1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)

52 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 10 Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Vật Lí Lớp 8 Năm 2020-2021 (Có Đáp Án)
Trường học Trường TH&THCS Sơn Định
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Sơn Hòa
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 4,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TaiLieu.VN giới thiệu đến bạn “Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)” nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập Vật lí một cách thuận lợi. Chúc các em thi tốt!

Trang 1

BỘ 10 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN VẬT LÍ - LỚP 8

NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)

Trang 2

1 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Sơn Định

2 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Vĩnh Bình Bắc

3 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy

4 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

5 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Kinh Bắc

6 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

7 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du

8 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Thượng Thanh

9 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quang Khải

10 Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Trần Quốc Toản

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT SƠN HÒA

TRƯỜNG TH&THCS SƠN ĐỊNH

Lớp: 8A Ngày soạn: 10/3/2021

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 25 theo PPCT

- Hệ thống hoá kiến thức, kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến thức

2 Kỹ năng: Biết cách vận dụng kiến thức để làm tốt bài kiểm tra

3 Thái độ: Rèn thái độ làm việc nghiêm túc, cẩn thận; tính trung thực trong kiểm tra

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 GV: Đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm

2 HS: Chuẩn bị kiến thức để làm bài kiểm tra

III PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA:

- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)

1 Chủ đề: Công cơ học –

Công suất

6câu 1,5đ

1câu 3đ

2câu 0,5đ

9 câu 5,0đ

2 Chủ đề: Cấu tạo chất 2câu

0,5đ

2câu 0,5đ

1câu 2đ

1câu 2đ

6 câu 5,0đ

Tổng cộng 8câu

1câu 3đ

4câu 1đ

1câu 2đ

1câu 2đ

15 câu 10đ

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT SƠN HÒA

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 ĐIỂM) Chọn và điền đáp án vào bảng sau:

ĐA

Câu 1: Tại sao quả bổng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

A Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại

B Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại

C Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài

D Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên phân tử không khí có

thể qua đó thoát ra ngoài

Câu 2: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuếch tán?

A Đường để trong cốc nước, sau một thời gian nước trong cốc ngọt hơn ban đầu

B Miếng sắt để trên bề mặt miếng đồng, sau một thời gian, trên bề mặt miếng sắt có phủ một lớp đồng và ngược lại

C Cát được trộn lẫn với ngô

D Mở lọ nước hoa ở trong phòng, một thời gian sau cả phòng đều có mùi thơm

Câu 3: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào thực hiện công cơ học?

A Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động

B Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên

C Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang

D Quả nặng rơi từ trên xuống

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

A Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công

B Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi

C Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

D Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi

Câu 5: Công suất là:

A Công thực hiện được trong một giây

B Công thực hiện được trong một ngày

C Công thực hiện được trong một giờ

D Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

Câu 6: Vật có cơ năng khi:

A Vật có khả năng sinh công B Vật có khối lượng lớn

C Vật có tính ì lớn D Vật có đứng yên

Trang 5

Câu 7: Hiện tượng khuếch tán là:

A Hiện tượng khi các nguyên tử, phân tử của các chất tự hòa lẫn vào nhau

B Hiện tượng khi các nguyên tử, phân tử của các chất nằm riêng biệt tách rời nhau

C Hiện tượng khi đổ nước vào cốc

D Hiện tượng cầu vồng

Câu 8: Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

A Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà B Chiếc lá đang rơi

C Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà D Quả bóng đang bay trên cao

Câu 9: Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

C Khối lượng và chất làm vật D Khối lượng và vận tốc của vật

Câu 10: Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

A Hòn bi nằm yên trên mặt sàn B Hòn bi lăn trên sàn nhà

C Máy bay đang bay D Viên đạn đang bay

Câu 11: Trường hợp nào sau đây có công cơ học? Chọn đáp án đúng nhất

D Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên

Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

A chuyển động không ngừng

B có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

C giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

D chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

II TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)

Câu 13 (2 điểm): Tại sao khi pha nước đường thì ra phải cho đường vào nước trước, khuấy đều

cho đường tan hết rồi mới cho đá?

Câu 14 (2 điểm): Cá muốn sống được phải có không khí Nhưng ta thấy cá vẫn sống được trong

nước? giải thích?

Câu 15 (3 điểm): Một người kéo một vật từ giếng sâu 12m lên đều trong 30s Người ấy phải

dùng một lực 220N Tính công, công suất và vận tốc của người kéo

-HẾT - CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA ^_^

“HÃY XÂY NÊN GIẤC MƠ CỦA BẠN, NẾU KHÔNG THÌ NGƯỜI KHÁC SẼ THUÊ

BẠN XÂY GIẤC MƠ CỦA HỌ.” – (FARRAH GRAY)-

Trang 6

II Tự luận (7điểm)

13 Vì nhiệt độ càng cao các phân tử nước và đường chuyển động càng

nhanh, sự khuếch tán đường trong nước diễn ra nhanh hơn

Nếu bỏ đá vào nước trước, nhiệt độ của nước sẽ bị hạ thấp nên làm quá trình khuếch tán đường diễn ra chậm hơn rất nhiều

14 Giữa các phân tử nước có khoảng cách nên các phân tử không khí có

thể đứng xen vào khoảng cách đó, chính vì vậy mà cá có thế sống được trong

0,5đ 1,25đ 1,25đ

Trang 7

TRƯỜNG TH&THCS VĨNH BÌNH BẮC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN THI: VẬT LÍ 8

I) Mục đích – yêu cầu:

1) Kiến thức: Hệ thống hóa toàn bộ nội dung kiến thức của bài 14, 15 16, 18, 19

2) Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức của bài 14, 15, 16, 18, 19.vào bài kiểm tra

3) Thái độ: Làm bài kiểm tra khoa học, chính xác, rõ ràng, lôgic,

4) Định hướng phát triển nặng lực và phẫm chất:

- Năng lực khoa học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,

- Trung thực, chăm chỉ, trách nhiệm

II/ Hình thức đề kiểm tra giữa kì II: Tự luận 60% và trắc nghiệm 40%

III/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra giữa kì II Môn Vật lí 8

Hiểu được định luật về công, hiểu được công thực hiện được trong một giây, hiểu được các loại cơ năng

Vận dụng được công thức tính công, công thức tính công suất vào việc giải bài tập

5 2,5 31,3%

1

3 37,5%

1 1,5 18,7%

9

8 35%

Giải thích được giữa các chất có khoảng cách xen vào nhau

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0,5 5%

1 1,5 75%

2

2 20% Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

3 1,5 15%

5 2,5đ 5%

2 4,5 45%

1 1,5 15%

9

10 100%

IV) ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 8

A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 Động năng của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Khối lượng B Vật tốc C Khối lượng và chất D Khối lượng và vật tốc của vật

Câu 2 Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

C Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất D Khối lượng và vận tốc của vật

Câu 3 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

A Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công

B Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi

C Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

D Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi

Câu 4 Công suất là:

A Công thực hiện được trong một giây B Công thực hiện được trong một ngày

C Công thực hiện được trong một giờ D Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

Câu 5 Đơn vị của công suất là:

A Oát (W) B kilooat (kW) C Jun trên giây (J/s) D W, kW và J/s

Câu 6 Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Khối lượng B Độ biến dạng của vật đàn hồi

C Khối lượng và chất làm vật D Vận tốc của vật

Câu 7 Chọn phát biểu sai?

A Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử

B Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất C Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại

D Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách

Câu 8 Biểu thức tính công suất là:

A p = A.t B p = A/t C p = t/A D p = At

B – TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1 (1,5 điểm) Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị

ngọt Hãy giải thích vì sao?

Câu 2 (3 điểm) Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500N lên sàn ô tô cách mặt đất 1m bằng

tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể)

Kéo thùng thứ nhất, dùng tấm ván dài 4m Kéo thùng thứ hai, dùng tấm ván dài 2m

Hỏi:

a Trong trường hợp nào người ta kéo với lực nhỏ hơn và nhỏ hơn bao nhiêu lần?

Trang 9

c Tính công của lực kéo thùng hàng theo mặt phẳng nghiêng lên sàn ô tô

Câu 3 (1,5 điểm): Một lực sĩ cử tạ nâng quả tạ khối lượng 125kg lên cao 70cm trong thời gian 0,3s

Trong trường hợp này lực sĩ đã hoạt động với công suất trung bình là bao nhiêu?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

……….………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

……… ………

………

Trang 10

a Trường hợp thứ nhất: lực kéo nhỏ hơn 2 lần

b Trong cả 2 trường hợp, công của lực kéo bằng nhau

c công của lực kéo thùng hàng theo mặt phẳng nghiêng lên sàn ô tô:

A = F.S = P.h = 500.1 = 500J

A = ?

0,5 0,5 0,5

Lực sĩ thực hiện một công là:

A = P.h = 1250.0,7 = 875J Công suất trung bình của lực sĩ là:

A = ?

P = ?

0,5 0,5

0,5

VI/ Nhận xét và đánh giá:

Trang 11

A – TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Hãy khoanh tròn câu đúng nhất trong các câu sau:

Câu Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Độ biến dạng của vật đàn hồi B Khối lượng

C Khối lượng và chất làm vật D Vận tốc của vật

Câu 2 Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A Khối lượng B Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất

C Trọng lượng riêng D Khối lượng và vận tốc của vật

Câu 3 Biểu thức tính công suất là:

A p = A.t B p = t/A C p = A/t D p = At

Câu 4 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

A Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công

B Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi

C Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi

D Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

Câu 5 Động năng của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A.Khối lượng và vật tốc của vật B Vật tốc C Khối lượng và chất D Khối lượng

Câu 6 Công suất là:

A Công thực hiện được trong một giây B Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian

C Công thực hiện được trong một giờ D Công thực hiện được trong một ngày

Câu 7 Đơn vị của công suất là:

A Oát (W) B kilooat (kW) C Jun trên giây (J/s) D W, kW và J/s

Câu 8 Chọn phát biểu sai?

A Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử

B Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất C Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách

D Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại

B – TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1 (1,5 điểm) Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị

ngọt Hãy giải thích vì sao?

Câu 2 (3 điểm) Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 400N lên sàn ô tô cách mặt đất 1m bằng

tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể)

Kéo thùng thứ nhất, dùng tấm ván dài 4m Kéo thùng thứ hai, dùng tấm ván dài 2m

Hỏi:

a Trong trường hợp nào người ta kéo với lực nhỏ hơn và nhỏ hơn bao nhiêu lần?

b Trường hợp nào thì tốn nhiều công hơn?

Trang 12

c Tính công của lực kéo thùng hàng theo mặt phẳng nghiêng lên sàn ô tô

Câu 3 (1,5 điểm): Một lực sĩ cử tạ nâng quả tạ khối lượng 120kg lên cao 70cm trong thời gian 0,3s

Trong trường hợp này lực sĩ đã hoạt động với công suất trung bình là bao nhiêu?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

……….………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

………

……… ………

………

Trang 13

a Trường hợp thứ nhất: lực kéo nhỏ hơn 2 lần

b Trong cả 2 trường hợp, công của lực kéo bằng nhau

c công của lực kéo thùng hàng theo mặt phẳng nghiêng lên sàn ô tô:

A = F.s = 400.1 = 400J

A = ?

0,5 0,5 0,5

Lực sĩ thực hiện một công là:

A = F.s = 1220.0,7 = 854J Công suất trung bình của lực sĩ là:

P = A/t = 854/0,3=2846,(6) W

A = ?

P = ?

0,5 0,5

0,5

VI/ Nhận xét và đánh giá:

Trang 14

nghĩa số ghi công

suất trên các máy

nêu được đơn vị

đo công suất

5 Phát biểu định

luật về công

6 Nêu được vật

có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

7 Nêu được vật

có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn

8 Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng

9 Giải thích được

ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị

10 Vận dụng định luật về công

11 Vận dụng được công thức

A = F.s

12 Vận dụng được công thức

P = t

A

13 Vận dụng được công thức P =

t

A,

A = F.s = P.h,

H = Ai/Atp để giải bài tập nâng cao

Câu hỏi

6 câu C1, 2, 3,

4, 5, 6

1 câu C17

4 câu C7, 8, 9,

10

1,5 câu C19, 20a

18 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên

Trang 15

do chúng chuyển

ngừng

19 Giải thích được một số hiện tượng khuếch tán thường gặp trong thực tế

Câu hỏi

4 câu C11, 12,

13, 16

2 câu C14, 15

Trang 16

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần A TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1 Số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị cho biết:

A Công suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đó

B Công thực hiện được của dụng cụ hay thiết bị đó

C Khả năng tạo ra lực của dụng cụ hay thiết bị đó

D Khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đó

Câu 2 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có công cơ học?

A Một học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không dịch chuyển

B Máy xúc đất đang làm việc

C Một lực sĩ đang đứng yên ở tư thế nâng quả tạ

D Một học sinh đang ngồi học bài

Câu 3 Đơn vị nào sau đây, không phải đơn vị của công suất?

Câu 4 Công thức tính công cơ học là:

𝑚

Câu 5 Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng?

A Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi

B Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công

C Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực

D Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi

Câu 6 Vật có cơ năng khi:

A Vật có khả năng sinh công B Vật có khối lượng lớn

Câu 7 Vật có khối lượng càng lớn và vận tốc càng lớn thì:

Câu 8 Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

A Hòn bi đang lăn trên mặt đất

B Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

C Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt sắt

D Viên đạn đang bay

Câu 9 Trên một xe tải có ghi 30000W, số đó cho ta biết điều gì?

A Trong 1 giây xe tải thực hiện được một công là 30000J

B Trong 1 giờ xe tải thực hiện được một công là 30000J

C Trong 1 giờ xe tải đi được quãng đường là 30000m

D Trong 1 giây xe tải đi được 3m

Câu 10 Một vật có trọng lượng 4N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 1m Công của trọng lực là:

Câu 11 Các chất đều được cấu tạo từ các:

Trang 17

Trang 4/5

A Hạt electron và proton B Nguyên tử, phân tử

Câu 12 Chọn phát biểu sai?

A Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

B Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất

C Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại

D Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách

Câu 13 Các nguyên tử, phân tử chuyển động:

C Nước đang sôi (1000C) D Than chì ở 320C

Câu 15 Trong điều kiện nào thì hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng có thể xảy ra nhanh hơn?

A Khi nhiệt độ tăng

B Khi trọng lượng riêng của các chất lỏng lớn

C Khi thể tích của các chất lỏng lớn

D Khi nhiệt độ giảm

Câu 16 Khi đổ 50 cm3 rượu vào 50 cm3 nước ta thu được một hỗn hợp rượu – nước có thể tích:

Câu 19 (1,5 điểm) Một người phải dùng một lực 80N để kéo một gàu nước từ dưới giếng

sâu 9m lên đều, công suất của người đó là 48W Tính thời gian người đó kéo gàu nước lên?

Câu 20 (1,5 điểm) Để nâng một vật nặng 1 tấn lên độ cao 6m, người ta dùng một cần cẩu

có công suất 15000W Biết hiệu suất của động cơ là 75% Tính thời gian cần cẩu nâng vật lên?

- HẾT -

Trang 18

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN

Trường THCS Bình Thủy

-

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ – Khối 8 Phần A TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B D A B A A A Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A B B D A A A C Phần B TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Đáp án Điểm 17 (1,5đ) Công thức tính công suất là: 𝑃 = 𝐴 𝑡 0,75đ Trong đó: - P là công suất (W) - A là công thực hiện (J) - t là thời gian thực hiện công (s) 0,75đ 18 (1,5đ) Vì quả bóng bay được tạo nên từ các phân tử, nguyên tử và giữa chúng có khoảng cách Do đó các phân tử khí ở bên trong quả bóng có thể chui qua các khoảng cách này thoát ra ngoài nên sau một thời gian quả bóng sẽ bị xẹp xuống 1,5đ 19 (1,5đ) Tóm tắt: F = 80N h = 9m P = 48W t = ? (s) 0,5đ Giải: Công mà người đó thực hiện được là:

A = F h = 80 9 = 720 J 0,5đ Thời gian người đó kéo gàu nước lên là:

𝑃 = A t => 𝑡 = 𝐴 𝑃= 720 48 = 15 s 0,5đ 20 (1,5đ) Tóm tắt: m = 1 tấn = 1000kg => F = 10000N

h = 6 m

P = 15000W

H = 75%

t = ? (s) 0,5đ Giải: Công có ích cần cẩu nâng vật lên là: Ai = F h = 10000 6 = 60000J

0,25đ Công toàn phần của cần cẩu thực hiện là: 𝐻 = Ai A => 𝐴 = 𝐴𝑖 𝐻 = 60000 75% = 80000 J 0,25đ Thời gian cần cẩu nâng vật lên là: 𝑃 = A t => 𝑡 = 𝐴 𝑃 = 80000 15000 = 5,33 s

0,5đ

Trang 19

MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2020-2021

Môn: VẬT LÍ LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam)

1 Phạm vi kiến thức:Từ bài 16 đến hết bài 21 theo SGK ( Kiến thức không kiểm tra : Thực

hiện theo Công văn số3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 Bộ GDĐT)

2.Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ (50%) và TL (50%)

3 Thời gian làm bài : 45 phút

4 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

luật bảo toàn công cho

các máy cơ đơn giản

2 Nêu được đơn vị đo

công

3 Nêu được công suất là

4 Viết được công thức

tính công suất và nêu đơn

vị đo công suất

5 Nêu được vật có khối

lượng càng lớn, vận tốc

càng lớn thì động năng

càng lớn

6 Trình bày được khái

niệm cơ năng

1 Nêu được ví dụ về lực khi thực hiện công

và không thực hiện công

2 Viết được công thức tính công cơ học cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực

3 Nêu được 02 ví dụ minh họa cho định luật

về công 4.Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị

5 Nêu được khi nào vật có cơ năng

6 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở

độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn

7 Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng

1 Vận dụng được công thức

A = F.s để giải được các bài tập khi biết giá trị của hai trong ba đại lượng trong công thức và tìm đại lượng còn lại

2 Vận dụng được công thức

t

A

P để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại

1 Vận dụng được công thức A = F.s và P =

t

Ađể giải các bài toán phức tạp

0,5đ 5%

1,0đ 10%

0,5đ 5%

Trang 20

1 Nêu được các chất đều

cấu tạo từ các phân tử,

nguyên tử, phân tử cấu

tạo nên vật chuyển động

càng nhanh

5 Phát biểu được định

nghĩa nhiệt năng

6 Phát biểu được định

nghĩa nhiệt lượng và nêu

được đơn vị đo nhiệt

lượng là gì

1 Hiểu được vì sao nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của

nó càng lớn

2 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng

3 Tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách (Thực hiện công

và truyền nhiệt)

1 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

2 Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng Hiện tượng khuếch tán

Số

điểm

Tỉ lệ %

1,5đ 15%

0,5đ 5%

1đ 5%

0,5đ 5%

10%

điểm 45%

3 điểm 30%

2 điểm 20%

1 điểm 10%

10 điểm 100%

Trang 21

BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: VẬT LÍ 8 – NĂM HỌC: 2020 – 2021

A TRẮC NGHIỆM(5đ)

Chọn phương án đúng từ câu 1 đến câu 10(5đ) – Mỗi câu 0,5đ

Câu 1: Nêu được đơn vị đo công

Câu 2:Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất

Câu 3:Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn Câu 4:Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử

Câu 5:Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

Câu 6:Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng

Câu 7:Viết được công thức tính công cơ học cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực

Câu 8:Nêu được khi nào vật có cơ năng

Câu 9:Hiểu được vì sao nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn

Câu 10: Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng

B TỰ LUẬN(5đ)

Câu 11:Phát biểu được định luật bảo toàn công cho các máy cơ đơn giản.(0,5đ)

Câu 12: Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.(0,5đ) Câu 13:Vận dụng được công thức A = F.s để giải được các bài tập khi biết giá trị của hai trong

ba đại lượng trong công thức và tìm đại lượng còn lại.(1đ)

Câu 14: Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng.(0,5đ)

Câu 15: Tìm được ví dụ minh hoạ cho mỗi cách (Thực hiện công và truyền nhiệt).(0,5đ) Câu 16: Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách.(1đ)

Câu 17: Vận dụng được công thức A = F.s và P =

t

Ađể giải các bài toán phức tạp (1đ)

Trang 22

Trường THCS KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2020 – 2021 Lớp: 8/ MÔN: VẬT LÍ 8

Họ và tên: THỜI GIAN: 45 phút(Không tính thời gian phát đề)

A TRẮC NGHIỆM (5đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất?

Câu 1: Đơn vị đo của Công cơ học là:

A jun(J) B oát(W) C mét(m) D mét trên giây(m/s)

Câu 2: Công thức tính công suất là:

A P = A.t B.P =𝐴

𝑡 C P = t/A D P = A/v

Câu 3: Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào và phụ thuộc thế nào?

A Khối lượng và vận tốc của vật Khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng nhỏ

B Khối lượng và vận tốc của vật Khối lượng càng nhỏ, vận tốc càng nhỏ thì động năng càng lớn

C Khối lượng và vận tốc của vật Khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng bằng không

D Khối lượng và vận tốc của vật Khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

Câu 4: Các chất được cấu tạo từ:

A tế bào B hợp chất C các nguyên tử, phân tử D các mô

C Vì các nguyên tử, phân tử rất bé nên giữa chúng không có khoảng cách

D Nguyên tử, phân tử của các chất đều giống nhau

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

A chuyển động không ngừng

B có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

C giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

D chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

Câu 7: Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là:

A A = F/s B A = s/F C A = F.s D A = F – s

Câu 8: Một lò xo làm bằng thép đang bị nén lại Lúc này lò xo có cơ năng.Vì sao

lò xo có cơ năng?

A Vì lò xo có nhiều vòng xoắn B Vì lò xo làm bằng thép

C Vì lò xo có khối lượng D Vì lò xo có khả năng sinh công

Điểm Nhận xét của thầy cô:

Trang 23

Câu 9: Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc đựng nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

A Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng

B Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng

C Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm

D Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm

Câu 10: Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật?

A 1 B 2 C 3 D 4

B TỰ LUẬN (5đ)

Câu 11: Phát biểu định luật về công?(0,5đ)

Câu 12: Trên vỏ của một máy bơm nước có ghi 500W Con số đó có ý nghĩa như thế

nào?(0,5đ)

Câu 13: Đầu tàu hỏa kéo toa xe với lực 5000N làm toa xe đi được 1,5km Tính công

của lực kéo của đầu tàu.(1đ)

Câu 14: Nhiệt năng của một vật là gì?(0,5đ)

Câu 15: Có một vật được làm bằng kim loại đồng có dạng hình tròn Theo em với:

a/ cách thực hiện công làm thế nào để cho miếng kim loại nóng lên?(0,25đ)

b/ cách thực hiện truyền nhiệt làm thế nào để cho miếng kim loại nóng lên?(0,25đ)

Câu 16: Cho một ít đường cát vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có

vị ngọt Vận dụng kiến thức đã học em hãy giải thích hiện tượng trên?(1đ)

Câu 17: Một máy bay trực thăng khi cất cánh, động cơ có công suất 95600W tạo ra

một lực phát động 7500N nâng máy bay lên đều Tính công của động cơ thực hiện trong 0,75phút và quãng đường máy bay nâng lên theo phương thẳng đứng trong thời gian đó?(1đ)

BÀI LÀM:

Trang 24

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: VẬT LÍ 8 – NĂM HỌC: 2020 – 2021

Câu 11: Phát biểu đúng định luật về công/51SGK(0,5đ)

Câu 12:Con số đó có ý nghĩa là: Công suất của máy bơm nước là 500W(0,5đ)

Câu 16:Khi khuấy lên, các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước nên

đường tan và nước có vị ngọt(1đ)

Câu 17:

0,75h = 45s (0,25đ) Công của lực do động cơ thực hiện là:

A = P.t = 95600 45 = 4302000(J) (0,25đ) Quãng đường là:

s = 𝐴

𝐹 = 4302000

7500 = 573,6(m)(0,5đ)

Trang 25

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

KINH BẮC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2020 - 2021 Môn: Vật lí - Lớp 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Ba vật đồng, nhôm, sắt có thể tích bằng nhau đều được nhúng chìm trong nước:

A Lực đẩy Acsimet lên thỏi nhôm lớn nhất, lên thỏi đồng nhỏ nhất

B Lực đẩy Acsimet lên thỏi đồng lớn nhất, lên thỏi sắt nhỏ nhất

C Lực đẩy Acsimet lên thỏi sắt lớn nhất, lên thỏi nhôm nhỏ nhất

D Lực đẩy Acsimet lên cả 3 thỏi như nhau Câu 2: Bỏ đinh sắt vào một ly rỗng Nếu rót thủy ngân vào ly, đinh sắt có nổi lên không, vì sao:

A Không, vì đinh sắt nặng hơn thủy ngân

B Không, vì thể tích của đinh sắt nhỏ

C Đinh sắt nổi lên trên mặt thoáng của thuỷ ngân, vì trọng lượng riêng của đinh sắt nhỏ

hơn trọng lượng riêng của thủy ngân

D Đinh sắt lơ lửng trong lòng thủy ngân, vì lực đẩy Acsimet của thủy ngân tác dụng lên

đinh sắt bằng trọng lượng của đinh

Câu 3: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có công cơ học:

A Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao

B Bạn học sinh đang cố sức đẩy vào bức tường nhưng bức tường không bị đổ

C Người công nhân đang đẩy cho xe goòng chở than chuyển động

D Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo vật lên cao Câu 4: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của công suất?

A Oát (W) B Jun trên giây (J/s)

C Kilôoát (kW) D Cả 3 đơn vị trên đều là đơn vị của công suất Câu 5: Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng:

A Viên đạn đang bay

B Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

C Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang

D Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất Câu 6: Các trường hợp sau đây, trường hợp nào vật không có động năng

A Hòn bi đang nằm yên trên sàn nhà B Hòn bi đang lăn trên sàn nhà

C Viên đạn đang bay D Chiếc xe đạp đang đi trên đường Câu 7: Khi đổ 500ml nước vào 500ml rượu rồi khuấy đều, hỗn hợp thu được sẽ có thể tích:

A Lớn hơn 1000ml B Nhỏ hơn 1000ml

C Bằng 1000ml D Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1000ml Câu 8: Chọn câu Sai trong các câu sau:

A Các chất đều được cấu tạo từ những hạt rất nhỏ gọi là nguyển tử, phân tử

B Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

C Khoảng cách giữa các nguyên tử, phân tử của các chất đều giống nhau

D Cá sống được trong nước vì các phân tử không khí có thể xen kẽ vào khoảng cách giữa các

phân tử nước

Câu 9: Khi nhìn các vật, chúng ta nhìn thấy chúng có vẻ như liền một khối vì:

A Chúng được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ và khoảng cách của các hạt cũng rất

nhỏ, mắt thường không thể nhìn thấy được

B Chúng có cấu tạo như liền một khối

C Chúng có cấu tạo từ các hạt riêng biệt nhưng giữa các hạt không có khoảng cách

D Chúng có cấu tạo từng lớp nhưng giữa lớp này, lớp kia không có ranh giới rõ rệt Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nguyên tử, phân tử:

A Chuyển động không ngừng

B Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách

Trang 26

C Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

Câu 11: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau

đây tăng lên?

A Khối lượng của vật B Trọng lượng của vật

C Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật D Nhiệt độ của vật

Câu 12: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng

của các nguyên tử, phân tử gây ra?

A Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước

B Sự tạo thành gió

C Quả bóng bay dù buộc thật chặt vẫn bị xẹp dần theo thời gian

D Đường tan vào nước

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

a Tính công thực hiện được của con ngựa trong quãng đường trên

b Biết thời gian đi hết quãng đường trên là 0,5 giờ Tính công suất trung bình của con ngựa

===== Hết =====

Ngày đăng: 23/03/2022, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w