m)

Caõu 13: Khi dũch chuyeồn ủieọn tớch q giửừa hai ủieồm coự hieọu ủieọn theỏ laứ 6V Lửùc ủieọn trửụứng taực duùng leõn ủieọn tớch

thửùc hieọn moọt coõng laứ 3J ẹieọn tớch q baống

A 0,5 C B 18 C C 2 C D 9 C

Caõu 14: Hai ủieọn tớch ủieồm Q1= - 4.10-5 C vaứ Q2= 5.10-5 C ủaởt caựch nhau 5cm trong chaõn khoõng Lửùc tửụng taực giửừa hai ủieọn tớch ủoự baống

A 3,6 N B 72.102 N C 0,72 N D 7,2 N

Caõu 15: Đơn vị của suất điện động là

A vụn B culụng C V/m D Fara(F)

II Tự luận

Cõu1: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 12.10-5F, C2 = 6.10-5F, C3 = 24.10-5F nối tiếp với nhau Tớnh hiệu điện thế của bộ và hiệu điện thế của mỗi tụ điện biết Q1 = 24.10-4 C

………

………

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu2: Một điện tích điểm Q = -4.10-9 (C) đặt trong chân không, thì gây ra điện trường tại M có cường độ 4.104(V/m) a) Xác định vị trí M (r) b) Đưa điện tích vào điện môi lỏng có hằng số điện môi thì cường độ điện trường giảm đi 20 lần so với lúc đầu Tính ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 23/03/2022, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w