ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN SINH 9 HKIIThời gian làm bài : 45 phỳt Mã đề 02 A.Thiết kế ma trận đề kiểm tra sinh học 9 Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao 1.Ứng dụng di t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN SINH 9 (HKII)
Thời gian làm bài : 45 phỳt
Mã đề 02
A.Thiết kế ma trận đề kiểm tra sinh học 9
Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao
1.Ứng dụng di
truyền học
K/n ưu thế lai
Nguyờn nhõn của hiện tượng ưu thế lai
Số cõu : 01 cõu
3 điểm (30%)
Số cõu : 01 cõu
3 điểm(100%)
2 Sinh Vật và mụi
trường
Giới hạn sinh thỏi là gỡ? Cho vớ dụ
Số cõu : 01 cõu
3 điểm(30%)
Số cõu : 01 cõu
3 điểm(100%)
2 Hệ sinh thỏi
Xõy dựng cỏc chuỗi thức ăn
cú thể cú trong quần xó sinh vật
Sắp xếp cỏc sinh vật theo từng thành phần của hệ sinh thỏi
Số cõu : 01cõu
4 điểm(40%)
Số cõu: 01cõu 4.0đ (100%)
Tổng số cõu : 3 1 cõu (3.0đ) 1cõu (3.0đ) 1cõu ( 4.0đ)
Trang 2Tổng số điểm :
10 điểm(100%)
B Đề kiểm tra :
(MÃ ĐỀ: 02)
Câu 1(3đ): Giao phối gần là gì? Gây ra những hậu quả nào ở động vật?
Tại sao tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây ra hiện tượng thoái hóa giống, nhưng những phương pháp này vẫn được con người sử dụng
trong chọn giống ?
Câu 2(3đ): Giới hạn sinh thái là gì? Cho ví dụ.
Câu 3(4đ): Giả sử có một quần xã sinh vật gồm các loài sinh vật sau:
Cỏ, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu hại thực vật, hổ, vi sinh vật, mèo rừng
A Xây dựng các chuỗi thức ăn có thể có trong quần xã sinh vật nêu trên?
B Xếp các sinh vật trên theo thành phần của hệ sinh thái?
C Đáp án và biểu điểm :
MÃ ĐỀ 02
Câu
1
(3.0đ)
* Giao phối gần là giao phối giữa con cái được sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ và con cái
* Hậu quả: Sinh trưởng và phát triển yếu, khả năng sinh sản giảm, quái thai, dị tật bẩm sinh, chết non…
* Phương pháp này vẫn được sử dụng trong chọn giống vì:
- Củng cố đặc tính mong muốn
- Tạo dòng thuần có kiểu gen đồng hợp
- Phát hiện gen xấu để loại bỏ ra khỏi quần thể
- Chuẩn bị lai khác dòng để tạo ưu thế lai
0.5 đ 0.5 đ
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
Trang 3(3.0 đ)
- Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh
vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định Giới hạn này
được xác định bởi:
+ Giới hạn trên: Giới hạn tối đa mà sinh vật có thể chịu
đựng được
+ Giới hạn dưới: Giới hạn tối thiểu mà sinh vật có thể
chịu đựng được
+ Trong giới hạn chịu đựng có một điểm mà sinh vật
phát triển thuận lợi nhất gọi là điểm cực thuận
- Nếu sinh vật ở ngoài giới hạn chịu đựng thì sẽ không
tồn tại
- Giới hạn sinh thái có ảnh hưởng đến vùng phân bố(
rộng hay hay hẹp) của sinh vật Sinh vật có giới hạn
rộng thì có vùng phân bố rộng và ngược lại
- VD:
0.5đ 0.25đ
0.25đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
0.5đ 2
(4.0 đ)
A.Các chuỗi thức ăn:
1 Cỏ → Thỏ → vi sinh vật
2 Cỏ → Thỏ → Hổ →vi sinh vật
3 Cỏ → Dê → vi sinh vật
4 Cỏ → Dê → Hổ → vi sinh vật
5 Cỏ → Thỏ → Mèo rừng → vi sinh vật
6 Cỏ → Sâu hại thực vật → vi sinh vật
7 Cỏ → Sâu hại thực vật→ chim ăn sâu →vi sinh vật
B Xếp các sinh vật theo thành phần của hệ sinh thái:
SVSX: Cỏ
SVTTC1: Thỏ, dê, sâu hại thực vật
SVTTC2: Hổ, mèo rừng, chim ăn sâu
SVPG: Vi sinh vật
0.25đ 0.5đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 1.0đ