Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 9 tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Bắc Lệnh”, giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TRƯỜNG THCS B C L NHẮ Ệ
Năm h c: 20202021ọ
Môn: KHTN 9
Th i gian: 90 phút ờ (Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
(T đ g m 02 trang) ờ ề ồ
Đ Iề
I. Tr c nghi mắ ệ (2,0 đi m): Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ể ữ ứ ước câu tr l i đúng.ả ờ
Câu 1: Ho t đ ng nào sau đây không ph i là lĩnh v c c a công ngh sinh h c:ạ ộ ả ự ủ ệ ọ
A. Công ngh sinh h c x lí môi trệ ọ ử ường và công ngh genệ
B. Công ngh lên men và công ngh enzimệ ệ
C. Công ngh t bào và công ngh chuy n nhân, chuy n phôiệ ế ệ ể ể
D. Công ngh hoá ch tệ ấ
Câu 2: Khăng đinh đung khi noi vê đ ng s c t cua ông dây co dong điên chay qua là̉ ̣ ́ ́ ̀ ườ ư ứ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̣
A. Bên trong long ông dây la đ̀ ́ ̀ ương gân nh thăng̀ ̀ ư ̉
B. Bên ngoai va bên trong long ông dây la đ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ương gân nh thăng̀ ̀ ư ̉
C. Bên ngoai ông dây la đ̀ ́ ̀ ường cong kiń
D. Bên ngoai ông dây la đ̀ ́ ̀ ường cong h , trong long ông dây la đở ̀ ́ ̀ ương cong kiǹ ́
Câu 3: Khi tiên hanh thi nghiêm xtet, kim nam châm đ c đăt nh thê nao so v i dây ́ ̀ ́ ̣ Ơ ượ ̣ ư ́ ̀ ớ dân thăng?̃ ̉
A. Đăt không song song v i dây dân thăng C. Đăt cheo v i dây dân thăng̣ ớ ̃ ̉ ̣ ́ ớ ̃ ̉
B. Đăt song song v i dây dân thăng̣ ớ ̃ ̉ D. Đăt xa dây dân thăng̣ ̃ ̉
Câu 4: R u etylic và Axit axetic đ u tác d ng đ c v i:ượ ề ụ ượ ớ
Câu 5: Trong các ph n ng sau, ph n ng hóa h c đúng là:ả ứ ả ứ ọ
A. CH4 + Cl2 as CH2 + Cl2 C. 2CH4 + Cl2 as 2CH3Cl + H2
B. CH4 + Cl2 as CH2 + 2HCl D. CH4 + Cl2 as CH3Cl + HCl
Câu 6: Khí etilen làm cho trái cây mau chín, đó là do:
A. Etilen ph n ng v i h i nả ứ ớ ơ ước trong không khí to nhi t nên qu mau chínả ệ ả
B. Etilen ph n ng v i nả ứ ớ ước có trong trái cây, to nhi t nên làm qu cây mau chínả ệ ả
C. Etilen kích thích s hô h p c a t bào trái cây làm cho qu xanh mau chínự ấ ủ ế ả
D. Etilen cho ph n ng c ng v i dung d ch bromả ứ ộ ớ ị
Câu 7: Đi n t còn thi u vào ch tr ng:ề ừ ế ỗ ố
……… là các thao tác tác đ ng lên ADN, đ chuy n m t đo n ộ ể ể ộ ạ
ADN mang m t gen ho c m t c m gen t t bào c a loài cho sang t bào c a loài nh nộ ặ ộ ụ ừ ế ủ ế ủ ậ
nh th truy n.ờ ể ề
II. T lu nự ậ (8,0 đi m) ể
Câu 8 (1,5 đi m): LAI GI NG V T NUÔI, CÂY TR NGể Ố Ậ Ồ
Mo17 F1 B73
S t :ố ờ
S phách: ố
Trang 2Cây ngô Mo17 và B73 là 2 gi ng ngô thu n ch ng, F1 là gi ng ngô lai gi a 2 gi ng trên.ố ầ ủ ố ữ ố
Quan sát hình trên và tr l i câu h i: ả ờ ỏ
a Trong lai gi ng cây tr ng thì đây là hi n tố ồ ệ ượng gì?
b.Nguyên nhân và đ c đi m c a hi n tặ ể ủ ệ ượng trên?
c. Vì sao u th lai l i th hi n rõ nh t Fư ế ạ ể ệ ấ ở 1, sau đó l i gi m d n qua các th h ? ạ ả ầ ế ệ Câu 9 (1,0 đi m):ể
a. Th nào là tr sinh đôi khác tr ng? Đ c đi m ki u gen và ki u hình c a nh ngế ẻ ứ ặ ể ể ể ủ ữ
tr sinh đôi khác tr ng?ẻ ứ
b. Ngườ ị ội b đ t bi n có 3 NST s 21, t t c các c p NST còn l i đ u bình thế ố ấ ả ặ ạ ề ườ ng thì người đó b b nh (h i ch ng) gìị ệ ộ ứ ? Cho bi t s lế ố ượng NST trong t bào sinh dế ưỡ ng
c a ngủ ười đó
Câu 10 (1,75 đi mể ): H c sinh làm bài vào hình v trong đ ọ ẽ ề
a. Xac đinh tên cac c c t trên hinh ve 1; 2 d i đây. Biêt mui tên hinh 1 la s di ́ ̣ ́ ự ừ ̀ ̃ ướ ́ ̃ ở ̀ ̀ ự chuyên cua thanh nam châm đ̉ ̉ ược treo, mui tên hinh 2 la chiêu đ̃ ở ̀ ̀ ̀ ương s c t ̀ ư ứ ̀
b. Hinh 3 cho biêt ông dây AB co dong điên chay qua va kim nam châm ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀
được đinh ḥ ương nh trong hinh (C c băc N cua kim h́ ư ̀ ự ́ ̉ ương vê đâu B cua ông dây) ́ ̀ ̀ ̉ ́ Xac đinh trên hinh ve: ́ ̣ ̀ ̃
Tên t c c cua ông dây; ư ự̀ ̉ ́
Ve đ̃ ương s c t , chiêu đ̀ ư ứ ̀ ̀ ương s c t trong long ̀ ư ứ ̀ ̀
ông dây va chiêu dong điên chay qua cac vong dây.́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀
Câu 11 (1,0 đi mể ): H c sinh làm bài vào hình v trong đ ọ ẽ ề
a. Cho hình 4 (H4). Bi t các c c tế ự ừ
c a nam châm, chi u dòng đi n I đi tủ ề ệ ừ
ngoài vào trong m t ph ng t gi y. Hãyặ ẳ ờ ấ
xác đ nh l c đi n t và v chi u l c đi nị ự ệ ừ ẽ ề ự ệ
t F ừ
b. Cho hình 5 (H5). Bi t l c đi n t Fế ự ệ ừ
có chi u nh mũi tên trong hình và chi uề ư ề
dòng đi n I đi t ngoài vào trong m tệ ừ ặ
ph ng t gi y Hãy xác đ nh, v chi uẳ ờ ấ ị ẽ ề
đường s c t và tên c c t c a nam châm.ứ ừ ự ừ ủ
Câu 12 (1,0 đi mể ): Hoàn thành các ph ươ ng trình hóa h c theo s đ sau ọ ơ ồ (ghi rõ
đi u ki n n u có) :ề ệ ế
CH4 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) C2H5OH (4) C2H5ONa
Câu 13 (0,75 đi m): ể
Nh n bi t các ch t sau b ng phậ ế ấ ằ ương pháp hóa h cọ : metan, khí cacbonic, etilen Câu 14 (1,0 đi m): ể
Đ t cháy rố ượu etylic thu được 6,72 lít khí cacbonic (đktc)
1
Hinh
A B
2
Hinh
3
Hinh
N S
I r 4
A
5 H
Trang 3a. Tính kh i lố ượng rượu etylic đã dùng
b. Cho toàn b lộ ượng rượu etylic trên tác d ng v i 12 gam axit axetic. Tính kh iụ ớ ố
lượng este t o thành bi t hi u su t ph n ng đ t 75%ạ ế ệ ấ ả ứ ạ
Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :Na= 23; C = 12; H= 1; O= 16 ế ử ố ủ ố
H t ế
TRƯỜNG THCS B C L NHẮ Ệ
KI M TRA GI A H C K IIỂ Ữ Ọ Ỳ
Năm h c: 20202021ọ
Môn: KHTN 9
Th i gian: 90 phút ờ (Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
(T đ g m 02 trang) ờ ề ồ
Đ IIề
I.Tr c nghi mắ ệ (2,0 đi m): Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ể ữ ứ ước câu tr l i đúng.ả ờ
Câu 1: Ngành công ngh s d ng các t bào s ng và quá trình sinh h c đ t o ra cácệ ử ụ ế ố ọ ể ạ
s n ph m sinh h c c n thi t cho con ngả ẩ ọ ầ ế ười là ngành:
A. Công ngh enzim/ prôtêin ệ B. Công ngh sinh h cệ ọ
C. Công ngh gen ệ D. Công ngh t bào th c v t và đ ng v tệ ế ự ậ ộ ậ
Câu 2: Đ ng s c t cua ông dây co dong điên chay qua co đăc điêm la:ườ ư ứ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̀
A. Bên ngoai va bên trong long ông dây la đ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ương gân nh thăng̀ ̀ ư ̉
B. Bên trong long ông dây la đ̀ ́ ̀ ương gân nh thăng̀ ̀ ư ̉
C. Bên ngoai ông dây la đ̀ ́ ̀ ường cong h , trong long ông dây la đở ̀ ́ ̀ ương cong kiǹ ́
D. Bên ngoai ông dây la đ̀ ́ ̀ ường cong kiń
Câu 3: Trong thi nghiêm xtet, kim nam châm đ c đăt so v i dây dân thăng la:́ ̣ Ơ ượ ̣ ớ ̃ ̉ ̀
A. không song song v i dây dân thăngớ ̃ ̉ B. cheo v i dây dân thănǵ ớ ̃ ̉
C. song song v i dây dân thăng ớ ̃ ̉ D. xa dây dân thăng̃ ̉
Câu 4: Đun nóng axit axetic v i r u etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì ng i ta thuớ ượ ườ
được m t ch t l ng không màu, mùi th m, không tan trong nộ ấ ỏ ơ ước và n i trên m t nổ ặ ướ c
S n ph m đó là: ả ẩ
A. Đimetyl ete B. Etyl axetat
C. Rượu etylic D. Metan
Câu 5: Trong các ph n ng sau, ph n ng hóa h c đúng là:ả ứ ả ứ ọ
A. C6H6 + Br bot Fe C6H5Br + H B. C6H6 + Br2 bot Fe C6H5Br + H Br
C. C6H6 + Br2 bot Fe C6H6Br2 D. C6H6 +2Br bot Fe C6H5Br + HBr
Câu 6: Ph n ng hóa h c đ c tr ng c a metan là:ả ứ ọ ặ ư ủ
A. ph n ng thả ứ ế C. ph n ng oxi hóa – khả ứ ử
B. ph n ng c ngả ứ ộ D. ph n ng phân h yả ứ ủ
Câu 7: Đi n t còn thi u vào ch tr ng:ề ừ ế ỗ ố
……… là ngành kĩ thu t v quy trình ng d ng kĩ thu t gen.ậ ề ứ ụ ậ
II. T lu nự ậ (8,0 đi m ể )
Câu 8 (1,5 đi m): LAI GI NG V T NUÔI, CÂY TR NGể Ố Ậ Ồ
S t :ố ờ
S phách: ố
Trang 4Hình. Các cây ngô t th ph n qua nhi u th hự ụ ấ ề ế ệ
Quan sát hình trên và tr l i câu h i: ả ờ ỏ
a.Trong lai gi ng cây tr ngố ồ , hình nh trên là hi n t ng gì? ả ệ ượ
b.Nguyên nhân và đ c đi m c a hi n tặ ể ủ ệ ượng trên?
c. T i saoạ t th ph n b t bu c và giao ph i g n gây ra hi n tự ụ ấ ắ ộ ố ầ ệ ượng thoái hóa nh ngư
nh ng phữ ương pháp này v n đẫ ược người ta s d ng trong ch n gi ng ử ụ ọ ố ?
Câu 9 (1,0 đi m):ể
a. Th nào là tr sinh đôi cùng tr ng? Đ c đi m ki u gen và ki u hình c a nh ngế ẻ ứ ặ ể ể ể ủ ữ
tr sinh đôi cùng tr ng.ẻ ứ
b. Ngườ ị ội b đ t bi n ch có 1 NST gi i tính X, t t c các c p NST còn l i đ uế ỉ ớ ấ ả ặ ạ ề bình thường thì người đó b b nh (h i ch ng) gìị ệ ộ ứ ? Cho bi t s lế ố ượng NST trong t bàoế sinh dưỡng c a ngủ ười đó
Câu 10 (1,75 đi mể ): H c sinh làm bài vào hình v trong đ ọ ẽ ề
a. Xac đinh tên cac c c t trên hinh ve 1; 2 d i đây. Biêt mui tên hinh 1 la s di ́ ̣ ́ ự ừ ̀ ̃ ướ ́ ̃ ở ̀ ̀ ự chuyên cua thanh nam châm đ̉ ̉ ược treo, mui tên hinh 2 la chiêu đ̃ ở ̀ ̀ ̀ ương s c t ̀ ư ứ ̀
b. Hinh 3 cho biêt ông dây AB co dong điên chay qua va kim nam châm ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀
được đinh ḥ ương nh trong hinh ́ ư ̀
(C c nam S cua kim hự ̉ ương vê đâu B cua ông dây) ́ ̀ ̀ ̉ ́
Xac đinh trên hinh ve : ́ ̣ ̀ ̃
Tên t c c cua ông dây ; ư ự̀ ̉ ́
Ve đ̃ ương s c t , chiêu đ̀ ư ứ ̀ ̀ ương s c t trong long ̀ ư ứ ̀ ̀
ông dây va chiêu dong điên chay qua cac vong dây.́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀
Câu 11 (1,0 đi mể ): H c sinh làm bài vào hình v trong đ ọ ẽ ề
a. Cho hình 4 (H4). Bi t các c c t c a namế ự ừ ủ
châm, chi u dòng đi n I đi t ngoài vào trong m tề ệ ừ ặ
ph ng t gi y. Hãy xác đ nh l c đi n t và vẳ ờ ấ ị ự ệ ừ ẽ
chi u l c đi n t F ề ự ệ ừ
b. Cho hình 5 (H5). Bi t l c đi n t F cóế ự ệ ừ
chi u nh mũi tên trong hình và chi u dòng đi n Iề ư ề ệ
đi t ngoài vào trong m t ph ng t gi y. Hãy xácừ ặ ẳ ờ ấ
đ nh, v chi u đị ẽ ề ường s c t và tên c c t c a namứ ừ ự ừ ủ
châm.
1
Hinh
N S A
3
Hinh
N S
N
S
I r
4 H
B
A F
5 H I r
Trang 5Câu 12 (1,0 đi mể ): Hoàn thành các ph ươ ng trình hóa h c theo s đ sau ọ ơ ồ (ghi rõ
đi u ki n n u có) :ề ệ ế
C2H5OH
(2)
(3)
Câu 13 (0,75 đi m): ể
Nh n bi t các ch t sau b ng phậ ế ấ ằ ương pháp hóa h cọ : r u etylic, axit axetic, benzenượ Câu 14 (1,0 đi m): ể
Đ t cháy 9,2 gam rố ượu etylic thu được V lít khí cacbonic (đktc)
a. Tính V
b. Cho toàn b lộ ượng rượu etylic trên tác d ng v i 18 gam axit axetic. Tính kh iụ ớ ố
lượng este t o thành bi t hi u su t ph n ng đ t 80 %ạ ế ệ ấ ả ứ ạ
(Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t : Na= 23; C = 12; H= 1; O=16) ế ử ố ủ ố H T Ế
TRƯỜNG THCS B C L NHẮ Ệ
KI M TRA GI A H C K IIỂ Ữ Ọ Ỳ
Năm h c: 20202021ọ
Môn: KHTN 9
Th i gian: 90 phút ờ (Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
(T đ g m 02 trang) ờ ề ồ
ĐÊ IIÌ
Tr c nghi mắ ệ (2,0 đi m): Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr ể ữ ứ ước câu tr l i đúng.ả ờ
Câu 1. Kĩ thu t gen là gì?ậ
A. Kĩ thu t gen là các thao tác tác đ ng lên ADN, đ chuy n m t đo n ADN mangậ ộ ể ể ộ ạ
m t gen ho c m t c m gen t t bào c a loài cho sang t bào c a loài nh n nh th ộ ặ ộ ụ ừ ế ủ ế ủ ậ ờ ể truy nề
B. Kĩ thu t gen là các thao tác s a ch a m t gen h h ngậ ử ữ ộ ư ỏ
C. Kĩ thu t gen là các thao tác chuy n m t gen t t bào nh n sang t bào khácậ ể ộ ừ ế ậ ế
D. Kĩ thu t gen là kĩ thu t t o ra m t gen m iậ ậ ạ ộ ớ
Câu 2. Phat biêu nao đung vê s t ng tac gi a 2 nam châm đăt gân nhaú ̉ ̀ ́ ̀ ự ươ ́ ữ ̣ ̀
A. Hai t c c cung tên thi hut nhau, hai t c c khac tên thi đây nhauư ự̀ ̀ ̀ ́ ư ự̀ ́ ̀ ̉
B. Hai t c c cung tên thi đây nhau, hai t c c khac tên thi hut nhauư ự̀ ̀ ̀ ̉ ư ự̀ ́ ̀ ́
C. Hai t c c cung tên thi không hut nhau cung không đây nhauư ự̀ ̀ ̀ ́ ̃ ̉
D. Hai t c c khac tên thi không hut đây cung không hut nhauư ự̀ ́ ̀ ́ ̉ ̃ ́
Câu 3: R u etylic và Axit axetic đ u tác d ng đ c v i:ượ ề ụ ượ ớ
Câu 4: Khí etilen làm cho trái cây mau chín, đó là do:
A. Etilen ph n ng v i h i nả ứ ớ ơ ước trong không khí to nhi t nên qu mau chínả ệ ả
B. Etilen ph n ng v i nả ứ ớ ước có trong trái cây, to nhi t nên làm qu cây mau chínả ệ ả
C. Etilen kích thích s hô h p c a t bào trái cây làm cho qu xanh mau chínự ấ ủ ế ả
D. Etilen cho ph n ng c ng v i dung d ch bromả ứ ộ ớ ị
II. T lu nự ậ (8,0 đi m) ể
S t :ố ờ
S phách: ố
Trang 6Câu 5 (1,5 đi m): LAI GI NG V T NUÔI, CÂY TR NGể Ố Ậ Ồ
Hình. Các cây ngô t th ph n qua nhi u th hự ụ ấ ề ế ệ
Quan sát hình trên và tr l i câu h i: ả ờ ỏ
a.Trong lai gi ng cây tr ngố ồ , hình nh trên là hi n t ng gì? ả ệ ượ
b Nguyên nhân và đ c đi m c a hi n tặ ể ủ ệ ượng trên?
Câu 6 (1,0 đi m): ể Th nào là tr sinh đôi khác tr ng? Đ c đi m ki u gen và ki u hình ế ẻ ứ ặ ể ể ể
c a nh ng tr sinh đôi khác tr ng.ủ ữ ẻ ứ
Câu 7 (2,5 đi mể ): H c sinh làm bài vào hình v trong đ ọ ẽ ề
a. Xac đinh tên cac c c t trên hinh ve 1; 2 d i đây. Biêt mui tên hinh 1 la s di ́ ̣ ́ ự ừ ̀ ̃ ướ ́ ̃ ở ̀ ̀ ự chuyên cua thanh nam châm đ̉ ̉ ược treo, mui tên hinh 2 la chiêu đ̃ ở ̀ ̀ ̀ ương s c t ̀ ư ứ ̀
b. Hinh 3 cho biêt ông dây AB co dong điên chay qua va kim nam châm ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀
được đinh ḥ ương nh trong hinh (C c băc N cua kim h́ ư ̀ ự ́ ̉ ương vê đâu B cua ông dây) ́ ̀ ̀ ̉ ́ Xac đinh trên hinh ve: ́ ̣ ̀ ̃
Tên t c c cua ông dây; ư ự̀ ̉ ́
Ve đ̃ ương s c t , chiêu đ̀ ư ứ ̀ ̀ ương s ct trong long ̀ ư ứ ̀ ̀
ông dây va chiêu dong điên chay qua cac vong dây.́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀
Câu 8 (0,5 đi mể ): H c sinh làm bài vào hình v trong đ ọ ẽ ề
Cho hình 4 (H4). Bi t các c c t c a ế ự ừ ủ
nam châm, chi u dòng đi n I đi t ngoài ề ệ ừ
vào trong m t ph ng t gi y. Hãy xác đ nhặ ẳ ờ ấ ị
l c đi n t và v chi u l c đi n t F ự ệ ừ ẽ ề ự ệ ừ
Câu 9 (1,0 đi m): ể Hoàn thành các ph ươ ng trình hóa h c theo s đ sau ọ ơ ồ (ghi rõ đi uề
ki n n u có) :ệ ế
CH4 (1) C2H2 (2) C2H4 (3) C2H5OH (4) C2H5ONa
Câu 10 (1,5 đi m): ể Đ t cháy rố ượu etylic thu được 6,72 lít khí cacbonic đi u ki nở ề ệ tiêu chu nẩ
a. Vi t PTHH x y raế ả
1
Hinh
A B
2
Hinh
3
Hinh
N S
I r 4 H
Trang 7b. Tính kh i lố ượng rượu etylic đã dùng
(Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :Na= 23; C = 12; H= 1; O= 16) ế ử ố ủ ố
H t ế
Trang 8TRƯỜNG THCS B C L NHẮ Ệ
HƯ NG D N CH M KI M TRA GI A H C KÌ II MÔN KHTN 9 Ớ Ẫ Ấ Ể Ữ Ọ
Năm h c 2020 2021ọ
(H ướ ng d n ch m g m 4 trang) ẫ ấ ồ
̀
I. Tr c nghi m ắ ệ (2,0 đi m)ể 0,25đ/
câu
I. Tr c nghi m ắ ệ (2,0 đi m)ể 0,25đ/ câu
Câu 7. K thu t genỹ ậ
2,0
Câu 7. Công ngh genệ
II T lu nự ậ (8,0 đi m) ể
Câu 8 (1,5 đi m)ể
*M c đ y đ :ứ ầ ủ
a. Hình nh trên là hi n tả ệ ượng u th lai.ư ế
b
Nguyên nhân c a hi n tủ ệ ượng u th lai làư ế
s t p trung c a các gen tr i có l i c thự ậ ủ ộ ợ ở ơ ể
lai F1
Đ c đi m c a u th lai: ặ ể ủ ư ế c th lai F1 cóơ ể
s c s ng cao h n, sinh trứ ố ơ ưởng nhanh, phát
tri n m nh, ch ng ch u b nh t t t t, cácể ạ ố ị ệ ậ ố
tính tr ng hình thái và năng su t cao h nạ ấ ơ
trung bình gi a 2 b m ho c vữ ố ẹ ặ ượt tr i cộ ả
2 b m ố ẹ
0,25
0,25
0,5
II T lu nự ậ (8,0 đi m) ể
Câu 8 (1,5 đi m)ể
*M c đ y đ :ứ ầ ủ
a. Trên hình là hi n tệ ượng thoái hóa gi ng.ố b
Nguyên nhân: do tr i qua nhi u th h tả ề ế ệ ự
th ph n ki u gen đ ng h p tăng lên, ki uụ ấ ể ồ ợ ể gen d h p gi m xu ng, xu t hi n nhi uị ợ ả ố ấ ệ ề tính tr ng kém. ạ
Đ c đi m: Các th h con cháu có s cặ ể ế ệ ứ
s ng gi m d n, sinh trố ả ầ ưởng và phát tri nể
ch m, y u, kh năng sinh s n gi m, ậ ế ả ả ả
c. u th lai l i th hi n rõ nh t FƯ ế ạ ể ệ ấ ở 1, sau
đó l i gi m d n qua các th h vì:ạ ả ầ ế ệ
C th lai Fơ ể 1 ch a các c p gen d h p, bi uứ ặ ị ợ ể
hi n các tính tr ng t t. N u s d ng con laiệ ạ ố ế ử ụ
F1 đ nhân gi ng thì các th h k ti pể ố ế ệ ế ế
xu t hi n c p gen đ ng h p l n gây h iấ ệ ặ ồ ợ ặ ạ
cho sinh v t.ậ
* M c không đ y đứ ầ ủ: H c sinh làm đọ ượ c
ý nào đúng cho đi m ý đó.ể
* Không tính đi mể : Làm sai ho c ho cặ ặ
không làm được
0,5 c. T th ph n b t bu c và giao ph i g n ự ụ ấ ắ ộ ố ầ
gây ra hi n tệ ượng thoái hóa nh ng nh ng ư ữ
phương pháp này v n đẫ ược người ta s ử
d ng trong ch n gi ng vì:ụ ọ ố
C ng c và duy trì tính tr ng mongủ ố ạ
mu n; t o dòng thu n; thu n l i cho số ạ ầ ậ ợ ự đánh giá KG t ng dòng; phát hi n các genừ ệ
x u đ lo i ra kh i qu n th ấ ể ạ ỏ ầ ể
* M c không đ y đứ ầ ủ: H c sinh làmọ
được ý nào đúng cho đi m ý đó.ể
* Không tính đi mể : Làm sai ho c ho cặ ặ không làm được
Câu 9 (1,0 đi m)ể
a
Tr ẻ sinh đôi khác tr ng: ứ là hi n t ng cácệ ượ
tr ng khác nhau th tinh v i các tinh trùngứ ụ ớ
0,25 Câu 9 (1,0 đi m)ể
a
Tr ẻ sinh đôi cùng tr ng: ứ là hi n t ng 1ệ ượ
tr ng th tinh v i 1 tinh trùng t o ra 1 h pứ ụ ớ ạ ợ
Trang 9khác nhau t o ra các h p t , sinh ra cùng 1 l nạ ợ ử ầ
t 1 c th m ừ ơ ể ẹ
Sinh đôi khác tr ng: khác nhau ki u gen,ứ ể
cùng gi i ho c khác gi iớ ặ ớ
b
B nh Đaoệ
S lố ượng NST trong t bào sinh dế ưỡng có:
2n+1 = 46+1 = 47 NST
0,25
0,25 0,25
t l n nguyên phân đ u c a h p t t oử Ở ầ ầ ủ ợ ử ạ
ra 2 t bào, 2 t bào này phân tách thành 2ế ế phôi đ c bao b trong 1 nhau thai, t o ra 2ượ ọ ạ
c th ơ ể
Sinh đôi cùng tr ng: ứ cùng ki u genể và
gi i tính gi ng nhau.ớ ố b
B nh T cnệ ớ ơ
S lố ượng NST trong t bào sinh dế ưỡ ng có: 2n1 = 461 = 45 NST
Câu 10 (1,75 đi m)ể
a. Hinh 1̀ : Điên A la S (c c nam); B la Ǹ ̀ ự ̀
(c c băc)ự ́
Hinh ̀ 2: Điên A la N (c c băc) ; B la S (c c̀ ̀ ự ́ ̀ ự
nam)
b.
Điên A la N (c c băc) ; B la S (c c nam)̀ ̀ ự ́ ̀ ự
Ve đ̃ ược đường s c t trong long ông dâyứ ừ ̀ ́
va đung chiêu đ̀ ́ ̀ ường s c t đi ra đâu A,ứ ừ ở ̀
đi vao đâu B̀ ở ̀
Ve đung chiêu dong điên t đâu dây B,̃ ́ ̀ ̀ ̣ ừ ̀
chay qua cac vong dây đên đâu dây Ạ ́ ̀ ́ ̀
0,25 0,25
0,5 0,5 0,25
Câu 10 (1,75 đi m)ể
a. Hinh 1̀ : Điên A la N (c c băc) ; B la S̀ ̀ ự ́ ̀ (c c nam)ự
Hinh ̀ 2: Điên A la S (c c nam) ; B la Ǹ ̀ ự ̀ (c c băc) ự ́
b.
Điên A la S (c c nam) ; B la N (c c băc) ̀ ̀ ự ̀ ự ́
Ve đ̃ ược đường s c t trong long ôngứ ừ ̀ ́ dây va đung chiêu đst đi vao đâu A, đi rà ́ ̀ ̀ ở ̀ đâu B̀
ở
Ve đung chiêu dong điên t đâu dây A, ̃ ́ ̀ ̀ ̣ ừ ̀ chay qua cac vong dây đên đâu dây Ḅ ́ ̀ ́ ̀ Câu 11 (1,0đ):
V đúng H4: F có chi u đi lên ẽ ề
V đúng H5:ẽ
A đi n c c b c N ; B đi n c c nam S ề ự ắ ề ự
0,5
0,5
Câu 11 (1,0đ):
V đúng H4: F có chi u đi sang trái ẽ ề
V đúng H5ẽ
A đi n C c nam S ; B đi n C c b c Nề ự ề ự ắ Câu 12 (1,0 đi m):ể
1. 2CH4 1500 C0
saulamlanhnhanh C2H2 + 3H2↑
2. C2H2 + H2 Pd/PbCO 3 C2H4
3. C2H4 + H2O xt C2H5OH
4. 2C2H5OH + 2Na 2C→ 2H5ONa + H2↑
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 12 (1,0 đi m):ể
1.C4H10 + 5O2 xt 4CH3COOH + 2H2O
2. C2H5OH + O2 en imz CH3COOH + H2O
3. CH3COOH + Na CH→ 3COONa 4.CH3COOH + C2H5OH 2 4
o
H SO
CH3COOC2H5 + H2O Câu 13 (0,75 đi m): ể
Nh n bi tậ ế CO2, Etilen, metan
S c các khí vào dd nụ ước vôi trong, CO2
làm v n đ c nẩ ụ ước vôi trong, 2 ch t kia ấ
0,25 Câu 13 (0,75 đi m):ể
Nh n bi tậ ế r u etylic, axit axetic, benzenượ
Dùng qu tím: nh n đỳ ậ ược axitaxetic do làm qu tìm chuy n sang màu đ , 2 ch t ỳ ể ỏ ấ
N S
I r 4
A
5 H
N
S N
S
I r
4 H
B
A F
5 H
I r
N S
Trang 10không có hi n tệ ượng
Cho Brom vào 2 ch t còn l i, etilen làm ấ ạ
m t màu dd bromấ
PT: CO2 + Ca(OH)2 CaCO→ 3 + H2O
C2H4 + Br2 C→ 2H4Br2
0,25 0,25
kia không có hi n tệ ượng
Dùng Na nh n đậ ượ ược r u etylic do có khí thoát ra, benzen không có hi n tệ ượng gì
PT: 2C2H5OH + 2Na 2C→ 2H5ONa + H2 Câu 14 (1,0 đi m): ể
S mol COố 2 = 6,72 0,3
22, 4= (mol)
C2H5OH + 3O2 t o 2CO2 + 3H2O
Theo Pt 1 3 2 3
Theo bài x 0,3
2 6
C H O
n = 1
2x0,3 = 0,15 (mol)
Kh i l ng r u đã dùng là:
0,15 x 46 =6,9 (gam)
ax
n it= 12
60= 0,2 (mol)
2 6
C H O
n < naxit → Tính theo rượu etylic
CH3COOH + C2H5OH 2 4
o
H SO t
CH3COOC2H5 + H2O
0,15 0,15 (mol)
Kh i l→ ố ượng este theo PT là:
0,15 x 88 = 13,2 (gam)
Vì hi u su t ph n ng là 75% nên kh i ệ ấ ả ứ ố
lượng este th c t t o thành là:ự ế ạ
13, 2x75
100 = 9,9(gam)
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 14 (1,0 đi m): ể
S mol Rố ượu = 9, 2 0, 2
46 = (mol)
C2H5OH + 3O2 t o 2CO2 + 3H2O Theo Pt 1 3 2 3 Theo bài 0,2 x
nK= 2 x 0,2 = 0,4 (mol)
Th tích khí t o thành là:
0,4 x 22,4 = 8,96 (lít) ax
n it= 18 0,3
60= (mol)
2 6
C H O
n < naxit → Tính theo rượu etylic
CH3COOH + C2H5OH 2 4
o
H SO t
CH3COOC2H5 + H2O 0,2 0,2 (mol)
Kh i l→ ố ượng este theo PT là:
0,2 x 88 = 17,6 (gam)
Vì hi u su t ph n ng là 80 % nên kh i ệ ấ ả ứ ố
lượng este th c t t o thành là:ự ế ạ
17,6x80 14,08
100 = (gam)
HƯ NG D N CH M KI M TRA GI A H C KÌ II MÔN KHTN 9 Ớ Ẫ Ấ Ể Ữ Ọ
I. Tr c nghi m ắ ệ (2,0 đi m)ể
Câu 1 (2,0 đi m )ể
2,0
II T lu nự ậ (8,0 đi m) ể
Câu 5 (1,5 đi m)ể
*M c đ y đ :ứ ầ ủ
a. Trên hình là hi n tệ ượng thoái hóa gi ng.ố
b. Nguyên nhân: do tr i qua nhi u th h t th ph n ki u gen đ ng h p tăng lên,ả ề ế ệ ự ụ ấ ể ồ ợ
0,5 0,5