Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần có điện trở như nhau, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch: A.. Đối với mạch điện kín gồm nguồ
Trang 1ÔN TẬP THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016
Chương I TĨNH ĐIỆN Bài 1 ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CULÔNG Câu 1. Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi = 2 và giảm khoảng cách giữa chúng còn thì độ lớn của lực
3
r
tương tác giữa chúng là
Câu 2. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 12cm, lực tương tác giữa chúng bằng 10N Các điện tích đó bằng
Câu 3. Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81 Độ lớn của mỗi điện tích là
Câu 4. Có hai điện tích q1= +2.10-6 C, q2 =- 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng
6 cm Một điện tích q3 = +2.10-6 C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
Câu 5. Hai điện tích điểm q1, q2đặt cách nhau một khoảng r trong môi trường có hằng số điện môi thì chúng tương
tác lên nhau bởi lực có giá trị là
r
1 2 2
k q q r
q q r
k q q r
Câu 6. Hai điện tích q1, q2đặt trong không khí và cách nhau một khoảng r thì đẩy nhau một lực F Tăng khoảng cách hai điện tích thêm một đoạn x thì chúng đẩy nhau một lực F1, khi giảm khoảng cách ban đầu một đoạn x thì lực đẩy giữa chúng là F2 = 4F1 Nếu tăng khoảng cách ban đầu thêm một đoạn 3x thì lực đẩy giữa chúng là
4
F 9
F 3
F 2
Câu 7. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r = 20cm thì tương tác nhau một lực
là F nào đó Khi đặt trong dầu ở cùng khoảng cách thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần Để lực hút giữa chúng là F’ = F thì khoảng cách giữa chúng trong dầu phải là:
Bài 2 THUYẾT ELECTRON ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH Câu 8. Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì
A Electron chuyển từ thanh bônit sang dạ B.Electron chuyển từ dạ sang thanh bônit
C Prôtôn chuyển từ dạ sang thanh bônit D Prôtôn chuyển từ thanh bônit sang dạ
Câu 9. Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A vật phải ở nhiệt độ phòng B có chứa các điện tích tự do
C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại D vật phải mang điện tích
Câu 10 Trong các cách nhiễm điện sau, ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật được nhiễm điện thay đổi
I Do cọ xát II Do tiếp xúc III Do hưởng ứng
Câu 11 Ba qua cầu A,B,C giống hệt nhau ở xa nhau,Quả cầu A mang điện tích 5 C, quả cầu B mang điện tích - 10
C, quả cầu C không mang điện Cho 3 quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của hệ 3 quả cầu có giá trị
3
Bài 3 ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG Câu 12 Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A Điện tích B Điện trường C Cường độ điện trường D Đường sức điện
Câu 13 Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm q > 0 gây ra Biết
độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36V/m, tại B là 9V/m Cường độ điện trường tại trung điểm M của AB
Câu 14 Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
Câu 15. Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là
A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái
C 1V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái
Câu 16 Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức B Các đường sức của điện trường không cắt nhau
C Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng D Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín
Trang 2Câu 17. Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó r bằng E(V/m) Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4E (V/m)?
2
r
4
r
Câu 18 Hai điện tích điểm q1=4q và q2=-q lần lượt đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không Điểm M
có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
Câu 19 Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào là sai:
A Tại một điểm bất kì trong điện trường có thể vẽ được một đường sức đi qua nó
B Các đường sức xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương
C Các đường sức không cắt nhau D Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn Câu 20 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế
Câu 21. Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi E A, là cường độ điện trường tại A và B do Q gây ra, r là
B
E
khoảng cách từ A đến Q Để E A có phương vuông góc với và EA= EB thì khoảng cách giữa A và B là
B
E
Bài 4 CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN Câu 22 Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A=qEd Trong đó d là
A chiều dài MN B chiều dài đường đi của điện tích
C đường kính của quả cầu tích điện D.hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức
Câu 23 Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần
Câu 24 Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào
A vị trí của các điểm M, N B hình dạng dường đi từ M đến N
C độ lớn của điện tích q D cường độ điện trường tại M và N
Câu 25 Khi một điện tích di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J Nếu thế năng của q tại A là 5 J thì thế năng của q tại B là
Câu 26. Một prôtôn mang điện tích + 1,6.10-19C chuyển động dọc theo phương của đường sức một điện trường đều Khi
nó đi được quãng đường 2,5cm thì lực điện thực hiện một công là + 1,6.10-20J Tính cường độ điện trường đều này:
Bài 5 ĐIỆN THẾ HIỆU ĐIỆN THẾ Câu 27. Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường B độ lớn, nhỏ của vùng không gian có điện trường
C phương chiều của cường độ điện trường D khả năng sinh công của điện trường
Câu 28. Một electron chuyển động với vận tốc v1 = 3.107 m/s bay ra từ một điểm của điện trường có điện thế V1 = 6000
V và chạy dọc theo đường sức của điện trường đến một điểm tại đó vận tốc của electron giảm xuống bằng không Điện thế V2của điện trường tại điểm đó là
Câu 29. Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là
A 1,6.10-19 J B -1,6.10-19 J C 1,6.10-17 J D -1,6.10-17 J
Câu 30 Biểu thức nào dưới đây mô tả đơn vị ( V/m)
q
d
Câu 31. Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là UCD=120V Công điện trường dịch chuyển electron (điện tích electron 19 ) từ C đến D là
1, 6.10
A ACD=-3,2.10-19 J B ACD=3,2.10-19 J C ACD=1,92.10-17 J D ACD=-1,92.10-17 J
Câu 32 Electron chuyển động không vận tốc đầu từ A đến B trong điện trường đều UBA=45,5V Tìm vận tốc êlectron tại B? Cho khối lượng và điện tích electron là m e 9,1.1031kg e; 1,6.1019C
A v = 72,8.106 m/s B v= 4.106 m/s C v=12,06 m/s D v=1,6.109 m/s
Bài 6 TỤ ĐIỆN Câu 33 Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 µF – 200 V Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V Tụ điện tích được điện tích là
Trang 3Câu 34. Một tụ điện có điện dung C=500nF, giữa hai bản tụ có hiệu điện thế U=100V Điện tích của tụ bằng
A 2,5.10-5 C B 5.10-5 C C 2,5.10-4 C D 5.10-4 C
Câu 35 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C B Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 C
C Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố D Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích Câu 36. Gọi Q, C, U là điện tích, điện dung, và hiệu điện thế giữa 2 bản của 1 tụ điện Phát biểu nào dưới đây là đúng
A C tỉ lệ thuận với Q B C tỉ lệ nghịch với U C C phụ thuộc vào Q và U D C không phụ thuộc vào Q và U Câu 37. Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đó tích được điện lượng 2,5
nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
Chương II DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Bài 7 DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI NGUỒN ĐIỆN Câu 38. Điều kiện để có dòng điện là
A chỉ cần có các vật dẫn B chỉ cần có hiệu điện thế
C chỉ cần có nguồn điện D.chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Câu 39. Cường độ dòng điện điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I = 0,273 A Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút
A 1,024.1018 B.1,024.1020 C 1,024.1019 D 1,024.1021
Câu 40. Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là
Câu 41. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của nguồn B khả năng tích điện cho hai cực của nguồn
C khả năng thực hiện công của nguồn D khả năng dự trữ điện tích của nguồn
Câu 42. Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích q và thực hiện công là 6 mJ Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là
A 1,8.10-3 C B 2.10-3 C C 0,5.10-3 C D 18.10-3 C
Câu 43. Một acquy có suất điện động 12 V Tính độ lớn công mà acquy này thực hiện khi một electron dịch chuyển bên trong acquy từ cực dương tới cực âm của nó
A 192.10-17 J B 192.10-18 J C 192.10-19 J D 192.10-20 J
Câu 44. Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A 7,895.1019 B 2,632.1018 C 3,125.1018 D 9,375.1019
Bài 8 ĐIỆN NĂNG CÔNG SUẤT ĐIỆN Câu 45. Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi Nếu mắc nối tiếp với R1 một điện trở R2rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1sẽ
A.giảm B không thay đổi C tăng D có thể tăng hoặc giảm
Câu 46. Đơn vị nào sau đây không dùng để đo cường độ dòng điện
A ampe (A) B culong C( ) C Miliampe (mA) D MicrôFara ( )
Câu 47. Một bóng đèn dây tóc có ghi (220V–75W) khi mắc vào mạng điện có điện áp 220V đèn sáng bình thường Mỗi ngày đêm thời gian trung bình tháp sáng đèn là 4 giờ Biết giá tiền điện phải trả cho một KWh là 1250 đồng Hỏi trong một tháng ( 30 ngày ) phải trả tiền điện để tháp sáng bóng đèn trên là
A 11250 đồng B 11250000 đồng C 5625 đồng D 22500 đồng
Câu 48 Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện U thì công suất tiêu thụ của chúng là P (W) Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn U nói trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là
Câu 49. Một đèn compact loại công suất 25W được chế tạo có độ sáng bằng một đèn ống loại 40W thường dùng
Trường THPT Lương Thế Vinh dùng 200 bóng đèn, đèn được thắp sáng trung bình mỗi ngày 10 giờ Nếu sử dụng đèn
compact loại 25W thay cho đèn ống loại 40W thì trong một năm (365 ngày) sẽ giảm được khoảng bao nhiêu tiền điện? Cho rằng giá tiền điện là 2000 đồng/KWh
A 22 triệu đồng B 12 triệu đồng C 33 triệu đồng D 17 triệu đồng
Câu 50 Công thức xác định công của nguồn điện là:
Câu 51 Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần (có điện trở như nhau), với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch:
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần.
Bài 9 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH Câu 52. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch
A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài B giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
C tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Trang 4Câu 53. Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch
N
I
I
N
I
I
Câu 54 Khi khởi động xe máy, không nên nhấn quá lâu nhiều lần liên tục vì
A Động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng B Tiêu hao quá nhiều năng lượng
Câu 55. Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=3V, điện trở trong r=1, mạch ngoài là một biến trở R Thay đổi R để công suất mạch ngoài đạt giá trị cực đại, giá trị cực đại đó là
Câu 56. Một mạch điện kín nguồn điện có suất điện động 6V, điện trở trong 2 , dòng điện trong mạch là 2A Điện trở mạch ngoài là
Câu 57. Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R=r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch
A vẫn bằng I B bằng 1,5I C bằng
3
1
I D bằng 0,5I
Câu 58. Một nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong 2 mắc với một điện trở R = 2 thành mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 59. Một nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r được mắc với một biến trở R tạo thành mạch điện kín Điều chỉnh R = R1=1Ω và R = R2 = 4Ω thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở là như nhau Điều chỉnh biến trở đến giá trị R
= Ro thì công suất trên biến trở đạt giá trị cực đại Pmax = 18W Khi đó suất điện động của nguồn là
Câu 60 Một đèn có ghi ( 3V – 3W) được ghép song song vời điện trở R = 6 rồi mắc vào nguồn có suất điện động e, điện trở trong r = 1 Để đèn sáng bình thường thì suất điện động của nguồn có giá trị nào ?
Câu 61. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN =E – I.r D UN = E + I.r
Câu 62 Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 63. Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω Biết điện trở ở mạch ngoài lớn gấp 2 điện trở trong Dòng điện trong mạch chính là
Câu 64. Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là
Câu 65 Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A tăng nhanh đến giá trị cực đại B tăng giảm liên tục C giảm về 0 D không đổi
Câu 66. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E=12V, điện trở trong r=2, mạch ngoài gồm điện trở
R1=12 mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 67 Có hai điện trở R1 =2R2 Khi mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế u không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20W Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là
Câu 68. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động , điện trở mạch ngoài là R, cường độ chạy qua R là I=/3r Ta có
Bài 10 GHÉP NGUỒN ĐIỆN THÀNH BỘ Câu 69 Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9V–1Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là
A 3 V – 3 Ω B 3 V – 1 Ω C 9 V – 3 Ω D 9 V – 1/3 Ω
Câu 70. Bộ nguồn gồm 3 nguồn giống nhau mắc song song, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong
Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là 1,5 ;V r 0,5
A 4,5 V và 1,5 B 3,0 V và 1 C 0,5 V và 1,5 D 1,5 V và 0,17
Câu 71. Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để
A có được bộ nguồn có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn
B có được bộ nguồn có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn
Trang 5C có được bộ nguồn có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn
D có được bộ nguồn có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài
Câu 72 Có 2 nguồn giống nhau cùng suất điện động e, điện trở trong r mắc song song với nhau rồi mắc với R = r
thành mạch kín Cường độ dòng điện qua R là
3
e
r
3 2
e
e
e r
Câu 73 Hai nguồn có suất điện động E1=E2=E, điện trở trong r1≠r2 Biết công suất lớn nhất mà mỗi nguồn có thể cung
cấp cho mạch ngoài lần lượt là P1=20W và P2=30W Tính công suất lớn nhất mà cả hai nguồn đó cung cấp cho mạch
ngoài khi hai nguồn đó ghép nối tiếp
Câu 74 Có 24 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 3V, điện tở trong 1,5 Điện trở mạch ngoài R=4 ,
mắc thành m dãy song song, mỗi dãy gồm n nguồn nối tiếp.Để cờng độ dòng điện qua R cực đại thì phải mắc
A 2 dãy song song mỗi dãy gồm 12 nguồn nối tiếp B 3 dãy song song mỗi dãy gồm 8 nguồn nối tiếp
C 4 dãy song song mỗi dãy gồm 6 nguồn nối tiếp D 6 dãy song song mỗi dãy gồm 4 nguồn nối tiếp
Bài 11 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN VỀ TOÀN MẠCH
Câu 75 Cho mạch điện như hình vẽ Biết ξ = 6,6V; r = 0,12Ω, Đ1: 6V – 3W; Đ2: 2,5V –
1,25W Điều chỉnh R1 và R2 sao cho 2 đèn sáng bình thường Giá trị của R2
A 5Ω B 6Ω C 7Ω D 8Ω
Câu 76. Một nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,5 mắc với mạch ngoài
có hai điện trở R1 = 20 và R2 = 30 mắc song song Công suất của mạch ngoài là
Câu 77 Cho mạch điện như hình bên Cho E=10V, r=1, Đèn 6V–6W Đèn sáng bình thường Giá trị của biến trở R là
Câu 78. Một nguồn điện có suất điện động ξ=12V điện trở trong r=2Ω nối với điện trở R tạo thành
mạch kín Tính cường độ dòng điện và hiệu suất nguồn điện, biết R>2Ω, công suất mạch ngoài là
16W
A I=1A; H=54% B I=1,2A, H=76,6% C I=2A; H=66,6% D I=2,5A; H=56,6%
Bài 12 THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH SUẤT ĐIỆN ĐỘNG VÀ ĐIỆN TRỞ TRONG CỦA PIN ĐIỆN HÓA
Câu 79 Có thể mắc nối tiếp vôn kể với pin để tạo thành mạch kín mà không mắc nối tiếp mili ampe kế với pin để tạo
thành mạch kín vì
A Điện trở của vôn kế lớn nên dòng điện trong mạch kín nhỏ, không gây ảnh hưởng đến mạch Còn miliampe kế có điện
trở rất nhỏ, vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm hỏng mạch
B Điện trở của miliampe kế rất nhỏ nên gây sai số lớn C Giá trị cần đo vượt quá thang đo của miliampe kế
D Kim của miliampe kế sẽ quay liên tục và không đọc được giá trị cần đo
Câu 80. Một học sinh làm thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của một nguồn điện, thì học sinh lắp mạch
điện như sau : và tiến hành đo được bảng số liệu sau Xác định Suất điện động và điện trở trong của nguồn là
A =3,7V; r=0,1 B. =3,7V; r=0,2
C =2,7V; r=0,2 D =3,5V; r=0,2
Câu 81 Trong bài thí nghiệm “Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa” ta cần dùng số đồng hồ đo điện đa năng hiện số DT-830B là
Chương III DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
Bài 13 DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI Câu 82 Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do
A số electron tự do trong kim loại tăng B số ion dương và ion âm trong kim loại tăng
C các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn D sợi dây kim loại nở dài ra
Câu 83. Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào
A Tăng khi nhiệt độ giảm B.Tăng khi nhiệt độ tăng
C Không đổi theo nhiệt độ D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
Câu 84. Sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 500C Điện trở của sợi dây đó ở 1000C là bao nhiêu biết α = 0,004K-1
Câu 85. cặp nhiệt điện đồng – constantan có hệ số nhiệt điện động α = 41,8µV/K và điện trở trong r = 0,5Ω Nối cặp
nhiệt điện này với điện kế có điện trở R = 30Ω rồi đặt mối hàn thứ nhất ở không khí có nhiệt độ 200C, mối hàn thứ hai
trong lò điện có nhiệt độ 4000C Cường độ dòng điện chạy qua điện kế là
Câu 86 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A các ion dương B các electron C các ion âm D các nguyên tử
Câu 87 Khi đường kính của khối kim loại đồng chất, tiết diện đều tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại
A tăng 2 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần
Biến trở R (Ω) U (V)
R
V
,r
, r x
R D
ξ, r
Đ 1
Đ 2
R 1
C
Trang 6Câu 88. Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8Ω.m Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1 Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là
A 1,866.10-8 Ω.m B 3,679.10-8 Ω.m C 3,812.10-8 Ω.m D 4,151.10-8 Ω.m
Câu 89. Ở nhiệt độ 250C điện trở của một thanh kim loại là 2,5Ω Hỏi nhiệt độ phải bằng bao nhiêu để điện trở của nó bằng 3,0Ω Nếu hệ số nhiệt điện trở là 5.10-3K-1
Câu 90. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động T=48 V/K được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6mV Nhiệt độ của mối hàn được nung nóng t là
Câu 91 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của
A các ion dương cùng chiều điện trường B các ion âm ngược chiều điện trường
C các electron tự do ngược chiều điện trường D các prôtôn cùng chiều điện trường
Bài 14 DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN Câu 92. Hạt mang tải điện trong chất điện phân là
A ion dương và ion âm B electron và ion dương C electron D electron, ion dương và ion âm
Câu 93 Điện phân dung dịch H2SO4 với các cực làm bằng platin, ta thu được khí H2 và O2 ở các cực Tìm thể tích khí Hydro thu được ở catốt (ở đktc) nếu cường độ dòng điện là I=5A, thời gian điện phân là 32 phút 10 giây
Câu 94 Hai bình điện phân mắc nối tiếp với nhau trong một mạch điện, bình 1 chứa dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng đồng, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 có các điện cực bằng bạc Trong cùng một khoảng thời gian nếu lớp bạc bám vào catot của bình thứ 2 là m2=41,04g thì khối lượng đồng bám vào catot của bình thứ nhất là bao nhiêu Biết ACu=64,
nCu=2, AAg=108, nAg=1
Câu 95. Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có anôt bằng bạc, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân
là 5A Lượng bạc bám vào cực âm của bình điện phân trong 2 giờ là bao nhiêu, biết bạc có A = 108, n = 1:
A. 40,29g B 40,29.10-3 g C 40,29kg D 42,910-3kg
Câu 96. Một mạch điện như hình vẽ R = 12Ω, Đ: 6V – 9W; bình điện phân CuSO4 có anot bằng Cu; ξ = 9V, r = 0,5Ω Đèn sáng bình thường, khối lượng Cu bám vào catot mỗi phút là bao nhiêu
Câu 97 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A m F A I t B m = D.V C D
n
m F n I
t A
m n t
A I F
Câu 98. Một quai đồng hồ được mạ Ni có diện tích S = 120cm2với dòng điện mạ I = 0,3A trong thời
gian 5 giờ Hỏi độ dày của lớp mạ phủ đều trên quai đồng hồ? biết rằng khối lượng mol nguyên tử của Ni là A = 58,7g/mol, n = 2 và khối lượng riêng bằng 8,8.103 kg/m3
Bài 15 DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ Câu 99 Tia lửa điện hình thành do
A Catôt bị các ion dương đập vào làm phát ra electron B Catôt bị nung nóng phát ra electron
C Quá trình tao ra hạt tải điện nhờ điện trường mạnh D Chất khí bị ion hóa do tác dụng của tác nhân ion hóa
Câu 100 Chọn một đáp án sai?
A Ở điều kiện bình thường không khí là điện môi B Khi bị đốt nóng không khí dẫn điện
C Những tác nhân bên ngoài gây nên sự ion hóa chất khí gọi là tác nhân ion hóa
D Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm
Câu 101 Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của
A các ion dương B ion âm C ion dương và ion âm D ion dương, ion âm và electron tự do Câu 102 Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các
A êlectron theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
B ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
C ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường
D ion dương ngược chiều điện trường và các ion âm, êlectron cùng chiều điện trường
Câu 103 Dòng chuyển dời có hướng của các ion (+), ion (-) và electron là dòng điện trong môi trường
Câu 104 Chọn câu phát biểu sai khi nói về tia lửa điện.
A Tia lửa điện xuất hiện khi hiệu điện thế giữa hai điện cực đặt trong không khí có trị số lớn, tạo ra điện trường rất mạnh (có cường độ khoảng 3.106V/m) B Tia lửa điện là chùm tia phát ra theo một đường thẳng
C Tia lửa điện là chùm tia ngoằn ngoèo, có nhiều nhánh D Tia lửa điện thường kèm theo tiếng nổ
ξ, r R Đ B