đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên tần số và mức cường độ âm.. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là: Bài 13: Sóng ân có tần số 450Hz
Trang 1CHUYấN ĐỀ: SểNG ÂM:
I- lớ thuyết:
Cõu 1 Chọn câu trả lời không đúng trong các câu sau?
A Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm B Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to
C Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm
D Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm
Cõu 2 Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
Cõu 3 Âm sắc là
A màu sắc của âm B một đặc tính của âm giúp ta nhận biết được các nguồn âm
C một tính chất vật lí của âm D đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên tần số và mức cường độ âm
Cõu 4 Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
Cõu 5 Khi truyền âm từ không khí vào trong nước, kết luận nào không đúng?
Cõu 6 Chọn kết luận đúng Tốc truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường
Cõu 7 Hộp cộng hưởng có tác dụng
Cõu 8 Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì
A hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản B tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản
C tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2 D tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm bậc 2
Cõu 9 Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên
A bản chất vật lí của chúng khác nhau B bước sóng và biên độ dao động của chúng
C khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người D một lí do khác
Cõu 10 ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ Người ta làm như vậy để
A âm được to B phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung thực
C âm phản xạ thu được là những âm êm tai D giảm phản xạ âm
Cõu 11 Chọn câu trả lời không đúng Một âm LA của đàn dương cầm (pianô) và một âm LA của đàn vĩ cầm (violon) có
thể có cùng
Cõu 12 Hãy chọn câu đúng Hai âm RÊ và SOL của cùng một dây đàn ghi ta có thể có cùng
Cõu 13 Hãy chọn câu đúng Tiếng đàn oocgan nghe giống hệt tiếng đàn pianô vì chúng có cùng
Cõu 14 Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí là
Cõu 15 Hãy chọn câu đúng Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về
Cõu 16: Chọn cõu sai:
A Súng õm chỉ truyền được trong mụi trường khớ và lỏng B Súng õm cú tần số nhỏ hơn 16Hz là súng hạ õm
C Súng õm và súng cơ học cú cựng bản chất vật lý D Vận tốc truyền súng õm phụ thuộc vào nhiệt độ
Cõu 17: Kết luận nào sau đõy là khụng đỳng khi núi về tớnh chất của sự truyền súng trong mụi trường?
A Súng truyền được trong cỏc mụi trường rắn, lỏng và khớ B Súng truyền đi khụng mang theo vật chất của mụi trường
C Quỏ trỡnh truyền súng là quỏ trỡnh truyền năng lượng
D Cỏc súng õm cú tần số khỏc nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một mụi trường
Cõu 18: Trong cỏc nhạc cụ, hộp đàn, kốn, sỏo cú tỏc dụng:
A Vừa khuếch đại õm, vừa tạo ra õm sắc riờng của õm do nhạc cụ đú phỏt ra B.Làm tăng độ cao và độ to của õm
C Giữ cho õm phỏt ra cú tần số ổn định D Lọc bớt tạp õm và tiếng ồn
Cõu 19: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:
A Ngưỡng nghe thay đổi tựy theo tần số õm B Đối với tai con người, cường độ õm càng lớn thỡ õm càng to
C Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được D.Tai con người nghe õm cao thớnh hơn nghe õm trầm
Cõu 20: Khi õm thanh truyền từ khụng khớ vào nước thỡ:
A Bước súng thay đổi nhưng tần số khụng đổi B Bước súng và tần số đều thay đổi
C Bước súng và tần số khụng đổi D Bước súng khụng đổi nhưng tần số thay đổi
Cõu 21: Hai õm thanh cú õm sắc khỏc nhau là do:
A Tần số khỏc nhau B Độ cao và độ to khỏc nhau
C Số lượng họa õm trong chỳng khỏc nhau D Số lượng và cường độ cỏc họa õm trong chỳng khỏc nhau
Cõu 22: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:
A Dao động õm cú tần số trong miền từ 16 Hz đến 20 KHz
Trang 2B Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.
C Sóng âm là sóng dọc D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
Câu 23: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A Cùng biên độ B Cùng bước sóng trong một môi trường
C Cùng tần số và bước sóng D Cùng tần số
Câu 24: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
II –Bài tập cơ bản:
Bài 1: Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m Tần số của âm là
Bài 2: Một cái sáo (một đầu kín , một đầu hở ) phát âm cơ bản là nốt nhạc La tần số 440 Hz Ngoài âm cơ bản, tần số nhỏ nhất của các hoạ âm do sáo này phát ra là
Bài 3: Gọi Io là cường độ âm chuẩn Nếu mức cường độ âm là 1(dB) thì cường độ âm
Bài 4: Chọn câu trả lời đúng Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Biết cường độ âm chuẩn
là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A 60dB B 80dB C 70dB D 50dB
Câu 5: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại đó có giá trị:
Bài 6: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2 C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2
Bài 7:Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2.Tính cường độ âm của sóng âm có mức cường độ âm 80 dB
Bài 8: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben
Bài 9: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng:
Bài 10: Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng:
Bài 11: Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng:
A 2 lần B 200 lần C 20 lần D 100 lần
Bài 12: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là:
Bài 13: Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:
Bài 14: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là 1,0m và 2,5m :
A.I1 0,07958W/m2; I2 0,01273W/m2 B.I1 0,07958W/m2 ; I2 0,1273W/m2
C.I1 0,7958W/m2 ; I2 0,01273W/m2 D.I1 0,7958W/m2 ; I2 0,1273W/m2
Bài 15: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB Hãy so sánh cường độ âm tại A
(IA) với cường độ âm tại B (IB)
A IA = 9IB/7 B IA = 30 IB C IA = 3 IB D IA = 100 IB
Bài 16: Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2 Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130 dB thì cường độ
âm tương ứng là:
A 1W/m2 B 10W/m2 C.15W/m2 D.20W/m2
Bài 17: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
12
0 10
I
4
Trang 3Bài 18: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là:
Bài 19: Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một âm có bước sóng trong không khí
là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:
A 217,4cm B 11,5cm C 203,8cm D Một giá trị khác.
Bài 20: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy
2 tiếng gõ cách nhau 3giây Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s thì tốc độ truyền âm trong đường sắt là
III.Bài tập nâng cao:
Bài 1: Một máy bay bay ở độ cao h1= 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1=120
dB Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao:
A 316 m B 500 m C 1000 m D 700 m
Bài 2: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng
Bài 3: Nguồn âm tại O có công suất không đổi Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A, B, C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB),
Bài 4: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm Biết mức cường
độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là
A 28 dB B 36 dB C 38 dB D 47 dB
Bài 5: Hai điểm M và N nằm ở cùng 1 phía của nguồn âm , trên cùng 1 phương truyền âm có LM = 30 dB , LN = 10 dB ,NẾU nguồn âm đó dặt tại M thì mức cường độ âm tại N khi đó là
A 12 B 7 C 9 D 11
Bài 6: Một người đứng giữa hai loa A và B Khi loa A bật thì người đó nghe được âm có mức cường độ 76dB Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ 80 dB Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ bao nhiêu?
Bài 7: Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80dB, mức cường độ âm tạo ra
từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74dB Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và sự phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh sáng Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là
Bài 8: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: am truyền tới có mức cường độ âm là 65dB, âm phản xạ có mức cường
độ âm là 60dB Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là?
Bài 9: Một nguồn âm phát sóng âm đẳng hướng theo mọi phương Một người đứng cách nguồn âm 50m nhận được âm có mức cường độ 70dB Cho cường độ âm chuẩn 10-12W/m2, π= 3,14.Môi trường không hấp thụ âm Công suất phát âm của nguồn
Bài 10: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm.Biết I0 = 10-12 W/m2, Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là
Bài 11: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng, theo thứ tự xa dần nguồn âm Mức cường độ âm tại A, B, C lần lượt là 40dB; 35,9dB và 30dB Khoảng cách giữa AB là 30m và khoảng cách giữa BC là
Bài 12: Trong một bản hợp ca, coi mọi ca sĩ đều hát với cùng cường độ âm và coi cùng tần số Khi một ca sĩ hát thì mức cường độ âm là 68 dB Khi cả ban hợp ca cùng hát thì đo được mức cường độ âm là 80 dB Số ca sĩ có trong ban hợp ca là
A 16 người B 12 người C 10 người D 18 người
Bài 13: Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất ko đổi.1 người đi bộ từ A đến C theo 1 đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống I Khoảng cách AO bằng:
A B C.AC/3 D.AC/2
2 3
OC OA
81
16
9 4
27 8
32 27
2
2
3
AC
Trang 4Bài 14: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm.Tại một vị trí sóng âm biên
tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
2 1,80Wm
2
16, 2Wm