TH này vô nghiệ m do ĐK.. Đây là hệ phư ơ ng trình có vế trái đẳ ng cấ p bậ c hai nên ta sẽ cân bằ ng số hạ ng tự do và thự c hiệ n phép trừ vế.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ “MỘ T SỐ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I HỆ PHƯ Ơ NG TRÌNH ”
Hệ phư ơ ng trình là mả ng kiế n thứ c quan trọ ng trong chư ơ ng trình Toán họ c
phổ thông, nó thư ờ ng gặ p trong các kì thi tuyể n sinh vào lớ p 10, tuyể n sinh Đạ i
họ c, Cao đẳ ng, thi họ c sinh giỏ i Mặ c dù họ c sinh đư ợ c cọ xát phầ n này khá nhiề u
song phầ n lớ n các em vẫ n thư ờ ng lúng túng trong quá trình tìm ra cách giả i
Nguyên nhân là vì:
Thứ nhấ t, hệ phư ơ ng trình là mả ng kiế n thứ c phong phú và khó, đòi hỏ i ngư ờ i họ c phả i có tư duy sâu sắ c, có sự kế t hợ p nhiề u mả ng kiế n thứ c khác nhau,
có sự nhìn nhậ n trên nhiề u phư ơ ng diệ n
Thứ hai, sách giáo khoa trình bày phầ n này khá đơ n giả n, các tài liệ u tham
khả o đề cậ p đế n phầ n này khá nhiề u song sự phân loạ i chư a dự a trên cái gố c củ a
bài toán nên khi họ c, họ c sinh chư a có sự liên kế t, đị nh hình và chư a có cái nhìn
tổ ng quát về hệ phư ơ ng trình
Thứ ba, đa số họ c sinh đề u họ c mộ t cách máy móc, chư a có thói quen tổ ng
quát bài toán và tìm ra bài toán xuấ t phát, chư a biế t đư ợ c bài toán trong các đề thi
do đâu mà có nên khi ngư ờ i ra đề chỉ cầ n thay đổ i mộ t chút là đã gây khó khăn cho
các em (dẫ n chứ ng gầ n đây nhấ t là đề thi thử lầ n 2 Trư ờ ng THPT Chuyên –Đạ i
Họ c Vinh năm 2014 )
Chuyên đề này củ a tôi về mặ t hình thứ c là không mớ i Cái mớ i ở đây chính
là sự phân loạ i có tính chấ t xuyên suố t chư ơ ng trình như ng vẫ n bám vào các kĩ
thuậ t quen thuộ c, phù hợ p vớ i tư duy củ a họ c sinh Thêm vào đó, vớ i mỗ i bài toán
đề u có sự phân tích lôgic, có sự tổ ng quát và điề u đặ c biệ t là cho họ c sinh tìm ra cái
gố c củ a bài toán, các bài toán từ đâu mà có, ngư ờ i ta đã tạ o ra chúng bằ ng cách
nào
Thông qua các việ c làm thư ờ ng xuyên này, họ c sinh đã dầ n dầ n hình thành
đư ợ c phư ơ ng pháp, rèn luyệ n đư ợ c kỹ năng, có tư duy sáng tạ o, có năng lự c làm
toán và tạ o ra các bài toán mớ i Họ c sinh thư ờ ng hiể u sâu và hứ ng thú khi họ c phầ n
này
Mặ c dù đã có sự đầ u tư song vì điề u kiệ n thờ i gian còn hạ n chế nên sự phân
loạ i có thể chư a đư ợ c triệ t để và chỉ mang tính chấ t tư ơ ng đố i, rấ t mong đư ợ c các
bạ n bè đồ ng nghiệ p góp ý kiế n chỉ nh sử a để chuyên đề này đư ợ c hoàn thiệ n hơ n
Tôi xin chân thành cả m ơ n!
Trang 2Phầ n II GIẢ I QUYẾ T VẤ N ĐỀ
A.BÀI TOÁN MỞ ĐẦ U
Giả i hệ phư ơ ng trình :
4 4
Tuyể n sinh Đạ i họ c khố i A;A1 năm 2013
Giả i
Cách 1 : ( Đư a về đố i xứ ng loạ i 3 )
Đk : x 1
Xét (2) :
Xét (1) : Đặ t 4
1
1
Pt(1) trở thành : 4 4
Xét hàm số
3 4
4
2
2
z
z
Nên f(z) đồ ng biế n vớ i z 0 do đó
1
t y y x Khi đó (2) trở thành : 4 2
y y (vì y>0)
Vậ y nghiệ m củ a phư ơ ng trình : 1, 2
Cách 2: ( đư a về hệ đố i xứ ng loạ i 3)
Đk : x 1
x y x y y (x y 1)2 4y (*) Vậ y : y 0 (1) x 1 4 x 1 (y4 1) 1 4 (y4 1) 1 (**)
f t x x thì fđồ ng biế n trên 1, )
Thế vào (*) ta có : 4 2 8 5 2
0
y
g y y y yđồ ng biế n trên 0, ), mà g(1)=0 nên 7 4
2
1
y
Dễ dàng suy ra : (x;y)=(1;0) hay (x;y) =(2;1)
Cách 3 ( phư ơ ng pháp đánh giá kế t hợ p sử dụ ng nhân liên hợ p )
Đk : x 1
x y x y y (x y 1)2 4y (*) Vậ y : y 0 Xét 4 x 1 y 0(y 0) x 1 và y=0 thỏ a mãn hệ phư ơ ng trình đã cho nên
hệ nhậ n nghiệ m là 1
0
x y
Trang 3CHUYÊN ĐỀ “MỘ T SỐ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I HỆ PHƯ Ơ NG TRÌNH ”
(1) ( x 1 y4 2 ) ( 4 x 1 y) 0
2 4
4
0
4
2 4
4
4
1
x y (do y>0)
Thế vào (*) ta có : 4 2 8 5 2
g y y y y đồ ng biế n trên 0, )),mà g(1)=0
Vậ y (x;y)=(1;0) hay (x;y) =(2;1)
Cách 4 : ( Đư a về hệ đố i xứ ng loạ i 3)
Đk : x 1
x y x y y (x y 1)2 4y (*) Vậ y : y 0
4
1
u v
f t t t t Ta có : f(t) đồ ng biế n 0, ) u v
( làm tư ơ ng tự các cách trên )
Vậ y (x;y)=(1;0) hay (x;y) =(2;1)
Cách 5 : ( Phư ơ ng pháp thế )
Đk : x 1
Từ (2) ta đư ợ c 2
4y (x y 1) y 0
Vậ y (x;y) =(1;0) là nghiệ m củ a hệ phư ơ ng trình
*Vớ i : x y 2 y 1, thay vào(1)ta
0
y , ta có x y 2 y 1 ; x y 2 y 1 *Vớ i : x y 2 y 1 y 2 y 1 1 y 2 y 0
0
y ( vì y 0) , suy ra x=1 thỏ a mãn hệ
( y 2 y) 2 y 2 y y 2 y (3) Xét hàm số : 4
3 4
4
t
t
f(t) đồ ng biế n trên 0, )
Đặ t t y 0 thì (4)
t t t t t t t
Trang 40 0 1
Vậ y (x;y)=(1;0) hay (x;y) =(2;1)
Cách 6 : ( Sử dụ ng nhân liên hợ p )
Đk : x 1
Từ (2) ta đư ợ c 2
4y (x y 1) y 0
Đặ t 4
1
t x , suy ra 40
1
t
Phư ơ ng trình (1) trở thành : 4 4
4 4
0
(x y 1) 4y, nên y 0
1 0
1
t y y x Thế vào (4) ta có :
Xét hàm số : 7 4
g y y y y , nên g(y) đồ ng biế n trên 0, )
Mà g(1) =0 nên y=1 là nghiệ m duy nhấ t củ a g(y) Vớ i y=1 x=2
Vậ y (x;y)=(1;0) hay (x;y) =(2;1)
Qua bài toán mở đầ u,ta thấ y có nhiề u cách giả i khác nhau để giả i mộ t hệ
phư ơ ng trình Tuy nhiên các cách đó đề u dự a trên cơ sở phá bỏ căn rút mộ t biể u
thứ c x theo y đư a về hệ phư ơ ng trình đơ n giả n hơ n mà ta đã biế t cách giả i.Sau
đây, tôi xin trình bày mộ t số phư ơ ng pháp cụ thể để giả i hệ Phư ơ ng trình.
B MỘ T SỐ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I HỆ PHƯ Ơ NG TRÌNH.
1 Phư ơ ng pháp thế
* Cơ sở phư ơ ng pháp Ta rút mộ t ẩ n (hay mộ t biể u thứ c) từ mộ t phư ơ ng trình
hoặ c kế t hợ p hai phư ơ ng trình trong hệ và thế vào mộ t phư ơ ng trình còn lạ i.Mụ c đích củ a việ c làm này là giả m số ẩ n Tùy thuộ c vào đặ c điể m củ a bài toán mà ta có
nhữ ng cách biế n đổ i phù hợ p
* Nhậ n dạ ng.
-Phư ơ ng pháp này thư ờ ng hay sử dụ ng khi trong hệ có mộ t phư ơ ng trình là bậ c
nhấ t,bậ c hai đố i vớ i mộ t ẩ n nào đó (có thể coi biế n còn lạ i là tham số )
-Vớ i hai số thự c bấ t kỳ x 0 ;ta luôn có y=tx vớ i cách làm này ta chuyể n về
phư ơ ng trình ẩ n t
- Phư ơ ng trình f(x;y)=f(y;x) luôn có mộ t cặ p nghiệ m x=y do đó có thể phân tích phư ơ ng trình đã cho về dạ ng (x-y).g(x;y)=0
- Trong hệ phư ơ ng trình biể u thứ c u(x) xuấ t hiệ n ở cả hai phư ơ ng trình thì ta có thể
đặ t u(x)=t để làm đơ n giả n hình thứ c bài toán
Trang 5CHUYÊN ĐỀ “MỘ T SỐ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I HỆ PHƯ Ơ NG TRÌNH ”
Ví dụ 1 Giả i hệ pt:
3 4
(x 2) 1 y
Đề thi Chọ n Họ c sinh giỏ i Tĩnh lớ p 10 _GD H à Tĩnh
Giả i hệ pt:
3 4
x 2 y 1 27 x (1) (x 2) 1 y 2 Điề u kiệ n: x 2 (3)
y 1
Ta có: (2) 2
(x 2) y 1, kế t hợ p vớ i (1), ta đư ợ c:
x 2 (x 2) 27 x x 2 x x 4x 31 (4)
Đặ t x 2 a vớ i a 0 thì 2
x a 2, thay x theo a vào vế phả i củ a (4) và rút gọ n,
ta đư ợ c:
Khi a = 1, ta đư ợ c x = 3 và y = 2 (thỏ a mãn điề u kiệ n (3))
Vậ y hệ phư ơ ng trình đã cho chỉ có 1 nghiệ m (3; 2)
Nhậ n xét Quan sát phư ơ ng trình (2) ta thấ y 4
(x 2) 1 y hay (x-2) 4 =y-1có thể nghỉ ngay đế n việ c đặ t ẩ n phụ chuyể n hệ trên về mộ t hệ đạ i số đã có cách giả i
Ví dụ 2 Giả i hệ phư ơ ng trình
2
Nhậ n xét Phư ơ ng trình (2) là bậ c nhấ t đố i vớ i y nên ta dùng phép thế
Lờ i giả i.
x = 0 không thỏ a mãn (2)
2
0, (2)
2
x thế vào (1) ta đư ợ c
2
2 2
4 4
x
x
Do x 0 nên hệ phư ơ ng trình có nghiệ m duy nhấ t 4;17
4
Chú ý.
+ Hệ phư ơ ng trình này có thể thế theo phư ơ ng pháp sau:
Hệ
2 2
2 2
2
2
2
2
2
x xy
+ Phư ơ ng pháp thế thư ờ ng là công đoạ n cuố i cùng khi ta sử dụ ng các phư ơ ng pháp
khác
Ví dụ 3
Thi thử lầ n 1 khố i B năm 2014 THPT NVX Bắ c Ninh
Trang 6Giả i hệ phư ơ ng trình :
2
( , )
x y IR
Nhậ n xét :Rỏ ràng ta không thể biế n đổ i phư ơ ng trình (2),vấ n đề là ở chổ
biế n đổ i phư ơ ng trình (1) như thế nào ,để ý thấ y các hệ số 2:1=2:1 như vậ y
phư ơ ng trình này có nghiệ m x=y
Lờ i giả i.
Đk: x 0;y 0 Phư ơ ng trình (1) tư ơ ng đư ơ ng vớ i
2x 1 0, x IR)
Thế vào phư ơ ng trình (2) ta có 2
Đặ t a 2 x 1,a 1, ta có phư ơ ng trình 2 2
4 ( )
1 2( )
x
3 2 2
x
3 2 2
y Thử lạ i thấ y thỏ a mãn
Vậ y hệ phư ơ ng trình có nghiệ m ( ; )x y (3 2 2;3 2 2 )
Ví dụ 4.
Thi thử lầ n 2 khố i A &A1 năm 2014 THPT ĐT – HẢ I DƯ Ơ NG
Giả i hệ phư ơ ng trình
(2 1) (2 1) 18(2)
Nhậ n xét :Phư ơ ng trình 2 là mộ t phư ơ ng trình đố i xứ ng theo x và y tuy chư a thể
khẳ ng đinh có hay không nghiệ m x=y ,tuy nhiên để ý phư ơ ng trình (1) có chứ a biể u thứ c độ c lậ p 2 2
x y nên từ (2) rút 2 2
4
x y x y thế vào phư ơ ng trình (1)
Lờ i giả i.
Từ phư ơ ng trình (2) 2 2
4
Thế (3) vào (1) ta có : x 2 3 y 1 5(x y 1)
(x 2) 6 (x 2)(y 1) 9(y 1) 5(x y 1)
3 (x 2)(y 1) 2x 2y 6 3 (x 2)(y 1) 2(x 2) 2(y 1) (3)
Ta thấ y y=1 không phả i là nghiệ m củ a phư ơ ng trình trên :
(3)
2 2 1
( )
x y
L y
Trang 7CHUYÊN ĐỀ “MỘ T SỐ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I HỆ PHƯ Ơ NG TRÌNH ”
1
x
y x=4y-6 thay vào phư ơ ng trình (2) và rút gọ n ta đư ợ c :
(2) 2
( / )
Vậ y hệ có nghiệ m (x;y) là (2;2) ; ( 26
17;19
17)
Ví dụ 5. Giả i hệ phư ơ ng trình
2 2 0 (1)
Nhậ n xét : phư ơ ng trình (1) là mộ t phư ơ ng trình bậ c 2 theo y có thể nghỉ ngay đế n
việ c giả i phư ơ ng trình bậ c hai ẩ n y hy vọ ng đư ợ c nghiệ m đẹ p
Điề u kiệ n : x 4,y 16
Giả i phư ơ ng trình (2) theo ẩ n y ta đư ợ c 2
2( ),
2
Giả i phư ơ ng trình ta đư ợ c x=5
Vậ y hệ đã cho có nghiệ m (5,25)
Nhậ n xét: Hệ phư ơ ng trình trên đúng là cho ta mộ t lờ i giả i đẹ p ,tạ o cả m hứ ng cho
ngư ờ i viế t chuyên đề này cả m thấ y rấ t thiế u sót nế u như không tiế p tụ c tạ o nên
mộ t hệ phứ c tạ p hơ n
Ví dụ 6.
Giả i hệ phư ơ ng trình
2 4
Nhậ n xét : Rỏ ràng muố n hay không thì cũng chỉ có thể biế n đổ i phư ơ ng trình 1
?phân tích về dạ ng tích chăng ? rấ t khó ? để ý thấ y rằ ng phư ơ ng trình 1 cũng chỉ
là phư ơ ng trình bậ c hai theo y vậ y ta còn chờ gì nữ a ???
1 y x 3x 6 y 3x 5x 3x 5 0
Suy ra: 32 5
1
Vớ i y 3x 5 VP 2 1 0 VT 2 vô nghiệ m
Vớ i 2
1 2
y x VT trở thành :4 4 2
2 x x 3x 3 3
Áp dụ ng BĐT Cauchy ta có :
4 4
1.1.1.
4
x
Từ (3) ta có :
4
4
x
Trang 82 2
1
x
Thử lạ i x =1 thõa mãn (3) vớ i x 1 y 0 vậ y hệ đã cho có nghiệ m : (1;0)
Nhậ n xét Lợ i thế củ a phư ơ ng trình (3) là nhìn rỏ ngay bấ t đẳ ng thứ c cauchy
Thư ờ ng thì khi gặ p mộ t phư ơ ng trình cuố i chứ a căn sau khi thế ta hay vậ n dụ ng
phép nhân liên hợ p
Ví dụ 7 Giả i hệ phư ơ ng trình
Thi thử lầ n 2 khố i A &A1 năm 2014 THPT Chuyên ĐH Vinh
Nhậ n xét : Để ý phư ơ ng trình đầ u là mộ t phư ơ ng trình bậ c 2 theo x ,bậ c hai theo
y 2 ,và cũng là bậ c hai theo biế n ( x+y ),như vậ y bạ n đọ c có thể giả i theo ba cách đó
1 0
Coi phư ơ ng trình (1) là phư ơ ng trình bậ c hai theo ẩ n x ta có
2 2
3
TH1: Vớ i x =-y2-y thay vào phư ơ ng trình (2) ta có : 2
3 0
này hệ có nghiệ m : 4 13;1 13 à 4 13;1 13
TH2: Vớ i x=-3y2-y Thay vào phư ơ ng trình (2) ta có :y=-1 do
2
y y
y y ,vớ i mọ i x thuộ c 1 5; 1 5
2 2 Trư ờ ng hợ p này hệ
có nghiệ m : 2; 1
Vậ y hệ đã cho có 3 nghiệ m
Ví dụ 8 Giả i hệ phư ơ ng trình : 4 21 3 1 4(1)
Nhậ n xét: Dĩ nhiên ta có thể biế n đổ i phư ơ ng trình (1) như ng nế u xét về tính công
bằ ng củ a nó thì phư ơ ng trình (2) là mộ t phư ơ ng trình bậ c 2 theo y tuy có hơ i phứ c
tạ p như ng không phả i là không thể
Lờ i giả i.
Điề u kiệ n : x 1,y 1
(2 x x ) 4(x 2x ) (4 x x 4x 4x 2x ) 4x 8x
(4 x x 4x 4x 2x ) (x x 2) 0
Vậ y PT(2) y x 32
Vớ i y = x - 2 thay vào (1) ta đư ợ c : (1)
Trang 9CHUYÊN ĐỀ “MỘ T SỐ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I HỆ PHƯ Ơ NG TRÌNH ”
Vớ i 3
y x thay vào (1) , ta đư ợ c : (1)
3 3 3 3
0
2 3
x
2
2 3
0
Do đó x=2 y 8
Vậ y nghiệ m (x;y) củ a hệ (I) là : (2;8), (5;3)
Ví dụ 9
Thi thử Đạ i họ c lầ n 2 năm 2014 THPT Ngô Gia Tự -Bắ c Ninh
Giả i hệ phư ơ ng trình
2( ) 7(1) ( 2 ) 2 10(2)
Nhậ n xét :
Cả hai phư ơ ng trình củ a hệ đề u có thể coi là phư ơ ng trình bậ c hai theo x hoặ c
y,tuy nhiên nó không đư ợ c thuậ n lợ i như các ví dụ trên Để ý mộ t tý ta thấ y yế u tố
còn thiế u trong phư ơ ng trình (1) là tích xy ,và phư ơ ng trình (2) nế u rút 2
y thế vào
(1) ta đáp ứ ng đư ợ c điề u đó.
Lờ i giả i.
Rút 2
y từ phư ơ ng trình (2) thế vào (1) ta đư ợ c
2
x
TH1: thay x=-1 vào (1) ta đư ợ c 2 2
4
y
y
TH2: Thay x=-2y-3 vào (1) ta đư ợ c
2
Vậ y hệ phư ơ ng trình có 4 nghiêm :
(-1;2) (-1;-4) ( 1 6
5 ; 1 3
5 ) ( 1 6
5 ; 1 3
5 )
Ví dụ 10.
Thi thử lầ n 2 khố i A &A1 năm 2014 THPT ĐTH – HẢ I DƯ Ơ NG
Giả i hệ phư ơ ng trình
3 3
4 2 (1)
3 4(2)
Nhậ n xét :Thông thư ờ ng ta vẩ n hay thế x hay y hoặ c mộ t biể u thứ c độ c lậ p
nào đó ,và đôi khi ta cũng có thể thế mộ t hằ ng số nhấ t là đố i vớ i hệ có đủ bậ c.
Lờ i giả i.
Phư ơ ng trình (1) 3 3
2(x y ) 4(2x y)
Từ phư ơ ng trình (2) thay 2 2
4 x 3y vào phư ơ ng trình trên và rút gọ n ta đư ợ c
Trang 102 2 3
0
5
y
TH1 : y=0 thay vào hệ ta đư ợ c
3 2
4
2 4
x
(x;y)=( 2; 0) TH2: x=-y y=-x thay vào hệ ta đư ợ c
3 2
1
x x
Hệ có nghiệ m (x;y) = (1;-1); (-1;1)
TH3: x=-5y thay vào hệ ta có nghiệ m (x;y) =( 5 ; 1);( 5; 1 )
Vậ y hệ đã cho có 6 nghiệ m
Tóm lạ i Phư ơ ng pháp “ thế ” tuy là không có mộ t đư ờ ng lố i giả i tổ ng quát như
mộ t số phư ơ ng pháp khác,tuy nhiên để tạ o cho bạ n đọ c mộ t lố i mòn và cũng cố
lờ i giả i củ a các hệ trên ta xét hai ví dụ khó sau đây.
Ví dụ 11.Giả i hệ phư ơ ng trình :
2 (1)
Nhậ n xét: phư ơ ng trình (2) có vế trái là bậ c 5 Vế phả i gồ m bậ c 1 và trong ngoặ c
cao nhấ t bậ c 4 như ng không phả i hạ ng tử nào cũng có bậ c 4 Vậ y ta tiế n hành thế
hằ ng số bằ ng biể u thứ c từ (1) xuố ng dư ớ i để tạ o nên sự thuầ n nhấ t
Lờ i giả i.
4 (x y ) Vì sao không thế 2 2
4 2(x y ) Đơ n giả n tôi
muố n tấ t cả đề u là bậ c 4 Thay tấ t cả vào (2) ta đư ợ c
(x y) (x y ) x y xy x( y ) 2y x y 2y x y
Đế n đây kế t hợ p vớ i (1) và ta dễ dàng giả i ra (x;y) =(1;1) (-1;-1)
Ví dụ 12.
Chọ n độ i tuyể n HSG lớ p 11 Sở GD & ĐT Nam Đị nh năm 2013
Giả i hệ phư ơ ng trình :
2
( vớ i x;y IR)
Nhậ n xét :Để ý thấ y phư ơ ng trình thứ nhấ t trong hệ có chứ a biế n y độ c lậ p, nên
không cầ n suy nghỉ ta rút y từ phư ơ ng trình này thế vào phư ơ ng trình thứ hai củ a
hệ ,rồ i biế n đổ i theo biể u thứ c trong căn đư ợ c phư ơ ng trình đố i xứ ng f(x+1)=f(-x).
Lờ i giả i.
ĐKXĐ : x IR;y IR
2
2
2
2
2
y x x (1) Thế vào phư ơ ng trình thứ hai trong hệ , ta có:
( x 2 x) 2(x 1) x 2x 3 2x 4x
1 x x 2 2x (x 1) x 2x 3 0
Trang 11CHUYÊN ĐỀ “MỘ T SỐ PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I HỆ PHƯ Ơ NG TRÌNH ”
f t t t vớ i t IR Ta có
2 2
2
2
t
t
f(t) đồ ng biế n trên IR
Mặ t khác , phư ơ ng trình (*) có dạ ng f(x+1) = f(-x) x+1 = -x 1
2
x
2
x vào (1) ta tìmđư ợ c y = 1 Vậ y hệ đã cho có nghiệ m là
1 2 1
x y
2 Phư ơ ng pháp cộ ng đạ i số
* Cơ sở phư ơ ng pháp Kế t hợ p 2 phư ơ ng trình trong hệ bằ ng các phép toán: cộ ng,
trừ , nhân, chia ta thu đư ợ c phư ơ ng trình hệ quả mà việ c giả i phư ơ ng trình này là
khả thi hoặ c có lợ i cho các bư ớ c sau
* Nhậ n dạ ng Phư ơ ng pháp này thư ờ ng dùng cho các hệ đố i xứ ng loạ i II, hệ
phư ơ ng trình có vế trái đẳ ng cấ p bậ c k
Ví dụ 13.Giả i hệ phư ơ ng trình
2 2 2 2
2 3
2 3
y y x x x y
Nhậ n xét : đây là mộ t hệ phư ơ ng trình đố i xứ ng loạ i II,đã có cách giả i tổ ng quát
Lờ i giả i.
ĐK: xy 0
Hệ
x y y
y x x Trừ vế hai phư ơ ng trình ta đư ợ c
TH 1 x y 0 y x thế vào (1) ta đư ợ c 3x3 x2 2 0 x 1
TH 2 3xy x y 0 Từ
2 2
2
2 2
2
y
3xy x y 0 Do đó TH 2 không xả y ra
Vậ y hệ phư ơ ng trình có nghiệ m duy nhấ t (1 ; 1)
Ví dụ 14.Giả i hệ phư ơ ng trình
y x
x y
Lờ i giả i.
Trừ vế hai pt ta đư ợ c 1 1 2 1 2 1 0
Trang 121 1
xy
T
H 1. y x 0 y x thế vào (1) ta đư ợ c 1 2 1 2
x x
Đặ t t 1 ,t 0
x ta đư ợ c
2
xy
TH này vô nghiệ m do ĐK
Vậ y hệ có nghiệ m duy nhấ t (1; 1)
Ví dụ 15 Giả i hệ phư ơ ng trình
Nhậ n xét Đây là hệ phư ơ ng trình có vế trái đẳ ng cấ p bậ c hai nên ta sẽ cân bằ ng
số hạ ng tự do và thự c hiệ n phép trừ vế
Lờ i giả i.
Hệ
Giả i phư ơ ng trình này ta đư ợ c 1 , 145
y x y x thế vào mộ t trong hai phư ơ ng
trình củ a hệ ta thu đư ợ c kế t quả
* Chú ý
- Cách giả i trên có thể áp dụ ng cho pt có vế trái đẳ ng cấ p bậ c cao hơ n.
- Cách giả i trên chứ ng tỏ rằ ng hệ phư ơ ng trình này hoàn toàn giả i đư ợ c bằ ng
Ví dụ 16.Tìm các giá trị m để hệ
Nhậ n xét Để có kế t quả nhanh hơ n ta sẽ đặ t ngay y tx x, 0
Lờ i giả i.
TH 1
2 2
2 2
11 11
3
y y
y
3
m