1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Bắc Lệnh

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 582,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 9 tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Bắc Lệnh”, giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

TRƯỜNG THCS B C L NHẮ Ệ

Năm h c: 2020­2021

       Môn: KHTN 9

Th i gian: 90 phút  (Không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

(T  đ  g m 02 trang) ờ ề ồ

Đ  I

I. Tr c nghi mắ ệ  (2,0 đi m): Khoanh tròn vào ch  cái đ ng tr ể ữ ứ ước câu tr  l i đúng.ả ờ

Câu 1:  Ho t đ ng nào sau đây không ph i là lĩnh v c c a công ngh  sinh h c:ạ ộ ả ự ủ ệ ọ

A. Công ngh  sinh h c x  lí môi trệ ọ ử ường và công ngh  genệ

B. Công ngh  lên men và công ngh  enzimệ ệ

C. Công ngh  t  bào và công ngh  chuy n nhân, chuy n phôiệ ế ệ ể ể

D. Công ngh  hoá ch tệ ấ

Câu 2: Khăng đinh đung khi noi vê đ ng s c t  cua ông dây co dong điên chay qua là̉ ̣ ́ ́ ̀ ườ ư ứ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̣

A. Bên trong long ông dây la đ̀ ́ ̀ ương gân nh  thăng̀ ̀ ư ̉

B. Bên ngoai va bên trong long ông dây la đ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ương gân nh  thăng̀ ̀ ư ̉

C. Bên ngoai ông dây la đ̀ ́ ̀ ường cong kiń

D. Bên ngoai ông dây la đ̀ ́ ̀ ường cong h , trong long ông dây la đở ̀ ́ ̀ ương cong kiǹ ́

Câu 3: Khi tiên hanh thi nghiêm  xtet, kim nam châm đ c đăt nh  thê nao so v i dây ́ ̀ ́ ̣ Ơ ượ ̣ ư ́ ̀ ớ dân thăng?̃ ̉

A. Đăt không song song v i dây dân thăng      C. Đăt cheo v i dây dân thăng̣ ớ ̃ ̉ ̣ ́ ớ ̃ ̉

B. Đăt song song v i dây dân thăng̣ ớ ̃ ̉       D. Đăt xa dây dân thăng̣ ̃ ̉

Câu 4: R u etylic và Axit axetic đ u tác d ng đ c v i:ượ ề ụ ượ ớ

Câu 5: Trong các ph n  ng sau, ph n  ng hóa h c đúng là:ả ứ ả ứ ọ

A. CH4 + Cl2  as  CH2 + Cl2 C. 2CH4 + Cl2  as  2CH3Cl + H2

B. CH4 + Cl2  as  CH2 + 2HCl D. CH4 + Cl2  as  CH3Cl + HCl

Câu 6: Khí etilen làm cho trái cây mau chín, đó là do:

A. Etilen ph n  ng v i h i nả ứ ớ ơ ước trong không khí to  nhi t nên qu  mau chínả ệ ả

B. Etilen ph n  ng v i nả ứ ớ ước có trong trái cây, to  nhi t nên làm qu  cây mau chínả ệ ả

C. Etilen kích thích s  hô h p c a t  bào trái cây làm cho qu  xanh mau chínự ấ ủ ế ả

D. Etilen cho ph n  ng c ng v i dung d ch bromả ứ ộ ớ ị

Câu 7: Đi n t  còn thi u vào ch  tr ng:ề ừ ế ỗ ố

 ……… là các thao tác tác đ ng lên ADN, đ  chuy n m t đo n ộ ể ể ộ ạ

ADN mang m t gen ho c m t c m gen t  t  bào c a loài cho sang t  bào c a loài nh nộ ặ ộ ụ ừ ế ủ ế ủ ậ  

nh  th  truy n.ờ ể ề

II. T  lu nự ậ  (8,0 đi m) ể

Câu 8 (1,5 đi m): LAI GI NG V T NUÔI, CÂY TR NGể Ố Ậ Ồ

Mo17      F1            B73

S  t :ố ờ

S  phách: 

Trang 2

Cây ngô Mo17 và B73 là 2 gi ng ngô thu n ch ng, F1 là gi ng ngô lai gi a 2 gi ng trên.ố ầ ủ ố ữ ố

Quan sát hình trên và tr  l i câu h i: ả ờ ỏ

a Trong lai gi ng cây tr ng thì đây là hi n tố ồ ệ ượng gì? 

b.Nguyên nhân và đ c đi m c a hi n tặ ể ủ ệ ượng trên?

c. Vì sao  u th  lai l i th  hi n rõ nh t   Fư ế ạ ể ệ ấ ở 1, sau đó l i gi m d n qua các th  h ? ạ ả ầ ế ệ Câu 9 (1,0 đi m):  

a. Th  nào là tr  sinh đôi khác tr ng? Đ c đi m ki u gen và ki u hình c a nh ngế ẻ ứ ặ ể ể ể ủ ữ  

tr  sinh đôi khác tr ng?ẻ ứ

b. Ngườ ị ội b  đ t bi n có 3 NST s  21, t t c  các c p NST còn l i đ u bình thế ố ấ ả ặ ạ ề ườ  ng thì người đó b  b nh (h i ch ng) gìị ệ ộ ứ ? Cho bi t s  lế ố ượng NST trong t  bào sinh dế ưỡ  ng

c a ngủ ười đó

Câu 10 (1,75 đi m ): H c sinh làm bài vào hình v  trong đ ọ ẽ ề

a. Xac đinh tên cac c c t  trên hinh ve 1; 2 d i đây. Biêt mui tên   hinh 1 la s  di ́ ̣ ́ ự ừ ̀ ̃ ướ ́ ̃ ở ̀ ̀ ự chuyên cua thanh nam châm đ̉ ̉ ược treo, mui tên   hinh 2 la chiêu đ̃ ở ̀ ̀ ̀ ương s c t ̀ ư ứ ̀

 

b. Hinh 3 cho biêt ông dây AB co dong điên chay qua va kim nam châm ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀

được đinh ḥ ương nh  trong hinh (C c băc N cua kim h́ ư ̀ ự ́ ̉ ương vê đâu B cua ông dây) ́ ̀ ̀ ̉ ́ Xac đinh trên hinh ve: ́ ̣ ̀ ̃

­ Tên t  c c cua ông dây; ư ự̀ ̉ ́

­ Ve đ̃ ương s c t , chiêu đ̀ ư ứ ̀ ̀ ương s c t  trong long ̀ ư ứ ̀ ̀

ông dây va chiêu dong điên chay qua cac vong dây.́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀

Câu 11 (1,0 đi m ): H c sinh làm bài vào hình v  trong đ ọ ẽ ề

a. Cho hình 4 (H4). Bi t các c c tế ự ừ 

c a  nam  châm,  chi u  dòng  đi n  I  đi  tủ ề ệ ừ 

ngoài vào trong m t ph ng t  gi y. Hãyặ ẳ ờ ấ  

xác đ nh l c đi n t  và v  chi u l c đi nị ự ệ ừ ẽ ề ự ệ  

t  F ừ

b. Cho hình 5 (H5). Bi t l c đi n t  Fế ự ệ ừ  

có chi u nh  mũi tên trong hình và chi uề ư ề  

dòng   đi n   I   đi   t   ngoài   vào   trong   m tệ ừ ặ  

ph ng   t   gi y   Hãy   xác   đ nh,   v   chi uẳ ờ ấ ị ẽ ề  

đường s c t  và tên c c t  c a nam châm.ứ ừ ự ừ ủ  

Câu 12 (1,0 đi m ): Hoàn thành các ph ươ ng trình hóa h c theo s  đ  sau ọ ơ ồ  (ghi rõ 

đi u ki n n u có) :ề ệ ế

CH4 (1) C2H2  (2) C2H4  (3) C2H5OH  (4) C2H5ONa

Câu 13 (0,75 đi m): 

Nh n bi t các ch t sau b ng phậ ế ấ ằ ương pháp hóa h cọ : metan, khí cacbonic, etilen Câu 14 (1,0 đi m): 

Đ t cháy rố ượu etylic thu được 6,72  lít khí cacbonic (đktc)

 1

Hinh

A B

 2

Hinh

 3

Hinh

N S

I r 4

A

5 H

Trang 3

a. Tính kh i lố ượng rượu etylic đã dùng

b. Cho toàn b  lộ ượng rượu etylic trên tác d ng v i 12 gam axit axetic. Tính kh iụ ớ ố  

lượng este t o thành bi t hi u su t ph n  ng đ t 75%ạ ế ệ ấ ả ứ ạ

Cho bi t nguyên t  kh i c a các nguyên t :Na= 23; C = 12; H= 1; O= 16 ế ử ố ủ ố

H t ế

TRƯỜNG THCS B C L NHẮ Ệ

         

KI M TRA GI A H C  K  IIỂ Ữ Ọ Ỳ

Năm h c: 2020­2021

       Môn: KHTN 9

Th i gian: 90 phút  (Không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

(T  đ  g m 02 trang) ờ ề ồ

Đ  II

I.Tr c nghi mắ ệ  (2,0 đi m): Khoanh tròn vào ch  cái đ ng tr ể ữ ứ ước câu tr  l i đúng.ả ờ

Câu 1: Ngành công ngh  s  d ng các t  bào s ng và quá trình sinh h c đ  t o ra cácệ ử ụ ế ố ọ ể ạ  

s n ph m sinh h c c n thi t cho con ngả ẩ ọ ầ ế ười là ngành:

A. Công ngh  enzim/ prôtêin ệ      B. Công ngh  sinh h cệ ọ

C. Công ngh  gen ệ        D. Công ngh  t  bào th c v t và đ ng v tệ ế ự ậ ộ ậ

Câu 2: Đ ng s c t  cua ông dây co dong điên chay qua co đăc điêm la:ườ ư ứ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̀

A. Bên ngoai va bên trong long ông dây la đ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ương gân nh  thăng̀ ̀ ư ̉

B. Bên trong long ông dây la đ̀ ́ ̀ ương gân nh  thăng̀ ̀ ư ̉

C. Bên ngoai ông dây la đ̀ ́ ̀ ường cong h , trong long ông dây la đở ̀ ́ ̀ ương cong kiǹ ́

D. Bên ngoai ông dây la đ̀ ́ ̀ ường cong kiń

Câu 3: Trong thi nghiêm  xtet, kim nam châm đ c đăt so v i dây dân thăng la:́ ̣ Ơ ượ ̣ ớ ̃ ̉ ̀

A. không song song v i dây dân thăngớ ̃ ̉ B. cheo v i dây dân thănǵ ớ ̃ ̉

C. song song v i dây dân thăng ớ ̃ ̉ D. xa dây dân thăng̃ ̉

Câu 4: Đun nóng axit axetic v i r u etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì ng i ta thuớ ượ ườ  

được m t ch t l ng không màu, mùi th m, không tan trong nộ ấ ỏ ơ ước và n i trên m t nổ ặ ướ  c

S n ph m đó là: ả ẩ

A. Đimetyl ete       B. Etyl axetat

C. Rượu etylic       D. Metan 

Câu 5: Trong các ph n  ng sau, ph n  ng hóa h c đúng là:ả ứ ả ứ ọ

A. C6H6 + Br  bot Fe    C6H5Br + H B. C6H6 + Br2  bot Fe   C6H5Br + H Br

C. C6H6 + Br2  bot Fe   C6H6Br2  D. C6H6 +2Br   bot Fe   C6H5Br + HBr

Câu 6: Ph n  ng hóa h c đ c tr ng c a metan là:ả ứ ọ ặ ư ủ

A. ph n  ng thả ứ ế              C. ph n  ng oxi hóa – khả ứ ử

B. ph n  ng c ngả ứ ộ        D. ph n  ng phân h yả ứ ủ

Câu 7: Đi n t  còn thi u vào ch  tr ng:ề ừ ế ỗ ố

………  là ngành kĩ thu t v  quy trình  ng d ng kĩ thu t gen.ậ ề ứ ụ ậ

II. T  lu nự ậ  (8,0 đi m ể )

 Câu 8 (1,5 đi m): LAI GI NG V T NUÔI, CÂY TR NGể Ố Ậ Ồ

S  t :ố ờ

S  phách: 

Trang 4

Hình. Các cây ngô t  th  ph n qua nhi u th  hự ụ ấ ề ế ệ

Quan sát hình trên và tr  l i câu h i: ả ờ ỏ

a.Trong lai gi ng cây tr ngố ồ , hình  nh trên là hi n t ng gì? ả ệ ượ

b.Nguyên nhân và đ c đi m c a hi n tặ ể ủ ệ ượng trên?

c. T i saoạ t  th  ph n b t bu c và giao ph i g n gây ra hi n tự ụ ấ ắ ộ ố ầ ệ ượng thoái hóa nh ngư  

nh ng phữ ương pháp này v n đẫ ược người ta s  d ng trong ch n gi ng ử ụ ọ ố ?

Câu 9 (1,0 đi m):

a. Th  nào là tr  sinh đôi cùng tr ng? Đ c đi m ki u gen và ki u hình c a nh ngế ẻ ứ ặ ể ể ể ủ ữ  

tr  sinh đôi cùng tr ng.ẻ ứ

b. Ngườ ị ội b  đ t bi n ch  có 1 NST gi i tính X, t t c  các c p NST còn l i đ uế ỉ ớ ấ ả ặ ạ ề   bình thường thì người đó b  b nh (h i ch ng) gìị ệ ộ ứ ? Cho bi t s  lế ố ượng NST trong t  bàoế   sinh dưỡng c a ngủ ười đó

Câu 10 (1,75 đi m ): H c sinh làm bài vào hình v  trong đ ọ ẽ ề

a. Xac đinh tên cac c c t   trên hinh ve 1; 2 d i đây. Biêt mui tên   hinh 1 la s  di ́ ̣ ́ ự ừ ̀ ̃ ướ ́ ̃ ở ̀ ̀ ự chuyên cua thanh nam châm đ̉ ̉ ược treo, mui tên   hinh 2 la chiêu đ̃ ở ̀ ̀ ̀ ương s c t ̀ ư ứ ̀

 

b. Hinh 3 cho biêt ông dây AB co dong điên chay qua va kim nam châm ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀

được đinh ḥ ương nh  trong hinh ́ ư ̀

(C c nam S cua kim hự ̉ ương vê đâu B cua ông dây) ́ ̀ ̀ ̉ ́

Xac đinh trên hinh ve : ́ ̣ ̀ ̃

­ Tên t  c c cua ông dây ; ư ự̀ ̉ ́

­ Ve đ̃ ương s c t , chiêu đ̀ ư ứ ̀ ̀ ương s c t  trong long ̀ ư ứ ̀ ̀

ông dây va chiêu dong điên chay qua cac vong dây.́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀

Câu 11 (1,0 đi m ): H c sinh làm bài vào hình v  trong đ ọ ẽ ề

a. Cho hình 4 (H4). Bi t các c c t  c a namế ự ừ ủ  

châm, chi u dòng đi n I đi t  ngoài vào trong m tề ệ ừ ặ  

ph ng t  gi y. Hãy xác đ nh l c đi n t  và vẳ ờ ấ ị ự ệ ừ ẽ 

chi u l c đi n t  F ề ự ệ ừ

b. Cho hình 5 (H5). Bi t l c  đi n  t  F cóế ự ệ ừ  

chi u nh  mũi tên trong hình và chi u dòng đi n Iề ư ề ệ  

đi t  ngoài vào trong m t ph ng t  gi y. Hãy xácừ ặ ẳ ờ ấ  

đ nh, v  chi u đị ẽ ề ường s c t  và tên c c t  c a namứ ừ ự ừ ủ  

châm. 

 1

Hinh

N S A

 3

Hinh

N S

N

S

I r

4 H

B

A F

5 H I r

Trang 5

Câu 12 (1,0 đi m ): Hoàn thành các ph ươ ng trình hóa h c theo s  đ  sau ọ ơ ồ  (ghi rõ 

đi u ki n n u có) :ề ệ ế        

C2H5OH

(2)

(3)

Câu 13 (0,75 đi m): 

Nh n bi t các ch t sau b ng phậ ế ấ ằ ương pháp hóa h cọ : r u etylic, axit axetic, benzenượ Câu 14 (1,0 đi m): 

Đ t cháy 9,2  gam rố ượu etylic thu được V  lít khí cacbonic (đktc)

a. Tính V

b. Cho toàn b  lộ ượng rượu etylic trên tác d ng v i 18 gam axit axetic. Tính kh iụ ớ ố  

lượng este t o thành bi t hi u su t ph n  ng đ t 80 %ạ ế ệ ấ ả ứ ạ

(Cho bi t nguyên t  kh i c a các nguyên t : Na= 23; C = 12; H= 1; O=16) ế ử ố ủ ố  H T Ế

TRƯỜNG THCS B C L NHẮ Ệ

         

KI M TRA GI A H C  K  IIỂ Ữ Ọ Ỳ

Năm h c: 2020­2021

       Môn: KHTN 9

Th i gian: 90 phút  (Không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

(T  đ  g m 02 trang) ờ ề ồ

ĐÊ IIÌ

Tr c nghi mắ ệ  (2,0 đi m): Khoanh tròn vào ch  cái đ ng tr ể ữ ứ ước câu tr  l i đúng.ả ờ

Câu 1. Kĩ thu t gen là gì?ậ

A. Kĩ thu t gen là các thao tác tác đ ng lên ADN, đ  chuy n m t đo n ADN mangậ ộ ể ể ộ ạ  

m t gen ho c m t c m gen t  t  bào c a loài cho sang t  bào c a loài nh n nh  th  ộ ặ ộ ụ ừ ế ủ ế ủ ậ ờ ể truy nề

B. Kĩ thu t gen là các thao tác s a ch a m t gen h  h ngậ ử ữ ộ ư ỏ

C. Kĩ thu t gen là các thao tác chuy n m t gen t  t  bào nh n sang t  bào khácậ ể ộ ừ ế ậ ế

D. Kĩ thu t gen là kĩ thu t t o ra m t gen m iậ ậ ạ ộ ớ

Câu 2. Phat biêu nao đung vê s  t ng tac gi a 2 nam châm đăt gân nhaú ̉ ̀ ́ ̀ ự ươ ́ ữ ̣ ̀

A. Hai t  c c cung tên thi hut nhau, hai t  c c khac tên thi đây nhauư ự̀ ̀ ̀ ́ ư ự̀ ́ ̀ ̉

B. Hai t  c c cung tên thi đây nhau, hai t  c c khac tên thi hut nhauư ự̀ ̀ ̀ ̉ ư ự̀ ́ ̀ ́

C. Hai t  c c cung tên thi không hut nhau cung không đây nhauư ự̀ ̀ ̀ ́ ̃ ̉

D. Hai t  c c khac tên thi không hut đây cung không hut nhauư ự̀ ́ ̀ ́ ̉ ̃ ́

Câu 3: R u etylic và Axit axetic đ u tác d ng đ c v i:ượ ề ụ ượ ớ

Câu 4: Khí etilen làm cho trái cây mau chín, đó là do:

A. Etilen ph n  ng v i h i nả ứ ớ ơ ước trong không khí to  nhi t nên qu  mau chínả ệ ả

B. Etilen ph n  ng v i nả ứ ớ ước có trong trái cây, to  nhi t nên làm qu  cây mau chínả ệ ả

C. Etilen kích thích s  hô h p c a t  bào trái cây làm cho qu  xanh mau chínự ấ ủ ế ả

D. Etilen cho ph n  ng c ng v i dung d ch bromả ứ ộ ớ ị

II. T  lu nự ậ  (8,0 đi m) ể

S  t :ố ờ

S  phách: 

Trang 6

Câu 5 (1,5 đi m): LAI GI NG V T NUÔI, CÂY TR NGể Ố Ậ Ồ

Hình. Các cây ngô t  th  ph n qua nhi u th  hự ụ ấ ề ế ệ

Quan sát hình trên và tr  l i câu h i: ả ờ ỏ

a.Trong lai gi ng cây tr ngố ồ , hình  nh trên là hi n t ng gì? ả ệ ượ

b Nguyên nhân và đ c đi m c a hi n tặ ể ủ ệ ượng trên?

Câu 6 (1,0 đi m):  Th  nào là tr  sinh đôi khác tr ng? Đ c đi m ki u gen và ki u hình ế ẻ ứ ặ ể ể ể

c a nh ng tr  sinh đôi khác tr ng.ủ ữ ẻ ứ

Câu 7 (2,5 đi m ): H c sinh làm bài vào hình v  trong đ ọ ẽ ề

a. Xac đinh tên cac c c t   trên hinh ve 1; 2 d i đây. Biêt mui tên   hinh 1 la s  di ́ ̣ ́ ự ừ ̀ ̃ ướ ́ ̃ ở ̀ ̀ ự chuyên cua thanh nam châm đ̉ ̉ ược treo, mui tên   hinh 2 la chiêu đ̃ ở ̀ ̀ ̀ ương s c t ̀ ư ứ ̀

 

b. Hinh 3 cho biêt ông dây AB co dong điên chay qua va kim nam châm ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀

được đinh ḥ ương nh  trong hinh (C c băc N cua kim h́ ư ̀ ự ́ ̉ ương vê đâu B cua ông dây) ́ ̀ ̀ ̉ ́ Xac đinh trên hinh ve: ́ ̣ ̀ ̃

­ Tên t  c c cua ông dây; ư ự̀ ̉ ́

­ Ve đ̃ ương s c t , chiêu đ̀ ư ứ ̀ ̀ ương s ct  trong long ̀ ư ứ ̀ ̀

ông dây va chiêu dong điên chay qua cac vong dây.́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀

Câu 8 (0,5 đi m ): H c sinh làm bài vào hình v  trong đ ọ ẽ ề

   Cho hình 4 (H4). Bi t các c c t  c a ế ự ừ ủ

nam châm, chi u dòng đi n I đi t  ngoài ề ệ ừ

vào trong m t ph ng t  gi y. Hãy xác đ nhặ ẳ ờ ấ ị  

l c đi n t  và v  chi u l c đi n t  F ự ệ ừ ẽ ề ự ệ ừ

 

Câu 9 (1,0 đi m):  Hoàn thành các ph ươ ng trình hóa h c theo s  đ  sau ọ ơ ồ  (ghi rõ đi uề  

ki n n u có) :ệ ế

CH4 (1) C2H2  (2) C2H4  (3) C2H5OH  (4) C2H5ONa

Câu 10 (1,5 đi m):  Đ t cháy rố ượu etylic thu được 6,72  lít khí cacbonic   đi u ki nở ề ệ   tiêu chu nẩ

a. Vi t PTHH x y raế ả

 1

Hinh

A B

 2

Hinh

 3

Hinh

N S

I r 4 H

Trang 7

b. Tính kh i lố ượng rượu etylic đã dùng

(Cho bi t nguyên t  kh i c a các nguyên t :Na= 23; C = 12; H= 1; O= 16) ế ử ố ủ ố

H t ế

Trang 8

TRƯỜNG THCS B C L NHẮ Ệ

HƯ NG D N CH M KI M TRA GI A H C KÌ II MÔN KHTN 9 Ớ Ẫ Ấ Ể Ữ Ọ

Năm h c 2020 ­ 2021

(H ướ ng d n ch m g m 4 trang) ẫ ấ ồ

̀

I. Tr c nghi m  ắ ệ (2,0 đi m)   0,25đ/ 

câu

I. Tr c nghi m ắ ệ (2,0 đi m)  0,25đ/ câu

Câu 7. K  thu t genỹ ậ

2,0

Câu 7. Công ngh  genệ

II T  lu nự ậ  (8,0 đi m) ể  

Câu  8 (1,5 đi m)

*M c đ y đ :ứ ầ ủ

a. Hình  nh trên là hi n tả ệ ượng  u th  lai.ư ế

b

­ Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng  u th  lai làư ế  

s  t p trung c a các gen tr i có l i   c  thự ậ ủ ộ ợ ở ơ ể 

lai F1

­ Đ c đi m c a  u th  lai: ặ ể ủ ư ế c  th  lai F1 cóơ ể  

s c s ng cao h n, sinh trứ ố ơ ưởng nhanh, phát 

tri n m nh, ch ng ch u b nh t t t t, cácể ạ ố ị ệ ậ ố  

tính tr ng hình thái và năng su t cao h nạ ấ ơ  

trung bình gi a 2 b  m  ho c vữ ố ẹ ặ ượt tr i cộ ả 

2 b  m ố ẹ

0,25

0,25

0,5

II T  lu nự ậ  (8,0 đi m) ể

Câu 8 (1,5 đi m)

*M c đ y đ :ứ ầ ủ

a. Trên hình là hi n tệ ượng thoái hóa gi ng.ố b

­ Nguyên nhân: do tr i qua nhi u th  h  tả ề ế ệ ự 

th  ph n ki u gen đ ng h p tăng lên, ki uụ ấ ể ồ ợ ể   gen d  h p gi m xu ng, xu t hi n nhi uị ợ ả ố ấ ệ ề   tính tr ng kém. ạ

­ Đ c đi m: Các th  h  con cháu có s cặ ể ế ệ ứ  

s ng gi m d n, sinh trố ả ầ ưởng và phát tri nể  

ch m, y u, kh  năng sinh s n gi m, ậ ế ả ả ả

c.  u th  lai l i th  hi n rõ nh t   FƯ ế ạ ể ệ ấ ở 1, sau 

đó l i gi m d n qua các th  h  vì:ạ ả ầ ế ệ

C  th  lai Fơ ể 1 ch a các c p gen d  h p, bi uứ ặ ị ợ ể  

hi n các tính tr ng t t. N u s  d ng con laiệ ạ ố ế ử ụ  

F1    đ  nhân gi ng thì các th  h  k  ti pể ố ế ệ ế ế  

xu t hi n c p gen đ ng h p l n gây h iấ ệ ặ ồ ợ ặ ạ  

cho sinh v t.ậ

* M c không đ y đứ ầ ủ: H c sinh làm đọ ượ  c

ý nào đúng cho đi m ý đó.ể

* Không tính đi mể :  Làm   sai  ho c  ho cặ ặ  

không làm được

0,5 c. T  th  ph n b t bu c và giao ph i g n ự ụ ấ ắ ộ ố ầ

gây ra hi n tệ ượng thoái hóa nh ng nh ng ư ữ

phương pháp này v n đẫ ược người ta s  ử

d ng trong ch n gi ng vì:ụ ọ ố

­   C ng   c   và   duy   trì   tính   tr ng   mongủ ố ạ  

mu n; t o dòng thu n; thu n l i cho số ạ ầ ậ ợ ự  đánh giá KG t ng dòng; phát hi n các genừ ệ  

x u đ  lo i ra kh i qu n th ấ ể ạ ỏ ầ ể

*  M c   không   đ y   đứ ầ ủ:   H c   sinh   làmọ  

được ý nào đúng cho đi m ý đó.ể

* Không tính đi mể : Làm sai ho c ho cặ ặ   không làm được

Câu 9 (1,0 đi m)

a

­ Tr  ẻ sinh đôi khác tr ng: ứ là hi n t ng cácệ ượ  

tr ng khác nhau th  tinh v i các tinh trùngứ ụ ớ  

0,25 Câu 9 (1,0 đi m)

a

­  Tr  ẻ sinh  đôi cùng  tr ng:  ứ là hi n t ng 1ệ ượ  

tr ng th  tinh v i 1 tinh trùng t o ra 1 h pứ ụ ớ ạ ợ  

Trang 9

khác nhau t o ra các h p t , sinh ra cùng 1 l nạ ợ ử ầ  

t  1 c  th  m ừ ơ ể ẹ

­ Sinh  đôi  khác tr ng: khác nhau ki u gen,ứ ể  

cùng gi i ho c khác gi iớ ặ ớ

b

­ B nh Đaoệ

­ S  lố ượng NST trong t  bào sinh dế ưỡng có: 

2n+1 = 46+1 = 47 NST

0,25

0,25 0,25

t    l n nguyên phân đ u c a h p t  t oử Ở ầ ầ ủ ợ ử ạ  

ra 2 t  bào, 2 t  bào này phân tách thành 2ế ế   phôi đ c bao b  trong 1 nhau thai, t o ra 2ượ ọ ạ  

c  th  ơ ể

­  Sinh  đôi cùng  tr ng:  ứ cùng  ki u genể   và 

gi i tính gi ng nhau.ớ ố b

­ B nh T cnệ ớ ơ

­ S  lố ượng NST trong t  bào sinh dế ưỡ  ng có: 2n­1 = 46­1 = 45 NST

Câu 10 (1,75 đi m)

a. Hinh 1̀ : Điên A la S (c c nam); B la Ǹ ̀ ự ̀  

(c c băc)ự ́

Hinh ̀ 2: Điên A la  N (c c băc) ; B la S (c c̀ ̀ ự ́ ̀ ự  

nam)

b. 

­ Điên A la  N (c c băc) ; B la S (c c nam)̀ ̀ ự ́ ̀ ự

­ Ve đ̃ ược đường s c t  trong long ông dâyứ ừ ̀ ́  

va đung chiêu đ̀ ́ ̀ ường s c t  đi ra   đâu A,ứ ừ ở ̀  

đi vao   đâu B̀ ở ̀

­ Ve đung chiêu dong điên t  đâu dây B,̃ ́ ̀ ̀ ̣ ừ ̀  

chay qua cac vong dây đên đâu dây Ạ ́ ̀ ́ ̀

0,25 0,25

0,5 0,5 0,25

Câu 10 (1,75 đi m)

a. Hinh 1̀ : Điên A la N (c c băc) ; B la S̀ ̀ ự ́ ̀   (c c nam)ự

Hinh  ̀ 2: Điên A la   S (c c nam) ; B la Ǹ ̀ ự ̀   (c c băc) ự ́

b. 

­ Điên A la  S (c c nam) ; B la N (c c băc) ̀ ̀ ự ̀ ự ́

­ Ve đ̃ ược đường s c t  trong long ôngứ ừ ̀ ́   dây va đung chiêu đst đi vao   đâu A, đi rà ́ ̀ ̀ ở ̀    đâu B̀

ở

­ Ve đung chiêu dong điên t  đâu dây A, ̃ ́ ̀ ̀ ̣ ừ ̀ chay qua cac vong dây đên đâu dây Ḅ ́ ̀ ́ ̀ Câu 11 (1,0đ): 

­ V  đúng H4: F có chi u đi lên ẽ ề

­ V  đúng H5:ẽ

A đi n c c b c N ; B đi n c c nam S ề ự ắ ề ự

0,5

0,5

Câu 11 (1,0đ): 

­ V  đúng H4: F có chi u đi sang trái ẽ ề

­ V  đúng H5ẽ

A đi n C c nam S ; B đi n C c b c Nề ự ề ự ắ Câu 12 (1,0 đi m):

1. 2CH4  1500 C0

saulamlanhnhanh  C2H2 + 3H2↑

2. C2H2 + H2  Pd/PbCO 3  C2H4

3. C2H4 + H2O  xt  C2H5OH

4. 2C2H5OH + 2Na  2C→ 2H5ONa + H2↑

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 12 (1,0 đi m):

1.C4H10 + 5O2  xt  4CH3COOH + 2H2O

2. C2H5OH + O2  en imz  CH3COOH + H2O

3. CH3COOH + Na  CH→ 3COONa 4.CH3COOH + C2H5OH 2 4

o

H SO

CH3COOC2H5 + H2O Câu 13 (0,75 đi m): 

Nh n bi tậ ế  CO2, Etilen, metan

 ­ S c các khí vào dd nụ ước vôi trong, CO2 

làm v n đ c nẩ ụ ước vôi trong, 2 ch t kia ấ

0,25 Câu 13 (0,75 đi m):  

Nh n bi tậ ế  r u etylic, axit axetic, benzenượ

­ Dùng qu  tím: nh n đỳ ậ ược axitaxetic do  làm qu  tìm chuy n sang màu đ , 2 ch t ỳ ể ỏ ấ

N S

I r 4

A

5 H

N

S N

S

I r

4 H

B

A F

5 H

I r

N S

Trang 10

không có hi n tệ ượng

­ Cho Brom vào 2 ch t còn l i, etilen làm ấ ạ

m t màu dd bromấ

­ PT: CO2 + Ca(OH)2   CaCO→ 3 + H2O

      C2H4 + Br2  C→ 2H4Br2

0,25 0,25

kia không có hi n tệ ượng

­ Dùng Na nh n đậ ượ ược r u etylic do có  khí thoát ra, benzen không có hi n tệ ượng  gì

­PT: 2C2H5OH + 2Na  2C→ 2H5ONa + H2 Câu 14 (1,0 đi m): 

S  mol COố 2 = 6,72 0,3

22, 4=  (mol)

      C2H5OH + 3O2  t o  2CO2 + 3H2O

Theo Pt    1      3      2        3

Theo bài   x       0,3 

2 6

C H O

n = 1

2x0,3 = 0,15 (mol)

 Kh i l ng r u đã dùng là: 

0,15 x 46 =6,9 (gam) 

ax

n it= 12

60= 0,2 (mol)

2 6

C H O

n < naxit → Tính theo rượu etylic

 CH3COOH + C2H5OH 2 4

o

H SO t

CH3COOC2H5 + H2O

0,15       0,15     (mol) 

    Kh i l→ ố ượng este theo PT là:

0,15 x 88 = 13,2 (gam)

Vì hi u su t ph n  ng là 75% nên kh i ệ ấ ả ứ ố

lượng  este th c t  t o thành là:ự ế ạ

13, 2x75

100 = 9,9(gam)

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 14 (1,0 đi m): 

S  mol Rố ượu  = 9, 2 0, 2

46 =  (mol)

      C2H5OH + 3O2  t o 2CO2 + 3H2O Theo Pt    1      3      2        3 Theo bài   0,2      x

nK= 2 x 0,2 = 0,4 (mol)

 Th  tích khí t o thành là: 

0,4 x 22,4 = 8,96 (lít)  ax

n it= 18 0,3

60= (mol)

2 6

C H O

n < naxit → Tính theo rượu etylic

 CH3COOH + C2H5OH 2 4

o

H SO t

CH3COOC2H5 + H2O 0,2      0,2     (mol) 

    Kh i l→ ố ượng este theo PT là:

0,2 x 88 = 17,6 (gam)

Vì hi u su t ph n  ng là 80 % nên kh i ệ ấ ả ứ ố

lượng  este th c t  t o thành là:ự ế ạ

17,6x80 14,08

100 = (gam)

HƯ NG D N CH M KI M TRA GI A  H C KÌ II ­ MÔN KHTN 9 Ớ Ẫ Ấ Ể Ữ Ọ

I. Tr c nghi m ắ ệ (2,0 đi m)

Câu 1 (2,0 đi m  )  

2,0

II T  lu nự ậ  (8,0 đi m) ể

Câu 5 (1,5 đi m)

*M c đ y đ :ứ ầ ủ

a. Trên hình là hi n tệ ượng thoái hóa gi ng.ố

b.­ Nguyên nhân: do tr i qua nhi u th  h  t  th  ph n ki u gen đ ng h p tăng lên,ả ề ế ệ ự ụ ấ ể ồ ợ  

0,5 0,5

Ngày đăng: 23/03/2022, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm