Kĩ năng : HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán, hướng dẩn HS cách dùng hằng đẳng thức A B2 để xét giá trị của tam thức bậc hai.. HS : Bảng nhóm, bút d
Trang 1Tuần : 4 Ngày
Tiết : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố kiến thức về bảy hẳng đẳng thức đáng nhớ
2 Kĩ năng : HS biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán, hướng dẩn HS
cách dùng hằng đẳng thức (A B)2 để xét giá trị của tam thức bậc hai
3. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
1 GV : Bảng phụ, phấn màu
2 HS : Bảng nhóm, bút dạ, bảy hằng đẳng thức đáng nhớ, làm các bài tập theo yêu cầu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Tổ chức lớp :1’
2 Kiểm tra bài cũ : 6’
ĐT Câu hỏi Đáp án Điểm
Khá Viết và phát biểu thành lời hai hằng
đẳng thức Tổng hai lập phương và hiệu hai lập phương?
- Chữa bài 30b SGK tr 16 (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y
HS viết HĐT như SGK
(2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y
=(2x)3 + y3 – [(2x)3 – y3]
= 8x3 + y3 – 8x3 + y3
= 2y3
4đ 3đ
3đ
Bài mới :
* Giới thiệu bài :1’(đvđ): Để củng cố lại các hằng đẳng thức đã học và cách vận dụng của chúng,ta tổ
chức luyện tập
* Tiến trình bài dạy :
35’
Hoạt động 1 : LUYỆN TẬP Dạng 1: Tính
Bài 33 (sgk)
GV gọi ba HS lên bảng làm
GV yêu cầu HS làm từng
bước theo hằng đẳng thức
* Treo bảng phụ bài giải
mẫu để hs nhận xét
Ba HS lên bảng làm, các
HS khác làm vào vở HS1: Làm câu a, d
HS2: Làm câu e,f
Bài 33 SGK
Tính : a) (2 + xy)2 =
= 22 + 2.2.xy + (xy)2
= 4 + 4xy + x2y2 b) (5x – 1)3 =
= (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12 - 13
= 125x3 – 75x2 + 15x – 1 c) (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) =
= (2x)3 – y3
= 8x3 – y3 d) (x + 3)(x2 – 3x + 9) =
= x3 + 33 = x3 + 27
Trang 2Dạng 2: Rút gọn tính giá
trị của biểu thức
Bài 34(sgk)
HS lên bảng làm phần a , b
GV : Thực hiện khai triển (a
+ b)2 và (a – b)2 sau đó rút
gọn
GV: Các em đã sử dụng
những hằng đẳng thức nào ?
*Có thể thực hiện cách khác
GV yêu cầu HS quan sát kĩ
biểu thức để phát hiện ra
hằng đẳng thức dạng A2 +
2AB + B2
GV Cho HS hoạt động nhóm
làm bài 35 tr 17 SGK
GV cho HS nhận xét bài làm
của vài nhóm
Bài 36(sgk)
Gọi hai HS lên bảng thực
hiện
Nhấn mạnh : Viết các biểu
thức về bình phương một
tổng, lập phương của một
tổng rồi thay các giá trị của
biến
Dạng 3: Chứng minh đẳng
thức
HS làm vào nháp, hai HS lên bảng làm
HS : bình phương của một tổngt, bình phương của một hiệu
Hs hoạt động nhóm làm bài 35 SGK
Một HS đại diện của một nhóm lên bảng trình bày
Hai HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở
HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 34 SGK
a) Cách 1:
(a + b)2 – (a – b)2
= (a2+ 2ab + b2 ) – (a2 – 2ab + b2)
= a2+ 2ab + b2 – a2 + 2ab b2
= 4ab
Cách 2:
(a + b)2 – (a – b)2 =
= (a + b + a – b)(a + b – a + b)
= 2a.2b
= 4ab b) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 =
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b 3ab2 b3 – 2b3
= 6a2b c) (x + y + z)2 – 2(x + y +z)(x + y) + (x + y)2 =
= [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2
= z2
Bài 35 SGK
Tính nhanh
a) 342 + 662 + 68.66 =
= 342 + 2.34.66 + 662
= (34 + 66)2
= 1002
= 10000 b) 742 + 242 – 48.74 =
= 742 – 2.24.74 + 242
= (74 – 24)2
= 502
= 2500
Bài 36 SGK Tính giá trị của biểu thức : a) x2 + 4x + 4 tại x = 98
x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 Thay x = 98 vào biểu thức (x + 2)2
Ta có : (89 + 2)2 =10000 b) x3 +3x2 + 3x + 1 tại x = 99
x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3 Thay x = 99 vào biểu thức (x + 1)3 ta có (99 + 1)3 = 1000000
Trang 3Để chứng minh một đẳng
thức ta làm thế nào ?
GV gọi hai HS lên bảng làm
, lưu ý cách chứng minh khác
GV qua bài tập này em rút ta
nhận xét gì ?
Bình phương của hai số đối
nhau thì như thế nào ?
Lập phương của hai số đối
nhau thì sao ?
HS : để chứng minh một đẳng thức ta biến đối môït vế thành vế còn lại
Hai HS lên bảng lam, các
HS khác làm vào vở
HS : Bình phương của hai số đối nhau thì bằng nhau, lập phương của hai số đối nhau thì đối nhau
Bài 38 SGK
Chứng minh bất đẳng thức a) (a – b)3 = (b – a)3
Cách 1:
VT = (a – b)3 = [ (b – a)]3 = (b – a)3 = VP
Cách 2 :
VT = (a – b)3 =
= a3 – 3a2b + 3ab2 – b3
= (b3 – 3b2a + 3ba2 – a3)
= (b – a)3 b) (– a – b)2 = (a + b)2
VT = (– a – b)2 = [– (a + b)]2 = (a + b)2 = VP Cách 2 :
VT = (– a – b)2 = = (–a)2 – 2(-a)b + b2 = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VP
4 Hướng dẫn về nhà: (2’)
* Nắm vững đẳng thức : (A – B)2 = (B – A)2 ; (A – B)3 = –(B – A)3 : A2 ≥ 0 với mọi A
* Thường xuyên ôn tập để thuộc lòng bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
* Xem lại các bài tập đã chữa
Bài tập về nhà 19, 20, 21 tr 5 SBT
Hướng dẫn bài 21 tr 5 SBT : Aùp dụng tính chất phân phối của phứp nhân đối với phép cộng
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: