Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Thị trấn Văn Quan” sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1TRƯỜNG THCS TH TR N VĂN QUANỊ Ấ KI M TRA GI A K IIỂ Ữ Ỳ
+ Đi u ch oxi và hiđro trong phòng thí nghi m ề ế ệ
+ Ph n ng hóa h p, ph n ng phân h y, ph n ng thả ứ ợ ả ứ ủ ả ứ ế
+ Thành ph n c a không khí ầ ủ
+ Oxit, phân lo i oxit, g i tên oxitạ ọ
2. Năng l c: ự
Năng l c t ch trong làm bài ki m traự ự ủ ể
Năng l c gi i quy t v n đ khi hoàn thành các câu h i ki m taự ả ế ấ ề ỏ ể
3. Ph m ch t: ẩ ấ
Nghiêm túc trong làm bài ki m traể
II. Hình th c ra đ : ứ ề K t h p tr c nghi m và t lu nế ợ ắ ệ ự ậ
III Ma tr n đ : ậ ề
Trang 3CH
Th i ờ gian (phút )
Số
CH TN
Th i ờ gian (phút)
Số
CH, Ý TL
Th i ờ gian (phút)
Số
CH , Ý
Th i ờ gian (phút )
Số
CH, Ý
Th i ờ gian (phút) TN TL
1
Chương
4 Oxi
Không
khí
Tính ch t ấ
c a oxi ủ 2T
2 0,5đ 2,25
1*
1 câu 2đ
2
S Oxi ự hóa, ph n ả
ng hóa
ứ
h p, ng ợ ứ
d ng c a ụ ủ oxi 1T
2
3 0,75
2
Trang 4Không khí,
s cháy + ự luy n t p ệ ậ 3T
3 0,75 đ
2 0,5đ 2,25
***
1 ý 1đ
7
Đi u ch ề ế hiđro, ph n ả
ng th
1T
2 0,5đ 2,25
1*
1 ý 1đ 4,5
Trang 6Nh n bi tậ ế
Tính ch t v t lí c a oxi: Tr ng thái, màu s c, mùi, tính tan ấ ậ ủ ạ ắ trong n ướ c, t kh i so v i không khí ỉ ố ớ
Tính ch t hoá h c c a oxi : Oxi là phi kim ho t đ ng hóa ấ ọ ủ ạ ộ
h c m nh đ c bi t nhi t đ cao: tác d ng v i h u h t ọ ạ ặ ệ ở ệ ộ ụ ớ ầ ế kim lo i (Fe, Cu ), nhi u phi kim (S, và h p ch t (CH ạ ề ợ ấ 4 ).
Hoá tr c a oxi trong các h p ch t th ị ủ ợ ấ ườ ng b ng II ằ Thông hi uể
Quan sát thí nghi m ho c hình nh ph n ng c a oxi v i ệ ặ ả ả ứ ủ ớ
Fe, S, P, C, rút ra đ ượ c nh n xét v tính ch t hoá h c c a ậ ề ấ ọ ủ oxi.
Trang 7Bi t đ ế ượ c: Đ nh nghĩa oxit ị
Cách g i tên oxit nói chung, oxit c a kim lo i có nhi u hóa ọ ủ ạ ề
tr , oxit c a phi kim có nhi u hóa tr ị ủ ề ị
h y + ủ
th c ự hành
Nh n bi tậ ế
Ph ươ ng pháp đi u ch oxi trong phòng thí nghi m (hai ề ế ệ cách thu khí oxi) Khái ni m ph n ng phân hu ệ ả ứ ỷ
Thông hi uể
Xác đ nh đ ị ượ c m t s ph n ng c th thu c lo i ph n ộ ố ả ứ ụ ể ộ ạ ả
ng phân h y hay ph n ng hóa h p.
Trang 8thí nghi m và trong công nghi p ệ ệ 5
Không khí, s ự cháy + luy n ệ
S cháy là s oxi hoá có to nhi t và phát sáng ự ự ả ệ
Ôn t p l i ki n th c trong ch đ oxi ậ ạ ế ứ ủ ề
Phân bi t đ c s oxi hoá ch m và s cháy trong m t s ệ ượ ự ậ ự ộ ố
hi n t ệ ượ ng c a đ i s ng và s n xu t ủ ờ ố ả ấ Thông hi uể
Các đi u ki n phát sinh và d p t t s cháy; cách phòng ề ệ ậ ắ ự cháy và d p t t đám cháy trong tình hu ng c th ; bi t cách ậ ắ ố ụ ể ế làm cho s cháy có l i x y ra m t cách hi u qu ự ợ ả ộ ệ ả
Quan sát thí nghi m ho c hình nh th c nghi m, rút ra ệ ặ ả ự ệ
đ ượ c nh n xét v tính ch t v t lí và tính ch t hoá h c c a ậ ề ấ ậ ấ ọ ủ
2
1*
3
Trang 9 Quan sát thí nghi m, hình nh rút ra đ ệ ả ượ c nh n xét v ậ ề
ph ươ ng pháp đi u ch và cách thu khí hiđro ề ế
Trang 11A. Oxi là ch t khí ít tan trong nấ ước và nh h n không khí.ẹ ơ
B. Oxi là ch t khí tan vô h n trong nấ ạ ước và n ng h n không khí.ặ ơ
C. Khí oxi d dàng tác d ng đễ ụ ược v i nhi u đ n ch t và h p ch tớ ề ơ ấ ợ ấ
D. nhi t đ cao, khí oxi d dàng tác d ng đỞ ệ ộ ễ ụ ược v i nhi u đ n ch t (Kimớ ề ơ ấ
lo i, phi kim) và h p ch t.ạ ợ ấ
Câu 2: Ng i ta thu khí oxi b ng cách đ y không khí d a vào tính ch t nào sau đâyườ ằ ẩ ự ấ
c aủ oxi?
A. Khí O2 n ng ặ h nơ khôngkhí B. Khí O2 là khí không mùi
C. Khí O2 dễ hoà tan trongnước D. Khí O2 nh ẹ h nơ không khí
Câu 3: Hai ch t khí nh h n không khí lấ ẹ ơ à
A. H2 và N2 B. H2 và CO2 C. H2 và O2 D. H2 và SO2
Câu 4: Đâu là ph n ng hóa h p trong các ph n ng hoá h c sau?ả ứ ợ ả ứ ọ
A. MgCO3 t0
MgO + CO2 B. H2O + SO2 H2SO3
C. 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O D. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Câu 5: Cho nh ng ch t sau: CaO, Mg(OH)ữ ấ 2, Na2O, CuO, KOH, H3PO4 nh ng ch tữ ấ
Câu 7: Công th c hóa h c điphotpho pentaoxit là:ứ ọ
A P2O5 B. P2O3 C.PO D. P5O2
Câu 8: Trong phòng thí nghi m, khí oxi đ c đi u ch t nguyên li u nào?ệ ượ ề ế ừ ệ
A. KMnO4 ho c KClOặ 3 B. KMnO4 ho c KClặ
C. Không khí ho c nặ ước D. Không khí ho c KMnOặ 4
Câu 9: Ph n ng nào d i đây là ph n ng phân h y?ả ứ ướ ả ứ ủ
A. CuO + H2 Cu + H2O B. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Mã đ : 01ề
Trang 12C. CaO + H2O → Ca(OH)2 D. Ca(HCO3)2 CaCO3+CO2+H2OCâu 10: Đi u kh ng đ nh nào sau đây là đúng:ề ẳ ị Không khí là
C. khí H2 khi cháy t a nhi u nhi t. ỏ ề ệ D. khí H2 ít tan trong nước
Câu 14: H n h p c a hiđro v i oxi n m nh nh t khi t l Hỗ ợ ủ ớ ổ ạ ấ ỉ ệ 2: O2 là
A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu B. 2KClO3 2KCl + 3O2
C. 3Fe + 2O2 Fe3O4 D. 2Al + 3Cl2 2AlCl3
II. T LU N (6,0 đi m)Ự Ậ ể
Câu 17: (2,0 đi m) ể Hoàn thành các phương trình ph n ng sau:ả ứ
Trang 13A. Khí O2 n ng ặ h nơ khôngkhí B. Khí O2 là khí không mùi.
C. Khí O2 dễ hoà tan trongnước D. Khí O2 nh ẹ h nơ không khí
Câu 2: Hai ch t khí nh h n không khí lấ ẹ ơ à
A. H2 và N2 B. H2 và CO2 C. H2 và O2 D. H2 và SO2
Câu 3: Dãy g m các ch t thu c lo i oxit axit làồ ấ ộ ạ
A. CO2, SO2, Na2O, B. CaO, CO2, SO2
C. SO2, SO3, P2O5 D. CO2, P2O5, Fe2O3
Câu 4: Công th c hóa h c điphotpho pentaoxit là:ứ ọ
A. P2O5 B. P2O3 C. PO D. P5O2
Câu 5: Đâu là ph n ng hóa h p trong các ph n ng hoá h c sau?ả ứ ợ ả ứ ọ
A. MgCO3 t0
MgO + CO2 B. H2O + SO2 H2SO3
C. 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O D. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Câu 6: Cho nh ng ch t sau: CaO, Mg(OH)ữ ấ 2, Na2O, CuO, KOH, H3PO4 nh ng ch tữ ấ
là oxit?
A. CaO, Na2O, KOH, CuO B. Mg(OH)2, KOH, H3PO4
C. CaO, Na2O, CuO D. CuO, KOH, H3PO4
Câu 7: Trong phòng thí nghi m, khí oxi đ c đi u ch t nguyên li u nào?ệ ượ ề ế ừ ệ
A. KMnO4 ho c KClOặ 3 B. KMnO4 ho c KClặ
C. Không khí ho c nặ ước D. Không khí ho c KMnOặ 4
Câu 8: Ph n ng nào d i đây là ph n ng phân h y?ả ứ ướ ả ứ ủ
A. CuO + H2 Cu + H2O B. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
Mã đ : 02ề
Trang 14C. CaO + H2O → Ca(OH)2 D. Ca(HCO3)2 CaCO3+CO2+H2OCâu 9: S cháy làự
A s oxi hóa có t a nhi t nh ng không phát sángự ỏ ệ ư
B s oxi hóa có t a nhi t và phát sáng.ự ỏ ệ
C s oxi hóa nh ng không t a nhi t.ự ư ỏ ệ
D s oxi hóa nh ng không phát sáng.ự ư
Câu 10: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể
A. Oxi là ch t khí ít tan trong nấ ước và nh h n không khí.ẹ ơ
B. Oxi là ch t khí tan vô h n trong nấ ạ ước và n ng h n không khí.ặ ơ
C. Khí oxi d dàng tác d ng đễ ụ ược v i nhi u đ n ch t và h p ch tớ ề ơ ấ ợ ấ
D. nhi t đ cao, khí oxi d dàng tác d ng đỞ ệ ộ ễ ụ ược v i nhi u đ n ch t (Kimớ ề ơ ấ
A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu B. 2KClO3 2KCl + 3O2
C. 3Fe + 2O2 Fe3O4 D. 2Al + 3Cl2 2AlCl3
Câu 16: Khí Hiđro đ c dùng đ n p vào khinh khí c u vì:ượ ể ạ ầ
A. khí H2 là đ n ch t.ơ ấ B. khí H2 là khí nh nh t.ẹ ấ
C. khí H2 khi cháy t a nhi u nhi t. ỏ ề ệ D. khí H2 ít tan trong nước
II. T LU N (6,0 đi m)Ự Ậ ể
Câu 17: (2,0 đi m) ể Hoàn thành các phương trình ph n ng sau:ả ứ
Trang 15Câu 18 : (1 đi m) ể Hãy gi i thích hi n tả ệ ượng sau: Khi qu t gió vào b p c i v a bạ ế ủ ừ ị
B. Oxi là ch t khí tan vô h n trong nấ ạ ước và n ng h n không khí.ặ ơ
C. Khí oxi d dàng tác d ng đễ ụ ược v i nhi u đ n ch t và h p ch tớ ề ơ ấ ợ ấ
D. Oxi là ch t khí ít tan trong nấ ước và nh h n không khí.ẹ ơ
Câu 2: Ng i ta thu khí oxi b ng cách đ y không khí d a vào tính ch t nào sau đâyườ ằ ẩ ự ấ
c aủ oxi?
A. Khí O2 dễ hoà tan trongnước B. Khí O2 là khí không mùi
C. Khí O2 n ng h n không khí D. Khí Oặ ơ 2 nh h n không khíẹ ơCâu 3: Hai ch t khí nh h n không khí làấ ẹ ơ
A. H2 và N2 B. H2 và CO2 C. H2 và O2 D. H2 và SO2
Câu 4: Cho nh ng ch t sau: CaO, Mg(OH)ữ ấ 2, Na2O, CuO, KOH, H3PO4 nh ng ch tữ ấ
là oxit?
A. CaO, Na2O, KOH, CuO B. Mg(OH)2, KOH, H3PO4
C. CaO, Na2O, CuO D. CuO, KOH, H3PO4
Mã đ : 03ề
Trang 16Câu 5: Đâu là ph n ng hóa h p trong các ph n ng hoá h c sau?ả ứ ợ ả ứ ọ
A. MgCO3 t0
MgO + CO2 B. H2O + SO2 H2SO3
C. 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O D. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Câu 6: Ph n ng nào d i đây là ph n ng phân h y?ả ứ ướ ả ứ ủ
A. CuO + H2 Cu + H2O B. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
C. CaO + H2O → Ca(OH)2 D. Ca(HCO3)2 CaCO3+CO2+H2O Câu 7: Dãy g m các ch t thu c lo i oxit axit làồ ấ ộ ạ
B CO2, SO2, Na2O, B. CaO, CO2, SO2
D SO2, SO3, P2O5 D. CO2, P2O5, Fe2O3
Câu 8: Trong phòng thí nghi m, khí oxi đ c đi u ch t nguyên li u nào?ệ ượ ề ế ừ ệ
A. KMnO4 ho c KClOặ 3 B. KMnO4 ho c KClặ
C. Không khí ho c nặ ước D. Không khí ho c KMnOặ 4
Câu 9: Công th c hóa h c điphotpho pentaoxit làứ ọ
A P2O5 B. P2O3 C. PO D. P5O2
Câu 10: S cháy làự
A s oxi hóa có t a nhi t và phát sáng ự ỏ ệ
B s oxi hóa có t a nhi t nh ng không phát sáng.ự ỏ ệ ư
C s oxi hóa nh ng không t a nhi t.ự ư ỏ ệ
C. khí H2 khi cháy t a nhi u nhi t. ỏ ề ệ D. khí H2 ít tan trong nước
Câu 13: Ch n câu tr l i đúng trong các câu sau đây v thành ph n theo th tíchọ ả ờ ề ầ ể
C. 3Fe + 2O2 Fe3O4 D. 2Al + 3Cl2 2AlCl3
Câu 15 H n h p c a hiđro v i oxi n m nh nh t khi t l Hỗ ợ ủ ớ ổ ạ ấ ỉ ệ 2: O2 là?
Trang 17II. T LU N (6,0 đi m)Ự Ậ ể
Câu 17: (2,0 đi m) ể Hoàn thành các phương trình ph n ng sau:ả ứ
A. Khí O2 n ng ặ h nơ khôngkhí B. Khí O2 là khí không mùi
C. Khí O2 dễ hoà tan trongnước D. Khí O2 nh ẹ h nơ không khí
Trang 18B. Oxi là ch t khí tan vô h n trong nấ ạ ước và n ng h n không khí.ặ ơ
C. Khí oxi d dàng tác d ng đễ ụ ược v i nhi u đ n ch t và h p ch tớ ề ơ ấ ợ ấ
D. nhi t đ cao, khí oxi d dàng tác d ng đỞ ệ ộ ễ ụ ược v i nhi u đ n ch t (Kimớ ề ơ ấ
MgO + CO2 B. H2O + SO2 H2SO3
C. 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O D. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Câu 7: Ph n ng nào d i đây là ph n ng phân h y?ả ứ ướ ả ứ ủ
A. CuO + H2 Cu + H2O B. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
C. CaO + H2O → Ca(OH)2 D. Ca(HCO3)2 CaCO3+CO2+H2OCâu 8: Công th c hóa h c điphotpho pentaoxit là:ứ ọ
A P2O5 B. P2O3 C. PO D. P5O2
Câu 9: Trong phòng thí nghi m, khí oxi đ c đi u ch t nguyên li u nào?ệ ượ ề ế ừ ệ
A. KMnO4 ho c KClOặ 3 B. KMnO4 ho c KClặ
C. Không khí ho c nặ ước D. Không khí ho c KMnOặ 4
ch khí Hế 2 là:
Trang 19A. HCl, CaO. B. Mg, NaOH, Fe C. HCl, S, O2. D. HCl, Mg, FeCâu 15: Khí Hiđro đ c dùng đ n p vào khinh khí c u vì:ượ ể ạ ầ
A. khí H2 là đ n ch t.ơ ấ B. khí H2 là khí nh nh t.ẹ ấ
C. khí H2 khi cháy t a nhi u nhi t. ỏ ề ệ D. khí H2 ít tan trong nước
Câu 16: H n h p c a hiđro v i oxi n m nh nh t khi t l Hỗ ợ ủ ớ ổ ạ ấ ỉ ệ 2: O2 là
A. 1:1 B. 3:1
II. T LU N (6,0 đi m)Ự Ậ ể
Câu 17: (2,0 đi m) ể Hoàn thành các phương trình ph n ng sau:ả ứ
I. TR C NGHI M (4,0 đi m)Ắ Ệ ể
Câu Mã đ 01ề Mã đ 02Đáp án các mã đềề Mã đ 03ề Mã đ 04ề Đi m ể
Trang 20II. T LU NỰ Ậ (6,0 đi m)ể
Câu 17 (2,0 đi m)ể . Hoàn thành các phương trình ph n ng sau:ả ứ
Khi qu t gió vào b p c i v a b t t, l a s bùng cháy ạ ế ủ ừ ị ắ ử ẽ
Do lượng oxi tăng lên s cháy di n ra m nh h n và l a s bùng cháy.ự ễ ạ ơ ử ẽ
0,5 0,5
Câu 19: (3 đi m) ể Cho 13 gam k m ph n ng hoàn toàn v i dung d ch axit clohiđricẽ ả ứ ớ ị (v a đ ).ừ ủ
a. Tính th tích khí hidro sinh ra (đktc)?ể
b. N u dùng toàn b lế ộ ượng hidro bay ra trên đem kh 12 gam b t CuO ở ử ộ ở nhi t đ cao thì ch t nào còn d ? ệ ộ ấ ư D bao nhiêu mol?ư
Cho bi t: Cu = 64; Zn = 65; O = 16; ế
Trang 21* L u ýư
Phương trình hoá h c nào mà cân b ng h s sai ho c thi u đi u ki n thì ọ ằ ệ ố ặ ế ề ệ
tr đi n a s đi m c a phừ ử ố ể ủ ương trình đó
Có th gi i bài t p b ng nhi u phể ả ậ ằ ề ương pháp khác nhau nh ng n u tínhư ế đúng, l p lu n và d n đ n k t qu đúng v n đậ ậ ẫ ế ế ả ẫ ược tính đi m t i đa. Trong khi tínhể ố toán, n u nh m l n m t ph n nào đó d n đ n k t qu sai thì tr đi s đi m dànhế ầ ẫ ộ ầ ẫ ế ế ả ừ ố ể cho ph n sai đó theo hầ ướng d n. N u ti p t c dùng k t qu sai đ gi i các ph nẫ ế ế ụ ế ả ể ả ầ
ti p theo thì không tính đi m các ph n sau đó.ế ể ầ
H tế