1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi và đáp án học sinh giỏi lớp 9 môn Toán (Trường THCS Thiệu Thịnh)10461

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 157,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng.. Tính các đoạn thẳng ML và MK.

Trang 1

Trường THCS Thiệu Thịnh: Đề thi học sinh giỏi

lớp 9

Năm học: 2006 – 2007

Môn thi: Toán ; Thời gian:

150ph

I- Trắc nghiệm: (6điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu đúng

Bài 1: (01điểm); Các phép tính 3 27 - 2 108 và 7  4 3  2 3 có kết quả

và 4 3  2

Bài 2: (01điểm); Các phép tính

Có kết quả tương ứng là:

 3 4 19 8 3 2

2 3

1 2 2

2

3

1

2

; 13 và 2 2 b,

; 13

2

quả khác Kết

d,

; 13

và 2 c,

1 3

2 2 3

1 2

1 1 2

1

Tìm khẳng định đúng nhất:

a, A là số hữu tỉ ; b, A là số vô tỉ

c, A là số hữu tỉ âm ; d, A là số hữu tỉ dương

Bài 4: (01điểm) ; Cho hàm số y = -5x + 2m + 4 Cắt trục tung tại điểm có

tung độ là 2 Khẳng định nào sau đây là đúng: a, m = 1 ; b, m = -1 ;

c, m = 3 ; d, m = -3

Bài 5: (01điểm); Tập nghiệm của phương trình

- 3 ; 1; b, S  3 ; 1 ; c, S 3 ; - 1; d, S

S

 6x 1 2x 4 là 9x 2

Bài 6: (01điểm) ; Cho ABC có diện tích là S hai trung tuyến AM và BN cắt

nhau tại G, gọi s1 là diện tích của AGN ta có:

a, S = 4s ; b, S = 3s ; c, S = 6s ; d, Kết quả

Trang 2

II- Tự luận: ( 14điểm ) Bài 1: (3.5điểm) Cho biểu thức

9

3 3 3 3

x 2





x x

x



 1 3

2 2

x x

a, Tìm điều kiện xác định của x để Q xác định và rút gọn Q

b, Tìm x để Q <

3

1

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của Q

Bài 2: (02điểm) Tìm một số có ba chữ số tận cùng là chữ số 5, nếu chuyển

chữ số 5 lên đầu thì được số mới mà khi chia số mới cho số cũ được thương là 2

dư 53

Bài 3: (2.5điểm) Cho hình vuông ABCD, M là điểm nằm giữa B và C,

đường thẳng AM cắt đường thẳng DC tại P Chứng minh rằng

AP AM

Bài 4: (02điểm)

a, Tìm số nguyên x, biết x  y  775

b, Giải bất phương trình x2  4x 4  9x2  6x 1  1

Bài 5: (02điểm) Cho MNP biết MN = 6cm ; MP = 4,5 cm ; NP = 7,5 cm các đường phân giác trong và ngoài của góc N cắt đường thẳng MP lần lượt tại L và K Tính các đoạn thẳng ML và MK

Bài 6: (02điểm) Cho ba số thực x, y, z đều lớn hơn 2 và thoả mãn điều kiện

chứng minh rằng (x-2)(y-2)(z-2) 1 Dấu “ =” sảy ra khi nào ?

1 1

1

1

z

y

Trang 3

Hướng dẫn và biểu điểm chấm(t.thịnh)

Môn: Toán ; Năm học 2006 – 2007

m

I- Trắc nghiệm

1 c 1

2 c 1

3 c 1

4 b 1

5 d 1

6 c 1

II- Tự luận

1 Câu a: Để Q xác định khi và chỉ khi

0

0 9

0 3

x

x

x

0 9

0 x

9 x 3

x x x

Rút gọn

3 1

3 3

3

1 3

1

3 x 3 3

3 3

3

3 2

x 2 : 3

3 x

3 3 3 6

2

3

3 2

x 2 : 3

3

3 3 3 3

x 2

Q

x x

x x

x

x

x x

x

x

x

x x

x x x x x

x

x x

x

x x

x x

Câu b: Để Q < ta có

3

1

36 x 0 n nê 0 x

vi

36 x 6

0 x 0 3 x i v 0 x 6 x 0 3 x 3

x 6

0 3 x 3

3 x 9 0 3

1 3 x

3 3

1 3 x

3

-<

<

<

>

+

>

>

+

>

+

>

+

<

+

฀ x

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25 0, 25

Trang 4

A B

M P

0 x hay 0 x khi 1 -Q Vậy

1 -3 x

3 -Q

1 3 x 3

0 x với 3 3 x v 3 x

3 -Q

฀ +

=

฀ +

฀ +

ì +

=

2 Gọi số cần tìm là ab 5 (0<a9 ; 0b9 ; a, bN)

Nếu chuyển số 5 lên đầu ta được số mới 5ab

Vì số mới chia cho số cũ được thương là 2 và dư 53 nên ta có:

235 là

m t cần số Vậy

3 b

; 2 a

23 ab

23 b 10a

427 19b

190a

63 20b 200a

b 10a 500

53 5 b 10 a 100 2 b a 10 500

53 5 ab 2 ab 5

ì

=

=

=

= +

= +

+ +

= + +

+ + +

= + +

+

=

( )

( ) ( ) ( )

=

=

+

= +

+

= +

+

=

=

=

=

=

=

=

AB

1 AB

AM

AM AB

AM

AB BM

AM

1 AP

1

AM

1 AB

AM

BM AM

1 AP

1 2

1

Từ

2 BM AB

AM có ta AMB vuông

giác tam

Trong

1 AB

AM

BM P

A

1

AB

BM AP

AM hay AD

BM AP

AM

APD BAP

; 90

D ˆ Bˆ PAD AMB

2 2

2

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 0

Δ

∞ Δ

4 Câu a:

Ta biết với

Trang 5

( ) ( )

có ta b a th

y x

sử

Giả

5 b a 31 5 b 31 31a

775 b

31

31a

cho

ã nh tr ng phư

vào

y

x,

Thay

N b 31b x

tự ng Tư

N a a 31 y

k

31y

ng.

phư

chính

số là i phả

31y ó do tỉ, vô

số là hoặc n nguyê số

là hoặc 31y

th

z

y

2 2

2 2

2

ì

= +

= +

= +

đ

ì

ơ

=

ơ

=

=

ơ

đ

ì

+

0 1 2

5 4 3

775 496 279

0 31 124 Vậy nghiệm nguyên của phương trình

( x = 0; y= 775 ) ; ( x = 775 ; y = 0 ) ; ( x = 496 ; y = 31 ) ( x = 31; y = 496 ) ; ( x = 279 ; y = 124 ) ; ( x = 124 ; y = 279 )

Câu b: x 2 4 x 4 9 x 2 6 x 1 1

<

+ +

2 x 2

1

; 0 x

; 1 x

; bpt

của

n

Vậy

2 x 2 x với hợp kết 1 x 2

2x -1 1

3x

-2

-x

nh, tr ng phư

bất i giả

ta

2

x

nếu

2 x 2

1 2 x 3

1 với hợp kết 2

1 x -2

4x -1

1

3x

-x

-2

nh, tr ng phư

bất i giả

ta 2 x

3

1

nếu

0 x 3

1 x với hợp kết 0 x 0

2x 1

1

-3x

x

-2

nh, tr ng phư

bất i giả

ta 3

1 x

Nếu

1 1 -3x -2 -x 1

1 -x 3 -2

-x

0

2 2

<

<

>

>

<

<

+

ì

ơ

<

<

<

>

<

<

+

ì

ơ

<

<

<

<

<

<

+

ì

ơ

<

<

<

Trang 6

k

M

N

L

5

18 2

6 MK MK

ML NM

: (2) thức hệ dụng

áp

KL NM và vuông NKL

hay

NL NK bù

kề giác n ph tia 2 là NL và NK

V

2 13.5

4,5,6 LM

5 13

6 4.5

LM

hay

NP MN

MN LP

LM

LM NP

MN

LP

LM

giác n ph t/c

Theo

M tại vuông MNP

) 25 56 ( MP MN

NP Có MNP

2 2

2 2

2

=

=

=

â

ì

=

=

=

+

= +

=

â

= +

=

฀ Δ

Δ

25

0 25

0 25 0.25

6 đặT a = x-2 ; b = y-2 ; c = z-2

 

z y x

฀ ra

y sả

"

"

dấu

1

≤ 2 -2 -2 -x hay 1

≤ abc

2 2 2

≥ 2

1 2

1 2 a

1

฀ 3

2 1

n

nh

3 b a

฀ ra

y sả

"

"

dấu 2 2

≥ 2 c 1

2 c a ra

y sả

"

"

dấu 2 2

≥ 2 b

1 tự.

-1 c b

฀ 2 2

b

b ra

y sả

"

"

dấu

2 2

≥ ) 2 2

b

b ( 2

1 2 a

1 có ta 2 c

c và

2

số các cho Cauchy thức

ẳng

á

) 2 2

( 2

1 2 c

1 -2

1 2 b

1 -2

1

2

a

1

1 2

1 2

1 2

1

฀ 1 1 1 x

1

:

gt

từ

1

≤ abc minh chứng i phả

ta 0 c

b,

a,

z y

c b a

abc c

b vế

theo

b a ab

c a

ac ng

t

c c

c b

bc c

c b

b

bất

dụng

p

c

c b

b

c b

a z

y

Ngày đăng: 23/03/2022, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w