1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỳ thi học kỳ 1 Năm học 2014 2015 môn: Vật lý Lớp 11 ( ban cơ bản ) thời gian làm bài: 45 phút10296

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 153,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT 4 điểm Câu 1: 1,25 điểm Định nghĩa và viết công thức tính công suất điện của đoạn mạch.. Câu 2: 1,25 điểm Nêu các đặc điểm của vectơ cường độ điện trường của một điện tích điể

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2014-2015 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: VẬT LÝ-LỚP 11 ( Ban cơ bản ) TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TĂNG Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ: 2

I LÝ THUYẾT (4 điểm)

Câu 1: (1,25 điểm) Định nghĩa và viết công thức tính công suất điện của đoạn mạch.

Câu 2: (1,25 điểm) Nêu các đặc điểm của vectơ cường độ điện trường của một điện tích điểm Q.

Câu 3: (1,5 điểm) Phát biểu các định luật Fa-ra-đây thứ nhất và thứ hai.

II BÀI TẬP (6 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tại điểm A trong chân không, đặt điện tích q1 = 3.10-8 C Tính:

a) Cường độ điện trường tại điểm M cách A một khoảng 3cm

b) Lực điện tác dụng lên điện tích q2 = -6.10-9 C đặt tại M

Bài 2: (1,5 điểm) Hiệu điện thế giữa hai điểm N và K trong điện trường là UNK = 40V

a) Tìm công của lực điện di chuyển một proton có điện tích 1,6.10-19C từ N đến K

b) Cho điện thế tại điểm M là VM = 20V Tìm công của lực điện làm di chuyển proton từ M đến K Chọn mốc điện thế tại điểm N

Bài 3: (1,5 điểm) Một mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn có suất

điện động là E1 = 4V E2 = 5V và có điện trở trong r1 = r2 = 1 , R1 là

một bóng đèn loại 5V-2,5W và R2 = 8

a) Tính số chỉ của ampe kế

b) Nhận xét độ sáng của đền R1

Bài 4: (2 điểm) Cho mạch như hình vẽ Biết = 8V, r = 1 ; R2 E  = 8Ω,

R3 = 6Ω là bình điện phân đựng dung dịch AgNO3 có dương cực tan

(Cho AAg = 108g/mol, nAg = 1) R1 là biến trở

a) Khi R1 = 2Ω Tính cường độ dòng điện trong mạch chính và lượng bạc

bám trên catôt trong thời gian 16 phút 5 giây

b) Thay đổi R1đến một giá trị khác để trong thời gian đó lượng bạc bám trên

catôt giảm đi một nửa Tìm giá trị mới của R1

-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Chữ ký giám thị 1: Chữ ký giám thị 2:

,r 2 2

E

,r 1 1

E

A

R1

R2

R3

E, r

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Câu 1

1,25 điểm Định nghĩa và viết công thức tính công suất điện của đoạn mạchCông suất điện của một đoạn mạch là công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đó

và có trị số bằng điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian,

hoặc bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy

qua đoạn mạch đó

A UI t

I: Cường độ dòng điện (A) : Công suất (W)

P

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 2

1,25 điểm Các đặc điểm của vectơ cường độ điện trường của một điện tích điểm Q.- Điểm đặt: tại điểm đang xét

- Phương: trùng với đường thẳng nối điện tích Q với điểm đang xét

- Chiều: hướng ra xa Q nếu Q > 0 ; hướng lại gần Q nếu Q < 0

2

r ε

Q 10 9 r ε

Q k

E  r: Khoảng cách từ điểm ta xét đến điện tích Q (m)

Q: Điện tích tạo ra điện trường (C)

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

Câu 3

1,5 điểm Các a) Định luật Fa-ra-đây thứ nhất: Khối lượng vật chất được giải phóng ở điện cực của định luật Fa-ra-đây

bình điện phân tỉ lệ thuận với điện lượng chạy qua bình đó

m = kq Với k là đương lượng điện hóa của chất được giải phóng ở điện cực

đương lượng gam A/n của nguyên tố đó

Hệ số tỉ lệ là 1/F, trong đó F gọi là số Fa-ra-đây

1 A k

F n

m : Khối lượng (g)

A : khối lượng mol nguyên tử (g/mol)

n : Hóa trị nguyên tố

F = 96500 C/mol: số Faraday

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

Bài 1

8

3.10

0, 03

q

r

b) Lực điện tác dụng lên điện tích q 2

 

2 2

3.10 6.10 1,8.10

F

q

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Bài 2

1,5 điểm a) Công của lực điện làm di chuyển proton từ N đến K.19 18 

40.1, 6.10 6, 4.10

NK NK

 

UVVVVU     V

 

20 ( 40) 60

MK M K

 

60.1, 6.10 9, 6.10

MK MK

0,75 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

Bài 3

1,5 điểm a) Eb Cường độ dòng điện qua nguồn điện E1 E2   4 5 9 V

 

b

r     r r

 

2

5 10

2, 5

đm đm

U

P

 

N

RRR    

 

9

0, 45

18 2

b

N b

E

b) Độ sáng của đèn

 

2, 5

0, 5 5

đm đm đm

U

đèn sáng yếu

II

0,25 đ

0,25 đ

0,75 đ

0,25 đ

Bài 4

2 điểm a) Cường độ dòng điện trong mạch chính R13 R1R3    2 6 8 

N

RRR   

 

4

N

R

 

8

1, 6

4 1

N

E

Lượng đồng bám trên catôt

 

13 N 1, 6.4 6, 4

  13

3 13

13

6, 4 0,8 8

U

R

  3

96500 1

A

F n

 

3 0, 4

Ir

U  E

3

3

8 14

48 8

R R

R

 

3 10, 3

R

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,75 đ Chú ý :- Đáp số không có đơn vị trừ 0,25 điểm và chỉ trừ tối đa 0,25 điểm trong một bài.

- Các bài giải đúng theo cách khác chấm trọn điểm bài đó

Ngày đăng: 23/03/2022, 10:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w